EZ855D - Nồi chiên MOULINEX - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí EZ855D MOULINEX ở định dạng PDF.
Câu hỏi của người dùng về EZ855D MOULINEX
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Nồi chiên ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn EZ855D - MOULINEX và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. EZ855D thương hiệu MOULINEX.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG EZ855D MOULINEX
C Núm dieu chinh có chuç nang Bát dαu/Tam dung
G Cuagio
D Luoi thao roi duoc
H Day dien
Luu y: Thiêt bi hoat dong bang cach tao ra luong khí nóng. Khòng do dαu hoàc mō rán vào gio.
CHUÁN BISUDUNG
- Dāt thiét bi trèn mòt bè mǎt bàng pháng, ān dinh, chǒng nhiet, cách xa bát ký nguǒn nuóc bàn nào.
- Khong do daihoac bat ky loai chat long nao khac vao Gio.
Khong dát bát ký vát gi lên trén thiet bj. Dieu nay lam bian doan luong khí vā annihil huong dén két qua chien bang khí nóng.
QUAN TRONG: Khòng dát thiet bi ò góc hoac duǒi tu treo tuong dé tranh thiet bi qua nóng. Nèn dé hòt nhát 15 cm xung quanh thiet bi dé khòng khi luu thong.
SÜDUNG THIET BI!
- Cam day nguon vao o cam dien, dam bao dien ap khop voi dien ap ghi tren bang thong so. Can than khi su dung thiét bi.
- Cán than kéo gio cung luói tháo ròi duoc ra khói thiet bi.
-
Cho thuc'an vao gio.
-
Luú y: Khòng duoc cho qua luong tói dà ghi trong bang (xem phân "Huóng dān náu ān"), vi lam vay có the annihil huong dén chat luong cua thanh phám.
-
Truŋg iŋtro lai thiét bi.
-
Thântron: Không chàm vào giostrong khi sù dung và mòt luc sau khi sù dung, vi gio rát nóng. Chi cām vào tay cām trèn gio.
-
Nhan nut Start de bát thiet bi. Man hinh măc dinh hiên thi chuong trinh "Thu cóng": 200°C / 15 phút. Nút Start se nhap nháy.
- Báy giò, bān có the chón giūa ché do náu cai sān hóac cai dàt thú cóng.
a. Nou chon ché do nαu cai san:
- Nhan nut. Ché do khoai tay chiê bāt dαu nhap nháy.
- Chon ché do nau mong muón bóng cach xoay num dieu chinh (cac ché do nay duoc mo tá chi tiét trong phân "Huóng dān nau ān").
- Néu bàn can dieu chinh nhiet do: Nhan nut, sau do vân num dieu chinh de chinh nhiet do. Pham vi kiem soat - Tói thieu 80^ , Tói da 200^ . Sau khi bàn chon, nhiet do se nhap nhay trong 6 giay va duoc xac dinh.
- Néu ban can chinh hengio: Nhan nut, sau do vân num dieu chinh de chinh thoi giant. Pham vi kiem soat - Tói thieu 1 phut, Tói da 60 phut. Sau khi ban chon, thoi giant dā hengé nhap nhay trong 6 giay va duoc xac dinh.
Báng sau giúp bàn chon cac hé do cai dαt co bàn cho do ān mà bàn muón ché bien. Luu y: Thói giant nau néu duoi day chi lá huóng dān va có thekhac nhau tuy theo loài và luong nguyén lièu duçc su dung. Hinh dang và thuong hiêc cung có theanh huǒng dén két qua. Vi vay, bàn có the can dieu chinh thai giant nau mot chut.
| Số lẻ ng | Thế glián uóc chùng (phú) | Nhiế发展目标 (℃) | Chế发展目标 | Lái tr款项 | Trế发展目标 | |
| Khoai tát và khoai tát chên | ||||||
| Khoai tát chien dōng lanh (dōday chuǎn 10 x 10 mm) | 500 g - 1,5 kg | 22 - 40 phút | 180°C | Có | ||
| Khoai tát chien kiếu Pháp tǔ lám tângh (8 x 8 mm) | 900 g - 1,5 kg | 28 - 37 phút | 180°C | Có | Thế m₁ muǒng canh dāu ān | |
| Khoai tát nuáng | 500 g - 1,7 kg | 45 phút | 180°C | Có | Thế m₁ muǒng canh dāu ān | |
| Th“It & Già cǎm | ||||||
| Bit tét | 100 - 600 g (1 dén 4 miếng) | 12 phút | 180°C | |||
| Gà quay | tóc dă 2 kg | 45 - 60 phút | 200°C | |||
| Chàn gà | 500 g - 1,5 kg | 40 phút | 200°C | |||
| Óc gà | 200 - 900 g | 30 - 40 phút | 180°C | |||
| Suǒn cùu | 200 g - 1 kg (1 dén 8 miếng) | 33 phút | 200°C | |||
| Xúc xích | 300 g - 1 kg (4 dén 15 miếng) | 15 - 20 phút | 200°C | |||
| Cá | ||||||
| Phi lê cá hói | 100 - 700 g (1 dén 5 miếng) | 12 - 18 phút | 160°C | |||
| Tép | 300 - 600 g (15 dén 30 miếng) | 6 - 14 phút | 190°C | Có | ||
| Snack | ||||||
| Gà vién dōng lanh | 300 - 700 g (15 dén 25 miếng) | 10 - 15 phút | 200°C | Lái khi dang náo ān | ||
| Phô mai que dōng lanh | 400 - 700 g (5 dén 10 miếng) | 13 phút | 180°C | Có | ||
| Khoanh huân tát dōng lanh | 250 - 600 g (20 dén 30 miếng) | 5 - 7 phút | 200°C | Có | ||
| Chà gò chien | 250 - 350 g (8 dén 20 miếng) | 10 phút | 200°C | Có | ||
| Pizza dōng lanh | 200 - 500 g (mόt chéc pizza 24 cm) | 5 - 15 phút | 190°C | |||
| Pizza tuếi | 200 - 500 g (mόt chéc pizza 24 cm) | 5 - 10 phút | 190°C | |||
| Số lẻo | Thế jiàn uóc chùng (phú) | Nhiế do (℃) | Chế do nǎu | Lái trún* | Thếng tin bóc suung | |
| Rau cù | ||||||
| Bí ngòi | 200-400g | 15-18phút | 180°C | |||
| Súp lô | 300-600g | 14-16phút | 180°C | |||
| Nuǒng bành | ||||||
| Bánh nuǒng xóp | 4den 9 miếng | 18phút | 180°C | Sú'dung khuón nuǒng/día lò nuǒng** | ||
| Làm bónh | 150-400g | 18phút | 180°C | |||
- Lac it nhat mot nua thoi gian nao.
Méo hay: Dé cai thién két qua nau, hay cu lac 2-3 lan khi nau.
QUAN TRONG: Dé tranh lam hong thiet bi, khong cho nguyen lieu va chat long vuot qua muc tói da duoc chi dantronghuóng dān va trong cac cóng thuc ché bien.
**dāt khuon bānh/día lò vi sòng vào tô.
Khi chéBien thuc an se nro (chang han nhu banh ngot, banh quiche hoac banh nuong xop), ban khong nén cho thuc an vao qua nua khay nuong.
LOI KHUYEN
- Thuc an có kich thuoc nho thuong can it thoi gian nao hon so vovi thuc an có kich thuoc lón.
Lac tron giua chung troq qua trinh nao cac loai thuc an co kich thuoc nhso se giup thuc an ngon hon va tranh tinh trang thuc an chin khong deu. - Dé khoai tay gion hon, hy them mot luong nhô dαu truc khia nαu và lac détron déu. Chung toi khuyen ban nèn dung 14 ml dαu ān (1 muǒng canh).
- Cac mon ān nhe nau duoc trong lò nuong cung có the nau duoc trong thiet bj nay.
- Luong khuyén dûng tói uu déché bién khoai tay chiên à 1.500 gram.
Dung bot lam san va vocanh de lam mon an nhe co nhann nhanh chong va dedang. - Dát dia nuǒng vào gio cua thiet bì néu bàn muón nuǒng bàn ngot, bàn tart hoac néu bàn muón chien cac nguyen lièu mém hoac nguyén lièu có nhàn. Bàn có the sù dung dia nuǒng bang silicon, thép khòng gì, nhòm hoac dát nung
- Bân cūng có the su dung thiet bi dé hám nóng thúc ān. De hám nóng thúc ān, dāt nhiet do dén 160°Ctron tói dà 10 phút. Bân co the diieu chinh thói bian náu túy theo luǒng thúc ān can hám nóng hoànlando.
VÉ SINH
Vé sinh thiét bi sau mōi lan sú dung.
Gio và luói có lóp phu chóng dinh. Khòng sù dung dung cu nαu ān bang kim loài hoac vát lièu vē sinh có túnh ān mon de vē sinh các bó phàn nay, vi lam vāy có the lām hóng lóp chóng dinh.
- Rút phích cám ra khói ò dièn và dé thiet bi nguòi.
Lu y: Lay gio ra de thiet bj nguoohanh hon.
- Lau bèn ngoài thiet bj bǎng mòt miéng vài àm.
- Vé sinh sacha gio va luoi bang nuoc nong, mot chut nuoc rua chén va miéng xop khong mai mon. Ban co the su dung dung dich tay rua dau mo de lam sach bui bän con lai.
Luu y: Co the rua gio va luoi thao roi duoc trong may rua chen.
Méo hay: Néu vân/cǎn thúc ān bi két áday giò và luói, hāy do nuóc nóng vào cùng môt chut nuóc rùa chén. Ngám giò và luói trong khoàng 10 phút. Sau do rùa sach và dé khô.
- Lau bèn trong thiet bi bāng nuóc nóng và khǎn àm.
- Vé sinh bó phàn gia nhiét bäng bàn chái kho và sach dé loai bó can thuc ān cón sót lái.
- Khong duoc nhung thiet bi vao nuoc hoa c bat ky chat long nao khac.
BAOQUAN
- Rút phích cám cuà thiet bi va dé thiet bi nguòi lái.
- Dàm bǎo tát cá cac bó phán cúa thiet bj déu sach sé va khó ráo.
BAO HANH VA DICH VU
Néu bàn có nhu cái vú, thóc tin hoac găp truc trac, vui long truy cap tranq web cua thuong hiếu hoac lién hé vói Trung tám chám sóc kháchHang cua thuong hiếu tai quoc gia ban. Ban có the tim so dien thoaig rong pheiu bao hanh toan cai. Néu quocgia cua bàn khong có Trung tam chám sóc kháchHang cua thuong hiếu, hyi lien hé vói dai ly cua thuong hiếu tāi dia phuong.
XU LYSU CO
Néu bàn GAP su co voi thiet bi, hyay truy cap tranq web cua thuong hiieu dé xem danh sach cac cau hoi thuong GAP hoac lien hé voi Trung tam Cham soc Khach hang tai quocgia cua ban.
en P. 2-8
fr P. 9-16
de P. 17-23
nP.24-30
es P. 31-37
pt P. 38-44
it P. 45-51
el P. 52-59
tr P. 60-66
da P. 67-73
no P. 74-80
fi P. 81-87
sv P. 88-94
hu P. 95-101
sr P. 102-108
bs P. 109-115
bg P. 116-123
sl P. 124-130
pl P. 131-137
cs P. 138-144
sk P. 145-151
hr P. 152-158
ru P. 159-165
uk P. 166-172
kk P. 173-179
ro P. 180-186
et P. 187-193
IV P. 194-200
It P. 201-207
ar P. 214-208
ms P. 215-221
zh P. 222-228
vi P. 229-235