STIHL WP 300 - Bơm

WP 300 - Bơm STIHL - Hướng dẫn sử dụng miễn phí

Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí WP 300 STIHL ở định dạng PDF.

📄 288 trang Tiếng Việt VI Tải xuống 💬 Câu hỏi AI 10 câu hỏi ⚙️ Thông số
Notice STIHL WP 300 - page 213
Pick your language and provide your email: we'll send you a specifically translated version.
Loại sản phẩm Máy bơm nước
Thương hiệu STIHL
Mẫu mã WP 300.0
Trọng lượng (bình xăng rỗng) 26 kg
Dung tích bình xăng 3,6 lít
Loại nhiên liệu Xăng không chì
Động cơ Dung tích xi-lanh 212 cm³, công suất 4,4 kW (ISO 8893)
Tốc độ định mức 3600 vòng/phút
Lưu lượng tối đa 37 m³/h
Chiều cao đẩy tối đa 33 m
Chiều cao hút tối đa 7 m
Đường kính đầu nối 51 mm (2 inch)
Mức áp suất âm thanh (LpA) 86 dB(A)
Mức công suất âm thanh đảm bảo 101 dB(A)
An toàn Dừng khẩn cấp, bảo vệ chống khởi động bất ngờ, nắp bảo vệ
Bảo dưỡng Xả nước sau khi sử dụng, làm sạch lưới lọc, bảo dưỡng hàng năm tại đại lý STIHL
Phụ tùng thay thế Chỉ sử dụng phụ tùng chính hãng STIHL

Câu hỏi thường gặp - WP 300 STIHL

Làm thế nào để khởi động máy bơm STIHL WP 300?
Để khởi động, đặt máy bơm trên bề mặt phẳng. Mở van xăng, bật công tắc sang chế độ bật, đóng nắp gió nếu động cơ nguội, kéo từ từ tay khởi động cho đến khi cảm thấy có lực cản, sau đó kéo nhanh. Đóng nắp gió sau khi khởi động.
Sử dụng loại nhiên liệu nào?
Sử dụng xăng không chì tươi, theo hướng dẫn của động cơ. Không sử dụng hỗn hợp dầu-xăng. Bình xăng có dung tích 3,6 lít.
Có cần đổ nước vào máy bơm trước khi khởi động không?
Có, bắt buộc phải đổ ít nhất 2 lít nước vào thân máy bơm trước khi khởi động động cơ, nếu không máy bơm có thể bị hỏng.
Làm thế nào để bảo dưỡng máy bơm?
Sau mỗi lần sử dụng, xả nước khỏi máy bơm bằng cách tháo nắp xả. Làm sạch lưới lọc và các ống. Kiểm tra máy bơm mỗi năm một lần tại đại lý STIHL.
Chiều cao hút tối đa là bao nhiêu?
Chiều cao hút tối đa là 7 mét. Vượt quá mức này, máy bơm sẽ không thể hút nước.
Phải làm gì nếu máy bơm không bơm được nước?
Kiểm tra xem lưới lọc và ống có bị tắc không, máy bơm đã được đổ nước chưa, chiều cao hút không vượt quá giới hạn, và ống hút kín khít không bị xẹp.
Lưu lượng tối đa của máy bơm là bao nhiêu?
Lưu lượng tối đa là 37 m³/h ở chiều cao đẩy bằng không. Lưu lượng giảm khi chiều cao đẩy tăng.
Máy bơm có thể bơm nước muối hoặc chất lỏng dễ cháy không?
Không, máy bơm STIHL WP 300 chỉ được thiết kế cho nước ngọt. Không bơm nước muối, xăng, dầu, dung môi, axit hoặc thực phẩm.
Làm thế nào để vận chuyển và cất giữ máy bơm?
Tắt động cơ và để nguội. Mang máy bằng khung, ống giảm thanh xa cơ thể. Khi cất giữ hơn 30 ngày, xả hết xăng trong bình. Bảo quản nơi khô ráo, tránh xa trẻ em, ở nhiệt độ từ -20°C đến +60°C.
Sử dụng phụ kiện và phụ tùng thay thế nào?
Chỉ sử dụng phụ kiện và phụ tùng thay thế chính hãng STIHL để đảm bảo an toàn và độ tin cậy. Hãy đến cửa hàng đại lý ủy quyền.

Câu hỏi của người dùng về WP 300 STIHL

0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.

Đặt câu hỏi mới về thiết bị này

Email vẫn giữ tính riêng tư: chỉ được sử dụng để thông báo cho bạn nếu ai đó trả lời câu hỏi của bạn.

Chưa có câu hỏi nào. Hãy là người đầu tiên hỏi.

Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Bơm ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn WP 300 - STIHL và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. WP 300 thương hiệu STIHL.

HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG WP 300 STIHL

212 - 226 Số tay Huống dẫn

1 Giới thiệu....213
2 Huống Dẫn Sử Dụng Số Tay Này......213
3 Tổng quan....213
4 Các Biện Pháp Phòng Ngửa An Toàn.... 214
5 Chuẩn bị sẵn máy bơm nước để sử dụng...... 219
6 Nôi với nguồn nước......219
7 Nạp Nhiên Liệu cho Máy Bơm Nước và Thêm Dầu Đông Cơ...... 220
8 Khởi Động và Dùng Động Cơ...... 221
9 Kiểm tra máy bơm nước......221
10 Làm việc với một máy bơm nước...... 221
11 Sau Khi Kết Thúc Công Việc.... 222
12 Vận Chuyên.... 222
13 Bảo Quản....222
14 Làm sạch.... 222
15 Bảo trì.... 222

1 Giới thiệu Tiếng Việt

16 Sửa Chữa....223
17 Khắc Phục Sự Cố 223
18 Đặc Tính Kỹ Thuật.... 224
19 Phụ Tùng Thay Thế và Phụ Kiện......225
20 Thải Bỏ....225
21 Tuyên Bố Tuân Thủ Quy Định EC...... 225
22 Tuyên bố về sự phù hợp của UKCA...... 226

1 Giới thiệu

Kính Gửi Quý Khách Hàng,

Cảm ơn quý khách đã lựa chọn STIHL. Chứng tôi phát triển và sản xuất các sản phẩm chất lượng để đáp ứng các yêu cầu của khách hàng. Các sản phẩm được thiết kế để đảm bảo độ tin cậy ngay cả trong điều kiện khác nghiệt.

STIHL cũng có nghĩa là chất lượng dịch vụ cao cấp. Các đại lý của chúng tôi đảm bảo tư vấn và hướng dẫn đủ chuyên môn cũng như hỗ trợ dịch vụ toàn diện.

STIHL cam kết tuyệt đối về xử lý tài nguyên thiên nhiên một cách bên vững và có trách nhiệm. Hướng dẫn sử dụng này nhằm giúp quý khách sử dụng sản phẩm STIHL một cách an toàn và thân thiện với môi trường trong thời gian sử dụng lâu dài.

Chúng tôi xin cảm on quý khách đã tin tưởng chúng tôi và hy vọng quý khách sẽ thích thú khi làm việc với sản phẩm STIHL của mình.

STIHL WP 300 - Giới thiệu - 1

Tiến sĩ Nikolas Stihl

LU'U Ý QUAN TRONG! VUI LÔNG ĐỌC TRƯỚC KHI SỬ DỤNG VÀ LU'U TRữ TẠI MỘT NƠI AN TOÀN ĐẾ THAM KHẢO SAU.

2 Huống Dẫn Sử Dụng Số Tay Này

2.1 Tài liệu áp dụng

Hướng dẫn sử dụng này là hướng dẫn vận hành gốc từ nhà sản xuất theo Chỉ thị EC 2006/42/EC.

Các quy định an toàn của địa phương có hiệu lực.

▶ Đọc, hiểu và bảo quản những tài liệu tiếp theo bên cạnh hướng dẫn sử dụng này:

  • Huống dẫn sử dụng và bao bì đường ống đã được sử dụng
  • Huống dân sử dụng động cơ STIHL EHC 605.0/705.0

2.2 Các biểu tượng được sử dụng kèm theo cảnh báo bằng văn bản

STIHL WP 300 - Các biểu tượng được sử dụng kèm theo cảnh báo bằng văn bản - 1

CẢNH BÁO

■ Biểu tượng này cho biết các mỗi nguy hiểm có thể gây thường tích nghiêm trọng hoặc tử vong.

▶ Các biện pháp đã chỉ định có thể tránh thương tích nghiêm trọng hoặc tử vong.

THÔNG BÁO

■ Biểu tượng này cho biết các mối nguy hiểm có thể gây thiệt hại tài sản.

▶ Các biện pháp đã chỉ định có thể tránh gây thiệt hại tài sản.

2.3 Các biểu tượng trong Văn bản

STIHL WP 300 - Các biểu tượng trong Văn bản - 1

Biểu tương này cho biết một chương trong sổ tay hướng dẫn.

3 Tổng quan

3.1 Máy Bơm Nước

STIHL WP 300 - Máy Bơm Nước - 1

1 Ô cắm bugi Ô cắm bugi kết nối dây dẫn đánh lừa với bugi.
2 Ông xà Ông xà giảm mức ôn của máy bơm.
3 Khung Khung được dùng để bảo vệ và vận chuyển máy bơm nước.
4 Nắp bình nhiên liệu Nắp bình nhiên liệu sẽ đóng kín bình nhiên liệu.

Tiếng Việt 4 Các Biện Pháp Phòng Ngửa An Toàn

5 Tay cảm bộ khởi động

Tay cảm bộ khởi động được dùng để khởi động động cơ.

6 Tay gạt tiết lưu

Tay gạt tiết lưu dùng để điều chỉnh tốc độ động cơ.

7 Cần buóm gió

Cần buóm gió được dùng để khởi động động cơ.

8 Khóa nhiên liệu

Khóa nhiên liệu sẽ tất nguồn cấp nhiên liệu.

9 Nêm có ren

Nêm có rên bịt kín lỗ thêm nước.

10 Nêm có ren

Nêm có rên bịt kín lỗ thoát nước.

11 Nắp dầu động cơ phía trước

Nắp đầu động cơ bịt kín lỗ thêm đầu động cơ.

12 Nắp dâu động cơ phía sau

Nắp đầu động cơ bịt kín lỗ kiểm tra mức đầu.

13 Công tắc chính

Công tắc chính được dùng để bạt và dùng động cơ.

14 Lỗ hút

Lỗ hút được dùng để nối với ống hút.

15 Lỗ xả

Lỗ xả được dùng để nối với ống cao áp.

# Nhân thông số với số máy

3.2 Các Cấu Phàn đề Nôi Ông

STIHL WP 300 - Các Cấu Phàn đề Nôi Ông - 1

Chi tiết nối được dùng để nối ống.

2 Đêm khít

Đệm khít bịt kín chi tiết nổi.

3 Đai ốc nôi

Đai ổc nổi cố định chặt chi tiết nổi vào máy bơm nước.

4 Kep

Kẹp cố định ống với chi tiết nối.

5 Bộ lọc hút

Bộ lọc hút lọc nước hút vào.

3.3 Các Biểu Tượng

Các biểu tượng có thể ở trên máy bơm nước, động cơ hoặc cổ miệng rót đầu và có ý nghĩa sau đây:

STIHL WP 300 - Các Biểu Tượng - 1

Khóa nhiên liệu được mở và đóng bằng cách di chuyển cần gạt.

STIHL WP 300 - Các Biểu Tượng - 2

Cần buóm gió phải được kích hoạt khi khởi động động cơ lanh.

STIHL WP 300 - Các Biểu Tượng - 3

Lưu ý dung tích dâu động cơ.

STIHL WP 300 - Các Biểu Tượng - 4

Vui lòng đọc, hiểu và lưu giữ số tay hướng dẫn.

STIHL WP 300 - Các Biểu Tượng - 5

Đông cơ phải được nap đầy đầu động cơ trước khi khởi động.

STIHL WP 300 - Các Biểu Tượng - 6

Biểu tượng này chỉ tay gạt tiết lưu.

4 Các Biện Pháp Phòng Ngừa An Toàn

4.1 Các Biểu Tượng Cảnh Báo

Các biểu tượng cảnh báo trên máy bơm nước có ý nghĩa sau đây:

STIHL WP 300 - Các Biểu Tượng Cảnh Báo - 1

Tuân theo các hướng dẫn an toàn và các biện pháp.

STIHL WP 300 - Các Biểu Tượng Cảnh Báo - 2

Vui lòng đọc, hiểu và lưu giữ số tay hướng dẫn.

STIHL WP 300 - Các Biểu Tượng Cảnh Báo - 3

Đeo dụng cụ bảo vệ tai.

STIHL WP 300 - Các Biểu Tượng Cảnh Báo - 4

Không hít khói thải.

STIHL WP 300 - Các Biểu Tượng Cảnh Báo - 5

Không chạm vào các bề mặt nóng.

STIHL WP 300 - Các Biểu Tượng Cảnh Báo - 6

Không nạp nhiên liệu khi động cơ đang chạy hoặc được làm nóng đến nhiệt độ cao.

STIHL WP 300 - Các Biểu Tượng Cảnh Báo - 7

Duy trì khoảng cách với các đồ vật khác và đảm bảo người khác tránh xa.

4.2 Mục Đích Sử Dụng

Máy bơm nước STIHL WP 300.0 được sử dụng để bơm nước sạch lên độ cao tối đa 33 m và từ độ sâu tối đa 7 m. Chỉ có thể sử dụng máy bơm nước như một thiết bị độc lập.

Không dùng máy bơm nước STIHL 300.0 cho những muc đích sau:

  • Bơm xăng, dâu, chất pha loãng, dung môi và các nguyên liệu tương tự
  • Bơm axit, kiềm, ba-zo và các nguyên liệu tương tự
  • Bơm sản phẩm thực phẩm dạng lòng
  • Bơm nước muối
  • Bơm nước có nhiệt độ trên 40 °C.

THÔNG BÁO

■ Các quy định và hướng dân của địa phương sẽ điều chỉnh hoạt động rút nước từ các khối nước trên mặt đất.
▶ Tuân thủ các quy định của địa phương.

CẢNH BÁO

■ Nếu không sử dụng máy bơm nước đúng mục đích thì có thể gây thuống tích nghiêm trọng hoặc tử vong và thiết hai tài sản.
- Sử dụng máy bơm nước như được trình bày trong sổ tay hướng dẫn này.

4.3 Người Vận Hành

CẢNH BÁO

■ Người dùng chưa được đào tạo hoặc được hướng dẫn đầy đủ không thể nhận biết hoặc đánh giá các rủi ro liên quan đến việc sử dụng máy bơm nước. Người dùng hoặc những người khác có thể gặp phải thường tích nghiêm trọng hoặc dẫn đến tử vong.

STIHL WP 300 - CẢNH BÁO - 1

▶ Vui lòng đọc, hiểu và lưu lại số tay hướng dẫn.

▶ Nếu chuyển lại máy bơm nước cho người khác: Phải luôn đưa kèm số tay hướng dẫn.
Đảm bảo là người dùng đáp ứng các yêu cầu sau đây:

- Người dùng phải được nghi ndoi.

- Người dùng phải có tình trạng sức khỏe và tình thần tốt để vận hành và xử lý máy bơm nước. Nếu thể chất, giác quan hoặc tinh thần bị hạn chế, người dùng chỉ có thể làm việc dưới sự giám sát

hoặc theo hướng dẫn của người chịu trách nhiệm.

  • Người dùng có thể nhận biết và đánh giá các rủi ro liên quan đến việc sử dụng máy bơm nước.
  • Người dùng phải đủ tuổi hợp pháp hoặc được đào tạo chuyên nghiệp có giám sát theo các quy tắc và quy định quốc gia.
  • Người dùng đã nhận được hướng dẫn từ đại lý dịch vụ của STIHL hoặc người dùng có kinh nghiệm khác trước khi sử dụng máy bơm nước lần đầu.
  • Người dùng không được chịu ảnh hưởng do còn, thuốc hoặc các chất gây nghiên.

▶ Nếu quý khách có bất kỳ câu hỏi nào: Hãy liên hệ với đại lý dịch vụ của STIHL để được hỗ trợ.

■ Hệ thống đánh lửa của máy bơm nước tạo ra một trường điện tử. Trường này có thể gây nhiều loạn một số máy điều hòa nhịp tim. Điều này có thể dẫn đến thương tích nghiệm trọng hoặc dẫn đến tử vong.

▶ Nếu người dùng sử dụng máy điều hòa nhịp tim: Phải đảm bảo không ảnh hưởng đến máy điều hòa nhịp tim.

4.4 Quản Áo và Trang Bị

CẢNH BÁO

Tóc dài có thể bị cuốn vào máy bơm nước khi sử dụng. Sự cố này có thể gây thương tích nghiêm trọng cho người dùng.

▶ Nếu có tóc dài thì phải buộc chặt lại để tóc cao hơn vai.

■ Người dùng có thể tiếp xúc với nước nhiễm bản hoặc nước có thể phun ra từ máy bơm nước hoặc ống khi sử dụng. Sự cố này có thể gây thương tích cho người dùng.

▶ Đeo kính bảo hộ vừa vặn. Kính bảo hộ phù hợp được kiểm định theo Tiêu Chuẩn Châu Âu (EN) 166 hoặc quy định quốc gia và có bán trên thị trường với dấu tương ứng.

■ Trong khi hoạt động, máy bơm nước sẽ phát ra tiếng ồn. Tiếng ồn có thể gây tổn thuống thính giác.

STIHL WP 300 - CẢNH BÁO - 1

▶ Deo dụng cụ bảo vệ tai.

■ Quản áo không phù hợp có thể bị vướng vào máy bơm nước. Sự cổ này có thể gây thương tích nghiêm trọng cho người dùng.

▶ Mặc quản áo bó sát người.

▶ Tháo khăn và đồ trang sức.

Tiếng Việt 4 Các Biện Pháp Phòng Ngửa An Toàn

■ Người dùng có thể trượt ngã nếu đi giày, dép không phù hợp. Sự cố này có thể gây thương tích cho người dùng.

▶ Đi giày cứng, che kín mũi chân và để có độ bám cao.

4.5 Khu Vực Làm Việc và Khu Vực Xung Quanh

CẢNH BÁO

■ Người ở gần, trẻ em và động vật không thể nhận biết hoặc đánh giá mỗi nguy hiểm của máy bơm nước. Người ở gần, trẻ em và động vật không liên quan có thể gặp phải thương tích nghiêm trọng hoặc có thể xảy ra thiết hại tài sản.

Đảm bảo người không liên quan, trẻ em và động vật tránh xa khu vực làm việc.

▶ Phải luôn có người giám sát máy bơm nước.

Đảm bảo trẻ em không được nghiệm máy bơm nước.

■ Khí thải nóng sẽ thoát ra thông qua ống xà trong khi động cơ đang chạy. Khí thải nóng có thể gây cháy các vật liệu dễ cháy và tạo ra hòa hoan.

▶ Phải đảm bảo khí thải nóng tránh xa các vật liệu dễ cháy.

4.6 Tình trạng an toàn

Máy bơm nước sẽ ở tình trạng an toàn nếu tuân thủ các điểm sau:

  • Máy bơm nước không bị hồng.
  • Máy bơm nước không bị rò rỉ nhiên liệu.
    – Nắp bình chứa nhiên liệu đóng chặt.
  • Máy bơm nước sạch sẽ.
    – Bộ phận điều khiển hoạt động tốt và chưa bị chỉnh sửa.
    – Các ống phù hợp để sử dụng với máy bơm nước đã được lắp đặt.
    – Các ống được lắp đặt đúng cách.
  • Chỉ được lắp đặt phụ kiện STIHL chính hăng được thiết kế cho mẫu máy bơm nước này.
    – Phụ kiện được gắn đúng cách.

CẢNH BÁO

Nếu không ở tình trạng an toàn, các cấu phần có thể không còn hoạt động chính xác, thiết bị an toàn có thể mất tác dụng và có thể bị rò rì nhiên liệu. Có rủi ro sẽ gây thương tích nghiêm trong hoặc dẫn đến tử vong.

▶ Chỉ sử dụng máy bơm nước không bị hồng.
▶ Nếu máy bơm nước bị rò rì nhiên liệu: Không sử dụng máy bơm nước đó và liên hệ với đại lý STIHL để được hỗ trợ.
▶ Đóng nắp bình nhiên liệu.

▶ Nếu máy bơm nước bị bản: Vệ sinh máy bơm nước.
▶ Không chỉnh sửa máy bơm nước.
▶ Nếu bộ phận điều khiển không hoạt động tốt: Không sử dụng máy bơm nước.
▶ Chỉ lắp đặt các ống phù hợp để sử dụng với máy bơm nước.
▶ Chỉ lắp đặt phụ kiện STIHL chính hăng được thiết kế cho mẫu máy bơm nước này.
▶ Lắp đặt các ống và phụ kiện như được trình bày trong số tay hướng dẫn này hoặc hướng dẫn kèm theo phụ kiện.
▶ Tuyết đổi không chèn đồ vật vào các lỗ của máy bơm nước.
▶ Thay thế nhân bị mòn hoặc hồng.
▶ Nếu quý khách không chắc chắn, hãy nhớ tham khảo ý kiến của đại lý STIHL.

4.7 Nhiên Liệu và Nạp Nhiên Liệu

CẢNH BÁO

■ Nhiên liệu được sử dụng cho máy bơm nước này là xăng. Xăng rất để cháy. Nếu xăng tiếp xúc với ngọn lửa mồ hoặc các đồ vật nóng, nó có thể gây cháy hoặc nổ. Điều này có thể dẫn đến thương tích nghiêm trọng hoặc gây tử vong cho người và thiết hai tài sản.

▶ Giữ xăng tránh xa nguồn nhiệt và lửa.
▶ Không làm đồ xăng.
▶ Nếu xăng bị đồ: dùng vài lau sạch xăng và không cố khởi động động cơ cho đến khi tất cả bộ phận của máy bơm nước và khu vực xung quanh máy bơm nước đã khô.
▶ Không hút thuốc.
▶ Không nạp nhiên liệu ở gần ngọn lửa.
▶ Trước khi nạp nhiên liệu, phải dùng động cơ và để động cơ người.
▶ Nếu cần làm xả sạch bình nhiên liệu: hãy thực hiện ở ngoài trời.
- Khởi động động cơ cách nơi nạp nhiên liệu ít nhất 3 m.
▶ Tuyết đối không được bảo quản máy bơm nước cùng xăng trong thùng chứa trong phòng kín.

■ Hít phải hơi xăng có thể bị ngô độc.

▶ Không hít hơi xăng.

▶ Nạp nhiên liệu ở nơi thoáng gió.

■ Máy bơm nước nóng lên trong khi hoạt động. Xăng giãn nở và quá áp có thể xảy ra trong bình nhiên liệu. Xăng có thể phun ra khi mờ nắp bình nhiên liệu. Xăng phun ra có thể bốc cháy. Sự cố này có thể gây thương tích nghiêm trọng cho người dùng.

▶ Để máy bơm nước người trước khi mở nắp bình nhiên liệu.

4 Các Biện Pháp Phòng Ngửa An Toàn Tiếng Việt

■ Quản áo tiếp xúc với xăng rất dễ cháy. Điều này có thể dẫn đến thương tích nghiêm trọng hoặc gây tử vong cho người và thiệt hại tài sản.

▶ Nếu quản áo tiếp xúc với xăng: hãy thay ngay.

■ Xăng gây hại cho môi trường.

▶ Không làm đồ nhiên liệu.

Thải bổ xăng theo quy định và bằng cách thân thiện với môi trường.

■ Nếu xăng tiếp xúc với da hoặc mất, điều này có thể gây kích ứng.

- Tránh tiếp xúc với xăng.

▶ Nếu tiếp xúc với da: rửa ngay các vùng bị ảnh hưởng với nhiều xà phòng và nước.

▶ Nếu tiếp xúc với mắt: rửa mắt bằng nhiều nước trong ít nhất 15 phút và đến cơ sở y tế.

■ Hệ thống đánh lửa của máy bơm nước tạo ra tia lửa điện. Tia lửa điện có thể thoát ra và gây cháy nổ trong môi trường dễ cháy nổ. Điều này có thể dẫn đến thương tích nghiêm trọng hoặc gây tử vong cho người và thiết hại tài sản.

- Sử dụng bugi như được trình bày trong số tay hướng dẫn này.

▶ Bắt chặt bugi và tiết chặt.

▶ Ân chặt ô cấm bugi.

■ Máy bơm nước có thể bị hư hồng nếu nạp loại xăng không phù hợp cho động cơ.

▶ Sử dụng xăng không chỉ mới, chất lượng tốt.

▶ Tuân thủ các thông số kỹ thuật trong số tay hướng dẫn cho động cơ.

4.8 Sử dụng

⚠ CẢNH BÁO

■ Người dùng có thể mất khả năng kiểm soát máy bơm nước nếu không khởi động động cơ đúng cách. Sự cố này có thể gây thương tích nghiêm trọng cho người dùng.

- Khởi động động cơ như được trình bày trong số tay hướng dẫn này.

■ Nếu vận hành máy bơm mà không gắn ống thì tay của người dùng có thể bị vướng vào lỗ hút và lỗ xả. Sự cố này có thể gây thương tích nghiêm trọng cho người dùng.

▶ Chỉ vận hành máy bơm khi đã gắn các ống.

▶ Không đề tay ở lỗ hút hoặc lỗ xà.

■ Khói thải được tạo ra khi động cơ hoạt động. Hít phải khởi thải có thể bị ngộ độc.

▶ Không hít khói thải.

STIHL WP 300 - ⚠ CẢNH BÁO - 1

▶ Sử dụng máy bơm nước tại nơi thoáng gió.

- Không sử dụng máy bơm nước trong giếng.

▶ Nếu buồn nôn, đau đầu, thị giác và thính giác kém hoặc chóng mặt: ngừng làm việc và tham khảo ý kiến bác sĩ.

■ Nếu người dùng đang đeo thiết bị bảo vệ thính giác và động cơ đang chạy, khả năng cảm nhận và đánh giá tiếng ổn của người đó có thể bị hạn chế.

▶ Làm việc bình tỉnh và cần thận.

■ Nếu máy bơm nước có sự biến đổi hoặc bắt đầu có biểu hiện khác trong khi hoạt động thì có thể máy bơm nước không ở tình trạng an toàn. Hiện tượng này có thể dẫn đến thường tích nghiêm trọng và thiết hại tài sản.

▶ Phải ngừng làm việc và tham khảo ý kiến của đại lý chuyên gia của STIHL.

■ Nước có thể đóng bằng trên sàn và trong các cấu phần của máy bơm nước ở nhiệt độ dưới 0 °C. Hiện tượng này có thể khiến người dùng bị trượt, ngã và bị thương tích nghiêm trọng. Cũng có thể dẫn đến thiết hại tài sản.

- Không sử dụng máy bơm nước ở nhiệt độ dưới 0 °C.

■ Nếu ống hút hoặc ống cao áp bị kéo, máy bơm nước có thể di chuyển và bị đồ. Sự cố này có thể dẫn đến thiết hại tài sản.

▶ Không kéo ống hút hoặc ống cao áp.

Nếu được đặt trên bề mặt dốc, không bằng phẳng hoặc không được lát đá thì máy bơm có thể di chuyển và bị đồ. Sự cố này có thể dẫn đến thiết hai tài sản.

▶ Đặt máy bơm nước trên bề mặt nằm ngang, bằng phẳng và đã được lát.

▶ Cố định vị trí đề máy bơm nước không thể di chuyển được.

■ Nếu dính phải các chất lỏng dễ cháy nổ thì có thể gây cháy nổ. Điều này có thể dẫn đến thương tích nghiêm trọng hoặc gây tử vong cho người và thiệt hại tài sản.

▶ Không đề dính hoặc đồ ra các chất lỏng rất dễ cháy nổ.

Nếu dính phải chất lỏng gây kích ứng, ăn mòn và có độc thì có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe và làm hồng các cấu phần của máy bơm nước. Điều này có thể dẫn đến thương tích nghiêm trọng hoặc gây tử vong cho người và thiết hai tài sản.

▶ Không để dính hoặc đồ ra các chất lòng gây kích ứng, ăn mòn hoặc có độc.

■ Máy bơm nước không vô trùng hay an toàn thực phẩm. Nếu dính phải các sản phẩm thực phẩm dạng lòng thì sản phẩm đó sẽ bị nhiễm bản.

- Không để dính hoặc đồ ra các sản phẩm thực phẩm dạng lỏng.

Tiếng Việt 4 Các Biện Pháp Phòng Ngửa An Toàn

■ Nếu không đồ nước vào máy bơm trước khi khởi động động cơ thì có thể làm hồng máy bơm nước.

Đỗ nước vào máy bơm nước khi khởi động động cơ.

■ Nếu không gắn bộ lọc hút, các đồ vật có thể bị hút vào máy bơm nước. Máy bơm nước có thể bị tắc hoặc hồng.

▶ Phải gắn bộ lọc hút.

■ Động cơ của máy bơm nước không có tính năng chống thẩm. Nếu đặt máy bơm nước trong nước thì động cơ có thể bị hòng.

▶ Vận hành máy bơm nước trên bề mặt khô ráo.

■ Các ống được bổ trí đường đi không phù hợp có thể bị hồng và khiển mọi người vắp ngã. Sự cố này có thể gây thương tích và làm hồng ống.

Bố trí lại đường đi và đánh dấu các ống để mọi người không bị vấp ngã.

▶ Bố trí lại đường đi của các ống sao cho không bị căng hoặc rối.

Bố trí đường đi của các ống sao cho ống không bị hồng, thất nút, đề bẹp hoặc trầy xuước.

Bảo vệ ống tránh nhiệt, dầu và hóa chất.

Nếu người ngồi hoặc đúng trên máy bơm nước, người đó có thể tiếp xúc với các bộ phận nóng và bị thường tích nghiêm trọng. Nếu các đồ vật được đặt trên máy bơm nước, chúng có thể rơi xuống và gây thường tích nghiêm trọng cho người.

- Không ngồi hoặc đúng trên máy bơm nước.

- Không đặt bất kỳ đồ vật nào trên máy bơm nước.

4.9 Vận chuyển

CẢNH BÁO

■ Máy bơm nước có thể bị đồ hoặc di chuyển trong khi vận chuyển. Điều này có thể dẫn đến thương tích nghiêm trong và thiết hai tài sản.

▶ Dùng động cơ.

▶ Cố định máy bơm nước bằng dây buộc, dây đai hoặc lưới đề tránh máy bơm nước bị đồ và di chuyển.

■ Ông xả và động cơ có thể nóng lên sau khi động cơ hoạt động. Điều này có thể khiến người dùng bị bồng.

▶ Vận chuyển máy bơm nước bằng khung, sao cho ống xả huống ra xa cơ thể.

■ Nước có thể đóng bằng trong các cấu phần của máy bơm nước ở nhiệt độ dưới 0 °C. Hiện tượng này có thể làm hồng máy bơm nước.

▶ Rút hết nước trong máy bơm nước.

4.10 Bảo quản

CẢNH BÁO

■ Trè em không nhận biết được và không thể đánh giá mối nguy hiểm của máy bơm nước và có thể gặp phải thương tích nghiêm trọng.

▶ Tất động cơ.

Bảo quản máy bơm nước ở ngoài tâm tay trẻ em.

■ Hơi ẩm có thể ăn mòn tiếp điểm điện trên máy bơm nước và các cấu phần kim loại. Hiện tương này có thể làm hồng máy bơm nước.

Bảo quản máy bơm nước ở điều kiện khô và sạch sẽ.

■ Nước có thể đóng bằng trong các cấu phần của máy bơm nước ở nhiệt độ dưới 0°C. Hiện tượng này có thể làm hồng máy bơm nước.

▶ Rút hết nước trong máy bơm nước.

4.11 Vệ Sinh, Bảo Dương và Sửa Chữa

CẢNH BÁO

■ Máy bơm nước có thể vô tình khởi động nếu động cơ đang chạy trong khi vệ sinh, bảo dưỡng hoặc sửa chữa. Hiện tượng này có thể dẫn đến thường tích nghiêm trọng và thiết hại tài sản.

▶ Dùng động cơ.

■ Ông xả và động cơ có thể nóng lên sau khi động cơ hoạt động. Điều này có thể gây bồng.

▶ Hây chờ cho đến khi ống xà và động cơ nguội.

■ Các chất tẩy rửa có tính mài mòn hoặc sử dụng vòi phun nước hay đồ vật nhọn để vệ sinh có thể làm hồng máy bơm nước hoặc ống. Nếu không vệ sinh đúng cách máy bơm nước và ống, các cấu phần có thể không còn hoạt động chính xác và thiết bị an toàn có thể mất tác dụng. Điều này có thể dẫn đến thương tích nghiêm trọng.

▶ Vệ sinh máy bơm nước như được trình bày trong số tay hướng dẫn này.

▶ Vệ sinh ống như được trình bày trong số tay hướng dẫn này.

Nếu máy bơm nước hoặc ống không được bảo dưỡng hoặc sửa chữa như mô tả trong số tay hướng dẫn này, các cấu phần có thể không còn hoạt động chính xác và thiết bị an toàn có thể mất tác dụng. Điều này có thể dẫn đến thương tích nghiêm trọng hoặc dẫn đến tử vong.

Bảo dưỡng hoặc sửa chữa máy bơm nước như được trình bày trong số tay hướng dẫn này.

5 Chuẩn bị sẵn máy bơm nước để sử dụng Tiếng Việt

Bảo dưỡng ống như được trình bày trong số tay hướng dẫn cho các ống được sử dụng.

5 Chuẩn bị sẵn máy bơm nước để sử dụng

5.1 Chuẩn Bị Máy Bơm Nước để Vận Hành

Phải thực hiện các bước sau trước khi bắt đầu công việc:

▶ Tháo bao bì và khóa vận chuyển.
Đảm bảo máy bơm nước ở tình trạng an toàn, 4.6.
▶ Vệ sinh máy bơm nước, 14.1.
Nói máy bơm nước với nguồn nước, 16.1.
Đỗ nước vào vỏ máy bơm nước, 16.2.
▶ Nap nhiên liệu cho máy bơm nước, 17.1.
▶ Thêm dâu động cơ, 17.2.
▶ Kiểm tra bộ phận điều khiển, 19.1.
▶ Nếu không thể thực hiện các bước này: không sử dụng máy bơm nước và tham khảo ý kiến đại lý chuyên gia của STIHL.

6 Nôi với nguồn nước

6.1 Nôi Máy Bơm Nước với Nguồn Nước

Máy bơm nước có thể lấy nước từ thùng chứa nước mưa, bề chứa nước và từ dòng nước đang chảy hoặc vùng nước lăng.

STIHL WP 300 - Nôi Máy Bơm Nước với Nguồn Nước - 1

Đế lấy nước, mức chênh lệch độ cao giữa máy bơm nước và nguồn nước không được vượt quá cột nước hút tối đa (a), 18.1.

Ống hút phải ổn định để tránh bị hồng trong trường hợp áp suất âm.

Phải sử dụng bộ lọc hút.

Nối các ống

▶ Dùng động cơ.

STIHL WP 300 - Nôi Máy Bơm Nước với Nguồn Nước - 2

▶ Siết đai ốc nối (1) cùng chi tiết nối (2) và đệm khít (3). Thực hiện thao tác này ở cả hai lỗ.

Nội ống
STIHL WP 300 - Nôi Máy Bơm Nước với Nguồn Nước - 3

text_image 8 2 1 4 5 1 3 5 mm

▶ Đầy kẹp (1) lên ống cao áp (2) và ống hút (3).
▶ Đầy ống cao áp (2) lên chi tiết nổi (4).
▶ Đầy ống hút (3) lên chi tiết nổi (5).

STIHL WP 300 - Nôi Máy Bơm Nước với Nguồn Nước - 4

▶ Căn chính kép sao cho (1) ở chính giữa gò càn của chi tiết nối (2 và 3).
▶ Siết vít kép (1) thật chặt. Ống cao áp (4) và ống hút (5) được nối chắc chấn với máy bơm.
Đặt phần trên của bộ lọc hút (6) lên phần dưới của bộ lọc hút (7) và xoay ngược chiều kim đồng hồ cho đến khi các dấu (8) ở phần trên (6) và phần dưới (7) thẳng hàng với nhau. Phần trên (6) và phần dưới (7) của bộ lọc hút được nối chắc chắn với nhau.
▶ Đầy kẹp (9) lên đầu kia của ống hút (5).
▶ Đầy đầu này của ống hút (5) lên chi tiết nối của bộ lọc hút (10).
▶ Căn chính kép sao cho (9) ở chính giữa chi tiết nôi của bộ lọc hút (10).
▶ Siết vít kép (10) thật chất. Bộ lọc hút (10) được nổi chắc chắn với ống hút (5).

Tiếng Việt 7 Nạp Nhiên Liệu cho Máy Bơm Nước và Thêm Đầu Động Cơ

Đế bộ lọc hút lơ lùng (10) trong nguồn nước để không bị chìm xuống đáy.

STIHL WP 300 - Nôi Máy Bơm Nước với Nguồn Nước - 5

CẢNH BÁO

- Không ngắt kết nối máy bơm nước khởi nguồn nước trong khi vận hành và để máy chạy không.

Vận hành máy bơm nước mà không có vỏ được nạp đầy hoàn toàn có thể gây ra hu่ hại nghiệm trọng cho máy bơm.

6.2 Đỗ Nước vào Vỏ Máy Bơm Nước

THÔNG BÁO

■ Vỏ máy bơm nước không chứa nước khi giao hàng. Phải đồ nước vào máy bơm để lấy nước và bơm qua các ống. Khởi động động cơ khi không có hoặc có quá ít nước trong vỏ máy bơm nước có thể làm hồng máy bơm nước.

- Thêm nước vào vỏ máy bơm trước khi khởi động máy bơm.

STIHL WP 300 - THÔNG BÁO - 1

▶ Văn nên có ren (1) ngược chiều kim đồng hồ cho đến khi có thể tháo ra.
Đỗ ít nhất 2 lít nước vào vỏ máy bơm nước.
▶ Thay thế nên có ren (1).
▶ Vặn nên có ren (1) theo chiều kim đồng hồ và dùng tay tiết chặt.

7 Nạp Nhiên Liệu cho Máy Bơm Nước và Thêm Dầu Động Cơ

7.1 Nạp Nhiên Liệu cho Máy Bơm Nước

THÔNG BÁO

■ Máy bơm nước có thể bị hồng nếu không sử dụng đúng loại nhiên liệu.
▶ Xem số tay huống dẫn cho động cơ.
▶ Dùng động cơ.

▶ Đặt máy bơm nước trên một bề mặt bằng phẳng, sao cho nắp bình nhiên liệu hướng lên trên.
▶ Dùng vải ẩm vệ sinh xung quanh nắp bình nhiên liệu.

STIHL WP 300 - THÔNG BÁO - 1

▶ Vận nắp bình nhiên liệu (1) ngược chiều kim đồng hồ để có thể tháo ra.
▶ Tháo nắp bình nhiên liệu (1).
- Thêm nhiên liệu mà không để bị tràn và dùng lại khi cách miệng bình ít nhất 15 mm.

STIHL WP 300 - THÔNG BÁO - 2

▶ Đặt nắp bình nhiên liệu (1) lên trên bình nhiên liệu.
▶ Vận nắp bình nhiên liệu (1) theo chiều kim đồng hồ và dùng tay tiết chặt. Bình nhiên liệu được đóng kín.

7.2 Thêm Dầu Động Cơ

Dầu động cơ bôi trơn và làm mát động cơ.

Quý khách có thể xem thông số kỹ thuật và công suất đầu động cơ như được trình bày trong số tay hướng dẫn cho động cơ.

THÔNG BÁO

■ Trong máy bơm nước sẽ không có đầu động cơ khi giao hàng. Khởi động động cơ khi không có hoặc có quá ít đầu động cơ có thể làm hồng máy bơm nước.
▶ Luôn kiểm tra mức đầu động cơ trước khi khởi động và nếu cần nạp thêm.
- Thêm dâu động cơ như được trình bày trong số tay hướng dẫn cho động cơ.

8 Khởi Động và Dùng Động Cơ

8.1 Khôi Động Đông Cơ

▶ Đặt máy bơm nước trên một bề mặt bằng phẳng.

STIHL WP 300 - Khôi Động Đông Cơ - 1

▶ Vặn công tắc chính (1) về vị trí
▶ Đầy khóa nhiên liệu (2) theo hướng mũi tên.
▶ Đầy cần buớm gió (3) theo hướng mũi tên.
▶ Đầy tay gạt tiết lưu (4) theo hướng mũi tên.

STIHL WP 300 - Khôi Động Đông Cơ - 2

Nhấn máy bơm nước xuống đất khi đặt tay trái trên khung phía trên (1) và bàn chân phải trên khung phía dưới (2).
▶ Từ từ dùng tay phải kéo tay cảm khởi động ra (3) đến khi cảm nhận được lực cần.
▶ Tiếp tục kéo nhanh ra và thả lỏng tay cảm khởi động (3) cho đến khi động cơ hoạt động.
▶ Đầy cần buóm gió ngược trở lại để động cơ không ngừng chạy.

8.2 Dùng Đông Cơ

STIHL WP 300 - Dùng Đông Cơ - 1

▶ Văn công tắc chính (1) về vị trí 0. Động cơ dùng lại.

9 Kiểm tra máy bơm nước

9.1 Kiểm Tra Bộ Phân Điều Khiển

▶ Khởi động động cơ.
▶ Vận công tắc chính về 0. Động cơ dùng lại.
▶ Nếu động cơ không tất:
▶ Đóng khóa nhiên liệu và không sử dụng máy bơm nước; tham khảo ý kiến của đại lý STIHL.
Công tắc chính bị hồng.

10 Làm việc với một máy bơm nước

10.1 Cố Định Vị Trí Máy Bơm Nước

▶ Cố định vị trí để máy bơm nước không thể đi chuyển được.

10.2 Bố Trí Đường Di của Ông Hút

Để tránh căng quá mức trên mỗi nổi có ren của lỗ hút và tránh để đêm khít bị ép hoặc di chuyển, hãy đặt một vật phù hợp bên dưới ống hút.

STIHL WP 300 - Bố Trí Đường Di của Ông Hút - 1

Đặt một vật phù hợp (1) bên dưới ống hút (2) để ống chạy thẳng nhất có thể và không bị xoắn.

10.3 Vận Hành Máy Bơm

STIHL WP 300 - Vận Hành Máy Bơm - 1

Có thể điều chỉnh lưu lượng của máy bơm bằng cách di chuyển tay gạt tiết lưu.

Di chuyển tay gạt tiết lưu sang vị trí : lưu lượng máy bơm sẽ giảm xuống.
▶ Di chuyển tay gạt tiết lưu sang vị trí ?lu่u lượng máy bơm sẽ tăng lên.

Tiếng Việt 11 Sau Khi Kết Thúc Công Việc

11 Sau Khi Kết Thúc Công Việc

11.1 Sau Khi Kết Thúc Công Việc

▶ Nôi máy bơm nước với nguồn nước sao cho không bị dính cát hoặc đất.
▶ Khởi động động cơ. Đất và cát sẽ bị rửa trôi ra khởi máy bơm nước và các ống.
- Dùng động cơ. - Để máy bơm nước người.

STIHL WP 300 - Sau Khi Kết Thúc Công Việc - 1

▶ Tháo đai ốc nôi (1). Ống được tháo rời.
▶ Văn nên có ren (2) ngược chiều kim đồng hồ cho đến khi có thể tháo ra. Nước chảy ra khởi máy bơm nước.
▶ Nghiêng máy bơm nước về phía trước để rút hết sách nước.
▶ Thay thể nên có ren (2).
▶ Văn nên có ren (2) theo chiều kim đồng hồ và dùng tay tiết chất.
▶ Nếu máy bơm nước bị ướt: để máy bơm nước khô ráo.
▶ Vệ sinh máy bơm nước.

12 Vận Chuyên

12.1 Vận Chuyển Máy Bơm Nước

▶ Dùng động cơ.

Vận chuyển máy bơm nước

▶ Vận chuyển máy bơm nước bằng khung, sao cho ống xả huống ra xa cơ thể.

Vận chuyển máy bơm nước trong phương tiện

▶ Cố định máy bơm nước ở vị trí dựng thẳng để máy bơm nước không bị đồ hoặc di chuyển.

13 Bảo Quản

13.1 Bảo Quản Máy Bơm Nước

▶ Dùng động cơ.
Bảo quản máy bơm nước đáp ứng các điều kiện sau:
- Đế máy bơm nước tránh xa tầm tay trẻ em.
- Máy bơm nước sạch sẽ và khô ráo.

- Nhiệt độ bảo quản từ -20 °C đến +60 °C.

▶ Nếu cần cắt máy bơm nước hơn 30 ngày:

▶ Mở nắp bình nhiên liệu.
▶ Rút hết nhiên liệu trong bình nhiên liệu.
▶ Đóng kín bình nhiên liệu.

14 Làm sạch

14.1 Vệ Sinh Máy Bơm Nước

▶ Tất động cơ.
▶ Đế máy bơm nước người.
▶ Dùng vải ẩm hoặc dung môi lau nhựa dẻo để vệ sinh máy bơm nước.
▶ Dùng bàn chải mềm để vệ sinh các khe xả gió làm mát.

14.2 Làm sạch Bộ Lộc Hút

▶ Dùng động cơ.
▶ Rùa sạch bộ lọc hút dưới vòi nước chảy.

STIHL WP 300 - Làm sạch Bộ Lộc Hút - 1

Đối với đất bản thô hơn, hãy tháo phần dưới của bộ lọc hút (1) khởi phần trên của bộ lọc hút (2) bằng cách xoay ngược chiều kim đồng hồ và tháo ra. Rửa sạch bên trong bộ lọc hút dưới vòi nước chảy.

14.3 Vệ Sinh Ông

▶ Tất động cơ.
▶ Dùng vải ẩm vệ sinh các ống dẫn.
▶ Dùng nước rửa sạch các ống.

15 Bảo trì

15.1 Các Định Kỳ Bảo Dương

Các định kỳ bảo dưỡng phụ thuộc vào điều kiện môi trường xung quanh và điều kiện làm việc. STIHL khuyến nghị áp dụng các định kỳ bảo dưỡng sau đây:

Động cơ

Bảo dưỡng động cơ như được trình bày trong số tay hướng dẫn cho động cơ.

Máy bơm nước

▶ Để đại lý chuyên gia của STIHL kiểm tra máy bơm nước hàng năm.

16 Sửa Chữa

16.1 Sửa Chữa Máy Bơm Nước

Người dùng không được sửa chữa máy bơm nước.

▶ Nếu máy bơm nước bị hồng: Không sử dụng máy bơm nước đó và liên hệ với đại lý dịch vụ của STIHL để được hỗ trợ.

17 Khắc Phục Sự Cố

17.1 Khắc Phục Lỗi của Máy Bơm Nước

Lỗi Nguyên nhân Biệnpháp khác phục
Không thể khởi động động cơ.Không có đủ nhiên liệu trong bình nhiên liệu.▸ Nạp nhiên liệu cho máy bơm nước.
Bộ chế hòa khí quánóng.▸ Để máy bơm nước người.
Bộ chế hòa khí đóngđá.▸ Để máy bơm nước nóng lên.
Công tắc chính đặtvề vị trí 0.▸ Nhấn công tắc chính.
Nhiên liệu chất lượngkém, Formal hoặc cũ trong bình.▸ Sử dụng nhiên liệu mới, chất lượng tốt (xăng không chỉ).▸ Vệ sinh bộ chế hòa khí.▸ Vệ sinh đường nhiên liệu.
Ổ cẩm bugi bị táchkhôi bugi hoặc dây dẫn đánh lửa không gắn chặt vào ở.▸ Vệ sinh hoặc thay thế bugi.▸ Kiểm tra kết nối giữa dây dẫn đánh lửa và phích cấm.
Bugi bị Formal, hồnghoặc khe điện cực không chính xác.▸ Vệ sinh hoặc thay thế bugi.▸ Điều chỉnh khe điện cực.
Động cơ bị ngậpnước.▸ Tháo bugi và sấy khô; đặt công tắc chính về vị trí 0 và kéo dây khởi động nhiều lần sau khi đã tháo bugi.
Bộ lọc gió bị Formal. ▶Vệ sinh hoặc thay thế bộ lọc gió.
Mức đầu trong độngcơ quá thấp.▸ Thêm đầu động cơ.
Khó khởi động động cơ hoặc công suất động cơ giảm.Có nước trong bình nhiên liệu và bộ chế hòa khí hoặc bộ chế hòa khí bị chặn.▸ Rút can bình nhiên liệu, vệ sinh đường nhiên liệu và bộ chế hòa khí.
Bình nhiên liệu bịnhiễm Formal.▸ Vệ sinh bình nhiên liệu.
Bugi bị Formal. ▶ Vệ sinh hoặc thay thế bugi.
Sử dụng nhiên liệukhông phù hợp.▸ Kiểm tra nhiên liệu.
Bộ lọc gió bị Formal. ▶Vệ sinh hoặc thay thế bộ lọc gió.
Động cơ quá nóng. Gọi Biom ján lạnh bị Formal. ▶Vệ sinh gò tân lạnh.
Động cơ chạy ẩm í. Sử dụng nhiên liệu không phù hợp.▸ Kiểm tra nhiên liệu.
Không có đủ nhiênliệu trong bình nhiên liệu.▸ Nạp nhiên liệu cho máy bơm nước.
Bộ lọc gió bị Formal. ▶Vệ sinh hoặc thay thế bộ lọc gió.
Động cơ dùng trong khi đang hoạt động.Mức đầu trong động cơ quá thấp và cảm▸ Nạp thêm đầu động cơ.
Lôi Nguyên nhân Biệnpháp khác phục
biến áp suất dầu dùng động cơ.
Không có đủ nhiênliệu trong bình nhiên liệu.▸ Nạp nhiên liệu cho máy bơm nước.
Thải ra nhiều khói. Mức đầu trong động cơ quá cao.▸ Rút hết đầu động cơ.
Bộ lọc gió bị bản. ▶ Vệ sinh hoặc thay thế bộ lọc gió.
Rung lắc quá mức trong khi hoạt động.Bộ phận giảm rung bị mòn.▸ Thay thế bộ phận giảm rung.
Máy bơm nước không bơm nước.Bộ lọc hút hoặc các ống bị tắc.▸ Vệ sinh bộ lọc hút và các ống.
Không đủ nước. ▶ Đắm bảo có sẵn đủ lượng nước.
Không có nước trong máy bơm.máy bơm.▸ Nối máy bơm với nguồn nước.▸ Đỗ nước vào máy bơm.
Đã vượt quá cột nước thủy lực hoặc cột nước hút tối đa.▸ Tuân thủ cột nước thủy lực hoặc cột nước hút tối đa.18.1
Ống hút tự hồng. ▶ Sử dụng ống hút ổn định.
Ống hút bị rò rì hoặckhông được gắn đúng cách.▸ Kiểm tra ống hút và kết nối.

18 Đặc Tính Kỹ Thuật

18.1 Máy bơm nước STIHL WP 300.0

  • Dung tích: 212 cm³
  • Công suất (P) theo ISO 8893 : 4,4 kW
  • Tốc độ tải (n): 3600 /phút
  • Tốc độ chạy không tải tối đa (n₀): 3800 /phút
  • Trọng lượng (m) với bình nhiên liệu rỗng: 26 kg
  • Dung tích thùng nhiên liệu tối đa: 3,6 dm ^3 (3,6 l)
  • Đường kính vòi: 51 mm (2")
  • Chiều cao băng tải tối đa: 33 m
  • Chiều cao hút tối đa: 7 m

STIHL WP 300 - Máy bơm nước STIHL WP 300.0 - 1

text_image A B STIHL

A = Chièu cao bǎng tài

B = Chièu cao hút

- Công suất bằng tải tối đa (V tối đa): 37 m³/h

Công suất bằng tải phụ thuộc vào chiều cao băng tải:

STIHL WP 300 - Máy bơm nước STIHL WP 300.0 - 2

line | B (m³/h) | A (m) | | -------- | ----- | | 0 | 33 | | 5 | 30 | | 10 | 27 | | 15 | 24 | | 20 | 20 | | 25 | 16 | | 30 | 11 | | 35 | 5 | | 37 | 0 |

A = Chiêu cao băng tải

B = Công suất bằng tải

18.2 Các Giá Trị Âm Thanh

Giá trị K cho mức áp lực âm là 2 dB(A). Giá trị K cho mức công suất âm là 2,4 dB(A).

  • Mức áp lực âm L_pA do được theo ISO 20361: 86 dB(A)
  • Mức công suất âm L_wA đo được theo 2000/14/EC: 99,0 dB(A)
  • Mức công suất âm thanh L _wA được đảm bảo theo 2000/14/EC: 101 dB(A)

18.3 Khí Thải

Giá trị CO₂ đo được trong quy trình phê duyệt kiểu loại EU được chỉ định tại www.stihl.com/co2 trong dữ liệu kỹ thuật của sản phẩm.

Giá trị CO₂ đã đo được xác định trên động cơ đại diện theo quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn hóa trong điều kiện phòng thí nghiệm và không thể hiện sự đảm bảo rõ ràng hoặc ngụ ý về hiệu suất của một động cơ cụ thể.

Các yêu cầu về khí thải có thể áp dụng được đáp ứng bằng việc sử dụng và bảo dưỡng dự kiến theo mô tả trong số tay hướng dẫn này. Phê duyệt kiểu loại sẽ hết hạn nếu động cơ được sửa đổi theo cách bất kỳ.

18.4 REACH

REACH là một quy định của Ủy Ban Châu Âu (EC), với tên gọi đầy đủ là Đăng Ký, Đánh Giá, Cấp Pháp và Hạn Chế Hóa Chất.

Đế biết thêm thông tin về việc tuân thủ quy định REACH, hãy xem www.stihl.com/reach.

19 Phụ Tùng Thay Thế và Phụ Kiện

19.1 Phụ tùng thay thế và phụ kiện

STIHL G1。

Các biểu tương này biểu thị phụ tùng thay thế STIHL chính hăng và phụ kiện STIHL chính hăng.

STIHL khuyến rằng nên sử dụng các bộ phận thay thế và phụ kiện chính hăng của STIHL.

Mặc dù liên tục quan sát thị trường, STIHL vẫn không thể đánh giá độ tin cậy, an toàn và tính phù hợp của phụ tùng thay thế và phụ kiện của các nhà sản xuất khác; do đó STIHL không thể bảo đảm việc sử dụng các phụ tùng đó.

Các phụ tùng thay thế và phụ kiện STIHL chính hăng có sẵn tại các đại lý STIHL.

20 Thải Bổ

20.1 Thải Bỏ Máy Bơm Nước

Quý khách có thể lấy thông tin về thải bỏ từ cơ quan có thẩm quyền của địa phương hoặc đại lý STIHL.

Thải bờ không đúng cách có thể gây hại cho sức khỏe và gây ô nhiễm môi trường.

  • Mang các sản phẩm STIHL, bao gồm cả bao bì, tới điểm thu gom phù hợp để tái chế theo các quy định của địa phương.
  • Không thải bỏ sản phẩm cùng rác thải sinh hoạt.

21 Tuyên Bố Tuân Thủ Quy Định EC

21.1 Máy Bơm Nước STIHL WP 300,0

STIHL Tirol GmbH

Hans Peter Stihl-Strasse 5

6336 Langkampfen

Áo

tuyên bố theo trách nhiệm duy nhất của chúng tôi là

– thiết kế: máy bơm
– công suất định mức: 4,4 kW
– thuống hiệu nhà sản xuất: STIHL
- loại: WP 300.0
- sô seri: VB03

tuân thủ các quy định có liên quan của các Chỉ Thị 2000/14/EU, 2006/42/EC, 2011/65/EU và 2014/30/EU và được phát triển, sản xuất theo các tiêu chuẩn sau: EN 809 và EN 55012, với phiên bản có hiệu lực vào ngày sản xuất.

Mức công suất âm đo được và được bảo đảm được xác định theo Phụ Lục V, Chỉ Thị 2000/14/EC.

  • Mức công suất âm đo được: 99,0 dB(A)
  • Mức công suất âm được bảo đảm: 101 dB(A)

polski 22 Tuyên bố về sự phù hợp của UKCA

Tài liệu kỹ thuật được lưu trữ tại STIHL Tirol GmbH.

Trên máy bơm có cho biết năm sản xuất và số máy.

Langkampfen, 8.10.2021

STIHL Tirol GmbH

M. Thiu Gu

Thay mặt cho

Matthias Fleischer, Trường Ban Nghiên Cửu và Phát Triển

finnennmann pm

Thay mặt cho

Sven Zimmermann, Trường Phòng Chất Lượng

22 Tuyên bố về sự phù hợp của UKCA

22.1 Máy bơm nước STIHL WP 300.0

STIHL Tirol GmbH

tuyên bổ chịu trách nhiệm duy nhất rằng

  • Kiểu thiết kế: máy bơm nước
    – Công suất danh định: 4,4 kW
    – Thương hiệu nhà sản xuất: STIHL
  • Kiểu: WP 300.0
    – Số sẽ ri nhận dạng: VB03

tuân thủ các quy định liên quan của Quy định UK về Noise Emission in the Environment by

Electronic Equipment Regulations 2012 và đã được thiết kế và sản xuất theo các tiêu chuẩn có hiệu lực tại ngày sản xuất: EN 809 và EN 55012.

Quy định UK Noise Emission in the Environment by Equipment for use Outdoors Regulations 2001, Schedule 8 được sử dụng để xác định mức công suất âm thanh được đo và đảm bảo.

  • Mức công suất âm thanh đo được: 99,0 dB(A)
  • Mức công suất âm thanh đảm bảo: 101 dB(A)

Các tài liệu kỹ thuật được STIHL Tirol GmbH lưu giữ.

Trên máy bơm nước ghi rõ năm sản xuất và số máy.

Langkampfen, 01.07.2022

STIHL Tirol GmbH

được ủy quyền

M. Thicla

Matthias Fleischer, Trường Bộ phận Nghiên cứu và Phát triển

được ủy quyền

fimmemann pm

Sven Zimmermann, Trường bộ phận về chất lượng

Spis treści

Mục lục Nhấp vào tiêu đề để truy cập
Trợ lý hướng dẫn
Được hỗ trợ bởi Anthropic
Đang chờ tin nhắn của bạn
Thông tin sản phẩm

Thương hiệu : STIHL

Mẫu : WP 300

Danh mục : Bơm