HD 513 E Classic - Máy rửa áp lực cao Kärcher - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí HD 513 E Classic Kärcher ở định dạng PDF.
Câu hỏi thường gặp - HD 513 E Classic Kärcher
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Máy rửa áp lực cao ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn HD 513 E Classic - Kärcher và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. HD 513 E Classic thương hiệu Kärcher.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG HD 513 E Classic Kärcher
- dB(A)91919696 HD 5/11 E Classic HD 5/11 EX Plus Classic HD 5/13 E Classic HD 5/13 EX Plus Classic Hướng dẫn chung p. 157
- Mục đích sử dụng p. 157
- Bảo vệ môi trường p. 157
- Phụ kiện và bộ phận thay thế p. 157
- Thành phần trong sản phẩm được giao p. 157
- Hướng dẫn an toàn p. 157
- Các thiết bị an toàn p. 157
- Ký hiệu trên thiết bị p. 157
- Mô tả thiết bị p. 158
- Khởi động lần đầu p. 158
- Vận hành p. 159
- Vận chuyển p. 159
- Bảo quản Vi ệ t 157 Hướng dẫn chung Trước khi sử dụng thiết bị lần đầu vui lòng đọc hướng dẫn vận hành gốc và hướng dẫn an toàn. Sau đó bạn hãy thao tác. Hãy lưu trữ cả hai bản hướng dẫn cho lần sử dụng sau hoặc cho người sở hữu tiếp theo. Mục đích sử dụng Máy phun rửa áp lực cao với tia phun áp lực cao chỉ dùng để làm sạch các đồ vật, bao gồm: ● Máy móc, phương tiện, cấu trúc, công cụ, mặt tiền, sân thượng và thiết bị làm vườn. Có thể thêm chất tẩy rửa với các phụ kiện tùy chọn. Bạn nên sử dụng phụ kiện đặc biệt như đầu phun xoáy để xử lý vết đất bẩn cứng đầu. Giá trị giới hạn nguồn cấp nước CHÚ Ý Nước bẩn Hao mòn sớm và rách hoặc cặn bẩn trong thiết bị Chỉ cấp nước cho thiết bị bằng nước sạch hoặc nước tái chế không vượt quá các giá trị giới hạn quy định. Các giá trị giới hạn sau áp dụng cho nguồn cấp nước: ● Giá trị pH: 6.5-9.5 ●Độ dẫn điện: Độ dẫn điện của nước ngọt là +1 p. 160
/cm, độ dẫn điện tối đa là 200 0 µS/cm ● Bụi lắng (thể tích mẫu 1 l, thời gian lắng 30 phút): < 0.5 mg/l ● Bụi có thể lọc: <50 mg/l, không có chất mài mòn ● Hydrocacbon: < 20 mg/l ● Clorua: < 300 mg/l ● Sulphate: < 240 mg/l ● Canxi: < 200 mg/l ●Độ cứng toàn phần: < 28 °dH, < 50° TH, < 500 ppm (mg CaCO
/l) ● Sắt: < 0.5 mg/l ● Mangan: < 0.05 mg/l ●Đồng: < 2 mg/l ● Clorua hoạt tính: < 0.3 mg/l ● Không có mùi khó chịu Bảo vệ môi trường Các vật liệu bao bì phải tái chế được. Hãy xử lý bao bì theo cách thân thiện môi trường. Các thiết bị điện và điện tử thường chứa các vật liệu tái chế có giá trị và các bộ phận như pin dùng 1 lần, pin sạc hoặc dầu có thể gây ra nguy cơ tiềm ẩn với sức khỏe con người và môi trường nếu như được sử dụng và xử lý không đúng cách. Tuy nhiên các bộ phận này lại rất cần t hiết cho sự hoạt động của thiết bị. Khi thiết bị được đánh dấu bằng kí hiệu này thì không được phép vứt vào rác thải sinh hoạt. Chỉ dẫn về các chất liệu thành phần (REACH) Bạn có thể truy cập thông tin các chất liệu thành phần tại: www.kaercher.de/REACH Phụ kiện và bộ phận thay thế Chỉ sử dụng phụ kiện và bộ phận thay thế nguyên bản, chúng sẽ đảm bảo cho thiết bị vận hành an toàn và trơn tru. Bạn có thể tìm thông tin về phụ kiện và bộ phận thay thế tại www.kaercher.com. Thành phần trong sản phẩm được giao Kiểm tra đầy đủ thành phần khi mở bao bì. Nếu thiếu bất kỳ phụ kiện nào hoặc trong trường hợp có hư hỏng do vận chuyển, vui lòng thông báo cho đại lý của bạn. Hướng dẫn an toàn ●Điều quan trọng là bạn phải đọc hướng dẫn an toàn 5.951-949.0 trước khi khởi động lần đầu. ● Tuân thủ các quy định quốc gia về chất phun rửa dạng lỏng. ● Tuân thủ các quy định quốc gia về phòng ngừa tai nạn. Phải kiểm tra thường xuyên chất phun rửa dạng lỏng. Phải ghi lại kết quả thử nghiệm bằng văn bản. ● Không sửa đổi thiết bị hoặc phụ kiện. Các thiết bị an toàn
- Các thiết bị an toàn bị thiếu hoặc bị thay đổi Các thiết bị an toàn dùng để bảo vệ bạn. Không thay đổi hoặc bỏ qua các thiết bị an toàn. Cần an toàn Cần an toàn trên súng áp lực cao ngăn thiết bị vô tình bật lên. Van xả Nếu đóng súng áp lực cao, van xả sẽ mở ra và toàn bộ lượng nước sẽ chảy ngược về phía đầu hút của bơm. Van xả do nhà sản xuất đặt và được hàn kín. Việc cài đặt sẽ chỉ được thực hiện bởi bộ phận Dịch vụ khách hàng. Ký hiệu trên thiết bị Chăm sóc và bảo dưỡng p. 160
- Hướng dẫn khắc phục sự cố p. 160
- Bảo hành p. 161
- Dữ liệu kỹ thuật p. 161
- Tuyên bố về tính tuân thủ của EU Không hướng các tia nước áp lực cao vào người, động vật, thiết bị có điện hoặc vào chính thiết bị. Bảo vệ chống đóng băng cho thiết bị. Theo các quy định hiện hành, không sử dụng thiết bị với mạng lưới nước uống mà không có thiết bị phân tách hệ thống. Đảm bảo rằng kết nối đến hệ thống nước trong nhà (để vận hành máy phun rửa áp lực cao) p. 161
ợc trang bị thiết bị phân tách hệ thống theo tiêu chuẩn EN 12729 loại BA. Nước đã chảy qua thiết bị phân tách hệ thống được phân loại là nước không uống được. Luôn kết nối thiết bị phân tách hệ thống với đầu vào nước và không được kết nối trực tiếp với thiết bị.158 Vi ệ t Mô tả thiết bị Tổng quan về HD 5/11 E Classic và HD 5/13 E Classic
1 Vít đầu phun 2 Đầu phun áp lực cao 3 Cần phun 4 Khóa an toàn 5 Tay cầm súng 6 Cò súng 7 Ống áp lực cao 8 Móc súng 9 Tay cầm bổ sung 10 Móc cáp 11 Bộ lọc nước 12 Túi đựng cần phun (đối với cần phun dài) 13 Đầu nối đầu vào nước 14 Đầu ra nước 15 Công tắc nguồn 16 Tay đẩy, trên cùng (kéo dài) Tổng quan về HD 5/11 EX Plus Classic và HD 5/13 EX Plus Classic
1 Vít đầu phun 2 Đầu phun áp lực cao 3 Cần phun 4 Khóa an toàn 5 Tay cầm súng 6 Cò súng 7 Ống áp lực cao 8 Tay đẩy, trên cùng (kéo dài) 9 Tay cầm bổ sung 10 Móc cáp 11 Bộ lọc nước 12 Túi đựng cần phun (đối với cần phun dài) 13 Đầu nối đầu vào nước 14 Đầu ra nước 15 Công tắc nguồn 16 Cần quay tay 17 Giá gắn cần phun 18 Đầu phun Xoáy Khởi động lần đầu
Nguy cơ bị thương do điện giật Chỉ cho phép các chuyên gia kỹ thuật được ủy quyền lắp đặt nguồn cấp nước, các kết nối điện và mạng lưới áp lực cao. Mã màu ● Các yếu tố kiểm soát quá trình phun rửa có màu vàng. Mở bao bì
1. Kiểm tra thành phần bên trong gói sản phẩm khi mở
2. Thông báo ngay cho đại lý trong trường hợp có hư
hỏng do vận chuyển. Lắp đặt phụ kiện
1. Lắp tay đẩy vào máy và lắp vít vào tay đẩy.
2. Lắp đầu phun vào các vít đầu phun trên cần phun.
3. Gắn cần phun vào súng áp lực cao.
4. Vặn ống áp lực cao vào súng áp lực cao.
5. Chỉ có ở HD 5/11 E Classic và HD 5/13 E Classic,
vặn chặt ống cao áp vào đầu ra nước.
6. Chỉ có ở HD 5/11 E Classic and HD 5/13 E Classic,
đặt tay quay vào lỗ của cuộn ống và đảm bảo cố định tay quay.
Rủi ro bị thương do điện giật Sử dụng phích cắm để kết nối thiết bị với lưới điện. Cấm kết nối vĩnh viễn thiết bị với lưới điện. Sử dụng phích cắm để ngắt kết nối thiết bị khỏi lưới điện. Xem bảng thông tin kiểu loại hoặc dữ liệu kỹ th uật để biết các giá trị kết nối.
1. Tháo cáp điện khỏi cuộn và đặt trên mặt đất.
2. Cắm phích cắm điện vào ổ cắm.
Đầu nối nước Kết nối với đường ống nước
Nguy cơ về sức khỏe do dòng nước bị ô nhiễm chảy lại vào hệ thống nước uống. Tuân thủ các quy định của công ty cấp nước.
1. Kiểm tra áp suất nguồn cấp, nhiệt độ đầu vào và
lượng cấp nước đầu vào. Xem Chương Dữ liệu kỹ thuật để biết các yêu cầu.
2. Kết nối thiết bị phân tách hệ thống và đầu nối nước
của t hiết bị bằng ống mềm (chiều dài tối thiểu 7,5 m, đường kính tối thiểu 3/4”). Ống cấp nước không được bán kèm theo thiết bị.
Tốc độ cao của tia nước áp lực cao đầu ra của đầu phun gây ra độ ồn cao và có thể gây khó chịu hoặc tổn hại thính giác (như ù tai) cho những người ở gần đó. Độ ồn cao liên tục có thể gây điếc. ● Mang các thiết bị bảo hộ cá nhân theo quy định. ● Độ ồn cao có thể làm giảm hiệu quả giao tiếp bằng giọng nói và làm suy giảm hoặc ngăn cản khả năng nhận biết các tín hiệu cảnh báo bằng âm thanh. Không làm việc một mình. Phải có một người thứ hai bên ngoài khu vực làm việc.Vi ệ t 159 Thông gió cho thiết bị
2. Tháo đầu phun áp lực cao.
4. Cho thiết bị chạy đến khi nước thoát ra không còn
6. Lắp đầu phun áp lực cao vào.
Nguy cơ nổ! Không phun chất lỏng dễ cháy. Nếu sử dụng thiết bị trong các khu vực nguy hiểm (ví dụ như trạm xăng dầu) thì phải tuân thủ các quy định an toàn tương ứng. Mở / đóng súng áp lực cao
1. Đẩy lại khóa an toàn và kích hoạt cò súng.
2. Thả cò súng và đẩy khóa an toàn về phía trước.
Khi đó, súng áp lực cao sẽ đóng. Vận hành áp suất cao Lưu ý ● Có thể vận hành thiết bị theo chiều thẳng đứng. ● Thiết bị được trang bị công tắc áp lực. Động cơ chỉ khởi động khi súng áp lực cao mở. ● Giữ ống áp lực cao tránh xa các cạnh sắc nhọn.
1. Đối với thiết bị có cuộn dây: tháo hoàn toàn ống áp
lực cao khỏi cuộn dây.
2. Mở nguồn cấp nước.
3. Chỉnh công tắc nguồn về "1".
óa an toàn của súng áp lực cao.
5. Mở súng áp lực cao.
6. Hướng súng áp lực cao vào đối tượng cần làm sạch
và bắt đầu thao tác làm sạch. Vận hành với chất tẩy rửa Lưu ý Cần có cần tạo bọt (tùy chọn) để vận hành cùng chất tẩy rửa.
Xử lý chất tẩy rửa không đúng cách Rủi ro sức khỏe Tuân thủ các hướng dẫn an toàn được ghi trên bao bì chất tẩy rửa. CHÚ Ý Chất tẩy rửa không phù hợp Hư hỏng thiết bị và đối tượng cần làm sạch Chỉ sử dụng chất tẩy rửa được KÄRCHER phê duyệt. Tuân thủ các khuyến nghị về lượng dùng và lưu ý đi kèm với chất tẩy rửa. Sử dụng tiết kiệm chất tẩy rửa để giúp bảo vệ môi trường. Chất tẩy rửa KÄRCHER đảm bảo vận hành thiết bị trơn tru. Chúng tôi sẵn sàng tư vấn, cung cấp catalogue sản phẩm hoặc tờ thông tin về chất tẩy rửa.
1. Đổ đầy chất tẩy rửa vào bình chứa của cần tạo bọt.
(Làm theo hướng dẫn về liều lượng trên chai chất tẩy rửa.)
Các phương pháp vệ sinh được khuyến nghị
1. Hãy để chất tẩy rửa phun nhẹ nhàng lên bề mặt khô
cho phép hoạt động (không khô).
2. Rửa sạch bụi hòa tan bằng tia phun áp suất cao.
Sau khi vận hành với chất tẩy rửa
1. Xả cần tạo bọt bằng nước sạch trong khoảng. 30
giây. Thay thế đầu phun
Nguy cơ thương tích! Tắt thiết bị trước khi thay đầu phun và không kích hoạt súng phun cầm tay cho đến khi thiết bị không còn áp lực. 1Cố định chặt súng áp lực cao. Để thực hiện, hãy đẩy cần an toàn về phía trước. 2Vặn lỏng các vít đầu phun và tháo đầu phun. 3Vặn đầu phun xoáy và siết chặt bằng tay. 4Chỉ có ở HD 5/11 EX Plus Classic và HD 5/13 EX Plus Classic, vặn chặt đầu phun xoáy và siết chặt bằng tay. Giá gắn Đầu phun Xoáy
un xoáy vào đầu nối màu vàng.
Vận hành gián đoạn Lưu ý Khi tắt thiết bị, áp lực nước sẽ giảm, điều này có thể làm giảm lực vận hành của súng áp lực cao và kéo dài tuổi thọ của thiết bị.
1. Đóng súng áp lực cao, thiết bị sẽ ngắt.
2. Đẩy khóa an toàn về phía trước để đóng khóa an
toàn của súng áp lực cao.
3. Đẩy khóa an toàn trở lại để mở khóa an toàn của
4. Mở súng áp lực cao, thiết bị sẽ bật t
rở lại. Kết thúc vận hành
1. Tắt nguồn cấp nước.
2. Mở súng áp lực cao.
3. Chỉnh công tắc nguồn về "1" và cho thiết bị chạy
trong 5 đến 10 giây.
4. Chỉnh công tắc nguồn về "0".
5. Đóng súng áp lực cao.
6. Rút nguồn điện khỏi thiết bị với tay khô.
7. Tháo đầu vào nước.
8. Đóng cần an toàn của súng áp lực cao và đẩy cần
an toàn ra trước. Vận chuyển
Không tuân thủ trọng lượng Nguy cơ bị thương và thiệt hại Hãy chú ý đến trọng lượng của thiết bị khi vận chuyển.
1. Gắn cần phun với súng áp lực cao vào các móc.
2. Cuộn cáp nguồn quanh móc cáp.
3. Không có cuộn dây: Quấn ống áp lực cao lại và treo
lên móc. Có cuộn dây: Quấn ống áp lực cao lên cuộn dây.
4. Khi vận chuyển thiết bị bằng xe, hãy bảo đảm thiết
bị không bị dịch chuyển và lật.
ãng đường ngắn, hãy kéo thiết bị bằng tay cầm có thể thu gọn.
6. Khi đi lên cầu thang, hãy nắm vào tay cầm bổ sung
và xách thiết bị lên. CẢNH BÁO J160 Vi ệ t Bảo quản
Không tuân thủ trọng lượng quy định Nguy cơ thương tích và hư hỏng Lưu ý về trọng lượng của thiết bị trong quá trình cất giữ. Chỉ cất giữ thiết bị trong nhà. Bảo vệ khỏi đóng băng CHÚ Ý Đóng băng sẽ phá hủy thiết bị nếu không xả hết nước ra. Cất giữ thiết bị ở nơi tránh bị đóng băng. Nếu không thể cất giữ thiết bị tránh bị đóng băng:
1. Xả hết nước thừa.
2. Bơm chất chống đóng băng thông thường qua thiết
3. Cho thiết bị chạy trong tối đa 1 phút cho đến khi máy
bơm và các đường ống xả hết. Lưu ý Sử dụng chất chống đóng băng gốc Glycol thông thường cho xe hơi. Tuân thủ hướng dẫn xử lý của nhà sản xuất chất chống đóng băng. Chăm sóc và bảo dưỡng
Vô tình khởi động thiết bị Rủi ro bị thương, điện giật Tắt thiết bị ngay lập tức và rút phích cắm điện trước khi thực hiện công việc. Lưu ý Chỉ thải bỏ dầu cũ tại các điểm thu gom được chỉ định. Vui lòng thải bỏ dầu cũ tại những địa điểm này. Gây ô nhiễm môi trường bằng dầu cũ c ó thể bị xử phạt theo pháp luật. Hợp đồng bảo dưỡng/kiểm tra an toàn Bạn có thể chấp thuận cho kiểm tra an toàn thường xuyên hoặc ký hợp đồng bảo dưỡng với đại lý. Vui lòng yêu cầu tư vấn về vấn đề này. Khoảng thời gian bảo dưỡng Trước mỗi lần sử dụng
1. Kiểm tra cáp nguồn xem có bị hư hỏng không và yêu
cầu bộ phận Dịch vụ Khách hàng được ủy quyền hoặc thợ điện có chuyên môn thay thế ngay cáp bị hỏng.
2. Kiểm tra ống áp lực cao xem có hư hỏng không và
thay thế ngay ống áp lực cao bị hỏng.
3. Kiểm tra thiết bị xem có rò rỉ không. Cho phép nướ
nhỏ 3 giọt mỗi p hút. Liên hệ với bộ phận Dịch vụ
hách hàng trong trường hợp rò rỉ nghiêm trọng hơn. Hàng tuần
1. Làm sạch bộ lọc nước, xem Chương Vệ sinh bộ lọc
nước. Mỗi 500 giờ vận hành, ít nhất mỗi năm một lần Yêu cầu bộ phận Dịch vụ Khách hàng thay dầu. Công việc bảo dưỡng Vệ sinh bộ lọc nước CHÚ Ý Bộ lọc nước bị hỏng trong đầu nối nước Hư hỏng thiết bị do nước bị nhiễm bẩn Kiểm tra xem bộ lọc nước có bị hư hỏng không trước khi gắn vào đầu nối nước.
1. Kéo bộ lọc nước ra.
2. Vệ sinh bộ lọc nước dưới vòi nước chảy.
3. Lắp lại bộ lọc nước vào đầu nối nước.
Hướng dẫn khắc phục sự cố
Nguy cơ bị thương do vô tình khởi động thiết bị và cũng có thể do điện giật. Tắt thiết bị ngay lập tức và rút phích cắm điện trước khi thực hiện công việc. Yêu cầu bộ phận Dịch vụ Khách hàng được ủy quyền kiểm tra và sửa chữa các bộ phận điện. Trong trường hợp gặp bất kỳ trục trặc nào không được đề cập t rong chương này, hãy liên hệ với bộ phận Dịch vụ Khách hàng được ủy quyền nếu nghi ngờ hoặc khi nhận được yêu cầu rõ ràng. Lỗi Cách xử lý Thiết bị không khởi động Kiểm tra cáp nguồn xem có hư hỏng không. Kiểm tra điện áp lưới điện. Nếu thiết bị quá nóng: aChỉnh công tắc nguồn về "0". b Để thiết bị nguội trong ít nhất 15 phút. cChỉnh công tắc nguồn về "1". Liên hệ với bộ phận Dịch vụ Khách hàng trong trường hợp có trục trặc về điện. Thiết bị k hông tăng áp lực Lắp đầu phun tiêu chuẩn (kích thước quy định, xem Chương Dữ liệu kỹ thuật). Làm sạch / thay thế đầu phun áp lực cao. Thông gió cho thiết bị (xem Chương Thông gió cho thiết bị). Làm sạch bộ lọc nước (xem Chương Vệ sinh bộ lọc nước). Làm sạch tất cả các ống dây dẫn nước vào máy bơm. Kiểm tra lượng nước cấp (xe m Chương Dữ liệu kỹ thuật). Bơm bị rò rỉ Cho phép nước nhỏ tối đa 3 giọt mỗi phút. Trong trường hợp rò rỉ nghiêm trọng hơn, hãy yêu cầu bộ phận Dịch vụ Khách hàng kiểm tra thiết bị. Tiếng gõ trong máy bơm Làm sạch bộ lọc nước. Kiểm tra đường ống cấp nước xem có rò rỉ không. Thông gió cho thiết bị (xem Chương Thông gió cho thiết bị). Liên hệ với bộ phận Dịch vụ Khách hàng nếu cần thiết.Vi ệ t 161 Bảo hành Ở mỗi quốc gia, các nhà phân phối có thẩm quyền đại diện chúng tôi sẽ đưa ra các điều kiện bảo hành riêng. Chúng tôi sẽ sửa chữa bất kì trục trặc của thiết bị miễn phí trong thời hạn bảo hành, nếu như nguyên nhân là các lỗi về vật liệu hoặc lỗi của nhà sản xuất. Khi bảo hành xin hãy gửi hóa đơn mua hàng cho đại lý hoặc trung tâm dịch vụ khách hàng được ủy quyền gần nhất. (Xem địa chỉ ở mặt sau) Bạn có thể tìm thêm thông tin bảo hành (nếu có) trong phần dịch vụ trên trang web của Kärcher tại địa phương của bạn trong phần "Tải xuống". Dữ liệu kỹ thuật Phù hợp với các sửa đổi kỹ thuật. Tuyên bố về tính tuân thủ của EU Ở đây, chúng tôi xin cam đoan rằng máy được mô tả dưới đây phù hợp với các yêu cầu về sức khỏe và an toàn cơ bản có liên quan dựa trên thiết kế và kiểu loại cũng như trong phiên bản được chúng tôi mang tới thị trường. Khi có một thay đổi chưa được thỏa thuận với chúng tôi về máy, bản tuyên bố này sẽ mất hiệu lực. Sản phẩm: Máy phun rửa áp lực cao Kiểu: 1.520-xxx Các chỉ lệnh EC có liên quan 2000/14/EC 2006/42/EC (+2009/127/EC) 2011~65 2014~30 2009/125/EC (Các) Quy định của Ủy ban (EU) 2019/1781 Các tiêu chuẩn phù hợp có thể áp dụng EN 60335-1 EN 60335-2-79 EN IEC 63000: 2018 EN 55014-1: 2017 + A11: 2020 EN 55014-2: 1997+A1: 2001+A2: 2008 EN 61000-3-2: 2014 EN 61000-3-3: 2013 EN 62233: 2008 HD 5/11 E Classic HD 5/11 EX Plus Classic HD 5/13 E Classic HD 5/13 EX Plus Classic Kết nối nguồn điện Điện áp V 220 - 240 220 - 240 220 - 240 220 - 240 Pha ~1111 Tần số Hz 50 50 50 50 Công suất kết nối kW 2,2 2.2 2,4 2,4 Loại bảo vệ IPX5 IPX5 IPX5 IPX5 Cầu chì nguồn chính (mất hoạt tính) A 15 15 15 15 Cáp kéo dài 30 m mm
2,5 2.5 2,5 2,5 Kết nối đường nước Áp suất đầu vào (tối đa) MPa (bar) 1,0 (10) 1.0 (10) 1,0 (10) 1,0 (10) Nhiệt độ đầu vào (tối đa) °C 40 40 40 40 Lượng đầu vào (tối thiểu) l/h (l/min) 720(12) 720 (12) 720(12) 720(12) Chiều cao hút (tối đa) m 1,0 1.0 1,0 1,0 Hiệu suất thiết bị Kích thước đầu vòi tiêu chuẩn 036 036
Tốc độ chảy, nước l/h (l/min) 500 (8,4) 500 (8.4) 500 (8,4) 500 (8,4) Áp suất vận hành MPa (bar) 11 (110) 11 (110) 13 (130) 13 (130) Áp suất vận hành dư (tối đa) MPa (bar) 16 (160) 16 (160) 16 (160) 16 (160) Lực giật lùi của súng cao áp N 20,4 20.4 22,4 22,4 Kích thước và trọng lượng Trọng lượng (không có phụ tùng)kg182118,321,3 Chiều dài x chiều rộng x chiều cao mm 350 x 330 x 8
Giá trị xác định theo tiêu chuẩn EN 60335-2-79 Mức rung động bàn tay-cánh tay của súng cao áp m/s
2,27 2.27 3,1 3,1 Tính không an toàn K m/s
1,5 1.5 1,5 1,5 Ngưỡng áp suất âm thanh L
dB(A)76768080 Tính không an toàn K
dB(A) 2,5 2.5 2,5 2,5 Ngưỡng công suất âm thanh L
+ Tính không an toàn K
dB(A)91919696162 Indonesia Phương pháp đánh giá sự phù hợp được áp dụng 2000/14/EG: Phụ lục V Tiêu chuẩn quốc gia được áp dụng
Ngưỡng công suất âm thanh dB(A) HD 5/11 E Classic, HD 5/11 EX Classic HD 5/11 EX Plus Classic, HD 5/12 EX Plus Classic Kết quả đo được: 89 Được đảm bảo: 91 HD 5/13 E Classic, HD 5/13 EX Plus Classic Kết quả đo được: 93 Được đảm bảo: 96 Người ký tên dưới đây thay mặt và với quyền hạn của ban giám đốc. Đại diện được ủy quyền: S. Reiser Alfred Kärcher SE & Co. KG Alfred-Kärcher-Str. 28 - 40 71364 Winnenden (Đức)
Notice-Facile