HD 7/18-4 M Classic - Máy rửa áp lực cao Kärcher - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí HD 7/18-4 M Classic Kärcher ở định dạng PDF.
Câu hỏi của người dùng về HD 7/18-4 M Classic Kärcher
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Máy rửa áp lực cao ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn HD 7/18-4 M Classic - Kärcher và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. HD 7/18-4 M Classic thương hiệu Kärcher.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG HD 7/18-4 M Classic Kärcher
Mục đích sử dụng.... 168
Bảo vệ môi trường 168
Thành phần trong sản phẩm được giao 168
Hướng dẫn an toàn 168
Vận hành 168
Các thiết bị an toàn 168
Ký hiệu trên thiết bị.... 169
Mô tả thiết bị.... 169
Khôi động lần đầu 169
Vận hành 170
Vận hành gián đoạn 170
Kết thúc vận hành 170
Bảo vệ khởi đóng bằng.... 170
Vận chuyển 170
Bảo quản 171
Chăm sóc và bảo dưỡng.... 171
Hướng dẫn khác phục sự cố.... 171
Phụ kiện và bộ phận thay thế.... 171
Bảo hành 171
Dữ liệu kỹ thuật 172
Tuyên bố về tính tuân thủ của EU 172
Hướng dẫn chung


Trước khi sử dụng thiết bị lần đầu vui lòng độc hướng dẫn vận hành gốc và hướng dẫn an toàn. Sau đó bạn hãy
thao tác.
Hấy lưu trữ cả hai bản hướng dẫn cho lần sử dụng sau hoặc cho người sở hữu tiếp theo.
Mục đích sử dụng
Chỉ sử dụng máy phun rửa áp lực cao này cho các loại công việc sau:
Sử dụng vòi phun cao áp để làm sạch máy móc, xe cộ, tòa nhà, dụng cụ và các đồ vật tương tự.
Bạn nên sử dụng phụ kiện đặc biệt là đầu phun xoáy để xử lý vết đất bản cứng đầu.
HD...Plus đi kèm một đầu phun xoáy.
CHÚ Ý
Nước bản sẽ dẫn đến hao mòn sớm hoặc đóng cặn trong thiết bị.
Chỉ vệ sinh thiết bị bằng nước sạch hoặc nước tái chế không vượt quá các giới hạn sau:
• Giá trị pH: 6,5...9,5
- Độ dẫn điện: Độ dẫn điện của nước ngọt là +1200 S/cm, độ dẫn điện tối đa là 2000 S/cm
- Bụi lắng (thể tích mẫu 1 l, thời gian lắng 30 phút): < 0,5 mg/l
- Bụi có thể lọc: <50 mg/l, không có chất mài mòn
- Độ cứng toàn phần: < 28 °dH, < 50° TH, < 500 ppm (mg CaCO₃/l)
- Sắt: < 0,5 mg/l
- Mangan: < 0,05 mg/l
- Đông: < 2 mg/l
- Clorua hoạt tính: < 0,3 mg/l
- Không có mùi khó chịu
Bảo vệ môi trường

Các vật liệu bao bì phải tái chế được. Hây xử lý bao bì theo cách thân thiện môi trường.

Các thiết bị điện và điện tử thường chứa các vật liệu tái chế có giá trị và các bộ phận như pin dùng 1 lần, pin sạc hoặc đầu có thể gây ra nguy cơ tiềm ăn với sức khỏe con người và môi trường nếu
như được sử dụng và xử lý không đúng cách. Tuy nhiên các bộ phận này lại rất cần thiết cho sự hoạt động của thiết bị. Khi thiết bị được đánh dấu bằng kí hiệu này thì không được phép vứt vào rác thải sinh hoạt.
Chỉ dẫn về các chất liệu thành phần (REACH)
Bạn có thể truy cập thông tin các chất liệu thành phần tại: www.kaercher.de/REACH
Thành phần trong sản phẩm được giao
Kiểm tra đầy đủ thành phần khi mở bao bì. Nếu thiếu bất kỳ phụ kiện nào hoặc trong trường hợp có hư hỏng do vận chuyển, vui lòng thông báo cho đại lý của bạn.
Hướng dẫn an toàn
- Điều quan trọng là bạn phải đọc hướng dẫn an toàn 5.951-949.0 trước khi khởi động lần đầu.
- Tuân thủ các quy định quốc gia về chất phun rửa dạng lỏng.
- Tuân thủ các quy định quốc gia về phòng ngừa tai nạn. Phải kiểm tra thường xuyên chất phun rửa dạng lòng. Phải ghi lại kết quả thử nghiệm bằng văn bản.
- Không sửa đổi thiết bị hoặc phụ kiện.
Các thiết bị an toàn
THÂN TRÔNG
Các thiết bị an toàn bị thiếu hoặc bị thay đổi
Các thiết bị an toàn dùng để bảo vệ bạn.
Không thay đổi hoặc bổ qua các thiết bị an toàn.
Khóa an toàn
Khóa an toàn trên súng áp lực cao ngăn thiết bị vô tình bật lên.
Van xà
Nếu đóng súng áp lực cao, van xả sẽ mở ra và toàn bộ lượng nước sẽ chảy ngược về phía đầu hút của bom. Van xả do nhà sản xuất đặt và được hàn kín. Việc cải đặt sẽ chỉ được thực hiện bởi bộ phận Dịch vụ khách hàng.
Ký hiệu trên thiết bị

Không hướng các tia nước áp lực cao vào người, động vật, thiết bị có điện hoặc vào chính thiết bị.
Bảo vệ chống đóng bằng cho thiết bị.

Theo các quy định hiện hành, không sử dụng thiết bị với mạng lưới nước uống mà không có thiết bị phân tách hệ thống. Đảm bảo rằng kết nối đến hệ thống nước trong nhà (để vận hành máy phun rửa áp lực cao) được trang bị thiết bị phân tách hệ thống theo tiêu chuẩn EN 12729 loại BA. Nước đã chảy qua thiết bị phân tách hệ thống được phân loại là nước không uống được. Luôn kết nối thiết bị phân tách hệ thống với đầu vào nước và không được kết nối trực tiếp với thiết bị.

△CẢNH BÁO
Tốc độ cao của tia nước áp lực cao đầu ra của đầu phun gây ra độ ổn cao và có thể gây khó chịu hoặc tổn hại thính giác (như ù tai) cho những người ở gần đó. Độ ổn cao liên tục có thể gây điểm.
- Mang các thiết bị bảo hộ cá nhân theo quy định.
- Độ ổn cao có thể làm giảm hiệu quả giao tiếp bằng giọng nói và làm suy giảm hoặc ngăn cần khả năng nhận biết các tín hiệu cảnh báo bằng âm thanh. Không làm việc một mình. Phải có một người thứ hai bên ngoài khu vực làm việc.

△CẢNH BÁO
- Thiết bị này rất nặng và hộp điều khiển điện có kết nối yếu với động cơ, vì vậy không được nâng máy bằng hộp điều khiển điện trong quá trình vận chuyển.
Mô tả thiết bị
CẢNH BÁO A
① Công tắc nguồn
② Giá gắn ống mềm
③ Móc treo dây cáp
④Tay đầy
⑤ Bảo quản cần phun và tay cảm khởi động
6Nắp
⑦ Ngắn chứa phụ kiện
⑧ Bánh xe
⑨Van tràn
⑩ Đầu ra nước
⑪ Đầu vào nước
⑫Bộ lọc
⑬ Cửa sổ mức đầu
⑭Nút xả dầu
15 Nút nạp dầu
⑯ Hộp điều khiển điện
⑰ Chốt gắn tay cảm
⑱ Bộ phận kết nối vít
19 Đầu phun
20 Cần phun
②1 Tay cảm khởi động
22 Khóa an toàn
⑳Cò súng
24Óng cao áp
Khời động lần đầu
Khôi động lần đầu
⚠️NGUY HIÊM
Nguy cơ bị thương do điện giật
Chỉ cho phép các chuyên gia kỹ thuật được ủy quyền lắp đặt nguồn cấp nước, các kết nối điện và mạng lưới áp lực cao.
Mô bao bì
- Kiểm tra thành phần bên trong gói sản phẩm khi mở bao bì.
- Thông báo ngay cho đại lý trong trường hợp có hư hỏng do vận chuyển.
Mã màu
- Các yếu tố kiểm soát quá trình phun rửa có màu vàng.
Lắp đặt tay đầy
- Lắp tay đầy vào máy.
- Có định tay đầy bằng óc vít.
CÀNH BÁO B
Lắp đặt phụ kiện
- Có định đầu phun vào cần phun bằng bộ phận kết nối vít.
- Gắn cần phun vào tay cầm khởi động.
- Nói ống cao áp với đầu ra nước và tay cảm khởi động.
CẢNH BÁO C
- Nôi bộ chuyển đổi với đầu vào nước.
Đầu nói nước
Kết nối với đường ống nước
△CẢNH BÁO
Nguy cơ về sức khỏe do dòng nước bị ô nhiễm chảy lại vào mạng lưới nước uống.
Tuân thủ các quy định của công ty cấp nước. Theo các quy định hiện hành, không sử dụng thiết bị với mạng lưới nước uống mà không có thiết bị phân tách hệ thống. Sử dụng thiết bị phân tách hệ thống của KÄRCHER hoặc thiết bị phân tách hệ thống theo EN 12729 Loại BA. Nước đã chảy qua thiết bị phân tách hệ thống được phân loại là nước không uống được. Luôn nối thiết bị phân tách hệ thống với đầu vào nước và không được nối trực tiếp với thiết bị.
-
Kiểm tra áp suất nguồn cấp, nhiệt độ đầu vào và lượng cấp nước đầu vào. Xem phần "Dữ liệu kỹ thuật" để biết các yêu cầu.
-
Nối thiết bị phân tách hệ thống và đầu nối nước của thiết bị bằng ống mềm (chiều dài tối thiểu 7,5 m, đường kính tối thiểu 1 inch).
Ống cấp nước không được bán kèm theo thiết bị.
- Mở đầu vào nước.
Hút nước từ thùng chứa
-
Văn ống hút mềm (số đặt hàng 4.440-207.0) và bộ lọc (số đặt hàng 4.730-012.0) vào đầu nối nước.
-
Thông gió cho thiết bị.
Thông gió cho thiết bị
-
Tháo đầu phun khởi cần phun.
-
Cho thiết bị chạy đến khi nước thoát ra không còn bọt khí.
-
Trong trường hợp có sự cố thông gió, hãy để thiết bị chạy trong 10 giây rời tất. Lặp lại quy trình này nhiều lần.
-
Tất thiết bị.
-
Văn đầu phun trở lại vị trí.
Kết nối nguồn điện
⚠️NGUY HIÊM
Rùi ro bị thương do điện giật
Sử dụng phích cắm đề kết nối thiết bị với lưới điện. Cấm kết nối Vĩnh viễn thiết bị với lưới điện. Sử dụng phích cắm đề ngắt kết nối thiết bị khởi lưới điện.
Xem bằng thông tin kiểu loại hoặc dữ liệu kỹ thuật để biết các giá trị kết nối.
-
Tháo cáp điện khởi cuộn và đặt trên mặt đất.
-
Cẩm phích cắm điện vào ổ cấm.
Vận hành
⚠️NGUY HIÊM
Nguy cơ bị thương do tia nước áp suất cao
Không bao giờ văn cò súng khi ở vị trí được kích hoạt. Không sử dụng súng áp lực cao khi khóa an toàn bị hông.
Trước khi bắt đầu làm việc với thiết bị, hãy đầy chốt an toàn của súng áp lực cao về phía trước.
Vận hành áp suất cao
Luru y
- Thiết bị được trang bị công tắc áp lực. Động cơ chỉ khởi động khi súng áp lực cao mở.
- Giữ ống cao áp tránh xa các cạnh sắc nhọn.
- Điều khiển Servo trong máy bị cấm vì có thể dẫn đến mài mòn van tràn cao hơn và gây hư hỏng.
-
Mở nguồn cấp nước.
-
Chính công tắc nguồn về "I".
-
Mở khóa an toàn của súng áp lực cao.
-
Hướng súng áp lực cao vào đối tượng cần làm sach.
-
Mở súng áp lực cao và bắt đầu thao tác làm sạch.
Vận hành với chất tây rửa
Luru y
Cần có cần tạo bọt (tùy chọn) để vận hành cùng chất tây rửa.
△CẢNH BÁO
Xử lý chất tây rửa không đúng cách
Rủi ro sức khỏe
Tuân thủ các hướng dẫn an toàn được ghi trên bao bì chất tây rửa.
CHÚ Ý
Chất tây rửa không phù hợp
Hư hồng thiết bị và đối tượng cần làm sạch
Chỉ sử dụng chất tây rửa được KÄRCHER phê duyệt.
Tuân thủ các khuyến nghị về lượng dùng và lưu ý đi kèm với chất tây rửa.
Sử dụng tiết kiệm chất tẩy rửa để giúp bảo vệ môi trường.
Chất tẩy rửa KÄRCHER đảm bảo vận hành thiết bị trơn tru. Chứng tôi sẵn sàng tư vấn, cung cấp catalogue sản phẩm hoặc tờ thông tin về chất tẩy rửa.
- Đồ đầy chất tây rửa vào bình chứa của cần tạo bot. (Làm theo hướng dẫn về liều lượng trên chai chất tây rửa.)
Các phương pháp vệ sinh được khuyến nghị
-
Hấy để chất tẩy rửa phun nhẹ nhàng lên bề mặt khô và cho phép hoạt động (không khô).
-
Rửa sạch bụi hòa tan bằng tia phun áp suất cao.
Vận hành gián đoạn
-
Nhà cò và thiết bị sẽ tất.
-
Kéo cò súng và thiết bị sẽ bật trở lại.
Kết thúc vận hành
-
Đóng đầu vào nước.
-
Mở súng áp lực cao.
-
Chỉnh công tắc nguồn về "l" và cho thiết bị chạy trong 5 đến 10 giây.
-
Đóng súng áp lực cao.
-
Chính công tắc nguồn về "O/OFF" (O/TẮT).
-
Chỉ rút phích cắm điện ra khởi ở cắm khi tay bạn khô.
-
Ngắt kết nối đầu vào nước.
-
Mở súng áp lực cao cho đến khi thiết bị xả hết áp suất.
-
Đầy khóa an toàn về phía trước để khóa tay cảm khởi động.
Bảo vệ khởi đóng bằng
CHÚ Ý
Đóng bằng sẽ phá hủy thiết bị nếu không xả hết nước ra.
Cất giữ thiết bị ở nơi tránh bị đóng bằng.
Nếu không thể cắt giữ thiết bị tránh bị đóng bằng:
-
Xả hết nước.
-
Bơm chất chống đóng bằng thông thường qua thiết bị.
-
Cho thiết bị chạy trong tối đa 1 phút cho đến khi máy bơm và các đường ống xả hết.
Lưu ý
Sử dụng chất chống đóng bằng gốc Glycol thông thường cho xe hơi. Tuân thủ hướng dẫn xử lý của nhà sản xuất chất chống đóng bằng.
Vận chuyển
THÂN TRONG
Biểu thị một tình huống có thể gây nguy hiểm mà nếu không tránh được thì có thể dẫn đến thương tích nhẹ hoặc trung bình.
-
Đầy tay đầy xuống và kéo hoặc đầy thiết bị.
-
Khi vận chuyển bằng xe, hãy cố định thiết bị theo hướng dẫn để tránh trượt và lật ngã.
Bảo quản
THẦN TRỌNG
Nguy cơ chấn thương, nguy cơ hư hỏng.
Lưu ý về trọng lượng của thiết bị trong quá trình lưu trữ.
- Chỉ cất giữ thiết bị trong nhà.
Chăm sóc và bảo dưỡng
⚠️NGUY HIÊM
Nguy cơ bị thương do vô tình khởi động thiết bị và do điện giật.
Tất thiết bị ngay lập tức và rút phích cắm điện trước khi thực hiện công việc.
Hợp đồng bảo dưỡng/kiểm tra an toàn
Bạn có thể chấp thuận cho kiểm tra an toàn thường xuyên hoặc ký hợp đồng bảo dưỡng với đại lý. Vui lòng yêu cầu tư vấn về vấn đề này.
Trước môi lần sử dụng
- Kiểm tra cấp nguồn xem có bị hư hỏng không và yêu cầu bộ phận Dịch vụ Khách hàng được ủy quyền hoặc thợ điện có chuyên môn thay thế ngay cấp bị hỏng.
- Kiểm tra ống áp lực cao xem có hư hồng không và thay thế ngay ống áp lực cao bị hồng.
- Kiểm tra thiết bị xem có rò rǐ không. Cho phép nước nhỏ 3 giọt mỗi phút. Liên hệ với bộ phận Dịch vụ Khách hàng trong trường hợp rò rǐ nghiệm trọng hơn.
Hàng tuần
- Vệ sinh lưới lọc ở đầu nối nước.
Vệ sinh lưới lọc ở đầu nối nước
- Tháo bộ lọc nước.
- Kéo lưới lọc ra và làm sạch.
CẢNH BÁO D
CẢNH BÁO E
-
Gắn lưới lọc vào vị trí.
-
Gắn bộ lọc nước.
CÀNH BÁO F
Mỗi 500 giờ vận hành, ít nhất hàng năm
-
Yêu cầu bộ phận Dịch vụ Khách hàng bảo trì thiết bị.
-
Thay dâu.
Thay dâu
Luru y
Xem phần "Dữ liệu kỹ thuật" để biết lượng và loại dầu
- Tháo nút xả dâu và nạp dâu.
- Xả dầu vào bề thu gom.
- Đợi cho đến khi xả hết dầu.
- Lắp và tiết chặt nút xả dầu Mô-men xoắn 7...12Nm.
- Đồ từ t ừ đầu mới vào và bọt khí sẽ thoát ra ngoài. Mức dầu phải ở giữa cửa sở mức dầu.
- Lắp và tiết chặt nút nạp dầu. Mô-men xoắn 7...12Nm.
Hướng dẫn khác phục sự cố
⚠NGUY HIÊM
Nguy cơ bị thương do vô tinh khởi động thiết bị và cũng có thể do điện giật.
Tất thiết bị ngay lập tức và rút phích cắm điện trước khi thực hiện công việc.
Yêu cầu bộ phận Dịch vụ Khách hàng được ủy quyền kiểm tra và sửa chữa các bộ phận điện.
Trong trường hợp gặp bất kỳ trực trắc nào không được đề cập trong chương này, hãy liên hệ với bộ phận Dịch
vụ Khách hàng được ủy quyền nếu nghi ngờ hoặc khi nhận được yêu cầu rõ ràng.
Thiết bị không khởi động
- Kiểm tra cáp nguồn xem có hư hỏng không.
- Kiểm tra điện áp lưới điện.
- Nếu thiết bị quá nóng: a Chỉnh công tắc nguồn về "O". b Để thiết bị người trong ít nhất 15 phút. c Chỉnh công tắc nguồn về "I".
● Đặt lại công tác nguồn.
- Liên hệ với bộ phận Dịch vụ Khách hàng trong trường hợp có trực trắc về điện.
Thiết bị không đạt mức áp lực cần thiết
- Kiểm tra kích thước của đầu phun và so sánh với kích thước yêu cầu được chỉ định trong phần "Dữ liệu kỹ thuật".
- Thông gió cho thiết bị, xem phần "Thông gió cho thiết bị".
- Vệ sinh lưới lọc ở đầu nối nước.
- Kiểm tra lưu lượng cấp nước và so sánh với lưu lượng yêu cầu được chỉ định trong phần "Dữ liệu kỹ thuật".
- Vệ sinh đầu phun.
- Liên hệ với bộ phận Dịch vụ Khách hàng nếu cần thiết.
Bơm bị rò rì
Cho phép nước nhỏ tối đa 3 giọt mỗi phút.
- Trong trường hợp rò rỉ nghiệm trọng hơn, hãy yêu cầu bộ phận Dịch vụ Khách hàng kiểm tra thiết bị.
Tiếng gỗ trong máy bơm
- Kiểm tra đường ống cấp nước xem có rò rỉ không.
- Thông gió cho thiết bị, xem phần "Thông gió cho thiết bị".
- Liên hệ với bộ phận Dịch vụ Khách hàng nếu cần thiết.
Lượng chất tây rửa quá thấp
● Đồ đầy cốc đầu phun bọt.
- Cẩm bộ hòa trộn lớn hơn vào ống hút mềm.
- Kiểm tra ống hút mềm và đầu phun bọt xem có cặn chất tẩy rửa không. Loại bổ cặn bằng nước ấm.
Phụ kiện và bộ phận thay thế
Chỉ sử dụng phụ kiện và bộ phận thay thế nguyên bản, chúng sẽ đảm bảo cho thiết bị vận hành an toàn và trơn tru.
Bạn có thể tìm thông tin về phụ kiện và bộ phận thay thế tại www.kaercher.com.
Bảo hành
O'môi quốc gia, các nhà phân phối có thẩm quyền của chúng tôi sẽ đưa ra các điều kiện bảo hành riêng. Chứng tôi sẽ sửa chữa bất ki trực trạc của thiết bị miễn phí trong thời hạn bảo hành, nếu như nguyên nhân là các lỗi về vật liệu hoặc lỗi của nhà sản xuất. Khi bảo hành xin hãy gửi hóa đơn mua hàng cho đại lý hoặc trung tâm dịch vụ khách hàng được ủy quyền gần nhất. (Xem địa chỉ ở mặt sau)
Dữ liệu kỹ thuật
| HD 6/15-4 M Classic | HD 7/11-4 M Classic | HD 7/18-4 M Classic | HD 9/20-4 M Classic | HD 10/21-4 M Classic | ||
| Kết nối nguồn điện | ||||||
| Điện áp 220 - 240 220 - 240 380 - 415 380 - 415 380 - 415 | ||||||
| P | h a | ~ | 1 | 1 | 3 | 3 |
| Tần số Hz 50 50 50 50 50 | ||||||
| Công suất kết nối | kW | 3,4 | 2,9 | 5,5 | 6,5 | 7,5 |
| Loại bảo vệ | IPX5 | IPX5 | IPX5 | IPX5 | IPX5 | |
| Cầu chỉ nguồn chính (mất hoạt A tính) | 15 13 16 16 16 | |||||
| Cáp kéo dài 30 m | mm^2 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 |
| Tôi đa điện lưới điều khiển được Ω | 0,332 | 0,251 | 0,0858 | 0,238 | 0,231 | |
| Kết nối đường nước | ||||||
| Áp suất đầu vào (tối đa) | MPa(bar) | 1,0 (10) | 1,0 (10) | 1,0 (10) | 1,0 (10) | 1,0 (10) |
| Nhiệt độ đầu vào (tối đa) | °C | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 |
| Lượng đầu vào (tối thiểu) | l/h(l/min) | 900 (15) | 1000 (16,7) | 1000 (16,7) | 1200 (20) | 1300 (21,7) |
| Chiều cao hút (tối đa) | m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Hiệu suất thiết bị | ||||||
| Kích thước đầu vòi tiêu chuẩn | 035 | 050 | 038 | 047 | 052 | |
| Tốc độ chảy, nước | l/h(l/min) | 600 (10) | 700 (11,7) | 700 (11,7) | 900 (15) | 1000 (16,7) |
| Tốc độ chảy tối đa | l/h(l/min) | 650 (10,8) | 750 (12,5) | 750 (12,5) | 950 (15,8) | 1050 (17,5) |
| Áp suất vận hành | MPa(bar) | 3,5 (35)...15 (150) | 3,5 (35)...11 (110) | 3,5 (35)...18 (180) | 3,5 (35)...20 (200) | 3,5 (35)...21 (210) |
| Áp suất vận hành dư (tối đa) | MPa(bar) | 19 (190) | 15 (150) | 22 (220) | 24 (240) | 25 (250) |
| Lực giật lủi của súng cao áp | N | 29 | 29 | 37 | 50 | 57 |
| Kích thước và trọng lượng | ||||||
| Trọng lượng | kg | 52 | 52 | 58,2 | 63,5 | 67 |
| Chiều dài x chiều rộng x chiều cao | mm | 740x528x952 | 740x528x952 | 740x528x952 | 740x528x952 | 740x528x952 |
| Lượng đầu | ml | 430 | 430 | 430 | 580 | 580 |
| Loại đầu | 15W40 | 15W40 | 15W40 | 15W40 | 15W40 | |
| Giá trị xác định theo tiêu chuẩn EN 60335-2-79 | ||||||
| Mức rung động bàn tay-cánh tay | m/s^2 | 1,92 | 1,72 | 1,4 | 1,92 | 1,81 |
| Tính không an toàn K | m/s^2 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 |
| Ngưỡng áp suất âm thanh L_pA | dB(A) | 75,3 | 75,3 | 77,1 | 74,3 | 78,1 |
| Tính không an toàn K_pA | dB(A) | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 |
| Ngưỡng công suất âm thanh L_WA + Tính không an toàn K_WA | dB(A) | 91 91 92,8 | 90,1 | 93,8 | ||
Có thể có sự thay đổi về kỹ thuật mà không thông báo trước.
* Cáp nói dài từ nguồn điện đến máy biến áp/từ máy biến áp đến thiết bị
Tuyên bố về tính tuân thủ của EU
O’ đây, chúng tôi xin cam đoan rằng máy được mô tả dưới đây phù hợp với các yêu cầu về sức khỏe và an toàn cơ bản có liên quan dựa trên thiết kế và kiểu loại cũng như trong phiên bản được chúng tôi mang tới thị
trường. Khi có một thay đổi chưa được thỏa thuận với chúng tôi về máy, bản tuyên bổ này sẽ mất hiệu lực.
Sản phẩm: Máy phun rửa áp lực cao
Kiêu: 1.367-xxx
Các chỉ lệnh EC có liên quan
2006/42/EC (+2009/127/EC)
2011\~65
2014\~30
2000/14/EG
2009/125/EC
(Các) Quy định của Ủy ban
(EU) 2019/1781
Các tiêu chuẩn phù hợp có thể áp dụng
EN 60335-1
EN 60335-2-79
EN IEC 63000: 2018
EN 55014-1: 2017 + A11: 2020
EN 55014-2: 1997 + A1: 2001 + A2: 2008
EN 61000-3-2: 2014
EN 61000-3-3: 2013
EN 61000-3-11: 2000
EN 62233: 2008
Tiêu chuẩn quốc gia được áp dụng
Các quy trình đánh giá tuân thủ được áp dụng
2000/14/EC: Annex V
Ngưỡng công suất âm thanh dB(A)
HD 6/15-4 M Classic
Kết quả đo được: 89
Được đảm bảo: 91
HD 7/11-4 M Classic
Kết quả đo được: 89
Được đảm bảo: 91
HD 7/18-4 M Classic
Kết quả đo được: 90
Được đảm bảo: 93
HD 9/20-4 M Classic
Kết quả đo được: 88
Được đảm bảo: 90
HD 10/21-4 M Classic
Kết quả đo được: 91
Được đảm bảo: 94
Người ký tên dưới đây thay mặt và với quyền hạn của ban giám đốc.

H. Jenner
Đại diện được ủy quyền:
S. Reiser
Alfred Kärcher SE & Co. KG
Alfred-Kärcher-Str. 28 - 40
71364 Winnenden (Đức)
Điện thoại: +49 7195 14-0
Số fax: +49 7195 14-2212
Winnenden, /11/01