CBK-3621XS - Máy ảnh SONY - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí CBK-3621XS SONY ở định dạng PDF.
Câu hỏi của người dùng về CBK-3621XS SONY
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Máy ảnh ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn CBK-3621XS - SONY và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. CBK-3621XS thương hiệu SONY.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG CBK-3621XS SONY
Hướng dẫn vận hành VN
تعليمات التشفيل
CBK-3621XS
Printed in Japan
Trước khi sử dụng thiết bị, vui lòng đọc kỹ tài liệu hướng dẫn này và giữ lại để tham khảo sau này.
Thận trọng khi sử dụng
- Camera phải được cập nhật lên phiên bản phần mềm sau hoặc mới hơn để sử dụng thiết bị này.
MPC-3628/MPC-3626: V4.0 trở lên Ngắt kết nối thiết bị và lắp lại camera về trạng thái bình thường trước khi cập nhật. - Không để thiết bị ở nơi tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời. Ánh nắng mặt trời có thể chiếu thẳng vào các vật thể xung quanh và gây cháy. Nếu không thể tránh được việc để thiết bị tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời, hãy luôn gắn nắp ống kính.
- Nếu bạn đột ngột đưa thiết bị từ nơi lạnh sang nơi ẩm hoặc nếu nhiệt độ xung quanh tăng đột ngột thì hơi ẩm có thể hình thành trên mặt ngoài và/hoặc mặt trong của thiết bị. Hiện tượng này gọi là ngưng tự hơi nước. Nếu hiện tượng này xảy ra, trước khi vận hành thiết bị, hãy tất thiết bị và đợi cho đến khi không còn hơi nước ngưng tự. Vận hành thiết bị khi vẫn còn hiện tượng ngưng tự có thể làm hồng thiết bị.
- Tuổi thọ của công tắc phát hiện kính lọc ND là khoảng 5 năm.
- Việc sử dụng thiết bị có bụi bản bám vào đầu nối giữa phần thân camera và khối cảm biến có thể gây ra lỗi hoặc trực trặc. Khi bảo quản, hãy cần thận không để bụi bản tích tụ.
- Quạt là một bộ phận tiêu hao sẽ cần được thay thế định kỳ.
Khi hoạt động ở nhiệt độ phòng, chu kỳ thay thế thông thường sẽ là khoảng 5 năm (8 giờ mỗi ngày; 25 ngày mỗi tháng).
Nếu sử dụng vượt quá tần suất sử dụng bình thường trên, vòng đời có thể giảm tương ứng.
Tuy nhiên, chu kỳ thay thế này chỉ là một hướng dẫn chung và không ngụ ý rằng bộ phận này đảm bảo có vòng đời sử dụng như vậy. Để biết chi tiết về việc thay thế các bộ phận, hãy liên hệ với đại lý của bạn.
Đề ngăn chặn nhiều điện tử từ các thiết bị liên lạc di động
Việc sử dụng điện thoại di động và các thiết bị liên lạc khác gần thiết bị này có thể dẫn đến sự cố và nhiều tín hiệu âm thanh và hình ảnh.
Bạn nên tất nguồn của các thiết bị liên lạc di động gần thiết bị này.
Hiện tượng cảm biến hình ảnh của máy ảnh CMOS
Lưu ý
Các hiện tượng sau đây có thể xảy ra trong hình ảnh là đặc trưng của cảm biến hình ảnh. Những vấn đề này không phải sự cố.
Đốm trắng
Mặc dù cảm biến hình ảnh được sản xuất bằng công nghệ chính xác cao, nhưng trong một số trường hợp hiểm gặp, màn hình có thể xuất hiện các đốm trắng mịn do tia vũ trụ, v.v.
Điều này liên quan đến nguyên tắc của cảm biến hình ảnh và không phải là một sự cố.
Các đốm trắng đặc biệt có xu hướng xuất hiện trong các trường hợp sau:
- Khi hoạt động ở nhiệt độ môi trường cao
- Khi bạn đã tăng độ lợi (độ nhạy)
Nhập nháy
Nếu chụp dưới ánh sáng từ đèn huỳnh quang, đèn natri, đèn hơi thủy ngân hoặc đèn LED, màn hình có thể nhập nháy hoặc màu sắc có thể thay đổi.
Lưu ý liên quan đến kính lọc ND
- Phương pháp làm sạch
Loại bờ bụi bằng khởi bề mặt bằng bàn chải mềm hoặc máy thời khí. Nếu bề mặt quá bẩn, làm ẩm vải mềm hoặc giấy lau ống kính bằng dung dịch vệ sinh ống kính và nhẹ nhàng lau bề mặt. - Phương pháp bảo quản
Bảo quản trong hộp dựng kính lọc ND. - Việc để kính lọc ND tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời trong thời gian dài có thể làm giảm đặc tính và hiệu suất.
Tính năng
CBK-3621XS là bộ mở rộng hình ảnh có thể được kết nối với MPC-3628/MPC-3626 (được bán riêng).
Tiện ích mở rộng có thể được sử dụng trong nhiều tình huống chụp khác nhau mà không làm giảm hiệu suất của hình ảnh.
- Mở rộng lên tới 12 m
CBK-3621XS gắn giữa MPC-3628/MPC-3626 và khối hình ảnh để mở rộng khối thêm khoảng 4,5 m. Bạn cũng có thể mở rộng đến 12 m bằng cách gắn CBK-12C3621 (tùy chọn).
- Hỗ trợ kính lọc ND loại chèn thêm
Hỗ trợ chín loại kính lọc ND có thể thay đổi (Clear, 0.3, 0.6, 0.9, 1.2, 1.5, 1.8, 2.1, 2.4).
- Hỗ trợ ống kính ngàm PL/ngàm E
Thiết bị có thể được sử dụng với ống kính ngàm PL hoặc ngàm E. Thiết bị này đỡ các ống kính tương tự như MPC-3628/MPC-3626.
- Hỗ trợ kết nối với thiết bị bên ngoài
Ngoài tín hiệu hình ảnh, tiện ích này còn chuyển tiếp nguồn 24 V đến khối hình ảnh có thể được sử dụng để cấp nguồn cho secvô ống kính.
- Hỗ trợ nhập siêu dữ liệu ống kính
Thông tin về ống kính có thể thu được bằng cách nhập siêu dữ liệu ống kính từ nguồn bên ngoài.
- Được trang bị cảm biến hình ảnh CMOS 8.6K
Được trang bị cảm biến hình ảnh giống như MPC-3628, cho phép vận hành thiết bị dưa trên cải đặt của MPC-3628.
Vị trí và chức năng của các bộ phận

text_image
1 2 3 4 5 6 7 8 9 Lỗ thoát nước × 2 Lỗ thông gió 10 14 13 12 11 4 Cửa hút khí × 2 15 16 17 18① Bộ chuyển đổi phần thân camera
Bộ chuyển đổi gắn vào phần thân camera để mở rộng khối hình ảnh.
② Đầu nối MONITOR IN (Loại BNC)
Không hỗ trợ.
Đầu nối 24 V IN (Fischer 3 chân)
Đầu nối đầu vào nguồn điện DC cung cấp nguồn điện bên ngoài cho bộ chuyển đổi khối hình ảnh.
4 Nút ASSIGN (có thể gán) 3
Chuyển đổi chức năng được gán giữa bạt/tất hoặc kích hoạt chức năng sau mỗi lần nhân.
Đèn sáng màu cam khi chức năng được gán được bạt hoặc kích hoạt.
Để biết chi tiết về cách gán chức năng, hãy tham khảo hướng dẫn vận hành MPC-3628/MPC-3626.
⑤ Cáp có thể tháo ròi
Cáp mở rộng 4,5 m có thể tháo rời để kết nối giữa bộ chuyển đổi phần thân camera và đầu camera.
6 Bộ thu
Bộ chuyển đổi bộ thu kết nối với bộ chuyển đổi phần thân camera.
⑦ Bộ thu phát
Bộ chuyển đổi kết nối với đầu camera.
8 Đầu camera
Khối hình ảnh được trang bị cảm biến hình ảnh CMOS 8.6K.
9 Khối khe cắm kính lọc ND
Khe để lắp các kính lọc ND đi kèm.
10 Dấu (phi)
Dấu (phi) cho biết vị trí của bề mặt cảm biến hình ảnh.
Sử dụng dấu này làm điểm tham chiếu để đo chính xác khoảng cách từ máy ảnh đến vật thể.
11 Khối ngàm E
12 Nữ nhà ống kính
13 Đàunói 24 V OUT (Fischer 3 chân)
Đầu nói đầu ra nguồn điện bên ngoài.
Đầu nối này xuất ra nguồn điện được kết nối với đầu nối 24 V IN của bộ chuyển đổi phần thân camera.
Nó có thể được kết nối như một nguồn điện bên ngoài cho secvô ống kính hoặc thiết bị khác. Nó cũng có thể được sử dụng để nhập tín hiệu kích hoạt REC.
Lưu ý
- Tùy thuộc vào dòng điện đầu ra và chiều dài của cáp có thể tháo rời, điện áp của nguồn điện đầu ra từ đầu nối này có thể thấp hơn điện áp của nguồn điện được kết nối với đầu nối 24 V IN.
– Cáp có thể tháo rời (4,5 m): Giảm khoảng 0,50 V ở đầu ra 1 A hoặc giảm 1,00 V ở đầu ra 2 A
- Cáp có thể tháo ròi (12 m) (tùy chọn): Giảm khoảng 1,40 V ở đầu ra 1 A hoặc giảm 2,80 V ở đầu ra 2 A
- Để biết chi tiết về thông số kỹ thuật của đầu nối Fischer 3 chân, hãy tham khảo hướng dẫn vận hành MPC-3628/MPC-3626.
14 Nút ASSIGN (có thể gán) 5
Chuyển đổi chức năng được gán giữa bật/tất hoặc kích hoạt chức năng sau mỗi lần nhân. Đèn sáng màu cam khi chức năng được gán được bật hoặc kích hoạt.
Để biết chi tiết về cách gán chức năng, hãy tham khảo hướng dẫn vận hành MPC-3628/MPC-3626.
15 Đèn LED (đồ)
Hoạt động như đèn REC và chỉ báo lỗi/cảnh báo.
16 Đèn LED (xanh lá)
Sáng khi nguồn điện được bật.
17 Bộ chuyển đổi ngàm PL
18 Đầu nói LENS META IN (LEMO 4 chân)
Đầu nối nhập siêu dữ liệu ống kính.
Đầu nối được sử dụng trên thiết bị: LEMO EGG.0B.304.CLL

STT Signal
| 1 Data IN |
| 2 Data OUT |
| 3 GND |
| 4 NC |
Giao thúc liên lạc: Cooke/i
Mức liên lạc: RS-232C
Đầu nối tương thích thông thường (chỉ tham khảo): LEMO FGG.0B.304.CLAD56
Lưu ý
- Để biết chi tiết về các lỗ lắp phụ kiện, hãy xem bản vẽ kích thước bên ngoài ở mặt sau của tài liệu này.
- Trước khi kết nối, tất cả thiết bị này và thiết bị mà bạn muốn kết nối.
- Hãy đảm bảo kết nối đúng thiết bị truyền thông siêu dữ liệu ống kính tương thích RS-232C. Việc kết nối tín hiệu không đúng có thể làm hồng thiết bị.
Gắn vào Camera
Luyý
- Tất camera và đợi 30 phút hoặc lâu hơn để camera đủ người trước khi gắn/tháo thiết bị. Thực hiện thao tác nhanh chóng ở nơi không có bụi để tránh bụi và các vật chất khác xâm nhập vào camera và bộ chuyển đổi.
- Cần thận không làm hồng các đầu nối và các bộ phận.
- Lỗi truyền dữ liệu có thể xảy ra nếu có bụi hoặc vật chất khác bám vào các đầu nối bộ chuyển đổi. Nếu điều này xảy ra, hãy làm sạch đầu nối.
1 Tháo bốn vít lực giác ở phía dưới và tháo tấm đáy (①), sau đó tháo bốn vít lực giác ở mặt trước và tháo khối hình ảnh ra khởi phần thân camera (②).

text_image
Khối hình ảnh ② ① Tấm đáy Vít ngắnLưu ý
Ứp mặt ống kính xuống khi đặt khối hình ảnh đã tháo trên một bề mặt phẳng. Nếu mặt tấm tàn nhiệt được đặt úp xuống, khoảng cách mặt sau của mặt bích (tiêu cự mặt bích) có thể thay đổi.
2 Gắn bộ chuyển đổi phần thân camera (①) rời gắn tâm đáy (②).
Căn chỉnh và gắn bằng tám vít lực giác, được tháo trong bước 2, rời tiết chặt bằng cờ lê lực giác (mô-men tiết là 1,4 N·m).

text_image
① ② Vít ngắn3 Gắn bộ thu cáp có thể tháo rời vào bộ chuyển đổi phần thân camera.
Căn chỉnh với các dấu chỉ số trên các cạnh của bộ thu rời gắn bằng hai vít lực giác và tiết chặt bằng cờ lê lực giác (mö- men tiết là 1,4 N·m).

text_image
Dấu chỉ Dấu chỉ4 Gắn bộ thu phát của cấp có thể tháo ròi vào đầu camera.
Căn chỉnh và gắn bằng bốn vít lực giác đi kèm và tiết chất bằng cờ lê lực giác (mômen tiết là 1,4 N·m).

Nếu bộ chuyển đổi phần thân camera, cáp có thể tháo rời và đầu camera không được gắn chắc chắn, MPC-3628/MPC-3626 sẽ không khởi động. Gắn các thiết bị chắc chắn.
Tháo khởi camera
1 Tháo bộ thu phát khởi camera.
2 Tháo bộ thu ra khởi bộ chuyển đổi phần thân camera.
3 Tháo bộ chuyển đổi phần thân camera ra khởi phần thân camera.
4 Gắn khối hình ảnh vào phần thân camera (mô-men tiết là 1,4 N·m).
Tháo bộ chuyển đổi ngàm PL
Tháo bốn vít lực giác bằng cờ lê lực giác và tháo bộ chuyển đổi ngàm PL khởi đầu camera.

Gắn bộ chuyển đổi ngàm PL
Căn chỉnh và gắn bằng bốn vít lực giác đi kèm và tiết chất bằng cờ lê lực giác (mô-men tiết là 1,4 N·m).

Gắn ống kính ngàm PL
1 Tháo nắp ngàm khởi ngàm ống kính bằng cách xoay cần ngàm PL ngược chiều kim đồng hồ.

text_image
Cần ngàm PLLưu ý
Xoay cần ngàm PL ngược chiều kim đồng hồ đến vị trí chặn.
2 Lắp ống kính vào ngàm ống kính bằng cách căn chính phần lôm của ống kính với chốt định vị ở phía trên bên phải của ngàm ống kính.
3 Cố định ống kính bằng cách xoay cẩn ngàm PL theo chiều kim đồng hồ trong khi giữ ống kính.

Không xoay ống kính khi lắp ống kính ngàm PL. Thao tác này có thể khiển chốt ngàm phụ kiện rời bị hồng.
Gắn ống kính Cooke /i
Căn chỉnh các điểm tiếp xúc trên ống kính với ngàm phụ kiện rời của thiết bị.
Tháo ống kính
1 Xoay cần ngàm PL ngược chiều kim đồng hồ trong khi giữ ống kính từ bên dưới.
2 Kéo ống kính về phía trước.
Luy
- Nếu không lắp một ống kính khác vào sớm, hấy căn chỉnh cần thận phần lỗm của nắp ngàm, sau đó cố định nắp ngàm bằng cách xoay cần ngàm PL theo chiều kim đồng hồ.
- Để giao tiếp I/F với ống kính chính xác, hãy đặt cải đặt Lens Configuration trong MPC-3628/MPC-3626 để phù hợp với ống kính đang sử dụng. Để biết chi tiết về cấu hình, hãy tham khảo hướng dẫn vận hành MPC-3628/MPC-3626.
Gắn ống kính ngàm E
1 Tháo nắp và vỏ khởi thiết bị và ống kính.

2 Căn chỉnh dấu ngàm ống kính (màu trắng) với thiết bị, cần thận lắp ống kính vào, sau đó xoay ống kính theo chiều kim đồng hồ.
Có thể nghe thấy tiếng click khi ống kính khóa vào vị trí.

text_image
Dấu ngam (màu trắng)Luyý
Không nhân nút nhà ống kính khi gắn ống kính.
Tháo ống kính
Tháo ống kính theo quy trình sau.
1 Nhân và giữ nút nhà ống kính và xoay ống kính ngược chiều kim đồng hồ trong khi dỗ ống kính.
2 Kéo ống kính về phía trước.
Lưu ý
- Khi tháo ống kính, căn chỉnh dấu gắn trên vòng khóa ống kính với dấu gắn trên máy quay.
- Cảm chắc ống kính trong tay để tránh làm rơi ống kính.
- Nếu không gắn ống kính khác ngay lập tức, hãy luôn gắn nắp thân máy.
Điều chỉnh độ dài tiêu cự mặt bích
Thiết bị được vận chuyển với độ dài tiêu cự mặt bích đã được điều chỉnh. Nếu bạn cần điều chỉnh độ dài tiêu cự mặt bích, hãy tháo ngàm ống kính và thay các miếng chêm bằng các miếng chêm có độ dày thích hợp. Bạn có thể điều chỉnh độ dày thêm ±0,1 mm với gia số 0,01 mm.
Miếng chêm
Các miếng chêm sau được cung cấp cùng với thiết bị.
0,05 mm × 1 (hình tròn)
0,01 mm × 15 (1/3 vòng cung)
Các miếng chêm 1/3 vòng cung phải luôn được sử dụng như một bộ ba miếng chêm.
Chèn miếng chêm để tăng tiêu cự mặt bích. Thiết bị được vận chuyển với độ dài tiêu cự mặt bích đã được điều chỉnh bằng ba loại miếng chêm sau.
0,10 mm (hình tròn)
0,05 mm (hình tròn)
0,01 mm (1/3 vòng cung)
Một con dấu được dính kèm cho thấy độ dày của miếng chêm khi vận chuyển.
Điều chỉnh độ dài tiêu cự mặt bích
1 Tháo sáu vít Torx và tháo mặt bích ngàm PL.

text_image
Mặt bích ngàm PL2 Nói lòng bón vít Phillips giữ chặt đầu nối PL và tâm đỡ, rời tháo đầu nối PL, khối đầu nối PL và tâm đỡ.
3 Gắn miếng chêm vào bộ chuyển đổi ngàm PL (ba vị trí).

text_image
Tấm dỡ Đầu nối PL ② ③ ③ ③ Khối đầu nối PLKhi sử dụng miếng chêm 1/3 vòng cung
Gắn các miếng chêm sao cho chúng có cùng độ dày ở cả ba vị trí.

text_image
Miếng chêmKhi sử dụng miếng chêm hình tròn Gắn với bề mặt có đánh dấu hướng về phía trước.

text_image
Đánh dấu Đánh dấuTháo kính lọc ND
Lưu ý
Tránh chạm trực tiếp vào bề mặt để tránh trayy xương hoặc để lại dấu vân tay trên kính lọc. Khi lắp hoặc tháo bộ lọc, hãy cầm vào khung.
1 Mở nắp của khối khe cấm kính lọc ND.
Đầy công tắc khóa sang phải đề mở khóa nắp (①) và đầy công tắc mở/đóng đến vị trí OPEN (②).
Kính lọc ND sẽ được đầy ra một chút.

text_image
Công tắc mở/đống Công tắc khóa ② ①2 Nhệ nhàng nhân vào kính lọc ND (③).
Khóa được nhà ra và kính lọc ND được đầy ra hoàn toàn.
3 Thảo kính lọc ND (④).

Nếu kính lọc ND bị đầy vào, kính lọc sẽ bị khóa lại. Nếu bị khóa, đóng nắp của khối khe cắm kính lọc ND và bắt đầu lại từ bước 1.
Lắp kính lọc ND
1 Mở nắp của khối khe cấm kính lọc ND.
2 Lắp kính lọc ND với mặt có tên kính lọc hướng về phía trước vào khe cấm cho đến khi khớp vào vị trí.
Lắp kính lọc ND như trong sơ đồ sau, chú ý đến hướng thẳng đúng và bề mặt trước/sau.

text_image
Tên kính lọc Kính lọc ND3 Đóng nắp và đầy công tắc mở/dóng đến vị trí CLOSE.
Khi đóng nắp, kính lọc ND sẽ được đầy ra một chút, nhưng đầy không phải là sự cố.
4 Đầy công tắc khóa sang trái để khóa nắp.
Lưu ý
- Mật độ của kính lọc ND được lắp vào được hiển thị trên màn hình kính ngắm/điều khiển của camera.
- Nếu kính lọc ND không được lắp vào hoặc nếu loại kính lọc ND không thể được nhận dạng, một thông báo sẽ được hiển thị trên màn hình phụ của camera và đèn REC sẽ bắt đầu nhập nháy.
Về thời gian khởi động
Khi bạn kết nối thiết bị chính MPC-3628/MPC-3626 và CBK-3621XS lần đầu tiên, có thể cần khoảng 5 phút để camera khởi động, tùy thuộc vào tốc độ khung hình dự án và cải đặt chế độ hình ảnh.
Giới thiệu về thời gian vận hành APR
Sau khi thực hiện APR (Auto Pixel Restoration) hoàn tất, cần khoảng 120 giây để lưu dữ liệu. Do đó, sẽ cần khoảng 120 giây để tất nguồn nếu bạn tất nguồn trong thời gian này. Ngoài ra, nếu khởi động lại xảy ra do thay đổi cải đặt, hoạt động khởi động lại sẽ được kéo dài thêm khoảng 120 giây.
Kiểm tra và Bảo trì
Kiểm tra trước khi ghi hình
Kiểm tra thiết bị trước khi ghi hình để đảm bảo hệ thống hoạt động bình thường.
Làm sạch
Dùng vải khô, mềm lau sạch bụi bản bên ngoài và bột kim loại được tạo ra khi gắn/tháo. Trong trường hợp nghiêm trọng, hãy dùng một miếng vải được làm ẩm với một ít chất tẩy rửa trung tính, sau đó lau khô. Không sử dụng dung môi hữu cơ, chằng hạn như còn hoặc chất pha loãng, vì những dung môi này có thể gây đổi màu hoặc hư hỏng lớp hoàn thiện khác của thiết bị. Không làm sạch thiết bị bằng máy thời khí. Bụi và các hạt khác lơ lừng trong không khí có thể xâm nhập vào thiết bị và gây trực trắc. Ngoài ra, tránh làm sạch bằng thiết bị áp suất không khí cao, chằng hạn như máy hút bụi không khí, vì những thiết bị này có thể làm hồng các bộ phận quang học.
- Việc sử dụng thiết bị có bụi bản bám vào đầu nối giữa phần thân camera và khối cảm biến có thể gây ra lỗi hoặc trực trặc. Khi bảo quản, hãy cần thận không để bụi bản tích tụ.
- Nếu các điểm tiếp xúc của đầu nối loại pogo pin bị bản, kết nối kém có thể gây ra trục trắc. Nếu xảy ra lỗi hoặc sự cố khác, hãy nhẹ nhàng lau sạch bụi bản bằng vài mềm hoặc tắm bông.
- Đây cáp có thể bị xoắn và rối nếu cuộn thành một vòng. Quán cáp theo hình số 8.
Lưu ý về Kết nối Thiết bị
- Không thể sử dụng bộ thu âm thanh không dây của Sony để kết nối CBK-3621XS.
Lưu ý khi Xử lý Dây cáp
- Không nghiên, uốn cong hoặc làm hồng dây cáp.
- Hãy cần thận khi cuộn và lắp đặt dây cáp để dây cáp không bị xoắn mạnh.
- Đường kính cuộn dây tối thiểu để đảm bảo hoạt động của dây cáp: 45 mm trở lên
Thông số kỹ thuật
Thông tin chung
Mức tiêu thụ điện năng Khoảng 15 W (tối đa) (5.5K 2.39:1 120 FPS)
Nhiệt độ hoạt động 0 °C đến 40 °C
Nhiệt độ lưu trữ -20 °C đến +60 °C
Kích thước bên ngoài Tham khảo mặt sau của tài liệu này.
Khối Đầu camera Khoảng 0,54 kg Đầu camera + bộ chuyển đổi ngàm PL Khoảng 1,05 kg Cáp 4,5 m Khoảng 0,86 kg Bộ chuyển đổi phần thân camera Khoảng 0,36 kg
Đầu nói đầu vào/đầu ra
Đầu nối 24 V IN (Fischer 3 chân) (1) Đầu nối 24 V OUT (Fischer 3 chân) (1) Đầu nối LENS META IN (LEMO 4 chân) (1)
Phụ kiện đi kèm
Kính lọc ND (9) Miếng chêm (hình tròn) (1) (4-730-328-11) Miếng chêm (1/3 vòng cung) (15) (4-730-328-21) Nắp ống kính ngàm E (1) Nắp ống kính ngàm PL (1) Vít cho bộ thu (2) (5-000-390-02) Hướng dẫn vận hành (1) Bảo hành (1)
Thiết kế và thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo.
Lưu ý
- Hấy luôn đảm bảo rằng thiết bị hoạt động bình thường trước khi sử dụng. SONY SỐ KHÔNG CHỊU TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ CHO BẮT KỸ THIỆT HẠI NÀO, BAO GỒM NHƯƠNG KHÔNG GIỚI HẠN, KHÔNG CHỊU TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG CHO NHỮNG LỢI NHUẬN BỊ MẮT Ở THỜI ĐIỂM HIỆN TẠI HOẶC TƯƠNG LAI DO Lỗi CỦA THIẾT BỊ NÀY, DÙ LÀ TRONG THỜI GIAN BẢO HÀNH HAY SAU KHI ĐÃ HẾT BẢO HÀNH HOẶC VÌ BẮT KỸ LÝ DO GÌ.
- SONY SẼ KHÔNG CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ PHÁP LÝ VÓI BẮT KỲ YÊU CẦU ĐỜI BỜI THƯỜNG NÀO CỦA NGƯỜI DÙNG THIẾT BỊ HOÃC CỦA BÊN THÚ' BA.
- SONY SẼ KHÔNG CHỊU TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ VỀ VIỆC CHÂM DỨT HOẠC NGÙNG BẮT KỸ DỊCH VỤ LIÊN QUAN ĐẾN THIẾT BỊ NÀY VÌ BẮT KỸ LÝ DO NÀO.
Unit: mm (inches)

text_image
133.1 (5¹/₄) 157.5 (6¹/₄)
text_image
62 (2¹/₂)Unit: mm (inches)
