FW-55BZ40H - Màn hình SONY - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí FW-55BZ40H SONY ở định dạng PDF.
Câu hỏi của người dùng về FW-55BZ40H SONY
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Màn hình ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn FW-55BZ40H - SONY và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. FW-55BZ40H thương hiệu SONY.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG FW-55BZ40H SONY
Thông tin An toàn .....2
So' đồ kết nối 4
Điều khiển Từ xa và Màn hình
LCD 6
Cài đặt 7
Chế độ Pro .....7
Cài đặt đề xuất....8
Các chức năng điều khiển ..... 9
RS-232C 9
IP....10
Phụ lục 12
Phàn mèm mở rộng .....12
Lắp Màn hình LCD lên tưởng. ..... 13
Xù lý sù có.... 15
Thông số kĩ thuật 15
Giới thiệu về tài liệu hướng dẫn
Màn hình LCD này đi kèm với các tài liệu hướng dẫn sau đây. Hãy giữ lại các tài liệu hướng dẫn để tham khảo sau này.
Hướng dẫn cải đặt
- Lắp đặt và thiết lập Màn hình LCD.

Hướng dẫn tham khảo (hướng dẫn này) / Tài liệu an toàn
- Thông tin An toàn, điều khiển từ xa, xử lý sự cố, lắp đặt treo twòng, thông số kĩ thuật, v.v...

Trợ giúp
Tìm thêm thông tin hữu ích và xử lý sự cố trực tiếp từ Màn hình LCD. float HELP trên điều khiển từ xa để hiện thị danh sách các chủ đề.

QUAN TRONG - Đọc Thỏa thuận cấp phép phần mềm người dùng cuối trước khi sử dụng sản phẩm Sony của bạn. Việc bạn sử dụng sản phẩm cho biết bạn chấp nhận Thỏa thuận cấp phép phần mềm người dùng cuối. Thỏa thuận cấp phép phần mềm giữa bạn và Sony có sẵn trực tuyến tại trang web của Sony (http://www.sony.net/tv-software-licenses/) hoặc trên màn hình sản phẩm của bạn. Đi đến [Cải đặt] → [Tùy chọn Thiết bị] → [Giới thiệu] → [Thông tin pháp lý] → [Thông báo và giấy phép].
Lưu ý
- Trước khi bật Màn hình LCD, vui lòng đọc kỹ "Thông tin An toàn".
- Đọc tài liệu an toàn đi kèm để biết thêm các thông tin về an toàn.
- Phần hướng dẫn “Lắp Mân hình LCD lên tưởng” nằm trong sách hướng dẫn sử dụng Mân hình LCD này.
- Hinh ảnh và hình minh họa được sử dụng trong Hướng dẫn cải đặt và hướng dẫn này chỉ dùng để tham khảo và có thể khác với bề ngoài của sản phẩm thực tế.
Vị trí của nhân định danh
Nhân dành cho Số Model của Màn hình LCD và giá trị định mức Nguồn Điện được đặt ở phía sau Màn hình LCD.
Thông tin An toàn
Lắp đặt/Thiết lập
Lắp đặt và sử dụng Màn hình LCD theo hướng dẫn bên dưới để tránh bất kỳ nguy cơ cháy, điện giật hoặc hỏng hóc và/hoặc thương tích nào.
Lắp đặt
- Phải lắp Màn hình LCD ở gần các ở cấm điện AC.
- Đặt Màn hình LCD trên bề mặt bằng phẳng, chắc chắn để tránh làm rơi Màn hình LCD và gây thương tích hoặc hư hỏng tài sản.
- Lắp Màn hình LCD ở những nơi không thể kéo, đầy hoặc va vào.
- Lắp Màn hình LCD sao cho Bộ để bản của Màn hình LCD không nhỏ ra khởi chân để Màn hình LCD (không được cung cấp). Nếu Bộ để bản nhỏ ra khởi chân để Màn hình LCD, thì Màn hình LCD có thể bị lật, bị rơi và gây thương thích cá nhân hoặc hư hỏng cho Màn hình LCD.

- Trước khi vận chuyển Màn hình LCD, ngắt kết nối tất cả các dây cáp.
- Đế di chuyển Màn hình LCD có kích thước lớn cần có ít nhất hai người (ít nhất ba người đối với FW-85BZ40H).
- Khi di chuyển Màn hình LCD bằng tay, hãy giữ máy như hình dưới đây. Không đặt áp lực lên bảng điều khiển LCD và khung xung quanh màn hình.
FW-85BZ40H

- Khi vận chuyển Màn hình LCD, không để Màn hình LCD bị lắc hoặc rung quá mức.
- Khi di chuyển hoặc mang Màn hình LCD đi sửa chữa, nên đặt Màn hình LCD vào thùng dụng Màn hình LCD và đóng gói cần thận.
Phòng tránh rơi vô
(Model có bộ dây dỗ đi kèm)
Tham khảo Hương dẫn cải đặt trên miếng đêm. Vít gỗ đi kèm chỉ dùng để đóng vào vật rắn làm bằng gỗ.
(Ngoại trừ model có bộ dây dỡ đi kèm)

text_image
① ② 10 mm - 12 mm VS (được cung cấp) Vít M6 (không được cung cấp) ③ ④ Vít (không được cung cấp) Dây buộc (không được cung cấp) 1,5 N·m {15 kgf·cm}Sơ đồ kết nối

text_image
1 USB USB 5 V 5 V 900 mA MAX 2 500 mA MAX 3 PHUONG TIÊN LUU TRÎU USB/Bàn PHÍM/ Chuôt v.v. DIGITAL AUDIO OUT (OPTICAL) 2 Hê thǒng âm thanh vói ngõ vào âm thanh quang học Tai nghe VIDEO IN VIDEO/ AUDIO L-R 3 VCR/Thiết bị trò choi video/Đàu DVD/Máy quay video 4 HDMI IN 1 3 Thiết bị HDMI/Máy tinh cá nhân 2 Thiết bị HDMI/Máy tinh cá nhân 3 (HI) (ARC) 4 Bộ chuyén doi DVI-HDMI/Thiết bị HDMI/ Máy tinh cá nhân LAN 5 Bộ dinh tuyén REMOTE RS-232C 6 Điều khiếng trong nhà HDMI 4 AUDIO IN DVI-Audio Out1 USB 1, USB 2
- Kết nối thiết bị USB lớn có thể ảnh hưởng đến các thiết bị được kết nối khác bên cạnh.
2 Ⓞ (Tai nghe)
- Chỉ hỗ trợ giác cấm mini stereo 3 chân.
- Bạn không thể phát âm thanh từ cả tai nghe và loa Màn hình LCD cùng một lúc.
3 VIDEO IN
- Để kết nối composite, hãy sử dụng Cáp mở rộng analog (không được cung cấp).

text_image
3,5 mm 1: L 2: Video 3: Nói đất 4: R4 HDMI IN 1/2/3/4
- Giao diện HDMI có thể chuyển video kỹ thuật số và âm thanh trên cấp đơn.
- Nếu thiết bị có giác DVI, kết nối với HDMI IN 4 thông qua giao diện bộ chuyển đổi DVI-HDMI (không được cung cấp), và kết nối giấc ngõ ra âm thanh của thiết bị với HDMI 4 AUDIO IN.

Kết nối hệ thống âm thanh với HDMI IN 3 để định tuyến âm thanh Màn hình LCD với hệ thống âm thanh. Hệ thống âm thanh hỗ trợ ARC HDMI có thể gửi video tới Màn hình LCD, và nhận âm thanh từ Màn hình LCD thông qua cùng một cấp HDMI. Nếu hệ thống âm thanh không hỗ trợ ARC HDMI, cần kết nối thêm với DIGITAL AUDIO OUT (OPTICAL).
5 REMOTE RS-232C
- Cổng giao tiếp số sê-ri. Để biết chi tiết, hãy xem “Các chức năng điều khiển”.

6 → HDMI 4 AUDIO IN
- Nếu thiết bị có giấc DVI, kết nối với HDMI IN 4 thông qua giao diện bộ chuyển đổi DVI-HDMI (không được cung cấp), và kết nối giấc ngõ ra âm thanh của thiết bị với HDMI 4 AUDIO IN.
Điều khiển Từ xa và Màn hình LCD
Hình dạng điều khiển từ xa, vị trí, cách bố trí và chức năng của các nút điều khiển từ xa có thể khác nhau tùy thuộc vào từng khu vực/quốc gia/model Màn hình LCD.

text_image
SYNC MENU HDMI 1 HDMI 2 HDMI 3 HDMI 4 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 CC RED GREEN YELLOW BLUE HELP BACK OPTIONS MENU HOME AUDIO CH/PAGE + - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -1 (Chọn ngõ vào): Hiền thị và chọn nguồn ngõ vào, v.v.
SYNC MENU: Hiền thị Menu BRAVIA Sync.
(Chế độ chở Màn hình)
HDMI 1/2/3/4

Núsó
(châm) CC Nút màu
3 HELP: Hiền thị menu Trợ giúp.
(i+ (Hiền thị màn hình): Hiền thị thông tin.
/BACK
OPTIONS: Hiền thị danh sách các chức năng có thể sử dụng cùng lúc.
+/↓/←/→/☐ (D-Pad Điều hướng): Trên trình đơn màn hình điều hướng và lựa chọn.
4 HOME/MENU
△+/- (Âm lượng)
AUDIO: Chọn âm thanh của nguồn đa ngôn ngữ hoặc âm thanh kép (tùy thuộc vào nguồn chương trình).
※ (Tất tiếng)*
CH/PAGE +/-
5

flowchart
graph TD
A["Start"] --> B["Process Box"]
B --> C["Node 6"]
B --> D["Node 7"]
6 ⏻ (Nguồn)
7 Cảmbiến điều khiển từ xa / Cảm biến ánh sáng / LED
* Có sẵn phím tất truy cập bằng cách nhân và giữ (Tất tiếng).
Cài đặt
Chế độ Pro
Trong [Chế độ Pro], bạn có thể sử dụng nhiều chức năng thuận tiện để sử dụng chuyên nghiệp. Ô dây, chúng tôi giới thiệu cách thay đổi [Chế độ Pro] và các chức năng diễn hình của [Chế độ Pro].
Chế độ Pro
Chế độ bình thường: Đây là chế độ mặc định. Chức năng [Chế độ Pro] không có trong chế độ này.
Chế độ cải đặt Pro: Chế độ này cho phép đặt nhiều cải đặt của chức năng [Chế độ Pro].
Chế độ Pro: Đây là chế độ vận hành để sử dụng chuyên nghiệp trong đó bạn có thể sử dụng các chức năng [Chế độ Pro].
Cách thay đổi chế độ
Khi Màn hình đang ở chế độ Bình thường và chế độ cải đặt Pro
- Chuyển đến [Home (Menu)] → [Ứ'ng dụng] → [Công cụ chế độ Pro], sau đó chọn chế độ bạn muốn thay đổi.
Khi Màn hình đang ở chế độ Pro
- float các phím kích hoạt sau đây trên điều khiển từ xa theo thứ tự trong khoảng một giây.
Sau khi khởi động lại Màn hình, chế độ thay đổi sang [Chế độ cải đặt Pro].
Phím kích hoạt: ⓘ (Hiền thị màn hình) / ☑ (Tất tiếng) / ∠+/- (Âm lượng +) / HOME/MENU
*Ban đầu bạn không thể thay đổi chế độ từ [Công cụ chế độ Pro] trong [Chế độ Pro]. Nếu muốn thay đổi chế độ từ [Công cụ chế độ Pro], chuyển đến [Cải đặt Pro] → [Hạn chế chức năng] → [Ứng dụng] và thay đổi [Công cụ chế độ Pro] thành [Cho phép] trong [Chế độ cải đặt Pro].
Giới thiệu về các chức năng chế độ Pro
Trong [Chế độ Pro], bạn có thể sử dụng nhiều chức năng thuận tiện. Chức năng [Chế độ Pro] diễn hình được giới thiệu dưới đây.
—Cải đặt vận hành Màn hình khi bật nguồn AC
Bạn có thể đặt vận hành của Màn hình khi rút và cắm lại phích nguồn AC.
—Hiền thị tối ưu màn hình ngõ vào Máy tính cá nhân
Màn hình hiển thị màn hình ngõ vào Máy tính cá nhân ở kích thước tối ưu theo định dạng Máy tính cá nhân.
—Điều khiển nguồn điện và chuyển đổi ngõ vào tự động bằng cách phát hiện tín hiệu HDMI Nếu bật Màn hình khi đã kết nối thiết bị HDMI, bạn có thể tự động thay đổi sang ngõ vào HDMI đã kết nối.
—Cài đặt menu hiền thị khi ấn nút HOME/MENU
Bạn có thể chọn menu đã hiển thị khi ấn nút HOME/MENU trên điều khiển từ xa.
—Chỉ định nguồn ngõ vào ban đầu khi khởi động Màn hình
Bạn có thể chỉ định nguồn ngõ vào ban đầu khi khởi động Màn hình.
—Khóa chế độ Pro
Sử dụng mã PIN để có thể bảo vệ cải đặt của [Chế độ Pro].
—Cài đặt âm lượng ban đầu/tối đa
Bạn có thể cải đặt âm lượng ban đầu và tối đa của Màn hình.
—Hạn chế vận hành Màn hình trên điều khiển từ xa
Bạn có thể hạn chế vận hành Màn hình bằng điều khiển từ xa.
—Hạn chế ngõ vào bên ngoài
Bạn có thể hạn chế sử dụng ngõ vào bên ngoài.
—Hạn chế sử dụng các ứng dụng
Bạn có thể hạn chế sử dụng các ứng dụng Màn hình.
Cách đặt chức năng chế độ Pro
Chuyển đến [Home (Menu)] → [Cài đặt] → [Cài đặt Pro] khi Màn hình đang ở [Chế độ cải đặt Pro].*
*Khác nhau ở mỗi phiên bản Hệ điều hành.
Cài đặt đề xuất
Phần này giới thiệu cải đặt đề xuất khi sử dụng Màn hình đề sử dụng chuyên nghiệp.
Cài đặt các tính năng ECO
1 Đi đến [Cài đặt] → [Tùy chọn thiết bị] → [Nguồn].
- Đặt [Tự tắt khi không sử dụng] là [Tắt].
Cài đặt các tính năng IP
2 Đi đến [Cài đặt] → [Mạng và Internet] → [Thiết lập mạng tại nhà] → [Điều khiển IP].
- Đặt [Xác minh] là [Khóa bình thường và Khóa chia sẻ trước].
- Đặt [Điều khiển IP đơn giản] là [Bật].
Tải Phần mềm Tự động
3 Đi đến [Cài đặt] → [Tùy chọn thiết bị] → [Giới thiệu] → [Cập nhật phần mềm hệ thống].
- Đặt [Tự động kiểm tra cập nhật] là [Tất].
Cài đặt hình ảnh
4 Di đến [Cài đặt] → [Hiền thị & Âm thanh] → [Hình ảnh].
•Đặt [Cảm biến ánh sáng] là [Tất].
- Chọn [Chế độ hình ảnh] theo cách sử dụng.
[Sống động]: Khi sử dụng hiển thị bản hiệu số
[Tùy chọn]: Khi hiền thị hình ảnh nguyên bản
[Đồ họa]: Khi hiền thị màn hình Máy tính cá nhân
Cài đặt các giá trị của [Chế độ hình ảnh]
Dưới đây là giá trị nguyên bản của mỗi mục cải đặt của [Chế độ hình ảnh].
| Mục | [Chế độ hình ảnh] | |||
| [Sống động] [Tiêu chuẩn] [Tùy chọn]* | [Đồ họa]* | |||
| [Độ sáng] Tối đa (50) | 40 40 40 | |||
| [Màu] 60 60 50 50 | ||||
| [Tương phần] Tối đa | (100) 90 90 90 | |||
*Bồi vì Màn hình phần ứng nhanh hơn trong chế độ [Đồ họa] so với trong chế độ [Tùy chọn], Màn hình có thể hiện thị chuyển động chuột mượt hơn khi vận hành màn hình Máy tính cá nhân trong chế độ [Đồ họa].
Lưu ý
Mỗi giá trị cải đặt có thể thay đổi mà không cần thông báo.
Các chức năng điều khiển
RS-232C
Bạn có thể điều khiển Màn hình từ dịch vụ bên ngoài thông qua RS-232C. Kết nối RS-232C được giải thích ngắn gọn trong trang này.
Giao diện
Thiết lập kết nối RS-232C tới Màn hình bằng cách sử dụng phích mini stereo 3,5 mm.
CHÓP: Màn hình → Bộ điều khiển
VÒNG ĐẠI: Bộ điều khiển → Màn hình
VN
Cài đặt kết nối
Khi thiết lập kết nối RS-232C, thực hiện cải đặt kết nối như sau.
| Tốc độ truyền 9.600 bps |
| Dữ liệu 8 bit |
| Chẩn lẻ Không |
| Bit khởi đầu 1 bit |
| Bit kết thúc 1 bit |
| Điều khiển lưu lượng Không |
Định dạng dữ liệu
Chúng tôi giới thiệu định dạng dữ liệu cho kết nối RS-232C dưới đây.
(a) Yêu cầu từ bộ điều khiển tới Màn hình
| Số Mục Giá trị | |||
| 1 Tiêu đề 0x8C : Điều khiển | |||
| 2 Danh mục 0x00 (có định) | |||
| 3 Chức năng 0xXX | |||
| 4 | Độ dài | 0xXX | (=Dữ liệu X+1 byte) |
| 5 Dữ liệu 1 | 0xXX | ||
| :: | 0xXX | ||
| :: | 0xXX | ||
| X+4 | Dữ liệu X | 0xXX | |
| X+5 | Giá trị tổng kiểm | 0xXX | |
(b) Phản hồi từ Màn hình đến bộ điều khiển
| Số Mục Giá trị | |||
| 1 Tiêu đề 0x70 Trả lời | |||
| 2 | Trả lời | 0x00 | Hoàn tất (Kết thúc Bình thường) |
| 0x01 : Quá giới hạn(Giá trị tối đa vượt quá mức kết thúc bất thường) | |||
| 0x02 : Quá giới hạn(Giá trị tối thiểu vượt quá mức kết thúc bất thường) | |||
| 0x03 : Lệnh đã được hủy (Kết thúc bất thường) | |||
| 0x04 : Lỗi phân tích cú pháp (Lỗi Định dạng Dữ liệu) | |||
| 3 Giá trị tổng kiểm 0xXX | |||
Ví dụ về lệnh
Ví dụ về lệnh kết nối RS-232C được giải thích dưới đây.
| Điều khiển | Đầu | Danh mục | Chức năng | Độ dài | Dữ liệu 1 | Dữ liệu X | Giá trị tổng kiểm |
| Bật/tắt nguồn | 0x8C | 0x00 | 0x00 | 0x02 | 0x00 (tất) | - | 0x8E |
| 0x01 (bật) | - | 0x8F | |||||
| Lực chọn cổng vào HDMI | 0x8C | 0x00 | 0x02 | 0x03 | 0x04 (HDMI) | 0x01 (#1) | 0x96 |
| 0x02 (#2) | 0x97 | ||||||
| 0x03 (#3) | 0x98 | ||||||
| 0x04 (#4) | 0x99 |
Để biết thêm thông tin chỉ tiết về RS-232C, hãy liên hệ đại lý bán hàng.
IP
Bạn có thể điều khiển Màn hình thông qua IP từ ứng dụng HTML5/Android trên Màn hình hoặc trên thiết bị bên ngoài. Bạn có thể quản lý và theo dõi thông tin cống vào/nguồn, khởi động và kết thúc các ứng dụng, điều khiển hiển thị như nguồn ngõ vào và âm lượng. Bạn cũng có thể hạn chế các lệnh bằng chức năng xác thực.
Giao thúc IP được hỗ trợ
| Tên giao thức | Lớp | Định dạng | Xác thực | Diễn giải |
| Web API | HTTP | JSON-RPC | Có | Các API có mục đích là điều khiển th iết bị. |
| IRCCIP | HTTP | SOAP | Có | Điều khiển Tương thích Hồng ngoại trên Giao thức Internet.Công nghệ và định dạng để truyền các lệnh điều khiển từ xa thông qua Internet. |
| SSIP | TCP | Luồng byte | Không | Chỉ các chức năng diễn hình mới được hỗ trợ. |
Cài đặt Màn hình
Khi sử dụng [Điều khiển IP], trước tiên đặt Màn hình như sau.
Đi đến [Cải đặt] → [Mạng và Internet] → [Thiết lập mạng tại nhà] → [Điều khiển IP].
- Đặt [Xác minh] là [Khóa bình thường và Khóa chia sẻ trước].
- Đặt [Khóa chia sẻ trước].
Ví dụ về yêu cầu HTTP và phân hồi cho Web API
Dưới đây là ví dụ về yêu cầu và phần hồi để đạt được trạng thái nguồn tới Màn hình (địa chỉ IP: 192.168.0.1 Khóa chia sẻ trước “1234”).
URL
Để biết thêm thông tin chỉ tiết về [Điều khiển IP], hãy liên hệ đại lý bán hàng.
Phụ lục
Phần mềm mở rộng
Bạn có thể sử dụng Màn hình thuận tiện hơn bằng cách dùng phần mềm mở rộng. Trang này giới thiệu ví dụ về phần mềm mở rộng.
Để biết thêm thông tin chỉ tiết, hãy liên hệ đại lý bán hàng.
Phần mềm dành cho Màn hình văn phòng
Cung cấp các chức năng thuận tiện để sử dụng Màn hình như một Màn hình văn phòng kết nối với máy tính cá nhân trong phòng hợp hoặc tương tự.
Ví dụ về chức năng:
- Chúc năng quản lý nguồn/theo dõi nguồn điện.
- Chúc năng bằng trắng.
- Hệ thống liên kết với hệ thống đặt phòng hội nghị (Hỗ trợ bàn đặt Microsoft Exchange Server, Gsuite).
- Hện giờ thuyết trình.
- Bạn có thể thay đổi ngõ vào hoặc bật/tất nguồn không cần điều khiển từ xa.
Phần mềm dành cho bản hiệu số
Khi sử dụng Màn hình làm hiển thị bản hiệu số, phần mềm sẽ cung cấp các chức năng thuận tiện.
Ví dụ về chức năng:
- Chức năng quản lý phân bổ bản hiệu số sang nhiều Màn hình thông qua mạng lưới.
- Chức năng phát lại bản hiệu dễ dàng bằng bộ nhớ USB.
- Chức năng quản lý nội dung và danh sách phát.
- Cài đặt lịch giao hàng linh động theo thời gian và ngày trong tuần.
Lắp Màn hình LCD lên tường
Sử dụng Giá dỗ Treo tương tủy chọn (SU-WL850, SU-WL500 hoặc SU-WL450)\* (không được cung cấp)
Với khách hàng:
Vì lí do an toàn và bảo vệ sản phẩm, Sony khuyến nghị công tác lắp đặt Màn hình LCD phải do đại lý của Sony hoặc nhà thầu được cấp phép thực hiện. Không có gắng tự lắp đặt sản phẩm.
Với các Đại lý và Nhà thầu của Sony:
Tập trung chú ý đến vấn đề an toàn trong khi lắp đặt, bảo dưỡng định kỳ và kiểm tra sản phẩm này.
Thông tin lắp Giá đỡ Treo tường
Sách hướng dẫn sử dụng Màn hình LCD này chỉ cung cấp các bước chuẩn bị lắp đặt Màn hình LCD lên tưởng trước khi được lắp đặt trên tưởng. Để biết hướng dẫn lắp đặt Giá đỡ Treo tưởng, vui lòng xem Thông tin Lắp đặt (Giá đỡ Treo tưởng) trên trang sản phẩm dành cho model Màn hình LCD của bạn.
Chuẩn bị lắp đặt lên tượng
Đảm bảo gắn Bộ để bàn trước khi lắp Màn hình LCD lên tưởng bằng cách tham khảo Hưởng dẫn cải đặt.
- Chuẩn bị Màn hình LCD để treo lên Giá đỡ Treo tường trước khi nổi dây cáp.
- Làm theo hướng dẫn cung cấp kèm theo loại Giá đỡ Treo tưởng dành cho mẫu thiết bị của bạn. Cần có đủ chuyên môn khi lắp đặt Màn hình LCD này, đặc biệt là để xác định sức bền chịu được trọng lượng Màn hình LCD của tưởng.
- Đẩm bảo giao cho các đại lý hoặc nhà thầu được cấp phép của Sony tiến hành lắp đặt sản phẩm này lên tưởng và chú ý kỹ đến an toàn trong quá trình lắp đặt. Sony sẽ không chịu trách nhiệm với bắt cứ hồng hóc hay chấn thương nào do việc lắp đặt sai hoặc lắp đặt không đúng chuẩn gây ra.
- Vít dành cho Giá đỡ Treo tường không được cung cấp kèm theo.
- Chỉ nhân viên bảo hành đủ khả năng mới được thực hiện việc lắp đặt lên tường.
- Vì lý do an toàn, chúng tôi đặc biệt khuyến cáo bạn nên sử dụng các phụ kiện của Sony khi lắp đặt, bao gồm:
—Giá dỗ Treo tương SU-WL850
—Giá dỗ Treo tương SU-WL500
—Giá dỗ Treo tương SU-WL450
- Đảm bảo sử dụng vít được cung cấp kèm theo Giá đỡ Treo tưởng khi gắn Giá đỡ Treo tưởng vào Màn hình LCD. Vít đi kèm được thiết kế như chỉ định trong hình minh họa khi đo từ bề mặt gắn của Giá đỡ Treo tưởng.
Đường kính và chiều dài của vít thay đổi tụy thuộc vào kiểu Giá đỡ Treo tường. Lắp vít không được cung cấp bởi nhà sản xuất có thể dẫn đến hư hỏng bên trong Màn hình LCD hoặc làm rơi Màn hình LCD, vv.

text_image
10 mm - 12 mm Vít (M6) Giá dỡ Treo tường VS- Đảm bảo cắt giữ các vít chưa được sử dụng và bộ để bàn ở nơi an toàn cho đến khi sẵn sàng lắp bộ để bàn. Để vít tránh xa tầm tay của trẻ nhỏ.
* Chỉ có ở khu vực/quốc gia/model Màn hình LCD giới hạn.
1 Tháo vít khởi mặt sau của Màn hình LCD.

text_image
1 × 2 2 × 22 Gắn phụ kiện treo tưởng (được cung cấp kèm theo Màn hình LCD) vào mặt sau Màn hình LCD (gắn song song với tưởng).

- Nếu bạn sử dụng tua vít điện, hãy đặt mô men tiết ở mức xấp xỉ 1,5 N·m {15 kgf·cm}.
- Lưu ý tiết chặt phụ kiện treo tưởng khi gắn với Màn hình LCD.
Chỉ sử dụng tuốc nợ vít có đầu đệt để lắp phụ kiện treo tường. Dùng dụng cụ khác có thể dẫn đến tiết phụ kiện treo tường quá mạnh và làm hồng Màn hình LCD.
Tháo Bộ để bàn ra khởi Màn hình LCD
1 Tháo từng bên của Bộ để bàn. Giữ Bộ để bàn chắc chắn bằng cả hai tay trong khi người còn lại nâng Màn hình LCD lên.

2 Thực hiện lại bước trước và tháo một bên của Bộ để bàn.
Lưu ý
- Cần ba người trở lên để tháo Bệ để bàn.
- Cẩn thận không dùng lực quá mạnh khi thảo Bộ để bản khởi Màn hình LCD vi có thể khiến Màn hình LCD bị rơi, gây thương tích hoặc hư hỏng đối với Màn hình LCD.
- Cần thận khi thao tác với Bộ để bàn để tránh làm hư hồng Màn hình LCD.
- Cần thận khi nâng Màn hình LCD vì trong quá trình tháo, Bệ để bàn có thể bị lật và gây thương tích.
- Cần thận khi tháo Bộ để bàn khởi Màn hình LCD để không bị rơi và gây hư hỏng bề mặt đặt Màn hình LCD.
Xử lý sự cố
Thực hiện các bước sau để xử lý sự có cơ bản đối với các trực trắc như: màn hình trắng, mất âm thanh, hình ảnh bị treo, Màn hình LCD không phần ứng hoặc mạng bị mất.
1Khời động lại Màn hình LCD bằng cách ấn nút nguồn trên điều khiển từ xa trong khoảng năm giây. Màn hình LCD sẽ khởi động lại. Nếu Màn hình LCD không khởi động lại, hãy thử rút dây nguồn AC. Sau đó nhân nút nguồn trên Màn hình LCD và nhà ra. Đợi hai phút và cấm dây nguồn AC.
2Tham khảo menu Trợ giúp bằng cách nhân HELP trên điều khiển từ xa.
3Kết nối Màn hình LCD với internet và cập nhật phần mềm. Sony khuyến nghị bạn luôn cập nhật phần mềm Màn hình LCD. Các bản cập nhật phần mềm mang đến tính năng mới và nâng cao hiệu suất hoạt động.
Khi bạn rút phích cấm Màn hình LCD, Màn hình LCD có thể không bật lên trong giây lát ngay cả khi bạn nhân nút nguồn trên điều khiển từ xa hoặc Màn hình LCD.
Cần thời gian để khởi chạy hệ thống. Hãy dợi khoảng một phút, sau đó bật lại.
Điều khiển từ xa không hoạt động.
- Thay pin.
Thông số kĩ thuật
Hệ thống
Hệ thống Panel: LCD Pa-no (Màn hình tỉnh thể lỏng), Độ sáng nền LED
Ngõ ra âm thanh: 10 W + 10 W
Công nghệ không dây
Giao thúc IEEE 802.11a/b/g/n/ac
Phiên bản Bluetooth ^® 4.2
Châu cắm ngõ vào/ngõ ra
→/→ VIDEO IN
Ngõ vào video/âm thanh (giắc cắm mini)
HDMI IN 1/2/3/4 (hỗ trợ độ phân giải 4K, HDCP 2.3-tương thích)
Video:
4096 × 2160p (50, 60 Hz)^12, 4096 × 2160p
(24 Hz) ^1 , 3840 × 2160p (50, 60 Hz) ^2 , 3840 ×
(30, 50, 60 Hz), 720/24p, 576p, 480p, Đình dạng PC
Âm thanh:
PCM tuyến tính kênh 5,1: 32/44,1/48/88,2/96/
176,4/192 kHz 16/20/24 bit, Dolby Audio,
Dolby Atmos, DTS
ARC (Audio Return Channel) (chỉ dành cho HDMI IN 3) ^3
PCM hai kênh tuyến tính: 48 kHz 16 bit, Dolby Audio, Dolby Atmos, DTS
Cổng quang kỹ thuật số (PCM hai kênh tuyến tính: 48 kHz 16 bit, Dolby Audio, DTS)
HDMI 4 AUDIO IN
Ngõ vào âm thanh analog (Giắc mini stereo)
(Giắc mini stereo)
Tai nghe
1, 2
Cổng USB 1 hỗ trợ USB Tốc độ cao (USB 2.0)
Cổng USB 2 hỗ trợ USB siêu tốc (USB 3.1
Gen 1)
LAN
Đầu nối 10BASE-T/100BASE-TX (Tuỷ vào môi trường hoạt động của mạng, tốc độ kết nối có thể khác nhau. Tốc độ và chất lượng liên lạc không được đảm bảo.)
REMOTE
RS-232C, giác cấm mini
Giắc cắm này dùng để nhận tín hiệu điều khiển bên ngoài.
Công suất và những thông số khác
Điện áp sử dụng
110 V AC, 60 Hz (chỉ dành cho Đài Loan)
220 V – 240 V AC, 50/60 Hz (Ngoại trừ Đài Loan)
Mức tiết kiệm năng lượng*4
(Chỉ áp dụng với Ai Cập)
FW-85BZ40H: C
FW-75BZ40H: C
FW-65BZ40H: C
FW-55BZ40H: C
Kích thước màn hình (đo theo đường chéo) (Xấp xỉ.)
FW-85BZ40H: 85 inch / 214,8 cm
FW-75BZ40H: 75 inch / 189,3 cm
FW-65BZ40H: 65 inch / 163,9 cm
FW-55BZ40H: 55 inch / 138,8 cm
Điện năng tiêu thụ
Ghi ở phía sau Màn hình LCD
Điện năng tiêu thụ*4
Ô' chế độ [Tiêu chuẩn]
(Chỉ áp dụng với Ai Cập)
FW-85BZ40H: 221,3 W
FW-75BZ40H: 179,6 W
FW-65BZ40H: 141,2 W
FW-55BZ40H: 112,9 W
Ô' chế độ [Sống động]
FW-85BZ40H: 318 W
FW-75BZ40H: 277 W
FW-65BZ40H: 214 W
FW-55BZ40H: 173 W
Năng lượng tiêu thụ hàng năm*4
(Chỉ áp dụng với Ai Cập)*5
FW-85BZ40H: 647 kWh mỗi năm
FW-75BZ40H: 525 kWh mỗi năm
FW-65BZ40H: 413 kWh mỗi năm
FW-55BZ40H: 330 kWh môi năm
Điện năng tiêu thụ ở chế độ chò*4*6*7 0,50 W
Độ phân giải màn hình
3.840 điểm (chiều ngang) × 2.160 dòng (chiều dọc)
Định mức công suất USB 1
5 V = 500 mA MAX
USB 2
5 V = 900 mA MAX
Kích thước (Xấp xỉ.) (r × c × s) (mm)
Có Bệ đề bàn (Không có Bệ đề bàn)
FW-85BZ40H: 1.899 × 1.162 × 441 (1.899 × 1.089 × 72)
FW-75BZ40H: 1.674 × 1.034 × 410 (1.674 × 961 × 71)
FW-65BZ40H: 1.450 × 903 × 338 (1.450 × 833 × 70)
FW-55BZ40H: 1.231 × 780 × 338 (1.231 × 710 × 70)
Khối lượng (Xấp xỉ.) (kg)
Có Bệ để bàn (Không có Bệ để bàn)
FW-85BZ40H: 47,7 (45,8)
FW-75BZ40H: 34,4 (32,9)
FW-65BZ40H: 23,2 (22,2)
FW-55BZ40H: 17,5 (16,5)
Các thông số khác
Phụ kiện Tuỷ chọn
Giá dỗ Treo tương: SU-WL850
(Chỉ dành cho FW-75BZ40H / 65BZ40H / 55BZ40H)
Giá dỗ Treo tương: SU-WL500
Giá dỗ Treo tương: SU-WL450
Camera tích hợp Micro: FWA-CE100
Nhiệt độ vận hành: 0 °C – 40 °C
*1 Khi nhập 4096 × 2160p và cải đặt [Chế độ màn ảnh rộng] là [Bình thường], độ phân giải hiển thị là 3840 × 2160p. Để hiển thị 4096 × 2160p, cải đặt [Chế độ màn ảnh rộng] là [Đầy đủ 1] hoặc [Đầy đủ 2].
*2 Để hỗ trợ 18 Gbps, cải đặt [Định dạng tín hiệu HDMI] sang [Định dạng nâng cao].
*3 K 除非 nôi hệ thống âm thanh với HDMI IN 3 để định tuyến âm thanh Màn hình LCD với hệ thống âm thanh.
*4 Th ông tin này chỉ dành cho EU và các quốc gia khác có quy định liên quan dựa theo quy định dán nhân năng lượng của EU.
*5 Năng lượng tiêu thụ theo đơn vị kWh mỗi năm, dựa trên điện năng tiêu thụ của Màn hình LCD hoạt động 8 giờ mỗi ngày trong 365 ngày. Năng lượng tiêu thụ thực tế sẽ tùy thuộc vào cách sử dụng Màn hình LCD.
*6 Ng uôn điện định mức ở chế độ chờ đạt sau khi Màn hình LCD hoàn tất các nội trình cần thiết.
*7 Ng uồn điện định mức ở chế độ chờ đạt sau khi Màn hình LCD hoàn tất các nội trình cần thiết.
Lưu ý
- Công suất tiêu thụ ở chế độ chờ sẽ tăng nếu Màn hình LCD có kết nối mạng.
- Thiết kế và thông số kĩ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo.
- Một số hướng dẫn trên màn hình có thể không áp dụng cho model Màn hình LCD của bạn.
Thông tin thương hiệu
- Các thuật ngữ HDMI và HDMI High-Definition Multimedia Interface, cũng như lô-gô HDMI là các nhân hiệu thương mại hoặc các nhân hiệu thương mại đã đăng ký của công ty HDMI Licensing Administrator, Inc. tại Hoa Kỳ và các quốc gia khác.
- Dolby, Dolby Vision, Dolby Atmos, Dolby Audio, và biểu tượng hai chữ D là các thương hiệu của Dolby Laboratories. Sản xuất theo giấy phép của Dolby Laboratories. Các tài liệu mật chưa công bố. Bản quyền © 2012-2018 thuộc Dolby Laboratories. Đã đăng ký bản quyền.
- Vewd® Core. Copyright 1995-2020 Vewd Software AS. All rights reserved.
- Google, Google Play, Chromecast, YouTube, Android TV và các ký hiệu và logo liên quan là các nhân hiệu của Google LLC.
- Wi-Fi ^® , Wi-Fi Alliance ^® và Wi-Fi Direct ^® là thương hiệu đã được đăng ký của Wi-Fi Alliance.
- Logo Wi-Fi CERTIFIED™ là ký hiệu chứng nhận của Wi-Fi Alliance.
- Đế biết bằng sáng chế DTS, hãy xem http://patents.dts.com. Được sản xuất theo sự cho phép của DTS, Inc. Được sản xuất theo sự cho phép của DTS, Inc. DTS, Symbol, DTS và Symbol là các thương hiệu đã đăng ký và Digital Surround là thương hiệu đã đăng ký của DTS, Inc. tại Hoa Kỳ và/hoặc các quốc gia khác. © DTS, Inc. Đã đăng ký bản quyền.
- Ký hiệu từ và các logo Bluetooth® là thương hiệu đã đăng ký của Bluetooth SIG, Inc. và việc Sony Corporation sử dụng các ký hiệu đó theo sự cấp phép. Các thương hiệu và tên thương mại khác thuộc về chủ sở hữu tương ứng.
- TUXERA là thương hiệu đã đăng ký của Tuxera Inc. tại Hoa Kỳ và các quốc gia khác.
- Được bảo đảm bởi một hoặc nhiều tuyên bố về các bằng sáng chế HEVC được liệt kê tại patentlist.accessadvance.com.
- Tất cả các thương hiệu khác là tài sản của chủ sở hữu tương ứng.