Kärcher HG 43 - Máy rửa áp lực cao

HG 43 - Máy rửa áp lực cao Kärcher - Hướng dẫn sử dụng miễn phí

Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí HG 43 Kärcher ở định dạng PDF.

📄 152 trang Tiếng Việt VI 💬 Câu hỏi AI
Notice Kärcher HG 43 - page 93
Trợ lý hướng dẫn
Được hỗ trợ bởi ChatGPT
Đang chờ tin nhắn của bạn
Thông tin sản phẩm

Thương hiệu : Kärcher

Mẫu : HG 43

Danh mục : Máy rửa áp lực cao

Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Máy rửa áp lực cao ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn HG 43 - Kärcher và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. HG 43 thương hiệu Kärcher.

HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG HG 43 Kärcher

Bobot pengoperasian umum kg 105 115 Tangki bahan bakar l 20 20 92 ID– 1 Trước khi sử dụng thiết bị lần đầu tiên, quý vị vui lòng đọc hướng dẫn vận hành gốc, sử dụng và giữ tài liệu cho lần sử dụng sau hoặc cho chủ sở hữu kế tiếp. – Nhất thiết phải đọc chỉ dẫn an toàn số 5.951-949.0 trước khi vận hành lần đầu! – Lập tức thông báo cho nhà phân phối khi có thiệt hại về vận chuyển. – Kiểm tra kiện hàng khi mở. Hướng dẫn về các thành phần (REACH) Quý vị có thể tìm hiểu thông tin chi tiết về các thành phần tại: www.kaercher.de/REACH

Lưu ý một nguy cơ có thể xảy ra ngay lập tức dẫn đến thương tích hoặc chết người.

Lưu ý một tình huống nguy hiểm có thể xảy ra dẫn đến thương tích hoặc chết người.

Lưu ý một tình huống nguy hiểm có thể xảy ra để có thể giảm nhẹ thương tổn. CHÚ Ý Lưu ý một tình huống nguy hiểm có thể xảy ra để có thể dẫn đến thiệt hại. Mục lục Bảo vệ môi trường . . . . . . . . . VI 1 Mức độ nguy hiểm . . . . . . . . . VI 1 Các bộ phận thiết bị . . . . . . . . VI 2 Các ký hiệu trên thiết bị . . . . . VI 2 Sử dụng theo quy định . . . . . . VI 2 Hướng dẫn an toàn. . . . . . . . . VI 3 Các thiết bị an toàn. . . . . . . . . VI 3 Hướng dẫn vận hành . . . . . . . VI 3 Dịch vụ . . . . . . . . . . . . . . . . . . VI 4 Lưu kho. . . . . . . . . . . . . . . . . . VI 5 Vận chuyển. . . . . . . . . . . . . . . VI 5 Chăm sóc và bảo trì . . . . . . . . VI 5 Trợ giúp khi gặp lỗi . . . . . . . . . VI 6 Bảo hành. . . . . . . . . . . . . . . . . VI 7 Phụ kiện, phụ tùng . . . . . . . . . VI 7 Thông số kỹ thuật . . . . . . . . . . VI 8 Bảo vệ môi trường Các vật liệu làm bao bì có thể được tái chế. Vui lòng không vứt vỏ bao bì vào thùng rác mà hãy mang đi tái chế. Các thiết bị cũ có chứa vật liệu có thể tái chế có giá trị nên được tận dụng. Không được phép vứt pin, dầu và các chất liệu tương tự ra môi trường. Do vậy vui lòng bỏ các thiết bị cũ vào hệ thống thu gom phù hợp. Không thải dầu động cơ, dầu nhiên liệu, dầu đi-ê-zen và xăng ra môi trường. Hãy bảo vệ đất và xử lý dầu thải theo cách thân thiện với môi trường. Mức độ nguy hiểm 93VI– 2 1 Tấm chặn 2 Nắp cao su 3 Công tắc mức 4 Bộ lọc sơ bộ nhiên liệu 5 Giá đỡ cho sún phun cầm tay với ống phun xịt 6 Khung 7 Bộ đo mực nước 8 Bảng tên 9 Kẹp cố định 10 Ống (Hệ thống- Giảm xóc – Mềm) 11 Bộ sàng lọc trong thiết bị kiểm soát chỉ số nước 12 Van từ nhiên liệu 13 Bơm nhiên liệu 14 Bộ lọc nhiên liệu 15 Quạt hút nóng 16 Đầu vào áp lực cao (màu xanh lam) 17 Bánh xe có phanh hãm 18 Bình chứa nhiên liệu 19 Bộ sàng lọc nhiên liệu 20 Động cơ quạt 21 Miệng đổ nhiên liệu 22 Công tắc thiết bị 23 Ống áp lực cao 3 m, đường kính định mức 8 24 Dây điện 25 Đầu ra áp lực cao (màu cam) 26 Đường ống áp lực cao 10 m 27 Bộ phận đốt 28 Giá giữ ống 29 Đai ốc ren 30 Biến áp đánh lửa 31 Vòi phun áp lực cao (Không được cung cấp kèm) 32 Ống vòi phun 33 Súng phun cầm tay 34 Bộ kích hoạt 35 Chốt cài an toàn của súng phun cầm tay Việc phun xịt áp lực cao có thể gặp nguy hiểm khi sử dụng không đúng cách. Không được hướng luồng phun vào người, động vật, các thiết bị điện đang hoạt động hay chính bản thân thiết bị. – Máy phát điện nước nóng được sử dụng kết hợp với một máy làm sạch áp lực cao- nước lạnh để làm sạch bằng nước nóng. – Làm sạch cho: Máy móc, xe cộ, nhà cửa, công cụ, mặt tiền, thềm nhà, thiết bị làm vườn, v.v. – Thiết bị không được phép sử dụng trong không gian khép kín. NGUY HIỂ

Nguy cơ bị thương! Khi sử dụng tại các trạm xăng hay các khu vực nguy hiểm phải tuân thủ các quy định an toàn có liên quan. Các bộ phận thiết bị Các ký hiệu trên thiết bị Nguy cơ bị điện giật! Chỉ nhân viên kĩ thuật điện hoặc nhân viên có thẩm quyền được làm việc trên các bộ phận của hệ thống. Nguy cơ bị bỏng từ các bề mặt nóng! Nguy cơ ngộ độc! Không hít khí thải độc. Nguy cơ tổn thương thính giác Khi làm việc với thiết bị nhất thiết phải đeo đồ bảo h ộ tai phù hợp. Nguy cơ chấn thương! Đeo kính bảo hộ. Sử dụng theo quy định Không để nước thải có chứa dầu khoáng dẫn vào đất, nguồn nước hay kênh nước thải. Do đó chỉ thực hiện rửa xe và gầm xe ở những nơi thích hợp với thiết bị tách dầu. 94 VI– 3 – Nồi hơi nước nóng là một hệ thống đốt. Hệ thống đốt phải thường xuyên kiểm tra theo quy định quốc gia của cơ quan lập pháp. – Không được phép thực hiện thay đổi thiết bị/phụ kiện. – Lưu ý quy định quốc gia của cơ quan lập pháp cho việc phun xịt chất lỏng. – Lưu ý quy định quốc gia của cơ quan lập pháp để ngăn ngừa tai nạn. Việc phun xịt phải được kiểm tra thường xuyên và kết quả của cuộc kiểm tra phải được lập thành biên bản. Thiết bị an toàn để bảo vệ người sử dụng và không được phép dừng hoạt động hoặc bỏ qua chức năng của thiết bị. – Bộ đo mực nước sẽ ngăn chặn bộ phận đốt bật lên khi mực nước thấp. – Một bộ sàng lọc sẽ ngăn chặn bụi bẩn của cầu chì và phải được làm sạch thường xuyên. – Thiết bị hạn chế nhiệt độ khí thải độc sẽ tắt thiết bị khi đạt đến một nhiệt độ khí thải cao.

Nguy cơ bị thương! Thiết bị, phụ kiện, dây dẫn và các kết nối phải trong tình trạng hoàn hảo. Nếu tình trạng này không hoàn hảo thì không được phép sử dụng thiết bị.

Khóa phanh đậu xe. Kết nối ống phun xịt với sún phun cầm tay và xiết chặt bằng tay. Đặt vòi phun áp lực cao vào đai ốc ren. Lắp đai ốc ren và xiết chặt bằng tay. Kết nối ống áp lực cao (10 m) với sún phun cầm tay và đầu ra áp suất cao (màu cam) của thiết bị và xiết chặt bằng tay. Kết nối ống áp suất cao (3 m, đường kính định mức 8) với máy làm sạch áp lực cao-nước lạnh và đầu vào áp suất cao (màu xanh lam) của thiết bị và xiết chặt bằng tay.

Nguy cơ cháy nổ. Chỉ đổ nhiên liệu Diesel hoặc dầu nóng nhẹ. Có thể vận hành với dầu Diesel sinh học theo chuẩn EN 14214 (từ 6°C nhiệt độ ngoài trời). Không được phép sử dụng nhiên liệu không phù hợp, ví dụ như xăng. CHÚ Ý Nguy cơ thiệt hại! Không bao giờ vận hành thiết bị khi bình chứa nhiên liệ u rỗng. Nếu không bơm nhiên liệu sẽ bị phá hủy. Đổ đầu nhiên liệu. Đóng nắp bình chứa. Lau sạch nhiên liệu bị tràn rớt ra. Hướng dẫn an toàn Vận hành chung với máy làm sạch áp lực cao-nước lạnh Các thiết bị an toàn Bộ đo mực nước Thiết bị hạn chế nhiệt độ khí thải độc Hướng dẫn vận hành Lắp sún phun cầm tay, ống phun xịt, vòi phun và ống áp lực cao Đồ đầy nhiên liệu (3 m) (10 m) 95VI– 4 – Để biết các giá trị kết nối, xem dữ liệu kỹ thuật và tấm thông tin kiểu máy. – Kết nối điện phải được thực hiện bởi thợ điện có tay nghề theo tiêu chuẩn IEC 60364-1.

Nguy cơ cháy nổ. Không xịt chất lỏng dễ cháy.

Nguy cơ chấn thương! Không bao giờ được dùng thiết bị mà không có ống vòi phun. Trước mỗi lần sử dụng cần kiểm tra ống vòi phun đã cố định chưa. Vít của ống vòi phun phải được siết chặt bằng tay.

Nguy cơ bị thương! Khi làm việc ph ải giữ sún phun cầm tay và ống phun xịt bằng cả hai tay.

Nguy cơ bị thương! Không được phép kẹp chặt bộ kích hoạt khi vận hành. CHÚ Ý Nguy cơ thiệt hại! Không bao giờ vận hành thiết bị khi bình chứa nhiên liệu rỗng. Nếu không bơm nhiên liệu sẽ bị phá hủy.

Nguy cơ bị thương! Tắt thiết bị trước khi thay đổi vòi phun và bấm sún phun cầm tay cho tới khi thiết bị không còn áp lực. Khóa súng phun cầm tay bằng cách tháo chốt an toàn và nhấn lẫy. Thay đổi vòi phun.

Lưu ý chỉ dẫn an toàn của nhà sản xuất máy làm sạch áp lực cao-nước lạnh!

Sau thời gian dài gián đoạn vận hành dài ngày, nước trong nồi hơi có thể bị nhiễm độc. Đo đó khi sử dụng trong ngành thực phẩm thì trước tiên phải phun xit nước cũ vào đường ống thải vài giây. Chuyển công tắc thiết bị của máy phát điện nước nóng vào vị trí "1/ON". Bật máy làm sạch áp lực cao-nước lạnh theo hướng dẫn vận hành của nhà sản xuất. Khi lượng nước chảy qua đủ lớn, bộ phận đốt tự động khởi động. Mở khóa sún phun cầm tay, bằng cách mở chốt an toàn và nhấn lẫy Bật máy làm sạch áp lực cao-nước lạnh lên khi vận hành súng phun cầm tay. Thực hiện làm sạch. Chỉ dẫn: Luôn phải hướng tia phun xịt áp suất cao từ khoảng cách lớn vào đối tượng cần làm sạch để tránh thiệt hại do áp lực quá lớn.

Nguy cơ bỏng do nước nóng! Sau khi vận hành với nước nóng, thiết bị phải được vận hành với trạng thái súng mở để làm lạnh ít nhất hai phút bằng nước lạnh. Chuyển công tắc thiết bị của máy phát điện nước nóng về vị trí "0/OFF". Vận hành ít nhất hai phút với trạng thái súng mở bằng nước lạnh. Dừng quá trình đổ nước. Tắt máy làm sạch áp lực cao-nước lạnh theo hướng dẫn vận hành của nhà sản xuất. Vận hành súng phun cầm tay cho tới khi máy làm sạch áp lực cao-nước lạnh và máy phát điện nước nóng không còn áp suất. Khóa súng phun cầm tay bằng cách tháo chốt an toàn và nhấn lẫy. Tháo ống áp lực cao khỏi đầu vào áp suất cao. Rút phích cắm khỏi ổ cắm bằng tay khô ráo. Kết nối điện Dịch vụ Thay đổi vòi phun Bật thiết bị Làm sạch Tắt thiết bị 96 VI– 5 Cất súng phun cầm tay với ống phun xịt vào giá đỡ của khung. Cuộn ống áp lực cao và dây điện và treo vào giá đỡ. Chỉ dẫn: Không bẻ cong ống áp lực cao và dây điện. Sau một giai đoạn dài ngừng vận hành hoặc khi trong tình trạng băng giá thì không thể: Xả nước. Xục tráng thiết bị bằng chất chống đông. (Xem mục "Bảo dưỡng và Bảo trì")

Nguy cơ thương tích và hỏng thiết bị! Lưu ý trọng lượng của thiết bị khi bảo quản. CHÚ Ý Bảo vệ bộ kích hoạt khi vận chuyển tránh hư hỏng.

Nguy cơ thương tích và hỏng thiết bị! Chú ý trọng lượng của thiết bị khi vậ n chuyển. Đảm bảo thiết bị chống trượt và nghiêng theo hướng dẫn khi vận chuyển bằng phương tiện.

Nguy cơ bị thương vô tình bởi thiết bị đang chạy hoặc bị điện giật. Luôn tắt thiết bị và rút phích cắm trước khi làm việc trên thiết bị. Tắt thiết bị (xem "Vận hành"). Làm mát động cơ Đại lý Kärcher sẽ thông báo cho bạn về việc tiến hành kiểm tra an toàn hoặc kí hợp đồng bảo trì. Kiểm tra sàng lọc nhiên liệu, vệ sinh nếu cần thiết. Kiểm tra bộ lọc sơ bộ nhiên liệu, vệ sinh nếu cần thiết. Kiểm tra bộ lọc nhiên liệu, vệ sinh nếu cần thiết. Kiểm tra bộ đo mực nước, vệ sinh nếu cần. Tẩy cặn thiết bị. Phải thực hiện bảo trì thiết bị từ dịch vụ khách hành. Thực hiện bảo trì trên máy làm sạch áp lực cao theo quy định trong hướng dẫn vận hành của nhà sản xuất. Gõ nhẹ sàng lọc nhiên liệu. Không được thải nhiên liệu vào môi trường. Rút nắp cao su từ bình chứa nhiên liệu. Vệ sinh bộ lọc sơ bộ nhiên liệu. Đậy nắp cao su lại. Tháo bộ lọc nhiên liệu. Sinh bộ lọc nhiên liệu. Lắp bộ lọc nhiên liệu lại. Tháo kẹp cố định và rút ống (Hệ thống- Giảm xóc-Mềm). Tháo sàng lọc. Chỉ dẫn: Nếu cần xoáy vít M8 khoảng 5 mm và tháo sàng lọc ra. Vệ sinh sàng lọc trong nước. Đẩy sàng lọc trở lại. Nhúng ống khớp nối hoàn toàn trong bộ đo mực nước và giữ chặt bằng kẹp cố định. Bảo quản thiết bị Dừng hoạt động Lưu kho Vận chuyển Chăm sóc và bảo trì Thời gian bảo trì Hàng tuần Hàng tháng Tất cả 500 giờ vận hành, ít nhất mỗi năm Công việc bảo trì Máy làm sạch áp suất cao-nước lạnh Vệ sinh sàng lọc nhiên liệu Vệ sinh bộ lọc sơ bộ nhiên liệu Vệ sinh bộ lọc nhiên liệu Vệ sinh sàng lọc trong bộ đo mực nước 97VI– 6 Rút nắp cao su từ bình chứa nhiên liệu. Tháo vít tấm hãm. Tháo bình chứa nhiên liệu. Xục rửa bình chứa nhiên liệu. Đặt bình chứa nhiên liệu và lắp lại. Lớp cặn lắng trong đường ống sẽ làm tăng điện trở dòng và khiến tải động cơ của máy làm sạch áp lực cao-nước lạnh trở nên quá lớn.

Nguy cơ cháy nổ từ khí gase dễ cháy! Cấm hút thuốc khi tẩy cặn. Đảm bảo thông gió tốt.

Nguy cơ bỏng axit! Đeo kính và gang tay bảo hộ. Thao tác: Để loại bỏ chất cặn, theo luật định chỉ được phép sử dụng chất chống cặn đã được thử nghiệm và có kí hiệu phê duyệt. – RM 100 (mã đặt hàng 6.287-008) hòa tan cặn đá vôi và những liên kết đơn giản từ cặn đá vôi và dư lượng chất tẩy rửa. – RM 101 (mã đặt hàng 6.287-013) hòa tan các lắng cặn không thể hòa tan bởi RM 100. Đổ 15l nước vào bình chứa 20-lít. Đổ một lít chất chống cặn vào. Nối ống nước trực tiếp vào đầu bơm của máy làm sạch áp lực cao-nước lạnh và treo đầu tự do vào trong bình chứa. Nối ống phun xịt đã nối với máy phát điện nước nóng mà chưa có vòi phun vào trong bình chứa. Bật máy làm sạch áp lực cao-nước lạnh theo hướng dẫn vận hành của nhà sản xuất. Mở súng phun cầm tay và không đóng lại trong quá trình tẩy cặn. Tắt máy làm sạch áp lực cao-nước lạnh và để khoảng 2 giờ. Phải để súng phun cầm tay ở trạng thái mở. Sau đó bơm chất chống cặn từ máy làm sạch áp lực cao-nước lạnh và máy phát điện nước nóng mà không cần ống phun xịt và súng phun cầm tay. CHÚ Ý Nguy cơ thiệt hại! Nước đóng băng trong thiết bị có thể làm hỏng các bộ phận thiết bị. – Trong mùa đông cần tháo thiết bị hoặc bảo quản trong phòng ấm. Khi ngừng vận hành trong thời gian dài khuyến khích bơm chất chống đông vào thiết bị. – Nếu không thể xả băng giá được, thì phải tắt thiết bị. Xả nước. Vặn mở các ống áp lực cao khỏi đầu vào và đầu ra áp suất cao. Xúc rửa thiết bị với chất chống đông: Chỉ dẫn: Lưu ý những quy định xử lý của nhà sản xuât chất chống đông. Xúc rửa hoàn toàn máy làm sạch áp lực cao-nước lạnh và máy phát điện nước nóng (từ bộ phận đốt) bằng chất chống đông thương mại. Điều này cũng đảm bảo việc chống ăn mòn nhất định.

Nguy cơ bị thương vô tình bởi thiết bị đang chạy hoặc bị điện giật. Luôn tắt thiết bị và rút phích cắm trước khi làm việc trên thiết

– Không có điện áp Kiểm tra cầu chì/nguồn cấp điện/dây dẫn điện. Liên hệ với dịch vụ khách hàng. – Công tắc mức trong bình chứa nhiên liệu sẽ đóng thiết bị Đổ đầu nhiên liệu. – Công tắc bảo vệ cuộn dây sẽ kích hoạt động cơ quạt Chuyển công tắc thiết bị của máy phát điện nước nóng về vị trí "0/OFF". Làm mát thiết bị. Bật thiết bị. Vệ sịnh bình chứa nhiên liệu Tẩy cặn thiết bị Chống đóng băng Trợ giúp khi gặp lỗi Động cơ quạt không chạy 98 VI– 7 – Các sự cố lặp lại. Liên hệ với dịch vụ khách hàng. – Thiết bị hạn chế nhiệt độ khí thải độc đã kích hoạt và bộ phận đốt tắt Liên hệ với dịch vụ khách hàng. – Bộ lọc sơ bộ nhiên liệu bẩn Vệ sinh/thay thế bộ lọc sơ bộ nhiên liệu. – Bộ lọc nhiên liệu bẩn Vệ sinh/thay thế bộ lọc nhiên liệu. – Không có cuộn dây đánh lửa Nếu không nhìn thấy cuộn dây đánh lửa qua kính ngắm thì phải kiểm tra thiết bị qua dịch vụ khách hàng. – Thiếu nước Kiểm tra kết nối đường nước, kiểm tra dây dẫn. Làm sạch sàng lọc trong bộ đo mực nước. – Lưu lượng nước quá nhỏ Tăng lưu lượng nước. – Kết nối đầu vào và đầu ra áp lực cao sai chiều Kết nối đầu vào và đầu ra áp lực cao đúng chiều. – Rò rỉ trong hệ thống áp lực cao Kiểm tra hệ thống áp lực cao và các kết nối tránh rò rỉ. – Dán chuyển mạch lưỡi gà trong thiết bị kiểm sát mực nước thấp hoặc kẹp pít- tông từ. Liên hệ với dịch vụ khách hàng. Nếu không thể xử lý được sự cố, thì thiết bị phải được kiểm tra bởi trung tâm dịch vụ khách hàng. Tại mỗi nước, áp dụng các điều kiện bảo hành theo nhà phân phối. Chúng tôi sẽ sửa chữa các lỗi tiềm ẩn của thiết bị của bạn trong thời gian bảo hành miễn phí, trừ trường hợp nguyên nhân do một vật liệu hoặc sản xuất. Trong điều kiện bảo hành, Quý vị vui lòng liên hệ với các đại lý hoặc dịch khách hàng được ủy quyền sau kèm với chứng từ mua hàng. Chỉ sử dụng các phụ kiện gốc và phụ tùng thay thế nguyên bản bởi chúng đảm bảo cho thiết bị hoạt động an toàn và không bị lỗi. Bạn có thể tìm thấy thông tin về các phụ kiện và phụ tùng thay thế tại www.kaercher.com. Bộ phận đốt không đánh lửa Tắt bộ phận đốt mặc dù không đủ nước Dịch vụ khách hàng Bảo hành Phụ kiện, phụ tùng 99VI– 8 Thông số kỹ thuật HG 43 HG 64 Kết nối mạng lưới Điện áp V 220-240 220-240 Loại hiện hành Hz 1~ 50 1~ 60 1~ 50 1~ 60 Hiệu suất kết nối kW 0.3 0.3 Bảo vệ (mất hoạt tính) A 3 3 Loại bảo vệ -- IPX5 IPX5 Cấp độ bảo vệ -- I I Kết nối đường nước Nhiệt độ cấp liệu (tối đa) °C 50 50 Lượng cấp liệu (tối thiểu) lít/giờ (lít/ phút) 400 (6.7) 400 (6.7) Dữ liệu hiệu suất Tăng nhiệt độ K 45 @ 750 l/h 45 @ 1100 l/h Tốc độ chảy của nước lít/giờ (lít/ phút) 400-1000 (6.7-16.7) 400-1300 (6.7-21.7) Áp suất vận hành tối đa (van an toàn) MPa (bar) 20 (200) 22 (220) Nhiệt độ làm việc nước nóng tối đa °C 95 95 Công suất bộ phận đốt kW 43 64 Mức tiêu thụ dầu nóng tối đa kg/h 3.5 5.9 Giá trị ghi nhận theo tiêu chuẩn EN 60335-2-79 Phát thải tiếng ồn Mức áp suất âm thanh L

dB(A) 76 76 Độ không an toàn K

dB(A) 3 3 Mức công suất âm thanh L

+ Độ không an toàn K

dB(A) 91 91 Vật liệu vận hành Nhiên liệu -- Dầu nóng EL hoặc Diesel Dầu nóng EL hoặc Diesel Kích thước và trọng lượng Chiều dài x chiều rộng x chiều cao mm 880 x 680 x