Alloy Origins 65 - Bàn phím HYPERX - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí Alloy Origins 65 HYPERX ở định dạng PDF.
Câu hỏi của người dùng về Alloy Origins 65 HYPERX
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Bàn phím ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn Alloy Origins 65 - HYPERX và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. Alloy Origins 65 thương hiệu HYPERX.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG Alloy Origins 65 HYPERX
Đế xem huống dẫn bằng tiếng Việt
Thông số kỹ thuật....6
Lắp đặt....7
Các phím chức năng 8
Phần mềm HyperX NGENUITY 9
Đặt lại mặc định....9
Tổng quát

text_image
ESC 1! 2@ 3# 4s 5% 6^ 7& 8* 9( 0) “- =+ ← HOME Q W E R T Y U I O P [( ] \ | DEL A S D F G H J K L :: "" ← PG UP Z X C V B N M ,< .> /? ⬇ ▲ PG ON CTRL ALT — ALT FN ◀ ▼ ► TYPE-C / TYPE-A
text_image
支
- Bàn phím chơi game cơ học HyperX Alloy Origins 65
- Cáp USB-C bên
• Dụng cụ tháo mũ phím - Mũ phím phụ kiện (ABS)

| A. Chọn cấu hình trên bộ nhớ riêng | ![]() |
| B. Phím điều khiển đa phương tiện | ![]() |
| C. Phím điều khiển âm lượng | ![]() |
| D. Phím Chế độ game | ![]() |
| E. FN + Up & Down = Phím điều khiển độ sángđèn LED | ![]() |
| F. Chân bàn phím với ba góc điều chỉnh được | |
| G. Cổng USB-C của bàn phím |
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật bàn phím
Công tắc Công tắc HyperX
Loại Co học
Đèn nền RGB (16.777.216 màu)
Hiệu ứng ánh sáng Chiếu sáng RGB theo từng phím* và 5 mức độ sáng
Bộ nhớ riêng 3 cấu hình
Hệ điều hành tương thích Windows® 10, 8.1, 8, 7
Máy console
tương thích PS4, PS5, Xbox One, Xbox Series X|S
Thông số công tắc phím
Công tắc HyperX Red, HyperX Aqua
Kiêu vận hành Tuyên tính, Xúc giác
Lực kích thích 45g
Điểm kích động 1,8mm
Tổng hành trình phím 3,8 mm
Tuổi thọ
(số lần nhân phím) 80 triệu
Thông số mũ phím
Vật liệu PBT**
Thông số vật lý
Chiều rộng 315,06mm
Chiều sâu 105,5mm
Chiều cao 36,94mm
Trọng lượng (có dây cáp) 827,7g
Loại cáp USB-C tháo ròi, Bện
Chiều dài dây cáp 1,8m
*Ánh sáng RGB tùy chỉnh cho từng phím bằng phần mềm HyperX NGENUITY
**Mũ phím phụ kiện sử dụng vật liệu ABS
Lắp đặt
Hướng dẫn này áp dụng cho cả máy tính và máy chơi game (PS4, PS5, Xbox One, Xbox Series X|S)
- Cẩm đầu USB-C vào bàn phím.
- Cẩm đầu USB-A vào máy tính / máy chơi game.

Nhấn và một phím chức năng cùng lúc để kích hoạt tính năng phụ của phím chức năng đó được thể hiện ở cạnh bên của mũ phím.
| Các phím chức năng | Tính năng phụ | ||||
![]() | + | ![]() | ![]() | ![]() | Chuyển giữa các cấu hình đã lưu trên bộ nhớ tích hợp sẵn. |
![]() | + | ![]() | ![]() | ![]() | Tua lại, Phát/Tạm dùng hoặc Tua đi nội dung đa phương tiện. |
![]() | + | ![]() | ![]() | ![]() | Tất tiếng, Giảm hoặc Tăng âm thanh trên máy tính. |
![]() | + | ![]() | Bật Chế độ game để tất phím Windows và tránh vô tình chạm phải khi chơi game. Phím Windows sẽ phát sáng khi bật Chế độ game. | ||
![]() | + | ![]() | ![]() | Tăng hoặc giảm độ sáng đèn nền LED. Có 5 cấp độ sáng. | |
Phần mềm HyperX NGENUITY
Để tùy biến ánh sáng, Chế độ game và cải đặt macro, hãy tải xuống phần mềm HyperX NGENUITY tại: hyperxgaming.com/ngenuity.
Đặt lại mặc định
Nếu gặp bất kỳ sự cố nào với bàn phím, bạn có thể đặt về thiết lập ban đầu. Bộ nhớ riêng sẽ bị xóa và tất cả các cải đặt sẽ khởi phục về mặc định.
Nhân và giữ LEFT ALT + SPACE + FN trong 5 giây để đặt lại bàn phím về mặc định.

text_image
ESC 1! 2@ 3# 4S 5% 6^ 7& 8* 9( 0) “- =+ ← HOME ←→ Q W E R T Y U I O P [{} ] \I DEL ◇ A S D F G H J K L :: "" ← PG UP ◇ Z X C V B N M ,< .> /? ▲ PG DN CTRL ALT — ALT FN ◀ ▼ ►Có câu hỏi hay gặp vấn đề về cải đặt?
Liên hệ nhóm hỗ trợ HyperX tại: hyperxgaming.com/support/
HyperX Alloy Origins 65

text_image
ESI 1! 20 3# 4$ 5% 6^ 7& 8* 9( 0) - =+ ← HOME TAB Q W E R T Y U I O P [I] VI DEL CAPS A S D F G H J K L INS ENTER PG UP SHIFT Z X C V B N M ,< ,> /? SHIFT PG ON CTRL ALT ALT FN部件号
4P5D6AA#ABA - US Red
4P5D6AN#UUW - NO Red
4P5D6AX#ACB - RU Red





















