GSB 13 RE Professional - Máy khoan BOSCH - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí GSB 13 RE Professional BOSCH ở định dạng PDF.
| Loại sản phẩm | Máy khoan búa |
| Thương hiệu | Bosch |
| Mẫu máy | GSB 13 RE Professional |
| Công suất tiêu thụ danh định | 600 W |
| Công suất đầu ra | 301 W |
| Điện áp cung cấp | 230 V ~ |
| Tốc độ không tải (biến thiên) | 0 – 2 800 vòng/phút |
| Tốc độ tối đa dưới tải | 1 570 vòng/phút |
| Tần số đập không tải | 41 000 min⁻¹ |
| Mô-men xoắn danh định | 1,8 Nm |
| Đường kính khoan tối đa - Bê tông | 13 mm |
| Đường kính khoan tối đa - Thép | 10 mm |
| Đường kính khoan tối đa - Gỗ | 25 mm |
| Loại mâm cặp | Mâm cặp tự động (không cần chìa) hoặc mâm cặp có chìa |
| Dải kẹp của mâm cặp | 1,5 – 13 mm |
| Trọng lượng (theo EPTA) | 1,8 kg |
| Chức năng | Khoan, khoan búa, vặn vít, xoay phải/trái, biến tốc điện tử |
| Tay cầm phụ | Có, có thể xoay |
| Chặn sâu | Có, có thể điều chỉnh |
| Mức áp suất âm thanh (LpA) | 97 dB(A) |
| Mức công suất âm thanh (LWA) | 108 dB(A) |
| Rung động (khoan kim loại) | 4 m/s² (độ không đảm bảo K=1,5 m/s²) |
| Rung động (khoan búa bê tông) | 18,5 m/s² (độ không đảm bảo K=1,5 m/s²) |
| Bảo trì | Vệ sinh thường xuyên các khe thông gió; bảo dưỡng bởi chuyên viên được Bosch ủy quyền |
| Phụ tùng | Có sẵn tại bộ phận dịch vụ Bosch; cần cung cấp mã số 10 chữ số |
Câu hỏi thường gặp - GSB 13 RE Professional BOSCH
Câu hỏi của người dùng về GSB 13 RE Professional BOSCH
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Máy khoan ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn GSB 13 RE Professional - BOSCH và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. GSB 13 RE Professional thương hiệu BOSCH.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG GSB 13 RE Professional BOSCH
Hướng dẫn an toàn chung
Đeo bảo vệ tai khi khoan động lực. Tiếp xúc với tiếng ồn có thể làm mất khả năng nghe. Sử dụng tay nắm phụ. Mất điều khiển có thể gây ra thương tích cho người. Cảnh báo bề mặt cầm nắm cách điện của dụng cụ điện cầm tay khi thực hiện một thao tác. Tại vị trí phụ kiện cắt hoặc dụng cụ kẹp có thể tiếp xúc với dây điện ngầm hoặc dây nguồn của chính nó. Phụ kiện cắt hoặc dụng cụ kẹp tiếp xúc với dây "có điện" có thể làm cho các phần kim loại hở của dụng cụ điện cầm tay "có điện" và có thể gây ra điện giật cho người vận hành.
Hướng dẫn an toàn khi sử dụng các mũi khoan dài
Không vận hành ở tốc độ cao hơn tốc độ tối đa cho phép của mũi khoan. Ở tốc độ cao hơn, mũi khoan có thể bị cong nếu cho phép xoay tự do mà không cho tiếp xúc với phôi gia công, dẫn đến thương tích cho người. Luôn khởi động khoan ở tốc độ thấp và với đầu mũi khoan tiếp xúc với phôi gia công. Ở tốc độ cao hơn, mũi khoan có thể bị cong nếu cho phép xoay tự do mà không cho tiếp xúc với phôi gia công, dẫn đến thương tích cho người. Chỉ dùng áp lực vào đường trực tiếp bằng mũi khoan và không dùng áp lực dư. Các mũi khoan có thể cong, gây ngất hao mất kiểm soát, dẫn đến thương tích cho người.
Mô Tả Sản Phẩm và Đặc Tính Kỹ Thuật

Đọc kỹ mọi cảnh báo an toàn và mọi hướng dẫn. Không tuân thủ mọi cảnh báo và hướng dẫn được liệt kê dưới đây có thể bị điện giật, gây cháy và/hoặc bị thương tật nghiêm trọng.
Xin lưu ý các hình minh họa trong phần trước của hướng dẫn vận hành.
Sử dụng đúng cách
Máy khoan có chức năng đập được thiết kế để khoan gạch, bê-tông và đá cũng như để khoan gỗ, kim loại và nhựa. Thiết bị được điều khiển bằng điện và có thể chạy xuôi/chạy ngược, rất phù hợp để bắt vít và cắt ren.
Các bộ phận được minh họa
Sử dụng danh sách các biểu tượng của sản phẩm là để tham khảo các minh họa của máy trên trang hình ảnh.
(1) Đầu cặp mũi khoan tự động (2) Khớp vòng ngoài (3) Khớp vòng trong (4) Công tắc "Khoan/khoan đập" (5) Nút khóa giữ chế độ tự chạy của công tắc Tắt/Mở (6) Công tắc Tắt/Mở
(7) Núm vặn tốc độ nhịp chạy (GSB 16 RE) (8) Gạt vặn chuyển đổi chiều quay (GSB 10 RE/ GSB 13 RE/GSB 16 RE) (9) Nút điều chỉnh cố định độ sâu (10) Vít tại chuôi để cố định tay nắm phụ (11) Tay nắm phụ (có bề mặt nắm cách điện) (12) Cố định độ sâu A) (13) Tay nắm (bề mặt nắm cách điện) (14) Khóa chặn kẹp mũi khoan (15) Đầu cặp mũi khoan vằn răng
(16) Ống cặp mũi khoan vạn năng (17) Đầu gài vặn vít (A)(B) (18) Chìa vặn lục giác A(B) (19) Chìa vặn điều chỉnh (A)(B) A) Phụ tùng được trình bày hay mô tả không thải là một phần của tiêu chuẩn hàng hóa được giao kèm theo sản phẩm. Bạn có thể tham khảo tổng thể các loại phụ tùng, phụ kiện trong chương trình phụ tùng của chúng tôi. B) Thông thường (không bao gồm trong phạm vi giao hàng)
Thông số kỹ thuật
| Khoan试点工作 | GSB ... 10 10 RE 13 13 RE 16 16 RE | |||||
| Mã sô may | 3601 ... B16 0.. B16 1.. B17 0.. B17 1.. | B17 6.. | B18 0.. B18 1.. | |||
| B18 6.. | ||||||
| Cộng suat vào danh dinh | W 500 500 600 600 701 701 | |||||
| Cộng suat ra | W 250 250 301 301 351 351 | |||||
| Tóc do khùng tαι | min-1 | 2600 0-2600 2800 0-2800 3000 0-3000 | ||||
| Tóc do quay chiu tαι, tõi da | min-1 | 1610 1610 1570 1570 1640 1640 | ||||
| Tân suat dãp khi khùng tαι | min-1 | 41600 41600 44800 44800 48000 48000 | ||||
| Lương vân DANIN | Nm 1,5 1,5 1,8 1,8 2,0 2,0 | |||||
| Chon truc tõc do | - - - - - - | |||||
| Quay Phú / Trái | - ● - ● - ● | |||||
| Đυongyang có truc | mm 43 43 43 43 43 43 | |||||
| ∅ lõ khoan tõi da | ||||||
| - Bê-tǒng | mm 10 10 13 13 16 16 | |||||
| - Thếp | mm 8 8 10 10 12 12 | |||||
| - Gõ | mm 20 20 25 25 30 30 | |||||
| Pham vi mám cap kep duoc | mm 1,5-10 1,5-10 1,5-13 1,5-13 1,5-13 1,5-13 | |||||
| Trong lúngx theo Qui trinh EPTA-Procedure 01:2014 | kg 1,5 1,5 1,8 1,8 1,9 1,9 | |||||
| Cáp do bǎo vế | 回/|| | 回/|| | 回/|| | 回/|| | 回/|| | 回/|| |
Các giá trị đã cho có hiệu lực cho điện thế định mức [U] 230 V. Đối với điện thế thấp hơn và các loại máy dành riêng cho một số quốc gia, các giá trị này có thể thay đổi.
Sự lắp vào
▶ Trước khi tiến hành bất cứ việc gì trên máy, kéo phích cắm điện nguồn ra.
Tay nắm phụ (xem Hình A)
Chỉ vận hành máy của bạn khi đã gắn tay nắm phụ (11). ▶ Trước khi thực hiện công việc, hãy đảm bảo rằng bu lông cánh chuồn đã được vặn chặt. Sự mất điều khiển có thể gây thương tích cho bản thân.
Bạn có thể xoay tay nắm phụ (11) tùy ý, để có tư thế làm việc an toàn và ít mỏi.
Vặn vít tai chuồn để điều chỉnh tay nắm phụ (10) ngược chiều kim đồng hồ và xoay tay nắm phụ (11) vào vị trí mong muốn. Sau đó, vặn vít tai chuồn một lần nữa (10) theo chiều kim đồng hồ.
Điều chỉnh độ sâu lỗ khoan (xem Hình A)
Nhờ chốt chặn độ sâu (12), bạn có thể xác định được độ sâu lỗ khoan X mong muốn. Bấm nút điều chỉnh cố định độ sâu (9) và điều chỉnh cố định độ sâu trên tay nắm phụ (11).
Rãnh trên cố định độ sâu (12) phải hướng lên trên. Kéo chốt chặn độ sâu (12) ra xa sao cho khoảng cách giữa mũi khoan và đầu chốt chặn độ sâu (12) phù hợp với độ sâu lỗ khoan mong muốn X.
Thay Dụng Cụ
Hãy mang găng tay bảo vệ khi thay dụng cụ. Mâm cặp có thể trở nên rất nóng trong suốt thời gian dài liên tục hoạt động.
Đầu cặp mũi khoan tự động (xem Hình B)
Khi công tắc Tắt/Mở không được nhấn (6) trục máy khoan sẽ bị khóa. Điều này làm cho việc thay dụng cụ ở mâm cặp được nhanh, tiện lợi và dễ dàng có thể thực hiện được.
Hãy mở má cặp mũi khoan tự động (1) bằng cách xoay theo hướng ①, cho đến khi có thể lắp được dụng cụ. Lắp dụng cụ vào.
Hãy xoay bạc lót của đầu cặp mũi khoan không chia (1) vào theo chiều xoay của tay thật mạnh, cho đến khi không nghe thấy tiếng clic nữa. Bằng cách đó, đầu cặp mũi khoan sẽ tự động được khóa. Khóa được mở ra lại để lấy dụng cụ ra khi có má cặp được vặn theo chiều ngược lại.
Đầu cặp mũi khoan vành răng (xem Hình C)
Hãy mở đầu cặp mũi khoan vành răng (15) bằng cách vặn cho đến khi có thể lắp được dụng cụ. Lắp dụng cụ vào.
Cắm hóa châu kẹp mũi khoan (14) vào lỗ tương ứng của đầu cặp mũi khoan vành răng (15) và đồng thời kẹp chặt dụng cụ.
Dụng cụ vặn vít (xem Hình D)
Khi sử dụng đầu gài vặn vít (17), bạn cần phải dùng ống lồng đa năng (16). Chỉ sử dụng đầu gài vặn vít vừa với đầu vít.
Để vặn vít, hãy luôn giữ công tắc "Khoan/khoan đập" (4) ở biểu tượng "Khoan".
Thay đầu cặp mũi khoan
▶ Trước khi tiến hành bất cứ việc gì trên máy, kéo phích cắm điện ngọn ra.
Tháo má cặp khoan (xem hình X E)
Để tháo đầu cặp mũi khoan tự động (1), hãy kẹp chìa vặn lục giác (18) vào đầu cặp mũi khoan tự động (1) rồi đặt chìa vặn điều chỉnh (19) (SW 12) vào mặt phẳng chỉ vành của trục dẫn động.
Đặt dụng cụ điện lên một nền cố định, ví dụ kệ làm việc.
Hãy giữ chặt chìa vặn điều chỉnh (19) và nới lỏng đầu cặp mũi khoan tự động (1) bằng cách xoay chìa vặn lục giác (18) theo chiều ①. Gõ nhẹ vào thân chìa vặn (18) sẽ giúp đầu cặp mũi khoan tự động lỏng ra.
Tháo chìa khóa lục giác ra khỏi đầu cặp mũi khoan tự động và tháo vít hoàn toàn cho đầu cặp mũi khoan tự động.
Việc tháo đai ốc mũi khoan vành răng (15) sẽ được thực hiện một cách nhẹ nhàng giống như ta tháo đai ốc mũi khoan tự động.
Lắp mâm cặp khoan (xem Hình F)
Gắn mâm cặp đúng chiều và siết chặt lại.

Đầu cặp mũi khoan phải được xiết chặt bằng mô-men xoắn khoảng 30-35Nm.
Hút Bụi/Bụi
Bụi từ các vật liệu được sơn phủ ngoài có chứa chì trên một số loại gỗ, khoáng vật và kim loại có thể gây nguy hại đến sức khỏe con người. Dùng chạm hay hít thở các bụi này có thể làm người sử dụng hay người đứng gần bị dị ứng và/hoặc gây nhiễm trùng hệ hô hấp.
Một số loại bụi cụ thể, ví dụ như bụi gỗ sồi hay dầu, được xem là chất gây ung thư, đặc biệt là có liên quan đến các chất phụ gia dùng xử lý gỗ (chất cromat, chất bảo quản gỗ). Có thể chỉ nên để thợ chuyên môn gia công các loại vật liệu có chứa amiăng.
Tạo không khí thông thoáng nơi làm việc.
Khuyến nghị nên mang mặt nạ phòng độc có bộ lọc cấp P2.
Tuân thủ các quy định của quốc gia bạn liên quan đến loại vật liệu gia công.
Tránh không để rác tích tụ tại nơi làm việc. Rác có thể dễ dàng bắt lửa.
Vận Hành
BẮT ĐẦU VẬN HÀNH
Hãy cẩn thận với nguồn điện! Điện thế nguồn phải đúng với điện thế đã ghi rõ trên nhãn máy. Dụng cụ điện được ghi 230 V cũng có thể được vận hành ở 220 V.
Điều chỉnh ống xoay (xem hình G-H) (GSB 10 RE/GSB 13 RE/GSB 16 RE)
Với gạt vận chuyển đổi chiều quay (8), bạn có thể thay đổi hướng xoay của dụng cụ điện. Tuy nhiên, việc này không thể thực hiện được khi công tắc Tắt/Mở đang được nhấn (6).
Quay phải: Để khoan hay bắt vít, đẩy gạt vận chuyển đổi chiều quay (8) sang trái đến cữ chặn.
Xoay ngược chiều kim đồng hồ: Để nới lỏng hoặc tháo các vít và đai ốc, hãy nhấn gạt vận chuyển đổi chiều quay (8) sang bên phải cho tới cữ chặn.
Chỉnh Đặt Phương Thức Hoạt Động

Khoan thường và bắt vít
Gạt công tắc đảo (4) sang biểu tượng "Khoan".
Khoan đập
Gạt công tắc đảo (4) sang biểu tượng "Khoan đập".
Công tắc (4) vào khớp với một tiếng clic và có thể được xác nhận ngay cả khi động cơ đang chạy.
Bật/Tắt
Để vận hành thử dụng cụ điện, hãy nhấn công tắc Tắt/Mở (6) và nhấn giữ.
Để khóa công tắc bật/tắt đã nhấn (6), hãy nhấn nút khóa giữ (5).
Để tắt dụng cụ điện, hãy nhả công tắc bật/tắt (6) hoặc nếu nó được khóa bằng nút khóa giữ (5), hãy nhấn nhanh công tắc bật/tắt (6) và nhả.
Điều chỉnh tốc độ/tần suất đập (GSB 10 RE/ GSB 13 RE/GSB 16 RE)
Bạn có thể điều tiết liên tục số vòng quay của dụng cụ điện đã bật, tùy vào việc bạn nhấn công tắc Tắt/Mở như thế nào (6).
Nhấn nhẹ trên công tắc Tắt/Mở (6) sẽ kích hoạt số vòng quay thấp. Tăng lực nhấn lên công tắc làm tăng tốc độ quay.
Chọn tốc độ quay/tần suất đập (GSB 16 RE)
Với núm vặn tốc độ nhịp chạy (7), bạn có thể chọn tốc độ quay/tần suất đập cần thiết trong khi đang vận hành.
Tốc độ cần có/tần suất đập tùy thuộc vào vật liệu và các điều kiện làm việc, và có thể xác định được thông qua việc chạy thử nghiệm thực tế.
Hướng Dẫn Sử Dụng
▶ Trước khi tiến hành bất cứ việc gì trên máy, kéo phích cắm điện nguồn ra. Chỉ đặt dụng cụ điện đã tắt lên đai ốc/vít.
Dụng cụ đang quay có thể bị tuột ra.
Sau một thời gian làm việc dài với tốc độ vòng quay thấp, bạn cần cho dụng cụ điện quay không tải với tốc độ tối đa trong khoảng 3 phút để làm mát.
Để khoan gạch, gạt công tắc (4) sang biểu tượng "Khoan". Sau khi đã khoan xuyên qua gạch, hãy gạt công tắc sang biểu tượng "Khoan Đập" và làm việc với chế độ đập.
Dùng loại khoan kim loại cứng khi khoan bê-tông, kết cấu đá và tường gạch.
Chỉ sử dụng mũi khoan HSS (HSS=thép gió công suất cao) sắc và không bị lỗi khi khoan trên kim loại. Chất lượng đáp ứng chăn chắn được đảm bảo trong chương trình phụ kiện của Bosch.
Với thiết bị mài mũi khoan (phụ kiện), bạn có thể làm sắc mũi khoan xoắn có đường kính từ 2,5-10 mm một cách nhẹ nhàng.
Bảo Dưỡng và Bảo Quản
Bảo Dưỡng Và Làm Sạch
▶ Trước khi tiến hành bất cứ việc gì trên máy, kéo phích cắm điện nguồn ra.
Để được an toàn và máy hoạt động đúng chức năng, luôn luôn giữ máy và các khe thông gió được sạch.
Nếu như cần phải thay dây dẫn điện thì công việc này phải do hãng Bosch, hay một đại lý được Bosch ủy nhiệm thực hiện để tránh gặp sự nguy hiểm do mất an toàn.
Máy, linh kiện và bao bì phải được phân loại để tái chế theo hướng thân thiện với môi trường.

Không được thải bỏ dụng cụ điện vào chung với rác sinh hoạt!
Chỉ dành cho các quốc gia thuộc khối Liên minh Châu Âu (EU):
Theo chỉ thị Châu Âu 2012/19/EU về thiết bị điện, thiết bị điện tử cũ và việc sử dụng theo luật quốc gia, các dụng cụ điện cầm tay không còn giá trị sử dụng phải được thu gom riêng và tái chế theo luật môi trường.
__SUPPIMER__
Hãy đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. (Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.)
Không sử dụng nếu sản phẩm bị hư hỏng hoặc có dấu hiệu bất thường. Để xa tầm tay trẻ em.
| ### |
| ### |
| ### |
| ### |
| ### |
| ### |
| ### |
| ### |
| ### |
| ### |
| ### |
| ### |
| ### |
| ### |
| ### |
| ### |
| ### |
| ### |
| ### |
| ### |
| ### |
| ### |
| ### |
| ### |
| ### |
| ### |
(A)
11
(A)