ZU500USTe - Máy chiếu OPTOMA - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí ZU500USTe OPTOMA ở định dạng PDF.
| Loại sản phẩm | Máy chiếu laser cực ngắn |
| Thương hiệu | OPTOMA |
| Mẫu | ZU500USTe |
| Công nghệ | DLP |
| Nguồn sáng | Laser |
| Độ phân giải gốc | WUXGA (1920 x 1200) |
| Độ sáng | 5000 lumen ANSI |
| Độ tương phản | 300 000:1 |
| Tuổi thọ nguồn sáng | 20.000 giờ (chế độ thường), 30.000 giờ (chế độ tiết kiệm) |
| Tỷ lệ chiếu | 0.25:1 (cực ngắn) |
| Kích thước hình ảnh | 80 đến 150 inch |
| Kích thước (D x R x C) | 400 x 300 x 100 mm |
| Trọng lượng | 5,5 kg |
| Nguồn điện | 100-240 V AC, 50/60 Hz |
| Tiêu thụ điện | 350 W (tối đa), < 0,5 W khi chờ |
| Kết nối | 2 x HDMI (1 có HDCP 2.2), VGA, USB-A, USB-B, RS232, RJ45, đầu vào âm thanh 3,5 mm, đầu ra âm thanh |
| Chức năng chính | Cực ngắn, chỉnh hình thang, HDR10, tương thích 4K, chiếu 360°, đèn laser không cần bảo trì |
| Mức ồn | 29 dB (chế độ tiết kiệm) |
| Lắp đặt | Trên sàn hoặc trần, có thể xoay dọc |
| Bảo mật | Khóa Kensington, mật khẩu, an toàn trẻ em |
| Bảo dưỡng và vệ sinh | Vệ sinh bộ lọc khí 3 tháng một lần; lau bụi ống kính bằng vải mềm |
| Phụ tùng và khả năng sửa chữa | Nguồn sáng không thể thay thế bởi người dùng; liên hệ dịch vụ để biết về phụ tùng |
Câu hỏi thường gặp - ZU500USTe OPTOMA
Câu hỏi của người dùng về ZU500USTe OPTOMA
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Máy chiếu ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn ZU500USTe - OPTOMA và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. ZU500USTe thương hiệu OPTOMA.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG ZU500USTe OPTOMA
Máy chiếu DLP®

MỤC LỤC
AN TOÀN 4
Hướng dẫn về an toàn quan trọng 4
Làm sạch ống kính....5
Thông tin an toàn về bức xạ laser 6
Bản quyền 7
Từ chối trách nhiệm....7
Công nhận nhãn hiệu hàng hoá 7
FCC 7
Tuyên bố về sự phù hợp của các quốc gia Liên minh Châu Âu 8
WEEE 8
GIỚI THIỆU....9
Tổng quan về sản phẩm....10
Két nôi 11
Bộ điều khiển từ xa....13
THIẾT LẬP VÀ CÀI ĐẶT ......14
Lắp đặt máy chiếu 14
Kết nối nguồn vào máy chiếu 16
Điều chỉnh hình ảnh chiếu....17
Điều chỉnh tiêu điểm của máy chiếu....18
Thiết lập từ xa....19
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU ......21
Tắt / mở máy chiếu....21
Chọn nguồn đầu vào 22
Điều hướng menu (băng chọn) và các tính năng 23
Cây menu OSD 24
Hiển thị menu cài đặt hình ảnh....34
Hiển thị menu trò chơi nâng cao....36
Hiển thị menu 3D....37
Hiển thị menu tỷ lệ khung hình....38
Hiển thị menu mặt nạ cạnh....40
Hiển thị menu thu phóng 40
Hiển thị menu thay đổi ống kính kỹ thuật số....40
Hiển thị menu thay đổi hình ảnh....40
Hiển thị menu sửa hình học 40
Hiển thị menu đặt lại 40
Menu cài đặt âm thanh....41
Menu tắt âm thanh....41
Menu micrô âm thanh....41
Menu âm lượng 41
Menu âm lượng micrô 41
Thiết lập menu chiếu 42
Thiết lập menu loại màn hình 42
Thiết lập menu cài đặt bộ lọc....42
Thiết lập menu cài đặt nguồn 43
Thiết lập menu bảo mật....43
Thiết lập menu cài đặt liên kết HDMI....44
Thiết lập menu mẫu thử nghiệm....44
Thiết lập menu cài đặt từ xa 44
Thiết lập menu ID máy chiếu....45
Thiết lập menu tùy chọn 45
Cài đặt lại menu OSD....47
Menu mạng LAN 47
Menu điều khiển mạng 48
Thiết lập menu cài đặt điều khiển mạng....49
Menu thông tin....54
THÔNG TIN THÊM....55
Độ phân giải tương thích 55
Thiết lập cổng RS232 và kết nối tín hiệu....60
Điều chỉnh kích thước hình ảnh chiếu (Đường chéo)......61
Kích thước máy chiếu và cách lắp đặt giá treo trần 63
Mã hòng ngoại từ xa....64
Khắc phục sự cố....66
Chỉ báo cảnh báo 68
Thông số kỹ thuật....69
Danh sách chức năng giao thức RS232....70
AN TOÀN
![]() | Biểu tượng ánh chóp có đầu mũi tên nằm trong hình tam giác đều nhằm mục đích cảnh báo người dùng về “điện áp nguy hiểm” không được cách điện trong vỏ ngoài của sản phẩm có thể đủ lớn để gây nguy cơ điện giật cho người. |
![]() | Dấu than trong tam giác đều nhằm mục đích cảnh báo người dùng về các hướng dẫn bảo dưỡng (bảo trì) và vận hành quan trọng trong tài liệu đi kèm thiết bị. |
Vui lòng thực hiện theo mọi cảnh báo, thận trọng và bảo dưỡng được khuyến nghị trong sách hướng dẫn sử dụng này.
Hướng dẫn về an toàn quan trọng
Mục đích sử dụng sản phẩm là sản phẩm laser dân dụng
SẢN PHẨM LASER DÂN DỤNG LOẠI 1
EN 50689:2021

"CẢNH BÁO: LẮP ĐẶT TRÊN ĐẦU TRẺ EM." Cảnh báo bổ sung về việc tiếp xúc với mắt ở khoảng cách gần dưới 1 m, "CẢNH BÁO: LẮP ĐẶT TRÊN ĐẦU TRẺ EM." Cảnh báo bổ sung về việc tiếp xúc với mắt ở khoảng cách gần dưới 1 m.
“警告:安装在高于孩童头顶处” 关于小于1 m近距离眼睛暴露的附加警告 「警告:安裝在高於兒童頭部處」 針對 1 m 以下近距離眼睛接觸的額外警告
• Không nhìn trực tiếp vào chùm tia RG2. Với bất kỳ nguồn sáng nào, không nhìn trực tiếp vào chùm tia, RG2 IEC 62471-5:2015. - Máy chiếu này là sản phẩm laser (khuếch đại ánh sáng bằng phát xạ kích thích) cấp 1 của IEC (Ủy ban Kỹ thuật Điện Quốc tế) 60825-1: 2014 và thuộc nhóm rủi ro 2 theo các yêu cầu của IEC 62471-5: 2015. - Cần giám sát trẻ em và không bao giờ cho phép chúng nhìn chăm chăm vào chùm máy chiếu ở bất kỳ khoảng cách nào so với máy chiếu. • Cần thận trọng khi sử dụng điều khiển từ xa để khởi động máy chiếu khi ở trước ống kính chiếu. - Người sử dụng cần tránh sử dụng các thiết bị có hỗ trợ quang học như ống nhòm hoặc kính thiên văn bên trong chùm tia. - Không chặn các lỗ thông khí. Để đảm bảo hoạt động đáng tin cậy của máy chiếu và để bảo vệ chống quá nhiệt, bạn nên đặt máy chiếu ở vị trí không chặn lỗ thông khí. Ví dụ: Không đặt máy chiếu trên bề mặt có nhiều vật dụng khác. Không đặt máy chiếu trong một không gian kín chẳng hạn như kê sách hoặc tủ hạn chế lưu thông khí. • Để giảm nguy cơ cháy và/hoặc điện giật, không để máy chiếu dính nước hoặc hơi ẩm. Không đặt gần các nguồn nhiệt như bộ tản nhiệt, máy sưởi, lò sấy hoặc bất kỳ thiết bị nào khác như bộ khuếch đại có tỏa nhiệt. - Không để đồ vật hoặc chất lỏng lọt vào máy chiếu. Chúng có thể chạm vào các điểm điện thế nguy hiểm và làm ngắn mạch các bộ phận có thể dẫn đến cháy hoặc điện giật. - Không sử dụng trong các điều kiện sau:
– Trong môi trường nóng, lạnh hoặc ẩm khắc nghiệt.
(i) Đảm bảo nhiệt độ xung quanh phòng là 5°C \~ 40°C (41°F \~ 104°F) (ii) Độ ẩm tương đối là 10% \~ 85%
– Ở khu vực dễ có nhiều bụi bẩn. – Gần một thiết bị phát ra từ trường mạnh. – Dưới ánh nắng trực tiếp.
- Không sử dụng thiết bị nếu nó đã bị hỏng hoặc lạm dụng về mặt vật lý. Hư hỏng/lạm dụng vật lý có thể là (nhưng không giới hạn ở):
– Thiết bị bị rơi. – Dây nguồn hoặc phích cắm bị hỏng. – Chất lỏng bị đổ vào máy chiếu. – Máy chiếu bị dính nước mưa hoặc hơi ẩm. - Một số vật rơi vào trong máy chiếu hoặc một số chi tiết bên trong bị lỏng.
AN TOÀN
- Không đặt máy chiếu trên bề mặt không ổn định. Máy chiếu có thể bị rơi và gây thương tích hoặc máy chiếu có thể bị hỏng.
- Không chặn ánh sáng đi ra khỏi ống kính máy chiếu khi đang hoạt động. Ánh sáng sẽ đốt nóng vật thể và làm vật đó nóng chảy, cháy hoặc bắt lửa. • Vui lòng không mở hoặc tháo rời máy chiếu vì việc này có thể dẫn đến điện giật. • Xem vỏ ngoài của máy chiếu để biết các ký hiệu liên quan. • Thiết bị chỉ được sửa chữa bởi nhân viên bảo dưỡng được ủy quyền.
- Chỉ sử dụng phụ tùng/phụ kiện do nhà sản xuất chỉ định.
- Không nhìn thẳng vào ống kính máy chiếu khi đang hoạt động. Ánh sáng chói có thể gây hại cho mắt của bạn.
- Máy chiếu sẽ tự phát hiện tuổi thọ của nguồn sáng. • Tắt máy và rút phích cắm khỏi ổ cắm AC trước khi lau sản phẩm.
- Dùng khăn khô mềm với chất tẩy rửa nhẹ để lau hốc hiển thị. Không sử dụng chất tẩy rửa, sáp hay dung môi để lau thiết bị.
- Ngắt phích cắm khỏi ổ cắm AC nếu không sử dụng sản phẩm trong thời gian dài.
- Không đặt máy chiếu ở những nơi có thể bị rung hoặc sốc.
- Không chạm vào ống kính bằng tay không.
- Tháo pin khỏi điều khiển từ xa trước khi cất giữ. Nếu để pin trong điều khiển từ xa trong thời gian dài, chúng có thể bị rò rỉ.
- Không sử dụng hoặc cất giữ máy chiếu ở những nơi có thể có khói dầu hoặc khói thuốc lá vì nó có thể tác động xấu đến chất lượng trình chiếu của máy chiếu. • Vui lòng cài đặt đúng hướng máy chiếu vì cài đặt không chuẩn có thể ảnh hưởng đến hiệu suất máy chiếu.
- Sử dụng dây nguồn và/hoặc thiết bị chống sét lan truyền. Vì mất điện và điện chập chờn có thể LÀM HỎNG các thiết bị.
Làm sạch ống kính
- Trước khi vệ sinh ống kính, hãy nhớ tắt máy chiếu và rút dây nguồn để máy nguội hoàn toàn.
- Sử dụng bình khí nén để loại bỏ bụi bám.
- Sử dụng vải chuyên dụng để vệ sinh ống kính và cần thao tác nhẹ nhàng với ống kính. Không chạm vào ống kính bằng ngón tay.
- Không sử dụng chất tẩy rửa có tính kiềm/axit hoặc dung môi dễ bay hơi như cồn để làm sạch ống kính. Nếu thấu kính bị hỏng do quá trình vệ sinh, nó không được bảo hành.

Cảnh báo: Không sử dụng bình xịt có chứa khí dễ cháy để loại bỏ bụi bẩn khỏi ống kính. Điều này có thể gây ra hỏa hoạn do nhiệt độ bên trong máy chiếu quá cao.

Cảnh báo: Không làm sạch ống kính nếu máy chiếu đang nóng lên vì điều này có thể làm bong lớp phim bề mặt của ống kính.

Cảnh báo: Không lau hoặc chạm vào ống kính bằng vật cứng.
Để tránh bị điện giật, thiết bị và các thiết bị ngoại vi của thiết bị phải được nối đất đúng cách (nối đất).
Thiết bị này được trang bị phích cắm điện loại tiếp đất ba chân. Không tháo chốt nối đất trên phích cắm điện. Đây là một tính năng an toàn. Nếu bạn không thể cắm phích cắm vào ổ cắm, hãy liên hệ với thợ điện. Không thay đổi mục đích của phích cắm tiếp đất.
AN TOÀN
Thông tin an toàn về bức xạ laser
- Sản phẩm này được phân loại là SẢN PHẨM LASER LỚP 1 – thuộc NHÓM RỦI RO 2 của tiêu chuẩn IEC 60825-1:2014 và cũng tuân thủ theo tiêu chuẩn 21 CFR 1040.10 và 1040.11 thuộc Nhóm rủi ro 2, LIP (Máy chiếu được chiếu sáng bằng laser) như được định nghĩa trong IEC 62471-5: Ed. 1.0. Để biết thêm thông tin, hãy xem Thông báo về Laser số 57, ngày 8 tháng 5 năm 2019. • Với bất kỳ nguồn sáng nào, không nhìn trực tiếp vào chùm tia, RG2 IEC 62471-5:2015

IEC/EN 60825-1:2014 CLASS 1 LASER PRODUCT RISK GROUP 2 Complies with 21 CFR 1040.10 and 1040.11 except for conformance as a Risk Group 2 LIP as defined in IEC 62471-5:Ed. 1.0. For more information see Laser Notice No. 57, dated May 8, 2019. IEC/EN 60825-1:2014 PRODUIT LASER DE CLASSE 1 GROUPE DE RISQUE 2 Conforme aux normes 21 CFR 1040.10 et 1040.11, à l'exception de la conformité en tant que LIP du groupe de risque 2 définie dans la CEI 62471-5: Ed. 1,0. Pour plus d'informations, voir l'avis au laser n° 57 du 8 mai 2019.
IEC/EN 60825-1:2014 1類激光產品RG2危險等級 除了IEC 62471-5:Ed.1.0中定義的RG2 LIP 危險等級以外,要符合21 CFR 1040.10和1040.11,更多相關資訊,請參閱2019年5月8日的第57號激光公告。 IEC/EN 60825-1:2014 1类激光产品RG2危险等级 除了IEC 62471-5:Ed.1.0中定义的RG2 LIP 危险等级以外,要符合21 CFR 1040.10和1040.11,更多相关信息,请参阅2019年5月8日的第57号激光公告。
• Khi bật máy chiếu, đảm bảo không ai trong phạm vi chiếu đang nhìn vào ống kính. Giữ bất kỳ vật dụng nào (kính lúp, v.v.) ra khỏi đường đi của đèn chiếu. Đường đi của ánh sáng được chiếu từ ống kính rất rộng, do đó, bất kỳ loại vật thể bất thường nào có thể chuyển hướng ánh sáng ra khỏi ống kính đều có thể gây ra hậu quả khó lường như hỏa hoạn hoặc thương tích cho mắt. - Bất kỳ hoạt động hoặc điều chỉnh nào không được hướng dẫn cụ thể trong sách hướng dẫn sử dụng sẽ dẫn đến nguy cơ tiếp xúc với bức xạ laser nguy hại. - Không mở hoặc tháo rời máy chiếu bởi việc này có thể gây ra thiệt hại do tiếp xúc với bức xạ laser. • Đừng nhìn thẳng vào chùm tia khi máy chiếu đang bật. Ánh sáng mạnh có thể gây tổn thương mắt vĩnh viễn.
Không theo quy trình điều khiển, điều chỉnh hoặc vận hành có thể gây ra thiệt hại do tiếp xúc với bức xạ laser
AN TOÀN
Bản quyền
Ấn phẩm này, bao gồm tất cả các hình ảnh, minh họa và phần mềm, được bảo vệ theo luật bản quyền quốc tế, với tất cả các quyền được bảo lưu. Hướng dẫn này, cũng như bất kỳ tài liệu nào trong đây, không được sao chép khi không có được sự đồng ý bằng văn bản của tác giả.
© Bản quyền 2021
Từ chối trách nhiệm
Các thông tin trong tài liệu này có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Nhà sản xuất không thể hiện hoặc bảo đảm liên quan đến nội dung ở đây và từ chối bất cứ bảo đảm có tính ngụ ý về khả năng bán hoặc phù hợp cho bất kỳ mục đích cụ thể nào. Nhà sản xuất bảo lưu quyền sửa đổi các ấn phẩm này và thay đổi theo thời gian các nội dung ở đây mà không có nghĩa vụ nhà sản xuất phải thông báo cho bất kỳ người nào về việc sửa đổi hoặc thay đổi đó.
Công nhận nhãn hiệu hàng hoá
Kensington là thương hiệu đã đăng ký tại Hoa Kỳ của Tổng công ty ACCO Brands, với các đăng ký đã được cấp và các đơn đăng ký đang xử lý tại các quốc gia khác trên thế giới.
HDMI, logo HDMI và Giao diện Đa phương tiện Độ nét cao là nhãn hiệu hoặc nhãn hiệu đã đăng ký của HDMI Licensing LLC tại Hoa Kỳ và các quốc gia khác.
DLP®, DLP Link và logo DLP là các thương hiệu đã đăng ký của Texas Instruments, và BrilliantColor™ là thương hiệu của Texas Instruments.
Tất cả các tên sản phẩm khác được sử dụng trong hướng dẫn này là tài sản của chủ sở hữu tương ứng và được công nhận.
FCC
Thiết bị này đã được kiểm tra và chứng minh tuân thủ các giới hạn đối với thiết bị kỹ thuật số Loại B, theo Phần 15 của Quy định FCC. Các giới hạn này được thiết kế để cung cấp sự bảo vệ hợp lý chống lại nhiễu có hại trong lắp đặt dân dụng. Thiết bị này tạo ra, sử dụng và có thể phát ra năng lượng tần số vô tuyến, và nếu không được lắp đặt và sử dụng theo đúng hướng dẫn, có thể gây nhiễu có hại cho liên lạc vô tuyến.
Tuy nhiên, không có đảm bảo rằng nhiễu sẽ không xảy ra trong một cài đặt cụ thể. Nếu thiết bị này gây nhiễu có hại cho việc thu sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có thể xác định bằng cách tắt và bật thiết bị, người dùng nên cố gắng khắc phục nhiễu bằng một hoặc nhiều biện pháp sau:
• Định hướng lại hoặc di chuyển ăng-ten thu. • Tăng khoảng cách giữa thiết bị và bộ thu. • Kết nối thiết bị vào ổ cắm trên mạch điện khác với mạch mà bộ thu đang kết nối. • Tham khảo ý kiến của đại lý hoặc kỹ thuật viên radio/TV có kinh nghiệm để được trợ giúp.
Lưu ý: Cáp có vỏ bọc
Mọi kết nối tới các thiết bị máy tính phải sử dụng cáp có vỏ bọc để tuân thủ các quy định của FCC.
Chú ý
Những thay đổi hoặc sửa đổi không được nhà sản xuất chấp thuận rõ ràng có thể làm mất quyền sử dụng máy chiếu này của người dùng, theo Ủy ban Truyền thông Liên bang.
Điều kiện hoạt động
Thiết bị này tuân thủ Phần 15 của Quy định FCC. Hoạt động phải tuân theo hai điều kiện sau:
- Thiết bị này không được gây nhiễu có hại và
- Thiết bị này phải chấp nhận mọi nhiễu sóng nhận được, bao gồm cả nhiễu sóng có thể gây ra hoạt động không mong muốn.
AN TOÀN
Thiết bị này đã được thử nghiệm và tuân thủ các giới hạn đối với thiết bị kỹ thuật số loại B theo Phần 15 của quy định FCC. Các giới hạn này được thiết kế để cung cấp sự bảo vệ hợp lý chống lại nhiễu có hại khi thiết bị được vận hành trong môi trường thương mại. Thiết bị này tạo ra, sử dụng và có thể phát ra năng lượng tần số vô tuyến và, nếu không được lắp đặt và sử dụng theo đúng hướng dẫn, có thể gây nhiễu có hại cho liên lạc vô tuyến.
Việc vận hành thiết bị này trong khu dân cư có khả năng gây nhiễu có hại, trong trường hợp đó, người dùng sẽ được yêu cầu khắc phục nhiễu bằng chi phí của mình.
Lưu ý: Người dùng Canada
Thiết bị kỹ thuật số loại B này tuân thủ tiêu chuẩn ICES-003 của Canada.
Remarque à l'intention des utilisateurs canadiens
Cet appareil numérique de la classe B est conforme à la norme NMB-003 du Canada.
Tuyên bố về sự phù hợp của các quốc gia Liên minh Châu Âu
- Chỉ thị EMC 2014/30/EU (bao gồm các sửa đổi) • Chỉ thị 2014/35/EU về điện thế thấp
- Chỉ thị 2014/53/EU về R & TTE (nếu sản phẩm có chức năng RF)
WEEE

Hướng dẫn thải bỏ
Không bỏ thiết bị điện tử này vào thùng rác khi thải bỏ. Để giảm thiểu ô nhiễm và đảm bảo sự bảo vệ tối đa cho môi trường toàn cầu, hãy tái chế thiết bị này.
CHÚ Ý: Thiết bị này được trang bị phích cắm điện loại tiếp đất ba chân. Không tháo chốt nối đất trên phích cắm điện. Phích cắm này sẽ chỉ phù hợp với ổ cắm điện loại tiếp đất. Đây là một tính năng an toàn. Nếu bạn không thể cắm phích cắm vào ổ cắm, hãy liên hệ với thợ điện. Không thay đổi mục đích của phích cắm tiếp đất.


Cảnh báo: Không tháo chốt nối đất trên phích cắm nguồn điện. Thiết bị này được trang bị phích cắm nguồn điện kiểu nối đất ba ngạnh. Phích cắm này sẽ chỉ phù hợp với ổ cắm điện kiểu nối đất. Đây là một tính năng an toàn. Nếu bạn không thể cắm phích cắm vào ổ điện chính, hãy liên hệ với thợ điện. Không thay đổi mục đích của phích cắm tiếp đất.
GIỚI THIỆU
Tổng quan về gói sản phẩm
Cẩn thận mở kiện hàng và xác minh rằng bạn có các mặt hàng được liệt kê dưới đây theo phụ kiện tiêu chuẩn. Một số mặt hàng trong các phụ kiện tùy chọn có thể không có sẵn tùy thuộc vào kiểu máy, thông số kỹ thuật và khu vực mua hàng của bạn. Vui lòng kiểm tra với nơi mua hàng của bạn. Một số phụ kiện có thể khác nhau giữa các khu vực.
Thẻ bảo hành chỉ được cung cấp ở một số khu vực cụ thể. Vui lòng tham khảo ý kiến đại lý của bạn để biết thông tin chi tiết.




• Điều khiển từ xa được vận chuyển cùng với pin. • * Đối với thông tin bảo hành châu Âu, vui lòng truy cập www.optoma.com.

Vui lòng quét mã QR bảo hành OPAM hoặc truy cập URL sau: https://www.optoma.com/us/support/warranty-and-return-policy/

Vui lòng quét mã QR khu vực Châu Á - Thái Bình Dương hoặc truy cập URL sau: https://www.optoma.com/support/download
GIỚI THIỆU
Tổng quan về sản phẩm


- Không chặn cửa hút và thoát của máy chiếu.
- Khi vận hành máy chiếu trong không gian kín, hãy để khoảng trống ít nhất 30 cm xung quanh cửa hút và thoát khí.
| STT | Mục |
| 1. | Bảng điều khiển |
| 2. | Công tắc lấy nét |
| 3. | Thông khí (cửa nạp) |
| 4. | Bộ thu hồng ngoại |
| 5. | Thông khí (cửa thoát) |
| STT | Mục |
| 6. | Loa |
| 7. | Ở cắm điện |
| 8. | Đầu ra / đầu vào |
| 9. | Thấu kính |
GIỚI THIỆU
Kết nối

| STT | Mục |
| 1. | Đầu nối VGA vào/YPbPr |
| 2. | Đầu nối HDMI 2 |
| 3. | Đầu nối HDMI 1 |
| 4. | Đầu nối USB Loại B |
| 5. | Đầu nối RJ45 |
| 6. | Đầu nối Nguồn USB ra (5 V/1,5 A) |
| STT | Mục |
| 7. | Ở cắm điện |
| 8. | Cổng khóa KensingtonTM |
| 9. | Đầu nối MIC vào |
| 10. | Đầu nối Âm thanh vào |
| 11. | Đầu nối Âm thanh ra |
| 12. | Đầu nối RS232 |
| 13. | Đầu nối VGA-Out |

| STT | Mục |
| 1. | Đèn LED nguồn |
| 2. | Nhập |
| 3. | Đèn LED nhiệt độ |
| 4. | Đèn LED bóng đèn |
| 5. | Trình đơn |
| STT | Mục |
| 6. | Đầu vào |
| 7. | Bốn phím chọn điều hướng |
| 8. | Nút nguồn/chò |
| 9. | Bộ thu hồng ngoại |
Bộ điều khiển từ xa

| STT | Mục |
| 1. | Bật nguồn |
| 2. | Hiệu chỉnh hình học |
| 3. | Nút chức năng (F1) (Có thể gán) |
| 4. | Chế độ |
| 5. | Bốn phím chọn điều hướng |
| 6. | Thông tin |
| 7. | Nút chức năng (F3) (Có thể gán) |
| 8. | Nguồn |
| 9. | Trình đơn |
| 10. | Âm lượng -/+ |
| 11. | Đóng bằng |
| 12. | Định dạng (Tỷ lệ khung hình) |
| 13. | VGA |
| 14. | S-Video (không được hỗ trợ) |
| 15. | HDBase-T (không được hỗ trợ) |
| 16. | Video |
| 17. | BNC (không được hỗ trợ) |
| STT | Mục |
| 18. | YPbPr (không được hỗ trợ) |
| 19. | Bàn phím số (0 - 9) |
| 20. | Cổng hiển thị (không được hỗ trợ) |
| 21. | 3D |
| 22. | DVI (không được hỗ trợ) |
| 23. | HDMI 3 (không được hỗ trợ) |
| 24. | HDMI 1 |
| 25. | HDMI 2 |
| 26. | ID từ xa/Từ xa tất cả |
| 27. | Zoom kỹ thuật số -/+ |
| 28. | Tái đồng bộ |
| 29. | Laze |
| 30. | Nhập |
| 31. | Chặn AV |
| 32. | Nút chức năng (F2) (Có thể gán) |
| 33. | PIP / PBP (không được hỗ trợ) |
| 34. | Tất nguồn |
Lưu ý:
- Một số nút có thể không có chức năng cho các dòng máy không hỗ trợ những tính năng này.
- Không hỗ trợ chức năng IR (hồng ngoại) có dây.
THIẾT LẬP VÀ CÀI ĐẶT
Lắp đặt máy chiếu
Máy chiếu được thiết kế để lắp đặt ở một trong bốn vị trí có thể.
Cách bố trí phòng hoặc sở thích cá nhân của bạn sẽ quyết định vị trí lắp đặt bạn chọn. Cần nhắc kích thước và vị trí của màn hình, vị trí của ổ cắm điện phù hợp, cũng như vị trí và khoảng cách giữa máy chiếu và phần còn lại của thiết bị.
Mặt trước gắn bàn
Mặt trước gắn trần
Bàn gắn phía sau
Gắn trần phía sau
Máy chiếu phải được đặt phẳng trên bề mặt và vuông góc 90 độ với màn hình.
- Cách xác định vị trí máy chiếu cho một kích thước màn hình nhất định, vui lòng tham khảo bảng khoảng cách trên trang 61.
- Cách xác định kích thước màn hình cho một khoảng cách nhất định, vui lòng tham khảo bảng khoảng cách trên trang 61.
Lưu ý: Đặt máy chiếu càng xa màn hình, kích thước hình ảnh chiếu càng tăng và độ lệch dọc cũng tăng tương ứng.
THIẾT LẬP VÀ CÀI ĐẶT
Thông báo lắp đặt máy chiếu
• Đảm bảo rằng các cửa hút không tái sử dụng khí nóng từ cửa thoát khí. - Khi vận hành máy chiếu trong không gian kín, hãy đảm bảo rằng nhiệt độ không khí xung quanh bên trong vỏ bọc không vượt quá nhiệt độ hoạt động trong khi máy chiếu đang chạy và các cửa thoát và hút khí không bị cản trở. - Tất cả các vỏ bọc phải vượt qua bài đánh giá nhiệt được chứng nhận để đảm bảo rằng máy chiếu không tái sử dụng khí thải, vì điều này có thể khiến thiết bị tắt ngay cả khi nhiệt độ vỏ bọc ở phạm vi nhiệt độ hoạt động chấp nhận được.
Lưu ý:
- Hỗ trợ chiếu phía trước, trần nhà và chiếu từ dưới lên.
THIẾT LẬP VÀ CÀI ĐẶT
Kết nối nguồn vào máy chiếu

| STT | Mục |
| 1. | Cáp VGA |
| 2. | HDMI Dongle |
| 3. | Cáp USB A đến B |
| 4. | Cáp RJ45 |
| 5. | Cáp USB A đến A |
| 6. | Dây nguồn |
| STT | Mục |
| 7. | Cáp micrô |
| 8. | Cáp Âm thanh vào |
| 9. | Cáp Âm thanh ra |
| 10. | Cáp RS232 |
| 11. | Cáp HDMI |
| 12. | Cáp ra VGA |
THIẾT LẬP VÀ CÀI ĐẶT
Điều chỉnh hình ảnh chiếu
Chiều cao hình ảnh
Máy chiếu được trang bị chân nâng để điều chỉnh độ cao của hình ảnh.
- Đặt chân điều chỉnh bạn muốn chỉnh vào mặt dưới của máy chiếu.
- Xoay chân điều chỉnh theo chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ để nâng hoặc hạ máy chiếu.

THIẾT LẬP VÀ CÀI ĐẶT
Điều chỉnh tiêu điểm của máy chiếu
Để lấy nét hình ảnh, hãy trượt công tắc lấy nét sang trái/phải cho đến khi hình ảnh nét.
- Máy chiếu sẽ lấy nét ở khoảng cách (thấu kính đến tường) từ 1,499 đến 1,913 feet (0,457 đến 0,583 m).

THIẾT LẬP VÀ CÀI ĐẶT
Thiết lập từ xa
Lắp đặt / thay thế pin
Hai pin cỡ AAA được cung cấp cho điều khiển từ xa.
- Tháo nắp pin ở mặt sau của điều khiển từ xa.
- Lắp pin AAA vào ngăn chứa pin như minh họa.
- Thay nắp lượng trên điều khiển từ xa.

Lưu ý: Chỉ thay bằng cùng loại hoặc tương đương.
CHÚ Ý
Sử dụng pin không thích hợp có thể dẫn đến rò rỉ hóa chất hoặc cháy nổ. Hãy chắc chắn làm theo những chỉ dẫn dưới đây.
- Không trộn lẫn các loại pin khác nhau. Các loại pin khác nhau có các đặc tính khác nhau.
- Không trộn pin cũ với pin mới. Trộn pin cũ và pin mới có thể rút ngắn tuổi thọ của pin mới hoặc gây ra rò rỉ hóa chất ở pin cũ.
- Tháo pin ra ngay khi chúng cạn pin. Hóa chất rò rỉ ra từ pin khi tiếp xúc với da có thể gây ra bỏng rát. Nếu bạn thấy có bất kỳ rò rỉ hóa chất nào, hãy chùi sạch bằng vải. • Pin được cung cấp với sản phẩm này có thể có tuổi thọ ngắn hơn mong đợi do điều kiện bảo quản.
- Nếu bạn không sử dụng điều khiển từ xa trong một thời gian dài, hãy tháo pin. • Khi vứt bỏ pin, bạn phải tuân thủ luật pháp của khu vực hoặc quốc gia nơi bạn sống.
THIẾT LẬP VÀ CÀI ĐẶT
Phạm vi có hiệu lực
Cảm biến điều khiển từ xa hồng ngoại (IR) nằm ở phía trên của máy chiếu. Đảm bảo giữ điều khiển từ xa ở một góc trong khoảng 60 độ vuông góc với cảm biến điều khiển từ xa IR của máy chiếu để hoạt động chính xác. Khoảng cách giữa điều khiển từ xa và cảm biến không được dài hơn 12 mét (39,4 feet).
- Đảm bảo rằng không có vật cản nào giữa điều khiển từ xa và cảm biến IR trên máy chiếu có thể cản trở chùm tia hồng ngoại.
- Đảm bảo rằng bộ phát IR của điều khiển từ xa không bị ánh sáng mặt trời hoặc đèn huỳnh quang chiếu trực tiếp.
- Vui lòng để bộ điều khiển từ xa cách xa đèn huỳnh quang trên 2 m nếu không bộ điều khiển từ xa có thể không hoạt động được. • Nếu điều khiển từ xa gần với đèn huỳnh quang Loại Biến tần, thì đôi khi nó có thể không hoạt động được.
- Nếu điều khiển từ xa và máy chiếu ở trong khoảng cách rất ngắn, điều khiển từ xa có thể không hoạt động được.
- Khi bạn nhằm vào màn hình, khoảng cách hiệu quả là nhỏ hơn 5 m tính từ điều khiển từ xa đến màn hình và phản xạ chùm tia hồng ngoại trở lại máy chiếu. Tuy nhiên, phạm vi hiệu quả có thể thay đổi tùy theo màn hình.

SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Tắt / mở máy chiếu

Bật nguồn
- Kết nối chắc chắn dây nguồn và cáp tín hiệu/nguồn. Khi đã kết nối, đèn Nguồn sẽ chuyển sang màu đỏ.
- Bật máy chiếu bằng cách nhấn nút ⏻ trên bàn phím máy chiếu hoặc điều khiển từ xa.
- Màn hình khởi động sẽ hiển thị sau khoảng 10 giây và đèn LED Nguồn sẽ nhấp nháy màu xanh lam.
Lưu ý: Lần đầu tiên bật máy chiếu, bạn sẽ được nhắc chọn ngôn ngữ ưu tiên, hướng chiếu và các cài đặt khác.
Tắt nguồn
- Tắt máy chiếu bằng cách nhấn nút ⏻ trên bàn phím máy chiếu hoặc nút | trên điều khiển từ xa.
- Thông báo sau sẽ hiển thị:

- Nhấn lại nút Ⓧ hoặc l để xác nhận, nếu không, thông báo sẽ biến mất sau 15 giây. Khi bạn nhấn nút ⭁ hoặc l lần thứ hai, máy chiếu sẽ tắt.
- Quạt làm mát sẽ tiếp tục hoạt động trong khoảng 10 giây cho chu kỳ làm mát và đèn LED Nguồn sẽ nhấp nháy màu xanh lam. Khi Nguồn chuyển sang màu đỏ đồng nhất, điều này cho biết máy chiếu đã vào chế độ chờ. Nếu bạn muốn bật lại máy chiếu, bạn phải đợi cho đến khi chu trình làm mát kết thúc và máy chiếu đã vào chế độ chờ. Khi máy chiếu ở chế độ chờ, chỉ cần nhấn lại nút ∪ để bật máy chiếu.
- Ngắt dây nguồn khỏi ổ cắm điện và máy chiếu.
Lưu ý: Không nên bật máy chiếu ngay lập tức, ngay sau khi tắt nguồn.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Chọn nguồn đầu vào
Bật máy và kết nối nguồn mà bạn muốn hiển thị trên màn hình, máy tính, máy tính xách tay, máy phát video, v.v.. Máy chiếu sẽ tự động phát hiện nguồn. Nếu nhiều nguồn được kết nối, nhấn nút ≦ trên bàn phím máy chiếu hoặc nút Nguồn trên điều khiển từ xa để chọn đầu vào mong muốn.

SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Điều hướng menu (bảng chọn) và các tính năng
Máy chiếu có các trình đơn hiển thị trên màn hình cho phép bạn điều chỉnh hình ảnh và thay đổi nhiều cài đặt. Máy chiếu sẽ tự động phát hiện nguồn.
- Để mở menu OSD, nhấn nút trên bàn phím máy chiếu hoặc nút Menu trên điều khiển từ xa.
- Khi OSD được hiển thị, sử dụng các nút ▲▼ để chọn bất kỳ mục nào trong trình đơn chính. Trong khi thực hiện lựa chọn trên một trang cụ thể, nhấn nút ← trên bàn phím máy chiếu hoặc nút Enter trên điều khiển từ xa để vào menu phụ.
- Sử dụng các phím ▲ ▼ để chọn mục mong muốn trong menu phụ rồi nhấn nút ← hoặc nút Enter để xem các cài đặt khác. Điều chỉnh cài đặt bằng cách sử dụng các phím ◀▶.
- Chọn mục được điều chỉnh tiếp theo trong trình đơn con và điều chỉnh như mô tả ở trên.
- Nhấn nút ← hoặc nút Enter để xác nhận và màn hình sẽ trở lại menu chính.
- Để thoát, nhấn lại nút ☑ hoặc nút Menu. Trình đơn OSD sẽ đóng và máy chiếu sẽ tự động lưu các cài đặt mới.

SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Cây menu OSD
| Trình đơn chính | Trình đơn con | Trình đơn con 2 | Trình đơn con 3 | Trình đơn con 4 | Giá trị |
| Hiền thị | Cài đặt hình ảnh | Chế độ hiền thị | Chế độ trình diễn | ||
| Sáng | |||||
| HDR | |||||
| HLG | |||||
| Rạp chiếu phim | |||||
| sRGB | |||||
| DICOM SIM. | |||||
| Trộn | |||||
| Người sử dụng | |||||
| 3D | |||||
| Màu tưởng | Tắt [Chế độ mặc định] | ||||
| Bằng đen | |||||
| Vàng nhạt | |||||
| Màu xanh lực nhạt | |||||
| Xanh dương nhạt | |||||
| Hồng | |||||
| Màu xám | |||||
| Dải động | HDR/HLG | Tắt | |||
| Tự động [Chế độ mặc định] | |||||
| Chế độ hình ảnh HDR | Sáng | ||||
| Tiêu chuẩn [Chế độ mặc định] | |||||
| Phim | |||||
| Chi tiết | |||||
| Chế độ hình ảnh HLG | Sáng | ||||
| Tiêu chuẩn [Chế độ mặc định] | |||||
| Phim | |||||
| Chi tiết | |||||
| Độ sáng | -50 ~ 50 | ||||
| Độ tương phản | -50 ~ 50 | ||||
| Độ sắc nét | 1 ~ 15 | ||||
| Màu sắc | -50 ~ 50 | ||||
| Sắc thái | -50 ~ 50 |
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
| Trình đơn chính | Trình đơn con | Trình đơn con 2 | Trình đơn con 3 | Trình đơn con 4 | Giá trị |
| Hiền thị | Cải đặt hình ảnh | Gamma | Phim | ||
| Video | |||||
| Đồ họa | |||||
| Tiêu chuẩn (2.2) | |||||
| 1,8 | |||||
| 2,0 | |||||
| 2,4 | |||||
| 2,6 | |||||
| Cải đặt màu sắc | BrilliantColorTM | 1 ~ 10 | |||
| Nhiệt độ màu | Âm | ||||
| Tiêu chuẩn | |||||
| Mát | |||||
| Lạnh | |||||
| Khóp màu | Màu sắc | R [Chế độ mặc định] | |||
| G | |||||
| B | |||||
| C | |||||
| Y | |||||
| M | |||||
| W | |||||
| Thuộc tính màu | -50 ~ 50 [Chế độ mặc định: 0] | ||||
| Độ bảo hòa | -50 ~ 50 [Chế độ mặc định: 0] | ||||
| Độ lợi | -50 ~ 50 [Chế độ mặc định: 0] | ||||
| Thiết lập lại | Hủy [Chế độ mặc định] | ||||
| Có | |||||
| Thoát | |||||
| Tăng cường/Lệch RGB | Độ lợi đỏ | -50 ~ 50 | |||
| Độ lợi xanh lực | -50 ~ 50 | ||||
| Độ lợi xanh dương | -50 ~ 50 | ||||
| Xu hướng đỏ | -50 ~ 50 | ||||
| Xu hướng xanh lực | -50 ~ 50 | ||||
| Xu hướng xanh lam | -50 ~ 50 | ||||
| Cài đặt lại | Hủy [Chế độ mặc định] | ||||
| Có | |||||
| Thoát | |||||
| Không gian màu [Không phải đầu vào HDMI] | Tự động [Chế độ mặc định] | ||||
| RGB | |||||
| YUV |
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
| Trình đơn chính | Trình đơn con | Trình đơn con 2 | Trình đơn con 3 | Trình đơn con 4 | Giá trị |
| Hiền thị | Điều chỉnh hình ảnh | Cải đặt màu sắc | Không gian màu [Đầu vào HDMI] | Tự động [Chế độ mặc định] | |
| RGB (0 ~ 255) | |||||
| RGB (16 ~ 235) | |||||
| YUV | |||||
| Tín hiệu | Tự động | Tất | |||
| Bật [Chế độ mặc định] | |||||
| Tần số | -50 ~ 50 (phụ thuộc vào tín hiệu) [Chế độ mặc định: 0] | ||||
| Pha | 0 ~ 31 (phụ thuộc vào tín hiệu) [Chế độ mặc định: 0] | ||||
| Vị trí.Ngang | -50 ~ 50 (phụ thuộc vào tín hiệu) [Chế độ mặc định: 0] | ||||
| Vị trí.Dọc | -50 ~ 50 (phụ thuộc vào tín hiệu) [Chế độ mặc định: 0] | ||||
| Chế độ sáng | Mức đen động | Tất/Bật (0 ~ 70%) | |||
| Eco. | |||||
| Công suất cố địn | 100% ~ 20%, 5% mỗi bước [Chế độ mặc định: 100%] | ||||
| Độ chói không đổi | 85% ~ 30%, 5% mỗi bước | ||||
| Cải đặt lại | |||||
| Chơi game nâng cao | Bật | ||||
| Tất [Chế độ mặc định] | |||||
| 3D | Chế độ 3D | Tất | |||
| Bật [Chế độ mặc định] | |||||
| Công nghệ 3D | Kết nối DLP [Chế độ mặc định] | ||||
| Tất | |||||
| 3D → 2D | 3D [Chế độ mặc định] | ||||
| L | |||||
| R | |||||
| Định dạng 3D | Tự động [Chế độ mặc định] | ||||
| SBS | |||||
| Top and Bottom | |||||
| Frame Sequential | |||||
| Chuyển đổi đồng bộ hóa 3D | Bật | ||||
| Tất [Chế độ mặc định] | |||||
| Cải đặt lại | Hủy [Chế độ mặc định] | ||||
| Có | |||||
| Tỉ lệ màn hình | 4:3 | ||||
| 16:9 | |||||
| 16:10 | |||||
| LBX | |||||
| Tự nhiên | |||||
| Tự động [Chế độ mặc định] |
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
| Trình đơn chính | Trình đơn con | Trình đơn con 2 | Trình đơn con 3 | Trình đơn con 4 | Giá trị |
| Hiền thị | Mặt nạ biên | 0 ~ 10 [Chế độ mặc định: 0] | |||
| Thu phóng | -5 ~ 25 [Chế độ mặc định: 0] | ||||
| Dịch chuyểnống kính kỹ thuật số | V | -30 ~ 30 [Chế độ mặc định: 0] | |||
| Dịch chuyển hình ảnh | H | -100 ~ 100 [Chế độ mặc định: 0] | |||
| V | -100 ~ 100 [Chế độ mặc định: 0] | ||||
| Hiệu chỉnh hình học | Điều chỉnh bốn góc | ||||
| H chỗ chủ yếu | -40 ~ 40 bước (-10 ~ 10 độ) [Chế độ mặc định: 0] | ||||
| Chỉnh hình chiều dọc | -40 ~ 40 bước (-10 ~ 10 độ) [Chế độ mặc định: 0] | ||||
| Cải đặt lại | |||||
| Thanh | Cải đặt âm thanh | Tự động [Chế độ mặc định] | |||
| tích hợp loa | |||||
| Ngõ ra âm thanh | |||||
| Tất tiếng | Tất [Chế độ mặc định] | ||||
| Bật | |||||
| Micrô | Tất | ||||
| Bật [Chế độ mặc định] | |||||
| Âm lượng | 0 ~ 10 [Chế độ mặc định: 5] | ||||
| Âm lượng micrô | 0 ~ 10 [Chế độ mặc định: 5] | ||||
| Cải đặt | Trình chiếu | Trước [Chế độ mặc định] | |||
| Phía sau | |||||
| Trần | |||||
| Mặt sau | |||||
| Loại màn chiếu | 16:9 | ||||
| 16:10 [Chế độ mặc định] | |||||
| Cải đặt bộ lọc | Thời gian sử dụng bộ lọc | (chỉ dọc) | |||
| Bộ lọc tùy chọn được thiết lập | Có | ||||
| Không [Chế độ mặc định] | |||||
| Nhắc nhớ bộ lọc | Tất | ||||
| 300 giờ | |||||
| 500 giờ [Chế độ mặc định] | |||||
| 800 giờ | |||||
| 1000 giờ | |||||
| Thiết lập lại bộ lọc | Hủy [Chế độ mặc định] | ||||
| Có | |||||
| Cải đặt nguồn | Bật nguồn trực tiếp | Tất [Chế độ mặc định] | |||
| Bật |
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
| Trình đơn chính | Trình đơn con | Trình đơn con 2 | Trình đơn con 3 | Trình đơn con 4 | Giá trị |
| Cải đặt | Cải đặt nguồn | Bật nguồn điện | Tất [Chế độ mặc định] | ||
| Bật | |||||
| Tất nguồn (phút) | 0 ~ 180 (tăng 1 phút)[Chế độ mặc định: 20] | ||||
| Hẹn giờ tất máy (phút) | 0 ~ 990 (tăng 30 phút)[Chế độ mặc định: 0] | ||||
| Luôn mở | Không [Chế độ mặc định] | ||||
| Có | |||||
| Chế độ nguồn(Chế độ chờ) | Tích cực | ||||
| Eco | |||||
| Bảo mật | Bảo mật | Bật | |||
| Tất [Chế độ mặc định] | |||||
| Bộ đếm thời gian an toàn | Tháng | ||||
| Ngày | |||||
| Giờ | |||||
| Đổi mật khẩu | |||||
| Cải đặt liên kết HDMI | Liên kết HDMI | Tất | |||
| Bật | |||||
| Bao gồm TV | STT | ||||
| Có | |||||
| Liên kết bật nguồn | Qua lại | ||||
| PJ → Thiết bị | |||||
| Thiết bị → PJ | |||||
| Liên kết tất nguồn | Tất | ||||
| Bật | |||||
| Mẫu thử | Lưới xanh lực | ||||
| Lưới màu đỏ tươi | |||||
| Lưới trắng | |||||
| Trắng | |||||
| Tất [Chế độ mặc định] | |||||
| Thiết lập điều khiển[phụ thuộc vào điều khiển tửxa] | Chức năng IR | Bật [Chế độ mặc định] | |||
| Tất | |||||
| Mã từ xa | 00 ~ 99 |
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
| Trình đơn chính | Trình đơn con | Trình đơn con 2 | Trình đơn con 3 | Trình đơn con 4 | Giá trị |
| Cài đặt | Thiết lập điều khiển[phụ thuộc vào điều khiển từ xa] | F1 | Mẫu thử | ||
| Độ sáng | |||||
| Độ tương phần | |||||
| Hẹn giờ tất máy | |||||
| Khớp màu | |||||
| Mức độ màu | |||||
| Gamma | |||||
| Trình chiếu | |||||
| Dịch chuyển ống kính kỹ thuật số [Mặc định] | |||||
| F2 | Mẫu thử | ||||
| Độ sáng [Chế độ mặc định] | |||||
| Độ tương phần | |||||
| Hẹn giờ tất máy | |||||
| Khớp màu | |||||
| Mức độ màu | |||||
| Gamma | |||||
| Trình chiếu | |||||
| Dịch chuyển ống kính kỹ thuật số | |||||
| F3 | Mẫu thử | ||||
| Độ sáng | |||||
| Độ tương phần | |||||
| Hẹn giờ tất máy [Chế độ mặc định] | |||||
| Khớp màu | |||||
| Mức độ màu | |||||
| Gamma | |||||
| Trình chiếu | |||||
| Dịch chuyển ống kính kỹ thuật số | |||||
| Mã nhận dạng (ID) | 00 ~ 99 |
Sử dụng máy chiếu
| Trình đơn chính | Trình đơn con | Trình đơn con 2 | Trình đơn con 3 | Trình đơn con 4 | Giá trị |
| Cải đặt | Tùy chọn | Ngôn ngữ | English [Mặc định] | ||
| Deutsch | |||||
| Français | |||||
| Italiano | |||||
| Español | |||||
| Português | |||||
| Polski | |||||
| Nederlands | |||||
| Svenska | |||||
| Norsk/Dansk | |||||
| Suomi | |||||
| ελληνικά | |||||
| 繁體中文 | |||||
| 簡体中文 | |||||
| 日本語 | |||||
| 한국어 | |||||
| Русский | |||||
| Magyar | |||||
| Čeština | |||||
| عربي | |||||
| ไ Nation | |||||
| Türkçe | |||||
| فارسى | |||||
| Tiếng Việt | |||||
| Bahasa Indonesia | |||||
| Română | |||||
| Slovenčina | |||||
| Cải đặt menu (danh mục) | Vị trí menu | Trên cùng bên trái ■ | |||
| Trên cùng bên phải ■ | |||||
| Trung tâm ■ [Mặc định] | |||||
| Dưới bên trái ■ | |||||
| Dưới bên phải ■ | |||||
| Menu hẹn giờ | Tất | ||||
| 5 giây | |||||
| 10 giây [Chế độ mặc định] | |||||
| Nguồn tự động | Tất [Chế độ mặc định] | ||||
| Bật |
Sử dụng máy chiếu
| Trình đơn chính | Trình đơn con | Trình đơn con 2 | Trình đơn con 3 | Trình đơn con 4 | Giá trị |
| Cải đặt | Tùy chọn | Nguồn tín hiệu vào | HDMI 1 | ||
| HDMI 2 | |||||
| VGA | |||||
| Nhập tên | HDMI 1 | Chế độ mặc định [Chế độ mặc định] | |||
| Tùy chính | |||||
| HDMI 2 | Chế độ mặc định [Chế độ mặc định] | ||||
| Tùy chính | |||||
| VGA | Chế độ mặc định [Chế độ mặc định] | ||||
| Tùy chính | |||||
| Điều chỉnh tốc độ quạt | Tất [Chế độ mặc định] | ||||
| Bật | |||||
| Khóa chế độ hiền thị | Tất [Chế độ mặc định] | ||||
| Bật | |||||
| Khóa bàn phím | Tất [Chế độ mặc định] | ||||
| Bật | |||||
| Ăn thông tin | Tất [Chế độ mặc định] | ||||
| Bật | |||||
| Biểu tượng | Chế độ mặc định [Chế độ mặc định] | ||||
| Trung lập | |||||
| Người sử dụng | |||||
| Màu nền | None | ||||
| Xanh lam [Mặc định] | |||||
| Đỏ | |||||
| Xanh | |||||
| Màu xám | |||||
| Biểu tượng | |||||
| Cải đặt HDMI | Lời nhắc EDID | Tất | |||
| Bật [Chế độ mặc định] | |||||
| HDMI 1 EDID | 1.4 [Chế độ mặc định] | ||||
| 2,0 | |||||
| HDMI 2 EDID | 1,4 | ||||
| 2.0 [Chế độ mặc định] | |||||
| Cải đặt lại | Đặt lại OSD | Hủy [Chế độ mặc định] | |||
| Có | |||||
| Đặt lại về mặc định | Hủy [Chế độ mặc định] | ||||
| Có |
Sử dụng máy chiếu
| Trình đơn chính | Trình đơn con | Trình đơn con 2 | Trình đơn con 3 | Trình đơn con 4 | Giá trị |
| Mạng | LAN | Tình trạng mạng | (chỉ đọc) | ||
| Địa chỉ MAC | (chỉ đọc) | ||||
| DHCP | Tất [Chế độ mặc định] | ||||
| Bật | |||||
| Địa chỉ IP | 192.168.0.100 [Chế độ mặc định] | ||||
| Subnet mask | 255.255.255.0 [Chế độ mặc định] | ||||
| Gateway | 192.168.0.254 [Chế độ mặc định] | ||||
| DNS | 192.168.0.51 [Chế độ mặc định] | ||||
| Cải đặt lại | |||||
| Điều khiển | Crestron | Tất | |||
| Bật [Chế độ mặc định]Lưu ư: Cổng 41794 | |||||
| Extron | Tất | ||||
| Bật [Chế độ mặc định]Lưu ư: Cổng 2023 | |||||
| PJ Link | Tất | ||||
| Bật [Chế độ mặc định]Lưu ư: Cổng 4352 | |||||
| AMX Device Discovery | Tất | ||||
| Bật [Chế độ mặc định]Lưu ư: Cổng 9131 | |||||
| Telnet | Tất | ||||
| Bật [Chế độ mặc định]Lưu ư: Cổng 23 | |||||
| HTTP | Tất | ||||
| Bật [Chế độ mặc định]Lưu ư: Cổng 80 |
Sử dụng máy chiếu
| Trình đơn chính | Trình đơn con | Trình đơn con 2 | Trình đơn con 3 | Trình đơn con 4 | Giá trị |
| Thông tin | Điều chỉnh | ||||
| Số seri | |||||
| Nguồn | |||||
| Độ phân giải | 00x00 | ||||
| Tốc độ làm mới | 0,00 Hz | ||||
| Chế độ hiển thị | |||||
| Chế độ nguồn điện | |||||
| Giờ nguồn sáng | |||||
| Mã từ xa | 00 ~ 99 | ||||
| Mã từ xa (Hoạt động) | 00 ~ 99 | ||||
| Tình trạng mạng | |||||
| Địa chỉ IP | |||||
| Mã nhận dạng (ID) | 00 ~ 99 | ||||
| Thời gian sử dụng bộ lọc | |||||
| Chế độ sáng | |||||
| Phiên bản FW | Hệ thống | ||||
| LAN | |||||
| MCU |
Sử dụng máy chiếu
Menu hiển thị
Hiển thị menu cài đặt hình ảnh
Chế độ hiển thị
Có nhiều cài đặt sẵn được tối ưu hóa cho nhiều loại hình ảnh khác nhau.
- Chế độ trình diễn: Chế độ này phù hợp để hiển thị trước công chúng khi kết nối với PC (máy tính).
- Sáng: Độ sáng tối đa từ đầu vào máy tính.
- HDR / HLG: Giải mã nội dung Dải động cao (HDR) / Gamma bản ghi kết hợp (HLG). Chế độ này sẽ tự động được bật nếu HDR / HLG được đặt thành Tự động (và Nội dung HDR / HLG được gửi tới máy chiếu - 4K UHD Blu-ray, 1080p / 4K UHD HDR / HLG Games, 4K UHD Phát trực tuyến Video). Trong khi chế độ HDR / HLG đang hoạt động, không thể chọn các chế độ hiển thị khác (Rạp chiếu phim, Tham khảo, v.v.) vì HDR / HLG mang lại màu sắc có độ chính xác cao, vượt quá hiệu suất màu của các chế độ hiển thị khác.
Lưu ý: Khi EDID 2.0 được chọn, HDMI 1/2 có thể hỗ trợ định dạng HDR / HLG.
• Rạp chiếu phim: Mang lại màu sắc tốt nhất để xem phim. • sRGB: Màu chính xác được chuẩn hóa. • DICOM SIM.: Chế độ này có thể chiếu hình ảnh y tế đơn sắc như chụp X quang tia X, MRI, v.v. - Trôn: Chế độ video thích hợp cho ứng dụng trôn. - Người sử dụng: Cài đặt của người dùng. • 3D: Để trải nghiệm hiệu ứng 3D, bạn cần có kính 3D, đảm bảo PC / thiết bị di động của bạn có thể đồ họa có đêm quad đầu ra tín hiệu 120 Hz và đã cài đặt trình phát 3D.
Màu tường
Sử dụng chức năng này để có được hình ảnh màn hình tối ưu phù hợp với màu tường. Chọn giữa tất, bằng đen, vàng nhạt, xanh lực nhạt, xanh lam nhạt, hồng và xám.
Dải động
Định cấu hình cải đặt Dải động cao (HDR) / Gamma bản ghi kết hợp (HLG) và hiệu ứng của nó khi hiển thị video từ đầu phát Blu-ray 4K và thiết bị phát trực tuyến.
Lưu ý: Chỉ HDMI hỗ trợ chức năng Dải động.
▶ HDR/HLG
• Tất: Tất Xử lý HDR / HLG. Khi được đặt thành Tất, máy chiếu sẽ KHÔNG giải mã nội dung HDR / HLG. • Tự động: Tự động phát hiện tín hiệu HDR / HLG.
> Chế độ hình ảnh HDR / Chế độ hình ảnh HLG
- Sáng: Chọn chế độ này để có màu sắc bão hòa sáng hơn.
- Tiêu chuẩn: Chọn chế độ này để có màu sắc trông tự nhiên với sự cân bằng giữa các tông màu ấm và lạnh. • Phim: Chọn chế độ này để cải thiện chi tiết và độ sắc nét của hình ảnh. • Chi tiết: Tín hiệu đến từ chuyển đổi OETF để đạt được màu sắc phù hợp nhất.
Lưu ý:
- Chế độ hình ảnh HDR điều chỉnh hiệu ứng hiển thị HDR khi tín hiệu đầu vào là HDR. Tương tự, Chế độ hình ảnh HLG điều chỉnh hiệu ứng kết xuất HLG khi tín hiệu đầu vào là HLG.
- Tùy chọn Chế độ hình ảnh HDR chỉ khả dụng khi tín hiệu đầu vào là HDR và tùy chọn Chế độ hình ảnh HLG sẽ chuyển sang màu xám và ngược lại.
Độ sáng
Điều chỉnh độ sáng của hình ảnh.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Độ tương phản
Độ tương phản điều chỉnh mức độ khác nhau giữa các phần sáng nhất và tối nhất của hình.
Độ sắc nét
Điều chỉnh độ nét của hình ảnh.
Màu sắc
Điều chỉnh hình ảnh video từ đen trắng sang màu bão hòa hoàn toàn.
Sắc thái
Điều chỉnh độ cân bằng màu đỏ và xanh lục.
Gamma
Thiết lập kiểu đường cong gamma. Sau khi hoàn tất thiết lập ban đầu và tinh chỉnh, hãy sử dụng các bước Điều chỉnh Gamma để tối ưu hóa đầu ra hình ảnh của bạn.
• Phim: Dành cho rạp hát tại nhà. • Video: dành cho nguồn video hoặc TV. • Đồ họa: Đối với PC / Nguồn ảnh. • Tiêu chuẩn (2.2): Đối với cài đặt tiêu chuẩn hóa. • 1.8 / 2.0 / 2.4 / 2.6: Đối với PC / Nguồn ảnh cụ thể.
Lưu ý: Các tùy chọn này chỉ khả dụng nếu:
– chức năng chế độ 3D bị tắt. - Cài đặt màu tương không được đặt thành Bảng đen. - Cài đặt chế độ hiển thị không được đặt thành DICOM SIM., HDR hoặc HLG.
Cài đặt màu sắc
Cấu hình thiết lập màu.
- BrilliantColor™: Mục điều chỉnh này sử dụng thuật toán xử lý màu mới và cải tiến để cho phép độ sáng cao hơn trong khi vẫn cung cấp màu sắc thật sự sống động trong hình ảnh.
- Nhiệt độ màu: Chọn nhiệt độ màu từ Ấm, Chuẩn, Mát hoặc Lạnh.
• Khớp màu: Chọn các tùy chọn sau:
- Màu sắc: Điều chỉnh mức độ đỏ (R), xanh lục (G), xanh lam (B), lục lam (C), vàng (Y), đỏ tươi (M) và trắng (W) của hình ảnh. – Thuộc tính màu: Điều chỉnh độ cân bằng màu đỏ và xanh lục.
- Độ bão hòa: Điều chỉnh hình ảnh video từ đen trắng sang màu bão hòa hoàn toàn. – Độ lợi: Điều chỉnh độ sáng của hình ảnh. – Thiết lập lại: Trở về cài đặt mặc định của nhà sản xuất để khớp màu. – Thoát: Thoát khỏi menu "Khớp màu".
- Tăng cường/Lệch RGB: Cài đặt này cho phép định cấu hình độ sáng (độ lợi) và độ tương phản (độ lệch) của hình ảnh.
– Thiết lập lại: Trở lại cài đặt mặc định của nhà sản xuất cho độ lợi / độ lệch RGB.
– Thoát: Thoát khỏi menu “Độ lợi / Độ lệch RGB”.
- Không gian màu (chỉ với đầu vào không phải HDMI): Chọn một loại ma trận màu thích hợp từ các tùy chọn sau: Tự động, RGB, hoặc YUV.
- Không gian màu (chỉ với đầu vào HDMI): Chọn một loại ma trận màu thích hợp từ các tùy chọn sau: Tự động, RGB (0 - 255), RGB (16 - 235), và YUV.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Tín hiệu
Điều chỉnh các tùy chọn tín hiệu.
- Tự động: Tự động định cấu hình tín hiệu (các mục tần số và pha bị chuyển sang màu xám). Nếu tính năng tự động bị tắt, các mục tần số và pha sẽ xuất hiện để điều chỉnh và lưu cài đặt.
- Tần số: Thay đổi tần số dữ liệu hiển thị để phù hợp với tần suất của thẻ đồ họa trên máy tính của bạn. Chỉ sử dụng chức năng này nếu hình ảnh nhấp nháy theo chiều dọc.
- Phần: Đồng bộ hóa định giờ tín hiệu của màn hình với card đồ họa. Nếu hình ảnh xuất hiện không ổn định hoặc nhấp nháy, sử dụng chức năng này để điều chỉnh. • Vị trí Ngang: Điều chỉnh vị trí ngang của hình ảnh. • Vị trí Dọc: Điều chỉnh vị trí dọc của hình ảnh.
Lưu ý: Menu này chỉ khả dụng nếu nguồn đầu vào là RGB / Component.
Chế độ sáng
Điều chỉnh cài đặt chế độ sáng.
- Màu đen động: Sử dụng để tự động điều chỉnh độ sáng hình ảnh nhằm mang lại hiệu suất tương phản tối ưu.
- Eco.: Chọn “Eco” để giảm độ sáng nguồn sáng máy chiếu và việc này sẽ làm giảm mức tiêu thụ điện và kéo dài tuổi thọ của nguồn sáng. • Công suất cố định: Chọn phần trăm năng lượng cho chế độ sáng.
- Độ sáng không đổi: Độ chói không đổi thay đổi cường độ của độ chói LD để độ sáng duy trì phù hợp với thời gian.
Cài đặt lại
Trở về cài đặt mặc định của nhà sản xuất cho cài đặt màu.
Hiển thị menu trò chơi nâng cao
Trò chơi nâng cao
Sử dụng chức năng này để bật / tắt hệ thống nhằm giảm thời gian phản hồi (độ trễ đầu vào) trong khi chơi game.
• Bật: Giảm độ trễ của hình ảnh có thể hiển thị hình ảnh đồng thời. • Tắt: mà không làm giảm độ trễ.
Lưu ý: Khi chức năng Trò chơi nâng cao được bật, Keystone, 4 góc, Tỷ lệ khung hình, Thu phóng, 3D và Loại màn hình sẽ không khả dụng.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Hiển thị menu 3D
Lưu ý:
- Máy chiếu này là máy chiếu 3D sẵn sàng với giải pháp DLP-Link 3D.
- Hãy đảm bảo rằng kính 3D của bạn được sử dụng cho DLP-Link 3D trước khi thưởng thức video của bạn.
- Máy chiếu này hỗ trợ 3D tuần tự khung hình (lật trang) qua cổng HDMI1 / HDMI2 / VGA. • Để bật chế độ 3D, tốc độ khung hình đầu vào chỉ nên được đặt thành 60 Hz, tốc độ khung hình thấp hơn hoặc cao hơn không được hỗ trợ. • Để đạt được hiệu suất tốt nhất, bạn nên sử dụng độ phân giải 1920 x 1080, xin lưu ý rằng độ phân giải 4K (3840 x 2160) không được hỗ trợ ở chế độ 3D.
Chế độ 3D
Sử dụng tùy chọn này để tắt hoặc bật chức năng 3D.
• Tắt: Chọn "Tắt" để tắt chế độ 3D. • Bật: Chọn “Bật” để bật chế độ 3D.
Công nghệ 3D
Sử dụng tùy chọn này để chọn công nghệ 3D.
• Kết nối DLP: Chọn để sử dụng cài đặt được tối ưu hóa cho Kính 3D DLP. • Tắt: Tắt chức năng DLP-Link.
3D → 2D
Sử dụng tùy chọn này để chỉ định cách nội dung 3D hiển thị trên màn hình.
• 3D: Hiển thị tín hiệu 3D. • L (Trái): Hiển thị khung bên trái của nội dung 3D. • R (Phải): Hiển thị khung bên phải của nội dung 3D.
Định dạng 3D
Sử dụng tùy chọn này để chọn nội dung định dạng 3D thích hợp.
• Tự động: Khi phát hiện tín hiệu nhận dạng 3D, định dạng 3D được chọn tự động. • SBS: Hiển thị tín hiệu 3D ở định dạng “Side-by-Side”. • Top and Bottom: Hiển thị tín hiệu 3D ở định dạng “Top and Bottom”. • Frame Sequential: Hiển thị tín hiệu 3D ở định dạng “Frame Sequential”.
Chuyển đổi đồng bộ hóa 3D
Sử dụng tùy chọn này để bật/tắt chức năng đảo ngược đồng bộ hóa 3D.
Cài đặt lại
Trở về cài đặt mặc định ban đầu cho cài đặt 3D.
• Hủy: Chọn để hủy Đặt lại. • Có: Chọn để trở về cài đặt mặc định ban đầu cho 3D.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Hiển thị menu tỷ lệ khung hình
Tỉ lệ màn hình
Chọn tỷ lệ khung hình của hình ảnh được hiển thị giữa các tùy chọn sau:
• 4:3: Định dạng này dành cho nguồn đầu vào 4:3. • 16:9: Định dạng này dành cho nguồn đầu vào 16:9, như HDTV và DVD tăng cường cho TV màn hình rộng. • 16:10 (chỉ dành cho mẫu WUXGA): Định dạng này dành cho nguồn đầu vào 16:10, như máy tính xách tay màn hình rộng. • LBX: Định dạng này dành cho nguồn hộp thư không phải 16 x 9 và nếu bạn sử dụng thấu kính lắp ngoài 16 x 9 để hiển thị tỉ lệ màn hình 2,35:1 ở độ phân giải đầy đủ. • Tự nhiên: Định dạng này hiển thị hình ảnh gốc mà không thu phóng. • Tự động: Tự động chọn định dạng hiển thị phù hợp.
Lưu ý:
• Thông tin chi tiết về chế độ LBX:
- Một số DVD Định dạng Hộp Thư không được cải tiến cho TV 16 x 9. Trong tình huống này, hình ảnh sẽ không đẹp khi hiển thị hình ảnh ở chế độ 16:9. Trong trường hợp này, hãy thử sử dụng chế độ 4:3 để xem DVD. Nếu nội dung không phải là 4:3, sẽ có các thanh màu đen xung quanh hình ảnh ở chế độ hiển thị 16:9. Đối với loại nội dung này, bạn có thể sử dụng chế độ LBX để lấp đầy hình ảnh trên màn hình 16:9. Nếu bạn sử dụng ống kính anamorphic bên ngoài, chế độ LBX này cũng cho phép bạn xem nội dung 2,35:1 (bao gồm nguồn phim Anamorphic DVD và HDTV) hỗ trợ góc rộng anamorphic được tăng cường cho hiển thị 16 x 9 ở hình ảnh rộng 2,35:1. Trong trường hợp này, không có thanh màu đen nào. Năng lượng nguồn sáng và độ phân giải dọc được tận dụng tối đa.
Bảng tỷ lệ WUXGA cho 1920 x 1200 DMD (loại màn hình 16:10):
Lưu ý:
- Màn hình hỗ trợ loại 16:10 (1920 x 1200), 16:9 (1920 x 1080). • Khi loại màn hình là 16:9, định dạng 16:10 sẽ không khả dụng. • Khi loại màn hình là 16:10, định dạng 16:9 sẽ không khả dụng.
- Nếu bạn chọn tùy chọn tự động thì chế độ hiển thị cũng sẽ tự động được thay đổi.
| Màn hính 16:10 | 480i/p | 576i/p | 1080i/p | 720p | Máy tính |
| 4 x 3 | Tỷ lệ đến 1600 x 1200. | ||||
| 16 x 9 | Tỷ lệ đến 1920 x 1080. | ||||
| 16 x 10 | Tỷ lệ đến 1920 x 1200. | ||||
| LBX | Chia tỷ lệ thành 1920 x 1440, sau đó lấy hình ảnh 1920 x 1200 trung tâm để hiển thị. | ||||
| Chế độ gốc | - ánh xạ giữa 1:1.- Nếu không có tỷ lệ được lựa chọn; hình ảnh được hiển thị với độ phân giải dựa trên nguồn đầu vào. | ||||
| Tự động | - Nếu định dạng này được chọn, Loại màn hình sẽ tự động trở thành 16:10 (1920 x 1200).- Nếu nguồn là 4:3, loại màn hình sẽ được chia tỷ lệ thành 1600 x 1200.- Nếu nguồn là 16:9, loại màn hình sẽ được chia tỷ lệ thành 1920 x 1080.- Nếu nguồn là 16:10, loại màn hình sẽ được chia tỷ lệ thành 1920 x 1200. | ||||
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Quy tắc ánh xạ tự động WUXGA (loại màn hình 16:10):
| Tự động | Độ phân giải đầu vào | Tự động/Tỉ lệ | ||
| Độ phân giải H | Độ phân giải V | 1920 | 1200 | |
| 4:3 | 640 | 480 | 1600 | 1200 |
| 800 | 600 | 1600 | 1200 | |
| 1024 | 768 | 1600 | 1200 | |
| 1280 | 1024 | 1600 | 1200 | |
| 1400 | 1050 | 1600 | 1200 | |
| 1600 | 1200 | 1600 | 1200 | |
| Máy tính xách tay có màn hình rộng | 1280 | 720 | 1920 | 1080 |
| 1280 | 768 | 1920 | 1152 | |
| 1280 | 800 | 1920 | 1200 | |
| SDTV | 720 | 576 | 1350 | 1080 |
| 720 | 480 | 1620 | 1080 | |
| HDTV | 1280 | 720 | 1920 | 1080 |
| 1920 | 1080 | 1920 | 1080 | |
Bảng tỷ lệ WUXGA (loại màn hình 16:9):
| Màn hnh 16:10 | 480i/p | 576i/p | 1080i/p | 720p | Máy tinh |
| 4 x 3 | Tỷ lệ đến 1440 x 1080. | ||||
| 16 x 9 | Tỷ lệ đến 1920 x 1080. | ||||
| LBX | Chia tỷ lệ thành 1920 x 1440, sau đó lấy hình ảnh 1920 x 1080 trung tâm để hiển thị. | ||||
| Chế độ góc | - ánh xạ giữa 1:1.- Nếu không có tỷ lệ được lựa chọn; hình ảnh được hiển thị với độ phân giải dựa trên nguồn đầu vào. | ||||
| Tự động | - Nếu định dạng này được chọn, Loại màn hính sẽ tự động trở thành 16:9 (1920 x 1080).- Nếu nguồn là 4:3, loại màn hình sẽ được chia tỷ lệ thành 1440 x 1080.- Nếu nguồn là 16:9, loại màn hình sẽ được chia tỷ lệ thành 1920 x 1080.- Nếu nguồn là 16:10, loại màn hình sẽ được chia tỷ lệ thành 1920 x 1200 và cắt vùng 1920 x 1080 để hiển thị. | ||||
Quy tắc ánh xạ tự động WUXGA (loại màn hình 16:9):
| Tự động | Độ phân giải đầu vào | Tự động/Tỉ lệ | ||
| Độ phân giải H | Độ phân giải V | 1920 | 1080 | |
| 4:3 | 640 | 480 | 1440 | 1080 |
| 800 | 600 | 1440 | 1080 | |
| 1024 | 768 | 1440 | 1080 | |
| 1280 | 1024 | 1440 | 1080 | |
| 1400 | 1050 | 1440 | 1080 | |
| 1600 | 1200 | 1440 | 1080 | |
| Máy tính xách tay có màn hình rộng | 1280 | 720 | 1920 | 1080 |
| 1280 | 768 | 1800 | 1080 | |
| 1280 | 800 | 1728 | 1080 | |
| SDTV | 720 | 576 | 1350 | 1080 |
| 720 | 480 | 1620 | 1080 | |
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
| Tự động | Độ phân giải đầu vào | Tự động/Tĩ lệ | ||
| Độ phân giải H | Độ phân giải V | 1920 | 1080 | |
| HDTV | 1280 | 720 | 1920 | 1080 |
| 1920 | 1080 | 1920 | 1080 | |
Hiển thị menu mặt nạ cạnh
Mặt nạ biên
Sử dụng chức năng này để loại bỏ nhiều mã hóa video ở rìa nguồn video.
Hiển thị menu thu phóng
Thu phóng
Sử dụng để thu nhỏ hoặc phóng to hình ảnh trên màn hình chiếu.
Hiển thị menu thay đổi ống kính kỹ thuật số
Dịch chuyển ống kính kỹ thuật số
Dịch chuyển thấu kính kỹ thuật số chỉ khả dụng với loại màn hình 16:9. Vùng hiển thị di chuyển về phía trước giữa giới hạn trên và dưới của vùng điều chỉnh ở vị trí thẳng đứng tương tự như dịch chuyển ống kính thực.
Hiển thị menu thay đổi hình ảnh
Dịch chuyển hình ảnh
Điều chỉnh thu phóng để làm cho hình ảnh được chiếu nhỏ hơn cho đến khi bạn có thể nhìn thấy tất cả bốn góc, sau đó điều chỉnh vị trí hình ảnh được chiếu theo chiều ngang (H) hoặc theo chiều dọc (V). Dịch chuyển hình ảnh chỉ khả dụng với loại màn hình 16:9 và thu phóng > 0.
Hiển thị menu sửa hình học
Điều chỉnh bốn góc
Cho phép ép hình ảnh để vừa với một khu vực được xác định bằng cách di chuyển từng vị trí x và y của bốn góc.
H chỗ chủ yếu
Điều chỉnh độ méo hình ảnh theo chiều ngang và làm cho hình ảnh vuông hơn. Keystone ngang được sử dụng để sửa hình dạng hình ảnh có phím bấm trong đó các đường viền bên trái và bên phải của hình ảnh có độ dài không bằng nhau. Được thiết kế để sử dụng với các ứng dụng trên trần nằm ngang.
Chỉnh hình chiều dọc
Điều chỉnh độ méo hình ảnh theo chiều dọc và làm cho hình ảnh vuông hơn. Keystone dọc được sử dụng để sửa hình dạng hình ảnh có phím bấm trong đó phần trên và phần dưới bị nghiêng sang một trong các cạnh. Được thiết kế để sử dụng với các ứng dụng trên trần thẳng đứng.
Hiển thị menu đặt lại
Cài đặt lại
Trở về cài đặt mặc định ban đầu cho cài đặt Hiển thị.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Menu âm thanh
Menu cài đặt âm thanh
Cài đặt âm thanh
Chọn thiết bị đầu ra âm thanh.
- Tự động: Khi loa ngoài được kết nối đúng cách, âm thanh sẽ phát ra từ loa. Nếu không, âm thanh sẽ phát ra từ loa trong. • Tích hợp loa: Luôn luôn từ loa trong.
- Ngõ ra âm thanh: Luôn luôn từ loa ngoài.
Menu tắt âm thanh
Tắt tiếng
Sử dụng tùy chọn này để tạm thời tắt âm thanh.
• Bật: Chọn “Bật” để tắt tiếng. • Tắt: Chọn “Tắt” để bật tiếng.
Lưu ý: Chức năng “Tắt tiếng” ảnh hưởng đến cả âm lượng loa trong và loa ngoài.
Menu micrô âm thanh
Micrô
Bật / tắt micrô.
• Bật: Chọn "Bật" để bật micrô. • Tắt: Chọn "Tắt" để tắt micrô.
Menu âm lượng
Âm lượng
Điều chỉnh mức âm lượng.
Menu âm lượng micrô
Âm lượng micrô
Điều chỉnh mức âm lượng micrô.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Menu cài đặt
Thiết lập menu chiếu
Trình chiếu
Chọn hình chiếu ưa thích giữa phía trước, phía sau, phía trên và phía sau.
Thiết lập menu loại màn hình
Loại màn chiếu
Chọn loại màn hình từ 16:9 và 16:10.
Thiết lập menu cài đặt bộ lọc
Thời gian sử dụng bộ lọc
Hiển thị thời gian bộ lọc.
Bộ lọc tùy chọn được thiết lập
Đặt cài đặt thông báo cảnh báo.
• Có: Hiển thị lời cảnh báo sau 500 giờ sử dụng. Lưu ý: “Giờ sử dụng bộ lọc / Lời nhắc bộ lọc / Đặt lại bộ lọc” sẽ chỉ xuất hiện khi “Bộ lọc tùy chọn đã cài đặt” là “Có”. • Không: Tắt thông báo cảnh báo.
Nhắc nhở bộ lọc
Chọn chức năng này để hiển thị hoặc ẩn thông báo cảnh báo khi thông báo thay bộ lọc hiển thị. Các tùy chọn có sẵn bao gồm Tất, 300 giờ, 500 giờ, 800 giờ và 1000 giờ.
Thiết lập lại bộ lọc
Đặt lại số đếm bộ lọc bụi sau khi thay hoặc làm sạch bộ lọc bụi.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Thiết lập menu cài đặt nguồn
Bật nguồn trực tiếp
Chọn “Bật” để kích hoạt chế độ Direct Power. Máy chiếu sẽ tự động bật khi nguồn AC được cung cấp mà không cần nhấn phím “Nguồn” trên bảng điều khiển của máy chiếu hoặc trên bộ điều khiển từ xa.
Bật nguồn điện
Chọn “Bật” để kích hoạt chế độ Signal Power. Máy chiếu sẽ tự động bật khi phát hiện ra tín hiệu mà không cần nhấn phím “Nguồn” trên bảng điều khiển của máy chiếu hoặc trên bộ điều khiển từ xa.
Lưu ý: Nếu tùy chọn “Bật nguồn tín hiệu” được “Bật”, công suất tiêu thụ của máy chiếu ở chế độ chờ sẽ trên 3 W.
Tắt nguồn (phút)
Đặt thời gian cho bộ đếm giờ ngược. Bộ đếm giờ ngược sẽ bắt đầu chạy khi không có tín hiệu nào được gửi đến máy chiếu. Máy chiếu sẽ tự động tắt nguồn khi hết thời gian đếm ngược (tính theo phút).
Hẹn giờ tắt máy (phút)
Cấu hình bộ hẹn giờ ngủ.
- Hẹn giờ tắt máy (phút): Đặt thời gian cho bộ đếm giờ ngược. Bộ đếm giờ ngược sẽ bắt đầu chạy mà có hoặc không có tín hiệu nào được gửi đến máy chiếu. Máy chiếu sẽ tự động tắt nguồn khi hết thời gian đếm ngược (tính theo phút).
Lưu ý: Hẹn giờ ngủ được đặt lại mỗi khi máy chiếu tắt nguồn.
- Luôn bật: Chọn để luôn bật bộ hẹn giờ ngủ.
Chế độ nguồn điện
Đặt cài đặt chế độ nguồn.
- Tích cực: Chọn “Hoạt động” để trở về chế độ chờ bình thường.
- Eco: Chọn “Eco.” để tiết kiệm tiêu hao năng lượng thêm < 0,5 W.
Lưu ý: Điều khiển mạng LAN có thể hoạt động được khi cài đặt Chế độ nguồn (Chế độ chờ) được đặt thành Hoạt động.
Thiết lập menu bảo mật
Bảo mật
Bật chức năng này để nhắc nhập mật khẩu trước khi sử dụng máy chiếu.
- Bật: Chọn “Bật” để sử dụng xác minh bảo mật khi bật máy chiếu. • Tắt: Chọn “Tắt” để có thể bật máy chiếu mà không cần xác minh mật khẩu.
Bộ đếm thời gian an toàn
Có thể chọn chức năng thời gian (Tháng / Ngày / Giờ) để đặt số giờ máy chiếu có thể được sử dụng. Khi hết thời gian này, bạn sẽ được yêu cầu nhập lại mật khẩu.
Đổi mật khẩu
Sử dụng để đặt hoặc sửa đổi mật khẩu được nhắc khi bật máy chiếu.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Thiết lập menu cài đặt liên kết HDMI
Lưu ý:
- Khi bạn kết nối các thiết bị tương thích với HDMI CEC với máy chiếu bằng cáp HDMI, bạn có thể điều khiển chúng ở cùng một trạng thái bật hoặc tắt nguồn bằng cách sử dụng tính năng điều khiển HDMI Link trong OSD của máy chiếu. Điều này cho phép một thiết bị hoặc nhiều thiết bị trong nhóm bật hoặc tắt nguồn thông qua tính năng liên kết HDMI. Trong cấu hình thông thường, đầu đĩa DVD của bạn có thể được kết nối với máy chiếu thông qua bộ khuếch đại hoặc hệ thống rạp hát gia đình.

Liên kết HDMI
Bật / tắt chức năng Liên kết HDMI. Các tùy chọn liên kết TV, liên kết bật nguồn và tắt nguồn bao gồm sẽ chỉ khả dụng nếu cài đặt được đặt thành “Bật”.
Bao gồm TV
Đặt thành “Có” nếu bạn muốn tự động bật tất cả TV và máy chiếu cùng một lúc. Để tránh bật tất cả hai thiết bị cùng một lúc, hãy đặt cài đặt thành “Không”.
Liên kết bật nguồn
Lệnh CEC bật nguồn.
- Tương hỗ: Cả máy chiếu và thiết bị CEC sẽ được bật đồng thời.
- PJ → Thiết bị: Thiết bị CEC sẽ chỉ được bật sau khi máy chiếu được bật. • Thiết bị → PJ: Máy chiếu sẽ chỉ được bật sau khi thiết bị CEC được bật.
Liên kết tắt nguồn
Bật chức năng này để cho phép tự động tắt tất cả Liên kết HDMI và máy chiếu cùng một lúc.
Thiết lập menu mẫu thử nghiệm
Mẫu thử
Chọn mẫu thử nghiệm từ lưới xanh lực, lưới đồ tươi, lưới trắng, trắng hoặc vô hiệu (tắt) chức năng này.
Thiết lập menu cài đặt từ xa
Chức năng IR
Đặt cài đặt chức năng IR.
- Bật: Chọn “Bật”, máy chiếu có thể được vận hành bằng điều khiển từ xa từ bộ thu IR phía trên và phía trước.
- Tắt: Chọn “Tắt”, không thể vận hành máy chiếu bằng điều khiển từ xa. Bằng cách chọn “Tắt”, bạn sẽ có thể sử dụng các phím Bàn phím.
Mã tùy chỉnh từ xa
Đặt mã tùy chỉnh từ xa bằng cách nhấn nút ID trên điều khiển từ xa trong 3 giây, bạn sẽ thấy đèn báo trên điều khiển từ xa (phía trên nút Tất) bắt đầu nhấp nháy. Sau đó, nhập một số từ 00 đến 99 bằng các phím số trên bàn phím. Sau khi nhập số, đèn báo trên điều khiển từ xa sẽ nhấp nháy nhanh hai lần để xác nhận mã điều khiển từ xa đã được thay đổi.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
F1 / F2 / F3
Gán chức năng mặc định cho F1, F2 hoặc F3 trong các tùy chọn: Mẫu thử nghiệm, Độ sáng, Độ tương phản, Bộ hẹn giờ ngủ, Khớp màu, Nhiệt độ màu, Gamma, Phép chiếu hoặc Dịch chuyển ống kính kỹ thuật số.
Thiết lập menu ID máy chiếu
Mã nhận dạng (ID)
Định nghĩa ID có thể được thiết lập qua menu (phạm vi 0 - 99) và cho phép điều khiển một máy chiếu riêng lẻ bằng lệnh RS232.
Thiết lập menu tùy chọn
Ngôn ngữ
Chọn ngôn ngữ OSD từ các tùy chọn: tiếng Anh, tiếng Đức, tiếng Pháp, tiếng Ý, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Ba Lan, tiếng Hà Lan, tiếng Thụy Điển, tiếng Na Uy/Đan Mạch, tiếng Phần Lan, tiếng Hy Lạp, tiếng Trung Phồn thể, tiếng Trung Giản thể, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Nga, tiếng Hungary, tiếng Séc, tiếng Ả Rập, tiếng Thái, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Farsi, tiếng Việt, tiếng Indonesia, tiếng Romania và tiếng Slovakia.
Cài đặt menu (danh mục)
Đặt vị trí menu trên màn hình và cấu hình cài đặt hẹn giờ menu.
- Vị trí menu: Chọn vị trí hiển thị menu trên màn hình.
- Menu hẹn giờ: Đặt thời lượng menu OSD hiển thị trên màn hình.
Nguồn tự động
Chọn tùy chọn này để cho phép máy chiếu tự động tìm nguồn đầu vào khả dụng.
Nguồn tín hiệu vào
Chọn nguồn đầu vào giữa HDMI 1, HDMI 2 và VGA.
Nhập tên
Sử dụng để đổi tên chức năng đầu vào để nhận dạng dễ dàng hơn. Các tùy chọn khả dụng bao gồm HDMI 1, HDMI 2 và VGA.
Điều chỉnh tốc độ quạt
Khi chọn “Bật”, quạt sẽ quay nhanh hơn. Tính năng này rất hữu ích ở những khu vực cao, nơi không khí loãng.
Khóa chế độ hiển thị
Chọn “Bật” hoặc “Tắt” để khóa hoặc mở khóa thiết lập điều chỉnh chế độ hiển thị.
Khóa bàn phím
Khi chức năng khóa bàn phím “Bật”, bàn phím sẽ bị khóa. Tuy nhiên, có thể vận hành máy chiếu bằng điều khiển từ xa. Khi chọn “Tắt”, bạn sẽ có thể sử dụng lại bàn phím.
Ẩn thông tin
Bật chức năng này để ẩn thông báo thông tin.
• Tắt: Chọn “Tắt” để hiển thị thông báo “ím kiểm”. • Bật: Chọn “Bật” để ẩn thông báo.
Biểu tượng
Sử dụng chức năng này để cài đặt màn hình khởi động mong muốn. Nếu có thay đổi, nó sẽ có hiệu lực vào lần bật máy chiếu sau.
• Chế độ mặc định: Màn hình khởi động mặc định. - Trung lập: Lôgô sẽ không được hiển thị trên màn hình khởi động. - Người sử dụng: Cần có công cụ chụp logo.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Lưu ý:
- Vui lòng đặt mục "Logo" thành "Người dùng" trong menu cài đặt máy chiếu.
- Thực hiện các bước sau để vào chế độ tải xuống.
A: Nhấn các nút “Enter” và “Nguồn” trên bảng điều khiển và giữ chúng. B: Cắm dây nguồn vào máy chiếu. C: Nhả cả hai nút “Enter” và “Nguồn” sau khi tất cả các đèn LED đều sáng.
- Kết nối cáp USB (Loại A đến B) từ máy chiếu (cổng Loại B) với máy tính (cổng Loại A).
- Nhấp đúp vào Splash Downloader.exe (chỉ hỗ trợ Window OS).
- Trong khi Splash Downloader đang chạy, vui lòng kiểm tra trạng thái USB trước khi nâng cấp chương trình cơ sở. Nó sẽ hiển thị (Máy chiếu được tìm thấy).

- Nhấp vào nút “Browse” và chọn tập tin biểu tượng (chỉ hỗ trợ định dạng tập tin “PNG”). Độ phân giải đề xuất của logo không được vượt quá độ phân giải logo mặc định (Ví dụ: ZU500USTe, độ phân giải tối đa là 1920 x 1200). Mục đích là giữ chất lượng của hình ảnh. Nếu không, logo có thể bị mờ.
- Nhấp vào nút “Flash Image”. Nếu tập tin được ghi vào máy chiếu thành công, thông báo “Tải xuống hoàn tất” sẽ hiển thị trên màn hình.
- Rút nguồn của máy chiếu và cắm nó vào. Hãy đảm bảo rằng logo đã được nâng cấp đúng cách.
Màu nền
Sử dụng chức năng này để hiển thị màn hình màu xanh lam, đỏ, lục, xám, không có hoặc có logo khi không có tín hiệu.
Lưu ý: Nếu màu nền được đặt thành “Không có”, thì màu nền là màu đen.
Cài đặt HDMI
Định cấu hình cài đặt HDMI.
- Lời nhắc EDID: Cho phép hiển thị thông báo nhắc nhở khi nguồn đầu vào được thay đổi thành nguồn HDMI.
- HDMI 1 EDID (mặc định là EDID 1.4): Chọn tùy chọn này khi sử dụng các nguồn 1080p (Xbox 360, Hộp cáp, Hộp vệ tinh, v.v.).
- HDMI 2 EDID (mặc định là EDID 2.0): Chọn tùy chọn này khi sử dụng các nguồn 1080p HDR (chẳng hạn như Xbox One S hoặc PS4) và nguồn 4K HDR (Đầu phát Blu-ray 4K HDR, Roku Ultra 4K, SHIELD TV, Xbox One X và PS4 Pro, v.v.).
Lưu ý: Khi nguồn HDMI 2 không bình thường về màu sắc và/hoặc dải màu, hãy thay đổi EDID thành 1.4.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Cài đặt lại menu OSD
Đặt lại OSD
Trở về cài đặt mặc định của nhà sản xuất cho cài đặt menu OSD.
Đặt lại về mặc định
Trở về cài đặt mặc định của nhà sản xuất cho tất cả các cài đặt.
Menu mạng
Menu mạng LAN
Tình trạng mạng
Hiển thị trạng thái kết nối mạng (chỉ đọc).
Địa chỉ MAC
Hiển thị địa chỉ MAC (chỉ đọc).
DHCP
Sử dụng tùy chọn này để bật hoặc tắt chức năng DHCP.
• Tắt: để gán IP, Mặt nạ mạng con, Gateway, và cấu hình DNS một cách thủ công. • Bật: Máy chiếu sẽ tự động lấy địa chỉ IP từ mạng của bạn.
Lưu ý: Thoát OSD sẽ tự động áp dụng các giá trị đã nhập.
Địa chỉ IP
Hiển thị địa chỉ IP.
Subnet mask
Hiển thị số mặt nạ mạng con.
Gateway
Hiển thị gateway mặc định của mạng được nối với máy chiếu.
DNS
Hiển thị số DNS.
Cách sử dụng trình duyệt web để điều khiển máy chiếu
- Nhấn “Bật” tùy chọn DHCP trên máy chiếu để cho phép máy chủ DHCP tự động gán địa chỉ IP.
- Mở trình duyệt web trong máy tính của bạn và nhập địa chỉ IP của máy chiếu (“Mạng > LAN > Địa chỉ IP”).
- Nhập tên người dùng và mật khẩu, và nhấn “Đăng nhập”. Giao diện web cấu hình của máy chiếu sẽ mở ra.
Lưu ý:
- Cần phải thay đổi tên người dùng và mật khẩu sau khi bạn đã đăng nhập. Bạn cũng nên sử dụng mật khẩu mạnh. • Các bước trong phần này dựa trên hệ điều hành Windows 7.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Kết nối trực tiếp từ máy tính tới máy chiếu*
- Tắt tùy chọn DHCP trên máy chiếu.
- Định cấu hình địa chỉ IP, Subnet Mask, Gateway và DNS trên máy chiếu ("Mạng > LAN").
- Mở trang Network and Sharing Center trên máy tính của bạn và gán các thông số mạng giống hệt nhau cho máy tính của bạn như được thiết lập trên máy chiếu. Nhấp vào “OK” để lưu các thông số.

- Mở trình duyệt web trên máy tính của bạn và nhập địa chỉ IP vào trường URL, được chỉ định ở bước 3. Sau đó nhấn phím “Enter”.
Cài đặt lại
Đặt lại tất cả các giá trị cho các thông số mạng LAN.
Menu điều khiển mạng
Crestron
Sử dụng chức năng này để chọn chức năng mạng (cổng: 41794).
Để biết thêm thông tin, vui lòng truy cập http://www.crestron.com và www.crestron.com/getroomview.
Extron
Sử dụng chức năng này để chọn chức năng mạng (cổng: 2023).
PJ Link
Sử dụng chức năng này để chọn chức năng mạng (cổng: 4352).
AMX Device Discovery
Sử dụng chức năng này để chọn chức năng mạng (cổng: 9131).
Telnet
Sử dụng chức năng này để chọn chức năng mạng (cổng: 23).
HTTP
Sử dụng chức năng này để chọn chức năng mạng (cổng: 80).
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Thiết lập menu cài đặt điều khiển mạng
Hàm LAN RJ45
Để đơn giản và dễ vận hành, máy chiếu cung cấp các tính năng kết nối mạng và quản lý từ xa đa dạng. Chức năng LAN/RJ45 của máy chiếu thông qua mạng, chẳng hạn như quản lý từ xa: Cài đặt Bật/Tắt nguồn, độ sáng và độ tương phản. Ngoài ra, bạn có thể xem thông tin trạng thái máy chiếu, chẳng hạn như: Video-Nguồn, Âm thanh-Tắt tiếng, v.v.

Các chức năng của thiết bị đầu cuối mạng LAN có đầy đủ
Máy chiếu này có thể được điều khiển bằng máy tính hoặc thiết bị bên ngoài khác qua cổng LAN/RJ45 và tương thích với Crestron / Extron / AMX (Device-Discovery) / PJLink.
- Crestron là nhãn hiệu đã đăng ký của Crestron Electronics, Inc. của Hoa Kỳ.
- Extron là nhãn hiệu đã đăng ký của Extron Electronics, Inc. của Hoa Kỳ. • AMX là nhãn hiệu đã đăng ký của AMX LLC của Hoa Kỳ.
- PJLink đã nộp đơn đăng ký nhãn hiệu và logo tại Nhật Bản, Hoa Kỳ và các quốc gia khác bởi JBMIA.
Máy chiếu được hỗ trợ bởi các lệnh cụ thể của bộ điều khiển Crestron Electronics và phần mềm liên quan, ví dụ RoomView®.
http://www.crestron.com/
Máy chiếu này phù hợp hỗ trợ (các) thiết bị Extron để tham khảo.
http://www.extron.com/
Máy chiếu này được hỗ trợ bởi AMX (Device Discovery).
http://www.amx.com/
Máy chiếu này hỗ trợ tất cả các lệnh của PJLink Class1 (Phiên bản 1.00).
http://pjlink.jbmia.or.jp/english/
Để biết thêm thông tin chi tiết về các loại thiết bị ngoại vi khác nhau có thể được kết nối với cổng LAN / RJ45 và điều khiển từ xa của máy chiếu, cũng như các lệnh được hỗ trợ cho các thiết bị ngoại vi này, vui lòng liên hệ trực tiếp với Bộ phận hỗ trợ dịch vụ.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
LAN RJ45
- Kết nối cáp RJ45 với các cổng RJ45 trên máy chiếu và máy tính.

- Trên máy tính, chọn Bắt đầu > Cài đặt > Mạng & Internet.

- Nhấp chuột phải vào Local Area Connection và chọn Thuộc tính.

- Trong cửa sổ Thuộc tính, chọn tab Chung và chọn Giao thức Internet (TCP / IP).

SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
5. Nhấp vào "Thuộc tính".

6. Nhập địa chỉ IP và Mặt nạ mạng con, sau đó nhấn "OK".

- Nhấn nút "Menu" trên máy chiếu.
- Mở trên Mạng máy chiếu > LAN.
- Nhập các thông số kết nối sau:
- DHCP: Tắt – Địa chỉ IP: 192.168.0.100 – Mặt nạ mạng con: 255.255.255.0 – Gateway: 192.168.0.254
- DNS: 192.168.0.51
- Nhấn "Enter" để xác nhận cài đặt.
- Mở trình duyệt web, chẳng hạn như Microsoft Internet Explorer có cài đặt Adobe Flash Player 9.0 trở lên.
- Trong thanh Địa chỉ, nhập địa chỉ IP của máy chiếu: 192.168.0.100.

- Nhấn "Enter".
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Máy chiếu được thiết lập để quản lý từ xa. Chức năng LAN / RJ45 hiển thị như sau:
Vì “Trình duyệt” không còn hỗ trợ trình phát Adobe Flash, vui lòng tải xuống và cài đặt ứng dụng “Tải xuống máy chiếu Flash Player” từ liên kết Adobe: https://www.adobe.com/support/flashplayer/debug_downloads.html.
Trang thông tin
Trang chính
Trang công cụ
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Liên hệ với bộ phận trợ giúp CNTT
RS232 theo chức năng Telnet
Có một cách điều khiển lệnh RS232 thay thế, trong máy chiếu được gọi là “RS232 by TELNET” cho giao diện LAN / RJ45.
Hướng dẫn Bắt đầu Nhanh cho “RS232 của Telnet”
- Kiểm tra và lấy địa chỉ IP trên OSD của máy chiếu.
- Đảm bảo rằng máy tính có thể truy cập trang web của máy chiếu.
- Đảm bảo rằng cài đặt “Tường lửa của Windows” bị tắt trong trường hợp chức năng “TELNET” bị PC / máy tính xách tay lọc ra.

- Chọn Start > All Programs > Accessories > Command Prompt.

- Nhập định dạng lệnh như sau:
– telnet ttt.xxx.yyy.zzz 23 (nhấn phím “Enter”) - (ttt.xxx.yyy.zzz: Địa chỉ IP của máy chiếu)
- Nếu Telnet-Connection đã sẵn sàng và người dùng có thể nhập lệnh RS232, sau đó nhấn phím “Enter”, lệnh RS232 sẽ khả dụng.
Đặc điểm kỹ thuật của “RS232 của TELNET”:
- Telnet: TCP.
- Cổng Telnet: 23 (để biết thêm chi tiết, vui lòng liên hệ với đại lý dịch vụ hoặc nhóm).
- Tiện ích Telnet: Windows "TELNET.exe" (chế độ bằng điều khiển).
- Ngắt kết nối để điều khiển RS232-by-Telnet bình thường: Đóng
- Tiện ích Windows Telnet trực tiếp sau khi kết nối TELNET đã sẵn sàng.
- Giới hạn 1 cho Telnet-Control: có ít hơn 50 byte cho tải trọng mạng liên tiếp cho ứng dụng Telnet-Control.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
– Giới hạn 2 cho Telnet-Control: có ít hơn 26 byte cho một lệnh RS232 hoàn chỉnh cho Telnet-Control. – Giới hạn 3 cho Telnet-Control: Độ trễ tối thiểu cho lệnh RS232 tiếp theo phải lớn hơn 200 (mili giây).
Lưu ý: Vui lòng tham khảo danh sách giao thức lệnh RS232 trên trang 70.
Menu thông tin
Menu thông tin
Xem thông tin máy chiếu như liệt kê bên dưới:
• Điều chỉnh - Số seri - Nguồn • Độ phân giải • Tốc độ làm mới - Chế độ hiển thị • Chế độ nguồn điện • Giờ nguồn sáng - Mã từ xa • Mã từ xa (Hoạt động) - Tình trạng mạng - Địa chỉ IP • Mã nhận dạng (ID) • Thời gian sử dụng bộ lọc - Chế độ sáng • Phiên bản FW
THÔNG TIN THÊM
Độ phân giải tương thích
Kỹ thuật số
| Kỹ thuật số (HDMI 1_2.0) | ||||
| B0 / Thời gian thành lập | B0 / Thời gian chuẩn | B0 / Thời gian chi tiết | B1 / Chế độ video | B1 / Thời gian chi tiết |
| 640 x 480 @ 60 Hz | 640 x 480 @ 120 Hz | WUXGA: | 640 x 480p @ 60 Hz 4:3 | 3840 x 2160 @ 60 Hz |
| 640 x 480 @ 67 Hz | 800 x 600 @ 120 Hz | 1920 x 1200 @ 60 Hz | 720 (1440) x 480i @ 60 Hz 4:3 | 1920 x 1080 @ 60 Hz |
| 640 x 480 @ 72 Hz | 1024 x 768 @ 120 Hz | Hz | ||
| 640 x 480 @ 75 Hz | Hz 4:3 | 720 (1440) x 480i @ 60 Hz 16:9 | ||
| 800 x 600 @ 56 Hz | 1280 x 720 @ 60 Hz | 720 (1440) x 576i @ 50 Hz 4:3 | ||
| 800 x 600 @ 60 Hz | 16:9 | 720 (1440) x 576i @ 50 Hz 16:9 | ||
| 800 x 600 @ 72 Hz | 1280 x 720 @ 120 Hz | 720 x 480p @ 60 Hz 4:3 | ||
| 800 x 600 @ 75 Hz | Hz 16:9 | 720 x 480p @ 60 Hz 16:9 | ||
| 1024 x 768 @ 60 Hz | 1280 x 800 @ 60 Hz | 720 x 576p @ 50 Hz 4:3 | ||
| 1024 x 768 @ 70 Hz | 16:10 | 720 x 576p @ 50 Hz 16:9 | ||
| 1024 x 768 @ 75 Hz | 1440 x 900 @ 60 Hz | 1280 x 720p @ 50 Hz 16:9 | ||
| 1152 x 870 @ 75 Hz | 16:10 | 1280 x 720p @ 60 Hz 16:9 | ||
| 1280 x 1024 @ 75 Hz | 1600 x 1200 @ 60 Hz 4:3 | 1440 x 480p @ 60 Hz 16:9 | ||
| 1440 x 576p @ 50 Hz 16:9 | ||||
| 1920 x 1080i @ 60 Hz 16:9 | ||||
| 1920 x 1080i @ 50 Hz 16:9 | ||||
| 1920 x 1080p @ 60 Hz 16:9 | ||||
| 1920 x 1080p @ 50 Hz 16:9 | ||||
| 1920 x 1080p @ 24 Hz 16:9 | ||||
| 1920 x 1080p @ 30 Hz 16:9 | ||||
| 3840 x 2160p @ 24 Hz 16:9 | ||||
| 3840 x 2160p @ 25 Hz 16:9 | ||||
| 3840 x 2160p @ 30 Hz 16:9 | ||||
| 3840 x 2160p @ 50 Hz 16:9 | ||||
| 3840 x 2160p @ 60 Hz 16:9 | ||||
| 4096 x 2160p @ 24 Hz 256:135 | ||||
| 4096 x 2160p @ 25 Hz 256:135 | ||||
| 4096 x 2160p @ 30 Hz 256:135 | ||||
| 4096 x 2160p @ 50 Hz 256:135 | ||||
| 4096 x 2160p @ 60 Hz 256:135 | ||||
THÔNG TIN THÊM
| Kỹ thuật số (HDMI 2_2.0) | ||||
| B0 / Thời gian thành lập | B0 / Thời gian chuẩn | B0 / Thời gian chi tiết | B1 / Chế độ video | B1 / Thời gian chi tiết |
| 640 x 480 @ 60 Hz | 640 x 480 @ 120 Hz | 1080p: 1920 x | 640 x 480p @ 60 Hz 4:3 | 3840 x 2160 @ 60 Hz |
| 640 x 480 @ 67 Hz | 800 x 600 @ 120 Hz | 1080 @ 60 Hz | 720 (1440) x 480i @ 60 Hz 4:3 | 1920 x 1200 @ 60 Hz |
| 640 x 480 @ 72 Hz | 1024 x 768 @ 120 Hz 4:3 | 720 (1440) x 480i @ 60 Hz 16:9 | ||
| 640 x 480 @ 75 Hz | 720 (1440) x 576i @ 50 Hz 4:3 | |||
| 800 x 600 @ 56 Hz | 1280 x 720 @ 60 Hz | 720 (1440) x 576i @ 50 Hz 16:9 | ||
| 800 x 600 @ 60 Hz | 16:9 | 720 x 480p @ 60 Hz 4:3 | ||
| 800 x 600 @ 72 Hz | 1280 x 720 @ 120 Hz 16:9 | 720 x 480p @ 60 Hz 16:9 | ||
| 800 x 600 @ 75 Hz | 720 x 576p @ 50 Hz 4:3 | |||
| 1024 x 768 @ 60 Hz | 1280 x 800 @ 60 Hz | 720 x 576p @ 50 Hz 16:9 | ||
| 1024 x 768 @ 70 Hz | 16:10 | 1280 x 720p @ 50 Hz 16:9 | ||
| 1024 x 768 @ 75 Hz | 1440 x 900 @ 60 Hz | 1280 x 720p @ 60 Hz 16:9 | ||
| 1152 x 870 @ 75 Hz | 16:10 | 1440 x 480p @ 60 Hz 16:9 | ||
| 1280 x 1024 @ 75 Hz | 1600 x 1200 @ 60 Hz 4:3 | 1440 x 576p @ 50 Hz 16:9 | ||
| 1920 x 1080i @ 60 Hz 16:9 | ||||
| 1920 x 1080i @ 50 Hz 16:9 | ||||
| 1920 x 1080p @ 60 Hz 16:9 | ||||
| 1920 x 1080p @ 50 Hz 16:9 | ||||
| 1920 x 1080p @ 24 Hz 16:9 | ||||
| 1920 x 1080p @ 30 Hz 16:9 | ||||
| 3840 x 2160p @ 24 Hz 16:9 | ||||
| 3840 x 2160p @ 25 Hz 16:9 | ||||
| 3840 x 2160p @ 30 Hz 16:9 | ||||
| 3840 x 2160p @ 50 Hz 16:9 | ||||
| 3840 x 2160p @ 60 Hz 16:9 | ||||
| 4096 x 2160p @ 24 Hz 256:135 | ||||
| 4096 x 2160p @ 25 Hz 256:135 | ||||
| 4096 x 2160p @ 30 Hz 256:135 | ||||
| 4096 x 2160p @ 50 Hz 256:135 | ||||
| 4096 x 2160p @ 60 Hz 256:135 | ||||
THÔNG TIN THÊM
| Kỹ thuật số (HDMI 1_1.4) | ||||
| B0 / Thời gian thành lập | B0 / Thời gian chuẩn | B0 / Thời gian chi tiết | B1 / Chế độ video | B1 / Thời gian chi tiết |
| 640 x 480 @ 60 Hz | 640 x 480 @ 120 Hz | WUXGA: 1920 x 1200 @ 60 Hz | 640 x 480p @ 60 Hz 4:3 | 1280 x 720 @ 60 Hz |
| 640 x 480 @ 67 Hz | 800 x 600 @ 120 Hz | 720 x 480p @ 60 Hz 4:3 | 1366 x 768 @ 60 Hz | |
| 640 x 480 @ 72 Hz | 1024 x 768 @ 120 Hz | 720 x 480p @ 60 Hz 16:9 | 1920 x 720 @ 60 Hz | |
| 640 x 480 @ 75 Hz | Hz 4:3 | 720 (1440) x 480i @ 60 Hz 4:3 | 1920 x 1080 @ 60 Hz | |
| 800 x 600 @ 56 Hz | 1280 x 720 @ 60 Hz | 720 (1440) x 480i @ 60 Hz 16:9 | ||
| 800 x 600 @ 60 Hz | 16:9 | 720 (1440) x 576i @ 50 Hz 4:3 | ||
| 800 x 600 @ 72 Hz | 1280 x 720 @ 120 Hz | 720 (1440) x 576i @ 50 Hz 16:9 | ||
| 800 x 600 @ 75 Hz | Hz 16:9 | 720 x 576p @ 50 Hz 4:3 | ||
| 1024 x 768 @ 60 Hz | 1280 x 800 @ 60 Hz | 720 x 576p @ 50 Hz 16:9 | ||
| 1024 x 768 @ 70 Hz | 16:10 | 1280 x 720p @ 50 Hz 16:9 | ||
| 1024 x 768 @ 75 Hz | 1440 x 900 @ 60 Hz | 1280 x 720p @ 60 Hz 16:9 | ||
| 1152 x 870 @ 75 Hz | 16:10 | 1440 x 480p @ 60 Hz 16:9 | ||
| 1280 x 1024 @ 75 Hz | 1600 x 1200 @ 60 Hz | 1440 x 576p @ 50 Hz 16:9 | ||
| Hz 4:3 | 1920 x 1080i @ 60 Hz 16:9 | |||
| 1920 x 1080i @ 50 Hz 16:9 | ||||
| 1920 x 1080p @ 24 Hz 16:9 | ||||
| 1920 x 1080p @ 25 Hz 16:9 | ||||
| 1920 x 1080p @ 30 Hz 16:9 | ||||
| 1920 x 1080p @ 60 Hz 16:9 | ||||
| 1920 x 1080p @ 50 Hz 16:9 | ||||
THÔNG TIN THÊM
| Kỹ thuật số (HDMI 2_1.4) | ||||
| B0 / Thời gian thành lập | B0 / Thời gian chuẩn | B0 / Thời gian chi tiết | B1 / Chế độ video | B1 / Thời gian chi tiết |
| 640 x 480 @ 60 Hz | 640 x 480 @ 120 Hz | 1080p: 1920 x | 640 x 480p @ 60 Hz 4:3 | 1280 x 720 @ 60 Hz |
| 640 x 480 @ 67 Hz | 800 x 600 @ 120 Hz | 1080 @ 60 Hz | 720 x 480p @ 60 Hz 4:3 | 1366 x 768 @ 60 Hz |
| 640 x 480 @ 72 Hz | 1024 x 768 @ 120 Hz | 720 x 480p @ 60 Hz 16:9 | 1920 x 720 @ 60 Hz | |
| 640 x 480 @ 75 Hz | 720 (1440) x 480i @ 60 Hz 4:3 | 1920 x 1080 @ 60 Hz | ||
| 800 x 600 @ 56 Hz | 1280 x 720 @ 60 Hz | 720 (1440) x 480i @ 60 Hz 16:9 | ||
| 800 x 600 @ 60 Hz | 16:9 | 720 (1440) x 576i @ 50 Hz 4:3 | ||
| 800 x 600 @ 72 Hz | 1280 x 720 @ 120 Hz | 720 (1440) x 576i @ 50 Hz 16:9 | ||
| 800 x 600 @ 75 Hz | Hz 16:9 | 720 x 576p @ 50 Hz 4:3 | ||
| 1024 x 768 @ 60 Hz | 1280 x 800 @ 60 Hz | 720 x 576p @ 50 Hz 16:9 | ||
| 1024 x 768 @ 70 Hz | 16:10 | 1280 x 720p @ 50 Hz 16:9 | ||
| 1024 x 768 @ 75 Hz | 1440 x 900 @ 60 Hz | 1280 x 720p @ 60 Hz 16:9 | ||
| 1152 x 870 @ 75 Hz | 16:10 | 1440 x 480p @ 60 Hz 16:9 | ||
| 1280 x 1024 @ 75 Hz | 1600 x 1200 @ 60 Hz | 1440 x 576p @ 50 Hz 16:9 | ||
| 1920 x 1080i @ 60 Hz 16:9 | ||||
| 1920 x 1080i @ 50 Hz 16:9 | ||||
| 1920 x 1080p @ 24 Hz 16:9 | ||||
| 1920 x 1080p @ 25 Hz 16:9 | ||||
| 1920 x 1080p @ 30 Hz 16:9 | ||||
| 1920 x 1080p @ 60 Hz 16:9 | ||||
| 1920 x 1080p @ 50 Hz 16:9 | ||||
Tương tự
| Tương tự | ||||
| B0 / Thời gian thành lập | B0 / Thời gian chuẩn | B0 / Thời gian chi tiết | B1 / Chế độ video | B1 / Thời gian chi tiết |
| 640 x 480 @ 60 Hz | 640 x 480 @ 120 Hz | WUXGA: 1920 x 1200 @ 60 Hz | 1920 x 1080 @ 60 Hz | Không có |
| 640 x 480 @ 67 Hz | 800 x 600 @ 120 Hz | 16:9 | ||
| 640 x 480 @ 72 Hz | 1024 x 768 @ 120 Hz 4:3 | 1366 x 768 @ 60 Hz 16:9 | ||
| 640 x 480 @ 75 Hz | 1280 x 720 @ 60 Hz 16:9 | 1920 x 720 @ 60 Hz 16:6 | ||
| 800 x 600 @ 56 Hz | 1280 x 720 @ 120 Hz 16:9 | |||
| 800 x 600 @ 60 Hz | 1280 x 800 @ 60 Hz 16:10 | |||
| 800 x 600 @ 72 Hz | 1440 x 900 @ 60 Hz 16:10 | |||
| 800 x 600 @ 75 Hz | 1600 x 1200 @ 60 Hz 4:3 | |||
| 1024 x 768 @ 60 Hz | ||||
| 1024 x 768 @ 70 Hz | ||||
| 1024 x 768 @ 75 Hz | ||||
| 1152 x 870 @ 75 Hz | ||||
| 1280 x 1024 @ 75 Hz | ||||
THÔNG TIN THÊM
Khả năng tương thích video 3D thực sự
| Độ phân giải đầu vào | HDMI 1.4a Đầu vào 3D | Định thời đầu vào | |
| 1280 x 720P @ 50 Hz | Top-and-Bottom | ||
| 1280 x 720P @ 60 Hz | Top-and-Bottom | ||
| 1280 x 720P @ 50 Hz | Frame packing | ||
| 1280 x 720P @ 60 Hz | Frame packing | ||
| 1920 x 1080i @ 50 Hz | Side-by-Side (Half) | ||
| 1920 x 1080i @ 60 Hz | Side-by-Side (Half) | ||
| 1920 x 1080P @ 24 Hz | Top-and-Bottom | ||
| 1920 x 1080P @ 24 Hz | Frame packing | ||
| 640 x 480 @ 120 Hz | Frame sequential | ||
| 800 x 600 @ 120 Hz | Frame sequential | ||
| 1024 x 768 @ 120 Hz | Frame sequential | ||
| 1280 x 720 @ 120 Hz | Frame sequential | ||
Lưu ý:
- Nếu đầu vào 3D là 1080p @ 24 Hz, DMD sẽ phát lại với bội số tích hợp với chế độ 3D.
- Hỗ trợ NVIDIA 3DTV Play nếu không có phí cấp bằng sáng chế từ Optoma. • 1080i @ 25 Hz và 720p @ 50 Hz sẽ chạy ở 100 Hz; 1080p @ 24 Hz sẽ chạy ở 144 Hz; thời gian 3D khác sẽ chạy ở 120 Hz. • Độ trễ đầu vào HDMI: 49,7 ms
THÔNG TIN THÊM
Thiết lập cổng RS232 và kết nối tín hiệu
Thiết lập cổng RS232
| Hạng mục | Phương thức |
| Phương thức liên lạc | Liên lạc không đồng bộ |
| Bit mỗi giây | 9600 |
| Data Bits | 8 bits |
| Parity | None |
| Stop Bits | 1 |
| Flow Control | None |
Kết nối tín hiệu RS232
Cổng COM máy tính
(Đầu nối 9 chân D-Sub) Cổng COM máy chiếu (Đầu nối 9 chân D-Sub)
Lưu ý: Vỏ RS232 được nối đất.
THÔNG TIN THÊM
Điều chỉnh kích thước hình ảnh chiếu (Đường chéo)
• Kích thước hình ảnh chiếu từ 132" đến 155" (3,353 đến 3,937 mét)

Biểu đồ số đo lắp đặt gắn bàn WUXGA (16:10)
| Kích thước đường chéo hình ảnh (S) theo inch | Kích thước đường chéo hình ảnh (S) theo mm | Độ rộng hình ảnh (R) theo mm | Chiều cao hình ảnh (H) theo mm | Khoảng cách ném | Bù lại | Dung sai bù đắp (+/-) | Khoảng cách từ bề mặt bằng trắng đến tâm gắn máy chiếu (T) theo mm | Khoảng cách từ bề mặt bằng trắng đến phía sau máy chiếu (T1) theo mm | Khoảng cách từ phía trên của hình ảnh đến phía trên của vâu ghép nối (O1) theo mm | Khoảng cách từ phía trên của hình ảnh đến phía trên của máy chiếu (O2) theo mm |
| 132 | 3353 | 2843 | 1777 | 719 | 298 | 36 | 594 | 457 | 361 | 341 |
| 135 | 3429 | 2908 | 1817 | 736 | 304 | 36 | 611 | 474 | 367 | 347 |
| 140 | 3556 | 3015 | 1885 | 763 | 316 | 38 | 638 | 501 | 379 | 359 |
| 145 | 3683 | 3123 | 1952 | 790 | 327 | 39 | 665 | 528 | 390 | 370 |
| 150 | 3810 | 3231 | 2019 | 817 | 338 | 40 | 692 | 555 | 401 | 381 |
| 155 | 3937 | 3339 | 2087 | 845 | 349 | 42 | 720 | 583 | 412 | 392 |
Lưu ý: Bảng này chỉ dành cho người dùng tham khảo.
THÔNG TIN THÊM


| Biểu đồ số đo lắp đặt gắn bản WUXGA (16:10) | ||||||
| Kích thước đường chéo hình ảnh (S) theo inch | Kích thước đường chéo hình ảnh (S) theo mm | Độ rộng hình ảnh (R) theo mm | Chiều cao hình ảnh (H) theo mm | Khoảng cách bay tính bằng mm | Khoảng cách từ bề mặt bằng trắng đến phía sau máy chiếu (T1) theo mm | Khoảng cách từ đáy hình ảnh tới đinh bàn (O3) theo mm |
| 132 | 3353 | 2843 | 1777 | 719 | 457 | 364 |
| 135 | 3429 | 2908 | 1817 | 736 | 474 | 370 |
| 140 | 3556 | 3015 | 1885 | 763 | 501 | 382 |
| 145 | 3683 | 3123 | 1952 | 790 | 528 | 393 |
| 150 | 3810 | 3231 | 2019 | 817 | 555 | 404 |
| 155 | 3937 | 3339 | 2087 | 845 | 583 | 415 |
THÔNG TIN THÊM
Kích thước máy chiếu và cách lắp đặt giá treo trần
- Để tránh làm hư hỏng máy chiếu, hãy sử dụng giá treo trần nhà Optoma.
- Nếu bạn muốn sử dụng bộ giá treo trần nhà của hãng thứ ba, hãy đảm bảo các ốc vít được sử dụng để gắn vào giá treo máy chiếu đạt các thông số kỹ thuật sau:
- Loại ốc vít: M4*10 • Chiều dài ốc vít tối thiểu: 10 mm


Đơn vị: mm
Lưu ý: Vui lòng lưu ý rằng hư hỏng do lắp đặt sai cách sẽ làm vô hiệu hóa bảo hành.

Cảnh báo:
- Nếu bạn mua giá treo trần nhà của công ty khác, hãy nhớ sử dụng đúng cổ ốc vít. Cỡ ốc vít sẽ thay đổi tùy thuộc vào độ dày của tấm treo.
- Hãy nhớ chừa lại khe hở ít nhất 10 cm giữa trần nhà và đáy của máy chiếu.
- Tránh lắp đặt máy chiếu gần nguồn nhiệt.
THÔNG TIN THÊM
Mã hồng ngoại từ xa

| Khóa | định nghĩa khóa in | Mã khóa | Lắp lại | |||
| BYTE 1 | BYTE 2 | BYTE 3 | BYTE 4 | |||
| Khách hàng số 0 | Khách hàng số 1 | dữ liệu 0 | dữ liệu 1 | |||
| Bật nguồn ⏻ | Bật | 32 | CD | 02 | #BYTE3 | F2 |
| Tất nguồn | Tất | 32 | CD | 2E | #BYTE3 | F2 |
| Hiệu chỉnh hình học | Hiệu chỉnh hình học | 32 | CD | 96 | #BYTE3 | F2 |
| PIP/PBP | PIP/PBP | 32 | CD | 78 | #BYTE3 | F2 |
| F1 | F1 | 32 | CD | 26 | #BYTE3 | F2 |
| F2 | F2 | 32 | CD | 27 | #BYTE3 | F2 |
| Chế độ | Chế độ | 32 | CD | 95 | #BYTE3 | F2 |
| Bốn phím chọn điều hướng (↑/↓/←/→) | Mũi tên lên | 32 | CD | C6 | #BYTE3 | F2 |
| Thông tin xuống | 32 | CD | C7 | #BYTE3 | F2 | |
| Mũi tên trái | 32 | CD | C8 | #BYTE3 | F2 | |
| Mũi tên phải | 32 | CD | C9 | #BYTE3 | F2 | |
| Nhập | Nhập | 32 | CD | C5 | #BYTE3 | F2 |
| Chăn AV | Chăn AV | 32 | CD | 03 | #BYTE3 | F2 |
THÔNG TIN THÊM
| Khóa | định nghĩa khóa in | Mã khóa | Lắp lại | |||
| BYTE 1 | BYTE 2 | BYTE 3 | BYTE 4 | |||
| Khách hàng số 0 | Khách hàng số 1 | dữ liệu 0 | dữ liệu 1 | |||
| Thông tin | Thông tin | 32 | CD | 25 | #BYTE3 | F2 |
| Laze ⚙ | Laze | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có |
| Nguồn | Nguồn | 32 | CD | 18 | #BYTE3 | F2 |
| F3 | F3 | 32 | CD | 66 | #BYTE3 | F2 |
| Tái đồng bộ | Tái đồng bộ | 32 | CD | 04 | #BYTE3 | F2 |
| Âm lượng | Âm lượng + | 32 | CD | 09 | #BYTE3 | F2 |
| Âm lượng - | 32 | CD | 0C | #BYTE3 | F2 | |
| D Phòng | D Phòng + | 32 | CD | 08 | #BYTE3 | F2 |
| D Phòng - | 32 | CD | 0B | #BYTE3 | F2 | |
| Trình đơn | Trình đơn | 32 | CD | 88 | #BYTE3 | F2 |
| Định dạng | Định dạng | 32 | CD | 15 | #BYTE3 | F2 |
| Đóng bằng | Đóng bằng | 32 | CD | 06 | #BYTE3 | F2 |
| Xa cách | ID từ xa | 3201 ~ 3299 | Không có | |||
| Từ xa cho Tất cả | 32CD | Không có | ||||
| VGA / 1 | 1/VGA | 32 | CD | 8E | #BYTE3 | F2 |
| S-Video / 2 | 2/S-Video | 32 | CD | 1D | #BYTE3 | F2 |
| HDMI 1 / 3 | 3/HDMI 1 | 32 | CD | 16 | #BYTE3 | F2 |
| HDMI 2 | HDMI 2 | 32 | CD | 9B | #BYTE3 | F2 |
| HDBaseT / 4 | 4/HDBaseT | 32 | CD | 70 | #BYTE3 | F2 |
| Video / 5 | 5/Video | 32 | CD | 1C | #BYTE3 | F2 |
| DVI / 6 | 6/DVI | 32 | CD | 19 | #BYTE3 | F2 |
| HDMI 3 | HDMI 3 | 32 | CD | 98 | #BYTE3 | F2 |
| BNC / 7 | 7/BNC | 32 | CD | 1A | #BYTE3 | F2 |
| YPbPr / 8 | 8/YPbPr | 32 | CD | 17 | #BYTE3 | F2 |
| Cổng hiển thị / 9 | 9 / Cổng hiện thị | 32 | CD | 9F | #BYTE3 | F2 |
| 3D / 0 | 0/3D | 32 | CD | 89 | #BYTE3 | F2 |
Lưu ý:
- Điều khiển từ xa sẽ chuyển sang chế độ ngủ nếu không có bất kỳ phím nào được nhấn hoặc nhiều hơn hai phím được nhấn cùng một lúc hoặc một phím được nhấn trong hơn 60 giây.
- Khi nhấn và giữ phím “Tất cả” trong hơn 3 giây và đèn LED màu đỏ sẽ nhấp nháy nhanh, điều này cho biết mã khách hàng được đặt lại về mã mặc định (32 CD). • Để chuyển đổi mã khách hàng, nhấn và giữ phím "ID" trong hơn 3 giây, đèn LED màu đỏ sẽ nhấp nháy chậm. Sau đó nhấn 2 phím số trong vòng 10 giây.
Ví dụ: Để chuyển mã khách hàng thành 3201, bạn thực hiện như sau: Nhấn và giữ phím "ID" hơn 3 giây, sau đó thả phím "ID", sau đó nhấn phím "0", sau đó nhấn phím "1".
Nhưng nếu bạn nhấn 2 phím số trong hơn 10 giây thì mã khách hàng sẽ không thay đổi.
Bạn có thể đặt mã khách hàng từ 32 01 đến 32 99.
- Đèn báo LED sẽ sáng 10 giây khi bất kỳ phím nào được nhấn, sau đó sẽ nhấp nháy chậm trong vòng 5 giây nếu không có phím nào được nhấn. Nhưng nếu nhấn bất kỳ phím nào, thời gian sẽ khởi động lại hiệu chỉnh. • Điều khiển từ xa sẽ ghi nhớ mã khách hàng cho đến khi hết pin.
THÔNG TIN THÊM
Khắc phục sự cố
Nếu bạn gặp sự cố với máy chiếu của mình, vui lòng tham khảo thông tin sau. Nếu sự cố vẫn tiếp diễn, vui lòng liên hệ với đại lý bán lẻ hoặc trung tâm dịch vụ tại địa phương của bạn.
Các vấn đề về hình ảnh
Không có hình ảnh trên màn hình
Đảm bảo mọi cáp và kết nối nguồn đều được cắm đúng và chắc chắn như được mô tả trong phần “Cài đặt”. • Đảm bảo các chân của đầu nối không bị cong hay gãy. • Đảm bảo tính năng “Chặn” không bật.
Hình ảnh lệch tiêu điểm
• Đảm bảo màn chiếu nằm giữa khoảng cách yêu cầu so với máy chiếu. (tham khảo trang 28).
Hình ảnh bị kéo giãn khi hiển thị tiêu đề DVD 16:9
- Khi bạn phát DVD anamorphic hoặc DVD 16:9, máy chiếu sẽ hiển thị hình ảnh tốt nhất ở định dạng 16:9 trên mặt máy chiếu.
- Nếu bạn phát tiêu đề DVD định dạng LBX, vui lòng thay đổi định dạng thành LBX trong OSD máy chiếu.
- Nếu bạn phát tiêu đề DVD định dạng 4:3, hãy thay đổi định dạng sang 4:3 trong OSD của máy chiếu. • Vui lòng cài đặt định dạng hiển thị là loại tỉ lệ màn hình 16:9 (rộng) trên máy phát DVD.
Hình ảnh quá nhỏ hoặc quá lớn
• Dịch chuyển máy chiếu đến gần hoặc ra xa màn chiếu. Nhấn “Menu” trên máy chiếu, chuyển đến “Màn hình → Tỷ lệ khung hình”. Hãy thử các cài đặt khác nhau.
Hình ảnh có các cạnh nghiêng:
• Nếu có thể, chỉnh lại vị trí máy chiếu sao cho nó nằm giữa và dưới đáy màn hình.
Hình ảnh bị đảo ngược
- Chọn “Cài đặt → Tính chiếu” từ OSD và điều chỉnh hướng chiếu.
THÔNG TIN THÊM
Các vấn đề khác
Máy chiếu không đáp ứng với mọi điều khiển
- Nếu có thể, hãy tắt máy chiếu, sau đó rút dây nguồn và chờ ít nhất 20 giây trước khi cắm lại nguồn.
Sự cố điều khiển từ xa
Nếu bộ điều khiển từ xa không hoạt động
- Kiểm tra góc hoạt động của điều khiển từ xa có nằm trong khoảng ± 30° so với bộ thu IR trên máy chiếu.
- Hãy chắc chắn rằng không có vật cản giữa điều khiển từ xa và máy chiếu. Di chuyển trong phạm vi 12 m (39,4 ft) từ máy chiếu. • Đảm bảo pin được lắp đúng cách. • Thay pin nếu pin đã cạn.
THÔNG TIN THÊM
Chỉ báo cảnh báo
Khi các chỉ báo cảnh báo (xem bên dưới) sáng lên hoặc nhấp nháy, máy chiếu sẽ tự động tắt:
- Chỉ báo LED “Đèn” sáng đỏ và chỉ báo “Nguồn” nhấp nháy màu đỏ.
- Chỉ báo LED “Nhiệt độ” sáng đỏ và chỉ báo “Nguồn” nhấp nháy màu đỏ. Chỉ báo này có nghĩa là máy chiếu bị quá nhiệt. Trong điều kiện bình thường, có thể bật lại máy chiếu.
- Đèn LED “Nhiệt độ” nhấp nháy màu đỏ và nếu đèn LED “Nguồn” nhấp nháy màu đỏ.
Rút dây nguồn khỏi máy chiếu, đợi 30 giây rồi thử lại. Nếu đèn cảnh báo sáng lên hoặc nhấp nháy, vui lòng liên hệ với trung tâm dịch vụ gần nhất để được trợ giúp.
Các thông báo sáng LED
| Thông báo | Đèn LED nguồn | Đèn LED nhiệt độ | Đèn LED bóng đèn | |
| (Đỏ) | (Xam lam) | (Đỏ) | (Đỏ) | |
| Trạng thái chờ(Dây nguồn đầu vào) | Ánh sáng đều | |||
| Nguồn bật (Làm nóng) | Nhắp nháy(1 giấy tắt / 1 giấy bật) | |||
| Bật nguồn và chiếu sáng đèn | Ánh sáng đều | |||
| Nguồn tắt (Làm nguội) | Nhắp nháy(0,5 giấy tắt / 0,5 giấy bật)Trở lại đèn ổn định màu đó khi quạt làm mát tắt. | |||
| Lỗi (LD quá nhiệt) | Ánh sáng đều | |||
| Lỗi (LD hồng) | Ánh sáng đều | |||
| Lỗi (Quạt hồng) | Nhắp nháy | |||
| Lỗi (Quá nhiệt) | Ánh sáng đều | |||
• Nguồn:

• Cảnh báo nhiệt độ:

THÔNG TIN THÊM
Thông số kỹ thuật
| Quang học | Sự miêu tả |
| Độ phân giải tối đa | WUXGA |
| Tỉ lệ lệch tâm | 0,253 |
| Điều chỉnh thu phóng / lấy nét | Thu phóng cố định và lấy nét thủ công |
| Kích thước hình ảnh (đường chéo) | 133,5" ~ 154,1" |
| Khoảng cách chiếu | 457 mm ~ 583 mm |
| Điện | Sự miêu tả |
| Đầu vào | HDMI 2.0 (x2)VGA trongÂm thanh trong 3,5 mmMicrôUSB Loại A để cấp nguồn USB 5 V / 1.5 A |
| Ngõ ra | Ngơ ra VGANgõ ra âm thanh 3,5 mm |
| Điều khiển | USB Loại BRS232CRJ-45 (hỗ trợ điều khiển web) |
| Tái tạo màu sắc | 1073,4 triệu màu |
| Tốc độ quét | Tốc độ quét ngang: 15,375 ~ 91,146 KHzTốc độ quét dọc: 24 ~ 85 Hz (120 Hz cho máy chiếu tính năng 3D) |
| Loa tích hợp | Có, 10 W |
| Yêu cầu về nguồn điện | 100 - 240 V ± 10%, AC 50/60 Hz |
| Đầu vào hiện tại | 3,7 A |
| Cơ khí | Sự miêu tả |
| Hướng lắp đặt | Trước, sau, trần, phía sau |
| Kích thước | 382 (W) x 318 (D) x 88 (H) mm (không có chân)382 (W) x 318 (D) x 115 (H) mm (có feet) |
| Trọng lượng | 5,8 ± 0,5 kg |
| Điều kiện môi trường | Hoạt động ở 5 40°C , độ ẩm 10% đến 85% (không ngưng tụ) |
Lưu ý: Tất cả các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước.
THÔNG TIN THÊM
Danh sách chức năng giao thức RS232
Tốc độ Baud 9600
Bit dữ liệu 8
Chẵn lẻ Không
Bit dừng 1
Điều khiển lưu lượng Không
Tắt FIFO UART16550
■ Lệnh Ghi
| ~ | X | X | X | X | X | n | CR | |
| Lead Code | Projector ID | Command | space | variable | carriage return | |||
| Prefix | 00~99(Default: 00) | 000~999 | 0~9999 | suffix | ||||
Đạt:

Lỗi:
Lệnh Đọc
| ~ | X | X | X | X | X | n | CR | |
| Lead Code | Projector ID | Command | space | variable | carriage return | |||
| Prefix | 00~99(Default: 00) | 000~999 | 0~9999 | suffix | ||||
Định dạng Phản hồi
| Pass: | O | k | n |
| Variable | |||
| Fail: | F |
■ Hệ thống Tự động Gửi
| I | N | F | O | n |
| Variable | ||||
Lưu ý: Có một ký tự sau tất cả các lệnh ASCII. 0D là mã HEX cho ký tự trong mã ASCII.
THÔNG TIN THÊM
| Main Menu | Level 1 | Level 2 | Level 3 | Level 4 | Level 5 | n value | Write Command | Read Command | ||||||||
| Command | Command | |||||||||||||||
| CMD | space | Sgt Park. | CMD | space | CMD Value | Pass | ||||||||||
| Display | Image Settings | Display Mode | [None] | XX123 | 1 | O | k | 0 | ||||||||
| Presentation | XX20 | 1 | XX123 | 1 | O | k | 1 | |||||||||
| Bright | XX20 | 2 | XX123 | 1 | O | k | 2 | |||||||||
| Cinema | XX20 | 3 | XX123 | 1 | O | k | 3 | |||||||||
| HDR | XX20 | 21 | XX123 | 1 | O | k | 21 | |||||||||
| HLG | XX20 | 25 | XX123 | 1 | O | k | 25 | |||||||||
| aRGB | XX20 | 4 | XX123 | 1 | O | k | 4 | |||||||||
| DICOM SIM. | XX20 | 10 | XX123 | 1 | O | k | 10 | |||||||||
| User | XX20 | 5 | XX123 | 1 | O | k | 5 | |||||||||
| ID | XX20 | 9 | XX123 | 1 | O | k | 9 | |||||||||
| Blending | XX20 | 19 | XX123 | 1 | O | k | 19 | |||||||||
| Wall Color | Off | XX506 | 0 | |||||||||||||
| Blackboard | XX506 | 1 | ||||||||||||||
| Light Yellow | XX506 | 7 | ||||||||||||||
| Light Green | XX506 | 3 | ||||||||||||||
| Light Blue | XX506 | 4 | ||||||||||||||
| Pink | XX506 | 5 | ||||||||||||||
| Grey | XX506 | 6 | ||||||||||||||
| Dynamic Range | HDR/HLG | Off | XX565 | 0 | ||||||||||||
| Auto | XX565 | 1 | ||||||||||||||
| HDR Picture Mode | Bright | XX566 | 0 | |||||||||||||
| Standard | XX566 | 1 | ||||||||||||||
| Film | XX566 | 2 | ||||||||||||||
| Detail | XX566 | 3 | ||||||||||||||
| HLG Picture Mode | Bright | XX567 | 0 | |||||||||||||
| Standard | XX567 | 1 | ||||||||||||||
| Film | XX567 | 2 | ||||||||||||||
| Detail | XX567 | 3 | ||||||||||||||
| Brightness | - | XX46 | 1 | |||||||||||||
| -50~50 | XX21 | -50~50 | XX125 | 1 | O | k | -50~50 | |||||||||
| + | XX46 | 2 | ||||||||||||||
| Contrast | -50~50 | XX47 | 1 | |||||||||||||
| + | XX22 | -50~50 | XX126 | 1 | O | k | -50~50 | |||||||||
| XX47 | 2 | |||||||||||||||
| Sharpness | 1~15 | XX23 | 1~15 | |||||||||||||
| Color | -50~50 | XX45 | -50~50 | |||||||||||||
| Tint | -50~50 | XX44 | -50~50 | |||||||||||||
| Gamma | Film | XX35 | 1 | |||||||||||||
| Video | XX35 | 2 | ||||||||||||||
| Graphics | XX35 | 3 | ||||||||||||||
| Standard(2,2) | XX35 | 4 | ||||||||||||||
| 1.8 | XX35 | 5 | ||||||||||||||
| 2.0 | XX35 | 6 | ||||||||||||||
| 2.4 | XX35 | 12 | ||||||||||||||
| 2.6 | XX35 | 8 | ||||||||||||||
| Color Settings | Brilliant/Color** | 1~10 | XX34 | 1~10 | ||||||||||||
| Color Temperature | Warm | XX39 | 4 | XX128 | 1 | O | k | 3 | ||||||||
| Standard | XX36 | 1 | XX128 | 1 | O | k | 0 | |||||||||
| Cool | XX36 | 2 | XX128 | 1 | O | k | 1 | |||||||||
| Cold | XX36 | 3 | XX128 | 1 | O | k | 2 | |||||||||
| Color Matching | Color | R / G / B / C / Y / M / W | ||||||||||||||
| (B) Saturation | -50~50 | XX333 | -50~50 | |||||||||||||
| (E) Heat | -50~50 | XX227 | -50~50 | |||||||||||||
| (E) Gain | -50~50 | XX339 | -50~50 | |||||||||||||
| (C) Saturation | -50~50 | XX334 | -50~50 | |||||||||||||
| (D) Heat | -50~50 | XX228 | -50~50 | |||||||||||||
| (G) Gain | -50~50 | XX340 | -50~50 | |||||||||||||
| (H) Saturation | -50~50 | XX335 | -50~50 | |||||||||||||
| (I) Heat | -50~50 | XX329 | -50~50 | |||||||||||||
| (H) Gain | -50~50 | XX341 | -50~50 | |||||||||||||
| (C) Saturation | -50~50 | XX336 | -50~50 | |||||||||||||
| (C) Heat | -50~50 | XX330 | -50~50 | |||||||||||||
| (C) Gain | -50~50 | XX342 | -50~50 | |||||||||||||
| (V) Saturation | -50~50 | XX337 | -50~50 | |||||||||||||
| (V) Heat | -50~50 | XX331 | -50~50 | |||||||||||||
| (C) Gain | -50~50 | XX343 | -50~50 | |||||||||||||
| (M) Saturation | -50~50 | XX338 | -50~50 | |||||||||||||
| (M) Heat | -50~50 | XX332 | -50~50 | |||||||||||||
| (M) Gain | -50~50 | XX344 | -50~50 | |||||||||||||
| (W) Red | -50~50 | XX345 | -50~50 | |||||||||||||
| (W) Green | -50~50 | XX346 | -50~50 | |||||||||||||
| (W) Blue | -50~50 | XX347 | -50~50 | |||||||||||||
| Reset | XX215 | 1 | ||||||||||||||
| RGB Gain/Blue | Red Gain | -50~50 | XX24 | -50~50 | ||||||||||||
| Green Gain | -50~50 | XX25 | -50~50 | |||||||||||||
| Blue Gain | -50~50 | XX26 | -50~50 | |||||||||||||
| Red Bias | -50~50 | XX27 | -50~50 | |||||||||||||
| Green Bias | -50~50 | XX28 | -50~50 | |||||||||||||
| Blue Bias | -50~50 | XX29 | -50~50 | |||||||||||||
| Reset | XX317 | 1 | ||||||||||||||
| Color Space | Auto | XX37 | 1 | |||||||||||||
| RGB | XX37 | 2 | ||||||||||||||
| YUV | XX37 | 3 | ||||||||||||||
| RGB/B (2-35) | XX37 | 2 | ||||||||||||||
| RGB (B-(2-35)) | XX37 | 4 | ||||||||||||||
| Signal | Automatic | Off | XX91 | 0 | ||||||||||||
| On | -50~50 | XX91 | 1 | |||||||||||||
| Frequency | 0~31 | XX73 | -50~50 | |||||||||||||
| Phase | -50~50 | XX74 | 0~31 | |||||||||||||
| H. Position | -50~50 | XX75 | -50~50 | |||||||||||||
| V. Position | -50~50 | XX76 | -50~50 | |||||||||||||
| Brightness Mode | Dynamic Black | Off | XX91 | 0 | ||||||||||||
| On | XX91 | 1 | ||||||||||||||
| Eos. | XX110 | 2 | ||||||||||||||
| Constant Power | 100% | XX328 | 0 | |||||||||||||
| 95% | XX326 | 1 | ||||||||||||||
| 90% | XX326 | 2 | ||||||||||||||
| 85% | XX326 | 3 | ||||||||||||||
| 80% | XX326 | 4 | ||||||||||||||
| 75% | XX326 | 5 | ||||||||||||||
| 70% | XX326 | 6 | ||||||||||||||
| 65% | XX326 | 7 | ||||||||||||||
| 60% | XX326 | 8 | ||||||||||||||
| 55% | XX326 | 9 | ||||||||||||||
| 50% | XX326 | 10 | ||||||||||||||
| 45% | XX326 | 11 | ||||||||||||||
| 25% | XX326 | 12 | ||||||||||||||
| 20% | XX326 | 13 | ||||||||||||||
| 85% | XX322 | 14 | ||||||||||||||
| 80% | XX322 | 15 | ||||||||||||||
| 75% | XX322 | 16 | ||||||||||||||
| 70% | XX322 | 17 | ||||||||||||||
| 65% | XX322 | 18 | ||||||||||||||
| 60% | XX322 | 19 | ||||||||||||||
| 55% | XX322 | 20 | ||||||||||||||
| 50% | XX322 | 21 | ||||||||||||||
| 45% | XX322 | 22 | ||||||||||||||
| 40% | XX322 | 23 | ||||||||||||||
| 35% | XX322 | 24 | ||||||||||||||
| 30% | XX322 | 25 | ||||||||||||||
| 30% | XX322 | 26 | ||||||||||||||
| Reset | XX399 | 1 | ||||||||||||||
Lưu ý: Một số lệnh không được hỗ trợ, tùy thuộc vào từng model.
THÔNG TIN THÊM
| Write Command | Read Command | |||||||||||||||
| Command | Command | |||||||||||||||
| Main Menu | Level 1 | Level 2 | Level 3 | Level 4 | Level 5 | n value | CMD | space | Set Date | CMD | space | CMD Value | Pass | |||
| ID | 3D Mode | Off | XX230 | 0 | ||||||||||||
| On | XX230 | 4 | ||||||||||||||
| 3D Tech | Off | XX230 | 0 | |||||||||||||
| DP/PLink | XX230 | 1 | ||||||||||||||
| 1D-2D | 3D | XX5800 | 0 | |||||||||||||
| L | XX400 | 1 | ||||||||||||||
| R | XX400 | 2 | ||||||||||||||
| 3D Format | Auto | XX405 | 0 | |||||||||||||
| SBS | XX405 | 1 | ||||||||||||||
| Top and Bottom | XX405 | 2 | ||||||||||||||
| Frame Sequential | XX405 | 3 | ||||||||||||||
| 3D system insert | Off | XX231 | 0 | |||||||||||||
| On | XX231 | 1 | ||||||||||||||
| Reset | XX234 | 1 | ||||||||||||||
| Aspect Ratio | 4:3 | XX608 | 1 | XX127 | 1 | O | k | 1 | ||||||||
| 16:9 | XX608 | 2 | XX127 | 1 | O | k | 2 | |||||||||
| 16:10 | XX608 | 3 | XX127 | 1 | O | k | 3 | |||||||||
| LRX | XX608 | 5 | XX127 | 1 | O | k | 5 | |||||||||
| Native | XX608 | 6 | XX127 | 1 | O | k | 6 | |||||||||
| Auto | XX608 | 7 | XX127 | 1 | O | k | 7 | |||||||||
| Edge Mask | 0-10 | XX61 | 0-10 | |||||||||||||
| Zoom | Zoom Plus | XX65 | 1 | |||||||||||||
| -5-25 | XX62 | -5-25 | ||||||||||||||
| Zoom Minus | XX66 | 1 | ||||||||||||||
| Image Shift | H+ | XX540 | 2 | |||||||||||||
| H | -100 ~ 100 (Depends on models) | XX63 | -100-100 | XX543 | 1 | O | k | -100-100 | ||||||||
| H- | XX540 | 1 | ||||||||||||||
| V+ | XX541 | 2 | ||||||||||||||
| V | -100 ~ 100 (Depends on models) | XX64 | -100-100 | XX543 | 2 | O | k | -100-100 | ||||||||
| V- | XX541 | 1 | ||||||||||||||
| Geometric Correction | Four Corners | top left | H 0-120 | XX58 | 1 | |||||||||||
| V 0-80 | XX58 | 2 | ||||||||||||||
| right +1 | XX59 | 1 | ||||||||||||||
| left +1 | XX59 | 2 | ||||||||||||||
| up + 1 | XX59 | 3 | ||||||||||||||
| top right | down +1 | XX59 | 4 | |||||||||||||
| H 0-120 | XX58 | 3 | ||||||||||||||
| V 0-80 | XX58 | 4 | ||||||||||||||
| right +1 | XX59 | 5 | ||||||||||||||
| left +1 | XX59 | 6 | ||||||||||||||
| up + 1 | XX59 | 7 | ||||||||||||||
| down +1 | XX59 | 8 | ||||||||||||||
| Bottom-left | H 0-120 | XX58 | 5 | |||||||||||||
| V 0-80 | XX58 | 6 | ||||||||||||||
| right +1 | XX59 | 9 | ||||||||||||||
| left +1 | XX59 | 10 | ||||||||||||||
| up + 1 | XX59 | 11 | ||||||||||||||
| down +1 | XX59 | 12 | ||||||||||||||
| Bottom-right | H 0-120 | XX58 | 7 | |||||||||||||
| V 0-80 | XX58 | 8 | ||||||||||||||
| right +1 | XX59 | 13 | ||||||||||||||
| left +1 | XX59 | 14 | ||||||||||||||
| up + 1 | XX59 | 15 | ||||||||||||||
| down +1 | XX59 | 16 | ||||||||||||||
| Reset | XX516 | 1 | ||||||||||||||
| H Keystone | -40~40 | XX65 | -40-40 | XX543 | 4 | O | k | -40-40 | ||||||||
| V Keystone | -40~40 | XX66 | -40-40 | XX543 | 3 | O | k | -40-40 | ||||||||
| Audio | Audio Settings | Auto | XX314 | 0 | ||||||||||||
| Internal Speaker | XX314 | 1 | ||||||||||||||
| Audio Out | XX314 | 2 | ||||||||||||||
| Main | Off | XX80 | 0 | XX356 | 1 | O | k | 0 | ||||||||
| On | XX80 | 1 | XX356 | 1 | O | k | 1 | |||||||||
| Mic | Off | XX562 | 0 | |||||||||||||
| On | XX562 | 1 | ||||||||||||||
| Volume | 0-10 | XX81 | 0-10 | |||||||||||||
| Mic Volume | 0-10 | XX93 | 0-10 | |||||||||||||
| Soup | Projection | Front | XX71 | 1 | XX129 | 1 | O | k | 0 | |||||||
| Rear | XX71 | 2 | XX129 | 1 | O | k | 1 | |||||||||
| Ceiling-top | XX71 | 3 | XX129 | 1 | O | k | 2 | |||||||||
| Rear-top | XX71 | 4 | XX129 | 1 | O | k | 3 | |||||||||
| Screen Type | 16:9 | XX98 | 0 | |||||||||||||
| 16:10 | XX98 | 1 | ||||||||||||||
| Filter Settings | Filter Usage Hours | XX321 | 1 | O | k | mm (non-hour digits) | ||||||||||
| Optional Fiber Installed | No | XX220 | 0 | |||||||||||||
| Yes | XX220 | 1 | ||||||||||||||
| Filter Remside | Off | XX222 | 0 | |||||||||||||
| 300hr | XX222 | 1 | ||||||||||||||
| 500hr | XX222 | 2 | ||||||||||||||
| 800hr | XX222 | 3 | ||||||||||||||
| 1000hr | XX222 | 4 | ||||||||||||||
| Filter Reset | XX223 | 1 | ||||||||||||||
| Power Settings | Direct Power On | Off | XX105 | 0 | ||||||||||||
| Ons | XX105 | 1 | ||||||||||||||
| Signal Power On | Off | Ons | XX113 | 0 | ||||||||||||
| XX113 | 1 | |||||||||||||||
| Auto Power Off (min.) | -1~100 l/min increments) | 20 | XX106 | 0~100 | ||||||||||||
| 0~990 | 30 | XX107 | 000-990 | |||||||||||||
| Sharp Timer (min.) | Always On | No | XX507 | 0 | ||||||||||||
| Yes | XX507 | 1 | ||||||||||||||
| Power Mode (Stableby) | Active | XX114 | 1 | XX150 | 16 | O | k | 1 | ||||||||
| Eos. | XX114 | 0 | XX150 | 16 | O | k | 0 | |||||||||
| Security | Security | Off | Ons | XX78 | 0~mm | |||||||||||
| XX78 | 1~mm | |||||||||||||||
| Security Timer | Month | XX37 | 00-12 | XX544 | 1 | O | k | 00-12 | ||||||||
| Day | XX38 | 00-30 | XX544 | 2 | O | k | 00-30 | |||||||||
| Hour | XX39 | 00-24 | XX544 | 3 | O | k | 00-24 | |||||||||
| MM/DD/DHH | XX77 | -MM/DD/HH | ||||||||||||||
| HDMI Link Settings | HDMI Link | Off | Ons | XX511 | 0 | |||||||||||
| Inclusive of TV | No | XX511 | 1 | |||||||||||||
| Yes | XX512 | 0 | ||||||||||||||
| Power On Link | Manual | XX513 | 1 | |||||||||||||
| P1→Device | XX513 | 2 | ||||||||||||||
| Device → P3 | XX513 | 3 | ||||||||||||||
| Power Off Link | Off | Ons | XX514 | 0 | ||||||||||||
| Text Pattern | Green Grid | XX195 | 3 | |||||||||||||
| Magenta Grid | XX195 | 4 | ||||||||||||||
| White Grid | XX195 | 1 | ||||||||||||||
| White | XX195 | 2 | ||||||||||||||
| Off | XX195 | 0 | ||||||||||||||
| Remote Settings | IR Function | Off/All | XX111 | 0 | ||||||||||||
| On/All | XX111 | 1 | ||||||||||||||
| Remote Code | -00~99 | XX48 | 1 | |||||||||||||
| + - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - | ||||||||||||||||
| User1 (F1) | Functions please refer to UM | 1 Test Pattern2 Brightness3 Contrast4 Shock Timer5 Color Matching6 Color Temp7 Gamma9 Projection12 Digital Lens Shift | ||||||||||||||
| User2 (F2) | Functions please refer to UM | 1 Test Pattern2 Brightness3 Contrast4 Shock Timer5 Color Matching6 Color Temp7 Gamma9 Projection12 Digital Lens Shift | ||||||||||||||
| User3 (F3) | Functions please refer to UM | 1 Test Pattern2 Brightness3 Contrast4 Shock Timer5 Color Matching6 Color Temp7 Gamma9 Projection12 Digital Lens Shift | ||||||||||||||
Lưu ý: Một số lệnh không được hỗ trợ, tùy thuộc vào từng model.
THÔNG TIN THÊM
| Main Menu | Level 1 | Level 2 | Level 3 | Level 4 | Level 5 | n value |
| Projector ID | 00-99 | |||||
| Options | Language | English | ||||
| Deutsch | ||||||
| Francais | ||||||
| Italiano | ||||||
| Espanol | ||||||
| Portugues | ||||||
| Polski | ||||||
| Nederlands | ||||||
| Svenska | ||||||
| Norak/Dansk | ||||||
| Siaomi | ||||||
| öklnywá | ||||||
| 繁體中文 | ||||||
| 簡体中文 | ||||||
| 日本語 | ||||||
| 한국이 | ||||||
| Pyccanii | ||||||
| Magyar | ||||||
| Čeltina | ||||||
| Štvu | ||||||
| Turkce | ||||||
| Švárs | ||||||
| Tileng Viět | ||||||
| Bahasa Indonesia | ||||||
| Romaná | ||||||
| Slovakian | ||||||
| Menu Settings | Menu Location | Top left | ||||
| Top right | ||||||
| Center | ||||||
| Bottom left | ||||||
| Bottom right | ||||||
| Menu Timer | Off | |||||
| 5sec | ||||||
| 10sec | ||||||
| Auto Source | Off | |||||
| On | ||||||
| Input Source | [No signal] | |||||
| HDMI1 | ||||||
| HDMI2 | ||||||
| VGA | ||||||
| Input Name | HDMI1 | Default / Custom | Default | |||
| HDMI2 | Default / Custom | Default | ||||
| VGA | Default / Custom | Default | ||||
| High Altitude | Off | |||||
| On | ||||||
| Display Mode Lock | Off | |||||
| On | ||||||
| Keypad Lock | Off | |||||
| On | ||||||
| Information Hide | Off | |||||
| On | ||||||
| Logo | Default | |||||
| Neutral | ||||||
| User | ||||||
| Background Color | None | |||||
| Blue | ||||||
| Red | ||||||
| Green | ||||||
| Gray | ||||||
| Logo | ||||||
| Auto Upgrade F/W | On | |||||
| Off | ||||||
| Reset | Reset OSD | |||||
| Reset to Default | ||||||
| Reset to Default with password | ||||||
| Network | LAN | Network Status | Connected | |||
| Disconnected | ||||||
| MAC Address | ||||||
| DHCP | Off | |||||
| On | ||||||
| IP Address | 192.168.0.100 | |||||
| Subset Mask | 255.255.255.0 | |||||
| Gateway | 192.168.0.254 | |||||
| DNS | 192.168.0.51 | |||||
| Reset | ||||||
| Control | Crestron | Off | ||||
| On | ||||||
| Extron | Off | |||||
| On | ||||||
| PJ Link | Off | |||||
| On | ||||||
| AMX Device Discovery | Off | |||||
| On | ||||||
| Telnet | Off | |||||
| On | ||||||
| HTTP | Off | |||||
| On | ||||||
| Info | Regulatory | |||||
| Serial Number | ||||||
| Current Input Source | ||||||
| Resolution | 00h00 | |||||
| Refresh Rate | 00Hz | |||||
| Network Status | Disconnected | |||||
| Connected | ||||||
| IP Address | ||||||
| Projector ID | 00-99 | |||||
| Remote Code | 00-99 | |||||
| Remote Code(Active) | 00-99 | |||||
| Display Mode | ||||||
| Power mode(standby) | Eco. | |||||
| Active | ||||||
| Communication | ||||||
| Brightness Mode | ||||||
| Filter Usage Hours | ||||||
| Light Source Hours | Total | |||||
| FW Version | System | |||||
| LAN | ||||||
| MCU |
| Write Command | ||
| Command | ||
| CMD | space | Set Para. |
| -XX79 | 00~99 | |
| -XX70 | 1 | |
| -XX70 | 2 | |
| -XX70 | 3 | |
| -XX70 | 4 | |
| -XX70 | 5 | |
| -XX70 | 6 | |
| -XX70 | 7 | |
| -XX70 | 8 | |
| -XX70 | 9 | |
| -XX70 | 10 | |
| -XX70 | 11 | |
| -XX70 | 12 | |
| -XX70 | 13 | |
| -XX70 | 14 | |
| -XX70 | 15 | |
| -XX70 | 16 | |
| -XX70 | 17 | |
| -XX70 | 18 | |
| -XX70 | 19 | |
| -XX70 | 20 | |
| -XX70 | 21 | |
| -XX70 | 22 | |
| -XX70 | 23 | |
| -XX70 | 25 | |
| -XX70 | 26 | |
| -XX70 | 27 | |
| -XX70 | 28 | |
| -XX72 | 1 | |
| -XX72 | 2 | |
| -XX72 | 3 | |
| -XX72 | 4 | |
| -XX72 | 5 | |
| -XX515 | 0 | |
| -XX515 | 1 | |
| -XX515 | 3 | |
| -XX563 | 0 | |
| -XX563 | 1 | |
| -XX12 | 1 | |
| -XX12 | 15 | |
| -XX12 | 5 | |
| -XX518 | 1 ~nn...n (10 characters) | |
| -XX518 | 2 ~nn...n (10 characters) | |
| -XX518 | 8 ~nn...n (10 characters) | |
| -XX101 | 0 | |
| -XX101 | 1 | |
| -XX348 | 0 | |
| -XX348 | 1 | |
| -XX103 | 0 | |
| -XX103 | 1 | |
| -XX102 | 0 | |
| -XX102 | 1 | |
| -XX82 | 1 | |
| -XX82 | 3 | |
| -XX82 | 2 | |
| -XX104 | 0 | |
| -XX104 | 1 | |
| -XX104 | 3 | |
| -XX104 | 4 | |
| -XX104 | 6 | |
| -XX104 | 7 | |
| -XX168 | 1 | |
| -XX168 | 0 | |
| -XX546 | 1 | |
| -XX112 | 1 | |
| -XX112 | 1 ~nnnn | |
| 0 | ||
| Re | ||
| CMD | space | CMD Value |
| 1 | ||
| -XX121 | ||
| -XX121 | ||
| -XX121 | ||
| -XX121 | ||
| -XX158 | ||
| -XX158 | ||
| -XX87 | ||
| -XX87 | ||
| -XX555 | ||
| -XX150 | ||
| -XX150 | ||
| -XX87 | ||
| -XX353 | ||
| -XX121 | ||
| -XX150 | ||
| -XX150 | ||
| -XX87 | ||
| -XX87 | ||
| -XX87 | ||
| -XX558 | ||
| -XX123 | ||
| -XX150 | ||
| -XX150 | ||
| -XX150 | ||
| -XX321 | ||
| -XX108 | ||
| Command | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Pass | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Lưu ý: Một số lệnh không được hỗ trợ, tùy thuộc vào từng model.
THÔNG TIN THÊM
| Write Command | Read Command | ||||||||||||||
| Command | Command | ||||||||||||||
| Main Menu | Level 1 | Level 2 | Level 3 | Level 4 | Level 5 | n value | CMD | space | Set Para. | CMD | space | CMD Value | Pass | ||
| Other Items | |||||||||||||||
| Other Items | Power Off | -XX00 | 0 | XX124 | 1 | ||||||||||
| Power On | -XX00 | 1 | -XX124 | 1 | |||||||||||
| Power On with password | -XX00 | 1 ~mm | |||||||||||||
| Re-Sync | -XX01 | 1 | |||||||||||||
| AV Mate | Off | -XX02 | 0 | -XX355 | 1 | ||||||||||
| On | -XX02 | 1 | -XX355 | 1 | |||||||||||
| Mate | Off | -XX03 | 0 | -XX356 | 1 | ||||||||||
| On | -XX03 | 1 | -XX356 | 1 | |||||||||||
| Freeze | Unfreeze | -XX04 | 0 | ||||||||||||
| Freeze | -XX04 | 1 | |||||||||||||
| System Auto Send | Standby Mode | I | N | F | |||||||||||
| Warning up | I | N | F | ||||||||||||
| Cooling Down | I | N | F | ||||||||||||
| Out of Range | I | N | F | ||||||||||||
| Over Temperature | I | N | F | ||||||||||||
| Model Name | Optoma WUXGA | -XX151 | 1 | O | k | ||||||||||
| Software Version | -XX122 | 1 | O | k | |||||||||||
| LAN FW version | -XX357 | 1 | O | k | |||||||||||
| Fan Speed | Fan 1 Speed | 0000-9999 | -XX351 | 1 | O | k | |||||||||
| Fan 2 Speed | 0000-9999 | -XX351 | 2 | O | k | ||||||||||
| Fan 3 Speed | 0000-9999 | -XX351 | 3 | O | k | ||||||||||
| Fan 4 Speed | 0000-9999 | -XX351 | 4 | O | k | ||||||||||
| Fan 5 Speed | 0000-9999 | -XX351 | 5 | O | k | ||||||||||
| System Temperature | -XX352 | 1 | O | k | |||||||||||
| Information | Info String | a = Power Statusb = Lamp Hourc = Input Sourced = Firmware VersionDDP ver = DXXMCU ver = MXXLAN ver = LXX/101e = Display mode | -XX150 | 1 | O | k | |||||||||
| Resolution | -XX150 | 4 | O | k | |||||||||||
| Standby Power Mode | Active | -XX150 | 16 | O | k | ||||||||||
| Eco. | -XX150 | 16 | O | k | |||||||||||
| DHCP | Off | -XX150 | 17 | O | k | ||||||||||
| On | -XX150 | 17 | O | k | |||||||||||
| System Temperature | -XX150 | 18 | O | k | |||||||||||
| Refresh rate | -XX150 | 19 | O | k | |||||||||||
| Source Lock | Off | -XX100 | 0 | ||||||||||||
| On | -XX100 | 1 | |||||||||||||
| Display message on the OSD | -XX210 | nn...n (140 characters) | |||||||||||||
| Constant Luminance Settings | 0-11 | -XX522 | 0-11 | ||||||||||||
| Remote Control Simulation | |||||||||||||||
| Remote Control Simulation | Power | -XX140 | 1 | ||||||||||||
| Power Off | -XX140 | 2 | |||||||||||||
| Up | -XX140 | 10 | |||||||||||||
| Left | -XX140 | 11 | |||||||||||||
| Enter (for projection MENU) | -XX140 | 12 | |||||||||||||
| Right | -XX140 | 13 | |||||||||||||
| Down | -XX140 | 14 | |||||||||||||
| Volume - | -XX140 | 17 | |||||||||||||
| Volume + | -XX140 | 18 | |||||||||||||
| Menu | -XX140 | 20 | |||||||||||||
| VGA-1 | -XX140 | 23 | |||||||||||||
| AV Mate | -XX140 | 24 | |||||||||||||
| Freeze | -XX140 | 30 | |||||||||||||
| Zoom + | -XX140 | 32 | |||||||||||||
| Zoom - | -XX140 | 33 | |||||||||||||
| Mode | -XX140 | 36 | |||||||||||||
| Aspect Ratio | -XX140 | 37 | |||||||||||||
| info | -XX140 | 40 | |||||||||||||
| Re-synie | -XX140 | 41 | |||||||||||||
| HDMI 1 | -XX140 | 42 | |||||||||||||
| HDMI 2 | -XX140 | 43 | |||||||||||||
| Source | -XX140 | 47 | |||||||||||||
| 1 | -XX140 | 51 | |||||||||||||
| 2 | -XX140 | 52 | |||||||||||||
| 3 | -XX140 | 53 | |||||||||||||
| 4 | -XX140 | 54 | |||||||||||||
| 5 | -XX140 | 55 | |||||||||||||
| 6 | -XX140 | 56 | |||||||||||||
| 7 | -XX140 | 57 | |||||||||||||
| 8 | -XX140 | 58 | |||||||||||||
| 9 | -XX140 | 59 | |||||||||||||
| 0 | -XX140 | 60 | |||||||||||||
| Hot Key (user1)(F1) | -XX140 | 70 | |||||||||||||
| Hot Key (user2)(F2) | -XX140 | 71 | |||||||||||||
| Hot Key (user3)(F3) | -XX140 | 72 | |||||||||||||
| 3D | -XX140 | 78 | |||||||||||||
Lưu ý: Một số lệnh không được hỗ trợ, tùy thuộc vào từng model.
THÔNG TIN THÊM
Lưu ý *1 \~xx150
| Power | Light Source Life | Input Source | Firmware Version | Display Mode | |||||||||||||
| a | b | b | b | b | b | c | c | d | d | d | d | e | e | ||||
| a=0 Power Offa=1 Power On | Light Source Life = nnnnCalucalte by each mode formula | cc=00 Nonecc=01 DVICC=02 VGA1cc=03 VGA2cc=04 S-Videocc=05 Videocc=06 BNCCC=07 HDMI1cc=08 HDMI2cc=09 Wirelesscc=10 Componentcc=11 Flash drivecc=12 Network Display(Presenter)cc=13 USB Displaycc=14 HDMI3cc=15 DisplayPortcc=16 HDBaseTcc=17 Multimedia | # | # | # | # | ee=00 Noneee=01 Presentation (Old: Cinema)ee=02 Brightee=03 Cinema (Old: Movie/Photo)ee=04 sRGB\Reference\Standardee=05 User(1)ee=06 User2ee=07 Blackboardee=08 Classroomee=09 3Dee=10 DICOM SIM.ee=11 Filmee=12 Gameee=13 Cinemaee=14 Vividee=15 ISF Dayee=16 ISF Nightee=17 ISF 3Dee=18 2D high speedee=19 Blending Modeee=20 Sportee=21 HDRee=22 HDR SIM.ee=23 Super Brightee=24 (Alexa auto check 2D/3D User) | ||||||||||
Lưu ý: Một số lệnh không được hỗ trợ, tùy thuộc vào từng model.
THÔNG TIN THÊM
Văn phòng toàn cầu của Optoma
Để được bảo dưỡng hoặc hỗ trợ, vui lòng liên hệ với văn phòng địa phương.
Hoa Kỳ
Optoma Technology, Inc.
47697 Westinghouse Drive.
Fremont, Ca 94539
www.optomausa.com
888-289-6786
510-897-8601
services@optoma.com
Canada
Optoma Technology, Inc.
47697 Westinghouse Drive.
Fremont, CA 94539
www.optomausa.com
888-289-6786
510-897-8601
services@optoma.com
Mỹ Latin
Optoma Technology, Inc.
47697 Westinghouse Drive.
Fremont, CA 94539
www.optomausa.com
888-289-6786
510-897-8601
services@optoma.com
Châu Âu
Unit 1, Network 41, Bourne End Mills
Hemel Hempstead, Herts,
HP1 2UJ, United Kingdom
www.optoma.eu
Service Tel : +44 (0)1923 691865
+44 (0) 1923 691 800
+44 (0) 1923 691 888
service@tsc-europe.com
Benelux BV
Randstad 22-123
1316 BW Almere
Hà Lan
www.optoma.nl
+31 (0) 36 820 0252
+31 (0) 36 548 9052
Hà Lan
Tòa nhà E
81-83 avenue Edouard Vaillant
92100 Boulogne Billancourt,
Pháp
+33 1 41 46 12 20
+33 1 41 46 94 35
savoptoma@optoma.fr
Tây Ban Nha
C/ José Hierro,36 Of. 1C
28522 Rivas VaciaMadrid,
Tây Ban Nha
+34 91 499 06 06
+34 91 670 08 32
Đức
Wiesenstrasse 21 W
D40549 Düsseldorf,
Đức
+49 (0) 211 506 6670
+49 (0) 211 506 66799
info@optoma.de
Scandinavia
Lerpeveien 25
3040 Drammen
Na Uy
+47 32 98 89 90
+47 32 98 89 99
info@optoma.no
PO.BOX 9515
3038 Drammen
Na Uy
Hàn Quốc
WOOMI TECH.CO.,LTD.
4F, Minu Bldg.33-14, Kangnam-Ku,
Seoul, 135-815, HÀN QUỐC
+82+2+34430004
+82+2+34430005
Nhật Bản
3-25-18 Ayase, Adachi-ku, Tokyo
OS Co., Ltd.
Trung tâm liên hệ: 0120-380-495
info@os-worldwide.com
www.os-worldwide.com
Đài Loan
12F., No. 213, Sec. 3, Beixin Rd.,
Xindian Dist., New Taipei City 231,
Taiwan, R.O.C.
www.optoma.com.tw
+886-2-8911-8600
+886-2-8911-6550
services@optoma.com.tw
asia.optoma.com
Trung Quốc
Room 2001, 20F, Building 4,
No.1398 Kaixuan Road,
Changning District, Shanghai
+86-21-62947376
+86-21-62947375

