HD 513 EX Plus Classic - Máy rửa áp lực cao Kärcher - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí HD 513 EX Plus Classic Kärcher ở định dạng PDF.
| Tính năng | Chi tiết |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Máy rửa áp lực cao |
| Áp suất tối đa | 130 bar |
| Lưu lượng nước | 500 lít/giờ |
| Công suất | 2,5 kW |
| Nguồn điện | 230 V |
| Trọng lượng | 30 kg |
| Kích thước (D x R x C) | 400 x 400 x 900 mm |
| Phụ kiện đi kèm | Súng bọt tuyết, súng phun, đầu phun xoay |
| Khuyến nghị sử dụng | Vệ sinh bề mặt ngoài trời, phương tiện, sân thượng |
| Bảo trì | Kiểm tra bộ lọc định kỳ, làm sạch đầu phun |
| An toàn | Tự động tắt, bảo vệ quá nhiệt |
| Bảo hành | 2 năm |
Câu hỏi thường gặp - HD 513 EX Plus Classic Kärcher
Câu hỏi của người dùng về HD 513 EX Plus Classic Kärcher
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Máy rửa áp lực cao ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn HD 513 EX Plus Classic - Kärcher và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. HD 513 EX Plus Classic thương hiệu Kärcher.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG HD 513 EX Plus Classic Kärcher
Mục đích sử dụng 157
Bảo vệ môi trường 157
Phụ kiện và bộ phận thay thế.... 157
Thành phần trong sản phẩm được giao...... 157
Hướng dẫn an toàn.... 157
Các thiết bị an toàn 157
Ký hiệu trên thiết bị 157
Mô tả thiết bị.... 158
Khời động lần đầu 158
Vận hành.... 159
Vận chuyển 159
Bảo quản.... 160
Chăm sóc và bảo dưỡng.... 160
Hướng dẫn khác phục sự cố.... 160
Bảo hành 161
Dữ liệu kỹ thuật 161
Tuyên bố về tính tuân thủ của EU 161
Hướng dẫn chung


Trước khi sử dụng thiết bị lần đầu vui lòng độc hướng dẫn vận hành gốc và hướng dẫn an toàn. Sau đó bạn hãy
thao tác.
Hãy lưu trữ cả hai bản hướng dẫn cho lần sử dụng sau hoặc cho người sở hữu tiếp theo.
Mục đích sử dụng
Máy phun rửa áp lực cao với tia phun áp lực cao chỉ dùng để làm sạch các đồ vật, bao gồm:
- Máy móc, phương tiện, cấu trúc, công cụ, mặt tiền, sân thương và thiết bị làm vườn.
Có thể thêm chất tây rửa với các phụ kiện tùy chọn. Bạn nên sử dụng phụ kiện đặc biệt như đầu phun xoáy để xử lý vết đất bản cứng đầu.
Giá trị giới hạn nguồn cấp nước
CHÚ Ý
Nước bản
Hao mòn sóm và rách hoặc cặn bản trong thiết bị Chỉ cấp nước cho thiết bị bằng nước sạch hoặc nước tái chế không vượt quá các giá trị giới hạn quy định.
Các giá trị giới hạn sau áp dụng cho nguồn cấp nước:
- Giá trị pH: 6.5-9.5
- Độ dẫn điện: Độ dẫn điện của nước ngọt là +1200 S/cm, độ dẫn điện tối đa là 2000 S/cm
- Bụi lắng (thể tích mẫu 1 l, thời gian lắng 30 phút): < 0.5 mg/l
- Bụi có thể lọc: <50 mg/l, không có chất mài mòn
- Độ cứng toàn phần: < 28 °dH, < 50° TH, < 500 ppm (mg CaCO₃/l)
- Sát: < 0.5 mg/l
• Mangan: < 0.05 mg/l
• D ô ng: < 2 mg/l
- Clorua hoạt tính: < 0.3 mg/l
- Không có mùi khó chịu
Bảo vệ môi trường

Các vật liệu bao bì phải tái chế được. Hãy xử lý bao bì theo cách thân thiện môi trường.
Các thiết bị điện và điện tử thường chứa các vật liệu tái chế có giá trị và các bộ phận như pin dùng 1 lần, pin sạc hoặc đầu có thể gây ra nguy cơ tiềm ẩn với sức khỏe con người và môi trường nếu
như được sử dụng và xử lý không đúng cách. Tuy nhiên các bộ phận này lại rất cần thiết cho sự hoạt động của thiết bị. Khi thiết bị được đánh dấu bằng kí hiệu này thì không được phép vứt vào rác thải sinh hoạt.
Chỉ dẫn về các chất liệu thành phần (REACH)
Bạn có thể truy cập thông tin các chất liệu thành phần tại: www.kaercher.de/REACH
Phụ kiện và bộ phận thay thế
Chỉ sử dụng phụ kiện và bộ phận thay thế nguyên bản, chúng sẽ đảm bảo cho thiết bị vận hành an toàn và trơn tru.
Bạn có thể tìm thông tin về phụ kiện và bộ phận thay thế tại www.kaercher.com.
Thành phần trong sản phẩm được giao
Kiểm tra đầy đủ thành phần khi mở bao bì. Nếu thiếu bất kỳ phụ kiện nào hoặc trong trường hợp có hư hỏng do vận chuyển, vui lòng thông báo cho đại lý của bạn.
Hướng dẫn an toàn
- Điều quan trọng là bạn phải đọc hướng dẫn an toàn 5.951-949.0 trước khi khởi động lần đầu.
- Tuân thủ các quy định quốc gia về chất phun rửa dạng lòng.
- Tuân thủ các quy định quốc gia về phòng ngừa tai nạn. Phải kiểm tra thường xuyên chất phun rửa dạng lỏng. Phải ghi lại kết quả thử nghiệm bằng văn bản.
- Không sửa đổi thiết bị hoặc phụ kiện.
Các thiết bị an toàn
THÂN TRÔNG
Các thiết bị an toàn bị thiếu hoặc bị thay đổi
Các thiết bị an toàn dùng để bảo vệ bạn.
Không thay đổi hoặc bổ qua các thiết bị an toàn.
Cần an toàn
Cần an toàn trên súng áp lực cao ngăn thiết bị vô tình bật lên.
Van xà
Nếu đóng súng áp lực cao, van xả sẽ mở ra và toàn bộ lượng nước sẽ chảy ngược về phía đầu hút của born. Van xả do nhà sản xuất đặt và được hàn kín. Việc cải đặt sẽ chỉ được thực hiện bởi bộ phận Dịch vụ khách hàng.
Ký hiệu trên thiết bị

Không hướng các tia nước áp lực cao vào người, động vật, thiết bị có điện hoặc vào chính thiết bị.
Bảo vệ chống đóng bằng cho thiết bị.

Theo các quy định hiện hành, không sử dụng thiết bị với mạng lưới nước uống mà không có thiết bị phân tách hệ thống. Đảm bảo rằng kết nối đến hệ thống nước trong nhà (để vận hành máy phun rửa áp lực cao) được trang bị thiết bị phân tách hệ thống theo tiêu chuẩn EN 12729 loại BA. Nước đã chảy qua thiết bị phân tách hệ thống được phân loại là nước không uống được. Luôn kết nối thiết bị phân tách hệ thống với đầu vào nước và không được kết nối trực tiếp với thiết bị.
△CẢNH BÁO
Tốc độ cao của tia nước áp lực cao đầu ra của đầu phun gây ra độ ổn cao và có thể gây khó chịu hoặc tổn hại thính giác (như ù tai) cho những người ở gần đó. Độ ổn cao liên tục có thể gây điểm.
- Mang các thiết bị bảo hộ cá nhân theo quy định.
- Độ ổn cao có thể làm giảm hiệu quả giao tiếp bằng giọng nói và làm suy giảm hoặc ngăn cần khả năng nhận biết các tín hiệu cảnh báo bằng âm thanh. Không làm việc một mình. Phải có một người thứ hai bên ngoài khu vực làm việc.
Mô tả thiết bị
Tổng quan về HD 5/11 E Classic và HD 5/13 E Classic
CÀNH BÁO A
①Vít đầu phun
② Đầu phun áp lực cao
③ Cần phun
④ Khóa an toàn
⑤Tay cảm súng
⑥ Cò súng
7 Óng áp lực cao
⑧ Móc súng
⑨ Tay cảm bổ sung
⑩ Móc cáp
⑪ Bộ lọc nước
⑬ Đầu nói đầu vào nước
14 Đầu ra nước
⑮ Công tắc nguồn
⑫ Túi dựng cần phun (đối với cần phun dài)
⑯ Tay đẩy, trên cùng (kéo dài)
Tổng quan về HD 5/11 EX Plus Classic và HD 5/13 EX Plus Classic
CẢNH BÁO B
①Vít đầu phun
② Đầu phun áp lực cao
③ Cần phun
④ Khóa an toàn
⑤Tay cảm súng
⑥ Cò súng
⑦ Óng áp lực cao
⑧ Tayđây, trên cùng (kéo dài)
⑨ Tay cảm bổ sung
10 Móc cáp
⑪ Bộ lọc nước
⑫ Túi dựng cần phun (đối với cần phun dài)
⑬ Đầu nói đầu vào nước
⑭ Đầu ra nước
⑮ Công tắc nguồn
⑯Cần quay tay
⑰ Giá gắn càn phun
18 Đầu phun Xoáy
Khời động lần đầu
⚠️NGUY HIÊM
Nguy cơ bị thương do điện giật
Chỉ cho phép các chuyên gia kỹ thuật được ủy quyền lắp đặt nguồn cấp nước, các kết nối điện và mạng lưới áp lực cao.
Mã màu
- Các yếu tố kiểm soát quá trình phun rửa có màu vàng.
Mò bao bì
- Kiểm tra thành phần bên trong gói sản phẩm khi mở bao bì.
- Thông báo ngay cho đại lý trong trường hợp có hư hỏng do vận chuyển.
Lắp đặt phụ kiện
- Lắp tay đầy vào máy và lắp vít vào tay đầy. CẢNH BẢO C
- Lắp đầu phun vào các vít đầu phun trên cần phun.
- Gắn cần phun vào súng áp lực cao.
- Văn ống áp lực cao vào súng áp lực cao.
- Chỉ có ở HD 5/11 E Classic và HD 5/13 E Classic, văn chất ông cao áp vào đầu ra nước.
- Chỉ có ở HD 5/11 E Classic and HD 5/13 E Classic, đặt tay quay vào lỗ của cuộn ống và đảm bảo cố định tay quay.
CÁNH BÁO D
CẢNH BÁO E
Kết nối nguồn điện
⚠️NGUY HIÊM
Rủi ro bị thương do điện giật
Sử dụng phích cắm để kết nối thiết bị với lưới điện. Cẩm kết nối vĩnh viên thiết bị với lưới điện. Sử dụng phích cắm để ngắt kết nối thiết bị khởi lưới điện.
Xem bằng thông tin kiểu loại hoặc dữ liệu kỹ thuật để biết các giá trị kết nối.
-
Tháo cáp điện khởi cuộn và đặt trên mặt đất.
-
Cẩm phích cấm điện vào ổ cấm.
Đầu nói nước
Kết nối với đường ống nước
△CẢNH BÁO
Nguy cơ về sức khỏe do dòng nước bị ô nhiễm chảy lại vào hệ thống nước uống.
Tuân thủ các quy định của công ty cấp nước.
-
Kiểm tra áp suất nguồn cấp, nhiệt độ đầu vào và lượng cấp nước đầu vào. Xem Chương Dữ liệu kỹ thuật để biết các yêu cầu.
-
Kết nối thiết bị phân tách hệ thống và đầu nối nước của thiết bị bằng ống mềm (chiều dài tối thiểu 7,5 m, đường kính tối thiểu 3/4").
Ống cấp nước không được bán kèm theo thiết bị.
- Mở đầu vào nước.
Thông gió cho thiết bị
- Mở đầu vào nước.
- Tháo đầu phun áp lực cao.
- Bật thiết bị.
- Cho thiết bị chạy đến khi nước thoát ra không còn bọt khí.
- Tất thiết bị.
- Lắp đầu phun áp lực cao vào.
Vận hành
⚠️NGUY HIÊM
Nguy cơ nô!
Không phun chất lỏng dễ cháy.
Nếu sử dụng thiết bị trong các khu vực nguy hiểm (ví dụ như trạm xăng dầu) thì phải tuân thủ các quy định an toàn tương ứng.
Mở / đóng súng áp lực cao
- Đầy lại khóa an toàn và kích hoạt cò súng. CẢNH BÁO F
Súng áp lực cao mỏ.
- Thả cò súng và đầy khóa an toàn về phía trước. Khi đó, súng áp lực cao sẽ đóng.
Vận hành áp suất cao
Luu y
• Có thể vận hành thiết bị theo chiều thẳng đúng.
- Thiết bị được trang bị công tắc áp lực. Động cơ chỉ khởi động khi súng áp lực cao mở.
- Giữ ống áp lực cao tránh xa các cạnh sắc nhọn.
-
Đối với thiết bị có cuộn dây: tháo hoàn toàn ống áp lực cao khởi cuộn dây.
-
Mở nguồn cấp nước.
-
Chỉnh công tắc nguồn về "1".
-
Mở kh óa an toàn của súng áp lực cao.
-
Mở súng áp lực cao.
-
Hướng súng áp lực cao vào đối tượng cần làm sạch và bắt đầu thao tác làm sạch.
Vận hành với chất tây rửa
Lưu ý
Cần có cần tạo bọt (tùy chọn) để vận hành cùng chất tây rửa.
△CẢNH BÁO
Xử lý chất tây rửa không đúng cách
Rủi ro sức khỏe
Tuân thủ các hướng dẫn an toàn được ghi trên bao bì chất tẩy rửa.
CHÚ Y
Chất tây rửa không phù hợp
Hư hồng thiết bị và đối tượng cần làm sạch
Chỉ sử dụng chất tây rửa được KÄRCHER phê duyệt. Tuân thủ các khuyến nghị về lượng dùng và lưu ý đi kèn với chất tây rửa.
Sử dụng tiết kiệm chất tây rửa để giúp bảo vệ môi trường.
Chất tây rửa KÄRCHER đảm bảo vận hành thiết bị trơn tru. Chúng tôi sẵn sàng tư vấn, cung cấp catalogue sản phẩm hoặc tờ thông tin về chất tây rửa.
- Đồ đầy chất tây rửa vào bình chứa của cần tạo bot. (Làm theo hướng dẫn về liều lượng trên chai chất tây rửa.)
CẢNH BÁO G
Các phương pháp vệ sinh được khuyến nghị
- Hấy để chất tẩy rửa phun nhẹ nhàng lên bề mặt khô và cho phép hoạt động (không khô).
- Rửa sạch bụi hòa tan bằng tia phun áp suất cao.
Sau khi vận hành với chất tây rửa
- Xả cần tạo bọt bằng nước sạch trong khoảng. 30 giây.
Thay thế đầu phun
⚠️NGUY HIÊM
Nguy cơ thương tích!
Tắt thiết bị trước khi thay đầu phun và không kích hoạt súng phun cẩm tay cho đến khi thiết bị không còn áp lực.
1 Có định chặt súng áp lực cao. Để thực hiện, hãy đầy cần an toàn về phía trước.
2 Văn lông các vít đầu phun và tháo đầu phun.
3 Vặn đầu phun xoáy và tiết chặt bằng tay.
4 Chỉ có ở HD 5/11 EX Plus Classic và HD 5/13 EX Plus Classic, vận chặt đầu phun xoáy và tiết chặt bằng tay.
Giá gắn Đầu phun Xoáy
- Vận đầu phun xoáy vào đầu nối màu vàng. CÀNH BÁO H
Vận hành gián đoạn
Lưu ý
Khi tắt thiết bị, áp lực nước sẽ giảm, điều này có thể làm giảm lực vận hành của súng áp lực cao và kéo dài tuổi thọ của thiết bị.
- Đóng súng áp lực cao, thiết bị sẽ ngắt.
- Đầy khóa an toàn về phía trước để đóng khóa an toàn của súng áp lực cao.
- Đầy khóa an toàn trở lại để mở khóa an toàn của súng áp lực cao.
- Mở súng áp lực cao, thiết bị sẽ bật trở lại.
Kết thúc vận hành
- Tất nguồn cấp nước.
- Mở súng áp lực cao.
- Chỉnh công tắc nguồn về "1" và cho thiết bị chạy trong 5 đến 10 giây.
- Chính công tắc nguồn về "0".
- Đóng súng áp lực cao.
- Rút nguồn điện khởi thiết bị với tay khô.
- Tháo đầu vào nước.
- Đóng cần an toàn của súng áp lực cao và đầy cần an toàn ra trước.
Vận chuyển
THÂN TRONG
Không tuân thủ trọng lượng
Nguy cơ bị thương và thiết hại
Hãy chú ý đến trọng lượng của thiết bị khi vận chuyển.
- Gắn cần phun với súng áp lực cao vào các móc.
- Cuộn cáp nguồn quanh móc cáp.
- Không có cuộn dây: Quán ống áp lực cao lại và treo lên móc. Có cuộn dây: Quán ống áp lực cao lên cuộn dây.
- Khi vận chuyển thiết bị bằng xe, hãy bảo đảm thiết bị không bị dịch chuyển và lật.
- Để vận chuyển quảng đường ngắn, hãy kéo thiết bị bằng tay cầm có thể thu gọn.
- Khi đi lên cầu thang, hãy nấm vào tay cảm bổ sung và xách thiết bị lên.
CÀNH BÁO I
CẦNH BÁO J
Bảo quản
THẦN TRỌNG
Không tuân thủ trọng lượng quy định
Nguy cơ thương tích và hu์ hồng
Lưu ý về trọng lượng của thiết bị trong quá trình cắt giữ.
Chỉ cất giữ thiết bị trong nhà.
Bảo vệ khởi đóng bằng
CHÚ Ý
Đóng bằng sẽ phá hủy thiết bị nếu không xả hết nước ra.
Cất giữ thiết bị ở nơi tránh bị đóng băng.
Nếu không thể cất giữ thiết bị tránh bị đóng bằng:
-
Xà hết nước thừa.
-
Bơm chất chống đóng bằng thông thường qua thiết bi.
-
Cho thiết bị chạy trong tối đa 1 phút cho đến khi máy bơm và các đường ống xả hết.
Luru y
Sử dụng chất chống đóng bằng gốc Glycol thông thường cho xe hơi. Tuân thủ hướng dẫn xử lý của nhà sản xuất chất chống đóng bằng.
Chăm sóc và bảo dưỡng
⚠️NGUY HIÊM
Vô tình khởi động thiết bị
Rủi ro bị thuống, điện giật
Tất thiết bị ngay lập tức và rút phích cắm điện trước khi thực hiện công việc.
Luo y
Chỉ thải bổ đầu cũ tại các điểm thu gom được chỉ định. Vui lòng thải bổ đầu cũ tại những địa điểm này. Gây ô nhiễm môi trường bằng đầu cũ có thể bị xử phạt theo pháp luật.
Hợp đồng bảo dưỡng/kiêm tra an toàn
Bạn có thể chấp thuận cho kiểm tra an toàn thường xuyên hoặc ký hợp đồng bảo dưỡng với đại lý. Vui lòng yêu cầu tư vấn về vấn đề này.
Khoảng thời gian bảo dưỡng
Trước mỗi lần sử dụng
-
Kiểm tra cấp nguồn xem có bị hư hỏng không và yêu cầu bộ phận Dịch vụ Khách hàng được ủy quyền hoặc thợ điện có chuyên môn thay thế ngay cấp bị hỏng.
-
Kiểm tra ống áp lực cao xem có hư hỏng không và thay thế ngay ống áp lực cao bị hỏng.
-
Kiểm tra thiết bị xem có rò rỉ không. Cho phép nước nhỏ 3 giọt mỗi phút. Liên hệ với bộ phận Dịch vụ Khách hàng trong trường hợp rò rì nghiệm trọng hơn.
Hàng tuần
- Làm sạch bộ lọc nước, xem Chương Vệ sinh bộ lọc nước.
Môi 500 giờ vận hành, ít nhất mỗi năm một lần
Yêu cầu bộ phận Dịch vụ Khách hàng thay dầu.
Công việc bảo dưỡng
Vệ sinh bộ lọc nước
CHÚ Ý
Bộ lọc nước bị hồng trong đầu nối nước
Hư hồng thiết bị do nước bị nhiễm bản
Kiểm tra xem bộ lọc nước có bị hư hỏng không trước khi gắn vào đầu nối nước.
-
Kéo bộ lọc nước ra.
-
Vệ sinh bộ lọc nước dưới vòi nước chảy.
-
Lắp lại bộ lọc nước vào đầu nối nước.
Hướng dẫn khác phục sự cố
⚠️NGUY HIÊM
Nguy cơ bị thương do vô tình khởi động thiết bị và cũng có thể do điện giật.
Tất thiết bị ngay lập tức và rút phích cắm điện trước khi thực hiện công việc.
Yêu cầu bộ phận Dịch vụ Khách hàng được ủy quyền kiểm tra và sửa chữa các bộ phận điện.
Trong trường hợp gặp bắt kỳ trực trạc nào không được đề cập trong chương này, hãy liên hệ với bộ phận Dịch vụ Khách hàng được ủy quyền nếu nghi ngờ hoặc khi nhận được yêu cầu rõ ràng.
| Lỗi | Cách xử lý |
| Thiết bị không khởi động | Kiểm tra cấp nguồn xem có hư hỏng không.Kiểm tra điện áp lưới điện.Nếu thiết bị quá nóng:a Chỉnh công tắc nguồn về "0".b Để thiết bị người trong ít nhất 15 phút.c Chỉnh công tắc nguồn về "1".Liên hệ với bộ phận Dịch vụ Khách hàng trong trường hợp có trực trắc về điện. |
| Thiết bị k hỏng tăng áp lực | Lắp đầu phun tiêu chuẩn (kích thước quy định, xem Chương Dữ liệu kỹ thuật).Làm sạch / thay thế đầu phun áp lực cao.Thông gió cho thiết bị (xem Chương Thông gió cho thiết bị).Làm sạch bộ lọc nước (xem Chương Vệ sinh bộ lọc nước).Làm sạch tất cả các ống dây dẫn nước vào máy bơm.Kiểm tra lượng nước cấp (xem Chương Dữ liệu kỹ thuật). |
| Bơm bị rò rìCho phép nước nhỏ tối đa3 giọt mỗi phút. | Trong trường hợp rò rì nghiệm trọng hơn, hãy yêu cầu bộ phận Dịch vụ Khách hàng kiểm tra thiết bị. |
| Tiếng gỗ trong máy bơm | Làm sạch bộ lọc nước.Kiểm tra đường ống cấp nước xem có rò rì không.Thông gió cho thiết bị (xem Chương Thông gió cho thiết bị).Liên hệ với bộ phận Dịch vụ Khách hàng nếu cần thiết. |
Bảo hành
O'môi quốc gia, các nhà phân phối có thẩm quyền đại diện chúng tôi sẽ đưa ra các điều kiện bảo hành riêng. Chứng tôi sẽ sửa chữa bất kì trục trặc của thiết bị miễn phí trong thời hạn bảo hành, nếu như nguyên nhân là các lỗi về vật liệu hoặc lỗi của nhà sản xuất. Khi bảo
hành xin hãy gửi hóa đơn mua hàng cho đại lý hoặc trung tâm dịch vụ khách hàng được ủy quyền gần nhất. (Xem địa chỉ ở mặt sau)
Bạn có thể tìm thêm thông tin bảo hành (nếu có) trong phần dịch vụ trên trang web của Kärcher tại địa phương của bạn trong phần "Tải xuống".
Dữ liệu kỹ thuật
| HD 5/11 E Classic | HD 5/11 EX Plus Classic | HD 5/13 E Classic | HD 5/13 EX Plus Classic | |||
| Kết nối nguồn điện | ||||||
| Điện áp V 220 - 240 220 - 240 220 - 240 220 - 240 | ||||||
| P | h | a | ~ | 1 | 1 | 1 |
| Tần số | Hz | 50 | 50 | 50 | 50 | |
| Công suất kết nối | kW | 2,2 | 2.2 | 2,4 | 2,4 | |
| Loại bảo vệ | IPX5 | IPX5 | IPX5 | IPX5 | ||
| Cầu chỉ nguồn chính (mất hoạt tính) | A | 15 | 15 | 15 | 15 | |
| Cáp kéo dài 30 m | mm^2 | 2,5 | 2.5 | 2,5 | 2,5 | |
| Kết nối đường nước | ||||||
| Áp suất đầu vào (tối đa) | MPa (bar) | 1,0 (10) | 1.0 (10) | 1,0 (10) | 1,0 (10) | |
| Nhiệt độ đầu vào (tối đa) | °C | 40 | 40 | 40 | 40 | |
| Lượng đầu vào (tối thiểu) | l/h (l/min) | 720(12) | 720 (12) | 720(12) | 720(12) | |
| Chiều cao hút (tối đa) | m | 1,0 | 1.0 | 1,0 | 1,0 | |
| Hiệu suất thiết bị | ||||||
| Kích thước đầu vòi tiêu chuẩn | 036 | 036 | 032 | 032 | ||
| Tốc độ chảy, nước | l/h (l/min) | 500 (8,4) | 500 (8.4) | 500 (8,4) | 500 (8,4) | |
| Áp suất vận hành | MPa (bar) | 11 (110) | 11 (110) | 13 (130) | 13 (130) | |
| Áp suất vận hành dư (tối đa) | MPa (bar) | 16 (160) | 16 (160) | 16 (160) | 16 (160) | |
| Lực giật lủi của súng cao áp | N | 20,4 | 20.4 | 22,4 | 22,4 | |
| Kích thước và trọng lượng | ||||||
| Trọng lượng (không có phụ tùng) | kg | 18 | 21 | 18,3 | 21,3 | |
| Chiều dài x chiều rộng x chiều cao | mm | 350 x 330 x 8 80 | 350 x 330 x 8 80 | 350 x 330 x 8 80 | 350 x 330 x 8 80 | |
| Giá trị xác định theo tiêu chuẩn EN 60335-2-79 | ||||||
| Mức rung động bàn tay-cánh tay của súng cao áp | m/s^2 | 2,27 | 2.27 | 3,1 | 3,1 | |
| Tính không an toàn K | m/s^2 | 1,5 | 1.5 | 1,5 | 1,5 | |
| Ngưỡng áp suất âm thanh L_pA | dB(A) | 76 | 76 | 80 | 80 | |
| Tính không an toàn K_pA | dB(A) | 2,5 | 2.5 | 2,5 | 2,5 | |
| Ngưỡng công suất âm thanh L_WA + Tính không an toàn K_WA | dB(A) | 91 | 91 | 96 | 96 | |
Phù hợp với các sửa đổi kỹ thuật.
Tuyên bố về tính tuân thủ của EU
O' đây, chúng tôi xin cam đoan rằng máy được mô tả dưới đây phù hợp với các yêu cầu về sức khỏe và an toàn cơ bản có liên quan dựa trên thiết kế và kiểu loại cũng như trong phiên bản được chúng tôi mang tới thị trường. Khi có một thay đổi chưa được thỏa thuận với chúng tôi về máy, bản tuyên bổ này sẽ mất hiệu lực. Sản phẩm: Máy phun rửa áp lực cao Kiểu: 1.520-xxx
Các chỉ lệnh EC có liên quan
2000/14/EC
2006/42/EC (+2009/127/EC)
2011\~65
2014\~30
2009/125/EC
(Các) Quy định của Ủy ban
(EU) 2019/1781
Các tiêu chuẩn phù hợp có thể áp dụng
EN 60335-1
EN 60335-2-79
EN IEC 63000: 2018
EN 55014-1: 2017 + A11: 2020
EN 55014-2: 1997+A1: 2001+A2: 2008
EN 61000-3-2: 2014
EN 61000-3-3: 2013
EN 62233: 2008
Phương pháp đánh giá sự phù hợp được áp dụng 2000/14/EG: Phụ lục V
Tiêu chuẩn quốc gia được áp dụng
Ngưỡng công suất âm thanh dB(A)
HD 5/11 E Classic, HD 5/11 EX Classic
HD 5/11 EX Plus Classic, HD 5/12 EX Plus Classic
Kết quả đo được: 89
Được đảm bảo: 91
HD 5/13 E Classic, HD 5/13 EX Plus Classic
Kết quả đo được: 93
Được đảm bảo: 96
Người ký tên dưới đây thay mặt và với quyền hạn của ban giám đốc.

H. Jenner
Đại diện được ủy quyền:
S. Reiser
Alfred Kärcher SE & Co. KG
Alfred-Kärcher-Str. 28 - 40
71364 Winnenden (Đức)
Điện thoại: +49 7195 14-0
Số fax: +49 7195 14-2212
Winnenden, /06/01