ZU607TST - Máy chiếu OPTOMA - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí ZU607TST OPTOMA ở định dạng PDF.
| Loại sản phẩm | Máy chiếu laser DLP |
| Thương hiệu | Optoma |
| Mẫu | ZU607TST |
| Công nghệ hiển thị | DLP 0,67" |
| Độ phân giải gốc | WUXGA (1920 x 1200) |
| Độ sáng | 6 000 lumen ANSI |
| Tỷ lệ tương phản | 300 000:1 |
| Nguồn sáng | Laser (tuổi thọ lên đến 30 000 giờ) |
| Tỷ lệ chiếu | 0,78:1 |
| Hiệu chỉnh hình thang | Dọc ±30°, ngang ±30° |
| Đầu vào video | 2x HDMI, 1x VGA, 1x DisplayPort |
| Đầu vào âm thanh | 1x Jack 3,5 mm |
| Đầu ra âm thanh | 1x Jack 3,5 mm |
| Cổng điều khiển | 1x RS-232, 1x USB-A (nguồn), 1x RJ45 |
| Loa tích hợp | 1 x 10 W |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 384 x 310 x 99 mm |
| Trọng lượng | 5,3 kg |
| Nguồn điện | AC 100-240 V, 50/60 Hz |
| Tiêu thụ điện | 380 W (tối đa), 0,5 W (chờ) |
| Bảo trì và vệ sinh | Vệ sinh bộ lọc không khí mỗi 1 000 giờ; hút bụi cửa thoát khí bằng máy hút bụi |
| An toàn | Bảo vệ Kensington, khóa bằng mật khẩu |
| Linh kiện thay thế và khả năng sửa chữa | Bộ lọc có sẵn; linh kiện có sẵn qua dịch vụ hậu mãi được ủy quyền |
| Thông tin chung | Máy chiếu laser chuyên nghiệp, tương thích 24/7, lý tưởng cho giáo dục và hội nghị |
Câu hỏi thường gặp - ZU607TST OPTOMA
Câu hỏi của người dùng về ZU607TST OPTOMA
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Máy chiếu ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn ZU607TST - OPTOMA và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. ZU607TST thương hiệu OPTOMA.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG ZU607TST OPTOMA
Máy chiếu DLP®

MỤC LỤC
AN TOÀN 4
Hướng dẫn an toàn quan trọng 4
Lau ống kính....6
Thông tin an toàn bức xạ laser....6
Bản quyền 7
Khuốc từ trách nhiệm....7
Nhận biết thương hiệu....7
FCC 7
Tuyên bố tuân thủ quy định của các quốc gia thuộc Liên minh châu Âu.... 8
WEEE 8
GIỚI THIỆU....9
Tổng quan về gói sản phẩm....9
Phụ kiện chuẩn....9
Tổng quan về Sản phẩm 10
Các đầu nối 12
Bàn phím 12
Điều khiển từ xa 13
THIẾT LẬP VÀ LẮP ĐẶT 14
Lắp đặt máy chiếu 14
Kết nối các nguồn tín hiệu với máy chiếu.... 16
Điều chỉnh Hình ảnh chiếu 17
Thiết lập điều khiển từ xa 20
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU 22
Bật/tắt nguồn máy chiếu.... 22
Chọn nguồn vào 23
Điều hướng menu và các tính năng 24
Sơ đồ menu OSD 25
Menu hình.... 32
Menu hiển thị 36
Menu thiết lập 41
Menu nguồn vào 44
Menu Âm thanh 46
Menu Điều khiển.... 47
Menu thông tin....58
THÔNG TIN BỔ SUNG 59
Độ phân giải tương thích 59
Cỡ hình và khoảng cách chiếu....64
Kích thước máy chiếu và lắp đặt giá treo trần 67
Mã điều khiển từ xa hồng ngoại 68
Khắc phục sự cố....70
Chỉ báo cảnh báo 72
Thông số kỹ thuật 73
Văn phòng toàn cầu của Optoma....75
![]() | Biểu tượng ánh chóp có đầu mũi tên trong tam giác đều nhằm mục đích cảnh báo người dùng về "điện thế nguy hiểm" không được cách điện trong vỏ ngoài của sản phẩm và độ lớn có thể đủ mạnh dẫn đến nguy cơ điện giật cho người. |
![]() | Dấu than trong tam giác đều nhằm mục đích cảnh báo người dùng về các hướng dẫn bảo dưỡng (bảo trì) và vận hành quan trọng trong tài liệu đi kèm thiết bị. |
Vui lòng thực hiện theo mọi cảnh báo, thận trọng và bảo dưỡng được khuyến nghị trong sách hướng dẫn sử dụng này.

Để tránh bị điện giật, máy và các thiết bị ngoại vi phải được nối đất đúng cách (đã nối đất).
Hướng dẫn an toàn quan trọng

• Giống như mọi nguồn sáng khác, không được nhìn thẳng vào chùm tia sáng trực tiếp, RG2 IEC 62471-5:2015. - Máy chiếu này là sản phẩm laser cấp độ 1 của IEC/EN 60825-1:2014 và nhóm rủi ro 2 với các yêu cầu của IEC 62471-5:2015. • Giám sát trẻ nhỏ: không được nhìn thẳng và tránh sử dụng thiết bị hỗ trợ quang học! - Thông báo được đưa ra để giám sát trẻ em và không bao giờ cho phép trẻ em nhìn thẳng vào chùm tia sáng của máy chiếu từ bất kỳ khoảng cách nào. - Thông báo được đưa ra để thận trọng khi sử dụng điều khiển từ xa để bật máy chiếu khi đứng trước ống kính máy chiếu. - Thông báo được đưa ra cho người dùng để tránh sử dụng thiết bị hỗ trợ quang học như ống nhòm hoặc kính viễn vọng lên chùm tia sáng. Không chặn các lỗ thông khí. Để đảm bảo hoạt động đáng tin cậy của máy chiếu và để bảo vệ chống quá nhiệt, bạn nên đặt máy chiếu ở vị trí không chặn lỗ thông khí. Ví dụ, không đặt máy chiếu trên bàn cà phê, ghế sofa, giường, v.v. chật chội. Không đặt máy chiếu ở nơi bí như giá sách hoặc ngăn kéo hạn chế luồng khí. • Để giảm nguy cơ cháy và/hoặc điện giật, không để máy chiếu dính nước hoặc hơi ẩm. Không đặt gần các nguồn nhiệt như bộ tản nhiệt, máy sưởi, lò sấy hoặc bất kỳ thiết bị nào khác như bộ khuếch đại có tỏa nhiệt. Không để đồ vật hoặc chất lỏng lọt vào máy chiếu. Chúng có thể chạm vào các điểm điện thế nguy hiểm và làm ngắn mạch các bộ phận có thể dẫn đến cháy hoặc điện giật. - Không sử dụng trong các điều kiện sau:
– Trong môi trường nóng, lạnh hoặc ẩm khắc nghiệt.
(i) Đảm bảo nhiệt độ xung quanh phòng là 0°C ~ 40°C (ii) Độ ẩm tương đối lên tới 80%
– Ở khu vực dễ có nhiều bụi bẩn.
– Gần một thiết bị phát ra từ trường mạnh.
– Dưới ánh nắng trực tiếp.
Không sử dụng thiết bị nếu nó đã bị hỏng hoặc lạm dụng về mặt vật lý. Hỏng/lạm dụng vật lý có thể là (nhưng không giới hạn ở):
– Thiết bị đã bị rơi. – Dây nguồn hoặc phích cắm bị hỏng. – Chất lỏng bị đổ vào máy chiếu. – Máy chiếu bị dính nước mưa hoặc hơi ẩm. - Một số vật rơi vào trong máy chiếu hoặc một số chi tiết bên trong bị lỏng.
- Không đặt máy chiếu trên bề mặt không ổn định. Máy chiếu có thể rơi và gây chấn thương cho mọi người hoặc máy chiếu có thể bị hỏng. • Đừng che kính ánh sáng thoát ra từ ống kính máy chiếu khi đang hoạt động. Ánh sáng sẽ làm nóng vật dụng và có thể nóng chảy, gây bỏng hoặc phát cháy. • Vui lòng không mở hoặc tháo rời máy chiếu vì việc này có thể dẫn đến điện giật. Không có tự bảo dưỡng thiết bị. Mở hoặc tháo vỏ có thể làm bạn bị điện giật hoặc gặp rủi ro khác. Vui lòng liên hệ với Optoma trước khi bạn gửi thiết bị để sửa chữa. • Xem vỏ ngoài của máy chiếu để biết các ký hiệu liên quan. • Thiết bị chỉ được sửa chữa bởi nhân viên bảo dưỡng ủy quyền.
- Chỉ sử dụng phụ tùng/phụ kiện do nhà sản xuất chỉ định.
- Không nhìn thẳng vào ống kính máy chiếu trong khi sử dụng. Ánh sáng chói có thể làm mắt bạn bị tổn thương.
- Máy chiếu này sẽ tự phát hiện tuổi thọ đèn.
- Khi tắt máy chiếu, vui lòng đảm bảo hoàn tất chu kỳ làm mát trước khi ngắt điện. Chờ 90 giây để máy chiếu nguội. • Tắt máy và rút phích cắm khỏi ổ cắm AC trước khi lau sản phẩm. • Dùng khăn khô mềm với chất tẩy rửa nhẹ để lau hốc hiển thị. Sử dụng các chất tẩy rửa ăn mòn, chất sáp hoặc dung môi để vệ sinh thiết bị. • Ngắt phích cắm khỏi ổ cắm AC nếu không sử dụng sản phẩm trong thời gian dài. • Không lắp đặt máy chiếu ở những nơi có thể bị rung động hoặc va đập. • Không chạm vào ống kính bằng tay trần.
- Tháo (các) cục pin ra khỏi điều khiển từ xa trước khi cất giữ. Nếu (các) cục pin vẫn để lại trong điều khiển từ xa trong thời gian dài, chúng có thể rò rỉ.
- Nguy cơ nổ hoặc cháy nếu thay thế loại pin không thích hợp.
- Không sử dụng hoặc cất giữ máy chiếu ở những nơi có thể xuất hiện khói từ đầu hoặc thuốc lá, vì khói có thể ảnh hưởng bất lợi đến chất lượng hoạt động của máy chiếu.
- Hãy tuân thủ cách lắp đặt hướng máy chiếu thích hợp vì lắp đặt không quy chuẩn có thể ảnh hưởng đến hiệu suất máy chiếu. • Sử dụng bộ ổn áp và/hoặc bộ chống sốc điện. Vì sự cúp điện và nguồn yếu có thể LÀM HỎNG các thiết bị.
Lau ống kính
- Trước khi vệ sinh ống kính, đảm bảo tắt máy chiếu và rút dây nguồn ra để nó nguội hoàn toàn. • Sử dụng bình khí nén để loại bỏ bụi bẩn. • Sử dụng loại khăn đặc biệt để lau ống kính nhẹ nhàng. Không chạm tay vào ống kính. Không sử dụng chất tẩy rửa có tính kiềm/axit hoặc dung môi dễ bay hơi như cồn để lau ống kính. Nếu ống kính bị hỏng do quá trình lau chùi, nó không được bảo hành.

Cảnh báo: Không dùng bình xịt chứa khí dễ cháy để loại bỏ bụi bẩn khỏi ống kính. Điều này có thể gây ra hỏa hoạn do nhiệt quá cao bên trong máy chiếu.

Cảnh báo: Không vệ sinh ống kính nếu máy chiếu nóng lên vì điều này có thể khiến lớp bề mặt ống kính bị bong ra.

Cảnh báo: Không lau hoặc chạm vào ống kính bằng vật cứng.
Thông báo Laser
IEC 60825-1:2014/EN 60825-1+A11/EN50689:2021 SẢN PHẨM LASER TIÊU DÙNG LOẠI 1, IEC 62471-5:2015 NHÓM RỦI RO 2.
Sản phẩm này có mục đích sử dụng là sản phẩm laser tiêu dùng và tuân thủ theo EN 50689:2021.
SẢN PHẨM LASER TIÊU DÙNG LOẠI 1
EN 50689:2021
Thông tin an toàn bức xạ laser
- Tuân theo 21 CFR 1040.10 và 1040.11 ngoại trừ quy định theo Nhóm Rủi ro 2 LIP được định nghĩa trong IEC 62471-5:Ed. 1.0. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem Thông cáo Laser Số 57, ngày 8 tháng 5 năm 2019. IEC 60825-1:2014/EN 60825-1+A11/EN50689:2021 SẢN PHẨM LASER TIÊU DÙNG LOẠI 1, IEC 62471-5:2015 NHÓM RỦI RO 2
IEC 60825-1:2014, EN 60825-1:2014+A11:2021, EN 50689:2021 CLASS 1 CONSUMER LASER PRODUCT RISK GROUP 2, Complies with 21 CFR 1040.10 and 1040.11 except for conformance as a Risk Group 2 LIP as defined in IEC 62471-5:Ed.1.0. For more information see Laser Notice No. 57, dated May 8, 2019. IEC 60825-1:2014 等級1雷射產品RG2危險等級 IEC 60825-1:2014 1类激光产品RG2危险等级
• Khi bật máy chiếu, đảm bảo không có ai trong phạm vi chiếu đang nhìn vào ống kính. • Để bất cứ những đồ vật nào (như kính lúp v.v...) tránh khỏi đường ánh sáng của máy chiếu. Đường ánh sáng được chiếu từ ống kính rất mạnh, nên mọi vật thể lạ đều có thể phản chiếu ánh sáng từ ống kính, gây nên hậu quả khôn lường như cháy hoặc tổn thương mắt. Bất kỳ thao tác hay điều chỉnh nào không được chỉ dẫn cụ thể qua sổ tay sử dụng sẽ tạo ra rủi ro phơi nhiễm phóng xạ laser nguy hiểm. - Không được mở hoặc tháo rời máy chiếu vì điều này có thể gây ra thiệt hại do phơi nhiễm bức xạ laser. - Không nhìn thẳng vào chùm tia sáng khi máy chiếu đang bật. Ánh sáng này có thể gây thiệt hại mắt vĩnh viễn.
Nếu không tuân thủ quy trình điều khiển, điều chỉnh hoặc thao tác có thể gây ra thiệt hại do phơi nhiễm bức xạ laser.
Bản quyền
Ấn bản này, kể cả mọi hình ảnh, minh họa và phần mềm, được bảo vệ theo các luật bản quyền quốc tế với mọi bản quyền được bảo lưu. Cấm tái bản sổ tay này cũng như bất cứ phần nào chứa bên trong mà không có sự đồng ý bằng văn bản của tác giả.
© Bản quyền 2023
Khước từ trách nhiệm
Thông tin trong tài liệu này có thể chịu sự thay đổi mà không cần thông báo trước. Nhà sản xuất không đưa ra bất cứ tuyên bố hoặc chính sách bảo hành nào đối với các nội dung liên quan và đặc biệt khước từ mọi chính sách bảo hành gián tiếp về tính thương mại hay khả năng tương thích của sản phẩm cho bất kỳ mục đích cụ thể nào. Nhà sản xuất có quyền sửa đổi ấn bản này và định kỳ thay đổi nội dung liên quan mà không có trách nhiệm thông báo cho bất cứ cá nhân nào về những sửa đổi hay thay đổi đó.
Nhận biết thương hiệu
Kensington là thương hiệu đã đăng ký tại Mỹ của ACCO Brand Corporation với các số đăng ký đã được cấp và các ứng dụng đang chờ cấp bằng sáng chế ở những nước khác trên toàn thế giới.
HDMI, Biểu tượng HDMI và High-Definition Multimedia Interface (Giao diện đa phương tiện độ nét cao) là các thương hiệu hoặc thương hiệu đã đăng ký của HDMI Licensing LLC ở Mỹ và các nước khác.
DLP®, DLP Link và biểu tượng DLP là các thương hiệu đã đăng ký của Texas Instruments, và BrilliantColor™ là thương hiệu của Texas Instruments.
Tất cả các tên sản phẩm khác sử dụng trong sổ hướng dẫn này là tài sản của các công ty sở hữu riêng và đã được công nhận.
FCC
Thiết bị này đã được kiểm thử và chứng tỏ tuân thủ các giới hạn đối với thiết bị kỹ thuật số loại B theo Phần 15 của quy định FCC. Các giới hạn này nhằm cung cấp sự bảo vệ hợp lý trước nhiễu sóng có hại trong lắp đặt tại gia đình. Thiết bị này tạo ra, sử dụng và có thể phát ra năng lượng tần số radio và, nếu không được lắp đặt và sử dụng theo đúng hướng dẫn, nó có thể gây nhiễu sóng có hại đối với liên lạc vô tuyến.
Tuy nhiên, không có đảm bảo rằng nhiễu sóng sẽ không xuất hiện ở một cách lắp đặt cụ thể nào. Nếu thiết bị này gây ra nhiễu sóng có hại đối với việc tiếp nhận radio hoặc truyền hình, có thể xác định điều này bằng cách bật và tắt thiết bị, người dùng nên cố khắc phục nhiễu sóng bằng một hoặc các biện pháp sau:
• Đổi hướng hoặc đổi vị trí ăng ten nhận tín hiệu. • Tăng khoảng cách giữa thiết bị và bộ nhận tín hiệu. • Cắm thiết bị vào ổ cắm của mạch điện khác với nơi cắm bộ nhận tín hiệu. - Tham khảo ý kiến của đại lý hoặc kỹ thuật viên radio/truyền hình có kinh nghiệm để được trợ giúp.
Thông báo: Cáp có vỏ bọc
Mọi kết nối tới các thiết bị máy tính phải sử dụng cáp có vỏ bọc để tuân thủ các quy định FCC.
Chú ý
Các thay đổi hoặc chỉnh sửa không được thông qua trực tiếp bởi nhà sản xuất có thể khiến cho người dùng mất quyền sử dụng máy chiếu này vốn được cấp phép bởi Ủy ban Truyền thông Liên bang.
Điều kiện hoạt động
Thiết bị này tuân thủ Phần 15 của quy định FCC. Hoạt động phải tuân theo hai điều kiện sau:
- Thiết bị này có thể không gây nhiễu sóng có hại và
- Thiết bị này phải chấp nhận mọi nhiễu sóng được nhận, bao gồm nhiễu sóng có thể dẫn đến hoạt động không mong muốn.
Thông báo: Người dùng Canada
Thiết bị kỹ thuật số loại B này tuân thủ tiêu chuẩn ICES-003 của Canada.
Lưu ý dành cho người dùng Canada
Cet appareil numérique de la classe B est conforme à la norme NMB-003 du Canada.
Tuyên bố tuân thủ quy định của các quốc gia thuộc Liên minh châu Âu
• Chỉ thị EMC 2014/30/EU (bao gồm các sửa đổi) • Chỉ thị 2014/35/EU về điện áp thấp • RED 2014/53/EU (nếu sản phẩm có chức năng RF)
WEEE

Hướng dẫn thải bỏ
Không vứt thiết bị điện tử này vào thùng rác khi thải bỏ. Để giảm thiểu ô nhiễm và đảm bảo sự bảo vệ tối đa cho môi trường toàn cầu, hãy tái chế thiết bị này.
GIỚI THIỆU
Cảm ơn bạn đã mua máy chiếu laser Optoma. Để biết danh sách tính năng đầy đủ, vui lòng ghé thăm trang sản phẩm trên trang web của chúng tôi. Tại đây bạn sẽ nhận được thêm nhiều thông tin và tài liệu hơn, ví dụ như về các câu hỏi thường gặp.
Tổng quan về gói sản phẩm
Cẩn thận mở hộp đựng và xác nhận là bạn đã nhận các mặt hàng như liệt kê dưới đây thuộc phụ kiện chuẩn. Một số mặt hàng thuộc phụ kiện chuẩn có thể không có sẵn tùy theo mẫu sản phẩm, thông số kỹ thuật và khu vực mua hàng của bạn. Hãy kiểm tra với nơi mua hàng của bạn. Một số phụ kiện có thể khác nhau tùy theo khu vực.
Thẻ bảo hành chỉ được kèm theo ở một số khu vực cụ thể. Hãy liên hệ với đại lý bán hàng để có thông tin chi tiết.
Phụ kiện chuẩn




Lưu ý:
• Để xem thông tin cài đặt, hướng dẫn sử dụng, thông tin bảo hành và cập nhật sản phẩm - vui lòng quét Mã QR này hoặc truy cập URL sau: https://www.optoma.com/support/download

Tổng quan về Sản phẩm
Mẫu WUXGA ống kính 1,6x

Lưu ý:
- Không chặn bít đầu vào và lỗ thông khí của máy chiếu.
- Khi sử dụng máy chiếu trong không gian kín, hãy chứa khoảng cách ít nhất 30 cm quanh đầu vào và lỗ thông khí của máy chiếu.
| STT | Mục |
| 1. | Thông khí (cửa thoát) |
| 2. | Bộ thu Hồng ngoại |
| 3. | Bàn phím |
| 4. | Thông khí (cửa nạp) |
| 5. | Vòng chỉnh thu phóng(*) |
| 6. | Ống kính |
| 7. | Chân chỉnh độ nghiêng |
| STT | Mục |
| 8. | Nút chỉnh ống kính |
| 9. | Vòng chỉnh tiêu điểm |
| 10. | Cổng khóa KensingtonTM |
| 11. | Đầu vào/Đầu ra |
| 12. | Giắc cắm điện AC |
| 13. | Thanh Bảo vệ |
Lưu ý: (*)Một vải mẫu thu phóng cố định sẽ không hỗ trợ chức năng điều chỉnh thu phóng.
Mẫu WUXGA độ lệch tâm ngắn

Lưu ý:
- Không chặn bít đầu vào và lỗ thông khí của máy chiếu.
- Khi sử dụng máy chiếu trong không gian kín, hãy chứa khoảng cách ít nhất 30 cm quanh đầu vào và lỗ thông khí của máy chiếu.
| STT | Mục |
| 1. | Thông khí (cửa thoát) |
| 2. | Bộ thu Hồng ngoại |
| 3. | Bàn phím |
| 4. | Thông khí (cửa nạp) |
| 5. | Ống kính |
| 6. | Chân chỉnh độ nghiêng |
| STT | Mục |
| 7. | Nút chỉnh ống kính |
| 8. | Vòng chỉnh lấy nét |
| 9. | Cổng khóa KensingtonTM |
| 10. | Đầu vào/Đầu ra |
| 11. | Giắc cắm điện AC |
| 12. | Thanh Bảo vệ |
Các đầu nối

| STT | Mục |
| 1. | Đầu cắm HDMI 1 |
| 2. | Đầu cắm HDMI 2 |
| 3. | Đầu ra HDMI |
| 4. | Đầu ra nguồn cắm USB (5V---1,5A) |
| 5. | Đầu cắm VGA 1 |
| 6. | Đầu cắm VGA 2 |
| 7. | Đầu vào Audio 1 |
| 8. | Đầu ra 12V |
| 9. | Cổng khóa KensingtonTM |
| STT | Mục |
| 10. | Đầu ra âm thanh |
| 11. | Đầu vào Audio 2 |
| 12. | Đầu cắm Video |
| 13. | Đầu ra bộ đồng hóa 3D |
| 14. | Đầu cắm RS232 |
| 15. | Đầu cắm LAN |
| 16. | Đầu cắm HDBaseT (4K/HDCP2.2) |
| 17. | Giắc cắm điện AC |
Lưu ý: Chế độ tín hiệu hỗ trợ tùy theo các mẫu khác nhau ở từng khu vực kinh doanh.
Bàn phím

| STT | Mục |
| 1. | Đèn LED LD |
| 2. | Nguồn/Đèn LED nguồn |
| 3. | Menu |
| 4. | Hiệu chỉnh độ méo |
| 5. | Nhập |
| STT | Mục |
| 6. | Đèn LED nhiệt độ |
| 7. | Tái Đồng Bộ |
| 8. | Bốn phím chọn điều hướng |
| 9. | Nguồn tín hiệu |
| 10. | Thông tin |
Điều khiển từ xa

| STT | Mục |
| 1. | Bật nguồn |
| 2. | Hiệu chỉnh hình học |
| 3. | Nút chức năng (F1) (Có thể gán được) |
| 4. | Chế độ |
| 5. | Bốn phím chọn điều hướng |
| 6. | Thông tin |
| 7. | Nút chức năng (F3) (Có thể gán được) |
| 8. | Nguồn tín hiệu |
| 9. | Menu |
| 10. | Tăng/giảm âm lượng |
| 11. | Đóng bằng |
| 12. | Định dạng (Tỷ lệ khung hình) |
| 13. | VGA |
| 14. | S-Video (không hỗ trợ) |
| 15. | HDBase-T |
| 16. | Video |
| 17. | BNC (không hỗ trợ) |
| STT | Mục |
| 18. | YPbPr (không hỗ trợ) |
| 19. | Bàn phím số (0-9) |
| 20. | Cổng màn hình (không hỗ trợ) |
| 21. | 3D |
| 22. | DVI (không hỗ trợ) |
| 23. | HDMI3 (không hỗ trợ) |
| 24. | HDMI1 |
| 25. | HDMI2 |
| 26. | Mã điều khiển từ xa/điều khiển từ xatất cả |
| 27. | Zoom kỹ thuật số -/+ |
| 28. | Tái đồng bộ |
| 29. | Thiết bị trở laser |
| 30. | Nhập |
| 31. | Chăn AV |
| 32. | Nút chức năng (F2) (Có thể gán được) |
| 33. | PIP/PBP (không hỗ trợ) |
| 34. | Tất nguồn |
THIẾT LẬP VÀ LẮP ĐẶT
Lắp đặt máy chiếu
Máy chiếu của bạn được thiết kế để lắp đặt tại một trong bốn vị trí khả dụng.
Cách bố trí phòng hoặc sở thích riêng sẽ quyết định địa điểm nào bạn cần chọn. Xem xét đến kích thước và vị trí màn hình, vị trí ổ cắm điện thích hợp, cũng như địa điểm và khoảng cách giữa máy chiếu và các trang thiết bị còn lại.
Mặt trước lắp trên bàn
Mặt trước lắp trên trần
Mặt sau lắp trên bàn
Mặt sau lắp trên trần
Phải đặt máy chiếu bằng phẳng trên bề mặt với một góc 90 độ và vuông góc với màn hình.
• Để biết cách xác định vị trí máy chiếu cho một kích thước màn chiếu nhất định, vui lòng tham khảo bảng khoảng cách ở trang 64~66. • Để biết cách xác định kích thước màn chiếu theo khoảng cách có sẵn, vui lòng tham khảo bảng khoảng cách ở trang 64~66.
Lưu ý: Máy chiếu đặt càng xa màn hình thì kích thước hình chiếu càng tăng và độ bù chiều dọc cũng tăng theo tỷ lệ.
THIẾT LẬP VÀ LẮP ĐẶT
Lưu ý lắp đặt máy chiếu
• Hỗ trợ chiếu tự do 360°


• Để khoảng trống tối thiểu 30 cm xung quanh quạt xả khí.





• Đảm bảo quạt hút khí không tái sử dụng khí nóng từ quạt xả khí. - Khi sử dụng máy chiếu trong không gian khép kín, đảm bảo nhiệt độ không khí xung quanh trong khu vực khép kín này không vượt quá nhiệt độ hoạt động khi máy chiếu đang chạy, và các lỗ hút khí và xả khí phải luôn thông suốt. - Mọi khu vực khép kín phải vượt qua quy trình đánh giá về nhiệt được chứng nhận để đảm bảo máy chiếu không tái sử dụng khí thải vì điều này có thể khiến cho thiết bị ngưng hoạt động dù nhiệt độ xung quanh nằm trong phạm vi nhiệt độ hoạt động chấp nhận.
THIẾT LẬP VÀ LẮP ĐẶT
Kết nối các nguồn tín hiệu với máy chiếu
| STT | Mục |
| 1. | Cáp HDMI |
| 2. | Cáp nguồn USB |
| 3. | Thiết bị phát tín hiệu HDMI |
| 4. | Cáp VGA |
| 5. | Cáp RCA Component |
| 6. | Cáp video |
| 7. | Cáp đầu vào âm thanh |
| 8. | Cáp đầu vào âm thanh |
| STT | Mục |
| 9. | Giắc cắm điện DC 12V |
| 10. | Cáp loa |
| 11. | Cáp bộ phát 3D |
| 12. | Cáp RS232 |
| 13. | Cáp HDMI |
| 14. | Cáp RJ-45 |
| 15. | Cáp RJ-45 |
| 16. | Dây nguồn |
Lưu ý: Để đảm bảo chất lượng hình ảnh tốt nhất và tránh các lỗi kết nối, bạn nên sử dụng các loại cáp HDMI Tốc Độ Cao hoặc Được Chứng Nhận Cao Cấp với chiều dài tối đa 5 mét.
THIẾT LẬP VÀ LẮP ĐẶT
Điều chỉnh Hình ảnh chiếu
Chiều cao hình
Máy chiếu được trang bị chân nâng để điều chỉnh độ cao của hình ảnh.
- Xác định bánh điều chỉnh bạn muốn chỉnh ở mặt dưới máy chiếu.
- Vặn bánh chân để tùy chỉnh theo hoặc ngược chiều kim đồng hồ để nâng hoặc hạ máy chiếu.

THIẾT LẬP VÀ LẮP ĐẶT
Thu phóng, lấy nét, và dịch chuyển ống kính
Mẫu WUXGA ống kính 1,6x
• Để chỉnh cỡ hình, hãy xoay vòng chỉnh thu phóng theo hoặc ngược chiều kim đồng hồ để tăng hoặc giảm kích thước hình chiếu.
Lưu ý: Một vài mẫu thu phóng cố định sẽ không hỗ trợ chức năng điều chỉnh thu phóng.
• Để chỉnh lấy nét, xoay vòng lấy nét theo hoặc ngược chiều kim đồng hồ cho đến khi hình chiếu sắc nét và rõ ràng.

• Để chỉnh vị trí hình chiếu, xoay nút chỉnh ống kính theo hoặc ngược chiều kim đồng hồ để chỉnh vị trí hình chiếu theo chiều dọc hoặc chiều ngang.

THIẾT LẬP VÀ LẮP ĐẶT
Mẫu WUXGA độ lệch tâm ngắn
• Để chỉnh lấy nét, xoay vòng lấy nét theo hoặc ngược chiều kim đồng hồ cho đến khi hình chiếu sắc nét và rõ ràng.

• Để chỉnh vị trí hình chiếu, xoay nút chỉnh ống kính theo hoặc ngược chiều kim đồng hồ để chỉnh vị trí hình chiếu theo chiều dọc hoặc chiều ngang.

THIẾT LẬP VÀ LẮP ĐẶT
Thiết lập điều khiển từ xa
Lắp đặt/thay thế pin cho điều khiển từ xa
Hai cục pin cỡ AAA được kèm theo điều khiển từ xa.
- Tháo nắp đay pin ở mặt sau điều khiển từ xa.
- Lắp các cục pin AAA vào khoang chứa pin như hình minh họa.
- Lắp lại nắp đậy phía sau vào điều khiển từ xa.

Lưu ý: Chỉ nên thay mới bằng loại pin giống nhau hoặc tương đương.
CHÚ Ý: Để đảm bảo hoạt động an toàn, hãy tuân thủ các lưu ý phòng ngừa sau:
• Thay thế loại pin không chính xác có thể làm hỏng hệ thống bảo vệ (loại pin cỡ AAA). • Thải bỏ pin vào lửa, lò nóng, nghiền hoặc cắt pin bằng máy móc có thể gây nổ. • Để pin ở môi trường xung quanh có nhiệt độ quá cao có thể dẫn đến nổ hoặc rò rỉ chất lỏng hoặc khí dễ cháy. • Pin chịu áp suất không khí quá thấp có thể dẫn đến nổ hoặc rò rỉ chất lỏng hoặc khí dễ cháy. Không được kết hợp pin cũ với pin mới. Việc dùng cả pin cũ và pin mới có thể làm giảm tuổi thọ của pin mới hoặc gây rò rỉ hóa chất trong pin cũ. - Tháo pin ra ngay khi chúng bị dùng cạn. Hóa chất rò rỉ từ pin khi tiếp xúc với da có thể gây phát ban. Nếu bạn phát hiện có bất kỳ rò rỉ hóa chất nào, hãy lau kỹ bằng khăn. • Pin kèm theo sản phẩm này có thể có tuổi thọ dự kiến ngắn hơn do các điều kiện bảo quản. - Nếu bạn không dùng điều khiển từ xa trong thời gian dài, vui lòng tháo pin để giảm nguy cơ rò rỉ hóa chất.
THIẾT LẬP VÀ LẮP ĐẶT
Phạm vi hoạt động
Cảm biến điều khiển từ xa hồng ngoại (IR) nằm ở phía trên và phía trước máy chiếu. Đảm bảo giữ điều khiển từ xa ở một góc 30 độ vuông góc với cảm biến điều khiển từ xa hồng ngoại trên máy chiếu để hoạt động thích hợp. Khoảng cách từ điều khiển từ xa đến cảm biến không được quá 6 mét (19,7 foot) khi hướng điều khiển góc ±15° và không quá 8 mét (26,2 foot) khi hướng cảm biến ở góc 0°.
Đảm bảo không có các vật cản giữa điều khiển từ xa và cảm biến IR trên máy chiếu vốn có thể cản trở chùm tia hồng ngoại. Đảm bảo bộ truyền phát IR trên điều khiển từ xa không bị chiếu vào trực tiếp bởi ánh sáng mặt trời hoặc đèn huỳnh quang. - Hãy giữ xa điều khiển từ xa khỏi các đèn huỳnh quang với khoảng cách hơn 2 mét; nếu không, điều khiển từ xa có thể bị hỏng. - Nếu đặt gần các đèn huỳnh quang Loại Bộ đảo điện, điều khiển từ xa chỉnh thoảng có thể không hoạt động. - Nếu điều khiển từ xa và máy chiếu nằm trong khoảng cách rất gần, điều khiển từ xa có thể không hoạt động. Khi nhằm vào màn chiếu, khoảng cách hoạt động ngắn hơn 5 mét so từ điều khiển từ xa đến màn chiếu và phần chiếu các tia IR trở lại máy chiếu. Tuy nhiên, phạm vi hoạt động có thể thay đổi theo các màn hình.

SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Bật/tắt nguồn máy chiếu

Bật nguồn
- Cầm chặt dây nguồn và cáp tín hiệu/cáp nguồn. Khi đã kết nối, đèn LED nguồn sẽ chuyển sang màu đỏ.
- Bật máy chiếu bằng cách nhấn nút ⏻ trên bàn phím máy chiếu hoặc trên điều khiển từ xa.
- Màn hình khởi động sẽ hiển thị trong khoảng 10 giây và đèn LED nguồn sẽ nhấp nháy màu trắng.
Lưu ý: Lần đầu bật máy chiếu, bạn sẽ được nhắc chọn ngôn ngữ ưu tiên, hướng chiếu và các cài đặt khác.
Tắt nguồn
- Tắt máy chiếu bằng cách nhấn nút ⏻ trên bàn phím máy chiếu hoặc trên điều khiển từ xa.
- Thông báo sau đây sẽ hiển thị:

- Nhấn lại nút ⏻ để xác nhận, nếu không thông báo đó sẽ biến mất sau 15 giây. Khi bạn nhấn nút ⏻ trong một giây, máy chiếu sẽ tắt.
- Các quạt làm mát tiếp tục hoạt động khoảng 10 giây theo chu kỳ làm mát và đèn LED nguồn sẽ nhấp nháy màu trắng. Khi đèn LED nguồn chuyển sang màu đỏ, điều này cho biết máy chiếu đã vào chế độ chờ. Nếu muốn bật máy chiếu trở lại, bạn phải chờ cho đến khi hoàn tất chu trình làm mát và máy chiếu đã vào chế độ chờ. Khi máy chiếu ở chế độ chờ, chỉ cần nhấn lại nút ⏻ để bật máy chiếu.
- Rút dây nguồn khỏi ổ cắm điện và máy chiếu.
Lưu ý: Bạn không được bật máy chiếu ngay sau quy trình tắt nguồn.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Chọn nguồn vào
Bật nguồn tín hiệu vừa kết nối mà bạn muốn hiển thị trên màn hình, như máy vi tính, máy tính xách tay, đầu xem video, v.v.... Máy chiếu sẽ tự dò tìm nguồn tín hiệu. Nếu có nhiều nguồn kết nối, hãy nhấn nút ⊖ trên bàn phím máy chiếu hoặc nút Nguồn trên điều khiển từ xa để chọn ngõ vào mong muốn.

SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Điều hướng menu và các tính năng
Máy chiếu có các menu Hiển thị trên màn hình đa ngữ cho phép bạn điều chỉnh hình ảnh và thay đổi nhiều cài đặt. Máy chiếu sẽ tự động phát hiện nguồn đó.
- Để mở menu OSD, nhấn nút trên bàn phím máy chiếu hoặc nút Menu trên điều khiển từ xa.
- Khi menu OSD hiển thị, sử dụng các phím ▲▼ để chọn bất kỳ mục nào trong menu chính. Trong khi thực hiện lựa chọn trên một trang cụ thể, nhấn nút ← trên bàn phím máy chiếu hoặc phím Enter trên điều khiển từ xa để vào menu phụ.
- Sử dụng các phím ◀▶ để chọn mục mong muốn trong menu phụ rồi nhấn ← hoặc Enter để xem thêm các cài đặt khác. Chỉnh cài đặt bằng các phím ◀▶.
- Chọn mục được điều chỉnh tiếp theo trong menu con và điều chỉnh như mô tả ở trên.
- Nhấn ← hoặc Enter để xác nhận, và màn hình sẽ trở về menu chính.
- Để thoát, hãy nhấn lại nút ☐ hoặc Menu. Menu OSD sẽ đóng và máy chiếu sẽ tự động lưu các cài đặt mới.

SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Sơ đồ menu OSD
Lưu ý: Các mục và tính năng trong sơ đồ menu OSD tùy thuộc vào mẫu và khu vực. Optoma bảo lưu quyền thêm hoặc bớt mục để cải thiện hiệu năng của sản phẩm mà không cần báo trước.
| Menu chính | Menu phụ | Menu phụ 2 | Menu phụ 3 | Menu phụ 4 | Giá trị |
| Hình | Chế độ hình ảnh | Sống động | |||
| HDR [đối với mẫu HDMI 2.0] | |||||
| HLG [đối với mẫu HDMI 2.0] | |||||
| Rạp chiếu | |||||
| Trò chơi | |||||
| Tham khảo | |||||
| Sáng | |||||
| DICOM SIM. | |||||
| 3D | |||||
| Dynamic Range [đối với mẫu HDMI 2.0] | HDR / HLG | Tự động | |||
| Tất | |||||
| HDR / Chế độ hình HLG | Sáng | ||||
| Tiêu chuẩn | |||||
| Phim | |||||
| Detail | |||||
| Độ sáng | -50 ~ 50 | ||||
| Độ tương phần | -50 ~ 50 | ||||
| Độ sắc nét | 1 ~ 15 | ||||
| Gamma | Phim | ||||
| Đồ họa | |||||
| 1,8 | |||||
| 2,0 | |||||
| 2,2 | |||||
| 2,4 | |||||
| Mức đen động | Tất | ||||
| Bật | |||||
| Cải đặt màu sắc | Màu sắc | -50 ~ 50 | |||
| Sắc thái | -50 ~ 50 | ||||
| BrilliantColorTM | 1 ~ 10 | ||||
| Mức độ màu | Âm | ||||
| Tiêu chuẩn | |||||
| Mát | |||||
| Lạnh | |||||
| CMS | Màu sắc | Trắng / Đỏ / Lục / Lam / Xanh ngọc / Đỏ thẩm / Vàng | |||
| Màu sắc | -50 ~ 50 | ||||
| Độ bão hòa | -50 ~ 50 | ||||
| Độ sáng | -50 ~ 50 | ||||
| Thiết lập lại | Không | ||||
| Có | |||||
| Hình | Cải đặt màu sắc | Không gian màu | Đầu vào HDMI: Tự động / RGB (0-255) / RGB (16-235) / YUV | ||
| Đầu vào không phải HDMI: Tự động / RGB / YUV | |||||
| IRE | 0 | ||||
| 7,5 | |||||
| Màu tưởng | Tất | ||||
| Băng đen | |||||
| Vàng nhạt | |||||
| Lục nhạt | |||||
| Lam nhạt | |||||
| Hồng | |||||
| Mức xám | |||||
| Tín hiệu | Tự động | Tất | |||
| Bật | |||||
| Tần số | -50~50 (tùy vào tín hiệu) | ||||
| Pha | 0~31 (tùy vào tín hiệu) | ||||
| Vị trí.Ngang | -50~50 (tùy vào tín hiệu) | ||||
| Vị trí.Dọc | -50~50 (tùy vào tín hiệu) | ||||
| 3D | Chế độ 3D | Tất | |||
| Bật | |||||
| Đồng bộ hóa 3D | DLP-Link | ||||
| 3D Sync | |||||
| Chuyển đổi 3D-2D | 3D | ||||
| L | |||||
| R | |||||
| Định dạng 3D | Tự động | ||||
| Hình bên cạnh hình (Bên cạnh) | |||||
| Trên và dưới | |||||
| Khung tuần tự | |||||
| Đóng gói khung | |||||
| Chuyển đổi đồng bộ hóa 3D | Tất | ||||
| Bật | |||||
| Thiết lập lại | Không | ||||
| Có | |||||
| Thiết lập lại | |||||
| HIÊN THỊ | Chế độ nguồn ánh sáng | Eco. | |||
| Nguồn =100% / 95% / 90% / 85% / 80% / 75% / 70% / 65% / 60% / 55% / 50% | |||||
| Chế độ chơi game | Tất | ||||
| Bật | |||||
| Loại màn chiếu | 4:3 | ||||
| 16:9 | |||||
| 16:10 |
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
| Menu chính | Menu phụ | Menu phụ 2 | Menu phụ 3 | Menu phụ 4 | Giá trị |
| HIÊN THỊ | Tỉ lệ khung hình | 4:3 [Loại màn chiếu: 4:3] | |||
| 16:9 [Loại màn hình: 16:9] | |||||
| 16:10 [Loại màn chiếu: 16:10] | |||||
| 21:9 | |||||
| 32:9 | |||||
| LBX | |||||
| Tự nhiên | |||||
| Tự động | |||||
| Hiệu chỉnh hình học | Tự động chỉnh méo | Tất | |||
| Bật | |||||
| Chình hình chiều dọc | -30 ~ 30 | ||||
| Chình vuông ngang | -30 ~ 30 | ||||
| Điều chỉnh bốn góc | |||||
| Thiết lập lại | |||||
| Mặt nạ biên | 0 ~ 10 | ||||
| Zoom kỹ thuật số | Thu phóng | -20 ~ 50 | |||
| Dịch chuyển hình | Vị trí ảnh phương ngang | -100 ~ 100 | |||
| Vị trí ảnh phương dọc | -100 ~ 100 | ||||
| Thiết lập lại | |||||
| Cải Đặt | Mẫu thử | Khung lưới xanh | |||
| Khung lưới đỏ thẩm | |||||
| Khung lưới trắng | |||||
| Trắng | |||||
| Tất | |||||
| Vị trí chiếu | Mặt trước | ||||
| Phần phía sau | |||||
| Trần-phía trên | |||||
| Phía sau-phía trên | |||||
| Ngôn ngữ | English | ||||
| Deutsch | |||||
| Français | |||||
| Italiano | |||||
| Español | |||||
| Português | |||||
| Polski | |||||
| Nederlands | |||||
| Svenska | |||||
| Norsk | |||||
| Dansk | |||||
| Suomi | |||||
| ελληνικά | |||||
| 繁體中文 | |||||
| 简体中文 |
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
| Menu chính | Menu phụ | Menu phụ 2 | Menu phụ 3 | Menu phụ 4 | Giá trị |
| Cải Đặt | Ngôn ngữ | 日本語 | |||
| 한국어 | |||||
| Русский | |||||
| Magyar | |||||
| Čeština | |||||
| عربي | |||||
| ไทย | |||||
| Türkçe | |||||
| فارسى | |||||
| Tiếng Việt | |||||
| Bahasa Indonesia | |||||
| Română | |||||
| Tùy chính Menu | Vị trí thực đơn | Trái trên ■ | |||
| Phải trên ■ | |||||
| Trung tâm ■ | |||||
| Trái dưới ■ | |||||
| Phải dưới ■ | |||||
| Menu Timer | Tất | ||||
| 5 giây | |||||
| 10 giây | |||||
| 20 giây | |||||
| 30 giây | |||||
| Ăn thông tin | Tất | ||||
| Bật | |||||
| Điều chỉnh tốc độ quạt | Tất | ||||
| Bật | |||||
| Điều chỉnh lọc | Thời gian sử dụng bộ lọc | (chỉ đọc) | |||
| Bộ lọc tùy chọn được thiết lập | Không | ||||
| Có | |||||
| Nhắc nhỏ bộ lọc | Tất | ||||
| 300 giờ | |||||
| 500 giờ | |||||
| 800 giờ | |||||
| 1000 giờ | |||||
| Thiết lập lại bộ lọc | Không | ||||
| Có | |||||
| Điều chỉnh nguồn | Bật nguồn trực tiếp | Tất | |||
| Bật | |||||
| Bật nguồn điện | Tất | ||||
| Bật | |||||
| Tất nguồn tự động (phút) | 0, 2 ~ 180 (tăng thêm 1 phút) | ||||
| Hẹn giờ tất máy (phút) | 0 ~ 990 (tăng thêm 30 phút) | ||||
| Cải Đặt | Điều chỉnh nguồn | Chế độ nguồn (Chờ) | Tích cực | ||
| Eco. | |||||
| Nguồn USB | Tất | ||||
| Bật | |||||
| Đầu cắm 12V | Tất | ||||
| Bật | |||||
| Bảo mật | Bảo mật | Tất | |||
| Bật | |||||
| Bộ đếm thời gian an toàn | Tháng | ||||
| Ngày | |||||
| Giờ | |||||
| Đổi mật khẩu | |||||
| Cải đặt bàn phím | Khóa bàn phím | Tất | |||
| Bật | |||||
| Màn hình khởi động | Mặc định | ||||
| Trung lập | |||||
| Tùy chỉnh | |||||
| Màu nền | Không | ||||
| Lam | |||||
| Đỏ | |||||
| Lục | |||||
| Mức xám | |||||
| Biểu tượng | |||||
| Đóng chụp hình nền | CC1 | ||||
| CC2 | |||||
| Tất | |||||
| Thiết lập lại thiết bị | Cải đặt OSD | Không | |||
| Có | |||||
| Cải lại mọi cải đặt | Không | ||||
| Có | |||||
| Nhập liệu | Tự động tìm nguồn tín hiệu | Tất | |||
| Bật | |||||
| Đặt lại tên nguồn đầu vào | HDMI 1 / HDMI 2 / VGA 1 / VGA 2 / Video / HDBaseT | Mặc định | |||
| Tùy chỉnh | |||||
| Ăn đầu vào | HDMI 1 / HDMI 2 / VGA 1 / VGA 2 / Video / HDBaseT | Không | |||
| Có | |||||
| Thiết lập EDID | HDMI 1 EDID / HDMI 2 EDID / HDBaseT EDID | 1,4 | |||
| 2,0 | |||||
| Đầu ra HDMI | HDMI 1 | ||||
| HDMI 2 | |||||
| Cải đặt HDMI CEC | Liên kết HDMI | Tất | |||
| Bật | |||||
| Bao gồm TV | Không | ||||
| Có | |||||
| Nhập liệu | Cài đặt HDMI CEC | Liên kết cho bạt nguồn | Liên kết tương hỗ | ||
| PJ --> Thiết bị | |||||
| Thiết bị --> PJ | |||||
| Liên kết cho tất nguồn | Tát | ||||
| Bật | |||||
| Thiết lập lại | Không | ||||
| Có | |||||
| Âm thanh | Âm lượng | 0 ~ 100 | |||
| Tất tiếng | Tát | ||||
| Bật | |||||
| Đầu ra âm thanh | Tích hợp loa | ||||
| Đầu ra | |||||
| Đầu vào âm thanh | HDMI 1 / HDMI 2 / HDBaseT | Âm thanh 1 | |||
| Âm thanh 2 | |||||
| Mặc định | |||||
| VGA 1 / VGA 2 / Video | Âm thanh 1 | ||||
| Âm thanh 2 | |||||
| Thiết lập lại | |||||
| Điều khiển | ID thiết bị | 0 ~ 99 | |||
| Thiết lập điều khiển | Chức năng IR | Bật | |||
| Mặt trước | |||||
| Đình | |||||
| Tát | |||||
| Mã điều khiển | 0 ~ 99 | ||||
| F1/ F2/ F3 | HDMI 1/HDMI 2/Mẫu thử/ Độ sáng/Độ tương phân/ Hẹn giờ tất máy/ CMS/Mức độ màu/ Gamma/ Trình chiếu/ Chế độ nguồn ánh sáng/ Thu phóng/ Đóng bằng (Tùy theo từng mẫu) | ||||
| LAN | Trạng thái mạng | (chỉ đọc; Đã kết nối / Đã ngắt kết nối) | |||
| Địa chỉ MAC | (chỉ đọc) | ||||
| DHCP | Tát / Bật | ||||
| Địa chỉ IP | 192.168.0.100 | ||||
| Mặt nạ mạng con | 255.255.255.0 | ||||
| Gateway | 192.168.0.254 | ||||
| DNS | 192.168.0.51; 0.0.0.0 | ||||
| Thiết lập lại | |||||
| Điều khiển | Crestron (Cổng 41794) | Tát | |||
| Bật | |||||
| Extron (Cổng 2023) | Tát | ||||
| Bật | |||||
| Liên kết PJ (Cổng 4352) | Tát | ||||
| Bật | |||||
| Phát hiện thiết bị AMX (Cổng 9131) | Tát | ||||
| Bật |
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
| Menu chính | Menu phụ | Menu phụ 2 | Menu phụ 3 | Menu phụ 4 | Giá trị |
| Điều khiển | Điều khiển | Telnet (Cổng 23) | Tất | ||
| Bật | |||||
| HTTP (Cổng 80) | Tất | ||||
| Bật | |||||
| Điều khiển HDBaseT | Ethernet | Tất | |||
| Bật | |||||
| RS232 | Tất | ||||
| Bật | |||||
| Thiết lập lại | |||||
| Thông tin | Điều khiển | ||||
| Số Seri | |||||
| Thông tin nguồn | Nguồn tín hiệu | ||||
| Độ phân giải (00x00) | |||||
| Tốc độ cập nhật (0,00Hz) | |||||
| Chế độ hình ảnh | |||||
| Thông tin màu sắc | Chiều sâu bit màu | ||||
| Gam màu | |||||
| Không gian màu | |||||
| Chế độ nguồn (Chờ) | Tích cực/Eco. | ||||
| Light Source Hours | |||||
| Chế độ nguồn ánh sáng | |||||
| Mã điều khiển | 00 ~ 99 | ||||
| Mã điều khiển (hoạt động) | 00 ~ 99 | ||||
| ID thiết bị | 00 ~ 99 | ||||
| Địa chỉ IP | |||||
| Trạng thái mạng | |||||
| Phiên bản FW | DDP | ||||
| MCU | |||||
| LAN | |||||
| HDBT |
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Menu hình
Tìm hiểu cách thiết lập cài đặt hình ảnh
Menu phụ
• Chế độ hình ảnh • Dynamic Range • Độ sáng • Độ tương phản • Độ sắc nét • Gamma • Mức đen động • Cài đặt màu sắc • Màu tương • Tín hiệu 3D
Chế độ hình ảnh
Bạn có thể chọn một vài chế độ hiển thị được định sẵn để có hình ảnh phù hợp với bạn. Mỗi chế độ đều được tinh chỉnh kỹ càng bởi đội ngũ chuyên gia màu sắc của chúng tôi để đảm bảo hiệu năng màu ưu việt cho nhiều loại nội dung đa dạng.
- Sống động: Ở chế độ này, độ bão hòa và độ sáng màu được cân bằng tốt. Chọn chế độ này để chơi game.
- HDR / HLG: Mã hóa và hiển thị nội dung Dải Động Cao (HDR)/Hybrid Log Gamma (HLG) đối với các màu đen sâu nhất, màu trắng sáng nhất và màu sắc điện ảnh sống động bằng gam màu REC.2020. Chế độ này sẽ tự động được bật nếu HDR/HLG được đặt thành Bật (và nội dung HDR/HLG được gửi đến máy chiếu - 4K UHD Blu-ray, trò chơi 1080p / 4K UHD HDR/HLG, video phát trực tuyến 4K UHD). Trong khi chế độ HDR/HLG hoạt động, bạn không thể chọn các chế độ hiển thị khác (Điện ảnh, Tham chiếu, v.v...) vì HDR/HLG cung cấp màu sắc có độ chính xác cao, vượt quá hiệu suất màu của các chế độ hiển thị khác. • Rạp chiếu: Đem đến cân bằng hoàn hảo nhất giữa chi tiết và màu sắc khi xem phim.
- Trò chơi: Tối ưu hóa máy chiếu của bạn để có độ tương phản tối đa và màu sắc rực rỡ, để bạn có thể nhìn thấy chi tiết bóng khi chơi game.
- Tham khảo: Chế độ này tái tạo màu sắc theo sát ý tưởng mà đạo diễn phim mong muốn nhất. Các cài đặt màu, mức độ màu, độ sáng, độ tương phản và gamma đều được định cấu hình theo gam màu Rec.709. Chọn chế độ này để có được màu sắc chuẩn xác nhất để xem phim.
- Sáng: Chế độ này phù hợp cho môi trường mà cần có mức sáng rất cao, như dùng máy chiếu trong căn phòng nhiều ánh sáng. • DICOM SIM.: Chế độ này đã được thiết kế để giúp xem hình ảnh thang màu xám, và nó rất hoàn hảo để xem tia X-quang và tia quét trong quá trình đào tạo y tế*. Lưu ý: *Máy chiếu này không phù hợp để sử dụng trong việc chẩn đoán y tế. • 3D: Các cài đặt được tối ưu để xem nội dung 3D. Lưu ý: Để trải nghiệm hiệu ứng 3D, bạn cần có kính tương thích DLP Link 3D. Xem phần 3D để có thêm thông tin.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Dynamic Range
HDR / HLG
Định cấu hình cài đặt Dải Động Cao (HDR) / Nhật ký lai Gamma (HLG) và hiệu ứng liên quan khi hiển thị video từ đầu đĩa Blu-ray 4K và thiết bị truyền video.
• Tự động: Tự phát hiện tín hiệu HDR/HLG. - Tắt: Tắt hiệu ứng xử lý HDR/HLG. Khi đã cài sang Tắt, máy chiếu sẽ KHÔNG giải mã nội dung HDR/HLG.
HDR / Chế độ hình HLG
- Sáng: Chọn chế độ này để màu sắc sáng và bão hòa hơn.
- Tiêu chuẩn: Chọn chế độ này cho các màu trông tự nhiên với sự cân bằng của các tông màu ấm và người. • Phim: Chọn chế độ này để cải thiện chi tiết và độ sắc nét hình ảnh. • Detail: Tín hiệu đến từ việc chuyển đổi OETF để đạt độ phối màu tối ưu.
Độ sáng
Điều chỉnh độ sáng của hình ảnh.
Độ tương phản
Độ tương phản điều chỉnh mức độ khác nhau giữa các phần sáng nhất và tối nhất của hình.
Độ sắc nét
Điều chỉnh độ sắc nét hình ảnh.
Gamma
Cài đặt dạng cong gamma. Sau khi hoàn thành thiết lập ban đầu và tinh chỉnh, hãy sử dụng các bước Điều chỉnh gamma để tối ưu hóa đầu ra hình ảnh của bạn.
• Phim: Cho rạp hát gia đình. • Đồ họa: Cho nguồn PC/Ảnh. • 1,8 / 2,0 / 2,2 / 2,4: Cho nguồn PC/Ảnh cụ thể.
Mức đen động
Dùng để tự động chỉnh độ sáng hình ảnh nhằm đạt hiệu suất độ tương phản tối ưu.
Cài đặt màu sắc
Màu sắc
Điều chỉnh hình ảnh video từ đen trắng sang màu bão hòa hoàn toàn.
Sắc thái
Điều chỉnh độ cân bằng màu đỏ và xanh lục.
BrilliantColor™
Mục có thể điều chỉnh này sử dụng thuật toán xử lý màu và tăng cường để cho độ sáng cao hơn mà vẫn tạo ra màu sắc sống động, trung thực trong hình ảnh.
Mức độ màu
Chọn mức độ màu từ Âm, Tiêu chuẩn, Mát hoặc Lạnh.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
CMS
Chọn các tùy chọn sau:
- Màu sắc: Chỉnh mức Đỏ, Lục, Lam, Xanh lơ, Vàng, Đỏ thẫm và Trắng cho hình ảnh.
- Màu sắc: Điều chỉnh độ cân bằng màu đỏ và xanh lục. • Độ bão hòa: Điều chỉnh hình ảnh video từ đen trắng sang màu bão hòa hoàn toàn. • Độ sáng: Chỉnh độ sáng cho màu được chọn. • Thiết lập lại: Trở về cài đặt mặc định gốc để chỉnh màu.
Không gian màu
Chọn loại ma trận màu thích hợp:
- Không gian màu (chỉ đầu vào không phải HDMI): Chọn loại khuôn màu thích hợp từ tùy chọn sau: Tự động, RGB hoặc YUV.
- Không gian màu (chỉ đầu vào HDMI): chọn loại khuôn màu thích hợp từ tùy chọn sau: Tự động, RGB (0-255), RGB (16-235), hoặc YUV.
IRE
Cho phép người dùng điều chỉnh giá trị IRE khi nhập các tín hiệu video.
Lưu ý:
• IRE chỉ có sẵn với định dạng video NTSC. - IRE chỉ điều chỉnh được cho các nguồn đầu vào Video.
Màu tường
Được thiết kế để điều chỉnh màu của hình ảnh được trình chiếu lên tường mà không có tấm nền. Mỗi chế độ đều được tinh chỉnh kỹ càng bởi đội ngũ chuyên gia màu sắc của chúng tôi để đảm bảo hiệu năng màu ưu việt. Bạn có thể chọn một vài chế độ được định sẵn để có hình ảnh phù hợp với màu tường của bạn. Chọn giữa Trắng, Đen, Vàng nhạt, Lục nhạt, Lam nhạt, Hồng, và Mức xám.
Lưu ý: Để có màu sắc chính xác, chúng tôi khuyến nghị nên sử dụng màn chiếu.
Tín hiệu
Chỉnh các tùy chọn tín hiệu.
• Tự động: Tự động định cấu hình tín hiệu (các mục Tần số và Pha sẽ chuyển sang màu xám). Nếu tùy chọn Tự động đang tắt, các mục Tần số và Pha sẽ hiển thị để điều chỉnh và lưu lại cài đặt. • Tần số: Thay đổi tần số dữ liệu hiển thị cho phù hợp với tần số của card đồ họa máy tính. Chỉ sử dụng chức năng này khi hình ảnh bị nhấp nháy theo chiều dọc. • Pha: Đồng bộ chức năng định giờ tín hiệu của màn hình với card đồ họa. Nếu hình ảnh xuất hiện không ổn định hoặc nhấp nháy, sử dụng chức năng này để điều chỉnh. • Vị trí Ngang: Chỉnh vị trí nằm ngang của hình chiếu. • Vị trí Dọc: Chỉnh vị trí nằm dọc của hình chiếu.
Lưu ý: Menu này chỉ có sẵn khi nguồn tín hiệu đầu vào là RGB/Thành phần.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
3D
Lưu ý:
- Máy chiếu này sẵn sàng sử dụng với 3D bằng giải pháp 3D DLP-Link. • Vui lòng đảm bảo kính 3D của bạn được sử dụng cho nội dung 3D DLP-Link trước khi xem video.
- Máy chiếu này hỗ trợ (lật trang) khung tuần tự 3D qua các cổng HDMI1/HDMI2. • Để bật chế độ 3D, tỷ lệ khung hình nhập phải được cài sang chỉ 60Hz; tỷ lệ khung hình thấp hơn hoặc cao hơn sẽ không được hỗ trợ. • Để đạt hiệu suất tối ưu, bạn nên sử dụng độ phân giải 1920x1080; xin lưu ý rằng độ phân giải 4K (3840x2160) không được hỗ trợ ở chế độ 3D.
Chế độ 3D
Dùng chức năng này để bật hoặc tắt chức năng 3D.
• Tắt: Chọn “Tắt” để tắt chế độ 3D. • Bật: Chọn "Bật" để bật chế độ 3D.
Đồng bộ hóa 3D
Sử dụng lựa chọn này để chọn công nghệ 3D.
• DLP-Link: Chọn để sử dụng cài đặt tối ưu cho Kính 3D DLP. • 3D Sync: Chọn để sử dụng cài đặt tối ưu cho Kính 3D phân cực, IR hoặc RF.
Chuyển đổi 3D-2D
Dùng tùy chọn này để xác định cách hiển thị nội dung 3D trên màn hình.
• 3D: Hiển thị tín hiệu 3D. • L: Hiển thị khung trái của nội dung 3D. • R: Hiển thị khung phải của nội dung 3D.
Định dạng 3D
Dùng tùy chọn này để chọn nội dung định dạng 3D thích hợp.
• Tự động: Khi tín hiệu nhận dạng 3D được phát hiện, định dạng 3D sẽ được chọn tự động. - Hình bên cạnh hình: Hiển thị tín hiệu 3D ở định dạng “Hình bên cạnh hình”. - Trên và dưới: Hiển thị tín hiệu 3D ở định dạng “Trên và dưới”. - Khung tuần tự: Hiển thị tín hiệu 3D ở định dạng “Khung tuần tự”. • Đóng gói khung: Hiển thị tín hiệu 3D ở định dạng “Đóng gói khung”.
Chuyển đổi đồng bộ hóa 3D
Dùng tùy chọn này để bật/tắt chức năng Chuyển đổi đồng bộ hóa 3D.
Thiết lập lại
Phục hồi về cài đặt mặc định gốc cho mọi cài đặt 3D.
• Không: Chọn để hủy Cài lại. • Có: Chọn để trở về cài đặt mặc định gốc cho 3D.
Thiết lập lại
Trở về các cài đặt mặc định gốc cho cài đặt hình ảnh.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Menu hiển thị
Tìm hiểu cách thiết lập cài đặt để chiếu hình ảnh phù hợp tùy theo tình huống lắp đặt của bạn.
Menu phụ
• Chế độ nguồn ánh sáng - Chế độ chơi game - Loại màn chiếu • Tỉ lệ khung hình • Hiệu chỉnh hình học - Mặt nạ biên - Zoom kỹ thuật số • Dịch chuyển hình
Chế độ nguồn ánh sáng
Chọn một chế độ nguồn sáng tùy theo yêu cầu cài đặt.
Chế độ chơi game
Bật tính năng này để giảm thời gian phản hồi (độ trễ đầu vào) xuống 8,2ms (1080p120 Hz) khi chơi game.
Tất cả cài đặt hình học (ví dụ: Chỉnh vuông hình, Bốn góc) sẽ tắt khi bật Chế độ chơi game nâng cao. Thông tin chi tiết như ở dưới.
Lưu ý:
• Độ trễ đầu vào của các tín hiệu được mô tả trong bảng sau: • Các giá trị trong bảng có thể khác nhau một chút.
| Định giờ nguồn phát | Chếđộchoìgame | Định giờ đầu ra | Độ phân giải đầu ra | Độ trễ đầu vào |
| 1080p60 Hz | Bật | 1080p60 Hz | 1080P | 16,2 mili giây |
| 1080p120 Hz | Bật | 1080p120 Hz | 1080P | 8,2 mili giây |
| 4K60 Hz | Bật | 1080p60 Hz | 1080P | 16,2 mili giây |
| 1080p60 Hz | Tất | 1080p60 Hz | 1080P | 49,5 mili giây |
| 1080p120 Hz | Tất | 1080p120 Hz | 1080P | 24,9 mili giây |
| 4K60 Hz | Tất | 1080p60 Hz | 1080P | 49,5 mili giây |
Loại màn chiếu
Chọn loại màn chiếu từ 4:3, 16:9 và 16:10.
Tỉ lệ khung hình
Chọn tỉ lệ khung hình của hình chiếu trong số các tùy chọn sau:
• 4:3: Định dạng này áp dụng cho nguồn đầu vào 4:3. • 16:9: Định dạng này dành cho nguồn đầu vào 16:9, như HDTV và DVD nâng cao cho TV màn hình rộng. • 16:10: Định dạng này dành cho nguồn đầu vào 16:10. • 21:9: Định dạng này dành cho nguồn đầu vào 21:9, như HDTV và DVD nâng cao cho TV màn hình rộng. • 32:9: Định dạng này dành cho nguồn đầu vào 32:9, như HDTV và DVD nâng cao cho TV màn hình rộng. • LBX: Định dạng này áp dụng cho nguồn hộp thư không phải 16x9 và nếu bạn sử dụng ống kính lắp ngoài 16x9 để hiển thị tỉ lệ khung hình 2.35:1 ở độ phân giải đầy đủ. • Tự nhiên: Định dạng này hiển thị hình ảnh gốc mà không chia bất kỳ tỉ lệ. • Tự động: Tự động chọn định dạng hiển thị phù hợp.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Lưu ý:
• Thông tin chi tiết về chế độ V-Stretch:
- Một số DVD định dạng hộp thư không được nâng cao cho tivi khổ 16x9. Trong trường hợp này, hình ảnh trong sẽ không ổn khi hiển thị ở chế độ 16:9. Trong trường hợp này, hãy thử dùng chế độ 4:3 để xem DVD. Nếu nội dung không phải là 4:3 thì sẽ có các thanh đen hiển thị xung quanh hình ảnh ở màn hình 16:9. Đối với loại nội dung này, bạn có thể sử dụng chế độ V-Stretch để lắp đầy hình ảnh trên màn hình 16:9. Nếu bạn sử dụng thấu kính giãn hình lắp ngoài, chế độ V-Stretch này cũng cho phép bạn xem nội dung 2.35:1 (bao gồm nguồn phim DVD và HDTV giãn hình). Chế độ này hỗ trợ tính năng giãn hình rộng được nâng cao cho Hiển thị 16x9 ở hình ảnh rộng 2.35:1. Trong trường hợp này sẽ không có thanh đen nào. Nguồn ánh sáng và độ phân giải dọc được sử dụng đầy đủ.
a) Đặt tỷ lệ khung hình màn hình thành 2.0:1. b) Chọn định dạng "Toàn màn hình". c) Căn chính chính xác hình ảnh máy chiếu trên màn hình.
Bảng chia tỉ lệ 1080p:
| Màn hình 16:9 | Máy tính | 480i/p | 576i/p | 720p | 1080i/p |
| 4x3 | Chia tỷ lệ sang 1440x1080. | ||||
| 16x9 | Chia tỷ lệ sang 1920x1080. | ||||
| LBX | Chia tỉ lệ sang 1920x1440 rời cải đặt để hiển thị hình 1920x1080 ở giữa | ||||
| Tự nhiên | - Đặt trọng tâm hình chiếu 1:1.- Sẽ không thực hiện chia tỷ lệ; hình sẽ hiển thị với độ phân giải dựa trên nguồn đầu vào. | ||||
| Tự động | - Nếu chọn định dạng tự động, loại màn hình sẽ tự động trở thành 16:9 (1920x1080).- Nếu nguồn vào là 4:3, loại màn hình sẽ có lỉ lệ là 1440x1080.- Nếu nguồn vào là 16:9, loại màn hình sẽ có lỉ lệ là 1920x1080.- Nếu nguồn vào là 16:10, loại màn hình sẽ tự động đổi sang 1920x1200 và cắt vùng 1920x1080 để hiển thị. | ||||
Quy tắc tự bộ trí 1080p:
| Tự động | Độ phân giải đầu vào | Tự động/Chia tỉ lệ | ||
| Độ phân giải ngang | Độ phân giải dọc | 1920 | 1080 | |
| 4:3 | 640 | 480 | 1440 | 1080 |
| 800 | 600 | 1440 | 1080 | |
| 1024 | 768 | 1440 | 1080 | |
| 1280 | 1024 | 1440 | 1080 | |
| 1400 | 1050 | 1440 | 1080 | |
| 1600 | 1200 | 1440 | 1080 | |
| Laptop màn hình rộng | 1280 | 720 | 1920 | 1080 |
| 1280 | 768 | 1800 | 1080 | |
| 1280 | 800 | 1728 | 1080 | |
| SDTV | 720 | 576 | 1350 | 1080 |
| 720 | 480 | 1620 | 1080 | |
| HDTV | 1280 | 720 | 1920 | 1080 |
| 1920 | 1080 | 1920 | 1080 | |
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Bảng chia tỉ lệ WUXGA cho DMD 1920x1200 (loại màn hình 16:10):
Lưu ý:
• Loại màn hình hỗ trợ 16:10 (1920x1200), 16:9 (1920x1080). 4:3 (1600x1200). • Khi loại màn hình là 16:9, định dạng 4x3 và định dạng 16x10 sẽ không khả dụng. • Khi loại màn hình là 16:10, định dạng 4x3 và định dạng 16x9 sẽ không khả dụng. • Khi loại màn hình là 4:3, định dạng 16x9 và định dạng 16x10 sẽ không khả dụng.
| Màn hình 16:10 | Máy tính | 480i/p | 576i/p | 720p | 1080i/p |
| 16x10 | Chia tỷ lệ sang 1920x1200. | ||||
| LBX | Chia tỷ lệ sang 1920x1440 rời cải đặt để hiển thị hình 1920x1200 ở giữa | ||||
| Tự nhiên | - Đặt trọng tâm hình chiếu 1:1.- Sẽ không thực hiện chia tỷ lệ; hình sẽ hiển thị với độ phân giải dựa trên nguồn đầu vào. | ||||
| Tự động | - Nếu chọn định dạng này, loại màn hình sẽ tự động trở thành 16:10 (1920x1200).- Nếu nguồn vào là 4:3, loại màn hình sẽ có lǐ lệ là 1600x1200.- Nếu nguồn vào là 16:9, loại màn hình sẽ có lǐ lệ là 1920x1080.- Nếu nguồn vào là 16:10, loại màn hình sẽ có lǐ lệ là 1920x1200. | ||||
Quy tắc tự ánh xạ WUXGA (loại màn hình 16:10):
| Tự động | Độ phân giải đầu vào | Tự động/Chia tỉ lệ | ||
| Độ phân giải ngang | Độ phân giải dọc | 1920 | 1200 | |
| 4:3 | 640 | 480 | 1600 | 1200 |
| 800 | 600 | 1600 | 1200 | |
| 1024 | 768 | 1600 | 1200 | |
| 1280 | 1024 | 1600 | 1200 | |
| 1400 | 1050 | 1600 | 1200 | |
| 1600 | 1200 | 1600 | 1200 | |
| Laptop màn hình rộng | 1280 | 720 | 1920 | 1080 |
| 1280 | 768 | 1920 | 1152 | |
| 1280 | 800 | 1920 | 1200 | |
| SDTV | 720 | 576 | 1500 | 1200 |
| 720 | 480 | 1800 | 1200 | |
| HDTV | 1280 | 720 | 1920 | 1080 |
| 1920 | 1080 | 1920 | 1080 | |
Bảng tỷ lệ WUXGA (loại màn hình 16:9):
| Màn hình 16:9 | Máy tính | 480i/p | 576i/p | 720p | 1080i/p |
| 16x9 | Chia tỷ lệ sang 1920x1080. | ||||
| LBX | Chia tỷ lệ sang 1920x1440 rời cải đặt để hiển thị hình 1920x1080 ở giữa | ||||
| Tự nhiên | - Đặt trọng tâm hình chiếu 1:1.- Sẽ không thực hiện chia tỷ lệ; hình sẽ hiển thị với độ phân giải dựa trên nguồn đầu vào. | ||||
| Tự động | - Nếu chọn định dạng này, loại màn hình sẽ tự động trở thành 16:9 (1920x1080).- Nếu nguồn vào là 4:3, loại màn hình sẽ có lǐ lệ là 1440x1080.- Nếu nguồn vào là 16:9, loại màn hình sẽ có lǐ lệ là 1920x1080.- Nếu nguồn vào là 16:10, loại màn hình sẽ tự động đổi sang 1920x1200 và cắt vùng 1920x1080 để hiển thị. | ||||
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Quy tắc tự ánh xạ WUXGA (loại màn hình 16:9):
| Tự động | Độ phân giải đầu vào | Tự động/Chia tỉ lệ | ||
| Độ phân giải ngang | Độ phân giải dọc | 1920 | 1080 | |
| 4:3 | 640 | 480 | 1440 | 1080 |
| 800 | 600 | 1440 | 1080 | |
| 1024 | 768 | 1440 | 1080 | |
| 1280 | 1024 | 1440 | 1080 | |
| 1400 | 1050 | 1440 | 1080 | |
| 1600 | 1200 | 1440 | 1080 | |
| Laptop màn hình rộng | 1280 | 720 | 1920 | 1080 |
| 1280 | 768 | 1800 | 1080 | |
| 1280 | 800 | 1728 | 1080 | |
| SDTV | 720 | 576 | 1350 | 1080 |
| 720 | 480 | 1620 | 1080 | |
| HDTV | 1280 | 720 | 1920 | 1080 |
| 1920 | 1080 | 1920 | 1080 | |
Bảng tỷ lệ WUXGA (loại màn hình 4:3):
| Màn hình 4:3 | 480i/p | 576i/p | 720p | 1080i/p |
| 4x3 | Chia tỷ lệ sang 1600x1200. | |||
| LBX | Chia tỉ lệ sang 1920x1440 rời cải đặt để hiển thị hình 1920x1200 ở giữa | |||
| Tự nhiên | - Đặt trọng tâm hình chiếu 1:1.- Sẽ không thực hiện chia tỷ lệ; hình sẽ hiển thị với độ phân giải dựa trên nguồn đầu vào. | |||
| Tự động | - Nếu chọn định dạng này, loại màn hình sẽ tự động trở thành 16:10 (1920x1200).- Nếu nguồn vào là 4:3, loại màn hình sẽ có lỉ lệ là 1600x1200.- Nếu nguồn vào là 16:9, loại màn hình sẽ có lỉ lệ là 1920x1080.- Nếu nguồn vào là 16:10, loại màn hình sẽ có lỉ lệ là 1920x1200. | |||
Quy tắc tự ánh xạ WUXGA (loại màn hình 4:3):
| Tự động | Độ phân giải đầu vào | Tự động/Chia tỉ lệ | ||
| Độ phân giải ngang | Độ phân giải dọc | 1920 | 1200 | |
| 4:3 | 640 | 480 | 1600 | 1200 |
| 800 | 600 | 1600 | 1200 | |
| 1024 | 768 | 1600 | 1200 | |
| 1280 | 1024 | 1600 | 1200 | |
| 1400 | 1050 | 1600 | 1200 | |
| 1600 | 1200 | 1600 | 1200 | |
| Laptop màn hình rộng | 1280 | 720 | 1600 | 900 |
| 1280 | 768 | 1600 | 960 | |
| 1280 | 800 | 1600 | 1000 | |
| SDTV | 720 | 576 | 1500 | 1200 |
| 720 | 480 | 1600 | 1066 | |
| HDTV | 1280 | 720 | 1600 | 900 |
| 1920 | 1080 | 1600 | 900 | |
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Hiệu chỉnh hình học
Tự động chỉnh méo
Hiệu chỉnh méo hình bằng kỹ thuật số để khớp với hình chiếu trên vùng mà bạn đang chiếu.
Lưu ý:
• Kích thước hình sẽ giảm một ít khi chỉnh vuông hình ngang và dọc. • Khi sử dụng Tự động chỉnh méo, chức năng Điều chỉnh 4 góc sẽ bị tắt.
Chỉnh hình chiều dọc
Điều chỉnh độ méo hình ảnh theo chiều dọc và tạo hình ảnh vuông. Chỉnh vuông hình dọc được dùng để chỉnh sửa hình chiếu méo có biên phía trên và dưới bị nghiêng về một bên. Chức năng này nhằm mục đích sử dụng với các ứng dụng trục dọc.
Chỉnh vuông ngang
Điều chỉnh độ méo hình ảnh theo chiều ngang và tạo hình ảnh vuông. Chỉnh vuông hình ngang được dùng để chỉnh sửa hình chiếu méo có biên trái và phải không đều nhau. Chức năng này nhằm mục đích sử dụng với các ứng dụng trực ngang.
Điều chỉnh bốn góc
Cài đặt này cho phép hình ảnh được chiếu được điều chỉnh từ mỗi góc để tạo hình ảnh vuông góc khi mặt phẳng chiếu không phẳng.
Thiết lập lại
Khôi phục cài đặt gốc cho cài đặt hiệu chỉnh hình học.
Mặt nạ biên
Sử dụng chức năng này để khử nhiễu mã hóa video trên mép nguồn video.
Zoom kỹ thuật số
Sử dụng để thu nhỏ hoặc phóng to hình trên màn hình chiếu. Thu phóng kỹ thuật số không giống như thu phóng quang học và có thể làm giảm chất lượng hình ảnh.
Lưu ý: Các cài đặt thu phóng vẫn được giữ lại khi tắt và bật lại máy chiếu.
Dịch chuyển hình
Điều chỉnh vị trí hình chiếu theo chiều ngang (Vị trí ảnh phương ngang) hoặc dọc (Vị trí ảnh phương dọc).
Thiết lập lại
Khôi phục cài đặt gốc của các cài đặt hiển thị.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Menu thiết lập
Tìm hiểu cách thiết lập máy chiếu.
Menu phụ
- Mẫu thử • Vị trí chiếu
- Ngôn ngữ
- Tùy chỉnh Menu • Điều chỉnh tốc độ quạt • Điều chỉnh lọc • Điều chỉnh nguồn
- Bảo mật • Cài đặt bàn phím
- Màn hình khởi động
- Màu nền • Đóng chụp hình nền • Thiết lập lại thiết bị
Mẫu thử
Chọn mẫu kiểm tra từ Khung lưới xanh, Khung lưới đồ thẩm, Khung lưới trắng, Trắng hoặc tất chức năng này (Tắt).
Vị trí chiếu
Chọn cách chiếu ưa thích giữa Mặt trước, Phần phía sau, Trần-phía trên và Phía sau-phía trên.
Ngôn ngữ
Chọn từ menu OSD đa ngôn ngữ giữa các tiếng sau: Anh, Đức, Pháp, Ý, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Ba Lan, Hà Lan, Thụy Điển, Na Uy, Đan Mạch, Phần Lan, Hy Lạp, Hoa Phồn thể, Hoa Giản thể, Nhật, Hàn, Nga, Hungari, CH Séc, Ả Rập, Thái Lan, Thổ Nhĩ Kỳ, Farsi, Việt, Indonesia và Slovakia.
Tùy chỉnh Menu
Vị trí thực đơn
Chọn vị trí menu trên màn hình hiển thị.
Menu Timer
Cài thời lượng nơi mà menu OSD vẫn hiển thị trên màn hình.
Ẩn thông tin
Bật chức năng này để ẩn thông báo thông tin.
Điều chỉnh tốc độ quạt
Khi chọn “Bật”, các quạt sẽ quay nhanh hơn. Tính năng này hữu ích tại các khu vực có nhiều độ cao nơi mà ít không khí.
Điều chỉnh lọc
Thời gian sử dụng bộ lọc
Hiển thị giờ bộ lọc.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Bộ lọc tùy chọn được thiết lập
Lưu ý: Vui lòng tham khảo với nhân viên khu vực về bộ lọc tùy chọn này.
Thiết lập cài đặt tin cảnh báo.
• Có: Hiển thị thông tin cảnh báo sau 500 giờ sử dụng.
Lưu ý: "Thời gian sử dụng bộ lọc / Nhắc nhở bộ lọc / Thiết lập lại bộ lọc" sẽ chỉ hiển thị khi "Bộ lọc tùy chọn được thiết lập" là "Có".
• Không: Tắt thông tin cảnh báo.
Nhắc nhở bộ lọc
Chọn chức năng này để hiển thị hoặc ẩn thông báo cảnh báo khi thông báo thay tâm lọc được hiển thị. Các tùy chọn có sẵn gồm Tất, 300 giờ, 500 giờ, 800 giờ và 1000 giờ.
Thiết lập lại bộ lọc
Cài lại bộ đếm giờ bộ lọc bụi sau khi thay thế hoặc vệ sinh bộ lọc bụi.
Điều chỉnh nguồn
Bật nguồn trực tiếp
Chọn "Bật" để kích hoạt chế độ Nguồn trực tiếp. Máy chiếu sẽ tự động bật nguồn khi được cấp nguồn điện AC mà không cần ấn nút "Nguồn" trên bàn phím máy chiếu hoặc trên điều khiển từ xa.
Bật nguồn điện
Chọn "Bật" để kích hoạt chế độ Nguồn tín hiệu. Máy chiếu sẽ tự động bật nguồn khi tín hiệu đã được phát hiện, mà không cần nhấn phím "Nguồn" trên bàn phím máy chiếu hoặc trên điều khiển từ xa.
Lưu ý:
- Nếu "Bật" tùy chọn "Bật nguồn điện", mức tiêu thụ điện của máy chiếu ở chế độ chờ sẽ lớn hơn 3W. • Chức năng này có thể được áp dụng với nguồn tín hiệu HDMI.
Tắt nguồn tự động (phút)
Đặt thời gian cho bộ đếm giờ ngược. Bộ đếm giờ ngược sẽ bắt đầu chạy khi không có tín hiệu nào được gửi đến máy chiếu. Máy chiếu sẽ tự động tắt nguồn khi hết thời gian đếm ngược (tính theo phút).
Hẹn giờ tắt máy (phút)
Đặt thời gian cho bộ đếm giờ ngược. Bộ đếm giờ ngược sẽ bắt đầu chạy khi có hoặc không có tín hiệu nào được gửi đến máy chiếu. Máy chiếu sẽ tự động tắt nguồn khi hết thời gian đếm ngược (tính theo phút).
Lưu ý: Hẹn giờ tắt máy sẽ được cài lại mỗi khi tắt nguồn máy chiếu.
Chế độ nguồn (Chờ)
Thiết lập cài đặt chế độ nguồn.
• Tích cực: Chọn “Tích cực” để trở về chế độ bình thường. - Eco.: Chọn “Eco.” để tiết kiệm thêm mức tiêu hao điện dưới 0,5W.
Nguồn USB
Bật hoặc tắt chức năng nguồn USB.
Đầu cắm 12V
Dùng chức năng này để bật hoặc tắt bộ khởi động.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Lưu ý: Giắc cắm mini 3,5mm dẫn dòng điện ra 12V 500mA (tối đa) để điều khiển hệ thống rơ le.

• Bật: Chọn “Bật” để bật bộ khởi động. • Tắt: Chọn “Tắt” để tắt bộ khởi động.
Bảo mật
Bảo mật
Bật chức năng này để nhắc nhập mật khẩu trước khi sử dụng máy chiếu.
- Bật: Chọn “Bật” để sử dụng xác nhận bảo mật khi bật máy chiếu. • Tắt: Chọn “Tắt” để có thể bật máy chiếu mà không cần xác nhận mật khẩu.
Lưu ý: Mật khẩu mặc định là 1234.
Bộ đếm thời gian an toàn
Chọn chức năng thời gian (Tháng /Ngày /Giờ) để đặt số giờ có thể sử dụng máy chiếu. Một khi thời gian này đã qua, bạn sẽ được yêu cầu nhập lại mật khẩu.
Đổi mật khẩu
Dùng để cài hoặc sửa mật khẩu được báo nhắc khi bật máy chiếu.
Cài đặt bàn phím
Khóa bàn phím
Khi chức năng khóa bàn phím là “Bật”, bàn phím sẽ bị khóa. Tuy nhiên, bạn có thể sử dụng máy chiếu bằng điều khiển từ xa. Khi chọn “Tắt”, bạn sẽ có thể sử dụng lại bàn phím.
Màn hình khởi động
Sử dụng chức năng này để cài đặt màn hình khởi động mong muốn. Nếu thực hiện các thay đổi, chúng sẽ có hiệu lực ở lần bật máy chiếu tiếp theo.
• Mặc định: Màn hình khởi động mặc định. • Trung lập: Logo sẽ không hiển thị trên màn hình khởi động. • Tùy chỉnh: Logo tùy chỉnh của người dùng.
Màu nền
Sử dụng chức năng này để hiển thị màu Lam, Đỏ, Lục, Màu xám, Không hoặc màn hình biểu tượng khi không có tín hiệu.
Lưu ý: Nếu màu nền được thiết lập thành “Không”, khi đó màu nền là màu đen.
Đóng chụp hình nền
Đóng chụp hình nền là phiên bản văn bản của âm thanh chương trình hoặc thông tin khác hiển thị trên màn hình. Nếu tín hiệu đầu vào chứa các tiêu đề đóng, bạn có thể bật tính năng này và xem các kênh. Các tùy chọn khả dụng gồm “Tất”, “CC1” và “CC2”.
Thiết lập lại thiết bị
Cài đặt OSD
Phục hồi cải đặt mặc định gốc cho thiết lập menu OSD.
Cài lại mọi cải đặt
Phục hồi về cải đặt mặc định gốc cho mọi cải đặt.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Menu nguồn vào
Tìm hiểu cách thiết lập cải đặt đầu vào máy chiếu.
Menu phụ
• Tự động tìm nguồn tín hiệu • Đặt lại tên nguồn đầu vào • float đầu vào • Thiết lập EDID • Đầu ra HDMI • Cài đặt HDMI CEC
Tự động tìm nguồn tín hiệu
Chọn tùy chọn này để cho phép máy chiếu tự động tìm nguồn đầu vào khả dụng.
Đặt lại tên nguồn đầu vào
Dùng để đổi tên chức năng đầu vào để nhận dạng dễ dàng hơn. Các tùy chọn bao gồm HDMI1, HDMI2, VGA 1, VGA 2, Video và HDBaseT.
Ẩn đầu vào
Chọn các tùy chọn đầu vào mà bạn muốn ẩn khỏi menu nguồn đầu vào. Các tùy chọn bao gồm HDMI1, HDMI2, VGA 1, VGA 2, Video và HDBaseT.
Thiết lập EDID
Thiết lập tương thích EDID.
- HDMI 1 EDID / HDMI 2 EDID: Khi nhận được tín hiệu HDMI, hãy thiết lập tương thích EDID của máy chiếu để hiển thị tín hiệu chính xác. Chọn 1.4 cho các thiết bị đầu vào HDMI 1.4 hoặc 2.0 cho các thiết bị HDMI 2.0.
- HDBaseT EDID: Khi nhận tín hiệu HDMI qua HDBaseT, hãy thiết lập tương thích EDID của máy chiếu để hiển thị tín hiệu chính xác. Chọn 1.4 cho các thiết bị đầu vào HDMI 1.4 hoặc 2.0 cho các thiết bị HDMI 2.0.
Đầu ra HDMI
Chọn cổng HDMI để xuất tín hiệu.
Cài đặt HDMI CEC
Lưu ý: Khi kết nối các thiết bị tương thích chuẩn HDMI CEC với máy chiếu bằng các cáp HDMI, bạn có thể kiểm soát chúng trên cùng tình trạng Bật nguồn hoặc Tắt nguồn qua tính năng kiểm soát Liên kết HDMI trên menu OSD của máy chiếu. Tùy chọn này cho phép bật nguồn hoặc tắt nguồn một thiết bị hoặc nhiều thiết bị trong một nhóm qua Tính năng Liên kết HDMI trong cấu hình chuẩn và đầu phát DVD của bạn có thể được kết nối với máy chiếu thông qua bộ âm li hoặc hệ thống nhà hát tại gia.

Liên kết HDMI
Bật/tắt chức năng Liên kết HDMI.
Bao gồm TV
Nếu được đặt thành “Có” thì sẽ có tùy chọn liên kết bật nguồn và tắt nguồn.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Liên kết cho bật nguồn
Lệnh bật nguồn CEC.
- Liên kết tương hỗ: Cả máy chiếu và thiết bị CEC sẽ được bật cùng một lúc. PJ --> Thiết bị: Thiết bị CEC sẽ được bật chỉ sau khi đã bật máy chiếu. • Thiết bị --> PJ: Máy chiếu sẽ được bật chỉ sau khi đã bật thiết bị CEC.
Liên kết cho tắt nguồn
Bật chức năng này để cho phép cả Liên kết HDMI và máy chiếu được tắt tự động cùng một lúc.
Thiết lập lại
Khôi phục cài đặt góc của các cài đặt đầu vào.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Menu Âm thanh
Tìm hiểu cách thiết lập cài đặt âm thanh.
Menu phụ
- Âm lượng • Tất tiếng • Đầu ra âm thanh • Đầu vào âm thanh
Âm lượng
Chỉnh mức âm lượng.
Tất tiếng
Dùng tùy chọn này để tạm tất âm.
• Tắt: Chọn “Tắt” để tắt tiếng. • Bật: Chọn "Bật" để mở tiếng.
Lưu ý: Chức năng "Tất tiếng" có ảnh hưởng đến cả âm lượng của loa trong và ngoài.
Đầu ra âm thanh
Chọn đầu ra âm thanh giữa Tích hợp loa và Đầu ra.
Đầu vào âm thanh
Chọn nguồn đầu vào âm thanh thích hợp.
• HDMI 1 / HDMI 2 / HDBaseT: Các tùy chọn có sẵn bao gồm Âm thanh 1, Âm thanh 2 và Mặc định. • VGA 1 / VGA 2 / Video: Các tùy chọn có sẵn bao gồm Âm thanh 1 và Âm thanh 2.
Thiết lập lại
Khôi phục cài đặt gốc của các cài đặt âm thanh.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Menu Điều khiển
Menu điều khiển được dùng để thiết lập các cài đặt cho phép máy chiếu giao tiếp với các máy chiếu hoặc thiết bị điều khiển khác.
Menu phụ
• ID thiết bị • Thiết lập điều khiển • LAN • Điều khiển • Điều khiển HDBaseT
Thông tin bổ sung
• Sử dụng bằng điều khiển web • Sử dụng lệnh RS232 của Telnet
ID thiết bị
Có thể thiết lập định nghĩa Mã nhận dạng (ID) qua menu (biên độ từ 0-99), và cho phép người dùng điều khiển máy chiếu cá nhân bằng lệnh RS232.
Lưu ý: Để biết danh sách lệnh đầy đủ của RS232, vui lòng tham khảo sổ hướng dẫn sử dụng RS232 trên trang web của chúng tôi.
Thiết lập điều khiển
Chức năng IR
Thiết lập cài đặt chức năng IR.
- Bật: Khi chọn “Bật”, máy chiếu có thể được khởi động bằng điều khiển từ xa từ bộ thu hồng ngoại ở mặt trên và mặt trước.
- Mặt trước: Khi chọn "Bật", máy chiếu có thể được khởi động bằng điều khiển từ xa từ bộ thu hồng ngoại ở mặt trước.
- Đỉnh: Khi chọn "Bật", máy chiếu có thể được khởi động bằng điều khiển từ xa từ bộ thu hồng ngoại ở phía trên.
- Tắt: Nếu chọn "Tắt", bạn không thể sử dụng máy chiếu bằng điều khiển từ xa. Khi chọn "Tắt", bạn sẽ có thể sử dụng bàn phím.
Mã điều khiển
Đặt mã điều khiển từ xa tùy chỉnh bằng cách giữ nút ID điều khiển từ xa trong 3 giây và bạn sẽ thấy đèn báo điều khiển từ xa (phía trên nút Tất) bắt đầu nhấp nháy. Sau đó, hãy nhập một số từ 00-99 bằng các phím số trên bàn phím.
Sau khi nhập số, đèn báo điều khiển từ xa sẽ nhấp nháy nhanh 2 lần, cho biết bạn đã thay đổi mã điều khiển từ xa.
F1 / F2 / F3
Gán chức năng cho các nút F1, F2 và F3 trên điều khiển từ xa. Như vậy cho phép bạn sử dụng chức năng này một cách dễ dàng mà không cần vào menu OSD. Các chức năng có sẵn là HDMI 1, HDMI 2, Mẫu thử, Độ sáng, Độ tương phản, Hẹn giờ tắt máy, CMS, Mức độ màu, Gamma, Trình chiếu, Chế độ nguồn ánh sáng, Thu phóng hoặc Đóng băng.
LAN
Định cấu hình cài đặt mạng của máy chiếu.
Trạng thái mạng
Hiển thị tình trạng kết nối mạng. (Chỉ đọc)
Địa chỉ MAC
Hiển thị địa chỉ MAC. (Chỉ đọc)
DHCP
Bật DHCP để tự động lấy Địa chỉ IP, Mặt nạ mạng con, Gateway và DNS.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Địa chỉ IP
Chỉ định địa chỉ IP của máy chiếu.
Mặt nạ mạng con
Chỉ định mặt nạ mạng con của máy chiếu.
Gateway
Chỉ định gateway của máy chiếu.
DNS
Chỉ định DNS của máy chiếu.
Thiết lập lại
Thiết lập lại cài đặt mạng về giá trị mặc định gốc.
Điều khiển
Bạn có thể điều khiển máy chiếu này từ xa bằng một máy tính hoặc thiết bị bên ngoài thông qua kết nối mạng có dây. Làm như vậy cho phép người dùng điều khiển một hoặc nhiều máy chiếu từ một trung tâm điều khiển từ xa, ví dụ như bật hoặc tắt máy chiếu, điều chỉnh độ sáng hoặc độ tương phản của hình ảnh.
Dùng menu phụ Điều khiển để chọn thiết bị điều khiển cho máy chiếu.
Crestron
Điều khiển máy chiếu bằng bộ điều khiển Crestron và phần mềm liên quan. (Cổng: 41794)
Để biết thêm thông tin, vui lòng truy cập http://www.crestron.com.
Extron
Điều khiển máy chiếu bằng thiết bị Extron. (Cổng: 2023)
Để biết thêm thông tin, vui lòng truy cập http://www.extron.com.
Liên kết PJ
Điều khiển máy chiếu bằng lệnh PJLink v2.0. (Cổng: 4352)
Để biết thêm thông tin, vui lòng truy cập http://pjlink.jbmia.or.jp/english.
Phát hiện thiết bị AMX
Điều khiển máy chiếu bằng thiết bị AMX. (Cổng: 9131)
Để biết thêm thông tin, vui lòng truy cập http://www.amx.com.
Telnet
Điều khiển máy chiếu bằng lệnh RS232 qua kết nối Telnet. (Cổng: 23)
Để biết thêm thông tin, hãy tham khảo "Chức năng RS232 by Telnet" ở trang 58.
HTTP
Điều khiển máy chiếu bằng trình duyệt web. (Cổng: 80)
Để biết thêm thông tin, hãy tham khảo "Cách sử dụng trình duyệt web để điều khiển máy chiếu của bạn" ở trang 51.
Lưu ý:
- Crestron là thương hiệu đã đăng ký của Crestron Electronics, Inc. tại Mỹ.
- Extron là thương hiệu đã đăng ký của Extron Electronics, Inc tại Mỹ. • AMX là thương hiệu đã đăng ký của AMX LLC tại Mỹ.
- PJLink được áp dụng cho giấy phép đăng ký thương hiệu và logo tại Nhật, Mỹ và các quốc gia khác bởi JBMIA. • Để có thêm thông tin về các loại thiết bị ngoại vi khác nhau vốn có thể được kết nối với cổng LAN/RJ45 và điều khiển máy chiếu từ xa, cũng như các lệnh hỗ trợ cho các thiết bị ngoại vi này, vui lòng liên hệ trực tiếp với Nhóm Hỗ trợ Dịch vụ.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Cài đặt điều khiển mạng
Chức năng LAN RJ45
Để người dùng vận hành đơn giản và tiện lợi, máy chiếu cung cấp nhiều tính năng kết nối mạng và quản lý từ xa. Chức năng LAN/RJ45 của máy chiếu qua mạng như quản lý từ xa: Các cài đặt Bật/Tắt nguồn, Độ sáng và Độ tương phản. Ngoài ra, bạn có thể xem thông tin tình trạng máy chiếu như: Nguồn video, Tắt âm, v.v...

Chức năng đầu cuối mạng LAN có dây
Có thể điều khiển máy chiếu này bằng PC (laptop) hoặc thiết bị ngoại vi khác qua cổng LAN/RJ45 và tương thích với Crestron/Extron/AMX (Device Discovery)/PJLink.
- Crestron là thương hiệu đã đăng ký của Crestron Electronics, Inc. tại Mỹ.
- Extron là thương hiệu đã đăng ký của Extron Electronics, Inc tại Mỹ. • AMX là thương hiệu đã đăng ký của AMX LLC tại Mỹ. PJLink được áp dụng cho giấy phép đăng ký thương hiệu và logo tại Nhật, Mỹ và các quốc gia khác bởi JBMIA.
Máy chiếu được hỗ trợ bởi các lệnh quy định từ bộ điều khiển và phần mềm liên quan của Crestron Electronics, ví dụ như RoomView®.
http://www.crestron.com/
Máy chiếu này tương thích để hỗ trợ (các) thiết bị tham chiếu Extron.
http://www.extron.com/
Máy chiếu này được hỗ trợ bởi AMX (Device Discovery).
http://www.amx.com/
Máy chiếu này hỗ trợ tất cả các lệnh của PJLink Loại 2.
http://pjlink.jbmia.or.jp/english/
Để có thêm thông tin chi tiết về các loại thiết bị ngoại vi khác nhau có thể được kết nối với cổng LAN/RJ45 và điều khiển máy chiếu từ xa, cũng như các lệnh hỗ trợ cho các thiết bị ngoại vi này, vui lòng liên hệ trực tiếp với Nhóm Hỗ trợ Dịch vụ.
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Cách sử dụng trình duyệt web để điều khiển máy chiếu của bạn
- “Bật” tùy chọn DHCP trên máy chiếu để cho phép máy chủ DHCP tự động gán địa chỉ IP.
- Mở trình duyệt web trên PC và nhập địa chỉ IP của máy chiếu ("Điều khiển > LAN > Địa chỉ IP").
- Nhập tên người dùng và mật khẩu, và nhấn "Đăng nhập". Giao diện web cấu hình máy chiếu sẽ mở ra.
Lưu ý:
• Tên người dùng mặc định là “admin”. • Các bước trong phần này dựa trên hệ điều hành Windows 10.
Thực hiện kết nối trực tiếp từ máy tính của bạn với máy chiếu*
- Chuyển tùy chọn DHCP sang "Tắt" trên máy chiếu.
- Định cấu hình Địa chỉ IP, Mặt nạ mạng con, Gateway và DNS trên máy chiếu ("Điều khiển > LAN").
- Mở trang Mạng và Internet trên PC, và gán các thông số mạng tương tự cho PC như đã thiết lập trên máy chiếu. Nhấp "Đồng ý" để lưu lại các thông số.

- Mở trình duyệt web trên PC của bạn và nhập vào mục URL địa chỉ IP đã được gán ở bước 3. Sau đó nhấn phím "Enter".
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
LAN RJ45
- Cắm cáp RJ45 vào các cổng RJ45 trên máy chiếu và PC (laptop).

- Trên PC (Laptop), chọn Bắt đầu > Cài đặt > Mạng và Internet.

- Trong phần Ethernet, chọn Thuộc tính.

- Trong phần Cài đặt IP, chọn Chỉnh sửa.

SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
- Điền các mục địa chỉ IP và Gateway rồi chọn "Lưu".

- Nhấn nút "Menu" trên máy chiếu.
- Mở trên máy chiếu Điều khiển > LAN.
- Nhập các thông số kết nối sau:
- DHCP: Tắt – Địa chỉ IP: 192.168.0.100 – Mặt nạ mạng con: 255.255.255.0
- Gateway: 192.168.0.254
- DNS: 192.168.0.51
- Nhấn "Enter" để xác nhận các cài đặt.
- Mở trình duyệt web, chẳng hạn như Microsoft Edge hoặc Chrome với phiên bản Adobe Flash Player 9.0 trở lên.
- Trong thanh Address, nhập địa chỉ IP của máy chiếu: 192.168.0.100.

- Nhấn "Enter".
Máy chiếu được cài đặt để quản lý từ xa. Chức năng LAN/RJ45 sẽ hiển thị như sau:
Đăng nhập
Khi bạn mở trang web này lần đầu, bạn sẽ nhìn thấy màn hình như ở phía dưới. Vui lòng nhập mật khẩu người dùng hợp lệ.

Khi bạn mở trang web này sau khi nhập mật khẩu hợp lệ, bạn sẽ nhìn thấy màn hình như ở phía dưới. Nhập mật khẩu vào trường "Mật khẩu".

SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Trạng thái hệ thống
Trạng thái hiện tại của máy chiếu sẽ hiển thị. Bạn có thể kiểm tra tên mẫu máy chiếu, phiên bản phần mềm, cấu hình LAN hiện tại và thay đổi ngôn ngữ giao diện nếu cần thiết.
Tên phiên bản hiển thị trên trang web trong sơ đồ có thể khác so với thực tế.

Cài đặt chung
Tên máy chiếu đã đặt ở đây cũng sẽ được dùng để điều khiển bằng PJLink. Chỉ có thể sử dụng ký tự chữ và số để đặt tên máy chiếu. Số ký tự tối đa là 32.
Bạn chỉ có thể sử dụng ký tự chữ và số trong mật khẩu. Số ký tự tối thiểu là 8. Nếu bạn nhập một ký tự không hợp lệ, cảnh báo "Ký tự không hợp lệ" sẽ hiện lên.
Nếu các ký tự trong mật khẩu mới và ký tự trong trường nhập lại mật khẩu (mới) không trùng khớp, sẽ có thông báo lỗi hiện lên. Trong trường hợp này, hãy nhập lại mật khẩu.

SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Điều khiển máy chiếu
Bạn có thể điều khiển máy chiếu bằng mục này. Các mục điều khiển sẽ được mô tả trong phần này.
Nút điều khiển: Khi bạn nhấn một nút, chức năng tương ứng sẽ được thực hiện.

Cài đặt mạng
Cài đặt mạng cho máy chiếu.

SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Cài đặt cảnh báo
Bạn có thể gửi email cảnh báo khi có lỗi xảy ra. Bạn có thể tiến hành cài đặt thư cảnh báo trong phần này.
- Loại cảnh báo: Kiểm tra loại lỗi mà bạn muốn gửi thư cảnh báo.
- Thông báo thư cảnh báo: Kiểm tra và tiến hành cài đặt như sau:
- Cài đặt SMTP: Cài đặt như sau:
a) Máy chủ SMTP: Địa chỉ máy chủ (tên máy chủ) (máy chủ SMTP) b) From: địa chỉ e-mail của người gửi c) Tên người dùng: Tên người dùng trong máy chủ e-mail d) Password: Mật khẩu máy chủ e-mail.
- Cài đặt email: Cài đặt như sau:
a) Tiêu đề thư b) Nội dung thư c) Tới: Nhập địa chỉ e-mail của người gửi.
- Nhấn "Áp dụng" để sửa giá trị.
- Nhập địa chỉ IP của máy chiếu vào *xxx.xxx.xxx.xxx.
- Gửi thư kiểm tra.
Khi bạn nhấn [Gửi thư kiểm tra], hệ thống sẽ gửi thư mẫu kiểm tra. Văn bản sẽ là "Email Test xxx.xxx.xxx*".

SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Chức năng RS232 by Telnet
Như một hình thức điều khiển thay thế, máy chiếu này có lệnh điều khiển RS232 qua TELNET dành cho giao tiếp LAN / RJ45.
Hướng dẫn khởi động nhanh cho "RS232 by Telnet"
• Kiểm tra và xem địa chỉ IP trên menu OSD của máy chiếu. • Đảm bảo PC/laptop có thể truy cập trang web của máy chiếu.
- Đảm bảo cài đặt "Windows Firewall" được cài sang Disabled (Đã tắt) trong trường hợp lọc chức năng "TELNET" qua PC/laptop.
- Nhấn vào Tìm kiếm và sau đó nhập "cmd" vào ô tìm kiếm. Nhấn phím "Enter".

- Mở ứng dụng Command Prompt.
- Nhập định dạng lệnh như sau:
– telnet ttt.xxx.yyy.zzz 23 (Đã nhấn phím "Enter") - (ttt.xxx.yyy.zzz: Địa chỉ IP của máy chiếu)
- Nếu Kết nối Telnet đã sẵn sàng và người dùng có thể nhập lệnh RS232, hãy nhấn phím "Enter" và kết nối Telnet sẽ sẵn sàng để điều khiển bằng lệnh RS232.
Thông số kỹ thuật cho "RS232 by TELNET":
- Telnet: TCP.
- Cổng Telnet: 23 (để biết thêm chi tiết, vui lòng liên hệ với đội ngũ dịch vụ của Optoma).
- Tiện ích Telnet: Windows "TELNET.exe" (chế độ bằng điều khiển).
- Để kết thúc phiên Telnet này, hãy đóng cửa sổ ứng dụng Command Prompt.
- Kết nối trực tiếp tiện ích Windows Telnet sau khi kết nối TELNET đã sẵn sàng.
- Giới hạn 1 cho Telnet-Control: Không thể có ít hơn 50 byte cho lưu lượng mạng liên tiếp đối với ứng dụng Telnet-Control. – Giới hạn 2 cho Telnet-Control: Không thể có ít hơn 26 byte cho lệnh RS232 liên tiếp đối với Telnet-Control. – Giới hạn 3 cho Telnet-Control: Độ trễ tối thiểu cho lệnh tiếp theo phải nhiều hơn 200 mili giây (ms).
SỬ DỤNG MÁY CHIẾU
Điều khiển HDBaseT
Ethernet / RS232
Máy chiếu có thể tự động phát hiện tín hiệu Ethernet hoặc RS232 từ bộ phát tín hiệu HDBaseT được cung cấp. Đối với phát hiện tự động, đảm bảo đã kích hoạt tín hiệu tương ứng.
Thiết lập lại
Khôi phục cài đặt gốc của các cài đặt điều khiển.
Menu thông tin
Xem thông tin máy chiếu về trạng thái và cài đặt. Thông tin máy chiếu chỉ được đọc.
• Điều khiển - Số Sê-ri • Thông tin nguồn • Chế độ hình ảnh • Thông tin màu sắc • Chế độ nguồn (Chờ) • Light Source Hours • Chế độ nguồn ánh sáng - Mã điều khiển • Mã điều khiển (hoạt động) • ID thiết bị • Địa chỉ IP - Trạng thái mạng • Phiên bản FW
THÔNG TIN BỔ SUNG
Độ phân giải tương thích
Tương thích video
| Tín hiệu | Độ phân giải |
| NTSC | NTSC M / J, 3,58 MHz, 4,43 MHz |
| PAL | PAL B / D / G / H / I / M / N, 4,43 MHz |
| SECAM | SECAM B / D / G / K / K1 / L, 4,25 / 4,4 MHz |
| SDTV | 480i/p, 576i/p |
| HDTV | 720p(50/60Hz), 1080i(50/60Hz), 1080p(50/60Hz) |
Định giờ video chi tiết:
| Tín hiệu | Độ phân giải | Tốc độ cập nhật (Hz) | Các ghi chú cho máy Mac |
| TV(NTSC) | 720x480 | 60 | Dùng cho Composite video |
| TV(PAL,SECAM) | 720x576 | 50 | |
| SDTV(480I) | 720x480 | 60 | Dùng cho Component |
| SDTV(480p) | 720x480 | 60 | |
| SDTV(576I) | 720x576 | 50 | |
| SDTV(576p) | 720x576 | 50 | |
| HDTV(720p) | 1280x720 | 50 / 60 | |
| HDTV(1080I) | 1920x1080 | 50 / 60 | |
| HDTV(1080p) | 1920x1080 | 24 / 50 / 60 |
Tương thích với máy tính
Bảng định giờ cho PC:
| Tín hiệu | Độ phân giải | Tốc độ cập nhật (Hz) | Các ghi chú cho máy Mac |
| VGA | 640x480 | 60/67/72/75 | Mac 60/75 |
| 720x400 | 70 | ||
| SVGA | 800x600 | 56/60(*2)/72/75 | Mac 60/75 |
| 832x624 | 75 | Mac 75 | |
| XGA | 1024x768 | 60(*2)/70/75/120(*2) | Mac 60/70/75 |
| HDTV(720p) | 1280x720 | 60(*2)/120(*2) | Mac 60 |
| WXGA | 1280x800 | 60 | Mac 60 |
| WXGA(*3) | 1366x768 | 60 | |
| SXGA | 1280x1024 | 60/75 | Mac 60/75 |
| 1440x900 | 60 | ||
| SXGA+ | 1400x1050 | 60 | |
| UXGA | 1600x1200 | 60 | |
| WUXGA | 1920x1200(*1) | 60 | Mac 60 |
Lưu ý:
• (*1) 1920 x1200 tại 60 Hz chỉ hỗ trợ RB (giảm làm trống). • (*2) Định giờ 3D cho máy chiếu 3D Ready (STD) và máy chiếu True 3D (Tùy chọn). • (*3) Định giờ tiêu chuẩn Windows 8.
THÔNG TIN BỔ SUNG
Tín hiệu đầu vào cho HDMI:
| Tín hiệu | Độ phân giải | Tốc độ cập nhật (Hz) | Các ghi chú cho máy Mac |
| VGA | 640x480 | 60/67/72/75 | Mac 60/75 |
| 720x400 | 70 | ||
| SVGA | 800x600 | 56/60(*2)/72/75 | Mac 60/75 |
| 832x624 | 75 | Mac 75 | |
| XGA | 1024x768 | 60(*2)/70/75/120(*2) | Mac 60/70/75 |
| SDTV(480p) | 720x480 | 60 | |
| SDTV(576p) | 720x576 | 50 | |
| HDTV(720p) | 1280x720 | 60(*2)/120(*2) | Mac 60 |
| WXGA | 1280x800 | 60 | Mac 60 |
| 1440x900 | 60 | ||
| WXGA(*3) | 1366x768 | 60 | |
| SXGA | 1280x1024 | 60/75 | Mac 60/75 |
| 1440x900 | 60 | ||
| SXGA+ | 1400x1050 | 60 | |
| UXGA | 1600x1200 | 60 | |
| HDTV(1080I) | 1920x1080 | 50/60 | |
| HDTV(1080p) | 1920x1080 | 24/25/30/50/60/120 | Mac 60 |
| WUXGA | 1920x1200(*1) | 60 | Mac 60 |
| UHD(2160p) | 3840x2160 | 24/25/30/50/60 | |
| 4096x2160 | 24/25/30/50/60 |
Lưu ý:
• (*1) 1920 x1200 tại 60 Hz chỉ hỗ trợ RB (giảm làm trống). • (*2) Định giờ 3D cho máy chiếu 3D Ready (STD) và máy chiếu True 3D (Tùy chọn). • (*3) Định giờ tiêu chuẩn Windows 8.
THÔNG TIN BỔ SUNG
Tương thích video True 3D
| Độ phân giải đầu vào | Đầu vào HDMI 1.4a 3D | Định giờ đầu vào | ||
| 1280x720p tại 50 Hz | Trên và dưới | |||
| 1280x720p tại 60 Hz | Trên và dưới | |||
| 1280x720p tại 50 Hz | Đóng gói khung | |||
| 1280x720p tại 60 Hz | Đóng gói khung | |||
| 1920x1080i tại 50 Hz | Bên cạnh (Một nữa) | |||
| 1920x1080i tại 60 Hz | Bên cạnh (Một nữa) | |||
| 1920x1080p tại 24 Hz | Trên và dưới | |||
| 1920x1080p tại 24 Hz | Đóng gói khung | |||
| HDMI 1,3 | 1920x1080i tại 50 Hz | Bên cạnh (Một nữa) | Chế độ bên cạnh bật | |
| 1920x1080i tại 60 Hz | ||||
| 1280x720p tại 50 Hz | ||||
| 1280x720p tại 60 Hz | ||||
| 800x600 tại 60 Hz | ||||
| 1024x768 tại 60 Hz | ||||
| 1280x800 tại 60 Hz | ||||
| 1920x1080i tại 50 Hz | Trên và dưới | Chế độ trên và dưới bật | ||
| 1920x1080i tại 60 Hz | ||||
| 1280x720p tại 50 Hz | ||||
| 1280x720p tại 60 Hz | ||||
| 800x600 tại 60 Hz | ||||
| 1024x768 tại60 Hz | ||||
| 1280x800 tại 60 Hz | ||||
| 480i | HQFS | Định dạng 3D là Khung tuần tự | ||
Lưu ý:
• Nếu đầu vào 3D là 1080p tại 24 Hz, DMD sẽ phát lại với nhiều nội dung bên trong qua chế độ 3D. • 1080i tại 25 Hz và 720p tại 50 Hz sẽ chạy ở mức 100 Hz; các định giờ 3D khác sẽ chạy ở mức 120 Hz. • 1080P tại 24 Hz sẽ chạy ở mức 144 Hz.
THÔNG TIN BỔ SUNG
EDID (Tương tự)
| VGA | |||
| B0/Định giờ cố định | B0/Định giờ chuẩn | B0/Định giờ chi tiết | B1/Định giờ chi tiết |
| 720x400 tại 70 Hz | 1024x768 tại 120 Hz | Định giờ gốc: | 1366x768 tại 60 Hz |
| 640x480 tại 60 Hz | 1280x720 tại 60 Hz | 1920x1200 tại 60 Hz | 1920x1080 tại 60 Hz |
| 640x480 tại 67 Hz | 1280x720 tại 120 Hz | ||
| 640x480 tại 72 Hz | 1280x800 tại 60 Hz | ||
| 640x480 tại 75 Hz | 1280x1024 tại 60 Hz | ||
| 800x600 tại 56 Hz | 1440x900 tại 60 Hz | ||
| 800x600 tại 60 Hz | 1400x1050 tại 60 Hz | ||
| 800x600 tại 72 Hz | 1600x1200 tại 60 Hz | ||
| 800x600 tại 75 Hz | |||
| 832x624 tại 75 Hz | |||
| 1024x768 tại 60 Hz | |||
| 1024x768 tại 70 Hz | |||
| 1024x768 tại 75 Hz | |||
| 1280x1024 tại 75 Hz | |||
| 1152x870 tại 75 Hz | |||
EDID (Kỹ thuật số)
| HDMI 1/2 cho 1.4b | ||||
| B0/Định giờ cố định | B0/Định giờ chuẩn | B0/Định giờ chi tiết | B1/Chế độ video | B1/Định giờ chi tiết |
| 720x400 tại 70 Hz | 1024x768 tại 120 Hz | Định giờ gốc: | 640x480p 4:3 tại 60 Hz | 1366x768 tại 60 Hz |
| 640x480 tại 60 Hz | 1280x720 tại 60 Hz | 1920x1200 tại 60 Hz | 720(1440)x576i 4:3 tại 50 Hz | 1920x1080 tại 60 Hz |
| 640x480 tại 67 Hz | 1280x720 tại 120 Hz | 720(1440)x576i 16:9 tại 50 Hz | ||
| 640x480 tại 72 Hz | 1280x800 tại 60 Hz | 720(1440)x480i 4:3 tại 60 Hz | ||
| 640x480 tại 75 Hz | 1280x1024 tại 60 Hz | 720(1440)x480i 16:9 tại 60 Hz | ||
| 800x600 tại 56 Hz | 1440x900 tại 60 Hz | 720x576p 4:3 tại 50 Hz | ||
| 800x600 tại 60 Hz | 1400x1050 tại 60 Hz | 720x576p 16:9 tại 50 Hz | ||
| 800x600 tại 72 Hz | 1600x1200 tại 60 Hz | 720x480p 4:3 tại 60 Hz | ||
| 800x600 tại 75 Hz | 720x480p 16:9 tại 60 Hz | |||
| 1024x768 tại 60 Hz | 1280x720p 16:9 tại 50 Hz | |||
| 1024x768 tại 70 Hz | 1280x720p 16:9 tại 60 Hz | |||
| 1024x768 tại 75 Hz | 1920x1080i 16:9 tại 60 Hz | |||
| 1280x1024 tại 75 Hz | 1920x1080i 16:9 tại 50 Hz | |||
| 1152x870 tại 75 Hz | 1920x1080p 16:9 tại 24 Hz | |||
| 832x624 tại 75 Hz | 1920x1080p 16:9 tại 25 Hz | |||
| 1920x1080p 16:9 tại 30 Hz | ||||
| 1920x1080p 16:9 tại 50 Hz | ||||
| 1920x1080p 16:9 tại 60 Hz | ||||
| 1920x1080p 16:9 tại 120 Hz | ||||
| 3840x2160p 16:9 tại 24 Hz | ||||
| 3840x2160p 16:9 tại 25 Hz | ||||
| 3840x2160p 16:9 tại 30 Hz | ||||
| 4096x2160p 256:135 tại 24 Hz | ||||
| 4096x2160p 256:135 tại 25 Hz | ||||
| 4096x2160p 256:135 tại 30 Hz | ||||
THÔNG TIN BỔ SUNG
HDMI 1/2 cho 2.0
| B0/Định giờ cố định | B0/Định giờ chuẩn | B0/Định giờ chi tiết | B1/Chế độ video | B1/Định giờ chi tiết |
| 720x400 tại 70 Hz | 1024x768 tại 120 Hz | Định giờ gốc: | 640x480p 4:3 tại 60 Hz | 1366x768 tại 60 Hz |
| 640x480 tại 60 Hz | 1280x720 tại 60 Hz | 1920x1200 tại 60 Hz | 720(1440)x576i 4:3 tại 50 Hz | 1920x1080 tại 60 Hz |
| 640x480 tại 67 Hz | 1280x720 tại 120 Hz | 720(1440)x576i 16:9 tại 50 Hz | ||
| 640x480 tại 72 Hz | 1280x800 tại 60 Hz | 720(1440)x480i 4:3 tại 60 Hz | ||
| 640x480 tại 75 Hz | 1280x1024 tại 60 Hz | 720(1440)x480i 16:9 tại 60 Hz | ||
| 800x600 tại 56 Hz | 1440x900 tại 60 Hz | 720x576p 4:3 tại 50 Hz | ||
| 800x600 tại 60 Hz | 1400x1050 tại 60 Hz | 720x576p 16:9 tại 50 Hz | ||
| 800x600 tại 72 Hz | 1600x1200 tại 60 Hz | 720x480p 4:3 tại 60 Hz | ||
| 800x600 tại 75 Hz | 720x480p 16:9 tại 60 Hz | |||
| 1024x768 tại 60 Hz | 1280x720p 16:9 tại 50 Hz | |||
| 1024x768 tại 70 Hz | 1280x720p 16:9 tại 60 Hz | |||
| 1024x768 tại 75 Hz | 1920x1080i 16:9 tại 60 Hz | |||
| 1280x1024 tại 75 Hz | 1920x1080i 16:9 tại 50 Hz | |||
| 1152x870 tại 75 Hz | 1920x1080p 16:9 tại 24 Hz | |||
| 832x624 tại 75 Hz | 1920x1080p 16:9 tại 25 Hz | |||
| 1920x1080p 16:9 tại 30 Hz | ||||
| 1920x1080p 16:9 tại 50 Hz | ||||
| 1920x1080p 16:9 tại 60 Hz | ||||
| 1920x1080p 16:9 tại 120 Hz | ||||
| 3840x2160p 16:9 tại 24 Hz | ||||
| 3840x2160p 16:9 tại 25 Hz | ||||
| 3840x2160p 16:9 tại 30 Hz | ||||
| 3840x2160p 16:9 tại 50 Hz | ||||
| 3840x2160p 16:9 tại 60 Hz | ||||
| 4096x2160p 256:135 tại 24 Hz | ||||
| 4096x2160p 256:135 tại 25 Hz | ||||
| 4096x2160p 256:135 tại 30 Hz | ||||
| 4096x2160p 256:135 tại 50 Hz | ||||
| 4096x2160p 256:135 tại 60 Hz |
HDMI 1/2
Ngày / Định dạng âm thanh
LPCM(IEC 60958 PCM[30,31]
THÔNG TIN BỔ SUNG
Cõ hình và khoảng cách chiếu
Mẫu WUXGA ống kính 1,6x
| Cõ hình mong muốn | Khoảng cách chiếu | ||||||||
| Đường chéo | Chiều rộng | Chiều cao | Rộng | Xa | |||||
| m | inch | m | inch | m | inch | m | foot | m | foot |
| 0,80 | 31,5 | 0,68 | 26,71 | 0,42 | 16,69 | / | / | 1,3 | 4,27 |
| 1,02 | 40 | 0,86 | 33,92 | 0,54 | 21,20 | / | / | 1,7 | 5,43 |
| 1,27 | 50 | 1,08 | 42,40 | 0,67 | 26,50 | 1,3 | 4,24 | 2,1 | 6,78 |
| 1,52 | 60 | 1,29 | 50,88 | 0,81 | 31,80 | 1,6 | 5,09 | 2,5 | 8,14 |
| 1,78 | 70 | 1,51 | 59,36 | 0,94 | 37,10 | 1,8 | 5,94 | 2,9 | 9,50 |
| 2,03 | 80 | 1,72 | 67,84 | 1,08 | 42,40 | 2,1 | 6,78 | 3,3 | 10,85 |
| 2,29 | 90 | 1,94 | 76,32 | 1,21 | 47,70 | 2,3 | 7,63 | 3,7 | 12,21 |
| 2,54 | 100 | 2,15 | 84,80 | 1,35 | 53,00 | 2,6 | 8,48 | 4,1 | 13,57 |
| 3,05 | 120 | 2,58 | 101,76 | 1,62 | 63,60 | 3,1 | 10,18 | 5,0 | 16,28 |
| 3,81 | 150 | 3,23 | 127,20 | 2,02 | 79,50 | 3,9 | 12,72 | 6,2 | 20,35 |
| 4,57 | 180 | 3,88 | 152,64 | 2,42 | 95,40 | 4,7 | 15,26 | 7,4 | 24,42 |
| 5,08 | 200 | 4,31 | 169,60 | 2,69 | 106,00 | 5,2 | 16,96 | 8,3 | 27,14 |
| 6,35 | 250 | 5,38 | 212,00 | 3,37 | 132,50 | 6,5 | 21,20 | / | / |
| 7,65 | 301 | 6,48 | 255,25 | 4,05 | 159,53 | 7,8 | 25,52 | / | / |
Mẫu WUXGA ống kính 1,6x
| Phạm vi dịch chuyển ống kính (rộng) | |||||
| Dịch chuyển hình dọc | Dịch chuyển hình ngang | ||||
| Cỡ hình chéo | Dọc + (Phía trên) | Dọc - (Phía dưới) | Phạm vi dịch chuyển dọc | Ngang + (Bên phải) | Ngang - (Bên trái) |
| inch | cm | cm | cm | cm | cm |
| 31,5 | 50,9 | 42,4 | 8,5 | 6,8 | 6,8 |
| 40 | 64,6 | 53,8 | 10,8 | 8,6 | 8,6 |
| 50 | 80,8 | 67,3 | 13,5 | 10,8 | 10,8 |
| 60 | 96,9 | 80,8 | 16,2 | 12,9 | 12,9 |
| 70 | 113,1 | 94,2 | 18,8 | 15,1 | 15,1 |
| 80 | 129,2 | 107,7 | 21,5 | 17,2 | 17,2 |
| 90 | 145,4 | 121,2 | 24,2 | 19,4 | 19,4 |
| 100 | 161,5 | 134,6 | 26,9 | 21,5 | 21,5 |
| 120 | 193,9 | 161,5 | 32,3 | 25,8 | 25,8 |
| 150 | 242,3 | 201,9 | 40,4 | 32,3 | 32,3 |
| 180 | 290,8 | 242,3 | 48,5 | 38,8 | 38,8 |
| 200 | 323,1 | 269,2 | 53,8 | 43,1 | 43,1 |
| 250 | 403,9 | 336,5 | 67,3 | 53,8 | 53,8 |
| 301 | 486,2 | 405,2 | 81,0 | 64,8 | 64,8 |
THÔNG TIN BỔ SUNG
Mẫu WUXGA độ lệch tâm ngắn
| Cõ hình mong muốn | Khoảng cách chiếu | ||||||
| Đường chéo | Chiều rộng | Chiều cao | Rộng | ||||
| m | inch | m | inch | m | inch | m | foot |
| 0,76 | 30 | 0,65 | 25,4 | 0,40 | 15,9 | 0,37 | 1,2 |
| 1,02 | 40 | 0,86 | 33,9 | 0,54 | 21,2 | 0,50 | 1,6 |
| 1,27 | 50 | 1,08 | 42,4 | 0,67 | 26,5 | 0,62 | 2,0 |
| 1,52 | 60 | 1,29 | 50,9 | 0,81 | 31,8 | 0,75 | 2,5 |
| 1,78 | 70 | 1,51 | 59,4 | 0,94 | 37,1 | 0,87 | 2,9 |
| 2,03 | 80 | 1,72 | 67,8 | 1,08 | 42,4 | 1,00 | 3,3 |
| 2,29 | 90 | 1,94 | 76,3 | 1,21 | 47,7 | 1,12 | 3,7 |
| 2,54 | 100 | 2,15 | 84,8 | 1,35 | 53,0 | 1,25 | 4,1 |
| 2,92 | 115 | 2,48 | 97,5 | 1,55 | 60,9 | 1,44 | 4,7 |
| 3,81 | 150 | 3,23 | 127,2 | 2,02 | 79,5 | 1,87 | 6,1 |
| 4,57 | 180 | 3,88 | 152,6 | 2,42 | 95,4 | 2,25 | 7,4 |
| 5,08 | 200 | 4,31 | 169,6 | 2,69 | 106,0 | 2,50 | 8,2 |
| 6,35 | 250 | 5,38 | 212,0 | 3,37 | 132,5 | 3,12 | 10,2 |
| 7,62 | 300 | 6,46 | 254,4 | 4,04 | 159,0 | 3,75 | 12,3 |
Mẫu WUXGA độ lệch tâm ngắn
| Phạm vi dịch chuyển ống kính (rộng) | |||||
| Dịch chuyển hình dọc | Dịch chuyển hình ngang | ||||
| Cỡ hình chéo | Dọc + (Phía trên) | Dọc - (Phía dưới) | Phạm vi dịch chuyển dọc | Ngang + (Bên phải) | Ngang - (Bên trái) |
| inch | cm | cm | cm | cm | cm |
| 30 | 44 | 40 | 4,0 | 3,9 | 3,9 |
| 40 | 59 | 54 | 5,4 | 5,2 | 5,2 |
| 50 | 74 | 67 | 6,7 | 6,5 | 6,5 |
| 60 | 89 | 81 | 8,1 | 7,8 | 7,8 |
| 70 | 104 | 94 | 9,4 | 9,1 | 9,1 |
| 80 | 118 | 108 | 10,8 | 10,3 | 10,3 |
| 90 | 133 | 121 | 12,1 | 11,6 | 11,6 |
| 100 | 148 | 135 | 13,5 | 12,9 | 12,9 |
| 115 | 170 | 155 | 15,5 | 14,9 | 14,9 |
| 150 | 222 | 202 | 20,2 | 19,4 | 19,4 |
| 180 | 267 | 242 | 24,2 | 23,3 | 23,3 |
| 200 | 296 | 269 | 26,9 | 25,9 | 25,9 |
| 250 | 370 | 337 | 33,7 | 32,3 | 32,3 |
| 300 | 444 | 404 | 40,4 | 38,8 | 38,8 |
THÔNG TIN BỔ SUNG
Có hình mong muốn:

Phạm vi dịch chuyển ống kính:

THÔNG TIN BỔ SUNG
Kích thước máy chiếu và lắp đặt giá treo trần
- Để tránh làm hư hỏng máy chiếu, hãy sử dụng giá treo trần nhà Optoma.
- Nếu bạn muốn sử dụng bộ giá treo trần từ hãng thứ ba, hãy đảm bảo sử dụng các ốc vít để gắn giá treo vào máy chiếu đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:
• Loại vít: M4*5mm • Chiều dài vít tối thiểu: 5 mm • Mô-men xoắn siết chặt: 8 Kgf.cm

Lưu ý: Xin lưu ý rằng thiệt hại do lắp đặt máy chiếu không đúng cách sẽ không được hưởng chính sách bảo hành.

Cảnh báo:
- Nếu bạn mua giá treo trần nhà của công ty khác, hãy nhớ sử dụng đúng cỡ ốc vít. Cỡ ốc vít sẽ thay đổi tùy thuộc vào độ dày của tấm treo.
- Hãy nhớ chừa lại khe hở ít nhất 10 cm giữa trần nhà và đáy của máy chiếu.
- Tránh lắp đặt máy chiếu gần nguồn nhiệt.
THÔNG TIN BỔ SUNG
Mã điều khiển từ xa hồng ngoại

| Phím | Xác định phímin | Mã phím | Lắp lại | |||
| BYTE1 | BYTE2 | BYTE3 | BYTE4 | |||
| Khách hàng 0 | Khách hàng 1 | dữ liệu 0 | dữ liệu 1 | |||
| Bật nguồn ⏻ | Bật | 32 | CD | 02 | #BYTE3 | F1 |
| Tất nguồn | | Tất | 32 | CD | 2E | #BYTE3 | F1 |
| Hiệu chỉnh hình học | Hiệu chỉnh hình học | 32 | CD | 96 | #BYTE3 | F1 |
| PIP/PBP | PIP/PBP | 32 | CD | 78 | #BYTE3 | F1 |
| F1 | F1 | 32 | CD | 26 | #BYTE3 | F1 |
| F2 | F2 | 32 | CD | 27 | #BYTE3 | F1 |
| Chế độ | Chế độ | 32 | CD | 95 | #BYTE3 | F1 |
| Bốn phím chọn điều hướng (↑/↓/←/→) | Mũi tên lên | 32 | CD | C6 | #BYTE3 | F1 |
| Mũi tên xuống | 32 | CD | C7 | #BYTE3 | F1 | |
| Mũi tên trái | 32 | CD | C8 | #BYTE3 | F1 | |
| Mũi tên phải | 32 | CD | C9 | #BYTE3 | F1 | |
| Nhập | Nhập | 32 | CD | C5 | #BYTE3 | F1 |
| Chăn AV | Chăn AV | 32 | CD | 03 | #BYTE3 | F1 |
THÔNG TIN BỔ SUNG
| Phím | Xác định phímin | Mã phím | Lắp lại | |||
| BYTE1 | BYTE2 | BYTE3 | BYTE4 | |||
| Khách hàng 0 | Khách hàng 1 | dữ liệu 0 | dữ liệu 1 | |||
| Thông tin | Thông tin | 32 | CD | 25 | #BYTE3 | F1 |
| Laser ✱️ | Laser | Không có | Không có | Không có | Không có | Không có |
| Nguồn tín hiệu | Nguồn tín hiệu | 32 | CD | 18 | #BYTE3 | F1 |
| F3 | F3 | 32 | CD | 66 | #BYTE3 | F1 |
| Tái Đồng Bộ | Tái Đồng Bộ | 32 | CD | 04 | #BYTE3 | F1 |
| Âm lượng | Âm lượng + | 32 | CD | 09 | #BYTE3 | F1 |
| Âm lượng - | 32 | CD | 0C | #BYTE3 | F1 | |
| Thu phóng D | Thu phóng D + | 32 | CD | 08 | #BYTE3 | F1 |
| Thu phóng D - | 32 | CD | 0B | #BYTE3 | F1 | |
| Menu | Menu | 32 | CD | 88 | #BYTE3 | F1 |
| Định dạng | Định dạng | 32 | CD | 15 | #BYTE3 | F1 |
| Đóng bằng | Đóng bằng | 32 | CD | 06 | #BYTE3 | F1 |
| Điều khiển tử xa | MÃ SỐ | Không có | Không có | 3201~ 3299 | Không có | Không có |
| Tất cả | Không có | Không có | 32CD | Không có | Không có | |
| 1 / VGA | 1/VGA | 32 | CD | 8E | #BYTE3 | F1 |
| 2 / S-Video | 2/S-Video | 32 | CD | 1D | #BYTE3 | F1 |
| 3 / HDMI1 | 3/HDMI1 | 32 | CD | 16 | #BYTE3 | F1 |
| HDMI2 | HDMI2 | 32 | CD | 9B | #BYTE3 | F1 |
| 4 / HDBaseT | 4/HDBaseT | 32 | CD | 70 | #BYTE3 | F1 |
| 5 / Video | 5/Video | 32 | CD | 1C | #BYTE3 | F1 |
| 6 | 6 | 32 | CD | 19 | #BYTE3 | F1 |
| HDMI3 | HDMI3 | 32 | CD | 98 | #BYTE3 | F1 |
| 7 | 7 | 32 | CD | 1A | #BYTE3 | F1 |
| 8 / YPbPr | 8/YPbPr | 32 | CD | 17 | #BYTE3 | F1 |
| 9 | 9 | 32 | CD | 9F | #BYTE3 | F1 |
| 0 / 3D | 0/3D | 32 | CD | 89 | #BYTE3 | F1 |
| F3 | F3 | 32 | CD | 66 | #BYTE3 | F1 |
THÔNG TIN BỔ SUNG
Khắc phục sự cố
Nếu bạn gặp một sự cố với máy chiếu, vui lòng tham khảo thông tin dưới đây. Nếu sự cố vẫn tiếp diễn, vui lòng liên hệ với đại lý hoặc trung tâm dịch vụ địa phương.
Các sự cố về hình ảnh
Không có hình ảnh trên màn hình
Đảm bảo mọi cáp và kết nối nguồn đều được cắm đúng và chắc chắn như được mô tả trong phần "Cài đặt". • Đảm bảo tất cả các chân của đầu nối không bị cong hay gãy. • Đảm bảo chưa bật tính năng "Tắt âm".
Hình ảnh lệch tiêu điểm
- Xoay vòng lấy nét theo hoặc ngược chiều kim đồng hồ cho đến khi hình chiếu sắc nét và rõ ràng. (Vui lòng xem trang 18). • Đảm bảo màn chiếu nằm giữa khoảng cách yêu cầu với máy chiếu. (Vui lòng tham khảo trang 64~66).
Hình ảnh bị kéo giãn khi hiển thị tiêu đề 16:9 DVD
- Khi bạn phát DVD biến hình hay DVD 16:9, máy chiếu sẽ hiển thị hình ảnh tốt nhất ở định dạng 16:9 ở bên máy chiếu.
- Nếu bạn phát tiêu đề DVD định dạng V-Stretch, hãy đổi định dạng sang V-Stretch trong menu OSD của máy chiếu. • Nếu bạn phát tiêu đề DVD định dạng 4:3, hãy thay đổi định dạng sang 4:3 trong OSD của máy chiếu. • Vui lòng thiết lập định dạng hiển thị là loại tỉ lệ màn hình 16:9 (rộng) trên máy phát DVD.
Hình ảnh quá nhỏ hoặc quá lớn
- Hãy xoay vòng chỉnh thu phóng theo hoặc ngược chiều kim đồng hồ để tăng hoặc giảm kích thước hình chiếu. (Vui lòng xem trang 18). • Đặt máy chiếu gần hoặc xa màn chiếu hơn. Nhấn "Menu" trên bảng điều khiển máy chiếu, truy cập "HIỂN THỊ → Tỉ lệ khung hình". Thử dùng các cài đặt khác.
Hình ảnh có các mặt nghiêng:
• Nếu có thể, chỉnh lại vị trí máy chiếu sao cho nó nằm giữa màn hình và thấp hơn đáy của màn hình.
Hình ảnh bị đảo ngược
- Chọn "Cài Đặt → Vị trí chiếu" từ menu OSD và điều chỉnh hướng chiếu.
THÔNG TIN BỔ SUNG
Các sự cố khác
Máy chiếu không đáp ứng với mọi điều khiển
• Nếu có thể, hãy tắt máy chiếu, sau đó rút dây nguồn và chờ ít nhất 20 giây trước khi cắm lại nguồn.
Các sự cố về bộ điều khiển từ xa
Nếu điều khiển từ xa không hoạt động
- Kiểm tra xem góc hoạt động của điều khiển từ xa có nằm trong phạm vi ±15° so với bộ thu hồng ngoại (IR) trên máy chiếu hay không. Đảm bảo không có bất kỳ vật cản nào giữa điều khiển từ xa và máy chiếu. Di chuyển trong phạm vi 6 mét (19,7 foot) so với máy chiếu. • Đảm bảo pin được lắp đúng cách. • Thay pin nếu pin đã cạn.
THÔNG TIN BỔ SUNG
Chỉ báo cảnh báo
Khi các đèn cảnh báo (xem bên dưới) sáng lên hoặc nhấp nháy, máy chiếu sẽ tự động tắt:
- Chỉ báo LED “LD” sáng đỏ và chỉ báo “Nguồn” nhấp nháy màu đỏ.
- Chỉ báo LED “Nhiệt độ” sáng đỏ và chỉ báo “Nguồn” nhấp nháy màu đỏ. Dấu hiệu này cho biết máy chiếu đã quá nóng. Dưới các điều kiện bình thường, máy chiếu có thể được bật trở lại.
- Chỉ báo LED “Nhiệt độ” nhấp nháy màu đỏ và chỉ báo “Nguồn” nhấp nháy màu đỏ.
Rút dây nguồn khởi máy chiếu, đội 30 giây rời thử lại. Nếu đèn cảnh báo sáng lên hoặc nhập nháy, vui lòng liên hệ với trung tâm bảo hành gần nhất để được trợ giúp.
Thông báo sáng đèn LED
| Tin nhân | Đèn LED NGUỒN | Đèn LED nhiệt độ | Đèn LED LD | |
| (Đỏ) | (Trắng) | (Đỏ) | (Đỏ) | |
| Trạng thái chờ(Dây nguồn đầu vào) | Sáng ổn định | |||
| Nguồn bật (Làm nóng) | Nhấp nháy(tất 0,5 giây/bật 0,5 giây) | |||
| Bật nguồn và ánh sáng đènLD | Sáng ổn định | |||
| Nguồn tất (Làm người) | Nhấp nháy(tất 0,5 giây/bật 0,5 giây). Trở về đèn đồ ổn định khi quạt làm người tất. | |||
| Lỗi (LD hồng) | Nhấp nháy | Sáng ổn định | ||
| Lỗi (Quạt hồng) | Nhấp nháy | Nhấp nháy | ||
| Lỗi (Quá nhiệt) | Nhấp nháy | Sáng ổn định | ||
• Tất nguồn:

• Cảnh báo nhiệt độ:

THÔNG TIN BỔ SUNG
Thông số kỹ thuật
| Mục | Mô tả |
| Công nghệ | Texas Instrument DMD, 0,67" WUXGA DMD S600HB |
| Độ phân giải gốc | 1920x1200 |
| Độ phân giải tối đa | Độ phân giải tối đa:HDMI(HDMI 2.0): 3840x2160 tại 60 HzVGA: 1920x1200 tại 60 Hz |
| Ống kính | Tỷ lệ lệch tâm chuẩnMẫu WUXGA ống kính 1,6x: TR 1,2 đến 1,92 (dung sai ± 3% )Mẫu WUXGA độ lệch tâm ngắn: TR 0,58 (dung sai ± 3% ) |
| F/#:Mẫu WUXGA ống kính 1,6x: 2,3 đến 3Mẫu WUXGA độ lệch tâm ngắn: 2,75 | |
| Tiêu cự:Mẫu WUXGA ống kính 1,6x: 17,63 đến 27,9 mmMẫu WUXGA độ lệch tâm ngắn: 8,51 mm | |
| Khoảng thu phóng:Mẫu WUXGA ống kính 1,6x: 1,6xMẫu WUXGA độ lệch tâm ngắn: Thu phóng cố định | |
| Phạm vi dịch chuyển ống kính | Mẫu WUXGA ống kính 1,6x:Dọc: 100% đến 120% ± 3% ;Ngang: -10% đến +10% ± 3% |
| Mẫu WUXGA độ lệch tâm ngắn:Dọc: 100% đến 110% ± 3% ;Ngang: -4% đến +4% ± 3% | |
| Kích cỡ ảnh | Mẫu WUXGA ống kính 1,6x:31,5 đến 301,8" (cơ chế di chuyển (rộng)) |
| Mẫu WUXGA độ lệch tâm ngắn:30 đến 300" (cơ chế di chuyển) | |
| Khoảng cách chiếu | Mẫu WUXGA ống kính 1,6x:1,3m đến 7,8m (cơ chế di chuyển) |
| Mẫu WUXGA độ lệch tâm ngắn:0,38m đến 3,75m (cơ chế di chuyển) | |
| Cổng I/O | Giao diện đầu vào:HDMI đầu vào V2.0 x2; HDBaseT x1VGA đầu vào x2; Âm thanh đầu vào 1 x1, Âm thanh đầu vào 2 x1Composite Video đầu vào x1 |
| Giao diện đầu ra:HDMI đầu ra x1, Âm thanh đầu ra x1, Nguồn USB (5V/1,5A), Đồng bộ 3D đầu ra x1 | |
| Giao diện điều khiển:LAN (RJ-45) x1, RS232 x1, 12V đầu ra x1 | |
| Màu sắc | 1073,4 triệu màu |
THÔNG TIN BỔ SUNG
| Mục | Mô tả |
| Tốc độ quét | Tốc độ dò ngang:15 KHz đến 140 KHz |
| Tốc độ dò dọc:24 Hz đến 140 Hz | |
| Tai nghe | 15W x2 |
| Tiêu thụ điện năng | Đặc trưng: (chế độ sáng)366W ±15% @110VAC355W ±15% @220VAC |
| Đặc trưng: (Chế độ tiết kiệm):240W ±15% @110VAC233W ±15% @220VAC | |
| Dòng điện vào | AC 3,7A @110VAC 1,85A @220V |
| Hướng lắp đặt | Chiếu 360° + chân dung |
| Kích thước (Rộng x Dày x Cao) | Không có chân để:374 mm(R) x 302 mm(S) x 107 mm(C) (14,72 x 11,89 x 4,21 inch) |
| Có chân để:374 mm(R) x 302 mm(S) x 117 mm(C) (14,72 x 11,89 x 4,60 inch) | |
| Trọng lượng | 6,3 kg±0,5 kg |
| Môi trường | Hoạt động trong phạm vi 0° đến 40°C, độ ẩm 10% đến 85% (không ngưng tụ) |
Lưu ý: Mọi thông số kỹ thuật đều chịu sự thay đổi mà không cần thông báo.
THÔNG TIN BỔ SUNG
Văn phòng toàn cầu của Optoma
Để được bảo dưỡng hoặc hỗ trợ, vui lòng liên hệ với văn phòng địa phương.
Hoa Kỳ
Optoma Technology, Inc.
47697 Westinghouse Drive.
Fremont, Ca 94539
888-289-6786
510-996-4794
services@optoma.com
Canada
Optoma Technology, Inc.
47697 Westinghouse Drive.
Fremont, CA 94539
888-289-6786
510-996-4794
services@optoma.com
Châu Mỹ Latin
Optoma Technology, Inc.
47697 Westinghouse Drive.
Fremont, CA 94539
888-289-6786
510-996-4794
services@optoma.com
Châu Âu
1 Bourne End Mills
Hemel Hempstead
Hertfordshire
HP1 2UJ
Vương quốc Anh
www.optoma.eu
Điện thoại bảo hành: +44 (0)1923 691865
Benelux BV
Optoma Benelux BV
Europalaan 770 D
1363BM Almere
The Netherlands
www.optoma.nl
+44 (0) 1923 691 800
+44 (0) 1923 691 888
service@tsc-europe.com
Pháp
Bâtiment E
81-83 avenue Edouard Vaillant
92100 Boulogne Billancourt, France
+31 (0) 36 8200 250
+31 (0) 36 548 9052
+33 1 41 46 12 20
+33 1 41 46 94 35
savoptoma@optoma.fr
Spain
C/ José Hierro, 36 Of. 1C 28529 Rivas 📋 +34 91 499 06 06
VaciaMadrid, Tây Ban Nha
+34 91 670 08 32
Đức
Optoma Deutschland GmbH
Am Nordpark 3
41069 Mönchengladbach
Germany
+49 (0) 2161 68643 0
+49 (0) 2161 68643 99
info@optoma.de
Scandinavia
Postboks 9515 Åskollen
Kniveveien 29
Drammen
3036
Na Uy
+47 32 98 89 90
+47 32 98 89 99
info@optoma.no
Hàn Quốc
https://www.optoma.com/kr/
Nhật Bản
https://www.optoma.com/jp/
Đài Loan
https://www.optoma.com/tw/
Trung Quốc
Phòng 2001, Tầng 20, Tòa nhà 4,
Số 1398 Đường Kaixuan,
Quận Trường Ninh
Thượng Hải, 200052, Trung Quốc
Úc
https://www.optoma.com/au/
+86-21-62947376
+86-21-62947375
www.optoma.com.cn

