Smart Cooking Robot - Máy xay đa năng Xiaomi - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí Smart Cooking Robot Xiaomi ở định dạng PDF.
| Loại sản phẩm | Robot nấu thông minh kết nối |
| Thương hiệu | Xiaomi |
| Mẫu | MCC01M-1A |
| Kích thước (D × R × C) | 413 × 316 × 344 mm |
| Trọng lượng tịnh | 13,8 kg |
| Tổng công suất danh định | 1700 W |
| Công suất động cơ | 500 W |
| Công suất gia nhiệt | 1200 W |
| Điện áp / Tần số | 220-240 V~, 50-60 Hz |
| Dung tích bát | 2,2 L |
| Chế độ nấu | Hướng dẫn sử dụng, hấp, hầm, nhiệt độ cao, thái lát, băm nhỏ, xay, nhào bột, đá bào, ép trái cây, vệ sinh |
| Số tốc độ | 20 cấp độ xoay thuận và nghịch |
| Nhiệt độ tối đa | 180 °C |
| Kết nối | Wi-Fi 2,4/5 GHz, Bluetooth, ứng dụng Mi Home/Xiaomi Home |
| Phụ kiện kèm theo | Bát, nắp, cốc đo lường, máy trộn (lưỡi + giá đỡ), nồi hấp (nắp, khay, khay thu nước), giỏ hấp, máy đánh trứng, thìa, bộ thìa đo lường, nắp lưỡi dao |
| Chất liệu bát | Thép không gỉ |
| Bảo dưỡng và vệ sinh | Vệ sinh thủ công các phụ kiện, chế độ Vệ sinh tích hợp, không nhúng khối động cơ vào nước |
| An toàn | Khóa nắp, tự động tắt khi quá nhiệt, phát hiện sự hiện diện của bát và nắp, bảo vệ quá áp |
| Khả năng sửa chữa | Linh kiện thay thế có sẵn qua dịch vụ hậu mãi, không tự tháo rời |
| Bảo hành | Tuân thủ chỉ thị châu Âu, tuyên bố CE có sẵn |
Câu hỏi thường gặp - Smart Cooking Robot Xiaomi
Câu hỏi của người dùng về Smart Cooking Robot Xiaomi
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Máy xay đa năng ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn Smart Cooking Robot - Xiaomi và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. Smart Cooking Robot thương hiệu Xiaomi.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG Smart Cooking Robot Xiaomi
Tắt sản phẩm và ngắt kết nối trước khi thay thế phụ kiện hoặc chạm vào các bộ phận có thể tháo rời. · Không sử dụng các phụ kiện hoặc bộ phận không đi kèm với sản phẩm này để tránh hỏa hoạn và thương tích cá nhân. · Hơi nước và nhiệt có thể làm hư hỏng, đổi màu hoặc biến dạng đồ đạc và tường nhà của bạn, hãy để sản phẩm cách xa đồ đạc và tường nhà, tối thiểu là 30 cm. · Sử dụng sản phẩm trong một khu vực thông gió tốt để đảm bảo tản nhiệt thích hợp. - Các lưỡi dao bên trong nồi rất sắc. Hãy thận trọng khi lấy thức ăn ra khỏi nồi và vệ sinh cụm máy xay.
· Không chứa nguyên liệu vào nồi qua vạch tối đa (dấu "2,2 L"). · Không tháo cốc đong khi sản phẩm đang chạy ở tốc độ cao, để tránh tràn dầu mỡ hoặc chất lỏng. · Không tự ý cách dùng lực mở nắp nồi hoặc cơ cấu khóa. Nắp nồi chỉ có thể được mở khi tốc độ bằng 0 và đã nhả cơ cấu khóa. · Không dùng dụng cụ đánh trứng trong quy trình nấu thời gian dài, chẳng hạn như nấu chậm, đun nhỏ lửa hoặc ủ men. · Không chạm vào các bộ phận chuyển động để tránh hư hỏng cơ học. · Không cho tay vào nồi. Giữ cơ thể và tóc bàn chải xa cụm máy xay. Đảm bảo có đủ nước trong nồi khi cấp. Vui lòng thêm nước nếu thời gian nấu tăng lên. · Không chạm vào cốc đong trong hoặc ngay sau khi sử dụng. Để sản phẩm cách xa trẻ em và trẻ sơ sinh, đồng thời thực hiện các biện pháp phòng ngừa đặc biệt để tránh trẻ bị bỏng nước. · Không di chuyển hoặc lắc sản phẩm trong quá trình sử dụng. · Không đặt muỗng múc vào nồi trong khi nấu. · Không che phần trên của sản phẩm trong khi sử dụng, nếu không, hơi nước có thể không thoát ra được. - Nếu thêm nước vào nồi trong khi xay nguyên liệu thì phải đảm bảo nhiệt độ nước nhỏ hơn 60°C để tránh bị bỏng và bỏng nước nếu chất lỏng tràn. · Tốc độ xoay sẽ tự động giảm nếu nhiệt độ chất lỏng quá cao trong quá trình xoay tốc độ cao. · Hãy lưu ý rằng việc đổ chất lỏng ở nhiệt độ cao vào nồi có thể khiến chất lỏng phun ra ngoài do hóa hơi. - Nồi phải được sử dụng với đế nồi đi kèm.
Biện pháp an toàn khi sử dụng
Lấy nguyên liệu trong nồi ra ngay sau khi sử dụng. Tháo cụm máy xay và vệ sinh kịp thời, cẩn thận để đảm bảo không làm trầy xước lưỡi dao. - Ngừng sử dụng sản phẩm ngay lập tức và rút phích cắm khỏi nguồn điện nếu sản phẩm bị trục trặc hoặc hư hỏng. Làm sạch và lau khô nồi cẩn thận trước khi đặt lên đế nấu.
Biện pháp an toàn khi vệ sinh và bảo dưỡng
· Không nhúng sản phẩm vào nước hoặc để nước bắn vào sản phẩm. Rút phích cắm của sản phẩm trước khi vệ sinh đế nấu. · Không dùng bùi nhùi thép hoặc các vật cứng khác để vệ sinh. · Chỉ sử dụng vải mềm để vệ sinh. · Không để nước hoặc bụi bẩn lọt vào vỏ của đế nấu. - Nếu không sử dụng sản phẩm trong một thời gian dài, hãy rút dây nguồn và thực hiện các biện pháp bảo vệ sản phẩm khỏi độ ẩm, bụi bẩn và các loài gây hại trong nhà.
Biện pháp phòng ngừa trục trặc hoặc sự cố
Nếu xảy ra bất kỳ sự cố nào sau đây, hãy ngắt nguồn điện với sản phẩm ngay lập tức và liên hệ với nhóm dịch vụ hậu mãi để được hỗ trợ.
Phích cắm điện hoặc dây nguồn rất nóng trong quá trình sử dụng. Có khói bốc ra từ nồi hoặc có mùi cháy khét. Một số bộ phận của sản phẩm bị nứt, lỏng hoặc không ổn định. Nồi bị méo.
Tổng quan về sản phẩm
Robot nấu ăn thông minh

Danh sách phụ kiện
Đế lưỡi dao xay X1 (Đã lắp sẵn trong nồi)
Lưỡi dao xay 1 (Đã lắp sẵn trong nồi)


Bộ nồi hấp × 1, Nắp lưỡi dao × 1
Dụng cụ đánh trứng × 1

Rổ × 1, Bộ thìa đồng × 1, Muỗng múc × 1
Lưu ý: Minh họa về sản phẩm, phụ kiện và giao diện người dùng trong hướng dẫn sử dụng chỉ mang tính chất tham khảo. Sản phẩm và chức năng thực tế có thể thay đổi do cải tiến sản phẩm.
Mô tả bộ phận
Các chức năng bộ phận
| Tên:bô phân Chúc nang | |
| Nói | Dùng dé nám và ché bién nguyèn lièu két hop vòi cum may xay. |
| Nap . | Dùng dé day kínl. Có thegúp ngān nuoc trai cay bān r a ngoài trong qua trinh hoat dong. Có lô hò á giūa và ban có the dûng cóc dong de them tung phàn nguyèn lièu qua lô nay trong khi . |
| Có c dong | Dùng dé do nguyèn lièu và chan lô hò á giūa nasp. |
| Dé . | Day la bó phân chinh cúa sán pham, có dong co dièn ò bèn trong. Bô phân nay có the cap dièn. |
| Cummay xay | Dùng cung vòi.d é xay và CAT nhô nguyèn lièu. |
| Bô . | Dùng dé háp thuc an. |
| R | Dùng dé háp thuc an và náu céc môn ān mèm hoac thanh dam, cūng nuú dé loc nuoc trai cay và rau cu. |
| Dùng cu dǎnh trúng | Dùng dé dānh bóng kem hoac long tráng trúng. |
| Muǒng . | Dùng dé.não can thuc ān bām trong long . |
| Bô. | Dùng dé do luǒng nhô nguyèn lièu long hoac . |
| Napest luö dai | Napest luǒi dao duçc su dung dé tang cuǒng su dōi luu cúa chat long trong.và tranh de luòi dao CAT len cac nguyèn lièu $. |
Hướng dẫn sử dụng bộ phận
Nồi
Nồi được dùng để chế biến hoặc đun nóng các nguyên liệu. Nồi bao gồm lòng nồi bằng thép không gỉ, nắp nồi và cụm máy xay. Trước khi nấu, cần phải đặt nồi vào đúng vị trí trên đế nấu. Vui lòng làm theo các bước bên dưới:
- Căn chỉnh tay cầm của nắp thẳng với điểm định vị, sau đó đặt nắp theo phương thẳng đứng lên giữa để nắp.
- Cố gắng xoay nhẹ nắp sang trái và phải. Nếu không thể xoay nắp được nhưng có thể di chuyển nhẹ thì có nghĩa là nắp đã được đặt đúng vị trí.

CẢNH BÁO
- Đặt sản phẩm trên bề mặt quầy bếp sạch sẽ, cách chân và ổn định trong phòng bếp. - Để sản phẩm cách xa mép quầy bếp để tránh làm rơi sản phẩm do di chuyển trong quá trình hoạt động hoặc bị va đập. Không đặt sản phẩm lên các bề mặt được nung nóng hoặc chịu nhiệt bao gồm bếp lò, bếp từ, lò nướng hoặc bếp từ, cũng như không được đặt gần các khu vực có nhiệt độ cao. Để sản phẩm cách xa các nguồn nhiệt bên ngoài. Không đặt sản phẩm ở bên dưới các đồ nội thất như kệ hoặc tủ, vì hơi nước sinh ra trong quá trình nấu nướng có thể làm hỏng đồ nội thất.

Cụm máy xay (Lưỡi dao xay + Đế lưỡi dao xay)
Tháo cụm máy xay trước khi vệ sinh cụm máy xay và nồi, sau đó lắp lại vào đúng vị trí sau khi vệ sinh và để khô để sử dụng tiếp trong tương lai. Lưỡi dao xay được sử dụng để xay, cắt và trộn thực phẩm, vì vậy, bạn phải lắp lưỡi dao xay đúng vị trí và khóa hoàn toàn vào đế lưỡi dao xay; nếu không thì có thể xảy ra thương tích do sự cố. Vui lòng làm theo các bước bên dưới:
- Cầm tay cầm của nắp với miệng nắp hướng lên trên để tránh lưỡi dao xay vô tình rơi ra ngoài.
- Xoay đế lưỡi dao xay theo chiều kim đồng hồ để tháo và tạm thời để đế lưỡi dao xay trong nắp.
- Thận trọng nhấc tay cầm của lưỡi dao xay để lấy lưỡi dao xay ra khỏi nồi, cùng với vòng đệm cao su.
- Khi bạn vệ sinh lưỡi dao xay, cần đặc biệt chú ý để tránh bị cắt trúng. Lau khô lưỡi dao xay sau khi vệ sinh.
- Giữ tay cầm của lưỡi dao xay cùng với vòng đệm cao su, căn chỉnh lưỡi dao xay với lỗ hở trên đáy nồi và đặt lưỡi dao xay vào sao cho vòng đệm cao su tiếp xúc với đáy nồi.
- Lắp đế lưỡi dao xay vào đáy nồi từ bên dưới, sau đó xoay ngược chiều kim đồng hồ cho đến khi lưỡi dao xay và đế lưỡi dao xay được lắp cố định với nhau.

CẢNH BÁO
Các lưỡi dao cực kỳ sắc. Hãy thận trọng khi lắp, tháo, sử dụng hoặc vệ sinh lưỡi dao. Không chạm vào các lưỡi dao. Việc này có thể khiến bạn bị thương. Khi tháo lưỡi dao xay, hãy đảm bảo đặt miệng nồi hướng lên trên. Nếu không, lưỡi dao xay có thể rơi ra và gây thương tích, có thể làm biến dạng lưỡi dao. · Không đặt tay vào nồi trước khi tháo nồi ra khỏi đế nấu. - Để tránh bị bỏng do nhiệt còn sót lại khi nấu nướng, hãy đảm bảo rằng nắp và lưỡi dao xay đã nguội rồi mới chạm vào để tháo lưỡi dao xay. Đảm bảo rằng lưỡi dao xay được lắp đúng cách. Thường xuyên kiểm tra lưỡi dao xay và vòng đệm cao su. Khi lắp lưỡi dao xay, đảm bảo rằng lưỡi dao xay và vòng đệm cao su đã khớp vào từng vị trí. Đảm bảo vòng đệm cao su còn nguyên vẹn. Nếu không, sản phẩm có thể bị hỏng do chất lỏng rò rỉ vào đế nấu. Đảm bảo rằng lưỡi dao xay được lắp đúng cách và khóa hoàn toàn vào vị trí trước khi nấu.

Đế lưỡi dao xay Xoay theo chiều kim đồng hồ để mở đế lưỡi dao xay.
| Tên ché do Chuc nang Mô tã | ||
| Thú cóng | Mác dinh bát. Dát thói bian, nhi ddo và tóc do dé bát dαu nαu. Lúu y: Thói bian hoat dòng tói da la 4 giò, nhiế do tói da la 150°C và tóc do tói da la 10. | Nhùng nguòi chuua quen thao tác trèn sân phám cān lamy theo cac buóc vú sù dung caì dαu duoc cung cap theo cac cóng thuc nαu ān duç luu trù trèn dàmMay hǎc cac cóng thuc nαu ān cai dàt sān strong robot nαu ān. |
| Càn | Duç sù dung de can nguyèn lièu. | Ban nén nhán nupt "Trá vē 0" trèn mân hinh truóc mài lán cān dé dam bão robot nαu ān bó né cāng nguyén lièu mot cach chính xác. |
| Xoay tí da | Duç sù dung de nanh chóngtron déu thuc phám. | Ché do nay co tóc do cao nát. Nhan lávào biếu tuǒng ché do xoay tí da de thôat ché do này. Khòng de robot nαu ān chay mà khòng giam sát dé tránh robot bj rung lác và gáy ra su có. |
| Nhào BOT | Duç sù dung de zhàoBOT. | Khong diéu chinh duç nhiét do và tóc do. Cô them nuoc và cac nguyén lièu khac vào noida ló hô trèn náp noidi. |
| Bào dà | Duç sù dung de lam dà bao. Ban có thech chon dà thô hoac dà min. | Khong diéu chinh duç nhiét do. Dàm bàng náp noidi vá cóc dong duç c lap dung ví tri khi robot nαu ān dang chay dé ngān dá vún bǎn r agoài. |
| Ép nuóc | Duç sù dung de ép nuóc. Ché do này thich hop vovi céc nguyén lièu nhu trái cay và rau cu. | Khong diéu chinh duç nhiét do. Dàm bàng náp noidi vá cóc dong duç c lap dung ví tri khi robot nαu ān dang chay dé ngān nuoc ép bǎn r agoài. |
| Xay | Duç sù dung de xay cac loài ngú cóc và nghién nguyén lièu. | Khong diéu chinh duç nhiét do. Ban nén CAT nguyén lièu thanh tung miếng nó dé guip xay nguyén lièu nhuyén và déu hon. |
| Bàm | Duç sù dung de lam nhan thiet vàng nien nguyén lièu. | Khong diéu chinh duç nhiét do. Ché do này khòng thich hop vovi cac nguyén lièu cúng hoà nguyén lièu cóh mam luong nuoc cao, cháng han nuo trái cay và thit dòng lanh. |
| Cát nho | Duç sù dung de cat cac nguyén lièu lón hon. | Khong diéu chinh duç nhiét do. Dàm bàng náp noidi vá cóc dong duç c lap dung ví tri khi robot nαu ān dang chay dé ngān nguyén lièu bǎn r agoài. |
| Dang vê sinh | Duç sù dung de vê sinh noidi. | Khong do nuoc qua muc tói da. Dàm bàng náp noidi vá cóc dong duç c lap dung ví tri khi robot nαu ān dang chay. |
| Háp/Luóc | Dùng de háp thuc an. | Khong diéu chinh duç nhiét do và tóc do. Luòi dao xay khòng hoat dong òché do này. Ché do này thich hop dé nαu céc mon ān thanh dam nuo bǎn bao và dαu phu. Ché do này khòng thich hop cho céc ký thai nαu ān khac ngoaï háp, chäng han nuo xiao. |
| Hám | Duç sù dung de hám thuc an. | Luòi dao xay hó trà quay khòng lién tuc dé tranh khuáy nguyén lièu quá múc. Ché do này thich hop dé hám nguyén lièustrong thoi giant dai, chäng han nuo hám thiet vù sup. |
| Nhiêt do cao | Duç sù dung de xiao thuc an ò hiế t do cao. | Vói nhiêt do tói da la 180°C, ché do này thich hop dé xiao thuc pham ò nhiêt do cao, chäng han nuo xiao rau hoac trúng. |
Lưu ý: Tên chế độ trên màn hình có thể thay đổi do các cải tiến sản phẩm, vui lòng tham khảo sản phẩm thực tế.
| Tên ché do | Thói gian | Tóc do | Lương nguyên liếu |
| Thú cóng 15 phút | Múc 0,5-10. Nhiế do此時 à là 150°C. | 200 g,cà rôt và 500 ml nuóc uóng. Dé robot nám ěnghitrong 25 phút sau mǒi lán hoat dòng. | |
| Xoay tói da 2 giáp x 3 lán Xoay tói da 2 quà chanh (cát miếng) | |||
| Nhào bòt 5 phút Nhuo bót | 450 g,bòt, 300 ml nuóc uóng | ||
| Báo dá | 8 giáp | Múc 8 cho khác, Múc 9,5 cho khác min | 200 g,dá vièn 3 cm³ |
| Ép nuóc 30 giáp Múc 9 400 g lè, 1000 ml nuóc uóng | |||
| Xay 20 giáp Múc 9,5 200 g duòng phèn 3 cm³ | |||
| Bám | 15 giáp | Múc 8 | 300 g thit bó vièn 2 cm³ |
| Cát nhô | 6 giáp | Múc 9 100 g此時 | |
| Dang vè sinh | 90 giáp | Múc 6 | 1000 ml nuóc uóng |
| Vè sinh ký | 8 phút | Múc 6 | 1000 ml nuóc uóng |
| Làm sacha bòt còn sód lài | 13 phút | Múc 4 hoàc 6 | 1000 ml nuóc uóng |
| Háp/luocht | 60 phút | Múc 0 | 1000 ml nuóc uóng |
| Hám | 60 phút | Múc 0,5 | 1000 ml nuóc uóng |
| Nhiế t do cao | 10 phút | Múc 0,5 | 300 g rau hoàc trúnq |
Lưu ý: Tên chế độ trên màn hình có thể thay đổi do các cải tiến sản phẩm, vui lòng tham khảo sản phẩm thực tế.
Chức năng Công thức nấu
Vui lòng kết nối sản phẩm với mạng trước khi sử dụng để có trải nghiệm nấu ăn thông minh tốt hơn.
Nhấn vào Công thức nấu ở góc trên cùng bên trái màn hình để truy cập các công thức nấu ăn cá nhân; nhấn vào thanh tìm kiếm (biểu tượng kính lúp) ở góc trên cùng bên phải màn hình để tìm kiếm công thức nấu ăn bằng cách nhập từ khóa.
Chăm sóc và Bảo trì
Trước lần sử dụng đầu tiên, hãy vệ sinh kỹ tất cả các bộ phận và phụ kiện ngoại trừ nồi nấu. Vệ sinh và lau khô tất cả các phụ kiện đã sử dụng sau mỗi lần sử dụng. - Sử dụng chế độ vệ sinh giữa các bước nấu hoặc các món ăn để loại bỏ thức ăn còn sót lại trong nồi. Bạn có thể tìm thấy chế độ này trên màn hình chế độ. Không sử dụng vật sắc nhọn hoặc bàn chải kim loại để vệ sinh nồi, mà thay vào đó, hãy sử dụng chất làm sạch dành cho thép không gỉ. Sử dụng vải mềm để lau bề mặt của phụ kiện nhựa như bộ nồi hấp. Rút nguồn điện trước khi vệ sinh nồi. Lau sạch nồi bằng khăn ẩm và chất tẩy rửa nhẹ. Lưu ý không dùng quá nhiều nước khi vệ sinh nồi để tránh không khí và nước lọt vào trong. - Nồi và cụm máy xay có thể bị hỏng nếu tiếp xúc với nước, chất lỏng khác hoặc cặn thức ăn trong thời gian dài. Vệ sinh các bộ phận kịp thời sau khi sử dụng. Ngâm hoặc tiếp xúc lâu với các chất có tính axit có thể gây ra rỉ sét. Hãy lưu ý đến các nguyên liệu được sử dụng. - Thường xuyên kiểm tra nồi và các phụ kiện bao gồm lòng, dây nguồn, vòng đệm cao su trên nắp, vảy cụm máy xay xem có bị hỏng hóc không. Thường xuyên kiểm tra các lỗ thông gió của sản phẩm nhằm đảm bảo lỗ thông gió không bị tắc để tránh hư hỏng sản phẩm. Rút phích cắm của sản phẩm khi không sử dụng. Bên trong giá đỡ của nồi trên nồi nấu có cấu trúc thoát nước. Nếu bạn vô tình đổ một lượng lớn nước hoặc chất lỏng lên giá đỡ, vui lòng nghiêng nồi nấu, vì chất lỏng sẽ tự động chảy vào lỗ thoát nước dưới đáy. Dùng miếng bọt biển thấm nước hoặc khăn mềm để lau sạch chất lỏng còn bám trên bề mặt nồi. - Bạn phải cất sản phẩm ở nơi khô ráo, sạch sẽ và môi trường khô ráo, thoáng gió. Không sử dụng các phụ kiện đã bị hỏng. Cụm máy xay và các phụ kiện là vật tư tiêu hao. Hãy kịp thời thay thế các bộ phận này dựa trên tình trạng và tần suất sử dụng để có kết quả nấu ăn ngon nhất.
Thông số kỹ thuật
| Tên Robot nám uǎn thong minh | Model | MCC01M-1A | |
| Tộng cóng suát dinh mún | 1700 W | Đếnp áp dinh mún | 220-240 V~ |
| Cộng suát dòng co dinh mún | 500 W | Cộng suát nhiét dinh mún | 1200 W |
| Dung luǒng | 2,2 L | Tân sódìn mún | 50-60 Hz |
| Trùng lǚng tinh Phúoczpháp docht nonzero | Đǒt nóng cám的能量 | ||
| 13,8 kg | Kích huếc sàn phám T néng trong lǚz à 3 × 316 × 344 mm |
Thông số kỹ thuật mạng không dây
| Wi-Fi | 2,4 GHz: 2412-2472 MHz |
| 5 GHz: 5180-5240 MHz/5260-5320 MHz/5500-5700 MHz/5745-5825 MHz | |
| IEEE802.11 a/b/g/n/ac/ax | |
| Cóng suát tí à: 16,19 dBm (2,4 GHz), 18,88 dBm (5 GHz), 13,91 dBm (5,8 GHz) | |
| Bluetooth | 2,4 GHz: 2400-2483,5 MHz |
| Cóng suát tí à: 5,8 dBm |
Chức năng WLAN của thiết bị này chỉ được sử dụng trong nhà khi hoạt động trong dải tần từ 5150 đến 5350 MHz.

Qua tài liệu này, Chunmi Technology (Shanghai) Co., Ltd. tuyên bố rằng thiết bị radio loại MCC01M-1A tuân thủ Chỉ thị 2014/53/EU. Toàn bộ nội dung của tuyên bố về sự phù hợp với EU có sẵn tại địa chỉ internet sau:
| Sú có Chân doàn lòi và guài pháp | |
| Chát long lot vào ví trí phía duǒi néi. | Ngay láp tUGC rùtday nguón. |
| Tát robot nau ān. | |
| Dùng giế lau sacha chát Long sOT lái d'vi tri duǒi néi. | |
| Khóng di chuyén bóacghieng dé nau dé tránch chatLong lot vào dé nau va tiép xuc voci cac bó phàn mang dién. | |
| Khóng tim cach tháo ròi dé nau vi ban khong the tv suea chuua cac bó phàn bèntrong. | |
| Néu bān khong chac chan lièu chatLong có chay vào dé nau hay khong, khong bát sán pham va lien hé vòi bó phàn cham socr khachHang. | |
| Kiém tra xem luòi dao xay da ducç lap dûng cach chuva vòng děm cao su có bi hóng hay khong. | |
| Sân phám khong khoi dong và mân先进技术 khong bát len. | Kiém tra xem day nguón da ducç cám vào o cém dûng cach chuia. |
| Kiém tra xem sán pham dā ducç bát chuia. | |
| Khóng the lapei vào dé nau. | Kiém tra xem néi và cum may xay da ducç lasp dûng vī tri chuia. |
| Sân phám ngùng hoat dong trong khi dang chay. | Tháo néi ra khoi dé nau. |
| BôBOT mot sô nguyén lièu hoac them chatLong. | |
| Chônamphut (thöi gian dé nguói). | |
| Lap lai néi. | |
| Kiém tra xem lò thong gio o mat sau cuá de nau có bi chan khong. | |
| Nhán num dieu khién dé khoi dong lái sán pham. | |
| Néu thong bao lòi hé thong vān hién thi sau khi hét thöi bian dé nguói, vui long lien hé vòi bó phàn dîch vu khachHang. | |
| Trong luong do ducç khong chinh xác. | Kiém tra xem có do vát náo cham vào cacc mat cúa de nau hay khong. |
| Kiém tra xem dé nau có bj day nguón kéo hay khong, vi是我国 có the khién mo-dun cani bì mát can bang. | |
| Kiém tra xem san pham có ducç dat tren be mat sach, vung chac và bang phang hay khong. | |
| Khóng cham vào san pham tai bát ky thei diem nào wrong qua trinh can. | |
| Các quy trinh nau ān co bàn bi gián doàn. | Nguyén liEU them vào khong dap Úng yèu cái. |
| Tháo néi ra khoi dé nau va láy nguyén lièu ra khoi néi. | |
| Láp lai néi®,tróng vào dé nau. | |
| Bát dαu lái quy trinh nau. | |
| Robot nau ān khong két noci duoc vovi Wi-Fi. | Thú két noci lái sau khi dát lái Wi-Fi trong main sinh cai dát. |
| Kiém tra xem tin hiieu Wi-Fi có du manh khong. | |
| Khóng cap nhát ducç phien bàn he thóng. | Kiém tra xem san pham có dang nau khong. |
| Kiém tra xem mang Wi-Fi có hoat dong binh thuong khong. | |
| Chúnc nang hám nóng khong hoat dong. | Thói bian hám nong có the ducç dát khong chinh xac. Kiém tra dé chac chan rang dā dát thói bian hám nong. |
| Nhiét do chua ducç chon. Kiém tra dé chac chan rang dā dát nhiét do. | |
| Nhiét do noci dai vuot qua nhiét do dā dát. | |
Nếu robot nấu ăn không hoạt động bình thường, màn hình sẽ hiển thị mã lỗi. Vui lòng tham khảo bảng dưới đây để tìm ra các giải pháp tương ứng.
| Mā lõi | Nhùng nguyên khác có thê,gay rα ván de Giài pháp | |
| Khếphát hiếng duoc nám. | Nap不好意思,vào,dúng ví tri. | Duy nép,nói vào,dúng ví tri. vǎn,mah,sau do thú lái. |
| Khếphát hiếng duoc lái. | Nói chinh,nói vào,dúng ví tri. vαl,p,nói vào,sau do thú lái. | Càn chinh,nói vào,dúng ví tri. vαl,p,nói vào,sau do thú lái. |
| E-03 | Báo vê quá ap,dúc,c kich hoat. | Robot náo,a n sé tú,dòng tiép,tuc chay khi dien ap trô lái,binh huếng. |
| E-04 | Báo vê quá ap,dúc,c kich hoat. | Robot náo,a n sé tú,dòng tiép,tuc chay khi dien ap trô lái,binh huếng. |
| E-05 | Cành,báo,nhiet,dō cao,dúc,c kich hoat,bài,càm,bién,àday,nói. | Robot náo,a n sé tú,dòng tiép,tuc chay khi,nhiet do,giam di. |
| E-07 | Nhiét do IGBT qua cao. | Robot náo,a n sé tú,dòng tiép,tuc chay khi,nhiet do,giam di. |
| E-8 | Càm,bién,IGBT,bi,hóng. | Vui long lién,hé,vài,nóm,dich vu,hàu,mai,dés,p,xép,dich vu,bαo duāng. |
| E-10 | Càm,bién,àday,nói,bi,hóng. | Vui long lién,hé,vài,nóm,dich vu,hàu,mai,dés,p,xép,dich vu,bαo duāng. |
| E-11 | Hé,thóng,giao,tiep,hàm,nóng,bi,lòi. | Vui long lién,hé,vài,nóm,dich vu,hàu,mai,dés,p,xép,dich vu,bαo duāng. |
| E-12 M,[m]nhiét,bì hà,mach. | Vui long lién,hé,vài,nóm,dich vu,hàu,mai,dés,p,xép,dich vu,bαo duāng. | |
| E-13 Nǒi khong,dúc,c,khoa,vào,dúng,ví tri. | Vui long lién,hé,vài,nóm,dich vu,hàu,mai,dés,p,xép,dich vu,bαo duāng. | |
| E-16 | Báo vê,...dòng cho,dúc,c kich hoat. | Vui long lién,hé,vài,nóm,dich vu,hàu,mai,dés,p,xép,dich vu,bαo duāng. |
| E-17 | Báo vê,...dìn,ap,cao cho,dúc,c kich hoat. | Vui long lién,hé,vài,nóm,dich vu,hàu,mai,dés,p,xép,dich vu,bαo duāng. |
| E-18 | Báo vê,...dìn,ap,tháp,cho,dúc,c kich hoat. | Vui long lién,hé,vài,nóm,dich vu,hàu,mai,dés,p,xép,dich vu,bαo duāng. |
| E-19 | Báo vê,...mat,pha cho,dúc,c kich hoat. | Vui long lién,hé,vài,nóm,dich vu,hàu,mai,dés,p,xép,dich vu,bαo duāng. |
| E-20 Báo,vê,két,dúc,c kich hoat. | Vui long lién,hé,vài,nóm,dich vu,hàu,mai,dés,p,xép,dich vu,bαo duāng. | |
| E-21 | Nhiét,dó,dúc,c,...cao. | Robot náo,a n sé tú,dòng tiép,tuc chay khi,nhiet do,giam di. |
| E-22 Càm,bién,dúc,c,bi,hòmach. | Vui long lién,hé,vài,nóm,dich vu,hàu,mai,dés,p,xép,dich vu,bαo duāng. | |
| E-23 Càm,bién,dúc,c,bi,dào,mach. | Vui long lién,hé,vài,nóm,dich vu,hàu,mai,dés,p,xép,dich vu,bαo duāng. | |
| Mã lõi | Nhùng nguyên khác có thê,gay rα vân de Giài pháp | |
| E-24 Nhiế t do MOSFET qua nóng. | Robot náo ān s e tiên tiếp tuc chay khi nhiế t do giàm di. | |
| E-25 | Càm bién nhiế t do MOSFET bj hó mché. | Robot náo ān s e tiên tiếp tuc chay khi nhiế t do giàm di. |
| E-26 | Càm bién nhiế t do MOSFET bj doàn mché. | Robot náo ān s e tiên tiếp tuc chay khi nhiế t do giàm di. |
| E-27 | H喙 thóc giao tiếp,cua,d登錄 co bj lõi. | Robot náo ān s e,chéng tiếp tuc chay khi nhiế t do giàm di. |
| E-28 | Quat lam mat bj lõi. | Robot náo ān s e,chéng tiếp tuc chay khi nhiế t do giàm di. |
| E-29 | H喙 thóc giao tiếp,cua,can bj lõi. | Robot náo ān s e,chéng tiếp tuc chay khi nhiế t do giàm di. |
| E-30 | H喙 thóc giao tiếp Android bj lõi. | Robot náo ān s e,chéng tiếp tuc chay khi nhiế t do giàm di. |
Hướng dẫn sử dụng phiên bản V1.0
Để biết thêm thông tin, vui lòng truy cập www.mi.com
Sản xuất cho: Xiaomi Communications Co., Ltd.
Nhà sản xuất: Chunmi Technology (Shanghai) Co., Ltd.
(một công ty thuộc Hệ sinh thái Mi)