F-60GDS - Quạt gia đình PANASONIC - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí F-60GDS PANASONIC ở định dạng PDF.
| Loại sản phẩm | Quạt đứng gia dụng |
| Thương hiệu | Panasonic |
| Mẫu | F-60GDS |
| Kích thước (Chiều cao) | 135 cm |
| Kích thước (Đường kính chân đế) | 38 cm |
| Trọng lượng tịnh | 5.5 kg |
| Nguồn điện | AC 220-240V, 50Hz |
| Công suất tiêu thụ | 50 W |
| Cài đặt tốc độ quạt | 3 (Thấp, Trung bình, Cao) |
| Đảo gió | Có (góc rộng 80°) |
| Tính năng hẹn giờ | Có (lên đến 7 giờ) |
| Điều khiển từ xa | Có (bao gồm) |
| Đường kính cánh quạt | 60 cm (23.6 inch) |
| Chất liệu | Nhựa ABS, chân đế kim loại |
| Độ ồn | ≤ 58 dB (A) |
| Tính năng an toàn | Bảo vệ quá nhiệt, công tắc chống đổ |
| Vệ sinh | Lau bằng vải ẩm; lưới bảo vệ có thể tháo rời |
| Bảo trì | Bôi trơn động cơ hàng năm |
| Phụ tùng có sẵn | Cánh quạt, lưới bảo vệ, động cơ, điều khiển từ xa |
| Chỉ số sửa chữa | 7/10 (Dễ dàng thay thế linh kiện) |
Câu hỏi thường gặp - F-60GDS PANASONIC
Câu hỏi của người dùng về F-60GDS PANASONIC
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Quạt gia đình ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn F-60GDS - PANASONIC và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. F-60GDS thương hiệu PANASONIC.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG F-60GDS PANASONIC
Model No. / Kiểu máy
F-60GDN F-60GDS

Net weight (Short Pipe) / Trọng Lượng Tịnh (Ông Ngắn) : 5.6 kg Net weight (Long Pipe) / Trọng Lượng Tịnh (Ông Dải) : 5.7 kg

Net weight (Short Pipe) / Trọng Lượng Tịnh (Ông Ngắn) : 5.7 kg Net weight (Long Pipe) / Trọng Lượng Tịnh (Ông Dải) : 5.8 kg

Please read the Safety precautions and scan QR to watch the installation video for reference! Vui lòng đọc phần lưu ý an toàn và quét mã QR để xem video hướng dẫn lắp đặt tham khảo!
Hướng Dẫn Sử Dụng và Lắp Đặt
Quạt Trần
Càm on quý khách hàng đã mua sản phẩm quạt Panasonic. Trước khi sử dụng sản phẩm này, xin vui lòng đọc kỹ các hướng dẫn và cắt giữ sách hướng dẫn sử dụng này để tham khảo sau này.
Nội dung
| Chú ý về an toàn | 4 - 5 |
| Bảo dưỡng | 6 |
| Các bộ phận | 7 |
| Cách lắp đặt | 8 - 13 |
| Cách sử dụng | 14 - 20 |
| Bản quyền | 21 - 22 |
| Thông số kỹ thuật | 23 |
Bảo hành điện tử qua Úng dụng My Panasonic. Vui lòng kiểm tra tờ phiếu bảo hành để biết thêm thông tin chỉ tiết.
Để tránh khả năng người sử dụng bị chấn thương hay thiết bị bị hư hồng, hãy tuân theo những hướng dẫn sau đây.

Biểu tượng này thể hiện những hành động BẮT BUỐC.

Biểu tượng này thể hiện những hành động NGHIÊM Cẩm TUYỆT ĐỐI.

CẢNH BÁO
Tình huống có thể xảy ra do sử dụng thiết bị không đúng cách, nếu không tránh được có thể dẫn đến thiệt mạng hoặc gây chấn thương nghiêm trọng cho người sử dụng.

LU'U Y
Tình huống có thể xảy ra do sử dụng thiết bị không đúng cách, nếu không tránh được có thể gây chấn thương cho người sử dụng hoặc làm hư hỏng thiết bị.

CẢNH BÁO

Tuân theo một cách nghiệm ngặt tất cả những hướng dẫn lắp đặt trong quyền hướng dẫn sử dụng này.
Việc đi dây điện phải do người có chuyên môn tiến hành.
Lỗi lắp đặt có thể gây cháy, điện giật, thương tích và rơi Quạt Trần.

Tất tất cả nguồn điện và chờ cho đến khi cánh quạt ngừng quay hoàn toàn trước khi lau chùi hoặc tiến hành bảo dưỡng quạt.
Quạt Trần đột ngột quay có thể gây thương tích và điện giật.
Vui lòng tham khảo đại lý bán hàng được ủy quyền về việc sửa chữa hoặc bảo dưỡng.

Dùng tua vít để vận chặt vít Cánh Quạt. (250-300 N•cm).
Có thể gây chấn thương nếu cánh quạt bị rơi.

Đảm bảo móc trần nhà có khả năng chịu được trọng lượng lớn hơn 10 lần trọng lượng của Quat Trần.
Có thể gây chân thương nếu Quạt Trần bị rơi.

Ngưng sử dụng Quạt Trần khi xảy ra bất kỳ sự cố bất thường hoặc họng hóc nào và chuyển cầu dao tự động (MCB) sang trạng thái “OFF” (TẮT).
Nguy cơ bốc khói, cháy, điện giật và rơi. Vui lòng liên hệ với đại lý được ủy quyền để được bảo trì/ sửa chữa.

Tháo dō Quạt Trần bị hông.
Có thể gây chân thương nếu Quạt Trần bị rơi.

Nếu thấy quạt quay bất thường, ngừng sử dụng Quạt Trần ngay lập tức và liên hệ với nhà sản xuất, đại diện bảo dưỡng hoặc người có năng lực thích hợp.
Có thể gây chân thương nếu Quạt Trần bị rơi.

Không lắp Quạt Trần ở những nơi có nhiều dầu mỡ và bụi.
Có thể gây cháy, đoàn mạch và điện giật.

Không lắp đặt Quạt Trần tại những nơi để cháy nổ như bếp ga.
Có thể gây cháy, đoàn mạch và điện giật.

Không lắp Quạt Trần gần các hóa chất và chất kiểm.
Có thể gây cháy, đoàn mạch và điện giật.

Không làm hư hỏng dây điện trong quá trình lắp đặt, như làm biến dạng do nhiệt, xoắn, bề cong, v.v.
Có thế gây cháy, đoàn mạch và điện giật.

Không sử dụng các nguồn điện khác ngoài nguồn điện định mức đã được nói ở trên.
Quạt quá nóng có thể gây cháy hoặc điện giật.

Không được lắp các vật bằng kim loại cùng với pin vào ngăn chứa Pin.
Có thể gây cháy, đoàn mạch và điện giật.

Không bám lên Quạt Trần.
Có thể gây chân thương nếu Quạt Trần bị rơi.

Không tháo dō Quạt Trần trừ khi được hướng dẫn trong quyền hướng dẫn này.
Chỉ sử dụng phụ kiện đi kèm.
Có thể gây cháy, điện giật, thương tích và rơi Quạt Trần.

Không chạm vào Quạt Trần nếu quạt đang hoạt động.
Có thể gây chân thương, hồng hóc và làm Quạt Trần rơi.

Không té nước vào Quạt Trần. Hoặc không làm ướt Quạt Trần.
Có thể gây cháy, đoàn mạch và điện giật.

LU'U Y

Đề tránh trường hợp bị chấn thương với người dùng hay có những hư hỏng với thiết bị, hãy tuân theo tất cả những hướng dẫn có trong quyền hướng dẫn sử dụng này. Nhà sản xuất sẽ không chịu trách nhiệm với bất cứ tai nạn hay chấn thương nào xảy ra do lỗi lắp đặt không đúng hay không tuân theo hướng dẫn trong quyền hướng dẫn sử dụng này.
Có thể gây tổn thương cho người dùng hoặc hư hỏng sản phẩm.

Thiết bị này không được thiết kế để sử dụng bởi những người (bao gồm trẻ em) có thể lực, giác quan hoặc tinh thần kém hoặc những người thiếu kinh nghiệm và kiến thức, trừ khi họ được giám sát hoặc hướng dẫn sử dụng thiết bị bởi người chịu trách nhiệm về sự an toàn của họ. Trẻ em nên được giám sát để đảm bảo chúng không đủa nghịch với thiết bị. Có thể gây tổn thương cho người dùng hoặc hư hỏng sản phẩm.

Quạt Trần phải được lắp đặt cách sàn nhà 2,3 m, các Cánh Quạt phải cách tường 1 m.
Có thể khiển cho luồng gió không ổn định, khiến Quạt Trần bị lắc. Có thể gây chấn thương nếu quạt bị roi. Xem Bước 2 -① trang 15 để biết cách đo.

Sau khi lắp đặt, phải kiểm tra chắc chắn rằng Quạt Trần không bị lắc mạnh. Có thể gây chấn thương nếu quạt bị roi.

Thay thế tất cả các Cánh Quạt nếu bất kỳ cánh nào bị vỡ hoặc bị rạn nứt. Hiện tượng đào lắc có thể làm rơi Quạt Trần.

Nhà sản xuất, đại diện bảo dưỡng hoặc người có năng lực thích hợp sẽ thực hiện việc gắn hệ thống treo. Có thể gây chấn thương nếu Quạt Trần bị roi.

Nên kiểm tra hệ thống treo Quạt Trần ít nhất hai năm một lần. Có thể gây tổn thương cho người dùng hoặc hư hỏng sản phẩm.

Việc thay thế các bộ phận của thiết bị hệ thống treo an toàn sẽ do nhà sản xuất, đại lý dịch vụ hoặc người có chuyên môn phù hợp thực hiện.
Có thể gây tổn thương cho người dùng hoặc hư hỏng sản phẩm.

Chỉ lắp đặt sản phẩm trong nhà. Không lắp đặt ở những nơi có gió. Có thể gây gì sét, mất màu, hư hỏng và chấn thương.

Không lắp đặt tại nơi có độ rung cao và có sự va chạm. Có thể gây chấn thương nếu Quạt Trần bị rơi.

Tránh lắp đặt dưới tràn cong kiểu mái vòm.
Có thể khiến cho lường gió không ổn định, quiến quạt bị lắc. Có thể gây chấn thương nếu Quạt Trần bị rơi.

Không tiếp xúc trực tiếp liên tục với lường gió do Quạt Trần tạo ra. Điều này có thể khiển bạn thấy khó chịu.

Lau chùi các vết bản bằng vải mềm, sạch, các loại xà bông thông thường và nước để giữ cho quạt được sạch. Không sử dụng các dung môi hòa tan (xăng, dầu, chất pha loãng sơn, benzen, còn, bột làm sạch, thuốc tây có tính kiểm) hay bất kỳ các hóa chất nào khác. Có thể khiển các phụ kiện bằng nhựa biến dạng và phụ kiện bằng kim loại bị mài mòn. Có thể gây chắn thương nếu quạt bị rơi.

Đảm bảo Móc Treo Trần (Móc “J”) hoặc (Móc “U”) không bị lỏng. Dùng cờ lê lực siết chặt Bu lông và Đai ốc của Giá Ròng Rọc. (1500-1800 N•cm)
Có thể gây chấn thương nếu Quạt Trần roi do rung lắc. Tham khảo Bước 2 trang 9 để biết phương pháp lắp đặt.

Không sử dụng ở khu vực gần suối nước nóng và núi lửa. Có thể khiển đèn không sáng.

Không lắp Quạt Trần ở những nơi ẩm ướt, có nhiệt độ và độ ẩm cao như nhà tấm. Sự có rò rỉ điện có thể dễ dàng gây điện giật và cháy.
Maintenance Bảo dưỡng
① Kiểm tra tình trạng của Quạt Trần hàng năm. Nếu xảy ra bất cứ vấn đề gì, ngưng sử dụng Quạt Trần. Sau đó, liên hệ với đại lý được ủy quyền.
□ Các điểm cần kiểm tra:
Các Vít bị lồng, tình trạng của Dây An Toàn, hồng hóc với Trục Động cơ .v.v.
② Phải đảm bảo Công Tắc An Toàn đang trong tỉnh trạng tốt.
Nếu xảy ra sự có, hãy tất Quạt Trần và mang đến đại lý được ủy quyền.

③ Luôn giữ Quạt Trần sạch sẽ. Lau sạch bụi bản bằng vài mềm, sạch, xà bông thông thường và nước. Lau khô lại một lần nữa. Không sử dụng các dung môi hòa tan (xăng, dầu, chất pha loãng sơn, benzen, còn, bột làm sạch, thuốc tây có tính kiểm) hay bất kỳ các hóa chất nào khác.
- Không được bề cánh quạt trong khi lau chùi.
④ Không sơn cánh quạt. Nếu cánh bị hồng, mua một bộ cánh mới (5 chiếc) để thay thế từ đại lý được ủy quyền.
⑤ Khi liên hệ với đại lý ủy quyền, hãy cung cấp quyền hướng dẫn sử dụng này cho họ để được bảo dưỡng đúng nhất.
⑥ Nếu quạt bị vỡ hay bị hồng, hấy tháo quạt khởi trần nhà và thay quạt mới. Việc này giúp ngăn cho Quạt Trần không bị rơi.
⑦ Nên kiểm tra hệ thống treo Quạt Trần ít nhất hai năm một lần.
Name of parts Các bộ phận

piece(s) chức bộ phận
A Nắp Chụp Trên 2......
B Nắp Chụp Dưới....2
© Bộ Cánh Quạt 5......
D Bộ Đông Cơ 1......
E Pin AAA / R03 / LR03 2....
F Điều Khiền Từ Xa / Giá Đõ Điều Khiền Từ Xa ..... 1
G Chốt Cẩm Trường và Vít 2......
H Vít Cánh Quạt 10
Chú y:
- Không để Quạt Trần trực tiếp lên sản nhà. Xem Bước 1 (trang 8) về cách lắp đặt. Có thể khiển sản phẩm bị xước.
Ghi chú:
- Minh họa trong hướng dẫn sử dụng này chỉ nhằm mục đích giải thích và có thể khác với thực tế.

CẢNH BÁO

Không sử dụng các linh kiện thay đổi, chỉ sử dụng các linh kiện chính hăng. Có thể gây chấn thương nếu Quạt Trần bị roi.
1
Install the Blades
① Đặt Bộ Đông Cơ Đ trên Khu vực lắp đặt a của phần Vật liệu đóng gói b như hình hướng dẫn để lắp đặt Cánh Quạt C.
② Lắp Bộ Cánh Quạt Ⓓ vào Bộ Động Cơ Đ.
③ Vặn chặt Bộ Cánh Quạt bằng Vít Cánh Quạt
H được cung cấp. Mỗi Bộ Cánh Quạt dùng 2
ốc vít.
Mô-men xoắn khoảng 250-300 N•cm.
Đảm bảo các lỗ vít trên Cánh Quạt ở giữa lỗ
bắt vít trên thân mô tơ.
Giữ Cánh Quạt trong khi cải lắp ráp.
④ Gắn Bộ Cánh Quạt ngược chiều kim đồng hồ khi nhìn từ trên cao.
①

③

Sử dụng tuốc no vít để vận chất Vít. (250-300 N•cm)
Có thể gây chấn thương nếu Cánh Quạt bị roi.

CAUTION

Cánh Quạt phải được lắp đúng cách. Có thể không tạo gió.
Có thể gây chấn thương nếu Cánh Quạt bị rơi.

Kiểm tra sau khi lắp đặt

Phải đảm bảo các Óc Vít (10 chiếc) tiết chặt vào Cánh Quạt.
2
Install to ceiling
① Thảo đầu Bu lông b, Đai óc c, Chốt an toàn d và Đệm Cao Su e cấp sẵn.
② Đảm bảo Móc Treo Trần (móc "J" c) hoặc (móc "U" d) không bị lỏng.
Móc Treo Trần (móc "J" c) hoặc (móc "U" d) có thể chịu được lực 20 N.
③ Đặt Đệm Cao Su e vào trong Móc Treo c.
④ Vặn chặt bánh ròng rọc f với Bu lông b và Đai ốc c.
Mô-men xoắn khoảng 1500-1800 N•cm.
- Phải đảm bảo lắp Chốt An Toàn ⓐ có định vào Bu Lông b và bề cong.
⑤ Vận chặt 2 Vít giữ móc 9.
Mô-men xoắn khoảng 50-80 N•cm.
①

②

③
Recommended diameter / Đường kính khuyến nghị
Φ8-12mm

Recommended distance / khoảng cách khuyến nghị 38-47mm
④

▶

⑤

- Trong trường hợp sử dụng móc "U", cách lắp đặt được tiến hành tương tự.
- Nói lòng lắp đặt có thể khiển Quạt Trần khởi động lâu hoặc rung lắc.
⑥ Tháo Vít giữ Dây An Toàn h khởi Ông.
⑦ Lắp ráp và cố định Dây An Toàn ⓘ như trong hình.
- Siết chặt Dây An Toàn i bằng Vít giữ Dây An Toàn h trên Ông.


WARNING

Đảm bảo Móc Treo Trần có khả năng chịu được trọng lượng lớn hơn 10 lần trọng lượng của Quạt Trần. Dây an toàn phải được cố định đúng vào Ông. Có thể gây chấn thương nếu Quạt Trần bị rơi.
Kiểm tra sau khi lắp đặt
Phải đảm bảo tất cả các Bu Lông, Đai Ốc đều được tiết chặt, lắp Chốt An Toàn vào và bề cong để đảm bảo an toàn.
□ Phải đảm bảo Quạt Trần được cố định chắc chắn vào Móc Treo Trần và Quạt Trần không bị nghiêng sau khi lắp đặt.
Dây An Toàn được gài vào Móc Treo Trần và vận chặt vào ống trụ.
3
Wiring instruction Huống dẫn nối đay
Nói dây nguồn điện của nhà ① vào đầu nói j theo sơ đồ hướng dẫn.
• Nên tuốt vỏ dây từ 7 - 8 mm.

Connect to the power supply according to the wiring instruction below.
Nói với nguồn điện theo hướng dẫn nối dây dưới đây.
Wiring diagram / So đồ nói dây

flowchart
graph TD
A["Ceiling Fan / Quạt Trần"] --> B["Main Circuit PCB Assy / Bo Mạch Chính"]
C["DC Motor / Động Cơ DC"] --> B
D["Receiver Circuit PCB Assy / Bo Mạch Nhận Tín Hiệu"] --> E["Power Circuit PCB Assy / Bo Mạch Nguồn"]
E --> F["Ferrite Core / Lỗi Từ"]
F --> G["Safety Switch / Công Tắc An Toàn"]
G --> H["Terminal / Trạm Nôi"]
H --> I["Source / Nguồn Điện"]
I --> J["Green•Yellow (Earth) / Xanh lá•Vàng (Nói đất)"]
H --> K["(N)"]
H --> L["(L)"]
H --> M["Blue (Neutral) / Xanh dương (Trung tính)"]
H --> N["Brown (Live) / Nâu (Dây nóng)"]
Connecting to the power supply / Kết nối nguồn điện

flowchart
graph TD
A["Earth / Nói đất"] --> B["Ceiling Fan / Quạt Trần"]
B --> C["Blue (Neutral) / Xanh dương (Trung tính)"]
C --> D["Double poles single throw switch (Breaker Switch) / Công tắc hai cực (Công Tắc Ngắt)"]
D --> E["Rated voltage is mentioned on product. / Điện áp định mức có ghi trên sản phẩm."]
E --> F["During a thunderstorm, please turn off the wall switch. / Khi có giống bão, hấy tắt công tắc trên twống."]
B --> G["Green•Yellow (Earth) / Xanh lá•Vàng (Nói đất)"]
B --> H["Brown (Live) / Nâu (Dây nóng)"]
H --> I["Wall Switch (OFF / ON) / Công Tắc Tường (TẮT / BẮT)"]
③

Regulator / Hộp số

Dimmer switch / Chiết áp
④

■ Attention: Chú y:
① Nên lắp thêm công tắc OFF/ON trên tường cho Quạt Trần, thay thế hộp số hiện có.
② Sản phẩm này cần được lắp kèm với công tắc hai cực (công tắc ngắt) với khoảng cách tiếp xúc tối thiểu trong mạch được lắp cố định là 3 mm.
③ Không sử dụng hộp số hay chiết áp. (Có thể làm hòng Quạt Trần.)
- Nếu hỏng hoặc thất lạc bộ Điều Khiên Từ Xa, có thể bạt Quạt Trần với trạng thái trước đó bằng công tắc tưởng. (Nếu trạng thái trước đó là OFF, Quạt trần sẽ không di chuyển.)
④ Nếu có hộp số hoặc chiết áp, thoát nó ra trước và kết nối lại dây như hình vẽ trên.

WARNING

Việc đi dây điện phải do người có chuyên môn tiến hành.
Có thể gây cháy, điện giật, làm Quạt Trần rơi hoặc gây chấn thương.

Sản phẩm này không được bán kèm dây dẫn và phích cấm hoặc kèm các phương tiện nối nguồn điện khác. Khi nối hoặc thay đổi dây nguồn hoặc dây dẫn chính, phải được người có chuyên môn tiến hành thay dây đề tránh nguy hiểm.
Sử dụng loại ống 227IEC53(RVV) hoặc ống có độ dày từ 1 mm trở lên. (Về các yêu cầu khác chằng hạn như đường kính dây dẫn chính, vui lòng sử dụng dây theo quy định của nước sở tại).
Có thể gây cháy, điện giật.

Không được rễ mạch hoặc làm đoàn mạch Công Tắc An Toàn.
Có thể gây cháy, điện giật, làm Quạt Trần rơi hoặc gây chấn thương.

Kiểm tra sau khi lắp đặt

Dây được nói chắc chắn với nguồn điện.
4
Installing the Canopy
① Thảo ốc vít (2 chiếc) k khởi Nắp Chụp Trên A và thực hiện với Bước 4 - ⑤.
② Ngắm thẳng và đặt Vòng Cố Định 1 của Nắp Chụp Dưới B (2 chiếc) vào khe Cố Định Nắp Chụp Dưới m. Móc vào cho đến khi nó được cố định hoàn toàn.
Ghi chú:
- Không kẹp dây nguồn điện của nhà ① và dây an toàn ②.
③ Phải đảm bảo Nắp Chụp Dưới B được đặt đúng vào khe m trước khi cố định Nắp Chụp Trên A.

flowchart
graph LR
A["① bucket with handle"] --> B["② e-cylinder"]
B --> C["③ motor assembly with parts labeled m"]
style A fill:#f9f,stroke:#333
style B fill:#ccf,stroke:#333
style C fill:#cfc,stroke:#333
How to install Cách lắp đặt
④ Ngắm thẳng và đặt Vòng Cố Định n của Nắp Chụp Trên A vào Khe Cố Định o của Nắp Chụp Dưới B.
Móc vào cho đến khi nó được cố định hoàn toàn. Phải đảm bảo Nắp Chụp Trên A (2 chiếc) được đặt trên phần đầu của Nắp Chụp Dưới B.
⑤ Kiểm tra khoảng trống giữa Nắp Chụp Trên A và trần là khoảng 5mm trở lên. Văn chặt Nắp Chụp Trên A bằng vít k mà đã tháo rời ở Bước 4 - ①. (80-100 N•cm)
Chú y:
- Không lắp Vòng Cổ Định n của Nắp Chụp Trên A ở hướng ngược lại.
• Có thể gây ra những tiếng ôn bất thường.

Kiểm tra sau khi lắp đặt
Nắp Chụp được vít chặt.
5
Install Remote Control Holder Lắp ■iá Đõy Điều Khiền Từ Xa
Lắp Giá Đỡ Điều Khiên Từ Xa F vào tường. Cố định Bộ Điều Khiên Từ Xa F sử dụng Vít đi kèm (2 ốc) và Tắc Kê Nhựa (2 chiếc) theo sơ đồ hướng dẫn sau đây.
- Khoảng cách giữa các lỗ r là 42 mm.
- Chiều dài của Tắc Kê Nhựa s là 30 mm.
• Đường kính lỗ t là ∅ 6 mm.
Chú y:
• Đối với tượng gỗ thì không cần Tắc Kê Nhựa.

1
Before use Trước khi sử dụng
① Remove the Battery Cover u.
② Insert the Batteries
(2 pieces AAA / R03 / LR03).
① Tháo Nắp Đây Pin u.
② Lắp Pin (2 viên AAA / R03 / LR03).
- Lắp đúng các cực theo ký hiệu “+” “-”.
③ Đóng nắp u.
Chú y:
- Pin đi kèm có thể có tuổi thọ ngắn. Nếu khó vận hành, vui lòng thay pin.
- Thay tật cả Pin đồng thời và cân thận không đề lấn các Pin với nhau.
①

Không được lắp các vật bằng kim loại cùng với pin vào ngăn chứa Pin. Có thể gây ra hòa hoàn hoặc điện giật do đoàn mạch.
■ Attention:
- Nếu phát hiện Quạt Trần bị rung lắc khi hoạt động,
i.) Cô định Cánh Quạt ở vị trí khác nhau. Lặp lại bước này cho đến khi Quạt Trần không còn rung lắc.
ii.) Phải đảm bảo Quạt Trần được cố định chắc chắn vào Móc Treo Trần, và Quạt Trần không bị nghiêng sau khi lắp đặt để tránh cho Quạt Trần bị rung lắc.
iii.) Phải đảm bảo tất cả các Bu Lông, Đai Ốc đều được tiết chặt.
- Nếu Quạt Trần vẫn rung lắc sau khi thực hiện Bước 2 - ⑦ (trang 9), vui lòng liên hệ bên đại lý được ủy quyền.
2
Remote Control coverage Phạm vi ■c dụng của Điều Khiền Từ Xa
①

②

flowchart
graph TD
A["Window"] --> B["Signal"]
B --> C["F"]
C --> D["Control Panel"]
D --> E["Feedback Loop"]
E --> F["Output"]
style A fill:#f9f,stroke:#333
style F fill:#bbf,stroke:#333
① Sơ đồ trên đây thể hiện vùng bao phủ tối đa (W) là 8 m nếu chiều cao (H) là 4 m. Khi sử dụng, phải chữa bộ điều khiển từ xa theo hướng Quạt Trần.
② Tránh các trường hợp sau:
- Lưới và kính f có thể giảm tín hiệu hoặc phần lại tín hiệu hồng ngoại từ bộ Điều Khiên Từ Xa.
- Tác động ánh sáng sinh từ Hệ Thống Chiếu Sáng Huỳnh Quang ⑨ trực tiếp vào khu vực nhận sản phẩm có thể ảnh hưởng đến đường truyền tín hiệu.
- Chương ngại vật như Tường hoặc Vách Kính h giữa bộ tiếp nhận sản phẩm và bộ Điều Khiên Từ Xa có thể dẫn đến sự cố đường truyền.
Chú y:
- Mức tiêu thụ điện năng của quạt khi tất bằng Điều Kiền Từ Xa vào khoảng 0.5 W.
- Nên tắt công tắc trên tưởng hoặc công tắc ngắt nếu không sử dụng Quạt Trần trong một thời gian dài. Điều này giúp mức tiêu thụ điện năng bằng 0.
- Hướng Điều Khiên Từ Xa trực tiếp vào Quạt Trần mong muốn. Nếu có từ 2 Quạt Trần trở lên được điều khiển bởi cùng một Điều Khiên Từ Xa, có thể xảy ra trường hợp chức năng/ cải đặt Quạt Trần khác có thể thay đổi đồng thời.
3
How to use Remote Control Cách s dụng Điều Khiên Từ Xa

① LCD Display Screen Màn hình hiển thị LCD
② OFF/ON Button
Nhân đề khởi động hoặc dùng Quạt Trần.
"ON" (Bật) - Tiếng "bíp" ngắn.
"OFF" (Tất) - Tiếng "bíp" dài.

- Khi khởi động lại ở tốc độ quay thấp, vòng quay của quạt có thể bị dùng rồi khởi động lại.
• Có thể mất một lúc để khởi động.
③ Nút SPEED+
Tăng Tốc Độ Quạt, tốc độ quạt lớn nhất là 9. Khi cải đặt HỆN GIỜ TẮT và HỆN GIỜ MỞ, Tăng thời gian.
④ Nút SPEED-
Giảm Tốc Độ Quạt, tốc độ quạt nhỏ nhất là 1. Khi cải đặt HỆN GIỜ TẮT và HỆN GIỜ MỐ, Giảm thời gian.
⑤ Nút TIMER OFF/ON
Nhân nút chọn đồng hồ HỆN GIỜ MỞ hoặc HỆN GIỜ TẮT.
HỆN GIỜ MỞ : Để BẮT Quạt Trần theo cải đặt thời gian và tốc độ.
HỆN GIỜ TẮT: Để TẮT Quạt Trần theo cải đặt thời gian và tốc độ.
⑥ Nút TIMER SET
Sau khi chọn thời gian hạn giờ bằng Nút 'SPEED+' và Nút 'SPEED-', nhân để cải đặt HỆN GIỜ TẮT và HỆN GIỜ MỞ từ 1 giờ đến 24 giờ.
How to use Cách sử dụng
⑦ 1/f YURAGI Button
Press to activate 1/f YURAGI mode. "YURAGI" will be shown in LCD screen.
⑧ SLEEP Button
Nhân đề kích hoạt chế độ 1/f YURAGI. “YURAGI” sẽ được hiển thị trên màn hình LCD.
⑧ Nút SLEEP
Để tắt Quạt Trần theo cải đặt hạn giờ. Đối với CHẾ ĐỘ NGỦ, xem mục 7 ở trang 20.
■ LCD Display Màn hình LCD

LCD full display /
Màn hình LCD hiển thị đủ

LCD display is OFF /
Màn hình LCD ở chế độ TẮT
Figure above shows that LCD Display is in off condition when OFF/ON button on Remote Control Unit is pressed.
Hình trên minh họa màn hình LCD đang ở chế độ tất khi bấm nút OFF/ON trên Bộ Điều Khiên Từ Xa.
■ Fan Speed Control Điều Khiên Tốc ■ộ Quạt
Ấn nút “ SPEED+ ” hoặc “ SPEED- ” để tăng hoặc giảm dàn tốc độ quạt cho tới khi đạt điều kiện mong muốn.
Quạt này được trang bị CHỨC NĂNG BỘ NHÓ để khởi phục cải đặt cuối cùng của người dùng bất cứ khi nào quạt được bật lên.

Increase speed / Tăng tốc độ
Decrease speed /
Giảm tốc độ

4
1/f YURAGI (natural breeze)
Tác động lực thật nhẹ vào luồng gió, giúp cho luồng gió trở nên tự nhiên hơn. Để kích hoạt chức năng 1/f YURAGI theo tốc độ cải đặt.
① Lựa chọn tốc độ mong muốn (tốc độ 1 - 9).
② float nút "1/f YURAGI" trên điều khiển để kích hoạt chức năng 1/f YURAGI.
- Lưu ý float nút Yuragi một làn nữa để tất chức năng 1/f YURAGI.
1

2



1/f YURAGI speed change pattern / Kiều thay đổi tốc độ của 1/f YURAGI

line
| Time / THỜI GIAN | Speed / TÓC ĐỘ | | ----------------- | --------------- | | 0 | 0 | | 1 | 1 | | 2 | 0 | | 3 | -1 | | 4 | 0 | | 5 | 1 | | 6 | 0 | | 7 | -1 | | 8 | 0 | | 9 | 1 | | 10 | 0 | | 11 | -1 | | 12 | 0 | | 13 | 1 | | 14 | 0 | | 15 | -1 | | 16 | 0 | | 17 | 1 | | 18 | 0 | | 19 | -1 | | 20 | 0 | | 21 | 1 | | 22 | 0 | | 23 | -1 | | 24 | 0 | | 25 | 1 | | 26 | 0 | | 27 | -1 | | 28 | 0 | | 29 | 1 | | 30 | 0 | | 31 | -1 | | 32 | 0 | | 33 | 1 | | 34 | 0 | | 35 | -1 | | 36 | 0 | | 37 | 1 | | 38 | 0 | | 39 | -1 | | 40 | 0 | | 41 | 1 | | 42 | 0 | | 43 | -1 | | 44 | 0 | | 45 | 1 | | 46 | 0 | | 47 | -1 | | 48 | 0 | | 49 | 1 | | 50 | 0 | | 51 | -1 | | 52 | 0 | | 53 | 1 | | 54 | 0 | | 55 | -1 | | 56 | 0 | | 57 | 1 | | 58 | 0 | | 59 | -1 | | 60 | 0 | | 61 | 1 | | 62 | 0 | | 63 | -1 | | 64 | 0 | | 65 | 1 | | 66 | 0 | | 67 | -1 | | 68 | 0 | | 69 | 1 | | 70 | 0 | | 71 | -1 | | 72 | 0 | | 73 | 1 | | 74 | 0 | | 75 | -1 | | 76 | 0 | | 77 | 1 | | 78 | 0 | | 79 | -1 | | 80 | 0 | | 81 | 1 | | 82 | 0 | | 83 | -1 | | 84 | 0 | | 85 | 1 | | 86 | 0 | | 87 | -1 | | 88 | 0 | | 89 | 1 | | 90 | 0 | | 91 | -1 | | 92 | 0 | | 93 | 1 | | 94 | 0 | | 95 | -1 | | 96 | 0 | | 97 | 1 | | 98 | 0 | | 99 | -1 | | TOTAL | (no label) |Dạng này là một ví dụ cho chế độ 1/f YURAGI cải đặt ở tốc độ 4.
Ghi chú:
- Chức năng 1/f YURAGI vẫn hoạt động với tốc độ gió là 1 nhưng không đáng kể so với tốc độ cao hơn (lớn hơn hoặc bằng 4).
5
ON TIMER HỆN GIÒ MỒ
Tốc độ Quạt Trần và bộ hẹn giờ sẽ giảm dần cho đến khi Quạt Trần TẮT.
- Kiểu vận hành của CHẾ ĐỘ NGÙ: Quạt giảm hai tốc độ sau 2 giờ (tốc độ nhỏ nhất là 1), cho đến khi Quạt Trần TẮT.
① Chọn tốc độ mong muốn (tốc độ 1 - 9) hoặc 1/f YURAGI.
② float nút “ TIMER OFF/ON ” để chọn
HỆN GIỜ TẮT. CHẾ ĐỘ NGỦ sẽ chỉ thể hiện khi Hẹn
giờ TẮT được bật.
③ float nút “ SPEED+ ” hoặc “ SPEED- ” để chọn khoảng thời gian mong muốn (1 - 24 giờ).
④ float nút "TIMER SET" để kích hoạt HÊN GIỒ TẮT.
⑤ float nút "SLEEP" để kích hoạt CHẾ ĐỘ NGỮ.

flowchart
graph LR
A["Speed"] --> B["Or / hoặc"]
B --> C["YURAGI"]
C --> D["OFF/ON TIMER"]
D --> E["SPEED"]
E --> F["SET TIMER"]
F --> G["SLEEP"]
G --> H["YURAGI SLEEP"]
H --> I["FAN SPEED OFF TIMER 6:00"]
Example / Ví dụ:
| Timer / Đồng hồ hẹn giờ | 24h | 23h | 22h | 21h | 20h | 19h | 18h | 17h | 16h | 15h | 14h | 13h | 12h | 11h | 10h | 9h | 8h | 7h | 6h | 5h | 4h | 3h | 2h | 1h | 0h |
| Speed 9 / Tốc độ 9 | 9 | → | 7 | → | 5 | → | 3 | → | 1 | → | → | → | → | → | → | → | → | → | → | → | OFF / TẮT | ||||
| 9 | → | 7 | → | 5 | → | 3 | → | 1 | → | → | → | → | → | → | → | → | → | → | |||||||
| 9 | → | 7 | → | 5 | → | 3 | → | 1 | → | → | → | → | → | → | → | → | → | ||||||||
| 9 | → | 7 | → | 5 | → | 3 | → | 1 | → | → | → | → | → | → | → | → | |||||||||
| 9 | → | 7 | → | 5 | → | 3 | → | 1 | → | → | → | → | → | → | → | ||||||||||
| 9 | → | 7 | → | 5 | → | 3 | → | 1 | → | → | → | → | → | → | |||||||||||
| 9 | → | 7 | → | 5 | → | 3 | → | 1 | → | → | → | → | |||||||||||||
| 9 | → | 7 | → | 5 | → | 3 | → | 1 | → | → | |||||||||||||||
| 9 | → | 7 | → | 5 | → | 3 | → | 1 | → | ||||||||||||||||
| 9 | → | 7 | → | 5 | → | 3 | → | 1 | |||||||||||||||||
| 9 | → | 7 | → | 5 | → | 3 | |||||||||||||||||||
| 9 | → | 7 | → | 5 | |||||||||||||||||||||
| 9 | → | 7 | → | 5 | |||||||||||||||||||||
| 9 | → | 7 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | → | 7 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | → |
Note:
- CHẾ ĐỘ NGÙ chỉ có thể sử dụng khi BỘ HỆN GIỒ TẮT được kích hoạt.
- Chức năng CHẾ ĐỘ NGỦ được vô hiệu hóa, nếu chức năng BỘ HỆN GIỜ bị thay đổi.
Specifications Thông số kỹ thuật
| Voltage (VAC) | Điện Áp (VAC) | 220 |
| Frequency (Hz) | Tần Số (Hz) | 50 |
| Wattage (W)Speed 1 / Speed 9 | Điện Năng (W)Tốc độ 1 / Tốc độ 9 | 4.1 / 40 |
| Rotation (RPM)Speed 1 / Speed 9 | Số Vòng Quay (RPM)Tốc độ 1 / Tốc độ 9 | 79 / 186 |
| Air Velocity (m/min) | Vận Tốc Gió (m/min) | 208 |
| ^3 /min) Lửu Lương Gió (m ^3 /min) | 285Air Delivery (m | |