F-60FEN - Ventilateur domestique PANASONIC - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí F-60FEN PANASONIC ở định dạng PDF.
Câu hỏi của người dùng về F-60FEN PANASONIC
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Ventilateur domestique ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn F-60FEN - PANASONIC và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. F-60FEN thương hiệu PANASONIC.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG F-60FEN PANASONIC
Hướng Dẫn Sử Dụng và Lắp Đặt
Quạt Trần
Cảm ơn quý khách hàng đã mua sản phẩm quạt Panasonic.
Trước khi sử dụng sản phẩm này, xin vui lòng đọc kỹ các hướng dẫn và cất giữ sách hướng dẫn sử dụng này để tham khảo sau này.
Nội dung
| Chú ý về an toàn | 6-7 |
| Bảo dưỡng | 8 |
| Các bộ phận | 9 |
| Cách lắp đặt | 10-15 |
| Cách sử dụng | 16-Bia sau |
| Thông số kỹ thuật | Bia sau |
Để tránh khả năng người sử dụng bị chấn thương hay thiết bị bị hư hỏng, hãy tuân theo những hướng dẫn sau đây.

Biểu tượng này thể hiện những hành động BẮT BUỘC.

Biểu tượng này thể hiện những hành động NGHIÊM CẢM TUYỆT ĐỐI.

CẢNH BÁO

LU'U Ý
Tình huống có thể xảy ra do sử dụng thiết bị không đúng cách, nếu không tránh được có thể dẫn đến thiệt mạng hoặc gây chắn thương nghiêm trọng cho người sử dụng.
Tình huống có thể xảy ra do sử dụng thiết bị không đúng cách, nếu không tránh được có thể gây chấn thương cho người sử dụng hoặc làm hư hỏng thiết bị.

CẢNH BÁO

Tuân theo một cách nghiêm ngặt tất cả những hướng dẫn lắp đặt trong quyền hướng dẫn sử dụng này. Việc đi dây điện phải do người có chuyên môn tiến hành.
Lỗi lắp đặt có thể gây cháy, điện giật, thương tích và rơi Quạt Trần.

Tất tát cả nguồn điện và chờ cho đến khi cánh quạt ngừng quay hoàn toàn trước khi lau chủi hoặc tiến hành bảo dưỡng quat.
Quạt Trần đột ngột quay có thể gây thương tích và điện giật.
Vui lòng tham khảo đại lý bán hàng được ủy quyền về việc sửa chữa hoặc bảo dưỡng.

Dùng tua vít để vận chặt vít Cánh Quạt. (250-300 N•cm)
Có thể gây chấn thương nếu cánh quạt bị rơi.

Đảm bảo móc trần nhà có khả năng chịu được trọng lượng lớn hơn 10 lần trọng lượng của Quạt Trần.
Có thể gây chấn thương nếu Quạt Trần bị rơi.

Ngưng sử dụng Quạt Trần khi xảy ra bất kỳ sự cố bất thường hoặc họng hóc nào và chuyển cầu dao tự động (MCB) sang trạng thái “OFF” (TẮT).
Nguy cơ bốc khói, cháy, điện giật và rơi.
Vui lòng liên hệ với đại lý được ủy quyền để được bảo trì/sửa chữa.

Tháo dỡ Quạt Trần bị hồng.
Có thể gây chân thương nếu Quạt Trần bị rơi.

Nếu thấy quạt quay bất thường, ngừng sử dụng Quạt Trần ngay lập tức và liên hệ với nhà sản xuất, đại diện bảo dưỡng hoặc người có năng lực thích hợp.
Có thể gây chân thương nếu Quạt Trần bị rơi.

Không lắp Quạt Trần ở những nơi có nhiều dầu mỗ và bụi.
Có thể gây cháy, đoàn mạch và điện giật.

Không lắp đặt Quạt Trần tại những nơi dễ cháy nổ như bếp ga.
Có thể gây cháy, đoàn mạch và điện giật.

Không lắp Quạt Trần gần các hóa chất và chất kiểm.
Có thể gây cháy, đoàn mạch và điện giật.

Không làm hư hỏng dây điện trong quá trình lắp đặt, như làm biến dạng do nhiệt, xoắn, bề cong, v.v.
Có thể gây cháy, đoàn mạch và điện giật.

Không sử dụng các nguồn điện khác ngoài nguồn điện định mức đã được nói ở trên.
Quạt quá nóng có thể gây cháy hoặc điện giật.

Không được lắp các vật bằng kim loại cùng với pin vào ngăn chứa Pin.
Có thế gây cháy, đoàn mạch và điện giật.

Không bám lên Quạt Trần.
Có thể gây chấn thương nếu Quạt Trần bị rơi.

Không tháo dỡ Quạt Trần trừ khi được hướng dẫn trong quyền hướng dẫn này.
Chỉ sử dụng phụ kiện đi kèm.
Có thể gây cháy, điện giật, thương tích và rơi Quạt Trần.

Không chạm vào Quạt Trần nếu quạt đang hoạt động.
Có thể gây chấn thương, hồng học và làm Quạt Trần rơi.

Không tế nước vào Quạt Trần. Hoặc không làm ướt Quạt Trần.
Có thể gây cháy, đoàn mạch và điện giật.

LU'U Y

Đề tránh trường hợp bị chấn thương với người dùng hay có những hư hỏng với thiết bị, hãy tuân theo tất cả những hướng dẫn có trong quyền hướng dẫn sử dụng này. Nhà sản xuất sẽ không chịu trách nhiệm với bất cứ tai nạn hay chấn thương nào xảy ra do lỗi lắp đặt không đúng hay không tuân theo hướng dẫn trong quyền hướng dẫn sử dụng này.
Có thể gây tổn thương cho người dùng hoặc hư hỏng sản phẩm.

Thiết bị này không được thiết kế để sử dụng bởi những người (bao gồm trẻ em) có thể lực, giác quan hoặc tỉnh thần kém hoặc những người thiếu kinh nghiệm và kiến thức, trừ khi họ được giám sát hoặc hướng dẫn sử dụng thiết bị bởi người chịu trách nhiệm về sự an toàn của họ. Trẻ em nên được giám sát để đảm bảo chúng không đủa nghịch với thiết bị.
Có thể gây tổn thương cho người dùng hoặc hư hỏng sản phẩm.

Quạt Trần phải được lắp đặt cách sàn nhà 2,3 m, các Cánh Quạt phải cách twòng 1 m.
Có thể khiển cho luồng gió không ổn định, khiến Quạt Trần bị lắc.
Có thể gây chấn thương nếu quạt bị rơi.
Xem Bước 2 - ① trang 17 để biết cách đo.

Sau khi lắp đặt, phải kiểm tra chắc chắn rằng Quạt Trần không bị lắc nhiều.
Có thể gây chấn thương nếu quạt bị rơi.

Thay thế tất cả các Cánh Quạt nếu bất kỳ cánh nào bị vô hoặc bị ran nứt.
Hiện tượng đảo lắc có thể làm rơi Quạt Trần.

Nhà sản xuất, đại diện bảo dưỡng hoặc người có năng lực thích hợp sẽ thực hiện việc gần hệ thống treo.
Có thể gây chấn thương nếu Quạt Trần bị rơi.

Nên kiểm tra hệ thống treo Quạt Trần ít nhất hai năm một lần.
Có thể gây tổn thương cho người dùng hoặc hư hỏng sản phẩm.

Việc thay thế các bộ phận của thiết bị hệ thống treo an toàn sẽ do nhà sản xuất, đại lý dịch vụ hoặc người có chuyên môn phù hợp thực hiện.
Có thể gây tổn thương cho người dùng hoặc hư hỏng sản phẩm.

Chỉ lắp đặt sản phẩm trong nhà. Không lắp đặt ở những nơi có gió.
Có thể gây gì sét, mất màu, hư hỏng và chấn thương.

Không lắp đặt tại nơi có độ rung cao và có sự va chạm.
Có thể gây chấn thương nếu Quạt Trần bị rơi.

Tránh lắp đặt dưới tràn cong kiểu mái vòm.
Có thể khiển cho lường gió không ổn định, khiến quạt bị lắc.
Có thể gây chấn thương nếu Quạt Trần bị rơi.

Lau chùi các vết bản bằng vải mềm, sạch, các loại xà bông thông thường và nước để giữ cho quạt được sạch. Không sử dụng các dung môi hòa tan (xăng, đầu, chất pha loãng son, benzen, còn, bột làm sạch, thuốc tẩy có tính kiểm) hay bất kỳ các hóa chất nào khác.
Có thể khiến các phụ kiện bằng nhựa biến dạng và phụ kiện bằng kim loại bị mài mòn.
Có thể gây chấn thương nếu quạt bị rơi.

Đảm bảo Móc Treo Trần (Móc “J”) hoặc (Móc “U”) không bị lòng. Dùng cờ lê lực tiết chặt Bu lòng và Đai ốc của Giá Ròng Rọc. (1500-1800 N•cm)
Có thể gây chấn thương nếu Quạt Trần roi do rung lắc. Tham khảo Bước 2 trang 11 để biết phương pháp lắp đặt.

Không lắp Quạt Trần ở những nơi ẩm ướt, có nhiệt độ và độ ẩm cao như nhà tắm.
Sự có rò rì điện có thể dễ dàng gây điện giật và cháy.
Maintenance
維修
Bảo dưỡng
① Kiểm tra tình trạng của Quạt Trần hàng năm. Nếu xảy ra bất cứ vấn đề gì, ngưng sử dụng Quạt Trần. Sau đó, liên hệ với phòng dịch vụ hoặc đại lý bán hàng hay trung tâm bảo hành.
□ Các điểm cần kiểm tra:
Các Vít bị lỏng, tỉnh trạng của Dây An Toàn, hồng hốc với Trục Động cơ .v.v.
② Phải đảm bảo Công Tắc An Toàn đang trong tình trạng tốt.
Nếu xảy ra sự cố, hãy tất Quạt Trần và mang đến trung tâm bảo hành hoặc đại lý ủy quyền.

③ Luôn giữ Quạt Trần sạch sẽ. Lau sạch bụi bản bằng vài mềm, sạch, xà bông thông thường và nước. Lau khô lại một lần nữa. Không sử dụng các dung môi hòa tan (xăng, dầu, chất pha loãng sơn, benzen, cồn, bột làm sạch, thuốc tây có tính kiểm) hay bất kỳ các hóa chất nào khác.
- Không được bề cánh quạt trong khi lau chùi.
④ Không sơn cánh quạt. Nếu cánh bị hòng, mua một bộ cánh mới (5 chiếc) để thay thế từ phòng dịch vụ hoặc các đại lý bán hàng.
⑤ Khi liên hệ với các phòng dịch vụ, đại lý bán hàng hay trung tâm bảo dưỡng, hãy cung cấp hướng dẫn này cho họ để quá trình bảo dưỡng được thực hiện chính xác.
⑥ Nếu quạt bị vỡ hay bị hông, hãy tháo quạt khởi trần nhà và thay quạt mới. Việc này giúp ngăn cho Quạt Trần không bị rơi.
⑦ Nên kiểm tra hệ thống treo Quạt Trần ít nhất hai năm một lần.


GF H









Parts
piece(s)
A Nắp Chụp Trên 2
B Nắp Chụp Dưới 2
© Bộ Cánh Quạt 5
D Bộ Đông Cơ 1
E Pin AAA / R03 / LR03 2
F Điều Khiên Từ Xa 1
© Giá Đỗ Điều Khiên Từ Xa ...... 1
H Bộ Óc Vít (10 vít) ...... 1
Chú y:
- Không để Quạt Trần trực tiếp lên sản nhà. Xem trang 10 (Bước 1) về cách lắp đặt. Có thể khiển sản phẩm bị xước.
■ Lưu ý:
- Minh họa trong hướng dẫn sử dụng này chỉ nhằm mục đích giải thích và có thể khác với thực tế.

WARNING

Không sử dụng các linh kiện thay đổi, chỉ sử dụng các linh kiện chính hâng. Có thể gây chân thương nếu Quạt Trần bị roi.
1
■ Install the Blades
① Đặt Bộ Động Cơ Đ trên phần hình tròn (INSTALLATION AREA a) của phần xốp B b như hình hướng dẫn để lắp đặt Cánh Quạt C.
② Lắp Bộ Cánh Quạt C vào Móc An Toàn a trên cánh quạt.
③ Kéo Bộ Cánh Quạt © theo hướng như hình để khoá Cánh Quat lai.
④ Văn chất Bộ Cánh Quạt bằng Vít H được cung cấp (Lấy từ Bộ Óc Vít). Môi Bộ Cánh Quạt dùng 2 óc vít. Mô-men xoắn khoảng 250-300 N•cm. Đảm bảo lỗ vít Bộ Cánh Quạt trùng tâm với lỗ vít bộ Nắp Đức 1 Giữ Cánh Quạt trong khi cải lập ráp.
1

2
t

Sử dụng tuốc nợ vít đề vận chất Vít. (250-300 N•cm) Có thể gây chấn thương nếu Cánh Quạt bị roi.

CAUTION

Cánh Quạt phải được lắp đúng cách. Có thể không tạo gió. Có thể gây chắn thương nếu Cánh Quạt bị rơi.

Kiểm tra sau khi lắp đặt

Phải đảm bảo các Óc Vít (10 ôc) tiết chặt vào Cánh Quạt.
2
① Tháo đầu Bu lông b, Đai óc c, Chốt an toàn d và Đệm Cao Su e cấp sẵn.
② Đảm bảo Móc Treo Trần (móc "J" c) hoặc (móc "U" d) không bị lỏng.
Móc Treo Trần (móc "J" c) hoặc (móc "U" d) có thể chịu được lực 20 N.
③ Đặt Đệm Cao Su e vào trong Móc Treo C.
④ Văn chất bánh ròng rọc e1 với Bu lông b và Đai ốc c.
Mô-men xoắn khoảng 1500-1800 N•cm.
- Phải đảm bảo lắp Chốt An Toàn ⓐ có định vào Bu Lông ⓑ và bề cong.


③


Note:
- Trong trường hợp sử dụng móc "U" d), cách lắp đặt được tiến hành tương tự.
⑤ Thảo Vít giữ Dây An Toàn f khởi Ông.
⑥ Lắp ráp và cố định Dây An Toàn 9 như trong hình.
- Siết chặt Dây An Toàn g bằng Vít giữ Dây An Toàn f trên Óng.




Đảm bảo Móc Treo Trần có khả năng chịu được trọng lượng lớn hơn 10 lần trọng lượng của Quạt Trần. Dây an toàn phải được cố định đúng vào Ông. Có thể gây chắn thương nếu Quạt Trần bị rơi.

Kiểm tra sau khi lắp đặt
□ Phải đảm bảo tất cả các Bu Lông, Đai Óc đều được tiết chặt, lắp Chốt An Toàn vào và bề cong để đảm bảo an toàn.
Phải đảm bảo Quạt Trần được có định chắc chắn vào Mốc Treo Trần và Quạt Trần không bị nghiêng sau khi lắp đặt.
□ Dây An Toàn được gài vào Móc Treo Trần và vận chất vào ống trụ.
3
■ Wiring instruction
Nói dây nguồn điện của nhà f vào đầu nối h theo sơ đồ hướng dẫn.
• Nên tuốt vỏ dây từ 7 \~ 8 mm.

Nói với nguồn điện theo hướng dẫn nôi dây dưới đây.
Wiring diagram / 電線圖 / So đồ nói dây

flowchart
graph TD
A["Ceiling Fan / 吊屏 / Quạt Trần"] --> B["Main Circuit PCB Assy / 主電路的印刷電路板組件 / Bo Mạch Chính"]
B --> C["Power Circuit PCB Assy / 電源電路的印刷電路板組件 / Bo Mạch Nguồn"]
C --> D["Safety Switch / 安全開關 / Công Tác An Toàn"]
D --> E["Ferrite Core / 鐵氧體磁芯 / Lõi Tử"]
D --> F["Terminal / 終端 / Trạm Nõi"]
F --> G["Source / 电源 / Nguồn Diện"]
G --> H["(L) Brown (Live) / 棕色 (火線) / Nâu (Dây nóng)"]
G --> I["(N) Blue (Neutral) / 蓝色 (零線) / Xanh dương (Trung tinh)"]
G --> J["(N) Green·Yellow (Earth) / 綠色·黄色 (地線) / Xanh lá·Vàng (Nói đất)"]
C --> K["nanoe™ X Unit / nanoe™ X 裝置 / Bộ phận nanoe™ X"]
K --> L["nanoe™ X PCB / nanoe™ X PCB / PCB nanoe™ X"]
L --> M["Receiver Circuit PCB Assy / 接受電路的印刷電路板組件 / Bo Mạch Nhận Tín Hiệu"]
M --> N["Hall PCB Assy / 香爾的印刷電路板組件 / Bo Mạch"]
N --> O["DC Motor / DC 發動機 / Động cơ DC"]
Connecting to the power supply / 電源連接 / Kết nối nguồn điện


flowchart
graph TD
A["Regulator / 調節器 / Hộp số"] --> B["Power supply / 電源 / Nguồn diện"]
B --> C["Connect directly / 直接連接 / Nói trục tiếp"]
C --> D["Dimmer switch / 調光開關 / Chiết áp"]
D --> E["Power supply / 電源 / Nguồn diện"]
E --> F["Connect directly / 直接連接 / Nói trục tiếp"]
F --> G["Dimmer switch / 調光開關 / Chiết áp"]

■ Attention:
① Nên lắp thêm công tắc OFF/ON trên tưởng cho Quạt Trần, thay thế hộp số hiện có hoặc hộp số không thích hợp.
② Sản phẩm này cần được lắp kèm với công tắc hai cực (công tắc ngắt) với khoảng cách tiếp xúc tối thiểu trong mạch được lắp cố định là 3 mm.
③ Nếu có hộp số hoặc chiết áp, thoát nó ra trước và kết nối lại dây như hình vẽ trên.
④ Không sử dụng hộp số hay chiết áp. (Có thể làm hồng Quạt Trần.)
- Nếu hỏng hoặc thất lạc bộ Điều Kiến Từ Xa, có thể bật Quạt Trần với tốc độ đặt trước là 5.

WARNING

Việc đi dây điện phải do người có chuyên môn tiến hành.
Có thể gây cháy, điện giật, làm Quạt Trần rơi và gây chấn thương.

Sản phẩm này không được bán kèm cùng với dây dân và ổ cấm hoặc các phương tiện kết nối khác từ nguồn điện.
Khi nói hoặc thay đổi dây nguồn hoặc dây dẫn, phải được người có chuyên môn tiến hành để tránh rủi ro. Sử dụng loại ống 227IEC53(RVV) hoặc ống có độ dày trên 1 mm. (Các yêu cầu khác như đường kính của dây dẫn tuân theo các quy định của nước sở tại).
Có thể gây cháy, điện giật.

Không được rẽ mạch hoặc làm đoàn mạch Công tắc An Toàn. Có thể gây cháy, điện giật, làm Quạt Trần rơi và gây chấn thương.

Kiểm tra sau khi lắp đặt

Dây được nói chắc chắn với nguồn điện.
4
■ Installing the Canopy
① Thảo ốc vít (2 ốc) i khởi Nắp Chụp Trên A và thực hiện với Bước 4 - ④.
② Ngắm thẳng và đặt Vòng Cổ Định j của Nắp Chụp Dưới B (2 chiếc) vào khe Cổ Định Nắp Chụp Dưới k. Móc vào cho đến khi nó được cố định hoàn toàn.
③ Phải đảm bảo Nắp Chụp Dưới B được đặt đúng vào k trước khi cố định Nắp Chụp Trên A.
1

②

③


④ Ngắm thẳng và đặt Vòng Cổ Định I của Nắp Chụp Trên A vào Khe Cổ Định m của Nắp Chụp Dưới B. Móc vào cho đến khi nó được có định hoàn toàn.
Phải đảm bảo Nắp Chụp Trên (2 chiếc) được đặt trên phần đầu của Nắp Chụp Dưới B.
⑤ Kiểm tra khoảng trống giữa Nắp Chụp Trên Ⓐ và trần là khoảng 5 mm. Văn chặt Nắp Chụp Trên Ⓐ bằng vít ⓘ mà đã tháo rời ở Bước 4 - ①.
How to install
如何安装
Cách lắp đặt
■ Attention:
- Không lắp Vòng Cổ Định của Nắp Chụp Trên A ở hướng ngược lại.
- Có thể gây ra những tiếng ổn bất thường.
4


5


Kiểm tra sau khi lắp odp

Nắp Chụp được vận chất.
5
■ Install Remote Control Holder
■ Lắp Giá Đỗ Điều Khiên Từ Xa
Lắp Giá Đỗ Điều Khiên Từ Xa G vào tường. Cố định Bộ Điều Khiên Từ Xa n sử dụng Vít đi kèm O (2 ốc) và Tắc Kê Nhựa P (2 chiếc) theo sơ đồ hướng dẫn sau đây.
- Khoảng cách giữa các lỗ 9 là 53 mm.
- Chiều dày của Tắc Kê Nhựa r là 30 mm.
■ Attention:
- Đối với tưởng gỗ thì không cần Tắc Kê Nhựa.

1
■ Before use
① Thảo Nắp Pin S khởi Bộ Điều Khiên Từ Xa F.
② Lắp Pin (2 pin AAA / R03 / LR03).
- Lắp đúng các cực theo ký hiệu “+” “-”.
③ Đóng nắp S.
Chú y:
- Hãy tháo ròi tất cả các Pin trước khi vứt bò bộ Điều Khiên Từ Xa.
- Tuổi thọ của Pin là khoảng 1 năm nếu sử dụng ở điều kiện bình thường.
- Thay tất cả Pin đồng thời và cần thận không để lẫn các Pin với nhau.


Không được lắp các vật bằng kim loại cùng với pin vào ngăn chứa pin.
Có thể gây cháy, đoàn mạch và điện giật.
Chú y:
- Nếu phát hiện Quạt Trần bị rung lắc khi hoạt động, cổ định Cánh Quạt ở vị trí khác nhau.
Lặp lại bước này cho đến khi Quạt Trần không còn rung lắc. - Phải đảm bảo Quạt Trần được có định chắc chắn vào Móc Treo và Quạt Trần không bị nghiêng sau khi lắp đặt để tránh cho Quạt Trần bị rung lắc.
- Nếu Quạt Trần vẫn rung lắp sau khi thực hiện Bước 1 - ④ (trang 10), vui lòng liên hệ bên cung cấp dịch vụ hoặc đại lý được ủy quyền.
2
■ Phạm vi tác dụng của Điều Khiên Từ Xa


① Sở đồ trên đây thể hiện vùng bao phù tối đa (W) là 8 m. Độ cao lý tương của trần nhà (H) là 3 \~ 4 m. Khi sử dụng, phải chĩa bộ điều khiển từ xa theo hướng Quạt Trần.
② Tránh các trường hợp sau:
- Lưới và Kính ⑨ có thể giảm tín hiệu hoặc phần lại tín hiệu hồng ngoại từ bộ Điều Kiền Tử Xa.
- Tác động ánh sáng sinh từ Hệ Thống Chiếu Sáng Huỳnh Quang h trực tiếp vào khu vực nhận sản phẩm có thể ảnh hưởng đến đường truyền tín hiệu.
- Chương ngại vật như Tường hoặc Vách Kính ⓘ giữa bộ tiếp nhận sản phẩm và bộ Điều Kiền Từ Xa có thể dẫn đến sự cố đường truyền.
■ Attention:
- Mức tiêu thụ điện năng của Điều Khiên Từ Xa khi quạt không hoạt động vào khoảng 0.5 W.
- Khi không sử dụng Quạt Trần trong thời gian dài, nên tất quạt bằng công tắc trên tường hoặc cầu dao để đảm bảo không tiêu thụ điện.
3
■ Cách sử dụng Điều Khiên Từ Xa

① OFF/ON Button
Nhân đề khởi động hoặc dùng Quạt Trần.
"ON" (Bật) - Tiếng "bíp" ngắn.
"OFF" (Tát) - Tiếng "bíp" dài.
② Nút 1/f YURAGI
Nhân đề kích hoạt chế độ 1/f YURAGI. "1/f" sẽ được hiển thị trên màn hình LCD.
③ Nút HÊN GIÒ
Nhân nút chọn đồng hồ HỆN GIỜ MỞ hoặc HỆN GIỜ TẮT.
HỆN GIỞ BẮT : Đế BẮT Quạt Trần theo cải đặt thời gian và tốc độ.
(Đèn On Timer LED trên Quạt Trần sẽ được bật lên).
Xem mục 5 trên trang 20.
HỆN GIỜ TẮT : Để TẮT Quạt Trần theo cải đặt thời gian và tốc độ.
Xem mục 6 trên trang 20.
④ Nút CÀI ĐẶT THỜI GIAN
Nhấn đề chọn HỆN GIỜ TẮT và HỆN GIỜ MỞ từ 1 giờ đến 8 giờ.
⑤ Thiết bị phát tín hiệu
⑥ Màn hình hiển thị LCD
⑦ Nút TÓC ĐỘ
Nhân nút SPEED Tampa tăng hoặc giảm tốc độ quạt. Tốc độ quạt tối thiểu là 1, tốc độ tối đa là 9.
⑧ Nút CHÉ ĐỘ NGỦ
Để tất Quạt Trần theo cải đặt hạn giờ. Đối với CHẾ ĐỘ NGỦ, xem mục 7 ở trang 20.
⑨ Nút CHÉ ĐỘ TỰ ĐÔNG
Nhấn để bật hoặc tất Chế độ ECONAVI. “ECONAVI” sẽ hiển thị trên Màn Hình LCD.
■ LCD Display

■ 顯示屏
LCD full display /
LCD 顯示屏全顯示 /
Màn hình LCD hiền thị đủ

■ Màn hình LCD
LCD display is OFF /
LCD 顯示屏關閉 /
Màn hình LCD ở chế độ TẮT
Hình trên minh họa màn hình LCD đang ở chế độ tất khi bấm nút OFF/ON trên Bộ Điều Khiên Từ Xa.
Speed 1 / 速度 1 / Tốc độ 1

Speed 5 / 速度 5 / Tốc độ 5

Speed 6 / 速度 6 / Tốc độ 6

Speed 3 / 速度 3 / Tốc độ 3

Speed 7 / 速度 6 / Tốc độ 7

■ Hiền Thị mức độ
Speed 4 / 速度 4 / Tốc độ 4

Speed 8 / 速度 8 / Tốc độ 8 Speed 9 / 速度 9 / Tốc độ 9


■ Timer Display
1 hours / 1 小時 / 1 giờ

ON TIMER is ON /
啟動計時器開啟
HỆN GIỒ MỒ được BẮT
3 hours / 3 小時 / 3 giờ
計時器顯示


SLEEP MODE /
睡眠模式/
CHẾ ĐỘ NGÙ

SLEEP MODE is ON /
睡眠模式開啟/
CHÊ ĐỘ NGỦ được BẮT
4 hours / 4 小時 / 4 giờ
■ Hiền Thị chế độ hẹn giờ
Tác động lực thật nhẹ vào luồng gió, giúp cho luồng gió trở nên tự nhiên hơn. Để kích hoạt chức năng 1/f YURAGI theo tốc độ cải đặt.
① Lựa chọn tốc độ mong muốn (tốc độ 1\~9).
② float nút "1/f YURAGI" trên điều khiển để kích hoạt chức năng 1/f YURAGI.
- Lưu ý float nút Yuragi một lần nữa để tất chức năng 1/f YURAGI.
1

2




1/f YURAGI speed change pattern / 1/f YURAGI 速度轉換模式 / Kiều thay đổi tốc độ của 1/f YURAGI

line
| Time (min) | Speed (T/C DO) | | ---------- | -------------- | | 0 | 0 | | 10 | 1 | | 20 | 0 | | 30 | -1 | | 40 | 1 | | 50 | 0 | | 60 | -1 | | 70 | 1 | | 80 | 0 | | 90 | -1 | | 100 | 1 | | 110 | 0 | | 120 | -1 | | 130 | 1 | | 140 | 0 | | 150 | -1 | | 160 | 1 | | 170 | 0 | | 180 | -1 | | 190 | 1 | | 200 | 0 | | 210 | -1 | | 220 | 1 | | 230 | 0 | | 240 | -1 | | 250 | 1 | | 260 | 0 | | 270 | -1 | | 280 | 1 | | 290 | 0 | | 300 | -1 | | 310 | 1 | | 320 | 0 | | 330 | -1 | | 340 | 1 | | 350 | 0 | | 360 | -1 | | 370 | 1 | | 380 | 0 | | 390 | -1 | | 400 | 1 | | 410 | 0 | | 420 | -1 | | 430 | 1 | | 440 | 0 | | 450 | -1 | | 460 | 1 | | 470 | 0 | | 480 | -1 | | 490 | 1 | | 500 | 0 | | 510 | -1 | | 520 | 1 | | 530 | 0 | | 540 | -1 | | 550 | 1 | | 560 | 0 | | 570 | -1 | | 580 | 1 | | 590 | 0 | | 600 | -1 | | 610 | 1 | | 620 | 0 | | 630 | -1 | | 640 | 1 | | 650 | 0 | | 660 | -1 | | 670 | 1 | | 680 | 0 | | 690 | -1 | | 700 | 1 | | 710 | 0 | | 720 | -1 | | 730 | 1 | | 740 | 0 | | 750 | -1 | | 760 | 1 | | 770 | 0 | | 780 | -1 | | 790 | 1 | | 800 | 0 | | 810 | -1 | | 820 | 1 | | 830 | 0 | | 840 | -1 | | 850 | 1 | | 860 | 0 | | 870 | -1 | | 880 | 1 | | 890 | 0 | | 900 | -1 | | 910 | 1 | | 920 | 0 | | 930 | -1 | | 940 | 1 | | 950 | 0 | | 960 | -1 | | 970 | 1 | | 980 | 0 | | 990 | -1 | | 1000 | 1 |Dạng này là một ví dụ cho chế độ 1/fYURAGI cải đặt ở tốc độ 4.
Lưu ý:
- Chức năng 1 / ∫ YURAGI vẫn hoạt động với tốc độ gió là 1 nhưng không đáng kể so với tốc độ cao hơn (lớn hơn hoặc bằng 4).
■ ON TIMER
Bộ Hện Giờ sẽ đếm ngược đàn từng giờ cho đến khi BẮT.
- Trong khi bộ hẹn giờ đếm ngược, quạt sẽ ở chế độ TẮT cho đến khi đồng hồ đếm ngược xong.
① Bước 1 : Chọn tốc độ mong muốn (tốc độ 1 \~ 9), 1/f YURAGI hoặc CHẾ ĐỘ TƯ ĐỒNG.
② Bước 2 : Nhấn nút "TIMER" để chọn HỆN GIỒ MỒ (Đèn On Timer LED trên Quạt Trần sẽ được bột lên).
③ Bước 3: Án nút "TIME SETTING" để chọn khoảng thời gian mong muốn (1 \~ 8 giờ).
■ HÊN GIỜ TẮT
Bộ Hẹn Giờ sẽ đếm ngược đàn từng giờ cho đến khi TẮT.
- Trong khi bộ hẹn giờ đếm ngược, tốc độ quạt sẽ không thay đổi cho đến khi Quạt Trần TẮT.
① Bước 1 : Chọn tốc độ mong muốn (tốc độ 1 \~ 9), 1/f YURAGI hoặc CHẾ ĐỒ TƯ ĐÔNG.
② Bước 2 : Nhân nút "TIMER" để chọn HỆN GIỒ TẮT.
③ Bước 2 : Án nút "TIME SETTING" đề chọn khoảng thời gian mong muốn (1 \~ 8 giờ).
① Bước 1 : Chọn tốc độ mong muốn (tốc độ 1 \~ 9), 1/f YURAGI hoặc CHẾ ĐỒ TƯ ĐÔNG.
② Bước 2 : Nhân nút "TIMER" để chọn HỆN GIỒ TẮT.
③ Bước 2 : Án nút "TIME SETTING" đề chọn khoảng thời gian mong muốn (1 \~ 8 giờ).
② Bước 2 : Nhân nút "TIMER" để chọn HỆN GIỒ TẮT.
③ Bước 2 : Án nút "TIME SETTING" đề chọn khoảng thời gian mong muốn (1 \~ 8 giờ).
① Buoc 1 : Chron toc do mono munon (toc do 1 \~ 9),
1/7 YURAGI hoac CHE DO TU BONG.
② Bước 2 : Nhân nút "TIMER" để chọn HỆN GIỒ TẮT.
③ Bước 2 : Án nút "TIME SETTING" đề chọn khoảng thời gian mong muốn (1 \~ 8 giờ).
① Bước 1 : Chọn tốc độ mong muốn (tốc độ 1 \~ 9), 1/f YURAGI hoặc CHẾ ĐỒ TƯ ĐÔNG.
② Buóc 2 : Nhân nút "TIMER" để chọn HỆN GIỒ TẮT.
③ Bước 2 : Án nút "TIME SETTING" đề chọn khoảng thời gian mong muốn (1 \~ 8 giờ).
① Bước 1 : Chọn tốc độ mong muốn (tốc độ 1 \~ 9), 1/f YURAGI hoặc CHẾ ĐỒ TƯ ĐÔNG.
② Bước 2 : Nhân nút "TIMER" để chọn HỆN GIỒ TẮT.
■ CHẾ ĐỘ NGỦ
Tốc độ Quạt Trần và bộ hẹn giờ sẽ giảm dần cho đến khi Quạt Trần TẮT.
Xem biểu đồ CHẾ ĐỘ NGỦ trên trang 21.
- Trong khi bộ hẹn giờ đếm ngược, tốc độ quạt sẽ giảm đàn cho đến khi Quạt Trần TẮT.
① Bước 1: Chọn tốc độ mong muốn (tốc độ 2 \~ 9) hoặc 1/f YURAGI.
② Bước 2 : Nhân nút "TIMER" để chọn HỆN GIỒ TẮT. CHẾ ĐỘ NGÙ sẽ chỉ thể hiện khi Hẹn giờ TẮT được bất.
③ Bước 3: Án nút "TIME SETTING" để chọn khoảng thời gian mong muốn (2 \~ 8 giờ).
④ Bước 4 : Án nút CHẾ ĐỘ NGÙ, "SLEEP MODE" sẽ hiển thị trên màn hình LCD. CHẾ ĐỘ NGÙ được BẠT.

flowchart
graph LR
A["OR / Speed"] --> B["I/f YURAGI"]
B --> C["TIMER"]
C --> D["TIME SETTING"]
D --> E["SLEEP MODE"]
E --> F["CEILING Fan"]
| Timer /計時器 /Đồng hồ hẹn giờ | 8h 7h 6h | 5h 4h | 3h 2h | 1h 0h | |||||
| Speed 9 /速度 9 /Tốc độ 9 | 9 | → | 7 | → | 5 | → | 3 | → | OFF /關閉 /TẮT→ |
| 9 → | 7 | → | 5 | → | 3 | ||||
| 9 | → | 7 | → | 5 | → | ||||
| 9 | → | 7 | → | 5 | |||||
| 9 | → | 7 | → | ||||||
| 9 | → | 7 | |||||||
| 9 → | |||||||||
| Speed 8 /速度 8 /Tốc độ 8 | 8 | → | 6 | → | 4 | → | 2 | → | |
| 8 → | 6 | → | 4 | → | 2 | ||||
| 8 | → | 6 | → | 4 | → | ||||
| 8 | → | 6 | → | 4 | |||||
| 8 | → | 6 | → | ||||||
| 8 | → | 6 | |||||||
| 8 → | |||||||||
| Speed 7 /速度 7 /Tốc độ 7 | 7 | → | 5 | → | 3 | → | 1 | → | |
| 7 | → | 5 | → | 3 | → | 1 | |||
| 7 | → | 5 | → | 3 | → | ||||
| 7 | → | 5 | → | 3 | |||||
| 7 | → | 5 | → | ||||||
| 7 | → | 5 | |||||||
| 7 | → | ||||||||
| Speed 6 /速度 6 /Tốc độ 6 | 6 | → | 4 | → | 2 | → | 1 | → | |
| 6 | → | 4 | → | 2 | → | 1 | |||
| 6 | → | 4 | → | 2 | → | ||||
| 6 | → | 4 | → | 2 | |||||
| 6 | → | 4 | → | ||||||
| 6 | → | 4 | |||||||
| 6 | → | ||||||||
| Speed 5 /速度 5 /Tốc độ 5 | 5 | → | 3 | → | 1 | → | → | → | |
| 5 | → | 3 | → | 1 | → | → | |||
| 5 | → | 3 | → | 1 | → | ||||
| 5 | → | 3 | → | 1 | |||||
| 5 | → | 3 | → | ||||||
| 5 | → | 3 | |||||||
| 5 | → | ||||||||
| Speed 4 /速度 4 /Tốc độ 4 | 4 | → | 2 | → | 1 | → | → | → | |
| 4 | → | 2 | → | 1 | → | → | |||
| 4 | → | 2 | → | 1 | → | ||||
| 4 | → | 2 | → | 1 | |||||
| 4 | → | 2 | → | ||||||
| 4 | → | 2 | |||||||
| 4 | → | ||||||||
| Speed 3 /速度 3 /Tốc độ 3 | 3 | → | 1 | → | → | ||||
| 3 → | 1 | → | → | → | → | ||||
| 3 | → | 1 | → | → | → | ||||
| 3 | → | 1 | → | → | |||||
| 3 | → | 1 | → | ||||||
| 3 | → | 1 | |||||||
| 3 → | |||||||||
| Speed 2 /速度 2 /Tốc độ 2 | 2 | → | 1 | → | → | ||||
| 2 | → | 1 | → | → | → | → | |||
| 2 | → | 1 | → | → | → | ||||
| 2 | → | 1 | → | → | |||||
| 2 | → | 1 | → | ||||||
| 2 | → | 1 | |||||||
| 2 | → | ||||||||
Note:
- Chức năng CHẾ ĐỘ NGỦ không hoạt động khi quạt chạy ở Tốc độ 1 và cải đặt 1 giờ, và CHẾ ĐỘ ECONAVI.
8
■ ECONAVI MODE
Chức năng CHẾ ĐỘ ECONAVI để kiểm soát tốc độ gió thích hợp với người sử dụng.
Chức năng này hoạt động dựa trên sự thay đổi nhiệt độ trong phòng.
Tốc độ gió sẽ tăng khi nhiệt độ trong phòng tăng và giảm khi nhiệt độ trong phòng giảm.
■ Luru ÿ:
- Nhiệt độ trong phòng thay đổi tại các vị trí khác nhau trong phòng.
- Bộ cảm biến CHẾ ĐỘ ECONAVI chỉ cảm nhận được nhiệt độ phòng tại những điểm xung quanh vị trí bộ cảm biến.
- Điều chỉnh tốc độ quạt sẽ bắt đầu sau khi CHẾ ĐỘ ECONAVI được kích hoạt 10 phút.
- Sau đó, cảm biến CHẾ ĐỘ ECONAVI sẽ dò tìm nhiệt độ cứ trong 3 phút một lần để điều chỉnh tốc độ quạt.
① Lựa chọn tốc độ mong muốn (tốc độ 1\~9).
- Tốc độ đã được chọn sẽ là tốc độ ban đầu của CHẾ ĐỘ ECONAVI.
② float “AUTO MODE” trên bộ điều khiển từ xa để kích hoạt CHÉ ĐỘ ECONAVI. Đèn ECONAVI LED trên Quạt Trần sẽ được bất lên.
- float nút ECONAVI một lần nữa để tất CHẾ ĐỘ ECONAVI. Tốc độ của quạt sẽ quay về tốc độ ban đầu như đã được chọn sẵn.
1

2




Note:
- Không thể thay đổi tốc độ trong khi CHẾ ĐỘ ECONAVI đang được kích hoạt.
- Không thể kích hoạt CHẾ ĐỘ NGỦ trong khi CHẾ ĐỘ ECONAVI vẫn còn tác dụng.
| Room Temperature / 室溫 / Nhiệt Độ Phòng | Speed Change /速度轉換 /Thay đổi tốc độ | |
| Range / 範圍 / Khoảng nhiệt độ Variation / 差異 / Biến thiên | ||
| Above 30°C /30°C 以上 /Ở trên 30°C | Approximately +1°C / 大約 +1°C / Xấp xỉ +1°C | 2 Speed Up / 增加 2 速 / Tốc độ tăng 2 bậc |
| Approximately -1°C / 大約 -1°C / Xấp xỉ -1°C | 2 Speed Down / 減少 2 速 / Tốc độ giảm 2 bậc | |
| 29°C ≤ Room Temperature < 30°C /29°C ≤ 室温 < 30°C /29°C ≤ Nhiệt Độ Phòng < 30°C | Approximately +1°C / 大約 +1°C / Xấp xỉ +1°C | 2 Speed Up / 增加 2 速 / Tốc độ tăng 2 bậc |
| Approximately -1°C / 大約 -1°C / Xấp xỉ -1°C | 1 Speed Down / 減少 1 速 / Tốc độ giảm 1 bậc | |
| 24°C ≤ Room Temperature < 29°C /24°C ≤ 室温 < 29°C /24°C ≤ Nhiệt Độ Phòng < 29°C | Approximately +1°C / 大約 +1°C / Xấp xỉ +1°C | 1 Speed Up / 增加 1 速 / Tốc độ tăng 1 bậc |
| Approximately -1°C / 大約 -1°C / Xấp xỉ -1°C | 1 Speed Down / 減少 1 速 / Tốc độ giảm 1 bậc | |
| Below 24°C /24°C 以下 /Dưới 24°C | Approximately +1°C / 大約 +1°C / Xấp xỉ +1°C | Speed does not change /速度沒有改變 /Tốc độ không thay đổi |
| Approximately -1°C / 大約 -1°C / Xấp xỉ -1°C | 1 Speed Down / 減少 1 速 / Tốc độ giảm 1 bậc | |
Note:
- Sự kiểm soát thay đổi tốc độ đối với CHÊ ĐỘ ECONAVI là từ tốc độ 1 đến tốc độ 9.
Ví dụ về CHẾ ĐỘ ECONAVI Chức Năng.
① Hoạt động trong điều kiện nhiệt độ trong phòng cao.
② Hoạt động trong điều kiện nhiệt độ trong phòng thấp.

line
| Time / Time (THỜI GIAN) | Temperature / Temperature (°C) | Room Temperature / Room Temperature (°C) | | ------------------------ | ------------------------------ | ---------------------------------------- | | 24 | 28 | 23 | | 25 | 30 | 26 | | 26 | 28 | 23 |9
nanoe™ là hạt ion có kích thước nano được phù bởi các phân tử nước.
- nanoe™ X là phân tử nước tĩnh điện kích thước nano với số gốc OH của nanoe™ gấp 10 lần (lên đến 4,8 nghìn tỷ gốc được tạo mỗi giây).
Lưu ý:
- nanoe™ X được tạo bằng cách tập hợp hơi ẩm trong không khí và hiệu quả có thể thay đổi.
- Có âm thanh "lạ" nhỏ xuất hiện khi nanoe™ X hoạt động.
- Chế độ vận hành nanoe™ X được tự động BẮT bắt kể cải đặt tốc độ của Quạt Trần và sẽ tất khi quạt được tất.
■ BẮT/TẮT vận hành nanoe™ X
Chuyên đổi chế độ
- Khi nhân và giữ nút "SLEEP MODE", chế độ sẽ thay đổi như sau:

flowchart
graph LR
A["Panasonic"] --> B["Panasonic"]
B --> C["Panasonic"]
D["Normal mode / 正常模式 / Chế độ thông thường"] --> E["Press and hold "SLEEP MODE" (Single beep sound) / 按住 "SLEEP MODE" (單哩聲) / Nhân và giữ nút "SLEEP MODE" (Mốt tiếng blp)"]
B --> F["Night mode / 夜間模式 / Chế độ ban đêm"]
B --> G["nanoe™ OFF mode / nanoe™ 關閉模式 / Chế độ nanoe™ TẮT"]
B --> H["nanoe™ Function: ON LED: Dimming / nanoe™ 功能: 開敞 LED 指示燈: 調光 / Chức năng nanoe™: BẮT Đèn LED: Mỏ"]
C --> I["Press and hold "SLEEP MODE" (Double beep sound) / 按住 "SLEEP MODE" (兩聲輝喔聲) / Nhân và giữ nút "SLEEP MODE" (Hai tiếng blp)"]
C --> J["Press and hold "SLEEP MODE" (Single beep sound) / 按住 "SLEEP MODE" (單哩聲) / Nhân và giữ nút "SLEEP MODE" (Mốt tiếng blp)"]
Note:
- Tỉnh trạng BẮT/TẮT nanoe™ X không thể thay đổi khi HỆN GIỒ TẮT được kích hoạt.
- nanoe™ X được dùng tạm thời 30 phút cho mỗi 4 giờ hoạt động liên tiếp.
Specifications
規格
Thông số kỹ thuật
| Voltage (VAC) | 電壓 (VAC) | Điện Áp (VAC) 220 | |
| Frequency (Hz) | 頻率 (Hz) | Tần Số (Hz) 50 | |
| Wattage (W)Speed 1 / Speed 9 | 瓦特數 (W)速度 1 /速度 9 | Điện Năng (W)Tốc độ 1 / Tốc độ 9 | 4 / 40 |
| Rotation (RPM)Speed 1 / Speed 9 | 旋轉度 (RPM)速度 1 /速度 9 | Số Vòng Quay (RPM)Tốc độ 1 / Tốc độ 9 | 80 / 228 |
| Air Velocity (m/min) | 風速 (m/min) | Vận Tốc Gió (m/min) 200 | |
| Air Delivery ( m^3 /min) | 送風量 ( m^3 /min) | Lưu Lượng Gió ( m^3 /min) 235 |
■ Attention:
- Không tiếp xúc trực tiếp liên tục với lường gió do Quạt Trần tạo ra. Có thể gây khó chịu.
Panasonic Corporation
Web Site: http://panasonic.net/