F-60TAN - Quạt gia đình PANASONIC - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí F-60TAN PANASONIC ở định dạng PDF.
Câu hỏi của người dùng về F-60TAN PANASONIC
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Quạt gia đình ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn F-60TAN - PANASONIC và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. F-60TAN thương hiệu PANASONIC.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG F-60TAN PANASONIC
Hướng Dẫn Sử Dụng và Lắp Đặt
Quạt Trần
Cảm ơn quý khách hàng đã mua Quạt Trần của Panasonic. Trước khi sử dụng sản phẩm này, xin vui lòng đọc kỹ các hướng dẫn và cất giữ sách hướng dẫn sử dụng này để tham khảo trong tương lai.
Nội dung
Chú y về an toàn 4
Các bộ phận được cung cấp 5
Cách lắp đặt 6-11
Cách sử dụng 12-19
Bảo dưỡng Bia sau
Thông số kỹ thuật Bìa sau
Safety precautions
Phải luôn thực hiện theo các hướng dẫn này
Để tránh khả năng người sử dụng bị chấn thương hay thiết bị bị hư hỏng, hãy tuân theo những hướng dẫn sau đây.

Biểu tượng này thể hiện những hành động BẮT BUỘC.

Biểu tượng này thể hiện những hành động NGHIÊM CÁM TUYỆT ĐỐI.

CẢNH BÁO
Tình huống có thể xảy ra do sử dụng thiết bị không đúng cách, nếu không tránh được có thể dẫn đến thiệt mạng hoặc gây chắn thương nghiêm trọng cho người sử dụng.

CÀNH BÁO

Tuân theo một cách nghiêm ngặt tất cả những hướng dẫn lắp đặt trong quyền hướng dẫn sử dụng này. Việc đi dây điện phải do người có chuyên môn tiên hành.
Những sai sót trọng việc lắp đặt có thể dẫn đến cháy, giật điện, rơi Quạt Trần và những chấn thương khác.

Thiết bị này không được thiết kế để sử dụng bởi những người (bao gồm trẻ em) có thể lực, giác quan hoặc tính thần kém hoặc những người thiếu kinh nghiệm và kiến thức, trừ khi họ được giám sát hoặc hướng dẫn sử dụng thiết bị bởi người chịu trách nhiệm về sự an toàn của họ. Trẻ em nên được giám sát để đảm bảo chúng không dima nghịch với thiết bị.

Tất tất cả nguồn điện và chờ cho đến khi cánh quạt ngừng quay hoàn toàn trước khi lau chủi hoặc tiến hành bảo dưỡng quạt.
Có thể khiến Quạt Trần quay đột ngột, gây chấn thương và giật điện.
Vui lòng tham khảo đại lý được ủy quyền về việc sửa chữa hoặc bảo dưỡng.

Dùng tua vít đề vận chặt vít Cánh Quạt. (250-300 N•cm)
Có thể gây chân thương nếu cánh quạt bị rơi.

Đảm bảo móc trần nhà có khả năng chịu được trọng lượng lớn hơn 10 lần trọng lượng của Quạt Trần. Có thể gây chắn thương nếu Quạt Trần bị rơi.

Ngưng sử dụng Quạt Trần khi xảy ra bất kỳ sự cố bất thường hoặc họng hốc nào và chuyển câu dao tự động (MCB) sang trạng thái “OFF”.
Nguy cơ bốc khói, cháy, điện giật và rơi.
Vui lòng liên hệ đại lý được ủy quyền đề bảo dưỡng/sửa chữa.

Tháo dỡ Quạt Trần bị hồng.
Có thể gây chân thương nếu Quạt Trần bị rơi.

Không lắp Quạt Trần ở những nơi có nhiều dầu mỏ và bụi.
Có thể gây cháy, đoán mạch và giật điện.

Không lắp đặt Quạt Trần tại những nơi để cháy nổ như bếp ga.
Có thể gây cháy, đoàn mạch và giật điện.

Không lắp Quạt Trần gần các hóa chất và chất kiểm. Có thể gây cháy, đoàn mạch và giật điện.

Không làm hư hỏng dây điện trong quá trình lắp đặt, như làm biến dạng do nhiệt, xoắn, bè cong, v.v. Có thể gây cháy, đoàn mạch và giật điện.

Không sử dụng các nguồn điện khác ngoài nguồn điện định mức đã được nói ở trên.
Khi quat nóng quá có thể gây cháy hoặc giật điện.

Không được lắp các vật bằng kim loại cùng với pin vào ngān chứa Pin.
Có thể gây cháy, đoàn mạch và giật điện.

Không bám lên Quạt Trần.
Có thể gây chấn thương nếu Quạt Trần bị rơi.

Không tháo dỡ Quạt Trần trừ khi được hướng dẫn trong quyền hướng dẫn này.
Chỉ sử dụng phụ kiện đi kèm.
Có thể gây cháy, giật điện, làm Quạt Trần rơi và gây chấn thương.

Không chạm vào Quạt Trần nếu quạt đang hoạt động. Có thể gây chấn thương, hồng hóc và làm Quạt Trần roi.

Không tế nước vào Quạt Trần. Hoặc không làm ướt Quạt Trần.
Có thể gây cháy, đoàn mạch và giật điện.

LU'U Ý
Tình huống có thể xảy ra do sử dụng thiết bị không đúng cách, nếu không tránh được có thể gây chắn thương cho người sử dụng hoặc làm hư hỏng thiết bị.

LU'U Ý

Để tránh trường hợp bị chấn thương với người dùng hay có những hư hỏng với thiết bị, hãy tuân theo tất cả những hướng dẫn có trong quyền hướng dẫn sử dụng này. Nhà sản xuất sẽ không chịu trách nhiệm với bất cứ tai nạn hay chấn thương nào xảy ra do lỗi lắp đặt không đúng hay không tuân theo hướng dẫn trong quyền hướng dẫn sử dụng này.

Quạt Trần phải được lắp đặt cách sàn nhà 2,3 m, các Cánh Quạt phải cách tưởng 1 m.
Có thể khiển cho luồng gió không ổn định, khiển Quạt Trần bị lắc.
Có thể gây chấn thương nếu quạt bị rơi.
Xem Bước 2 - ① trang 13 để biết cách đo.

Sau khi lắp đặt, phải kiểm tra chắc chắn rằng Quạt Trần không bị lắc nhiều.
Có thể gây chấn thương nếu quạt bị rơi.

Thay thế tất cả các Cánh Quạt nếu bất kỳ cánh nào bị vỡ hoặc bị rạn nứt.
Rung lắc trong khi quay có thể khiển Quạt Trần rơi.

Không lắp Quạt Trần ở những nơi ẩm ướt, có nhiệt độ và độ ẩm cao như nhà tấm.
Trong trường hợp xây ra sự cố rò điện, có thể dễ dàng gây cháy và giật điện.

Chỉ lắp đặt sản phẩm trong nhà. Không lắp đặt ở những nơi có gió.
Có thể gây gì sét, mất màu, hư hỏng và chấn thương.

Không lắp đặt tại nơi có độ rung cao và có sự va chạm.
Có thể gây chấn thương nếu quạt bị rơi.

Tránh lấp đặt dưới tràn cong kiểu mái vòm.
Có thể khiển cho luồng gió không ổn định, khiến quạt bị lắc.
Có thể gây chấn thương nếu quạt bị rơi.

Không tiếp xúc trực tiếp liên tục với luồng gió do Quạt Trần tạo ra.
Điều này có thể khiển bạn thấy khó chịu.

Lau chül các vết bẩn bằng vài mềm, sạch, các loại xà bông thông thường và nước để giữ cho quạt được sạch. Không sử dụng các dung môi hòa tan (xăng, dầu, chất pha loãng son, benzen, còn, bột làm sạch, thuộc tây có tính kiểm) hay bất kỳ các hóa chất nào khác.
Có thể khiến các phụ kiện bằng nhựa biến dạng và phụ kiện bằng kim loại bị mài mòn.
Có thể gây chấn thương nếu quạt bị rơi.
Name of parts
零件名稱
Các bộ phận được cung cấp


F Điều Khiên Từ Xa 1
G Bộ Giá Đõ Điều Khiên Từ Xa.. 1
H Bộ Óc Vít (10 Vít) 1
Chú y:
- Không để Quạt Trần trực tiếp lên sản nhà. Xem trang 6 (Bước 1) để cách lắp đặt. Có thể khiển sản phẩm bị xước.
Lýu y:
- Minh họa trong sổ tay hướng dẫn này chỉ nhằm mục đích giải thích và có thể khác với thiết bị thực tế.

CÀNH BÁO

Không sử dụng các phụ kiện cải biển ngoại trừ các phụ kiện chính hàng. Có thể gây chấn thương nếu Quạt Trần bị rơi.
① Đặt Bộ Đông Cõ D trên phần hình tròn a (INSTALLATION AREA) của PACK B b như hình hướng dẫn Lắp đặt Lưới máy C.
② Lắp Bộ Cánh Quạt Ⓒ vào Tấm Đỡ
a cánh quạt.
③ Kéo Bộ Cánh Quạt © theo hướng như hình để khớp Cánh Quạt lại.
④ Văn chặt Bộ Cánh Quạt bằng Vít H được cung cấp (Lấy từ Bộ Ốc Vít). Mỗi Bộ Cánh Quạt dùng 2 ốc vít. Mồ-men xoắn tham khảo 250-300 N•cm.
Đảm bảo các lỗ vít Blade hội là phù hợp với các lỗ vít lắp ráp Diecast Cover. Giữ lắp ráp lưới trong khi cải đặt.
1

2

Sử dụng tuốc no vít đề vận chặt Vít.
(250-300 N·cm)
Có thể gây chán thương nếu Cánh Quạt bị roi.

CAUTION

Cánh Quạt phải được lắp đúng cách.
Có thể không tạo gió. Có thể gây chấn thương nếu Cánh Quạt bị rơi.

Kiểm tra sau khi lắp ởặt
□ Phải đảm bảo các Óc Vlt (10 chiếc) tiết chặt vào Cánh Quạt.
2
① Tháo đầu Bu lông b, Đai óc c, Chốt Hăm Nêm d và Puli e được cung cấp.
② Đặt Puli e lên Móc Trần C.
③ Siết chặt Bu lông b, Đai ốc c và Chốt Hầm Nêm d.
- Phải đảm bảo lắp chốt hãm nên d
có định vào bu lông b và bề cong.



- Trong trường hợp sử dụng móc "U" d, cách lắp đặt được tiến hành tương tự.
④ Tháo Vít giữ dây an toàn f khởi Óng.
⑤ Lắp ráp và vận chặt Dây an toàn như trong hình.
- Siết chặt Dây an toàn g bằng Vít giữ dây an toàn f trên Ông.

Đảm báo Móc Trần nhà có khả năng chịu được trong lượng lớn hơn 10 lần trong lượng của Quạt Trần. Dầy an toàn phải được cổ định đúng vào Ông. Có thể gây chân thương nếu Quạt Trần bị rơi.

Kiểm tra sau khi lắp odp
□ Phải đảm bảo tất cả các bu lông, đai ốc đều được tiết chặt, lắp Chốt hâm nêm vào và bề cong để đảm bảo an toàn.
□ Phải đảm bảo Quạt Trần được cố định chắc chắn vào Móc Trần và Quạt Trần không bị nghiêng sau khi lắp đặt.
□ Dây An toàn được gài vào móc trần nhà và vận chất vào ống trụ.
How to install
如何安装
Cách lắp đặt
3
■ Wiring instruction
Nói dây nguồn điện của nhà vào đầu nói theo sơ đồ hướng dẫn.
• Nên tuốt vỏ dây từ 7 \~ 8 mm.

Connect to the power supply according to the wiring instruction below.
根據以下接線說明進行電源連接。
Nói với nguồn điện theo hướng dẫn
nói dây dưới đây.
Wiring diagram / 電線圖 / So đồ nôi dây

flowchart
graph TD
A["Ceiling Fan / 吊扇 / Quạt Trần"] --> B["Main Circuit PCB Assy / 主电路的印刷电路板组件 / Lập đặt mach PCB chính"]
B --> C["Power Circuit PCB Assy / 電源电路的印刷电路板组件 / Lập đặt mach PCB nguồn"]
C --> D["Ferrite Core / 鍼氧磁磁芯 / Lõi tử"]
D --> E["Safety Switch / 安全開閉 / Công Tác An Toàn"]
E --> F["Terminal / 終端 / Đầu cực"]
F --> G["Source / 電源 / Nguồn"]
G --> H["(L) Brown (Live) / 绿色 (火線) / Nâu (Có điện)"]
G --> I["(N) Blue (Neutral) / 藍化 (零線) / Xanh dương (Trung tỉnh)"]
G --> J["Green•Yellow (Earth) / 綠色•黄色 (地線) / Xanh lá•Vàng (Nói đất)"]
Connecting to the power supply / 電源連接 / Nói nguồn điện

③


④


■ Attention:
① Nên lắp thêm công tắc OFF/ON trên tường cho Quạt trần, thay thế bộ điều chỉnh hiện có hoặc bộ điều chỉnh mới.
② Sản phẩm này cần được lập kèm với công tắc hai cực (công tắc ngắt) với khoảng cách tiếp xúc tối thiểu trong mạch được lập cố định là 3 mm.
③ Nếu có hộp số hoặc chiết áp, thoát nó ra trước và nổi lại dây như hình vẽ trên.
④ Không sử dụng hộp số hay chiết áp.
(Có thể làm hồng Quạt trần.)
• Nếu thiếu hoặc lắp sai bộ Điều Khiên
Từ Xa, có thể bật Quạt trần với tốc độ
đặt trước là 5.

WARNING

Việc đi dây điện phải do người có chuyên môn tiến hành.
Có thể gây cháy, giật điện, làm Quạt trần rơi và gây chấn thương.

Sản phẩm này không được bán kèm cùng với đây dẫn và ở cẩm hoặc các phương tiện kết nối khác từ nguồn điện.
Khi nôi hoặc thay dól dây nguồn hoặc dây đân, phải được người có chuyên môn tiến hành để tránh rủi ro. Sử dụng loại ống 227IEC53(RVV) hoặc ống có độ dây trên 1 mm. (Các yêu cầu khác như đường kính của dây chỉ tuân theo các quy định của nước sở tại). Có thể gây cháy, giật diện.

Không được rẽ mạch hoặc làm đoàn mạch Công tắc An Toàn.
Có thể gây cháy, giật điện, làm Quạt trần rơi và gây chấn thương.

Kiểm tra sau khi lắp đặt
□ Dây được nói chính xác với nguồn điện.
How to install
如何安装
Cách lắp đặt
4
■ Installing the Canopy
① Thảo ốc vít (2 ốc) i khởi Chụp Bảo
Vệ A và thực hiện cho Bước 4 - 4.
② Ngắm thẳng và đặt Cánh Tần Nhiệt Có Định 1 của Nắp Bảo Vệ B (2 cánh) vào khe Có Định Nắp Bảo Vệ K. Móc vào cho đến khi nó được cố định hoàn toàn.
③ Phải đảm bảo Nắp Bảo Vệ B được đặt đúng vào khe k trước khi cố định Chụp Bảo Vệ A.
①

2

3

④ Ngắm thẳng và đặt Cảnh Tân Nhiệt Cổ Định 1 của Chụp Bảo Vệ A vào Khe Cổ Định m của Nắp Bảo Vệ B. Móc vào cho đến khi nó được cổ định hoàn toàn. Phải đảm bảo Chụp Bảo Vệ A (2 chụp) được đặt trên phần đầu của Nắp Bảo Vệ B.
⑤ Kiểm tra khoảng trống giữa Chụp Bảo Vệ và trần là khoảng 5mm. Văn chặt Chụp Bảo Vệ A bằng vít sau đó được tháo bỏ ở Bước 4 - 1.
■ Attention:
- Không lắp Cánh Tần Nhiệt Có Định của Chụp Bảo Vệ Ⓐ ở hướng ngược lai.
- Có thể gây ra những tiếng ổn bất thường.
④



Kiểm tra sau khi lắp odp
□ Bảo vệ phía trên được vận chất.
5
■ Install Remote Control Holder
■ Lắp Giá đỡ Điều Khiên Từ Xa
Lắp Bộ Điều Khiên Từ Xa G vào tưởng. Có định Bộ Điều Khiên Từ Xa n sử dụng Vit đi kèm o (2 vít) và Phích Cẩm Tường p (2 phích) theo sơ đồ hướng dẫn sau đây.
- Khoảng cách giữa các lỗ 9 là 53 mm.
- Chiều dày của Phích Cẩm Tường r là 30 mm.
Chú y:
- Đối với tyòng gỗ thì không cần vít gắn tyòng.

How to use
如何使用
Cách sử dụng
1
■ Before use
① Tháo Nắp Đậy Pin S.
② Lắp Pin (2 pin: AAA, R03, LR03).
• Lắp đúng các cực theo ký hiệu "+" -".
③ Đóng nắp S.
Chú y:
- Hây tháo rời tất cả các Pin trước khi vứt bổ bộ Điều Khiên Từ Xạ. Tuổi thọ của Pin là khoảng 1 năm nếu sử dụng ở điều kiện bình thường.
- Thay tất cả Bình Ác Quy đồng thời và cần thận không để lấn Bình Ác Quy.

- Nếu phát hiện Quạt Trần bị lắc lưu khi hoạt động, cố định Cánh Quạt ở vị trí khác nhau. Lập lại bước này cho đến khi Quạt Trần không còn lắc lưu.
- Phải đảm bảo Quạt Trần được cố định chắc chắn vào Móc Trần và Quạt Trần không bị nghiêng sau khi lắp đặt để tránh cho Quạt Trần bị lắc lưu.
- Nếu Quạt Trần vẫn lắc lưu sau khi thực hiện Bước 1 - ④ (trang 6), vui lòng liên hệ bên cung cấp dịch vụ hoặc đại lý được ủy quyền.
2
■ Phạm vi tác dụng của Điều Khiên Từ Xa
①

2

① So đồ trên đây thể hiện vùng bao phù tối đa (W) là 8 m. Độ cao lý tương của trần nhà (H) là 3 \~ 4 m. Khí sử dụng, phải chữa bộ điều khiển từ xa theo hướng Quạt Trần.
② Tránh các trường hợp sau:
- Lưới và Kính [f] có thể giảm tín hiệu hoặc phần lại tín hiệu hồng ngoại từ bộ Điều Kiền Từ Xa.
- Tác động ánh sáng sinh từ Hệ Thống Chiếu Sáng Huỳnh Quang ⑨ trực tiếp vào khu vực nhận sản phẩm có thể ảnh hưởng đến đường truyền tín hiệu.
- Chương ngại vật như Tường hoặc Vách Kính h giữa bộ tiếp nhận sản phẩm và bộ Điều Khiên Từ Xa có thể dẫn đến sự cố đường truyền.
Chú y:
- Mức tiêu thụ điện năng của Điều Khiên Từ Xa khi quạt không hoạt động vào khoảng 0.5 W.
- Nên tất công tắc trên tưởng hoặc công tắc ngắt nếu không sử dụng Quat Trần trong một thời gian dài. Điều này giúp mức tiêu thụ điện năng bằng 0.
How to use
如何使用
Cách sử dụng
3
■ Cách sử dụng Điều Khiên Từ Xa
① OFF/ON Button
Nhân đề khởi động hoặc dùng Quạt Trần.
"ON" (Bật) - Tiếng "bíp" ngắn. "OFF" (Tất) - Tiếng "bíp" dài.
② Nút 1/f YURAGI
Nhân đề kích hoạt chế độ 1/f YURAGI. "1/f" sẽ được hiển thị trên màn hình LCD.
③ Nút HÊN GIỒ
Nhân nút chọn đồng hồ HỆN GIỒ BẮT hoặc HÊN GIỒ TẮT.
HEN GIO BẠT : Đế BẠT Quạt Trần theo cải đặt thời gian và tốc độ.
(Đèn On Timer LED trên Quạt Trần sẽ được bật lên).
Xem mục 5 trên trang 16.
HỆN GIỒ TẮT: TĐế TẮT Quạt Trần theo cải đặt thời gian và tốc độ.
Xem mục 6 trên trang 16.
④ Nút CÀI ĐẶT THỜI GIAN
Nhân để chọn HỆN GIỒ TẮT và HỆN GIỒ BẮT từ 1 giờ đến 8 giờ.
⑤ Thiết bị phát tín hiệu
⑥ Màn hình hiển thị LCD
⑦ Nút TỐC ĐỒ
Nhân nút SPEED ▲tế tăng hoặc giảm tốc độ quạt. Tốc độ quạt tối thiểu là 1, tốc độ tối đa là 9.
⑧ Nút CHẾ ĐỘ NGÙ
Để tất Quạt Trần theo cải đặt hạn giờ. Đối với CHẾ ĐỘ NGỦ, xem mục 7 ở trang 16.
⑨ Nút CHẾ ĐỘ TỰ ĐỘNG (Chỉ đối với F-60TẠN)
Nhân đề bạt hoặc tất Chế độ ECONAVI.
"ECONAVI" sẽ hiển thị trên Màn Hình LCD.
■ LCD Display

显示屏

■ Màn hình LCD

• F-60TDN • F-60TAN
Figure above shows that LCD Display is in off condition when OFF/ON button on Remote Control Unit is pressed. 上圖所示,當按下遙控器的 OFF/ON 按鈕時,LCD 顯示屏關閉。
Hình trên minh họa màn hình LCD đang ở chế độ tất khi bấm nút OFF/ON trên Bộ Điều Khiên Từ Xa.
■ Speed Display
Speed 1 / 速度 1 / Tốc độ 1

Speed 5 / 速度 5 / Tốc độ 5

Speed 6 / 速度 6 / Tốc độ 6

Speed 3 / 速度 3 / Tốc độ 3

Speed 7 / 速度 7 / Tóc độ 7

■ Hiền Thị mức độ
Speed 4 / 速度 4 / Tốc độ 4

Speed 8 / 速度 8 / Tốc độ 8

Speed 9 / 速度 9 / Tốc độ 9

■ Timer Display
1 hours / 1 小時 / 1 giờ

■ Hiền Thị chế độ hẹn giờ
4 hours / 4 小時 / 4 giờ 5 hours / 5 小時 / 5 giờ


1/f YURAGI /
1/f YURAGI /
1/f YURAGI
ECONAVI MODE (F-60TAN Only) / ECONAVI 模式 (只有F-60TAN)/ CHÉ DÓ ECONAVI (Chỉ F-60TAN)

1/f YURAGI is ON /
1/f YURAGI 開啟 /
1/f YURAGI được BÄT

ECONAVI MODE is ON / ECONAVI 模式開啟 / CHẾ ĐỘ ECONAVI được BẮT
4
■ 1/f YURAGI (natural breeze)
■ 1/f YURAGI (gió thoàng tự nhiên)
Tác động lực thật nhẹ vào luồng gió, giúp cho luồng gió trở nên tự nhiên hơn nữa. Để kích hoạt chức năng 1/1 YURAGI theo tốc độ định trước, làm theo những bước.
① Lựa chọn tốc độ mong muốn (tốc độ 1\~9).
② Án nút "1/f YURAGI" trên điều khiển để kích hoạt chức năng 1/f YURAGI.
• Lưu ý Án nút Yuragi một lần nữa để tất chức năng 1/f YURAGI.






1/f YURAGI speed change pattern / 1/f YURAGI 速度轉換模式 / Kiều thay đổi tốc độ của 1/f YURAGI

line
| Time / 時間 / THỜI GIAN | Speed / 遵层 / TOC DO | | ------------------------ | --------------------- | | Start | 0 | | Mid | High | | Peak | Low | | End | 0 |Dạng này là một ví dụ cho chế độ 1/f YURAGI cải đặt ở tốc độ 4.
Lýu y:
- Chúc năng 1/f YURAGI vẫn hoạt động với tốc độ gió là 1 nhưng không đáng kể so với tốc độ cao hơn (lớn hôn hoặc bằng 4).
■ ON TIMER
Đồng hồ sẽ đếm ngược đàn từng giờ cho đến khi BẮT.
- Trong thời gian đồng hồ đếm ngược, quạt sẽ ở chế độ TẮT cho đến khi đồng hồ đếm ngược xong.
① Bước 1 : Chọn tốc độ mong muốn (tốc độ 1 \~ 9), 1/f YURAGI hoặc CHẾ ĐỒ TỰ ĐÔNG.
② Bước 2 : Nhấn nút "TIMER" để chọn HỆN GIỒ BẠT (Đèn On Timer LED trên Quạt Trần sẽ được bật lên).
③ Bước 3: float nút "TIME SETTING" để chọn khoảng thời gian mong muốn (1 \~ 8 giờ).














OFF TIMER
Thiết bị hạn giờ sẽ đàn đàn đếm ngược từng tiếng cho tới khi TẮT.
- Trong khi thiết bị hạn giờ đếm ngược, tốc độ quạt sẽ không thay đổi cho đến khi Quạt Trần TẮT.
① Bước 1: Chọn tốc độ mong muốn (tốc độ 1 \~ 9), 1/f YURAGI hoặc CHẾ ĐỒ TƯ ĐỒNG.
② Buóc 2: Nhân nút "TIMER" để chọn HÊN GIỒ TẮT
③ Bước 3: Án nút "TIME SETTING" để chọn khoảng thời gian mong muốn (1 \~ 8 giờ).











■ SLEEP MODE
Tốc độ Quạt Trần và thiết bị hạn giờ sẽ dàn dân giảm cho đến khi Quạt Trần tát. XEM biểu đồ CHẾ ĐỘ NGỮ trên trang 17.
- Trong khi thiết bị hạn giờ đêm ngược, tốc độ quạt sẽ dàn dân giảm cho đến khi Quạt Trần TẮT.
① Bước 1: Chọn tốc độ mong muốn (tốc độ 2 \~ 9) hoặc 1/f YURAGI.
② Bước 2 : Nhân nút "TIMER" để chọn HỆN GIỒ TẮT. CHẾ ĐỘ NGỦ sẽ chỉ thể hiện khi Hẹn giờ TẮT được bật.
③Buóc 3: An nút "TIME SETTING" để chọn khoảng thời gian mong muốn (2 \~ 8 giờ).
④ Bước 4 : float nút CHẾ ĐỘ NGÙ, "SLEEP MODE" sẽ hiến thị trên màn hình LCD. Chế độ ngư được BẠT.

flowchart
graph LR
A["○ SPEED ▲"] --> B["Or / Atau / 或"]
B --> C["I/f YURAGI"]
C --> D["21 3 4 TIMER"]
D --> E["○ TIME SETTING"]
E --> F["○ SLEEP MODE"]
F --> G["○"]
G --> H["SPEED MAX<br>SLEEP MODE<br>OFF TIMER 8h I/f CEiling Fan"]
| Timer /計時器 /Đồng hồ hạn giờ | 8h 7h 6h | 5h 4h 3h 2h 1h 0h | |||||
| Speed 9 /速度 9 /Tốc độ 9 | 9 | → | 7 | → | 5 | → | 3 |
| 9 | → | 7 | → | 5 | → | ||
| 9 | → | 7 | → | 5 | |||
| 9 | → | 7 | → | ||||
| 9 | → | 7 | |||||
| 9 | → | ||||||
| Speed 8 /速度 8 /Tốc độ 8 | 8 | → | 6 | → | 4 | → | 2 |
| 8 | → | 6 | → | 4 | → | ||
| 8 | → | 6 | → | 4 | |||
| 8 | → | 6 | → | ||||
| 8 | → | 6 | |||||
| 8 | → | ||||||
| Speed 7 /速度 7 /Tốc độ 7 | 7 | → | 5 | → | 3 | → | 1 |
| 7 | → | 5 | → | 3 | → | ||
| 7 | → | 5 | → | 3 | |||
| 7 | → | 5 | → | ||||
| 7 | → | 5 | |||||
| 7 | → | ||||||
| Speed 6 /速度 6 /Tốc độ 6 | 6 | → | 4 | → | 2 | → | 1 |
| 6 | → | 4 | → | 2 | → | ||
| 6 | → | 4 | → | 2 | |||
| 6 | → | 4 | → | ||||
| 6 | → | 4 | |||||
| 6 | → | ||||||
| Speed 5 /速度 5 /Tốc độ 5 | 5 | → | 3 | → | 1 | → | → |
| 5 | → | 3 | → | 1 | → | ||
| 5 | → | 3 | → | 1 | |||
| 5 | → | 3 | → | ||||
| 5 | → | 3 | |||||
| 5 | → | ||||||
| Speed 4 /速度 4 /Tốc độ 4 | 4 | → | 2 | → | 1 | → | → |
| 4 | → | 2 | → | 1 | → | ||
| 4 | → | 2 | → | 1 | |||
| 4 | → | 2 | → | ||||
| 4 | → | 2 | |||||
| 4 | → | ||||||
| Speed 3 /速度 3 /Tốc độ 3 | 3 | → | 1 | → | |||
| 3 | → | 1 | → | → | → | ||
| 3 | → | 1 | → | → | |||
| 3 | → | 1 | → | ||||
| 3 | → | 1 | |||||
| 3 | → | ||||||
| Speed 2 /速度 2 /Tốc độ 2 | 2 | → | 1 | → | |||
| 2 | → | 1 | → | → | → | ||
| 2 | → | 1 | → | → | |||
| 2 | → | 1 | → | ||||
| 2 | → | 1 | |||||
| 2 | → |
Note:
- Chúc năng CHẾ ĐỘ NGỦ không hoạt động khi quạt chạy ở Tốc độ 1 và cải đặt 1 giờ, và Chế độ ECONAVI.
How to use Cách sử dụng如何使用
8
■ ECONAVI MODE (Only F-60TAN)
Chức năng CHẾ ĐỘ ECONAVI để kiểm soát gia tốc gió thích hợp với người sử dụng.
Chức năng này hoạt động dựa trên sự thay đổi nhiệt độ trong phòng.
Gia tốc gió sẽ tăng khi nhiệt độ trong phòng tăng và giảm khi nhiệt độ trong phòng giảm.
Lýu y:
- Nhiệt độ trong phòng thay đổi tại các vị trí khác nhau trong phòng.
- Bộ cảm biến CHẾ ĐỘ ECONAVI chỉ cảm nhận được nhiệt độ phòng tại những điểm xung quanh vị trí bộ cảm biến.
- Điều chỉnh tốc độ quạt sẽ bắt đầu sau khi CHẾ ĐỘ ECONAVI được kích hoạt động 10 phút.
- Sau đó, cảm biến CHẾ ĐỘ ECONAVI sẽ dò tìm nhiệt độ cứ trong 3 phút một lần để điều chỉnh tốc độ quạt.
① Lựa chọn tốc độ mong muốn (tốc độ 1\~9).
- Tốc độ đã được chọn sẽ là tốc độ ban đầu của CHẾ ĐỒ ECONAVI.
② float nút "AUTO MODE" trên bộ điều khiển từ xa để kích hoạt CHẾ ĐỘ ECONAVI. Đèn ECONAVI LED trên Quạt Trần sẽ được bất lên.
- Án nút ECONAVI một lần nữa để tất CHẾ ĐỘ ECONAVI. Tốc độ của quạt sẽ quay về tốc độ ban đầu như đã được chọn sẵn.








Note:
- Không thể thay đổi tốc độ trong khi CHẾ ĐỒ ECONAVI đang được kích hoạt.
- Không thể kích hoạt CHẾ ĐỘ NGỦ trong khi CHẾ ĐỘ ECONAVI vấn còn tác dụng
| Room Temperature / 室温 / Phòng Nhiệt độ | Speed Change /速度轉換 /Thay đổi tốc độ | |
| Range /範圍 /Khoảng nhiệt độ | Variation /差異 /Biên thiên | |
| Above 30°C /30°C 以上 /đ trên 30°C | Approximately +1°C / 大約 +1°C / Xấp xỉ +1°C | 2 Speed Up / 增加 2 速 / Tốc độ tăng 2 bậc |
| Approximately -1°C / 大約 -1°C / Xấp xỉ -1°C | 2 Speed Down / 減少 2 速 / Tốc độ giảm 2 bậc | |
| 29°C ≤ Room Temperature < 30°C /29°C ≤ 室温< 30°C /29°C ≤ Phòng Nhiệt độ < 30°C | Approximately +1°C / 大約 +1°C / Xấp xỉ +1°C | 2 Speed Up / 增加 2 速 / Tốc độ tăng 2 bậc |
| Approximately -1°C / 大約 -1°C / Xấp xỉ -1°C | 1 Speed Down / 減少 1 速 / Tốc độ giảm 1 bậc | |
| 24°C ≤ Room Temperature < 29°C /24°C ≤ 室温< 29°C /24°C ≤ Phòng Nhiệt độ < 29°C | Approximately +1°C / 大約 +1°C / Xấp xỉ +1°C | 1 Speed Up / 增加 1 速 / Tốc độ tăng 1 bậc |
| Approximately -1°C / 大約 -1°C / Xấp xỉ -1°C | 1 Speed Down / 減少 1 速 / Tốc độ giảm 1 bậc | |
| Below 24°C /24°C 以下 /Dưới 24°C | Approximately +1°C / 大約 +1°C / Xấp xỉ +1°C | Speed does not change / Bur度沒有改變 /Tốc độ không thay đổi |
| Approximately -1°C / 大約 -1°C / Xấp xỉ -1°C | 1 Speed Down / 減少 1 速 / Tốc độ giảm 1 bậc | |
Note:
- Sự kiểm soát thay đổi tốc độ đối với CHÊ ĐỘ ECONAVI là từ tốc độ 1 đến tốc độ 9.
Ví dụ về CHẾ ĐỘ ECONAVI Chức Năng.
① Hoạt động trong điều kiện nhiệt độ trong phòng cao.
② Hoạt động trong điều kiện nhiệt độ trong phòng thấp.

Maintenance
① Kiểm tra tình trạng của Quạt Trần hàng năm. Nếu xảy ra bất cứ vấn đề gì, ngưng sử dụng Quạt Trần. Sau đó, liên hệ với phòng dịch vụ hoặc đai lý bán hàng hay trung tâm bảo hành.
□Các điểm cần kiểm tra:
Các Vít bị lỏng, tình trạng của Dây An Toàn, hồng học với Trục Đông cơ .v.v.
② Phải đảm bảo Công Tắc An Toàn đang trong tình trạng tốt. Nếu xảy ra sự cố, hãy tất Quạt Trần và mang đến trung tâm bảo hành hoặc đại lý ủy quyền.

Switch Lever / 费震杆 / Nút Dây Công Tắc
Safety Switch / 安全周期 / Công Tắc An Toàn
Wrong Position /
錯誤位置
Vị trí sai
Correct Position /
正確位置
Vị tri đúng

③ Luôn giữ Quạt Trần sạch sẽ. Lau sạch bụi bản bằng vài mềm, sạch, xã bông thông thường và nước. Lau khô lại một lân nữa. Không sử dụng các dung môi hòa tan (xăng, dấu, chất pha loãng sơn, benzen, cơn, bột làm sạch, thuốc tây có tính kiểm) hay bất kỳ các hóa chất nào khác.
- Không được bề cánh quạt trong khi lau chủi.
④ Không sơn cánh quạt. Nếu cánh bị hòng, mua một bộ cánh mới (5 chiếc) để thay thế từ phòng dịch vụ hoặc các đại lý bán hàng.
⑤ Khi liên hệ với các phòng dịch vụ, дал lý bán hàng hay trung tâm bảo hành, hãy cung cấp quyền hướng dân sử dụng này cho họ để được bảo dưỡng đúng nhất.
⑥ Nếu quạt bị vỡ hay bị hòng, hãy tháo quạt khởi trần nhà và thay quạt mới. Việc này giúp ngăn cho Quạt Trần không bị roi.
⑦ Nên kiểm tra hệ thống treo Quạt Trần ít nhất hai năm một lần.
規格
Thông số kỹ thuậtSpecifi cations
| Voltage (VAC) 電壓 (VAC) Điện Áp (VAC) | 230 220 | |||
| Frequency (Hz) 領率 (Hz) Tần Số (Hz) | 50 50 | |||
| Wattage (W)Speed 1 / Speed 9 | 瓦特數 (W)速度 1/速度 9 | Điện Năng (W)Tốc độ 1 / Tốc độ 9 | 3 / 39 3 / 37 | |
| Rotation (RPM)Speed 1 / Speed 9 | 旋轉度 (RPM)速度 1/速度 9 | Gia Tốc Quay (RPM)Tốc độ 1 / Tốc độ 9 | 80 / 230 80 / 228 | |
| Air Velocity (m/min) | 風速 (m/min) | Vận Tốc Gió (m/min) | 205 200 | |
| Air Delivery (m3/min) | 送風量 (m3/min) | Luồng Gió (m3/min) | 240 235 | |
| Net Weight (kg) | 浮重 (kg) | Trọng Lượng Tịnh (kg) | 5.3 | |
Panasonic Corporation
Web site: http://panasonic.net/