EDH903BEWA - Máy sấy ELECTROLUX - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí EDH903BEWA ELECTROLUX ở định dạng PDF.
| Thương hiệu | Electrolux |
| Mẫu mã | EDH903BEWA |
| Loại sản phẩm | Máy sấy (Bơm nhiệt) |
| Cấp hiệu suất năng lượng | A++ |
| Công suất sấy (kg) | 9 kg |
| Kích thước (C x R x S) (mm) | 850 x 596 x 656 |
| Trọng lượng (kg) | 50 kg |
| Nguồn điện | 230 V / 50 Hz / 10 A |
| Tổng công suất (W) | 500 W (bơm nhiệt) |
| Độ ồn (dB) | 65 dB(A) |
| Loại bình ngưng | Bình ngưng tự làm sạch |
| Chương trình sấy | Cotton, Sợi tổng hợp, Len, Đồ mỏng manh, Pha trộn, Sấy theo thời gian |
| Đảo chiều | Có |
| Khởi động hẹn giờ | Lên đến 20 giờ |
| Cảm biến độ ẩm | Có (sấy tự động) |
| Giai đoạn chống nhăn | 120 phút |
| Khóa trẻ em | Có |
| Bộ lọc xơ vải | Dễ tiếp cận, có thể rửa |
| Bình chứa nước | Có thể tháo rời, 4,5 L |
| Ống xả nước | Tùy chọn xả trực tiếp |
Câu hỏi thường gặp - EDH903BEWA ELECTROLUX
Câu hỏi của người dùng về EDH903BEWA ELECTROLUX
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Máy sấy ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn EDH903BEWA - ELECTROLUX và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. EDH903BEWA thương hiệu ELECTROLUX.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG EDH903BEWA ELECTROLUX
VI Máy Sấy Lộn Huống dẫn Sử dụng 26
CONTENTS
- SAFETY INFORMATION......3
- SAFETY INSTRUCTIONS......6
- PRODUCT DESCRIPTION....7
- CONTROL PANEL 8
- Wi-Fi - CONNECTIVITY SETUP 9
- PROGRAMME TABLE.... 11
- OPTIONS....12
- SETTINGS....14
- BEFORE FIRST USE.... 16
- DAILY USE....16
- HINTS AND TIPS.... 17
- CARE AND CLEANING....18
- TROUBLESHOOTING....21
- TECHNICAL DATA....22
- QUICK GUIDE....23

flowchart
graph TD
A["App Store"] -->|Wireless Signal| B["W-Fi Signal"]
C["ia"] -->|Wireless Signal| B
B --> D["Smartphone"]
D --> E["electrolux.com/app"]
style A fill:#f9f,stroke:#333
style C fill:#ccf,stroke:#333
style D fill:#cfc,stroke:#333
style E fill:#fcc,stroke:#333

electrolux.com/app


Cảm ơn bạn đã mua thiết bị Electrolux. Bạn đã chọn một sản phẩm trong đó có chứa dựng cả hàng thập niên kinh nghiệm chuyên gia và sự đối mới. Tỉnh tế và sành điều, thiết bị này được thiết kế dành cho bạn. Vì vậy bất cứ khi nào bạn sử dụng thiết bị này, bạn có thể yên tâm ràng bạn sẽ luôn có được kết quả tuyệt vòi. Chào mừng bạn đến với Electrolux.
Hãy truy cập trang web của chúng tôi để:

Lấy các lời khuyến về cách sử dụng, sách giới thiệu, xử lý sự cố, thông tin dịch vụ:
www.electrolux.com
DỊCH VỤ VÀ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
Chúng tôi đề nghị bạn luôn sử dụng các phụ tùng thay thể chính hăng.
Khi liên hệ với Trung tâm Dịch vụ được Ủy quyền của chúng tôi, hãy đảm bảo là bạn có sẵn dữ liệu sau đây: Model, PNC, Số sê-ri.
Có thể tìm thấy thông tin trên biển thông số.
Cảnh báo / Thông tin quan trọng về an toàn
① Thông tin tổng quát và các lời khuyến
Thông tin môi trường
Có thể thay đổi không được báo trước.
1. THÔNG TIN AN TOAN
Trước khi bắt đầu lắp đặt và sử dụng thiết bị, hãy đọc kỹ hướng dẫn được cung cấp. Nhà sản xuất không chịu trách nhiệm đối với bắt kỳ trường hợp thường tích hoặc hư hỏng nào do lắp đặt hoặc sử dụng không đúng cách. Luôn giữ tài liệu hướng dẫn sử dụng ở nơi an toàn và dễ tiếp cận để tham khảo về sau.

Đọc hướng dẫn sử dụng được cung cấp.
1.1 An toàn cho trẻ em và những người dễ bị tổn thuống

CẢNH BÁO!
Nguy cơ ngạt thở, thuống fich hoặc khuyết tật vĩnh viên.
• Thiết bị này có thể được sử dụng bởi trẻ em từ 8 tuổi trở lên và những người bị suy giảm năng lực thể chất, giác quan hoặc tâm thần, hoặc thiếu kinh nghiệm hay kiến thức nếu họ được giám sát hoặc chỉ dẫn về cách
sử dụng thiết bị một cách an toàn và hiểu được những nguy hiểm liên quan.
- Không để trẻ em từ 3 đến 8 tuổi và những người khuyết tật toàn diện và phúc tạp tiếp xúc với thiết bị trừ khi có người giám sát liên tục.
- Không để trẻ em dưới 3 tuổi tiếp xúc với thiết bị trừ khi có người giám sát liên tục.
• Không để trẻ em nghịch thiết bị này.
- Hây giữ trẻ em cách xa tất cả bao bì và vút bao bì đúng cách.
- Hây giữ trẻ em cách xa các chất tẩy rửa.
- Không để trẻ em và thú cứng lại gần thiết bị khi cửa đang mơ.
- Nếu thiết bị có thiết bị an toàn cho trẻ em, chức năng này cân được kích hoạt.
- Trẻ em không được phép làm sạch và bảo trì thiết bị do người dùng thực hiện mà không được giám sát.
1.2 An toàn chung
- Không thay đổi thông số kỹ thuật của thiết bị này.
- Nếu đặt máy sây quân áo lên trên máy giặt, hãy sử dụng bộ xếp chồng. Chỉ được sử dụng bộ xếp chồng do đại lý ủy quyền cung cấp với thiết bị được nêu trong hướng dẫn đi kèm phụ kiện này. Hãy đọc kỹ hướng dẫn trước khi lặp đặt (tham khảo tờ rơi Lắp đặt).
• Có thể lặp đặt để thiết bị đúng độc lập hoặc nằm dưới kê bếp với không gian phù hợp (tham khảo tờ rơi Lắp đặt).
- Không lặp đặt thiết bị phía sau cửa có thể khóa được, cửa trượt hoặc cửa có bản lê ở phía đôi diện khiên cho cửa thiết bị không thể mở ra hoàn toàn.
- Không được che phủ của thông gió ở đáy bằng tâm thẩm, chiếu, hoặc bất kỳ tấm lót sàn nào.
• THÂN TRỌNG: Không được cung cấp điện cho thiết bị thông qua cơ câu đóng ngắt bên ngoài, chằng hạn
như đồng hồ hẹn giờ, hoặc kết nối với mạch thường xuyên bị bạt tắt bởi một tiện ích.
- Chỉ căm phích căm điện vào ố căm điện khi đã lắp đặt xong. Hãy chắc chắn rằng phích căm điện có thể tiếp cận được sau khi lắp đặt.
- Nếu dây dẫn điện bị hồng thì phải được thay bởi nhà sản xuất, Trung Tâm Dịch Vụ Được Ủy Quyên của nhà sản xuất hoặc nhân viên có trình độ tương tự để tránh nguy hiểm tử điện.
- Không sấy quá trọng lượng đồ sấy tối đa là 9 kg (tham khảo chương "Sơ đồ chương trình").
- Không sử dụng thiết bị nếu đồ vật bị dính hóa chất công nghiệp.
- Lau sạch xơ vải hoặc mạnh vụn bao bì fich tụ lại xung quanh thiết bị.
- Không vận hành thiết bị khi không có bộ lọc. Làm sạch bộ lọc xơ vải trước hoặc sau môi lân sử dụng.
- Không được sấy những đồ vật chưa giặt trong máy sấy quản áo.
- Những đồ vật đã bị vấy bản các chất như dâu ăn, axêton, còn, xăng, dầu hòa, chất tây, dầu thông, sáp và chất tây sáp phải được giặt bằng nước nóng với lượng lớn chất tây trước khi sấy trong máy sấy quản áo.
- Không được sấy những thứ như cao su bọt xốp (bọt latex), nắp vòi sen, hàng dệt may không thẩm nước, những đồ vật đệm cao su và quản áo hay gối có gắn các tấm cao su bọt xốp trong máy sấy quản áo.
- Các chất làm mềm vải, hoặc các sản phẩm tương tự phải được sử dụng như quy định theo hướng dẫn của nhà sản xuất sản phẩm.
- Lây tát cả các vật dụng ra khởi đô vật mà có thể là nguồn đánh lửa chàng hạn như bật lửa hoặc que điểm.
• CẢNH BÁO: Không được dùng máy sấy quản áo trước khi kết thúc chu kỳ sấy khô trừ khi tất cả đồ vật được lấy ra nhanh chóng và trải ra để tần nhiệt.
- Trước khi tiên hành bảo trì, hãy tắt thiết bị và rút phích căm điện ra khởi ở căm.
2. HƯỚNG DÃN VỀ AN TOÀN
2.1 Lặp đặt
- Tháo tát cả bao bì ra.
- Không lặp đặt hoặc sử dụng thiết bị đã họng.
- Tuân thủ hướng dẫn lắp đặt được cung cập kèm theo thiết bi.
- Luôn căn thận khi di chuyển thiết bị vì thiết bị có trọng lượng nặng. Luôn sử dụng găng tay an toàn và giày dép đi kèm.
- Không lặp đặt hoặc sử dụng thiết bị ở nơi có nhiệt độ có thể thấp hơn 5°C hoặc cao hơn 35°C.
- Khu vực sàn để lắp đặt thiết bị phải bằng phẳng, chắc chắn, cách nhiệt và sach sẽ.
- Đảm bảo có sự lưu thông khí giữa thiết bị và sàn nhà.
- Luôn giữ thiết bị theo chiều đúng khi di chuyển.
- Bê mặt phía sau của thiết bị phải áp sát tưởng.
- Khi thiết bị được đặt ở vị trí cô định, hãy kiểm tra liệu thiết bị đã cân bằng chính xác hay chưa với sự trợ giúp của ông nivô. Nếu chưa, hãy điều chỉnh chân cho phù hợp.
2.2 Kết nối điện

CÀNH BÁO!
Nguy cơ cháy và điện giật.
- Chỉ căm phích căm vào ổ căm điện khi đã lặp đặt xong. Đảm bảo tiếp cận được với phích căm điện sau khi lặp đặt.
• Thiết bị phải được tiếp đất. - Hãy chắc chắn rằng các thông số trên nhãn máy tương thích với các mức điện áp của nguồn cấp điện.
- Luôn sử dụng ô cảm chống giật được lặp đặt đúng cách.
- Không sử dụng adapter có nhiều phích căm và dây cáp kéo dài.
- Không được giật dây điện để hủy kết nôi thiết bị. Luôn nhỏ phích căm.
- Không chàm tay ướt vào dây điện hoặc phích cắm điện.
- Thiết bị này tuân thủ Chỉ Thị của Cộng Đông Kinh Tê Châu Âu (E.E.C.).
2.3 Sử dụng

CẢNH BÁO!
Nguy cơ thuống fich, điện giật, cháy hoặc hư hỏng thiết bị.
- Thiết bị này chỉ dành để sử dụng trong gia đình.
- Không sấy các đồ vật bị hư hỏng (bị rách, sòn) có miếng đệm hoặc miếng vá.
- Nếu đồ giặt đã được giặt bằng chất tấy vết bản, hãy thực hiện thêm chu kỳ xả trước khi bắt đầu chu kỳ sấy.
- Chỉ sãy khô các loại vải thích hợp để sãy khô trong thiết bị. Hãy thực hiện theo hướng dẫn làm sạch trên nhân đồ vật.
- Không được uống hay nấu ăn bằng nước ngưng tự/nước cắt. Điều này có thể gây ra các vấn đề cho sức khỏe của người và thú cứng.
- Không ngôi hoặc đúng lên cửa đang mở của thiết bị.
- Không sây quản áo ướt sũng trong thiết bị.
2.4 Chiếu sáng bên trong

CẦNH BÁO!
Nguy cơ thuống tích.
- Phát xạ LED có thể nhìn thấy, không nhìn trực tiếp vào tia bức xạ.
- Đèn LED chỉ để chiếu sáng tang trống. Đèn này không thể được sử dụng lại cho các mục đích chiếu sáng khác.
- Đế thay thế bóng đèn bên trong, liên hệ Trung Tâm Dịch Vụ Được Ủy Quyên.
2.5 Chăm sóc và vệ sinh

CẢNH BÁO!
Nguy cơ thuống fich hoặc hư hồng thiết bị.
- Không sử dụng bụi nước và hơi nước đề làm sach thiết bị.
- Làm sạch thiết bị bằng giề mềm ướt. Chỉ sử dụng chất tây rửa trung tỉnh. Không dùng bất kỳ sản phẩm ăn mòn, tâm làm sạch ăn mòn, dung môi hoặc vật thể kim loại nào.
- Đế tránh làm hư hỏng hệ thống làm mát, hãy cần thận khi bạn vệ sinh thiết bi.
2.6 Máy nén

CẢNH BÁO!
Nguy cơ hu' hồng thiết bị.
- Máy nén và hệ thống máy nén trong máy sấy quản áo được đồ đầy một
3. MÔ TẢ SẢN PHẨM


Đế dễ nạp đồ giặt hoặc để lắp đặt, cửa có thể đảo ngược. (xem tờ rơi riêng).
chất đặc biệt không chứa fluorochloro-hydrocarbon. Hệ thống này phải được cổ định chặt chế. Hệ thống bị hư hỏng có thể gây rò rỉ.
2.7 Thải bồ

CẢNH BÁO!
Nguy cơ thuống fich hoặc ngạt thở.
- Ngắt kết nối thiết bị khởi nguồn điện và nước chính.
- Ngắt dây điện gần với thiết bị và vứt bổ dây điện.
- Tháo chốt cửa để trẻ em hoặc thú nuôi không bị mắc kẹt trong lông quay.
- Việc thải bỏ thiết bị phải phù hợp với yêu cầu của địa phương về thải bỏ Chất Thải Điện và Thiết Bị Điện Tư (WEEE).
1 Khoang chứa nước
2 Bàng điều khiển
3 Đèn bên trong
4 Cửa thiết bị
5 Bộ lọc
6 Nhān máy
7 Lỗ thông khí
8 Lưới của Bộ trao đổi nhiệt
9 Nắp Bộ trao đổi nhiệt
10 Chân điều chỉnh
4. BẢNG ĐIỀU KHIỂN

1 Núm chương trình
2 Extra Anticrease (Chống Nhăn Cao Cấp) nút cảm ứng
3 Dryness Level (Mức Sấy Khô) nút cảm ứng
4 Màn hình hiển thị
5 Time Dry (Thời Gian Sấy) nút cảm ứng
6 Start/Pause (Bắt Đầu/Tạm Dùng) nút cảm ứng
7 Delay Start (Trì hoãn) nút cảm ứng
8 Remote (Tù' Xa) nút cảm ứng
9 End Alert (Chuông) nút cảm ứng
10 Reverse Plus (Xoay Đảo Chiêu) nút cảm ứng
11 Extra Silent (Yên Tĩnh Hơn) nút cảm ứng
12 Nút On/Off (Bật/Tắt)

Bấm ngón tay vào các nút cảm ứng trong khu vực có biểu tương hoặc tên tùy chọn. Không đeo găng tay khi vận hành bằng điều khiển. Đảm bảo răng bằng điều khiển luôn sạch sẽ và khô ráo.
4.1 Màn hình hiển thị

| Biểu tượng trên màn hình Mô tả biểu tượng | |
| tùy chọn sấy khô đồ giặt: ủi khô, tủ khô, siêu khô | |
| tùy chọn thời gian sấy bật | |
| tùy chọn trì hoãn bật | |
| đèn chỉ báo: Kết nối Wi-Fi | |
| tùy chọn khởi động từ xa bật | |
| đèn chỉ báo: kiểm tra Bộ Trao Đối Nhiệt | |
| đèn chỉ báo: vệ sinh bộ lọc | |
| đèn chỉ báo: xả khoang chứa nước | |
| khóa trẻ em bật | |
| chọn sai | |
| đèn chỉ báo: giai đoạn sấy | |
| đèn chỉ báo: giai đoạn làm mát | |
| đèn chỉ báo: giai đoạn chống nhân | |
| 1 : 50 | thời gian chạy chuống trình |
| +30min., +60min. +90min. +2h | kéo dài giai đoạn chống nhân mặc định: +30 phút, +60 phút, +90 phút, +2 giờ) |
| : 10 - 2 : 00 | chọn thời gian sấy (10 phút - 2 giờ) |
| 1h - 20h | chọn thời gian trì hoãn (1 giờ - 20 giờ) |
5. ⚫HIẾT LẬP KẾT NỐI - WI-FI
Chương này mô tả cách kết nối máy thông minh với mạng Wi-Fi và liên kết máy với thiết bị di động.
Với chức năng này, bạn có thể nhận thông báo, theo dõi và điều khiển máy sấy từ thiết bị di động.
Cách kết nối máy để có thể trải nghiệm toàn bộ tính năng và dịch vụ bạn cần:
- Mạng không dây tại nhà có kết nối internet được kích hoạt.
- Thiết bị di động được kết nối với mạng.
Tần số 2.4 GHz theo quy định của quốc gia sở tại
| Giao thức IEEE 802.11b/g/n | |
| Công suất tối đa | Theo quy định của quốc gia sở tại |
i
Yêu cầu tối thiểu: Tương thích với hệ điều hành iOS 9.3/Android 5.1 trở lên. Cài đặt ứng dụng Electrolux Life, tạo tài khoản và chấp nhận Điều khoản và điều kiện cùng Chính sách bảo mật của Electrolux để sử dụng các tính năng được kết nối. Bạn cần có Internet ổn định và kết nối Wi-Fi tốt với tally số không dây 2.4GHz. Các yêu cầu tối thiểu, ứng dụng và dịch vụ có thể thay đổi mà không cần thông báo.
5.1 Cài đặt và cấu hình Electrolux Life
Khi kết nối máy sấy với ứng dụng, hãy cảm thiết bị thông minh Của bạn và đúng gần máy.
Hãy đảm bảo rằng thiết bị thông minh được kết nối với mạng không dây.
- Truy cập App Store trên thiết bị thông minh của ban.
- Tài xuống và cải đặt Ứng dụng Electrolux Life.
- Hây đảm bảo bạn đã khởi động kết nối Wi-fi trong máy sấy. Nếu chưa, hây đọc đoạn tiếp theo 'Cấu hình kết nối không đây của máy sấy'.
- Khời động ứng dụng. Chọn quốc gia và ngôn ngữ rời đăng nhập bằng email và mật khẩu Của bạn. Nếu bạn chưa có tài khoản, hãy tạo tài khoản mới bằng cách làm theo hướng dẫn trong Electrolux Life
- Làm theo huống dẫn về Ứng dụng để đăng ký và cấu hình máy.
5.2 Cấu hình kết nối không dây cho máy sấy
Đã tải xuống và cải đặt Electrolux Life trên thiết bị thông minh của bạn.
- Bâm nút on/off (bật/tắt) trong vải giây đề bật máy.
- Chọn chương trình bằng cách xoay núm chương trình.
- Nhân và giữ nút cảm ứng Remote (Từ Xa) (Từ xa) trong 3 giây.
Dòng chữ On bạt lên trong khoảng 5 giây và biểu tượng bắt đầu nhập nháy, mô-đun không dây bắt đầu khởi động. Có thể mất khoảng 45 giây mô-đun mới sẵn sàng. Khi mô-đun không dây sẵn sàng, dòng chữ AP (Điểm truy cập) xuất hiện để thông báo với bạn ràng điểm truy cập sẽ mở trong khoảng 3 phút.
-
Cấu hình ứng dụng Electrolux Life trên thiết bị thông minh của bạn.
-
Nếu đã cấu hình kết nối, biểu tượng AP (Điểm truy cập) sẽ tất và biểu tượng sẽ dùng nhập nháy và sáng liên tục để xác nhận việc cấu hình đã thành công.
i
Mỗi khi bạn bật máy, máy sẽ mắt khoảng 45 giây để tự động kết nối với mạng. Khi đèn báo đùng nhập nháy thì kết nối sẽ sẵn sàng.
Để tất kết nối không đây, hãy Nhân và giữ nút cảm ứng Remote (Từ Xa) (Từ xa) trong 3 giây tới khi tín hiệu âm thanh đầu tiên: xuất hiện trên màn hình.
i
Nếu bạn tất và bật lại máy, kết nối không dây sẽ tự động tất.
Đề xóa thông tin đăng nhập không đây, hãy Nhấn và giữ nút cảm ứng Remote (Từ Xa) (Từ xa) trong 10 giấy tới khi tín hiệu âm thanh thú hai:
- - - xuất hiện trên màn hình.
5.3 Khôi Động Từ Xa
Khi Ứng Dụng được cải đặt và kết nối không dây hoàn tất, quý vị có thể bắt đầu và dùng chương trình sấy từ xa bằng cách kích hoạt khởi động tử xa.
i
Điều Khiển Từ Xa được kích hoạt tự động khi quý vị nhân nút Start/Pause (Bắt Đầu/Tạm Dùng) để bắt đầu chương trình, nhưng cũng có thể bắt đầu chương trình sấy
Kích Hoạt Khởi Động Từ Xa
- Nhân nút Remote (Từ Xa) và đèn chỉ báo sẽ xuất hiện trên màn hình.
- Nhân nút Start/Pause (Bất Đầu/Tạm Dùng) để kích hoạt Khởi Động Tử Xa.
Đèn chỉ báo 📋 xuất hiện trên màn hình. Giờ thì có thể khởi động chương trình từ xa.
Hủy Kích Hoạt Khởi Động Từ Xa
Nhân nút cảm ứng Remote (Từ Xa) và xác nhận bằng cách nhân nút Start/Pause (Bắt Đầu/Tạm Dùng).
Biểu tượng tất và khởi động từ xa sẽ bị vô hiệu hóa.

Nếu cửa mờ, Khởi Động Từ Xa sẽ bị hủy kích hoạt.
5.4 Cập nhật qua kết nối không dây
Ứng dụng có thể đề xuất quá trình cập nhật đề tải xuống các tính năng mới.
Việc cập nhật chỉ được chấp nhận qua Ứng dụng.
Nếu có chương trình đang chạy, Ứng dụng sẽ thông báo quá trình cập nhật sẽ bắt đầu khi kết thúc chương trình.
Trong khi cập nhật, máy hiển thị UPd trên màn hình.
Bạn có thể sử dụng lại máy khi kết thúc quá trình cập nhật mà không có bất kỳ thông báo nào về việc cập nhật thành công.
Nếu xảy ra lỗi, máy sẽ hiện thị E r r trên màn hình: để quay lại chế độ sử dụng bình thường, chỉ cần bấm nút bất kỳ hoặc xoay núm.
6. BẢNG CHƯƠNG TRÌNH
| Chương trình | Khối lượng 1) | Đặc điểm / Loại vải2) |
| Favourite (Yêu Thích) ☆ | Khối lượng phụ thuộc vào chương trình được ghi nhớ | Quý vị có thể thực hiện cấu hình chương trình và tùy chọn của mình và ghi nhớ trong bộ nhớ thiết bị (Xem chương “Cải Đặt - Ua Thích☆"). |
| Cottons (Đồ Cotton) 9 kg Vải cotton. | / [IMAGE] | |
| Mixed (Đồ Hôn hợp) + 6 kg | Đồ vải hồn hợp làm từ chất liệu cotton, cotton tổng hợp và sợi tổng hợp. / [IMAGE] | |
| Bedding (Bộ Đồ Giường) + | 4,5 kg | Lên tới ba bộ đồ giường, trong đó kích thước của một bộ có thể lớn gắp đôi. / [IMAGE] |
| Energy Saver (Tiết Kiệm) | 9 kg | Chu kỳ dùng để sấy khô đồ vải cotton với mức sấy khô là "cotton cupboard" (từ cotton) và tiết kiệm năng lượng tối đa. / [IMAGE] |
| Refresh (Làm Mới) 1kg Làm mới đô dệt may đã được cắt trữ. | ||
| Chương Trình Ứng Dụng | Khối lượng phụ thuộc vào chương trình được chọn trong ứng dụng | Chương Trình Ứng Dụng cung cấp cho quý vị các chương trình bổ sung mà quý vị có thể chọn từ Ứng Dụng (xem chương “WI-FI - THIẾT LẬP KẾT NỐI” để kết nối thiết bị thông minh với mạng Wi-Fi và liên kết thiết bị với thiết bị di động). |
| Drying Rack (Giá Sấy Khô) | 1kg (hoặc 1 đôi giày thể thao) | Đế sấy giày thể thao chỉ với Giá Sấy Khô (hãy xem hướng dẫn sử dụng riêng đi kèm cùng Giá Sấy Khô). |
| Sports (Đồ Thể Thao) 2 kg | Đồ thể thao, vải sợi mống và nhẹ, sợi microtex, polyester. / [IMAGE] | |
| Silk (Vải tờ tầm) 1 kg | Sấy nhẹ nhàng đối với vải tờ tầm có thể giặt bằng tay. | |
| Synthetics (Vải Tổng Hợp) | 3,5 kg Sợi tổng hợp và hỗn hợp. / [IMAGE] | |
| Wool (Đồ Len) [IMAGE] | 1 kg | Chu kỳ sấy len của máy này đã được The Woolmark Company phê duyệt để sấy quản áo len được dán nhân "giặt bằng tay" với điều kiện các loại quản áo được sấy khô theo các hướng dẫn do nhà sản xuất máy này phát hành. Hãy làm theo nhân giữ gin quản áo để biết về các hướng dẫn dành cho đồ giặt khác. M1717 |
| Delicates (Đồ Mống) 4 kg | Các loại vải mống như vitco, tờ nhân tạo, acrylic và vải tổng hợp. / [IMAGE] | |
1) Trọng lượng tôi đa áp dụng với đô khô.
2) Đế biết ý nghĩa của nhân vải, hãy xem chương GỢI Ý VÀ MỆO: Chuẩn bị đồ giặt.
7. TÙY CHỌN
7.1 Extra Anticrease (Chống Nhăn Cao Cấp)
Kéo dài giai đoạn chống nhân thêm 30, 60, 90 phút hoặc 2 giờ ở cuối chu kỳ sấy. Chức năng này giúp giảm nhân. Có thể lấy đồ giặt ra trong giai đoạn chống nhân.
7.2 Dryness Level (Mức Sấy Khô)
Chức năng này giúp tăng độ khô của đồ giặt. Có 3 tùy chọn:
- Extra Dry (Thật Khô)
- Cupboard Dry (Tủ Khô)
- Iron Dry (Ui Khô)
7.3 Time Dry (Thời Gian Sấy)
Bạn có thể cải đặt thời gian chạy chương trình, từ tối thiểu 10 phút đến tối đa 2 giờ. Thời gian cần thiết có liên quan đến sổ lượng đô giặt trong thiết bị.

Chúng tôi khuyến nghị bạn cải đặt thời gian ngăn cho số lượng đô giặt nhỏ hoặc chỉ cho một chiếc quân hoặc áo.
7.4 Time Dry (Thời Gian Sấy) của chương trình Wool (Đồ Len)
Tùy chọn phù hợp với chương trình Wool (Đồ Len) để điều chỉnh mức sấy khô cuối cùng.
7.5 Time Dry (Thời Gian Sấy) của chương trình Drying Rack (Giá Sấy Khô)
Tùy chọn phù hợp với chương trình Drying Rack (Giá Sấy Khô).
Bạn có thể cải đặt thời gian chạy chương trình, từ tối thiểu 10 phút đến tối đa 2 giờ. Cài đặt thời gian có liên quan đến số lượng đồ giặt trong thiết bị.
Chúng tôi khuyến nghị bạn đặt thời gian ngăn cho số lượng đồ giặt nhỏ hoặc chỉ cho một chiếc quản áo.
7.6 End Alert (Chuông)
Còi báo phát âm thanh khi:
- kết thúc chu kỳ
- bắt đầu hoặc kết thúc giai đoạn chống nhân
- gián đoạn chu kỳ Chức năng còi báo luôn bật theo mặc định. Bạn có thể sử dụng chức năng này để bật hoặc tất âm thanh.

Bạn có thể bật tùy chọn End Alert (Chuông) với tất cả chương trình.
7.7 Reverse Plus (Xoay Đảo Chiều)
Tăng tàn suất đảo chiều trống để hạn chế văn xoắn và làm nhân nhóm quần áo. Để tăng độ phẳng sau khi sấy đồ và giúp giảm nhân. Nên chọn cho đồ giặt khổ lớn hoặc dài (ví dụ: ga trải giường, quần dài, váy dài)"
7.8 Extra Silent (Yên Tĩnh Hơn)
Thiết bị vận hành với tiếng ồn thấp mà không ảnh hưởng tới chất lượng sấy. Thiết bị vận hành chậm nếu thời gian chu kỳ dài hơn.
7.9 Bảng tùy chọn
| Chương trình1) | Dryness Level (Mức Sấy Khô) | Extra Anticre ase (Chống Nhăn Cao Cấp) | Extra Silent (Yên Tĩnh Hơn) | Reverse Plus (Xoay Đảo Chiều) | Time Dry (Thời Gian Sấy) |
| Favourite (Yêu Thích) ☆ | Tùy theo chương trình được ghi nhỏ | ||||
| Cottons (Đồ Cotton) ■ ■ ■ ■ ■ ■ | |||||
| Mixed (Đồ Hôn hợp) + | ■ ■ ■ ■ ■ | ||||
| Bedding (Bộ Đồ Giường) + | ■ ■ ■ ■ ■ | ||||
| Energy Saver (Tiết Kiệm) | ■ ■ | ||||
| Refresh (Làm Mới) ■ | |||||
| Chương Trình Ứng Dụng | Tùy thuộc vào chương trình được chọn trong ứng dụng | ||||
| Drying Rack (Giá Sấy Khô) | ■ 2) | ||||
| Sports (Đồ Thế Thao) ■ ■ | |||||
| Silk (Vải tơ tắm) ■ ■ | |||||
| Synthetics (Vải Tổng Hợp) | ■ ■ ■ ■ ■ ■ ■ | ||||
| Wool (Đồ Len) 📊 | ■ 3) | ||||
| Delicates (Đồ Mống) ■ ■ | |||||
1) Cùng với chương trình này, bạn có thể cải đặt 1 hoặc nhiều tùy chọn. Để bật hoặc tắt các tùy chọn đó, hãy bâm nút cảm ứng có liên quan.
2) Xem chương TỦY CHỌN: Time Dry (Thời Gian Sấy) của chương trình Drying Rack (Giá Sấy Khô)
3) Xem chương TÙY CHỌN: Time Dry (Thời Gian Sấy) của chương trình Wool (Đồ Len)
8. CAI ĐẶT

A. Time Dry (Thời Gian Sấy) nút cảm ứng
B. Start/Pause (Bắt Đầu/Tạm Dùng) nút càm ứng
C. Delay Start (Trì hoān) nút cảm ứng
D. Remote (Tù' Xa) nút cảm ứng
E. End Alert (Chuông) nút cảm ứng
F. Reverse Plus (Xoay Đảo Chiêu) nút
cảm ứng
G. Extra Silent (Yên Tĩnh Hơn) nút cảm ứng
H. Extra Anticrease (Chống Nhăn Cao Cấp) nút cảm ứng
I. Dryness Level (Mức Sấy Khô) nút
cảm ứng
8.1 Chúc năng khóa trẻ em
Tùy chơn này ngăn trẻ em nghịch thiết bị trong khi chương trình đang hoạt động. Các nút cảm ứng bị khóa.
Chì nút on/off (bật/tắt) không bị khóa.
Bật tùy chọn khóa trẻ em:
- Bâm nút on/off (bật/tắt) đề bật thiết bị.
- Bẩm và giữ nút cảm ứng (E) vải giây. Đèn chỉ báo khóa trẻ em sáng lên.

Có thể tắt tùy chọn khóa trẻ em trong khi chương trình đang hoạt động. Bẩm và giữ các nút cảm ứng đó cho độ đến khi đèn chỉ báo khóa trẻ em tắt. Chức năng Khóa trẻ em không hoạt động trong 8 giây sau khi bật thiết bị.
8.2 Favourite (Yêu Thích) ☆
Không thể lưu chu kỳ Chương Trình Ứng Dụng thành chu kỳ Ua thích trên thiết bị này.
Bạn có thể thực hiện cấu hình chương trình cùng các tùy chọn và ghi nhớ trong bộ nhớ thiết bị.
Cách ghi nhớ cấu hình của bạn:
- Bâm nút on/off (bật/tắt) để bật thiết bị
- Cài đặt chương trình và các tùy chọn có sẵn.
- Bẩm nút (F) vải giây.
Âm thanh và thông báo trên màn hình xác nhận răng cấu hình đã được ghi nhớ.
Cách kích hoạt cấu hình đã ghi nhớ:
- Bâm nút on/off (bật/tắt) đề bạt thiết bi.
- Sử dụng núm chương trình để cải đặt
vị trí Favourite (Yêu Thích)
Cấu hình chương trình và các tùy chọn đã ghi nhớ trước đó sẽ được khởi phục.
8.3 Điều chỉnh độ ẩm còn lại
Môi lần bạn chuyển sang chế độ "Điều chỉnh độ ẩm còn lại trong đồ giặt", độ ẩm cải đặt trước đó sẽ đổi sang giá trị tiếp theo (ví dụ - 2 - cài đặt trước đó sẽ đổi thành - 1 - ).
Cách thay đổi độ âm còn lại mặc định:
- Bảm nút bật/tặt để bật thiết bị.
- Sử dụng núm chương trình để cải đặt bất kỳ chương trình nào.
- Đội khoảng 8 giây.
- Bẩm và giữ các nút (F) và (E) cùng lúc.
Một trong các đèn chỉ báo sau bật lên:
• độ kho tối đa
- đồ giặt khô nhiều hơn
- đồ giật khô tiêu chuẩn
- Bâm và giữ lại các nút (F) và (E) cho đến khi đèn chỉ báo ở mức độ chính xác bật lên.

Nếu màn hình trở về chế độ bình thường (thời gian của chương trình đã chọn tử bước 2 sẽ hiện thị), trong khi cải đặt độ âm còn lại, hãy nhân và giữ các nút (F) và (E) lại lần nữa để chuyển sang chế độ "Điều chỉnh độ âm còn lại trong đồ giặt" (độ âm cải đặt trước đó sẽ đổi sang giá trị tiếp theo).
- Đế chấp nhận độ ẩm còn lại đã chọn, hãy dôi 5 giây và màn hình sẽ quay lại chế độ bình thường.
| Dryness Level(Mức Sấy Khô) | Biểu tượng hiện thị |
![]() | |
![]() | |
![]() |
8.4 Đèn chỉ báo khoang chứa nước
Theo mặc định, đèn chỉ báo khoang chứa nước được bạt. Đèn chỉ báo bạt khi hoàn thành chương trình hoặc khi cần đồ nước ra khởi khoang chứa nước.

Nếu lắp đặt bộ thoát nước (phụ kiện bổ sung), thiết bị tự động thoát nước từ khoang chứa nước. Trong trường hợp này, chúng tôi khuyến cáo bạn nên tất đèn chỉ báo khoang chứa nước.
Tất đèn chỉ báo khoang chứa nước.
- Bâm nút on/off (bật/tắt) để bật thiết bi.
- Đội khoảng 8 giây.
- Bấm và giữ các nút cảm ứng (A) và (C) cùng lúc.
Màn hình hiển thị một trong 2 cấu hình sau:
- Màn hình hiển thị chữ "Off" (Tắt). Sau 5 giây, màn hình quay lại chế độ bình thường.
- Màn hình hiển thị chữ "On" (Bật). Sau 5 giây, màn hình quay lại chế độ bình thường.
9. TRƯỚC KHI SỬ DỤNG LẦN ĐẦU

Vật liệu đệm kín lông quay phía sau được gỡ bổ tự động khi kích hoạt máy sấy lần đầu tiên. Cỏ thể nghe thấy một số tiếng ồn.
Trước khi sử dụng thiết bị lần đầu tiên:
- Vệ sinh lông quay máy sây bằng giề ướt.
- Bất đầu chương trình 1 giờ với đồ giặt âm.

Vào lúc bắt đầu chu kỳ sấy (3-5 phút đầu tiên), bạn có thể nghe thấy âm thanh ở mức cao hơn một chút. Điều này là do máy nén đang khởi động. Điều này là bình thường đối với các thiết bị được hỗ trợ bằng máy nén chàng hạn như tử lạnh và tử đông.
10. Sử DỤNG HÀNG NGÀY
10.1 Bắt đầu chương trình mà không trì hoãn
- Chuẩn bị đồ giặt và cho vào thiết bị.

CẦN TRỌNG!
Đảm bảo răng khi bạn đóng cửa, đồ giặt không mắc kẹt giữa cửa thiết bị và miệng đêm cao su.
- Bâm nút on/off (bật/tắt) để bật thiết bi.
- Cài đặt chương trình và các tùy chọn chính xác cho loại quân áo. Màn hình hiển thị thời gian chạy chương trình.

Thời gian sấy bạn nhìn thấy trên màn hình khi chọn chương trình sấy đồ cotton liên quan tới trọng lượng sấy là 5 kg và các điều kiện tiêu chuẩn. Thời gian sấy khô thực tế tùy thuộc vào loại vải (số lượng và thành phần), nhiệt độ phòng và độ ẩm của đồ giặt sau giai đoạn quay để sấy.
- Bấm nút cảm ứng Start/Pause (Bắt Đầu/Tạm Dùng). Chương trình sẽ khởi động.
10.2 Bắt dâu chương trình với tùy chọn trì hoãn
- Cài đặt chương trình và các tùy chọn chính xác cho loại quân áo.
- Bâm đi bâm lại nút delay start (trì hoãn) cho đến khi màn hình hiển thị thời gian trì hoãn bạn muôn cải đặt.

Bạn có thể hoãn bắt đầu chương trình từ tối thiểu 30 phút đến tối đa 20 giờ.
- Bấm nút cảm ứng Start/Pause (Bắt Đầu/Tạm Dùng) (Bắt đầu/Tạm Dùng).
Màn hình hiển thị thời gian đêm ngược của việc trì hoãn. Khi hết thời gian đêm ngược, chương trình bắt đầu hoạt động.
10.3 Thay đổi chương trình
- Bâm nút bât/tăt để tăt thiết bị
- Bâm nút bât/tắt để bât thiết bị.
- Đặt chương trình.
10.4 Khi kết thúc chương trình
Khi chuống trình hoàn tất:
- Âm hiệu hoạt động từng hồi.
- Màn hình hiển thi
- Đèn chỉ báo bạt.
- Đèn chỉ báo Bộ lọc và Bình có thể sáng lên.
- Đèn chỉ báo Start/Pause (Bắt Đầu/Tam Dùng) bât.
Thiết bị tiếp tục vận hành với gian đoạn chống ngăn kéo dài khoảng 30 phút trở lên nếu bạn đã cải đặt tùy chọn Extra Anticreuse (Chống Nhăn Cao Cấp) (xem chương Tùy chọn - Extra Anticreuse (Chống Nhăn Cao Cấp)).
Giai đoạn chống nhân giúp giảm nhân.
Bạn có thể lây đô giặt ra trước khi kết thúc giai đoạn chống nhân. Để có kết quả tốt hơn, chúng tôi khuyến nghị bạn lây đô giặt ra khi giai đoạn này gần hoàn tất.
Khi giai đoạn chống nhân hoàn tất:
- Màn hình vẫn hiển thị
- Đèn chỉ báo
- Đèn chỉ báo Bộ lọc vẫn sáng.
-
Đèn chỉ bảo Start/Pause (Bắt Đầu/Tạm Dùng) tất.
-
Bâm nút on/off (bật/tắt) để tắt thiết bị.
- Mở cửa thiết bị.
- Lấy quản áo ra.
- Đóng cửa thiết bị.

Luôn vệ sinh bộ lọc và đồ sạch nước trong khoang chứa nước khi chương trình hoàn tất.
10.5 Chúc năng chò
Đề giảm tiêu thụ năng lượng, chức năng này tự động tất thiết bị:
- Sau 5 phút nếu bạn không bắt đầu chương trình.
- Sau 5 phút từ khi kết thúc chương trình.
11. CÁC MỆO VÀ LỜI KHUYÊN
11.1 Chuẩn bị đỏ giặt
- Kéo khóa lai.
• Đóng cúc cải vỏ chăn lông. - Không sây dây buộc hoặc ruy-băng bị lồng (vĩ dụ: ruy-băng tạp giề). Buộc chặt dây trước khi bắt đầu chương trình.
- Lây tật cả các đồ vật ra khởi túi quân áo.
- Lôn lớp bên trong làm từ vải cotton của đồ giặt ra ngoài. Lớp cotton phải huống ra ngoài.
-
Luôn cài đặt chương trình phù hợp với loại đồ giặt.
-
Không trộn lấn đồ sáng màu với tối màu.
- Sử dụng chương trình phù hợp với vải cotton, vải len và hàng dệt kim để tránh co rút.
- Không sấy vượt quá khối lượng tối đa được nếu trong chương chương trình hoặc được hiện thi trên màn hình.
- Chỉ sấy đô phù hợp với máy sây quân áo. Tham khảo nhân vải trên quản áo.
- Không sấy các loại đồ lớn và nhỏ cùng nhau. Đô loại nhỏ có thể bị kẹt bên trong đồ loại lớn và vẫn còn ướt.
| Nhân vải Mô tả | |
| Đồ giặt phù hợp để sấy. | |
| Đồ giặt phù hợp để sấy ở nhiệt độ cao hơn. | |
| Đồ giặt chỉ phù hợp để sấy ở nhiệt độ thấp. | |
| Đồ giặt không phù hợp để sấy. | |
12. BẢO TRÌ VÀ LÀM SẠCH
12.1 Vệ sinh bộ lọc
1.2.

1) Nếu cần thiết, hãy lấy đi các sợi vải tích tụ ở khoang chứa bộ lọc. Bạn có thể sử dụng máy hút bụi.
12.2 Xa☐ khoang chứa nước
1.2.
3.4.
Bạn col thể sư dương nước tư khoang chứa nước thay cho nước cất (vi duː: đêm uì la bằng hơi nước). Trước khi sư dương nước này, hǎy loaìi boì căn dư băng bôl loc.
12.3 Vệ sinh Bộ trao đổi nhiệt
1.2.
2
1
3.4.

Không chạm vào bề mặt kim loại bằng tay trần. Có nguy cơ thuống tích. Hấy đeo găng tay bảo hộ. Vệ sinh cần thận để tránh làm hư hỏng bề mặt kim loại.
12.4 Làm sạch lông quay

CẢNH BÁO!
Ngắt kết nối thiết bị trước khi làm sạch.
Sử dụng chất tẩy rửa xà phòng trung tính tiêu chuẩn để làm sạch bề mặt bên trong lông quay và bộ phận nâng trống. Lau
khô các bề mặt được làm sạch bằng giề mêm.

CÂN TRONG!
Không sử dụng các vật liệu có tính ăn mòn hoặc len thép để làm sạch lông quay.
12.5 Vệ sinh bằng điều khiển và vỏ thiết bị
Sử dụng chất tây rửa bằng xà phòng trung tính tiêu chuẩn để vệ sinh bằng điều khiển và vỏ thiết bị.
Sử dụng miếng vải âm để vệ sinh. Dùng giè mềm để lau khô các bề mặt được vệ sinh.

CẦN TRỌNG!
Không sử dụng chất tây rửa đồ nội thất hoặc chất tây rửa có thể gây ăn mòn.
12.6 Làm sạch lỗ thông khĩ
Sử dụng máy hút bụi đề loại bổ bông khởi lỗ thông khí.
- KHẮC PHỤC SỰ CỐ
| Vấn đề Giải pháp có thể thực hiện | |
| Bạn không thể bật thiết bị. Đảm bảo răng bạn đã căm phích cămvào ổ căm điện. | |
| Kiểm tra cầu chì trong hộp cầu chì (lắp đặt trong nhà). | |
| Chương trình không bắt đầu. Bẩm Start/Pause (Bắt Đầu/Tạm Dùng). | |
| Đảm bảo răng cửa thiết bị đã đóng. | |
| Cửa thiết bị không đóng. Đảm bảo răng đã lắp đặt bộ lọc chínhxác. | |
| Đảm bảo răng đồ giặt không mắc kẹtgiữa cửa thiết bị và miếng đệm cao su. | |
| Thiết bị ngừng trong khi đang hoạt động. Đảm bảo răng khoang chứa nước ráonước. Bẩm Start/Pause (Bắt Đầu/TạmDùng) để bắt đầu lại chương trình. | |
| Nếu khối lượng quản áo quá nhỏ, hãytăng khối lượng lên hoặc sử dụng chươngtrình Time Drying (Thời Gian Sấy). | |
| Thời gian chu kỳ quá dài hoặc kết quàsấy không đạt yêu cầu.1) | Đảm bảo răng trọng lượng đỏ giặt phùhợp với thời gian chạy chương trình. |
| Đảm bảo răng bộ lọc sạch sẽ. | |
| Đô giặt quá ướt. Quay đỏ giặt trong máygiặt lại một lần nữa. | |
| Đảm bảo nhiệt độ phòng cao hơn +5°Cvà thấp hơn +35°C. Nhiệt độ phòng tối ưulà 19°C đến 24°C. | |
| Cải đặt Time Drying (Thời Gian Sấy)hoặc chương trình Extra Dry (ThậtKhô).2) | |
| Ứng dụng không thể kết nối với máy sấy. Kiểm tra xem thiết bị thông minh của bạncó kết nối với mạng không dây không.Kiểm tra mạng và bộ định tuyến tại nhàbạn.Khởi động lại bộ định tuyến.Liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ khôngdây nếu mạng không dây có vấn đề. | |
| Cần cấu hình lại máy sấy, thiết bị thông | minh hoặc cả hai. |
| Ứng dụng không thể kết nối thường xuyên với máy sấy. | Cố chuyển bộ định tuyến tại nhà đến càng gần máy sấy cảng tốt hoặc xem xét mua thiết bị mở rộng sóng không dây. |
| Tắt lò vi sóng. Tránh sử dụng đồng thời lò | vi sóng và Điều khiển từ xa của lò nước.Các vi sóng làm gián đoạn tín hiệu Wi-Fi. |
| Màn hình hiển thị — — — | Nêu bạn muốn cải đặt chương trình mới, hãy tắt và bật thiết bị. |
| Đảm bảo răng các tùy chọn phù hợp với | chương trình. |
| Màn hình hiển thị mã Lỗi (ví dụ: E51). Bật và tắt thiết bị. Bắt đầu chương trình mới. Nếu vẫn đề tái diễn, hãy liên hệ với trung tâm Dịch vụ. | |
| 1) Sau tôi đa 5 giờ, chương trình tự kết thúc.2) Có thể có một số khu vực vấn còn ẩm khi sấy các đồ vài kích thước rộng (ví dụ: ga trải giường). | |
| 13.1 Nêu không đạt được kết quả hài lòng sau khi sấyChương trình được cải đặt không chính xác.Bộ lọc bị tắc.Bộ trao đổi nhiệt bị tắc.Có quá nhiều đô giặt bên trong thiết bị.Lông quay bản. | Cải đặt cảm biến đo độ dẫn điện không chính xác (Xem chương "Cải đặt - Điều chính độ ẩm còn lại của đồ giặt" để cải đặt chính xác hơn).Lỗ thông khí bị tắc.Nhiệt độ phòng quá thấp hoặc quá cao (nhiệt độ phòng tối ưu là từ 19°C đến 24°C) |
14. DŨ LIÊU KỸ THUÂT
| Chiều cao x Chiều rộng x Chiều sâu 850 x 600 x 600 mm (tối đa 665 mm) |
| Chiều sâu tối đa khi đang mở cửa thiết bị 1100 mm |
| Chiều rộng tối đa khi đang mở cửa thiết 950 mm bị |
| Chiều cao có thể điều chỉnh được 850 mm (+ 15 mm - quy định tính từ chân máy) |
| Thể tích lông quay 118 l |
| Khối lượng đồ sấy tối đa 9 kg |
| Điện thế 220-240 V |
| Tân sô 50 Hz |
| Tổng công suất 900 W |
| Loại hình sử dụng Hộ gia đình |
| Nhiệt độ xung quanh được phép + 5°C đến + 35°C |
| Mức bảo vệ chống sự xâm nhập của các vật rắn và hơi ẩm bằng nắp bảo vệ, trừ trường hợp thiết bị điện áp thấp không có chức năng chống ẩmIPX4 |
| Sản phẩm này có chứa khí nhà kính flo hóa, được bao kín |
| Bố trí khí R134a |
| Trọng lượng 0,26 kg |
| Chỉ số thể hiện khả năng ảnh hưởng đến 1430 sự nóng lên toàn cầu (GWP) |
15. HƯỚNG DÃN NHANH
15.1 Sử dụng hàng ngày

- Nhân nút On/Off (Bật/Tắt) để bật thiết bị.
- Sử dụng núm chương trình để cải đặt chương trình.
-
Cùng với chương trình này, bạn có thể cải đặt 1 hoặc nhiều tùy chọn đặc biệt. Để bật hoặc tắt tùy chọn, hãy chạm vào nút phù hợp.
-
Đế bắt đầu chương trình, hấy chạm vào nút Start/Pause (Bắt Đầu/Tạm Dùng).
- Thiết bị sẽ khởi động.
15.2 Vệ sinh bộ lọc

Cuối mỗi chu kỳ, biểu tượng bộ lọc
xuất hiện trên màn hình và bạn phải vệ sinh bộ lọc.

15.3 Bảng chương trình
| Chương trình | Khối lượng 1) | Đặc điểm / Loại vải2) |
Favourite (Yêu Thích)![]() | Khối lượng phụ thuộc vào chương trình được ghi nhớ | Quý vị có thể thực hiện cấu hình chương trình và tùy chọn của mình và ghi nhớ trong bộ nhớ thiết bị (Xem chương “Cải Đặt - Ua Thích★”). |
| Cottons (Đồ Cotton) 9 kg Vải cotton. | ||
| Mixed (Đồ Hôn hợp) + 6 kg | Đồ vải hồn hợp làm từ chất liệu cotton, cotton tổng hợp và sợi tổng hợp. | |
| Bedding (Bộ Đồ Giường) + | 4,5 kg | Lên tới ba bộ đồ giường, trong đó kích thước của một bộ có thể lớn hấp đôi. |
| Energy Saver (Tiết Kiệm) | 9 kg | Chu kỳ dùng để sấy khô đồ vải cotton với mức sấy khô là "cotton cupboard" (tủ cotton) và tiết kiệm năng lượng tối đa. |
| Refresh (Làm Mới) 1kg Làm mới độ dệt may đã được cắt trữ. | ||
![]() | ![]() | ![]() |
| Drying Rack (Giá Sấy Khô) | 1kg (hoặc 1 đôi giấy thể thao) | Để sấy giày thể thao chỉ với Giá Sấy Khô (hãy xem hướng dẫn sử dụng riêng đi kèm cùng Giá Sấy Khô). |
| Sports (Đồ Thế Thao) 2 kg | Đồ thể thao, vải sợi mồng và nhẹ, sợi microtex, polyester. / [IMAGE] | |
| Silk (Vải tơ tầm) 1 kg | Sấy nhẹ nhàng đối với vải tơ tầm có thể giặt bằng tay. | |
| Synthetics (Vải Tổng Hợp) | 3,5 kg Sợi tổng hợp và hỗn hợp. | / [IMAGE] |
| Wool (Đồ Len) [IMAGE] | 1 kg | Chu kỳ sấy len của máy này đã được The Woolmark Company phê duyệt để sấy quản áo len được dán nhãn "giặt bằng tay" với điều kiện các loại quản áo được sấy khô theo các hướng dẫn do nhà sản xuất máy này phát hành. Hãy làm theo nhãn giữ gìn quản áo để biết về các hướng dẫn dành cho đồ giặt khác. M1717 |
| Delicates (Đồ Mông) 4 kg | Các loại vải mồng như vitco, tờ nhân tạo, acrylic và vải tổng hợp. / [IMAGE] | |
1) Trọng lượng tôi đa áp dụng với đồ khô.
2) Đế biết ý nghĩa của nhân vải, hãy xem chương GỘI Ý VÀ MỆO: Chuẩn bị đô giặt.
16. CÁC VÂN ĐỀ VỀ MÔI TRƯỜNG
Tái chế các vật liệu bằng ký hiệu Đế đồ đóng gói vào các thùng chứa có thể sử dụng để tái chế. Giúp bảo vệ môi trường và sức khỏe con người và tái chế phế liệu của các đồ dùng điện và điện tử. Không vứt bỏ các đồ dùng có đánh dấu bằng ký hiệu cùng với chất thải gia dụng. Gửi lại sản phẩm cho cơ sở tái chế ở địa phương của bạn hoặc liên hệ với văn phòng đồ thị của bạn.
Phù hợp qui định về giới hạn hàm lượng hóa chất độc hại
(Đáp ứng tiêu chuẩn RoHS)
(Theo Thông tư số 30/2011/TT-BCT, Việt Nam, ngày 10/08/2011)
RoHS
Compliant

Chu kỳ sấy len của máy này đã được The Woolmark Company phê duyệt để sấy quản áo len được dán nhân "giặt bằng tay" với điều kiện các loại quản áo được sấy khô theo các hướng dẫn do nhà sản xuất máy này phát hành. Hãy làm theo nhân giữ gin quản áo để biết về các hướng dẫn dành cho đồ giặt khác. M1717






Chu kỳ sấy len của máy này đã được The Woolmark Company phê duyệt để sấy quản áo len được dán nhãn "giặt bằng tay" với điều kiện các loại quản áo được sấy khô theo các hướng dẫn do nhà sản xuất máy này phát hành. Hãy làm theo nhãn giữ gìn quản áo để biết về các hướng dẫn dành cho đồ giặt khác. M1717