EDH903R9WB - Máy sấy quần áo ELECTROLUX - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí EDH903R9WB ELECTROLUX ở định dạng PDF.
| Loại sản phẩm | Máy sấy quần áo |
| Thương hiệu | Electrolux |
| Mẫu mã | EDH903R9WB |
| Dung tích | 9 kg |
| Hệ thống sấy | Bơm nhiệt |
| Cấp hiệu suất năng lượng | A+++ |
| Kích thước (C x R x S) | 85 x 60 x 65 cm |
| Trọng lượng | 50 kg |
| Nguồn điện | 230 V, 50 Hz |
| Công suất danh định | 700 W |
| Mức ồn | 65 dB(A) |
| Chương trình sấy | Bông, Tổng hợp, Đồ mỏng, Len, Nhanh, Trộn, Eco, Ngoài trời, Áo sơ mi, Ga giường, Làm tươi, Chương trình thời gian |
| Sấy cảm biến | Có |
| Chức năng chống nhăn | Có |
| Hẹn giờ khởi động | Lên đến 24 giờ |
| Khóa trẻ em | Có |
| Tự làm sạch bình ngưng | Có |
| Bộ lọc xơ vải | Nằm trong cửa, dễ vệ sinh |
| Vị trí bình chứa nước | Ngăn kéo phía trên |
| Loại lắp đặt | Đứng tự do |
| Khả năng có phụ tùng thay thế | Có sẵn từ các trung tâm bảo hành ủy quyền |
Câu hỏi thường gặp - EDH903R9WB ELECTROLUX
Câu hỏi của người dùng về EDH903R9WB ELECTROLUX
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Máy sấy quần áo ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn EDH903R9WB - ELECTROLUX và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. EDH903R9WB thương hiệu ELECTROLUX.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG EDH903R9WB ELECTROLUX
VI Máy Sấy Lộn Huống dẫn Sử dụng 29
CONTENTS
- SAFETY INFORMATION......2
- SAFETY INSTRUCTIONS....6
- PRODUCT DESCRIPTION....8
- CONTROL PANEL....8
- ⏻ WI-FI - CONNECTIVITY SETUP....10
- PROGRAMME TABLE.... 12
- OPTIONS....13
- SETTINGS....15
- BEFORE FIRST USE.... 17
- DAILY USE....17
- HINTS AND TIPS.... 19
- CARE AND CLEANING....19
- TROUBLESHOOTING....22
- TECHNICAL DATA....25
- QUICK GUIDE......25
- ENVIRONMENTAL CONCERNS......27
Cảm on bạn đã mua thiết bị Electrolux. Bạn đã chọn một sản phẩm trong đó có chứa dụng cả hàng thập niên kinh nghiệm chuyên gia và sự đối mới. Tỉnh tế và sành điều, thiết bị này được thiết kế dành cho bạn. Vì vậy bất cứ khi nào bạn sử dụng thiết bị này, bạn có thể yên tâm rằng bạn sẽ luôn có được kết quả tuyệt vòi. Chào mừng bạn đến với Electrolux.
Hãy truy cập trang web của chúng tôi để:

Lấy các lời khuyến về cách sử dụng, sách giới thiệu, xử lý sự cố, thông tin dịch vụ:
www.electrolux.com
DỊCH VỤ VÀ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
Chúng tôi đề nghị bạn luôn sử dụng các phụ tùng thay thế chính hăng.
Khi liên hệ với Trung tâm Dịch vụ được Ủy quyền của chúng tôi, hãy đảm bảo là bạn có sẵn dữ liệu sau đây: Model, PNC, Số sê-ri.
Có thể tìm thấy thông tin trên biển thông số.
⚠️ Cảnh báo / Thông tin quan trọng về an toàn
① Thông tin tổng quát và các lời khuyến
Thông tin môi trường
Có thể thay đổi không được báo trước.
1. ⒷTHÔNG TIN AN TOÀN
Trước khi bắt đầu lắp đặt và sử dụng thiết bị, hãy đọc kỹ hướng dẫn được cung cấp. Nhà sản xuất không chịu trách nhiệm đối với bắt kỳ trường hợp thương tích hoặc
hu์ hồng nào do lắp đặt hoặc sử dụng không đúng cách. Luôn giữ tài liệu hướng dẫn sử dụng ở nơi an toàn và dễ tiếp cận để tham khảo về sau.

- Đọc hướng dẫn sử dụng được cung cấp.

Cảnh báo: Nguy cơ cháy/Vật liệu dễ cháy.
Thiết bị có chứa khí để cháy, propan (R290), một loại khí tự nhiên có mức độ tương thích cao với môi trường. Để lửa và các nguồn đánh lửa cách xa máy. Cần thận để không làm hồng mạch chất làm lạnh có chứa propan.
1.1 An toàn cho trẻ em và những người để bị tổn thuống

CẢNH BÁO!
Nguy cơ ngạt thở, thuống tích hoặc khuyết tật vĩnh viễn.
- Trẻ em từ 8 tuổi trở lên và người bị suy giảm thể chất, giác quan, thiếu năng trí tuệ hoặc thiếu kinh nghiệm và kiến thức có thể sử dụng thiết bị này nếu họ được giám sát hoặc hướng dẫn sử dụng an toàn và hiểu những mối nguy hiểm có thể xảy ra.
- Không để trẻ em từ 3 đến 8 tuổi và những người khuyết tật ở mức toàn diện và phúc tạp tiếp xúc với thiết bị trừ khi có người giám sát liên tục.
- Không để trẻ em dưới 3 tuổi tiếp xúc với thiết bị trừ khi có người giám sát liên tục.
- Không để trẻ em nghịch thiết bị này.
- Hây giữ trẻ em cách xa tất cả bao bì và vút bao bì đúng cách.
• Hây giữ trẻ em cách xa xà phòng.
- Không để trẻ em và thú cứng lại gần thiết bị khi cửa đang mồ.
- Nếu thiết bị có chức năng an toàn cho trẻ em, chức năng này cần được kích hoạt.
- Trẻ em không được phép làm sạch và bảo trì thiết bị do người dùng thực hiện mà không được giám sát.
1.2 Thông tin an toàn chung
- Không được thay đổi thông số của thiết bị này.
• Có thể lắp đặt để thiết bị đúng độc lập hoặc nằm dưới kê bếp với không gian phù hợp (tham khảo tờ rơi Lắp đặt). - Không lắp đặt thiết bị phía sau cửa có thể khóa được, cửa trượt hoặc cửa có bản lề ở phía đối diện khiển cho cửa thiết bị không thể mở ra hoàn toàn.
- Không được che phủ cửa thông gió ở đáy bằng tắm thẩm, chiếu hoặc bất kỳ tắm lót sàn nào.
• CẢNH BẢO: Không được cung cấp điện cho thiết bị thông qua cơ cấu đóng ngắt bên ngoài, chằng hạn như đồng hồ hẹn giờ, hoặc kết nối với mạch thường xuyên bị bất tất bởi một tiên ích. - Chỉ cắm phích cắm điện vào ổ cắm điện khi đã lắp đặt xong. Hãy chắc chắn rằng phích cắm điện có thể tiếp cận được sau khi lắp đặt.
- Hãy đảm bảo hệ thống thông khí tốt trong phòng lắp đặt thiết bị nhằm tránh thời ngược các khí không mong muốn vào phòng từ các thiết bị đốt khí hoặc nhiên liệu khác, kể cả các đảm cháy mồ.
• CÁNH BẢO: Không lắp đặt thiết bị trong môi trường không có sự trao đổi không khí.
Thiết bị có chứa khí để cháy, propan (R290), một loại khí tự nhiên có mức độ tương thích cao với môi trường. Để lửa và các nguồn đánh lửa cách xa máy. Cần thận để không làm hồng mạch chất làm lạnh có chứa propan.
• CÁNH BẢO: Trong vỏ thiết bị hoặc trong cấu trúc tích hợp, giữ cho lỗ thông gió không bị cần trở.
• CẢNH BẢO: Không làm hồng mạch lạnh.
- Nếu dây dẫn điện bị hồng thì phải được thay bởi nhà sản xuất, Trung tâm Dịch vụ được Ủy quyền của nhà sản xuất hoặc nhân viên có trình độ tương tự để tránh nguy hiểm từ điện.
- Không giặt quá tải trọng tối đa 9,0 kg (tham khảo chương "Bảng chương trình").
- Không sử dụng thiết bị nếu đồ vật bị dính hóa chất công nghiệp.
- Lau sạch xơ vải hoặc mảnh vụn bao bì tích tụ lại xung quanh thiết bị.
- Không chạy thiết bị nếu không có bộ lọc. Làm sạch bộ lọc xơ vải trước hoặc sau mỗi lần sử dụng.
• Không sấy đồ chưa giặt trong máy sấy quản áo.
- Những đồ vật đã bị vấy bản các chất như đầu ăn, axêton, còn, xăng, dầu hòa, chất tây, dầu thông, sáp và chất tây sáp phải được giặt bằng nước nóng với lượng lớn chất tây trước khi sấy trong máy sấy lôn.
- Không được sấy trong máy sấy quần áo những thú nhu' cao su bọt xốp (bọt latex), nắp vòi sen, hàng dệt may không thảm nước, những đồ vật đệm cao su và quản áo hay gối có gắn các tâm cao su bọt xốp.
- Các chất làm mềm vài hoặc các sản phẩm tương tự phải được sử dụng như quy định theo hướng dẫn của nhà sản xuất sản phẩm.
• Lấy tất cả các vật dụng ra khởi đồ vật mà có thể là nguồn đánh lửa chằng hạn như bật lửa hoặc que điểm.
• CẢNH BÁO: Không được dùng máy sấy lộn trước khi kết thúc chu kỳ sấy khô trừ khi tất cả đồ vật được lấy ra nhanh chóng và trải ra để tần nhiệt.
- Trước khi tiến hành bảo trì, hãy tất thiết bị và rút phích cắm điện ra khởi ở cắm.
2. HƯỚNG DÃN VỀ AN TOÀN
2.1 Lắp đặt

Cảnh báo: Nguy cơ cháy/Vật liệu dê cháy.
- Tháo tất cả bao bì ra.
- Không lắp đặt hoặc sử dụng thiết bị đã hồng.
- Tuân thủ huống dẫn lắp đặt được cung cấp kèm theo thiết bị.
- Không lắp đặt thiết bị trong môi trường không có sự trao đổi không khí Thiết bị có chứa khí để cháy, propan (R290), một loại khí tự nhiên có mức
độ tương thích cao với môi trường. Để lữa và các nguồn đánh lữa cách xa máy. Cần thận để không làm hồng mạch chất làm lạnh có chứa propan.
- Luôn cần thận khi di chuyển thiết bị vì thiết bị có trọng lượng nặng. Luôn sử dụng găng tay an toàn và giày dép đi kèm.
- Không lắp đặt hoặc sử dụng thiết bị ở nơi có nhiệt độ có thể thấp hơn 5°C hoặc cao hơn 35°C.
- Khu vực sàn để lắp đặt thiết bị phải bằng phẳng, chắc chắn, cách nhiệt và sạch sẽ.
- Đảm bảo có sự lưu thông khí giữa thiết bị và sàn nhà.
- Luôn giữ thiết bị theo chiều đúng khi di chuyển.
- Bề mặt phía sau của thiết bị phải áp sát tưởng.
- Khi thiết bị được đặt ở vị trí cố định, hãy kiểm tra liệu thiết bị đã cân bằng chính xác hay chưa với sự trợ giúp của ống nivô. Nếu chưa, hãy điều chỉnh chân cho phù hợp.
2.2 Nôi điện

CẢNH BÁO!
Nguy cơ cháy và điện giật.
- Chỉ cắm phích cắm vào ố cắm điện khi đã lắp đặt xong. Đảm bảo tiếp cận được với phích cắm điện sau khi lắp đặt.
- CẢNH BÁO: Thiết bị này được thiết kế để lắp đặt/kết nối với đầu nối đất trong tòa nhà.
- Hãy chắc chắn rằng các thông số trên nhãn máy tương thích với các mức điện áp của nguồn cấp điện.
- Luôn sử dụng ở cắm chống giật được lắp đặt đúng cách.
- Không sử dụng adapter có nhiều phích cấm và dây cáp kéo dài.
- Không được giật dây điện để hủy kết nối thiết bị. Luôn nhỏ phích cấm.
- Không chảm tay ướt vào dây điện hoặc phích cảm điện.
2.3 Sử dụng

CẦNH BÁO!
Nguy cơ thuống tích, điện giật, cháy hoặc hu์ hông thiết bị.

Cảnh báo: Nguy cơ cháy/Vật liệu đế cháy. Thiết bị có chứa khí để cháy, propan (R290), một loại khí tự nhiên có mức độ tương thích cao với môi trường. Đế lửa và các nguồn đánh lửa cách xa máy. Cần thận để không làm hồng mạch chất làm lạnh có chứa propan.
- Thiết bị này chỉ dành để sử dụng trong gia đình (trong nhà).
-
Không sấy các đồ vật bị hư hỏng (bị rách, sòn) có miếng đêm hoặc miếng vá.
-
Nếu đồ giặt đã được giặt bằng chất tấy vết bản, hãy thực hiện thêm chu kỳ xả trước khi bắt đầu chu kỳ sấy.
- Chỉ sấy khô các loại vải thích hợp để sấy khô trong thiết bị. Hãy thực hiện theo hướng dẫn làm sạch trên nhân đồ vật.
- Không được uống hay nấu ăn bằng nước ngưng tụ/nước cắt. Nó có thể gây ra các vấn đề sức khỏe cho người và vất nuôi.
- Không ngồi hoặc đúng lên cửa thiết bị khi cửa này đang mổ.
- Không sấy quản áo ướt sữang trong thiết bị.
2.4 Chiếu sáng bên trong

CẢNH BÁO!
Nguy cơ thuống tích.
- Đèn LED phát tia bức xạ có thể nhìn thấy được. Vì vậy, không nhìn trực tiếp vào chùm ánh sáng này.
- Đế thay thế bóng đèn bên trong, liên hệ Trung Tâm Dịch Vụ Được Ủy Quyền.
2.5 Chăm sóc và vệ sinh

CẢNH BÁO!
Nguy cơ thường tích hoặc hư hồng thiết bị.

Cảnh báo: Nguy cơ cháy/Vật liệu dê cháy. Thiết bị có chứa khí dê cháy, propan (R290), một loại khí tự nhiên có mức độ tương thích cao với môi trường. Để lửa và các nguồn đánh lửa cách xa máy. Cần thận đề không làm hồng mạch chất làm lạnh có chứa propan.
- Không sử dụng bụi nước và hơi nước để về sinh thiết bị.
- Vệ sinh sách thiết bị bằng giề mềm ướt. Chỉ sử dụng các xà phòng trung tính. Không dùng các sản phẩm ăn mòn, tấm làm sạch ăn mòn, dung môi hoặc vật thể kim loại.
- Đế tránh làm hư hỏng hệ thống làm mát, hãy căn thận khi vệ sinh máy.
2.6 Máy nén

CÀNH BÁO!
Nguy cơ hu' hồng thiết bị.
- Máy nén và hệ thống máy nén trong máy sấy quản áo được đồ đầy một chất đặc biệt không chứa fluoro-chloro-hydrocarbon. Hệ thống này phải được cố định chặt chế. Hệ thống bị hư hỏng có thể gây rò rì.
2.7 Bảo dưỡng
- Đế sửa chữa thiết bị, hãy liên hệ với Trung tâm dịch vụ được ủy quyền.
• Chỉ sử dụng phụ tùng gốc. - Về các đèn trong sản phẩm này và đèn là phụ tùng bán riêng: Những đèn này nhằm chịu dụng được điều kiện vật lý vô cùng khác nghiệt trong các thiết bị gia dụng như nhiệt độ, độ rung, độ ẩm hoặc dùng để phát tín hiệu thông tin về trạng thái hoạt động của thiết bị. Chúng không nhằm để sử dụng trong các ứng dụng khác và không phù hợp với việc chiếu sáng phòng của gia đình.
3. MÔ TẢ SẢN PHẨM


Để dễ cho đồ giặt vào máy hoặc dễ lắp đặt, cửa máy có thể đảo chiều (xem tờ hướng dẫn riêng).
2.8 Thải bổ

CÀNH BÁO!
Nguy cơ thuống tích hoặc ngạt thở.

Cảnh báo: Rủi ro cháy/Rủi ro hu hồng vật chất và hu' hồng thiết bị.
- Ngắt kết nối thiết bị khởi nguồn điện và nước chính.
- Ngắt dây điện gần với thiết bị và vứt bổ dây điện.
- Thiết bị có chứa khí dễ cháy (R290). Liên hệ với cơ quan tại địa phương để biết thông tin về cách thải bỏ thiết bị cho đúng.
- Tháo chốt cửa để trẻ em hoặc thú nuôi không bị mắc kẹt trong lồng quay.
- Việc thải bổ thiết bị phải phù hợp với yêu cầu của địa phương về thải bổ Chất Thải Điện và Thiết Bị Điện Tử (WEEE).
1 Khoang chứa nước
2 Bàng điều khiển
3 Đèn bên trong
4 Cửa thiết bị
5 Bộ lọc
6 Nhân máy
7 Lỗ thông khí
8 Luôi của Bộ trao đổi nhiệt
9 Nắp Bộ trao đổi nhiệt
10 Chân điều chỉnh
4. BẢNG ĐIỀU KHIỂN

1 Núm chuống trình
2 Nút cảm ứng Extra Anticrease (Tăng Cương Chống Nhăn)
3 Nút cảm ứng Dryness Level (Mức Sấy)
4 Màn hình
5 Nút cảm ứng Time Dry (Thời Gian Sấy)
6 Nút cảm ứng Start/Pause (Bất Đầu/Tạm Dùng)
7 Nút cảm ứng Delay Start (Khời Động)
8 Nút cảm ứng Remote (Điều Kiến Từ Xa)
9 Nút cảm ứng End Alert (Thông Báo Kết Thúc)
10 Nút cảm ứng Reverse Plus (Sấy Đảo Chiêu)
11 Nút cảm ứng Extra Silent (Yên Lăng)
12 Nút Bật/Tất

Bấm ngón tay vào các nút cảm ứng trong khu vực có biểu tượng hoặc tên tùy chọn. Không đeo găng tay khi vận hành bằng điều khiển. Cần đảm bảo rằng bằng điều khiển luôn sạch sẽ và khô ráo.
4.1 Màn hình hiển thị

| Biểu tượng trên màn hình Mô tả biểu tượng | |
| tùy chọn sấy khô đồ giặt: ủi khô, tủ khô, siêu khô | |
| tùy chọn thời gian sấy bật | |
![]() | tùy chọn trì hoãn bật |
![]() | đèn chỉ báo: Kết nối Wi-Fi |
![]() | tùy chọn khởi động từ xa bật |
![]() | đèn chỉ báo: kiểm tra Bộ Trao Đối Nhiệt |
![]() | đèn chỉ báo: vệ sinh bộ lọc |
![]() | đèn chỉ báo: xả khoang chứa nước |
![]() | khóa trẻ em bật |
![]() | chọn sai |
![]() | đèn chỉ báo: giai đoạn sấy |
![]() | đèn chỉ báo: giai đoạn làm mát |
![]() | đèn chỉ báo: giai đoạn chống nhăn |
![]() | thời gian chạy chương trình |
| [3DBY] | kéo dài giai đoạn chống nhăn mặc định: +30 phút, +60 phút, +90 phút, +2 giờ) |
| [WX0A] | chọn thời gian sấy (10 phút - 2 giờ) |
| [DTSZ] | chọn thời gian trì hoãn (1 giờ - 20 giờ) |
Chương này mô tả cách kết nối máy thông minh với mạng Wi-Fi và liên kết máy với thiết bị di động.
Với chức năng này, bạn có thể nhận thông báo, theo dõi và điều khiển máy sấy từ thiết bị di động.
Cách kết nối máy để có thể trải nghiệm toàn bộ tính năng và dịch vụ bạn cần:
- Mạng không dây tại nhà có kết nối internet được kích hoạt.
- Thiết bị di động được kết nối với mạng.
| Tần số/Quy trình | Wi-Fi: 2.4 /802.11 bgn |
| Wi-Fi: 5 /802.11 an(chỉ áp dụng cho sử dụng trong nhà) | |
| Bluetooth LowEnergy 5.0: 2.4 GHz /DSSS | |
| Công suất tối đa | Wi-Fi: 2.4 GHz: <20 dBm |
| Wi-Fi: 5 GHz: <23 dBm | |
| Bluetooth LowEnergy 5.0: <20 dBm |
Mã hóa WPA, WPA2

Yêu cầu tối thiểu: Tương thích với hệ điều hành iOS 9.3/Android 5.1 trở lên. Cài đặt ứng dụng Electrolux Life, tạo tài khoản và chấp nhận Điều khoản và điều kiện cùng Chính sách bảo mật của Electrolux để sử dụng các tính năng được kết nối. Bạn cần có Internet ổn định và kết nối Wi-Fi tốt với tally số không dây 2.4 GHz hoặc 5 GHz. Các yêu cầu tối thiểu, ứng dụng và dịch vụ có thể thay đổi mà không cần thông báo.
5.1 Đang cài đặt Electrolux Life
Khi kết nối máy sấy với ứng dụng, hãy cảm thiết bị thông minh Của bạn và đúng gần máy.
Hãy đảm bảo rằng thiết bị thông minh được kết nối với mạng không dây.
- Truy cập App Store trên thiết bị thông minh của ban.
- Tài xuống và cải đặt Ứng dụng Electrolux Life.
- Đảm bảo bạn đã khởi động kết nối Wifi trong máy sấy. Nếu không, hãy vào phần bên dưới.
- Khởi động ứng dụng. Chọn quốc gia và ngôn ngữ rời đăng nhập bằng email và mật khẩu Của bạn. Nếu bạn chưa có tài khoản, hãy tạo tài khoản mới bằng cách làm theo hướng dẫn trong Electrolux Life.
5.2 Cấu hình kết nối không dây cho máy sấy
Đã tải và cải đặt Electrolux Life trong thiết bị thông minh của bạn.
- Trong Úng dụng – nhân vào Add appliance (Thêm thiết bị) và làm theo hướng dẫn trên Úng dụng để kết nối thiết bị.
- Bấm nút on/off (bật/tắt) trong vải giây đề bật máy.
-
Chon chương trình bằng cách xoay núm chương trình.
-
Nhân và giữ nút cảm ứng Remote (Điều Kiến Từ Xa) trong 3 giây. Dòng chữ hoạt lên trong khoảng 5 giây và biểu tượng bắt đầu nhập nhấy, mô-đun không dây bắt đầu khởi động. Có thể mất khoảng 10 giây để thiết bị sẵn sàng. Khi mô-đun không dây sẵn sàng, dòng chữ AP (Điểm truy cập) xuất hiện để thông báo với bạn rằng điểm truy cập sẽ mỏ trong khoảng 3 phút.
- Cấu hình ứng dụng Electrolux Life trên thiết bị thống minh của bạn.
- Nếu đã cấu hình kết nối, biểu tượng AP (Điểm truy cập) sẽ tất và biểu tượng sẽ dùng nhập nháy và sáng liên tục để xác nhận việc cấu hình đã thành công.

Mỗi khi bạn bạt máy, máy sẽ mất khoảng 10 giây để tự động kết nối với mạng. Khi đèn báo đùng nhập nháy thì kết nối sẽ sẵn sàng.
Để tất kết nối không dây, nhân và giữ nút cảm ứng Remote (Điều Kiến Từ Xa) trong 3 giây tới khi nghe thấy tín hiệu âm thanh đầu tiên: xuất hiện trên màn hình.

Nếu ban tất và bật lại máy, kết nối không dây sẽ tự động tất.
Để xóa thông tin đăng nhập không đây, nhân và giữ nút cảm ứng Remote (Điều Kiến Từ Xa) trong 10 giây tới khi có tín hiệu âm thanh thú hai: — — — xuất hiện trên màn hình.
5.3 Khôi động từ xa

Electrolux Life cho phép bạn kiểm soát đồ giặt của mình thông qua một thiết bị di động.
Trong đó bao gồm một số lượng lớn các chương trình, tính năng hữu ích và thông tin sản phẩm được điều chỉnh hoàn hảo cho máy. Thông qua ứng dụng, bạn có thể chọn các chương trình đã có sẵn từ bằng điều khiển của máy, đồng thời mở khóa các chương trình bổ sung chỉ có sẵn từ thiết bị di động. Các chương trình bổ sung có thể thay đổi theo thời gian cùng với các phiên bản mới của ứng dụng.
Đó là dịch vụ chăm sóc quản áo được cá nhân hóa, tất cả đều từ thiết bị di động của bạn.
Khi Úng Dụng được cải đặt và kết nối không dây hoàn tất, quý vị có thể bắt đầu và dùng chương trình sấy từ xa bằng cách kích hoạt khởi động từ xa.

Remote Control (Điều khiển từ xa) được kích hoạt tự động khi bạn nhân nút Start/Pause (Bắt Đầu/Tạm
Dùng) để bắt đầu chương trình, nhu ng cũng có thể dùng để bắt đầu chương trình sấy
Kích Hoạt Khởi Động Từ Xa
Nhấn nút Remote (Điều Kiền Từ Xa).
Đèn chỉ báo 📋 xuất hiện trên màn hình. Giờ thì có thể khởi động chương trình tử xa.
Hủy Kích Hoạt Khởi Động Từ Xa
Nhấn nút cảm ứng Remote (Điều Kiền Từ Xa).
Biểu tượng 10 tất và khởi động từ xa sẽ bị vô hiệu hóa.

Nếu cửa mỏ, Khởi Động Từ Xa sẽ bị hủy kích hoạt.
Cập nhật qua kết nối không dây

CẢNH BÁO!
Trong quá trình cập nhật, bạn không nên tắt hoặc rút phích cấm của máy.
Ứng dụng có thể đề xuất quá trình cập nhật đề tài xuống các tính năng mới.
Việc cập nhật chỉ được chấp nhận qua Ứng dụng.
Nếu có chương trình đang chạy, Ứng dụng sẽ thông báo quá trình cập nhật sẽ bắt đầu khi kết thúc chương trình.
Trong khi cập nhật, máy hiển thị UPd trên màn hình.
Bạn có thể sử dụng lại máy khi kết thúc quá trình cập nhật mà không có bất kỳ thông báo nào về việc cập nhật thành công.
Nếu xảy ra lỗi, thiết bị sẽ hiển thị Ertr trên màn hình: chỉ cần nhân bất kỳ nút nào hoặc xoay núm xoay để trở lại sử dụng bình thường.
6. BẢNG CHƯƠNG TRÌNH
| Chương trình | Khối lượng 1) | Đặc điểm / Loại vải2) |
| Favourite (Yêu Thích) ☆ | Khối lượng phụ thuộc vào chương trình được ghi nhớ | Bạn có thể thực hiện cải đặt chương trình và tủy chọn của mình và ghi nhớ trong bộ nhớ của máy (Xem chương “Cải đặt - U'u tiên ”). |
| Cottons (Đồ Cotton) 9,0 kg Vải cotton. | / [IMAGE] | |
| Mixed (Đồ Hỗn Hợp) + 6 kg | Đồ vải hôn hợp làm từ chất liệu cotton, cotton tổng hợp và sợi tổng hợp. / [IMAGE] | |
| Bedding (Bộ Đồ Giống) + | 4,5 kg | Lên tới ba bộ đồ giường, trong đó kích thước của một bộ có thể lớn hấp đôi. / [IMAGE] |
| Energy Saver (Sấy Tiết Kiệm) | 9,0 kg | Chu kỳ dùng để sấy khô đồ vải cotton với mức sấy khô là "cotton cupboard" (tù cotton) và tiết kiệm năng lượng tối đa. / [IMAGE] |
| Refresh (Làm Mới) 1 kg Làm mới đồ đệt may đã được cắt trữ. | ||
| □ App Program (Ứng Dụng Điện Thoại) | Khối lượng phụ thuộc vào chương trình được chọn trong ứng dụng | App Program (Ứng Dụng Điện Thoại) cung cấp cho bạn các chương trình bổ sung mà bạn có thể chọn từ Ứng Dụng (xem chương “WI-FI - THIẾT LẬP KẾT NỐI” để kết nối thiết bị thông minh với mạng Wifi và liên kết thiết bị với thiết bị di động). |
| Drying Rack (Sấy Vòi Kệ)3) | 1 kg (hoặc 1 đôi giày thể thao) | Để sấy giày thể thao chỉ với Giá Sấy Khô (hãy xem hướng dẫn sử dụng riêng đi kèm cùng Giá Sấy Khô). |
| Hygienic Care (Sấy Diệt Khuẩn) | 3 kg | Sấy khô và bổ sung phương pháp vệ sinh giúp quản áo được giữ ở nhiệt độ cao hơn nhằm diệt vi khuẩn. Chương trình xử lý quản áo ướt. Không thích hợp cho quản áo bằng vải mỏng. / [IMAGE] |
| Silk (Đồ Lụa) 1 kg | Sấy nhẹ nhàng đối với vải tờ tầm có thể giặt bằng tay. | |
| Duvet (Chăn lông) 3 kg | Chăn đơn hoặc đôi và gối (ruột bằng lông vũ, lông tờ hoặc bông tổng hợp). / [IMAGE] | |
| Wool (Đồ Len) [IMAGE] | 1 kg | Chu kỳ sấy len của máy này đã được The Woolmark Company phê duyệt để sấy quản áo len được dán nhân "giặt bằng tay" với điều kiện các loại quản áo được sấy khô theo các hướng dẫn do nhà sản xuất máy này phát hành. Hây làm theo nhãn chăm sóc quản áo để biết về các hướng dẫn dành cho đồ giặt khác. M2001 |
| Delicates (Đồ Mồng) 4 kg | Các loại vải mỏng như vitco, tổ nhân tạo, acrylic và vải tổng hợp. / [IMAGE] | |
1) Trọng lượng tối đa là tính cho các món đồ khô.
2) Đế biết ý nghĩa của nhân vải, hãy xem chương GỘI Ý VÀ MỆO: Chuẩn bị đồ giặt.
3) Chỉ với Drying Rack (Giá Sấy Khô) (phụ kiện tiêu chuẩn hoặc tùy chọn, tùy thuộc vào model).
7. TÙY CHỌN
7.1 Extra Anticrease (Tăng Cương Chống Nhăn)
Kéo dài giai đoạn chống nhân thêm 30, 60, 90 phút hoặc 2 giờ ở cuối chu kỳ sấy. Chức năng này giúp giảm nhân. Có thể lấy đồ giặt ra trong giai đoạn chống nhân.
7.2 Dryness Level (Mức Sấy)
Chức năng này giúp tăng độ khô của đồ giặt. Có 3 tùy chọn:
- Extra Dry (Thật Khô)
- Cupboard Dry (Tù Khô)
- Iron Dry (Ui Khô)
7.3 Time Dry (Thời Gian Sấy)
Bạn có thể đặt thời gian chạy chương trình từ tối thiểu là 10 phút đến tối đa là 2
giò. Thời gian cần thiết có liên quan đến số lượng đồ giặt trong thiết bị.

Bạn nên đặt thời gian giặt ngắn khi số lượng đồ giặt ít hoặc chỉ có một món đồ.
| KHUYÊN NGHỊ THỜI GIAN SAY | |
| 10 - 20 phút | chỉ dùng khí mát (không dùng bộ gia nhiệt). |
| 20 - 40 phút | sấy bổ sung để tăng độ khô sau chu kỳ sấy trước đó. |
| KHUYẾN NGHỊ THỜI GIAN SAY | |
| >40 phút | sấy khô hoàn toàn khối lượng đồ giặt nhỏ lên đến 4 kg, vất đều (>1200 rpm). |
7.4 Time Dry (Thời Gian Sấy) của chương trình Wool (Đồ Len)
Tùy chọn phù hợp với chương trình Wool (Đồ Len) để điều chỉnh mức sấy khô cuối cùng.
7.5 Time Dry (Thời Gian Sấy) của chương trình Drying Rack (Sấy Vôi Kệ)
Tùy chọn phù hợp với chương trình Drying Rack (Sấy Vôi Kệ).
Bạn có thể cải đặt thời gian chạy chương trình, từ tối thiểu 10 phút đến tối đa 2 giờ. Cài đặt thời gian có liên quan đến số lượng đồ giặt trong thiết bị.
Chúng tôi khuyến nghị bạn đặt thời gian ngắn cho số lượng đồ giặt nhỏ hoặc chỉ cho một chiếc quản áo.
7.6 End Alert (Thông Báo Kết Thúc)
Còi báo phát âm thanh khi:
- kết thúc chu kỳ
- bắt đầu hoặc kết thúc giai đoạn chống nhân
- gián đoạn chu kỳ
Chức năng còi báo luôn bạt theo mắc định. Bạn có thể sử dụng chức năng này để bạt hoặc tất âm thanh.

Bạn có thể bật tùy chọn End Alert (Thông Báo Kết Thúc) với tất cả chương trình.
7.7 Reverse Plus (Sấy Đảo Chiêu)
Tăng tân suất đảo chiều trống để hạn chế vận xoắn và làm nhân nhúm quần áo. Để tăng độ phẳng sau khi sấy đồ và giúp giảm nhân. Nên chọn cho đồ giặt khổ lớn hoặc dài (ví dụ: ga trải giường, quần dài, váy dài)"
7.8 Extra Silent (Yên Lăng)
Thiết bị vận hành với tiếng ồn thấp mà không ảnh hưởng tới chất lượng sấy. Thiết bị vận hành chậm nếu thời gian chu kỳ dài hơn.
7.9 Bảng tùy chọn
| Chương trình1) | Dryness Level (Mức Sấy) | Extra Anticre ase (Tăng Cương Chống Nhăn) | Extra Silent (Yên Lặng) | Reverse e Plus (Sấy Đảo Chiều) | Time Dry (Thời Gian Sấy) |
| Favourite (Yêu Thích) ☆ | Tùy thuộc vào chương trình được ghi nhớ | ||||
| Cottons (Đồ Cotton) ■ ■ ■ ■ ■ ■ | |||||
| Mixed (Đồ Hỗn Hợp) + | ■ ■ ■ ■ ■ | ||||
| Bedding (Bộ Đồ Giống) + | ■ ■ ■ ■ ■ | ||||
| Chương trình1) | Dryness Level (Mức Sấy) | Extra Anticre ase (Tăng Cương Chống Nhân) | Extra Silent (Yên Lặng) | Reverse Plus (Sấy Đảo Chiều) | Time Dry (Thời Gian Sấy) |
| Energy Saver (Sấy Tiết Kiệm) | ■ ■ | ||||
| Refresh (Làm Mới) | ■ | ||||
| App Program (Ứng Dụng Điện Thoại) | Tùy thuộc vào chương trình được chọn trong ứng dụng | ||||
| Drying Rack (Sấy Vòi Kệ) | ■ 2) | ||||
| Hygienic Care (Sấy Diệt Khuẩn) | ■ | ||||
| Silk (Đồ Lựa) | ■ ■ | ||||
| Duvet (Chăn lông) | ■ | ||||
| Wool (Đồ Len) | ■ 3) | ||||
| Delicates (Đồ Mống) | ■ ■ | ||||
1) Cùng với chương trình này, bạn có thể cải đặt 1 hoặc nhiều tùy chọn. Để bật hoặc tất chương trình, hãy ấn nút cảm ứng liên quan.
2) Xem chuống CÁC TỦY CHỌN: Time Dry (Thời Gian Sấy) trong Drying Rack (Sấy Vôi Kệ) chuống trình
3) Xem chương CÁC TÙY CHỌN: Time Dry (Thời Gian Sấy) trong Wool (Đồ Len) chương trình
8. CÀI ĐẶT

A. Time Dry (Thời Gian Sấy) nút cảm ứng
B. Start/Pause (Bắt Đầu/Tạm Dùng) nút cảm ứng
C. Delay Start (Khời Đông) nút cảm ứng
D. Remote (Điều Kiến Từ Xa) nút cảm ứng
E. End Alert (Thông Báo Kết Thúc) nút cảm ứng
F. Reverse Plus (Sấy Đảo Chiều) nút cảm ứng
G. Extra Silent (Yên Lăng) nút cảm ứng
H. Extra Anticrease (Tăng Cương Chống Nhăn) nút cảm ứng
I. Dryness Level (Mức Sấy) nút cảm ứng
8.1 Chúc năng khóa trẻ em
Tùy chọn này ngăn trẻ em nghịch thiết bị trong khi chương trình đang hoạt động. Các nút cảm ứng bị khóa.
Chỉ nút on/off (bật/tắt) không bị khóa.
Bật tùy chọn khóa trẻ em:
- Bẩm nút on/off (bật/tất) để bật thiết bi.
- Bẩm và giữ nút cảm ứng (E) vải giây. Đèn chỉ báo khóa trẻ em sáng lên.

Có thể tắt tùy chọn khóa trẻ em trong khi chương trình đang hoạt động. Bẩm và giữ các nút cảm ứng đó cho đến khi đèn chỉ báo khóa trẻ em tắt. Chức năng Khóa trẻ em không hoạt động trong 8 giây sau khi bật thiết bị.
8.2 Favourite (Yêu Thích) ☆

Không thể lưu chu kỳ App Program (Ứng Dụng Điện Thoại) thành chu kỳ Ua thích trên thiết bị này.
Bạn có thể thực hiện cấu hình chương trình cùng các tùy chọn và ghi nhớ trong bộ nhớ thiết bị.
Cách ghi nhớ cấu hình của bạn:
- Bẩm nút on/off (bật/tắt) để bạt thiết bị
- Cài đặt chương trình và các tủy chọn có sẵn.
- Bấm nút (F) vải giây.
Âm thanh và thông báo trên màn hình xác nhận rằng cấu hình đã được ghi nhớ.
Cách kích hoạt cấu hình đã ghi nhớ:
- Bấm nút on/off (bật/tắt) để bật thiết bi.
- Sử dụng núm chương trình để cải đặt vj trí Favourite (Yêu Thích) ☆
Cấu hình chương trình và các tùy chọn đã ghi nhớ trước đó sẽ được khởi phục.
8.3 Điều chỉnh độ ẩm còn lại

Mỗi lần bạn chuyển sang chế độ "Điều chỉnh độ ẩm còn lại trong đồ giặt", độ ẩm cải đặt trước đó sẽ đổi sang giá trị tiếp theo (ví dụ - 2 - cài đặt trước đó sẽ đổi thành - 1 - ).
Cách thay đổi độ âm còn lại mặc định:
- Bẩm nút bât/tắt để bât thiết bị.
- Sử dụng núm chương trình để cải đặt bất kỳ chương trình nào.
- Đội khoảng 8 giây.
- Bấm và giữ các nút (F) và (E) cùng lúc.
Một trong các đèn chỉ báo sau bật lên:
- độ khô tối đa - - 1 - độ giặt khô nhiều hơn - độ giạt khô tiêu chuẩn
- Bấm và giữ lại các nút (F) và (E) cho đến khi đèn chỉ báo ở mức độ chính xác bật lên.

Nếu màn hình trở về chế độ bình thường (thời gian của chương trình đã chọn từ bước 2 sẽ hiện thị), trong khi cải đặt độ âm còn lại, hãy nhân và giữ các nút (F) và (E) lại lần nữa để chuyển sang chế độ "Điều chỉnh độ âm còn lại trong đồ giặt" (độ âm cải đặt trước đó sẽ đổi sang giá trị tiếp theo).
- Đế chấp nhận độ ẩm còn lại đã chọn, hãy đơi 5 giây và màn hình sẽ quay lại chế độ bình thường.
| Dryness Level(Mức Sấy Khô) | Biểu tượng hiện thị |
| - 0 - độ khô tối đa | +### |
| - 1 - đồ giặt khô nhiều hơn | +### |
-2 - đồ giặt khô tiêu chuẩn

8.4 Đèn chỉ báo khoang chứa nước
Theo mặc định, đèn chỉ báo khoang chứa nước được bạt. Đèn chỉ báo bạt khi hoàn thành chương trình hoặc khi cần đồ nước ra khởi khoang chứa nước.

Nếu lắp đặt bộ thoát nước (phụ kiện bổ sung), thiết bị tự động thoát nước từ khoang chứa nước. Trong trường hợp này, chúng tôi khuyến cáo bạn nên tắt đèn chỉ báo khoang chứa nước.
Tất đèn chỉ báo khoang chứa nước.
-
Bấm nút on/off (bật/tắt) để bật thiết bi.
-
Đội khoảng 8 giây.
-
Bấm và giữ các nút cảm ứng (A) và (C) cùng lúc.
Màn hình hiển thị một trong 2 cấu hình sau:
- Màn hình hiển thị chữ "Off" (Tắt). Sau 5 giây, màn hình quay lại chế đồ bình thường.
- Màn hình hiển thị chữ "On" (Bật). Sau 5 giây, màn hình quay lại chế độ bình thường.
9. TRƯỚC KHI SỬ DỤNG LẦN ĐẦU

Khóa lồng quay phía sau được tự động tháo ra khi kích hoạt máy sấy lần đầu tiên. Có thể nghe thấy một số tiếng ôn.
Mở khóa lồng quay phía sau:
- Bật thiết bị.
- Cài đặt bất kỳ chương trình nào.
- Nhân nút Khôi động/Tạm dùng.
Lòng bắt đầu quay. Khóa lòng quay phía sau tự động ngừng hoạt động.
Trước khi sử dụng thiết bị đề sấy đồ:
- Vệ sinh lòng quay máy sấy bằng giè ướt.
- Bất đầu chương trình 1 giờ với đồ giặt âm.

Vào lúc bắt đầu chu kỳ sấy (3-5 phút đầu tiên), bạn có thể nghe thấy âm thanh ở mức cao hơn một chút. Điều này là do máy nén đang khởi động. Điều này là bình thường đối với các thiết bị được hỗ trợ bằng máy nén chắng hạn như từ lạnh và tủ đông.
10. Sử DỤNG HÀNG NGÀY
10.1 Bắt đầu chương trình mà không trì hoãn
- Chuẩn bị đồ giặt và cho vào máy.

Đảm bảo rằng khi bạn đóng cửa, đồ giặt không mắc ket giữa cửa thiết bị và miếng đêm cao su.
- Nhân nút on/off (bật/tất) để bật máy.
- Đặt chương trình chính xác và các lợa chọn cho loại đồ giặt.
Màn hình hiển thị thời lượng chương trình.

Thời gian sấy khô thực tế tùy thuộc vào loại vải (số lượng và thành phần), nhiệt độ phòng và độ ẩm của đồ giặt sau giai đoạn quay để sấy.
- Nhân nút cảm ứng Start/Pause (Bắt Đầu/Tạm Dùng).
Bắt đầu chương trình.
10.2 Khởi động chương trình bằng khởi động trễ
- Đặt chương trình chính xác và các lựa chọn cho loại đồ giặt.
- Nhấn nút khởi động trẻ nhiều lần cho đến khi màn hình hiển thị thời gian trễ mà ban muốn cải đặt.

Bạn có thể đặt thời gian khởi động trẻ cho chương trình từ mức tối thiểu là 30 phút đến tối đa là 20 giờ.
- Nhân nút cảm ứng Start/Pause (Bắt Đầu/Tạm Dùng).
Màn hình hiện thị đếm ngược thời gian khởi động trẻ.
Khi hết thời gian đếm ngược, chương trình sẽ khởi động.
10.3 Thay đổi chương trình
- Bẩm nút bật/tắt để tắt thiết bị
- Bẩm nút bật/tất để bật thiết bị.
- Đặt chương trình.
10.4 Vào lúc kết thúc chương trình
Khi chuống trình hoàn tất:
- Một tín hiệu âm thanh ngắt quãng vang lên.
- Màn hình hiển thị
• Đèn chỉ báo bát. - Đèn chỉ báo Bộ lọc thể sáng lên.
- Đèn chỉ báo Start/Pause (Bắt Đầu/Tạm Dùng) sáng.
Máy tiếp tục chạy với giai đoạn chống nhân kéo dài khoảng 30 phút trở lên nếu bạn đã cải đặt tùy chọn Extra Anticreuse (Tăng Cương Chống Nhăn) (xem chương Tùy chọn - Extra Anticreuse (Tăng Cương Chống Nhăn)).
Giai đoạn chống nhân giúp giảm nhân.
Bạn có thể lấy đồ giặt ra trước khi kết thúc giai đoạn chống nhân. Để có kết quả tốt hơn, chúng tôi khuyến nghị bạn lấy đồ giặt ra khi giai đoạn này gần hoàn tất.
Khi giai đoạn chống nhân hoàn tất:
- Màn hình vẫn hiện thị
• Đèn chỉ báo tát. - Đèn chỉ báo Bộ lọc và Bình vân sáng.
-
Đèn chỉ báo Start/Pause (Bắt Đầu/Tạm Dùng) tắt.
-
Nhân nút on/off (bât/tắt) để tắt máy.
- Mở cửa thiết bị.
- Lấy đồ giặt ra.
- Đóng cửa máy.
Các nguyên nhân có thể dẫn đến kết quả sấy không đạt yêu cầu:





- Cài đặt mức độ khô mặc định không phù hợp. Xem chương Điều chỉnh mức độ khô mặc định
- Nhiệt độ phòng quá thấp hoặc quá cao. Nhiệt độ phòng tối ưu là từ 18° đến 25°C.

Luôn vệ sinh bộ lọc và xả ngăn chứa nước sau khi hoàn tất một chương trình.
10.5 Chúc năng chò
Đế giảm tiêu thụ năng lượng, chức năng này tự động tất thiết bị:
- Sau 5 phút nếu bạn không bắt đầu chương trình.
- Sau 5 phút từ khi kết thúc chương trình.
11. CÁC MỆO VÀ LỜI KHUYÊN
11.1 Chuẩn bị đồ giặt

Sau chu trình giặt, quần áo thuống bị cuốn rối vào với nhau. Sấy quản áo bị cuốn rối vào với nhau sẽ không hiệu quả. Để đảm bảo có luồng khí phù hợp và sấy khô đều, nên rũ và cho từng chiếc quần áo vào máy sấy.
Đế đảm bảo quy trình sấy phù hợp:
- Kéo khóa lai.
• Đóng cúc cải vỏ chăn lông. - Không sấy dây buộc hoặc ruy-băng bị lồng (ví dụ: ruy-băng tạp giề). Buộc chúng lại trước khi bắt đầu một chuống trình.
- Lấy tất cả các đồ vật ra khởi túi quản áo.
-
Lộn lớp bên trong làm từ vải cotton của đồ giặt ra ngoài. Lớp cotton phải hướng ra ngoài.
-
Luôn cải đặt chương trình phù hợp với loại đồ giặt.
- Không trộn lấn đồ sáng màu với tối màu.
- Sử dụng chương trình phù hợp với vải cotton, vải len và hàng đệt kim để tránh co rút.
- Không sấy vượt quá khối lượng tối đa được nếu trong chương chương trình hoặc được hiện thi trên màn hình.
- Chỉ sấy đồ phù hợp với máy sấy quản áo. Xem nhãn thông tin về vải trên quản áo.
- Không sấy các loại đồ lớn và nhỏ cùng nhau. Đồ loại nhỏ có thể bị kẹt bên trong đồ loại lớn và vẫn còn ướt.
- Rũ các quản áo lớn, vải trước khi cho vào máy sấy. Mục đích là để tránh các chỗ còn âm bên trong vải sau khi sấy.
| Nhân thông tin về vải | Mô tả |
| Đồ giặt phù hợp để sấy. | |
| Đồ giặt phù hợp để sấy ở nhiệt độ cao hơn. | |
| Đồ giặt chỉ phù hợp để sấy ở nhiệt độ thấp. | |
| Đồ giặt không phù hợp để sấy. |
12. BẢO TRÌ VÀ LÀM SẠCH
12.1 Làm sạch bộ lọc

CẦN TRỌNG!
Tránh dùng nước để làm sạch bộ lọc. Thay vào đó, hấy vứt bờ xơ vải vào thùng rác (tránh để xơ nhựa phân tán trong môi trường nước).

Đế đạt được hiệu suất sấy tốt nhất, hấy vệ sinh bộ lọc thường xuyên. Bộ lọc bị tắc dẫn đến chu kỳ sấy lâu hơn và tiêu thụ điện nhiều hơn. Dùng tay để làm sạch bộ lọc và có thể dùng máy hút bụi nếu cần.
1.2.

1) Nếu cần thiết, hãy lấy đi các sợi vải tích tụ ở khoang chứa bộ lọc. Bạn có thể sử dụng máy hút bụi.
12.2 Xả khoang chứa nước
1.2.

i Bạn có thể sử dụng nước từ ngăn nước để thay thế cho nước cắt (ví dụ: để là ủi bằng hơi nước). Trước khi sử dụng nước, hãy lọc bò cặn bản bằng bộ lọc.
12.3 Vệ sinh Bộ trao đổi nhiệt
1.2.

Không chạm vào bề mặt kim loại bằng tay tràn. Có nguy cơ thuống tích. Hây đeo găng tay bảo hộ. Vệ sinh cẩn thận để tránh làm hư hỏng bề mặt kim loại.
12.4 Làm sạch lông quay

CẢNH BÁO!
Ngắt kết nối thiết bị trước khi làm sach.
Sử dụng chất tẩy rửa xà phòng trung tính tiêu chuẩn để làm sạch bề mặt bên trong lòng quay và bộ phận nâng trống. Lau khô các bề mặt được làm sạch bằng giề mềm.

CÂN TRỌNG!
Không sử dụng các vật liệu có tính ăn mòn hoặc len thép để làm sạch lồng quay.
13. XỦ LÝ SỰ CỔ

CẢNH BÁO!
Tham khảo các chương về An Toàn.
13.1 Mã lỗi
Nếu thiết bị không khởi động hoặc dùng trong quá trình hoạt động.
12.5 Vệ sinh bằng điều khiển và vỏ thiết bị
Sử dụng chất tẩy rửa bằng xà phòng trung tính tiêu chuẩn để vệ sinh bằng điều khiển và vỏ thiết bị.
Sử dụng miếng vải âm để vệ sinh. Dùng giề mềm để lau khô các bề mặt được vệ sinh.

CẦN TRỌNG!
Không sử dụng chất tây rửa đồ nội thất hoặc chất tây rửa có thể gây ăn mòn.
12.6 Làm sạch lỗ thông khí
Sử dụng máy hút bụi để loại bỏ bông khởi lỗ thông khí.
Trước tiên hãy thử tìm một giải pháp cho vấn đề (tham khảo bằng). Nếu sự cố vẫn tái diễn, hãy liên lạc với Trung tâm dịch vụ được ủy quyền.

CẢNH BÁO!
Tất thiết bị trước khi thực hiện bất kỳ kiểm tra nào.
Trong trường hợp có sự cố lớn, các tín hiệu âm thanh hoạt động, màn hình hiển thị mã lỗi và Start/Pause (Bắt Đầu/Tạm Dùng) nút có thể nhập nháy liên tục:
| Mã lỗi Nguyên nhân có thể Biện pháp khác phục | ||
| E5A | Động cơ của thiết bị bị quá tải. Có quá nhiều đồ giặt hoặc đồ mắc trong lồng. | Chương trình chưa hoàn thành. Lấy đồ giặt ra khởi lòng, cải đặt chương trình và khởi động lại chu trình. |
| E97 | Hồng bên trong. Không có tiếp nối giữa các yếu tố điện tử của thiết bị. | Chương trình không kết thúc đúng cách hoặc máy dừng quá sớm. Tất và bật lại thiết bị. Nếu mã lỗi lại xuất hiện, hãy liên hệ với Trung tâm dịch vụ được ủy quyền. |
| EH0 | Nguồn điện chính không ổn định. | Khi thiết bị hiển thị EHO, vui lòng đợi cho đến khi nguồn điện chính ổn định chú không nên nhân Bắt đầu. Nếu máy tạm dùng chu trình mà không có bất kỳ dấu hiệu nào thì hãy nhấn bắt đầu chu trình. Nếu xuất hiện cảnh báo, hãy kiểm tra dây nguồn/ố cắm hoặc nguồn điện chính xem có vấn đề gì không. |
Nếu màn hình hiển thị các mã lỗi khác, hãy tất và bật lại máy. Nếu vấn đề vẫn tiếp diễn, hãy liên lạc với Trung tâm dịch vụ được ủy quyền.
Trong trường hợp có vấn đề khác với máy sấy, hãy kiểm tra bằng dưới đây để biết các giải pháp có thể áp dụng.
13.2 Giải quyết sự cố
| Vấn đề Giải pháp đề xuất |
| Quý vị không thể bật thiết bị. Đảm bảo rằng quý vị đã cắm phích nguồn vào ổ cắm nguồn. |
| Kiểm tra cầu chì trong hộp cầu chì (lắp đặt trong nhà). |
| Chương trình không bắt đầu. Bấm Start/Pause (Bất Đầu/Tạm Dùng). |
| Đảm bảo rằng cửa thiết bị được đóng lại. |
| Cửa máy không đóng. Cần đảm bảo rằng việc bộ lọc được lắp chính xác. |
| Vấn đề Giải pháp đề xuất | |
| Đảm bảo rằng đồ giặt không mắc kẹt | giữa cửa thiết bị và miếng đệm cao su. |
| Máy dùng khi đang hoạt động. Đảm bảo rằng ngăn nước ráo nước. Bẩm Start/Pause (Bắt Đầu/Tạm Dùng) để bắt đầu lại chương trình. | |
| Nếu lượng quản áo quá ít, hãy thêm số | lượng hoặc sử dụng chương trình Time Drying (Thời Gian Sấy). |
| Thời gian chu kỳ quá dài hoặc kết quả sấy không đạt yêu cầu.1) | Đảm bảo rằng trọng lượng đồ giặt phù hợp với thời gian chạy chương trình. |
| Đảm bảo rằng bộ lọc sạch sẽ. | |
| Đồ giặt quá ướt. Cho đồ vào máy giặt và | vất lại. |
| Đảm bảo nhiệt độ phòng trên +5°C và | dưới +35°C. Nhiệt độ phòng tối ưu là 18°C đến 25°C. |
| Cải đặt Time Drying (Thời Gian Sấy) | hoặc chương trình Extra Dry (Thật Khô).2) |
| Ứng dụng không thể kết nối với máy sấy. | Kiểm tra xem thiết bị thông minh của bạn có kết nối với mạng không dây không. Kiểm tra mạng và bộ định tuyến tại nhà bạn. Khởi động lại bộ định tuyến. Cần nhắc cải đặt router về tần số không dây 2.4GHz thay vì 5GHz. Liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ không dây nếu mạng không dây có vấn đề. |
| Cần cấu hình lại máy sấy, thiết bị thông | minh hoặc cả hai. |
| Ứng dụng không thể kết nối thường xuyên với máy sấy. | Cố chuyển bộ định tuyến tại nhà đến cảng gần máy sấy cảng tốt hoặc xem xét mua thiết bị mở rộng sóng không dây. |
| Tất lò vi sóng. Tránh sử dụng đồng thời lò | vi sóng và điều khiển từ xa của máy sấy. Các vi sóng làm gián đoạn tín hiệu Wi-Fi. |
| Màn hình hiển thị — — — | Nếu bạn muốn đặt một chương trình mới, hãy tất rời bật lại máy sấy. |
| Đảm bảo rằng các tùy chọn phù hợp với | chương trình. |
1) Chương trình tự động kết thúc sau tối đa 5 giờ.
2) Có thể có một số khu vực vẫn còn âm khi sấy các đồ vài kích thước rộng (ví dụ: ga trải giường).
Nếu bạn không hài lòng với kết quả sấy
- Chương trình đã đặt không chính xác.
- Bô loc bi tắc.
• Bô trao đổi nhiệt bị tắc.
• Có quá nhiều đồ giặt trong máy.
• Lồng quay bị bản. - Cài đặt cảm biến đo độ dẫn điện không chính xác (Xèm chương "Cài
đặt - Điều chính độ âm còn lại của đồ giặt" để cải đặt chính xác hơn).
• Các khe thoát gió bị tắc.
- Nhiệt độ phòng quá thấp hoặc quá cao (nhiệt độ phòng tối ưu là từ 18°C đến 25°C)
14. DŨ LIÊU KỸ THUÂT
| Chiều cao x Chiều rộng x Chiều sâu 850 x 596 x 638 mm (tối đa 662 mm) |
| Chiều sâu tối đa khi đang mỏ cửa thiết bị 1107 mm |
| Chiều rộng tối đa khi đang mỏ cửa thiết 958 mm bị |
| Chiều cao có thể điều chỉnh được 850 mm (+ 15 mm - điều chỉnh chân) |
| Âm lượng trống 118 l |
| Tải trọng tối đa 9,0 kg |
| Vôn 220-240 V |
| Tần số 50 Hz |
| Tổng công suất 700 W |
| Loại sử dụng Hộ gia đình |
| Nhiệt độ xung quanh được phép +5°C đến +35°C |
| Mức bảo vệ chống sự xâm nhập của các vật rắn và hơi ẩm bằng nắp bảo vệ, trừ trường hợp thiết bị điện áp thấp không có chức năng chống ẩmIPX4 |
| Bố trí khí R290 |
| Trọng lượng 0,149 kg |
15. HƯỚNG DÃN NHANH
15.1 Sử dụng hàng ngày

- Nhân nút On/Off (Bật/Tát) để bật thiết bi.
- Sử dụng núm chương trình để cải đặt chương trình.
-
Cùng với chương trình này, bạn có thể cải đặt 1 hoặc nhiều tùy chọn đặc biệt. Để bật hoặc tất tùy chọn, hãy chạm vào nút phù hợp.
-
Đế bắt đầu chương trình, hãy chạm vào nút Start/Pause (Bắt Đầu/Tạm Dùng).
- Thiết bị sẽ khởi động.
15.2 Vệ sinh bộ lọc

Cuối mỗi chu kỳ, biểu tượng bộ lọc xuất hiện trên màn hình và bạn phải vệ sinh bộ lọc.

15.3 Bảng chương trình
| Chương trình | Khối lượng 1) | Đặc điểm / Loại vải2) |
| Favourite (Yêu Thích)[IMAGE] | Khối lượng phụ thuộc vào chương trình được ghi nhớ | Bạn có thể thực hiện cải đặt chương trình và tủy chọn của mình và ghi nhớ trong bộ nhớ của máy (Xem chương “Cải đặt - Uu tiên⭐”). |
| Cottons (Đồ Cotton) 9,0 kg Vải cotton. | ||
| Mixed (Đồ Hỗn Hợp) + 6 kg | Đồ vải hồn hợp làm từ chất liệu cotton, cotton tổng hợp và sợi tổng hợp. | |
| Bedding (Bộ Đồ Giống) + | 4,5 kg | Lên tới ba bộ đồ giường, trong đó kích thước của một bộ có thể lớn hấp đôi. |
| Energy Saver (Sấy Tiết Kiệm) | 9,0 kg | Chu kỳ dùng để sấy khô đồ vải cotton với mức sấy khô là "cotton cupboard" (tǔ cotton) và tiết kiệm năng lượng tối đa. |
| Refresh (Làm Mới) 1 kg Làm mới đồ đệt may đã được cắt trữ. | ||
| □ App Program (Ứng Dụng Điện Thoại) | Khối lượng phụ thuộc vào chương trình được chọn trong ứng dụng | App Program (Ứng Dụng Điện Thoại) cung cấp cho bạn các chương trình bổ sung mà bạn có thể chọn từ Ứng Dụng (xem chương “WI-FI - THIẾT LẬP KẾT NỐI” để kết nối thiết bị thông minh với mạng Wifi và liên kết thiết bị với thiết bị di động). |
| Drying Rack (Sấy Vôi Kệ)3) | 1 kg (hoặc 1 đôi giày thể thao) | Đế sấy giày thể thao chỉ với Giá Sấy Khô (hãy xem hướng dẫn sử dụng riêng đi kèm cùng Giá Sấy Khô). |
| Hygienic Care (Sấy Diệt Khuẩn) | 3 kg | Sấy khô và bổ sung phương pháp vệ sinh giúp quản áo được giữ ở nhiệt độ cao hơn nhằm diệt vi khuẩn.Chương trình xử lý quản áo ướt.Không thích hợp cho quản áo bằng vải mỏng. |
| Silk (Đồ Lựa) 1 kg | Sấy nhẹ nhàng đối với vải tơ tầm có thể giặt bằng tay. | |
| Duvet (Chăn lông) 3 kg | Chăn đơn hoặc đôi và gối (ruột bằng lông vũ, lông tơ hoặc bông tổng hợp). | |
| Wool (Đồ Len) | 1 kg | Chu kỳ sấy len của máy này đã được The Woolmark Company phê duyệt để sấy quản áo len được dán nhân "giặt bằng tay" với điều kiện các loại quản áo được sấy khô theo các hướng dẫn do nhà sản xuất máy này phát hành. Hấy làm theo nhận chăm sóc quản áo để biết về các hướng dẫn dành cho đồ giặt khác. M2001 |
| Delicates (Đồ Mồng) 4 kg | Các loại vải mỏng như vitco, tờ nhân tạo, acrylic và vải tổng hợp. / [IMAGE] | |
1) Trọng lượng tối đa là tính cho các món đồ khô.
2) Đế biết ý nghĩa của nhân vải, hãy xem chương GỘI Ý VÀ MỆO: Chuẩn bị đồ giặt.
3) Chỉ với Drying Rack (Giá Sấy Khô) (phụ kiện tiêu chuẩn hoặc tùy chọn, tùy thuộc vào model).
16. CÁC VĂN ĐỀ VỀ MÔI TRƯỜNG
Tái chế các vật liệu bằng ký hiệu C. Đế đồ đóng gói vào các thùng chứa có thể sử dụng để tái chế. Giúp bảo vệ môi trường và sức khỏe con người và tái chế phế liệu của các đồ dùng điện và điện tử. Không vứt bỏ các đồ dùng có đánh dấu
bằng ký hiệu 供给 với chất thải gia dụng. Gửi lại sản phẩm cho cơ sở tái chế ở địa phương của bạn hoặc liên hệ với văn phòng đô thị của bạn.
Phù hợp qui định về giới hạn hàm lượng hóa chất độc hại
(Dáp ứng tiêu chuẩn RoHS)
(Theo Thông tư số 30/2011/TT-BCT, Việt Nam, ngày 10/08/2011)
RoHS
Compliant
CE













Chu kỳ sấy len của máy này đã được The Woolmark Company phê duyệt để sấy quản áo len được dán nhân "giặt bằng tay" với điều kiện các loại quản áo được sấy khô theo các hướng dẫn do nhà sản xuất máy này phát hành. Hây làm theo nhãn chăm sóc quản áo để biết về các hướng dẫn dành cho đồ giặt khác. M2001
Chu kỳ sấy len của máy này đã được The Woolmark Company phê duyệt để sấy quản áo len được dán nhân "giặt bằng tay" với điều kiện các loại quản áo được sấy khô theo các hướng dẫn do nhà sản xuất máy này phát hành. Hấy làm theo nhận chăm sóc quản áo để biết về các hướng dẫn dành cho đồ giặt khác. M2001