Cloud Stinger Core - Tai nghe HYPERX - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí Cloud Stinger Core HYPERX ở định dạng PDF.
| Loại sản phẩm | Tai nghe chụp tai kín |
| Thương hiệu | HyperX |
| Mẫu | Cloud Stinger Core |
| Mã sản phẩm | HX-HSCSC-BK |
| Kích thước xấp xỉ | 20 x 18 x 9 cm |
| Trọng lượng | 215 g |
| Nguồn điện | Thụ động (không cần pin hoặc ắc quy) |
| Bộ chuyển đổi | Động lực 40 mm với nam châm neodymium |
| Đáp ứng tần số (tai nghe) | 20 Hz - 20 000 Hz |
| Trở kháng | 16 Ω |
| Mức áp suất âm thanh | 99 dB SPL/mW tại 1 kHz |
| Tỷ lệ méo hài | < 2 % |
| Micrô | Electret giảm tiếng ồn |
| Đáp ứng tần số (micro) | 50 Hz - 18 000 Hz |
| Độ nhạy micro | -41,5 dBV (0 dB = 1 V/Pa, 1 kHz) |
| Loại kết nối | Jack 3,5 mm 4 chân |
| Chiều dài cáp | 1,3 m |
| Tương thích | PS4, Xbox One (có thể cần bộ chuyển đổi), Nintendo Switch, PC, thiết bị di động |
| Chức năng chính | Điều chỉnh trượt vòm, micro xoay giảm tiếng ồn, điều khiển âm thanh trực tuyến với âm lượng và tắt micro |
| Bảo trì và vệ sinh | Lau bằng vải mềm và khô. Không sử dụng hóa chất. |
| An toàn | Sử dụng ở âm lượng vừa phải để tránh tổn thương thính giác. Không để tiếp xúc với độ ẩm. |
| Phụ tùng và khả năng sửa chữa | Cáp không thể tháo rời. Không có phụ tùng thay thế. Nếu gặp sự cố, liên hệ bộ phận hỗ trợ HyperX. |
Câu hỏi thường gặp - Cloud Stinger Core HYPERX
Câu hỏi của người dùng về Cloud Stinger Core HYPERX
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Tai nghe ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn Cloud Stinger Core - HYPERX và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. Cloud Stinger Core thương hiệu HYPERX.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG Cloud Stinger Core HYPERX
Mã sản phẩm: HX-HSCSC-BK
Mục LỤC
Giới thiệu....3
Hoạt động của bộ điều khiển âm thanh trên dây 4
Sử dụng (PS4™ & PS4™ Pro)....5
Sử dụng (Xbox One™) 6
Sử dụng (Nintendo Switch™) 7
Sử dụng (Thiết bị di động) 8
Thông số kỹ thuật tai nghe 9
Giới thiệu
A. Thanh trượt điều chỉnh dây deo đầu
B. Micro khử nhiều có thể xoay
C. Bộ điều khiển âm thanh trên dây

Hoạt động của bộ điều khiển âm thanh trên đây
Bộ điều khiển âm thanh trên dây có núm xoay âm lượng để điều chỉnh âm lượng ra của tai nghe và thanh trượt tất tiếng micro để tất tiếng micro.
Để tăng âm lượng của tai nghe, xoay núm âm lượng theo chiều kim đồng hồ (về phía dấu +). Để giảm âm lượng, xoay núm âm lượng ngược chiều kim đồng hồ (về phía dấu –).
Để tắt tiếng micro, trượt nút tắt tiếng micro xuống dưới. Để bật micrô, trượt nút tắt tiếng micro lên trên.

text_image
Tai nghe Âm lượng Micro Hoạt động Micro Tất tiếngSử dụng (PS4™ & PS4™ Pro)
Để sử dụng tai nghe với PlayStation™ 4 (PS4™), cắm giác 3,5mm trên tai nghe trực tiếp vào bộ điều khiển game của PS4™ và làm theo các bước sau:
- Bật máy chơi game PS4 ^TM .
- Di chuyển tới menu 'Settings' (Thiết lập) rời chọn nó.
- Chiếu sáng mục menu 'Devices' (Thiết bị) rồi chọn nó.
- Cuôn tới 'Audio Devices' (Thiết bị âm thanh) rời chọn nó.
- Chọn 'Output to Headphones' (Xuất ra tai nghe) và 'All Audio' (Tất cả âm thanh).

Để dùng tai nghe với Xbox One™, cấm giác 3,5mm trực tiếp vào lỗ giác 3,5mm trên bộ điều khiển của máy Xbox™One
* Nếu bộ điều khiển Xbox One™ không có giác 3,5mm, bạn sẽ cần bộ chuyển Tai nghe Stereo dùng cho Xbox One™ (được bán riêng) cắm vào bộ điều khiển Xbox One™ (như hình minh họa ở dưới đây.)

Sử dụng với Xbox One™
Sử dụng (Nintendo Switch™)
Để sử dụng tai nghe với Nintendo Switch™, cấm giác 3,5mm trên tai nghe trực tiếp vào lỗ giác 3,5mm trên Nintendo Switch™.

Sử dụng với Nintendo Switch™
Sử dụng (Thiết bị di động)
Để sử dụng tai nghe với thiết bị di động (hoặc thiết bị khác) có giác tai nghe (CTIA 4 cực), cấm giác 3,5mm trực tiếp vào lỗ giác tai nghe trên thiết bị của bạn.

Sử dụng với thiết bị di động (điện thoại, máy tính bằng hoặc máy tính xách tay)
Thông số kỹ thuật tai nghe
Tai nghe
Màng loa: Động, 40mm với nam châm đất hiểm
Loại: Chụp đầu, Đóng kín
Đáp tuyến tần số: 20Hz-20.000Hz
Trở kháng: 16 Ω
Mức áp suất âm: 99dBSPL/mW ở 1kHz
Tổng độ biến dạng sóng hài (T.H.D): < 2%
Trọng lượng: 215g
Chiều dài cáp và loại cáp: Tai nghe (1,3m)
Kết nối: Tai nghe - giác cắm 3,5mm (4 cực)
Micro
Thành phần: Micrô tụ điện dung
Loại cực: Khử nhiều
Đáp tuyến tần số: 50Hz-18.000 Hz
Độ nhạy: -41,5dBV (0dB=1V/Pa,1kHz)
HyperX Cloud Stinger Core 耳机
