WP3861 - Bộ lọc nước PHILIPS - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí WP3861 PHILIPS ở định dạng PDF.
| Loại sản phẩm | Bộ lọc nước dưới bồn |
| Mẫu mã | WP3861 |
| Thương hiệu | Philips |
| Công nghệ lọc | Lọc than hoạt tính + lọc cặn |
| Số giai đoạn lọc | 2 |
| Tốc độ dòng chảy | 2 L/phút |
| Dung lượng mỗi lõi lọc | 2000 L |
| Áp suất hoạt động | 0.1-0.4 MPa |
| Nhiệt độ hoạt động | 5-38 °C |
| Kích thước (R x C x D) | 10 x 30 x 10 cm |
| Trọng lượng tịnh | 1.0 kg |
| Nguồn điện | Không (cơ khí) |
| Lắp đặt | Dưới bồn, yêu cầu kết nối 3/8" |
| Chứng nhận | NSF/ANSI 42, 53 |
| Các chất gây ô nhiễm được giảm | Clo, vị, mùi, cặn, chì, nang ký sinh |
| Tuổi thọ lõi lọc | 6 tháng hoặc 2000 L |
| Lõi lọc thay thế | Philips WP3961 |
| Bảo trì | Thay lõi lọc mỗi 6 tháng; vệ sinh vỏ |
| Bảo hành | 2 năm |
Câu hỏi thường gặp - WP3861 PHILIPS
Câu hỏi của người dùng về WP3861 PHILIPS
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Bộ lọc nước ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn WP3861 - PHILIPS và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. WP3861 thương hiệu PHILIPS.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG WP3861 PHILIPS
Mô tả tổng quát (Hình 1)
A Vải không dệt
B Cacbon được kích hoạt dạng hạt có tráng bạc
C Mô-đun lọc
D Nắp của bộ phận giữ mô-đun lọc
E Cửa sổ quan sát
F Bộ phận giữ mô-đun lọc
G Cần mở nước
H Vò bộ lọc nước
I Tâm chấn bằng thép không gì
J Gioǎng cao su
K Bộ nôi tiếp
1 Loại A
2 Loại B
3 Loại C
4 Loại D
L Đai ôc gắn
Lưu ý
Hãy đọc kỹ hướng dẫn sử dụng này trước khi sử dụng thiết bị và cất giữ để tiện tham khảo sau này.
Trước khi sử dụng hàng ngày
- Để tránh làm tắc mô-đun lọc quá nhanh, hãy để nước chạy ở cài đặt không lọc trong khoảng 5 giây trước mỗi lần sử dụng.
- Nêu nước có màu sãm hoặc đục do công việc trong đường nước, không để nước chạy ở cải đặt được lọc cho tới khi nước trong.
- Cành báo:
1 public school teaching practice: 1. Use the basic methods for elementary education, which is used to address the curriculum and the need for the generalization of the curriculum.
2 Để nước chạy ở cải đặt được lọc trong khoảng 60 giây trước khi sử dụng nếu bạn không sử dụng bộ lọc nước quá hai ngày.
3 Nêu bạn không định sử dụng bộ lọc nước quá hai tuân, hãy đặt mô- đun lọc trong tủ lạnh để đảm bảo nó sẽ hoạt động tốt. Khi bắt đầu sử dụng lại bộ lọc nước, hãy để nước chạy ở cải đặt có lọc trong 1 phút
TIÊNG VIÊT36
trước khi sử dụng. Nếu mô-đun lọc tạo ra mùi khó chịu, hãy thay mô-đun này bằng một mô-đun mới.
Nhiệt độ nước
- Không để nước nóng hơn 65°C chạy qua bộ lọc nước ở cải đặt không lọc hoặc nóng hơn 50°C ở cải đặt được lọc. Làm như vậy có thể làm hư thiết bị.
- Không đề bộ lọc nước bị đông lại.
Ứng dụng
- Chỉ sử dụng thiết bị để lọc nước đáp ứng các tiêu chuẩn nước uống.
- Không chặn lôi ra nước đã lọc hoặc nổi nó với các thiết bị khác.
- Nêu áp suất nước quá cao, hãy giảm dòng nước chảy từ vòi để tránh làm hư mô-đun lọc.
- Giữ bộ lọc nước cách xa nguồn nhiệt để tránh bị méo hoặc vô.
- Không tìm cách sửa chữa bộ lọc nước.
- Thiết bị này không làm mềm nước.
- Không sử dụng nước đã lọc trong bề nuôi cá. Nước từ vòi, nước đã lọc hoặc chưa lọc, có thể có hại cho cá.
- Không bảo quản nước đã lọc.
- Thiết bị dùng trong gia đình để xử lý nước có thể uống được.
Đặc điểm
- Bộ lọc nước sẽ loại bỏ clo, những mùi vị khó chịu, và cả những cặn lớn khởi nước từ vòi.
- Cacbon được kích hoạt dạng hạt có tráng bạc ngăn không cho vi khuẩn phát triển trong bộ lọc.
- Nhãn dán nhắc nhỏ thay mô-đun giúp bạn nhớ khi nào cân thay mô-đun lọc.
- Tốc độ cao của dòng chảy ban đầu 2 lít/phút ngay lập tức cung cấp cho bạn rất nước sạch.
- Cần mở nước cung cấp cho bạn lựa chọn ba loại dòng nước: phun không lọc, dòng không lọc hoặc phun có lọc.
- Tám bộ nổi tiếp để gắn với các loại vòi nước khác nhau được cung cấp kèm với bộ lọc nước cho phép lắp đặt dễ dàng trên gần như bất kỳ kiểu vòi nào.
- Kiểu gắn lưới lê đàm bảo việc thay thể mô-đun lọc một cách đơn giản, nhanh chóng và chắc chắn.
Cách chuẩn bị sử dụng máy
Trước khi lắp đặt
- Trước khi lắp đặt bộ lọc nước, đảm bảo bạn đã có sẵn tất cả các bộ nôi tiếp cân thiết để gắn với vòi nước.
- Vòi phải có bán kính 13mm-25mm.
- Xác định loại vòi bạn có và chọn bộ nôi tiếp phù hợp.
- Các bộ nổi tiếp làm cho bộ lọc nước phù hợp với gần như bất kỳ loại vòi nào trong nhà bếp. Tụy nhiên, bộ lọc nước có thể không vừa với một số loại vòi không phổ biến.
- Áp suất vòi nước phải ở trong khoảng 0,7kgf/cm² (áp suất cột nước 7 mét/70kPa) và 3,5kgf/cm² (áp suất cột nước cột nước 35 mét/350kPa). Nếu bạn sử dụng bộ lọc nước ở áp suất nước ngoài khoảng này, dòng nước được lọc sẽ rất chậm hoặc bộ lọc nước sẽ bị hư.
Lắp đặt thiết bị nổi tiếp loại A
- Sử dụng cho vòi có vòi tròn với đường kính 16mm, 17,5mm hoặc 19mm (Hình 2).
1 Tháo đai ôc gắn và bộ nổi tiếp khởi vỏ bộ lọc nước (Hình 3).
2 Chuyển đai ôc gắn qua vòi (Hình 4).
3 Đặt bộ nối tiếp phù hợp (loại A) trên đầu vòi. Bộ nối tiếp 16mm đi kèm với bộ lọc nước. Thay nó bằng bộ nối tiếp 17,5mm hoặc 19mm để vừa với đường kính của vòi (Hình 5).
4 Vận chất đai ôc gắn vào vỏ bộ lọc nước (Hình 6).
Lắp đặt thiết bị nổi tiếp loại B
- Sử dụng cho vòi có thiết bị thông gió (có ren bên ngoài) (Hình 7).
1 Tháo đai ôc gắn và bộ nổi tiếp khởi bộ lọc nước (Hình 8).
2 Tháo nắp thiết bị thông gió ra khởi vòi và chuyển đai ôc gắn qua vòi. Lấy bộ phận nối tiếp ban đầu ra và vận bộ nối tiếp phù hợp (loại B) vào vòi (Hình 9).
TIÊNG VIÊT38
3 Vận chặt thêm bộ nổi tiếp bằng đông xu (Hình 10).
4 Vận chặt đai ôc gắn vào vỏ bộ lọc nước (Hình 11).
Lắp đặt thiết bị nổi tiếp loại C
- Sử dụng cho vòi có thiết bị thông gió (có ren bên trong) (Hình 12).
1 Tháo đai ôc gắn và bộ nổi tiếp khởi vỏ bộ lọc nước (Hình 13).
2 Tháo vỏ thiết bị thông gió ra khởi vòi. Lây bộ nổi tiếp ban đầu ra và vặn bộ nổi tiếp phù hợp (loại C) vào vòi qua đai ôc gắn. (Hình 14)
Nêu xuất hiện hiện tượng rì nước, hãy cuốn băng Teflon quanh ren của bộ nổi tiếp trước khi vận nó vào vòi.
3 Vặn chặt thêm bộ nổi tiếp bằng đông xu (Hình 15).
4 Vận chặt đai ôc gắn vào vỏ bộ lọc nước (Hình 16).
Lắp đặt thiết bị nổi tiếp loại D
- Sử dụng cho những vòi khác với loại A, B hoặc C. (Hình 17)
1 Tháo đai ôc gắn và bộ nổi tiếp khởi vỏ bộ lọc nước (Hình 18).
2 Lây bộ nổi tiếp ban đầu ra và vận bộ nổi tiếp loại D vào vỏ thiết bị lọc nước. (Hình 19)
3 Ân vỏ bộ lọc nước vào vồi từ phía dưới và vận chất đều 4 dinh ôc (Hình 20).
4 Vận chặt đai ôc gắn vào vỏ bộ lọc nước (Hình 21).
Đảm bảo gioăng cao su được ân chặt với vòi để tránh rì nước.
Lắp mô-đun lọc
1 Đảm bảo vòi đã đóng.
2 Đặt cân mở nước ở vị trí dòng không lọc (Hình 22).
3 Xoay bộ phận giữ mô-đun lọc một góc 90° ngược lại và lắp nó vào vỏ bộ lọc nước (Hình 23).
4 Kéo bộ phận giữ mô-đun lên trên cho tới khi nó ở vị trí thẳng đúng. (Hình 24)
Cách sử dụng máy
1 Đảm bảo vỏ bộ lọc nước và bộ phận giữ mô-đun lọc được lắp đúng cách.
2 Xoay cân mở nước sang cài đặt mong muốn (nghe tiếng ‘click’).
Phun có lọc
Chọn cài đặt này cho nước uống, để rửa rau hoặc trái cây và nâu ăn.
Mẹo: Chúng tôi khuyến bạn đun sôi nước đã lọc trước khi uống.
1 Xoay cân mở nước cho tới khi ký hiệu phun có lọc thẳng hàng với chỉ báo (Hình 25).
Không để nước nóng trên 50°C chạy qua bộ lọc nước ở cải đặt này, vì nó có thể làm hư bộ lọc nước.
Nêu lọc nước trong khoảng 35°C - 50°C, nước có thể có mùi khó chịu. Mô-đun lọc đã hấp thu mùi này trong quá trình lọc, nhưng nhà ra lại nếu nước lọc nóng hơn 35°C.
Phun không lọc
Chọn cải đặt này để rửa chén và các công việc khác cân dòng nước nhẹ.
1 Xoay cần mở nước cho tới khi ký hiệu phun không lọc thẳng hàng với chỉ báo (Hình 26).
Không để nước nóng trên 65°C chạy qua bộ lọc nước ở cải đặt này, vì nó có thể làm hư bộ lọc nước.
Dòng không lọc
Chọn cài đặt này cho dòng nước mạnh.
1 Xoay cân mở nước cho tới khi ký hiệu dòng không lọc thẳng hàng với chỉ báo (Hình 22).
Không để nước nóng trên 65°C chạy qua bộ lọc nước ở cài đặt này vì nó có thể làm hư bộ lọc nước.
Vệ sinh máy
Không sử dụng miêng tầy rửa, chất tầy rửa có tính ăn mòn hoặc những chất lỏng mạnh như là xăng hoặc axêtôn để lau chùi thiết bị. Các chất này có thể làm nứt, biên màu, hoặc méo.
1 Làm sạch vỏ bộ lọc nước và cả trong lẫn ngoài của bộ phận giữ mô-đun lọc và nắp thường xuyên bằng vài ẩm.
Thay thể phụ kiện
Mô-đun lọc hiện có theo loại số WP3961.
Thay mô-đun lọc nếu nó bị tắc để tránh làm hư bộ lọc nước.
1 publicly có hiệu suất tối ưu cho bộ lọc nước, thay mô-đun lọc nếu xuất hiện những tình huống sau đây:
A Đã sử dụng mô-đun lọc trong sáu tháng.
B Vải không đan của mô-đun lọc đã chuyển sang màu nâu gì hoặc màu xám đâm.
Nhìn qua cửa sổ quan sát trong nắp bộ phận giữ mô-đun lọc để xem màu của vải không đan.
C Thể tích nước đã lọc giảm đáng kể.
D Nước được lọc vẫn có mùi khó chịu sau khi lọc.
2 Để thay mô-đun bộ lọc, đóng vòi nước lại và đặt cần mở nước sang vị trí dòng không lọc. (Hình 22)
3 Xoay bộ phận giữ mô-đun lọc một góc 90° ngược lại và kéo nó ra khởi vỏ bộ lọc nước. (Hình 27)
4 Văn đề tháo nắp bộ phận giữ mô-đun lọc ra (Hình 28).
Khi tháo nắp bộ phận giữ mô-đun lọc, nước sẽ rỉ ra từ đầu nước vào của bộ phận giữ.
5 Tháo mô-đun lọc ra khởi bộ phận giữ. (Hình 29)
6 Đặt mô-đun lọc mới vào bộ phận giữ (Hình 30).
7 Xoay nắp trở lại vào bộ phận giữ mô-đun lọc (Hình 31).
8 Xoay bộ phận giữ mô-đun lọc một góc 90° ngược lại và lắp nó vào vỏ bộ lọc nước (Hình 23).
9 Kéo bộ phận giữ mô-đun lên trên cho tới khi nó ở vị trí thẳng đúng. (Hình 24)
10 Ghi lại ngày cân thay mô-đun lọc lên nhãn dán nhắc nhở thay mô-đun.
Lưu ý: Có thể mua bộ phận giữ mô-đun lọc và nắp như những bộ phận dịch vụ.
Nhãn dán nhắc nhờ thay mô-đun
- Bộ lọc nước và mỗi mô-đun lọc thay thể đi kèm với một nhãn dán nhắc nhở thay. Ghi lại ngày cần thay mô-đun lọc trên nhãn này và dán nó lên bên ngoài nắp. Làm như vậy sẽ giúp bạn nhớ khi nào cân thay mô-đun lọc. (Hình 32)
Lưu ý: Tuổi thọ thực tế của mô-đun lọc phụ thuộc nhiều vào chất lượng của nước vòi tại địa phương.
Bảo hành & dịch vụ
Nêu bạn cân dịch vụ hoặc cân biết thông tin hay gặp trực trắc, vui lòng vào website của Philips tại www.philips.com hoặc liên hệ với Trung Tâm Chăm Sóc Khách Hàng của Philips ở nước bạn (bạn sẽ tìm thấy số điện thoại của Trung tâm trong tờ bảo hành khắp thể giới). Nếu không có Trung Tâm Chăm Sóc Khách Hàng nào ở nước bạn, vui lòng liên hệ đại lý Philips địa phương bạn hay Phòng Dịch Vụ của Philips Domestic Appliances and Personal Care BV.
Các câu hỏi thường gặp
Chương này liệt kê những câu hỏi thường gặp về thiết bị này. Nếu bạn không tìm được câu trả lời cho câu hỏi của mình ở đây, hãy liên hệ với Trung Tâm Chăm Sóc Khách Hàng của Philips tại nước bạn.
| Câu hỏi Trả lời | |
| Vì sao nước lại rỉ ra từ đai ôc gắn? | Có thể bạn chưa lắp bộ lọc nước theo đúng cách. Lắp lại thiết bị theo đúng hướng dẫn trong hướng dẫn sử dụng này. |
| Có thể đai ôc gắn hoặc bộ nổi tiếp dùng để gắn với vòi nước bị hư. Hãy liên hệ với một trung tâm dịch vụ được Philips ủy quyền. | |
| Có thể áp suất nước từ vòi cao hơn chỉ định. | |
| Bạn cân cuôn bằng Teflon quanh ren của bộ nổi tiếp. | |
| Vì sao dòng nước yêu ở cải đặt không lọc? | Có thể màn chắn bằng thép không gì dưới gioăng cao su bên trong vỏ bộ lọc nước bị tắc. Hãy làm sạch nó bằng bàn chải đánh răng và rửa sạch dưới vòi nước. |
| Vì sao dòng nước yêu ở cải đặt có lọc? | Có thể mô-đun lọc bị tắc. Hãy thay mô-đun lọc. |
| Có thể áp suất nước từ vòi thấp hơn chỉ định. | |
Chi tiết kỹ thuật của sản phẩm
| Tên sản phẩm và số loại | Nước tỉnh khiết trên vòi WP3861 |
| Loại Gắn trực tiếp với vòi | |
| Các bộ phận lọc chính | Cacbon được kích hoạt dạng hạt có tráng bạc |
| Tốc độ dòng nước ban đầu | 2 lít/phút. (áp suất nước ở 1kgf/cm2 (cột nước 10 mét/ 100kPa), nhiệt độ nước ở 20°C) |
| Khả năng giảm clo | WP3961-2.500 lít (mật độ nước ở 2ppm) |
| Tuổi thọ của bộ lọc | Khoảng 6 tháng ở mức 10 lít môi ngày (tuổi thọ thụ tùy thuộc vào chất lượng của nước tại địa phương và áp suất nước) |
Mô-đun lọc thay thể WP3961
Áp suất nước tối thiểu 0,7kgf/cm² (cột nước 7 mét/70kPa)
Áp suất nước tối đa 3,5kgf/cm² (cột nước 35 mét/350kPa)
Phụ kiện Mô-đun lọc WP3961, 8 bộ nổi tiếp để gắn với vòi nước, nhân dán nhắc nhở thay
Kích thước thiết bị 105mm × 139mm × 83mm (H × W × D)
Kích thước bao gói 140mm x 170mm x 84mm (H x W x D)
Trọng lượng Khoảng 370g
Nguồn gốc xuất xứ Nhật
*Các chi tiết trên đây là theo Tiêu Chuẩn JIS S 3201 của Nhật.