NA-V90FC1LVT - Máy giặt PANASONIC - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí NA-V90FC1LVT PANASONIC ở định dạng PDF.
| Loại sản phẩm | Máy giặt cửa trước |
| Thương hiệu | Panasonic |
| Model | NA-V90FC1LVT |
| Dung tích | 9 kg |
| Tốc độ vắt tối đa | 1400 vòng/phút |
| Kích thước (C x R x S) | 845 x 600 x 590 mm |
| Trọng lượng | 70 kg |
| Nguồn điện | 220-240 V, 50 Hz |
| Công suất tiêu thụ | 2000 W (sưởi), 230 W (giặt) |
| Hạng hiệu suất năng lượng | A+++ |
| Loại động cơ | Động cơ Inverter (không chổi than) |
| Mức ồn (Giặt/Vắt) | 54 dB / 74 dB |
| Lượng nước tiêu thụ (mỗi chu trình) | 48 L |
| Chương trình | Cotton, Tổng hợp, Đồ mỏng, Nhanh 15', Len, Giặt tay, Vệ sinh lồng giặt, v.v. |
| Màn hình | Màn hình LED với điều khiển cảm ứng |
| Tính năng thông minh | Hỗ trợ Wi-Fi, Panasonic SmartApp+ |
| Khóa trẻ em | Có |
| Tự làm sạch | Chương trình Vệ sinh lồng giặt |
| Tính năng an toàn | Bảo vệ quá nhiệt, khóa cửa, hệ thống chống tràn |
Câu hỏi thường gặp - NA-V90FC1LVT PANASONIC
Câu hỏi của người dùng về NA-V90FC1LVT PANASONIC
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Máy giặt ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn NA-V90FC1LVT - PANASONIC và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. NA-V90FC1LVT thương hiệu PANASONIC.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG NA-V90FC1LVT PANASONIC
Máy giặt (Dùng cho gia đình)
Số model. NA-V105FR1NA-V10FR1NA-V95FR1 NA-V105FC1NA-V10FC1NA-V95FC1 NA-V90FR1NA-V90FC1

Cần đọc những hướng dẫn này.
VI
Nội dung
Máy giặt này có tính năng
"Tiện ích sấy" (Tr. 28).
| Lưu ý về an toàn | 2 | |
| Kiểm tra máy giặt | 7 | |
| Trước khi giặt | 8 | |
| Bảng điều khiển | 10 | |
| Chất giặt tẩy | 12 | |
| Giặt | 14 | |
| Các chương trình | 16 | |
| Chi tiết chương trình | 18 | |
| Mẹo giặt đồ | 20 | |
| Thay đổi cải đặt chương trình | 22 | |
| Tiện ích sấy (Chỉ sấy) | 28 | |
| Thay đổi cải đặt thiết bị | 30 | |
| Bảo dưỡng | 31 | |
| Xử lý sự cố | 35 | |
| Lỗi hiển thị | 41 | |
| Lắp đặt | Chọn đúng chỗ | 43 |
| Di chuyển và Lắp đặt | 44 | |
| Nối đường ống | 46 | |
| Chạy thử | 48 | |
| Panasonic SmartApp+ | 49 | |
| Thông số kỹ thuật | 61 | |
Cảm ơn quý khách đã mua sản phẩm.
- Xin vui lòng đọc kỹ các hướng dẫn này trước khi sử dụng để đảm bảo sản phẩm hoạt động tối ưu và an toàn nhất.
- Vui lòng cất giữ sách hướng dẫn này để tham khảo về sau. AWW9901CAGC0-0C0

Lưu ý về an toàn

CẢNH BÁO
Có thể gây chấn thương nặng hoặc tử vong
Không để trẻ em tự ý sử dụng sản phẩm.

Người dùng (bao gồm cả trẻ em) bị suy giảm về sức khỏe, giác quan hoặc tinh thần, hoặc thiếu kinh nghiệm và kiến thức không được sử dụng sản phẩm, trừ khi họ được giám sát hoặc được hướng dẫn sử dụng bởi người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của họ.
- Giám sát trẻ em, đề phòng trẻ dùa nghịch với sản phẩm.
Cài đặt Khóa an toàn. (Tr. 30)

flowchart
graph LR
A["Bât"] --> B["Vi-Fi"]
B --> C["Lock"]
C --> D["Giữ trong 5 giây."]
D --> E["Lock"]
Có thể gây hòa hoạn hoặc điện giật
Không chạm khi tay ướt.

Không cảm hoặc kéo dây nguồn.

Cảm chặt.

Để tránh nguy hiểm, dây nguồn hồng phải do nhà sản xuất, trung tâm dịch vụ hoặc người có chuyên môn thay thế.
Trong trường hợp hòng hóc hoặc trục trắc, ngùng sử dụng và liên hệ kỹ thuật viên điện.

Cảm chân nói đất thật chắc chắn. Yêu cầu kỹ thuật viên điện cung cấp một ở cắm mới.

flowchart
graph LR
A["Power Source"] --> B["Switch"]
B --> C["Worker"]
C --> D["Power Outlet"]
style A fill:#f9f,stroke:#333
style D fill:#bbf,stroke:#333
Sử dụng ở cắm thích hợp cho thiết bị này.

- Hình dáng phích cấm thay đổi theo từng khu vực.
Bụi bản tích tụ có thể gây hòa hoạn.

Vệ sinh phích cắm định kỳ.

Để các vật liệu dễ cháy cách xa máy giặt.

Không tự ý tháo dỡ, sửa chữa hoặc chỉnh sửa máy giặt.

Khi sử dụng ứng dụng "Panasonic SmartApp+"
(Sóng vô tuyến từ thiết bị có thể là nguyên nhân gây trục trặc) V105FR1 V10FR1 V95FR1 V90FR1
Giữ cách xa bộ phận gắn của máy trợ tim ít nhất 15 cm.
Tránh xa thiết bị y tế và thiết bị điều khiển tự động (cửa tự động, thiết bị báo cháy, v.v.).
Lưu ý về an toàn (tiếp)

CẢNH BÁO
Có thể gây hòa hoạn (Đề sử dụng tính năng sấy an toàn)
Không sấy các đồ vật dính chất liệu dễ cháy.

Không được sấy các đồ vật bị dính các chất như dầu ăn, axeton, còn, xăng, dầu hòa, chất tây vết đốm, nhựa thông, sáp, chất tây sáp và dầu mỹ phẩm ngay cả khi đã được rửa sạch.
Làm trống tất cả các túi.

flowchart
graph TD
A["Receipts on shorts"] --> B{Processing Process}
B --> C["Recycl or Discharge"]
C --> D["Product Collection"]
D --> E["Toile/Boxer"]
E --> F["No Cover/Exposure"]
style A fill:#f9f,stroke:#333
style F fill:#ccf,stroke:#333
Đảm bảo rằng không có đồ vật nào bị bổ lại trong túi. Đặc biệt chú ý đến bật lửa và điểm. Chúng có thể gây cháy.
Không sấy các vật dụng làm bằng cao su, v.v.

- Không nên làm khô các vật dụng như cao su xốp, mũ tấm, vài dệt không thấm nước, vài kín khí, các vật dụng có lượng cao su và quản áo hoặc gối có đêm cao su xốp trong thiết bị. Những vật liệu đó có thể bị phá hủy và do đó làm hồng thiết bị. - Không sấy các vật dụng chưa giặt trong thiết bị này.
Không được đề xo vải tích tụ xung quanh thiết bị.

Tuân thủ những điều sau đây.
- Không bao giờ dùng thiết bị trước khi kết thúc chu trình sấy trừ khi tất cả các vật dụng được nhanh chóng lấy ra và tần ra ngoài để tần nhiệt. - Không được sử dụng thiết bị nếu đã sử dụng hóa chất công nghiệp để làm sạch. - Không được kết nối máy giặt này với các thiết bị chuyển mạch bên ngoài, chằng hạn như bộ hẹn giờ, hoặc kết nối với mạch điện thường xuyên được bật và tất bởi một tiện ích.

CẦN THÂN
Có thể gây rò rì nước
Khóa vòi nước sau khi giặt xong.

Sử dụng bộ ống nước mới.

- Phải sử dụng bộ ống nước mới kèm theo sản phẩm, không sử dụng lại bộ ống nước cũ.
Có thể gây thuống tích
Cần thận, tránh đề ngón tay bị kẹp khi mở hoặc đóng nắp đây.

Không chạm khi máy đang nóng.

Không leo lên thiết bị.

Lắp đặt thiết bị đúng cách.

Không được lắp đặt thiết bị phía sau cửa có khóa, cửa trượt hoặc cửa có bản lẻ ở phía đối diện với cửa thiết bị, làm vậy sẽ hạn chế việc mở hoàn toàn cửa thiết bị.
■ Để biết khối lượng quản áo khô tối đa và áp suất nước máy, xem Tr. 61.
Lưu ý về an toàn (tiếp)

CẦN THÂN
Có thể gây hồng hóc
Đặt xa nơi có ánh nắng mặt trời trực tiếp hoặc nguồn nhiệt.

Không gây cần trở hoạt động của máy giặt.

Không bịt các lỗ hồ dưới đáy bằng thảm, v.v.
Tháo các bulông neo bộ máy trước khi vận hành.

Không kết nối với nguồn nước nóng.

Chì sù dụng máy giặt cho các đồ vật có thể giặt máy.

- Thiết bị này được chủ định để sử dụng trong gia đình. Thiết bị này không được chủ định để sử dụng trong các trường hợp như:
- khu vực bếp nhân viên trong các cửa hàng, văn phòng và môi trường làm việc khác;
- nhà ở trang trại;
- bồi khách hàng trong khách sạn, nhà nghĩ và các loại hình cư trú khác;
- môi trường kiểu phục vụ ăn uống suốt đêm và bữa sáng;
- khu vực dùng chung trong các khối căn hộ hoặc trong phòng giặt üi.
Không giặt các quản áo dính quá nhiều dầu mỡ.

Thực hiện theo hướng dẫn.

- Nên sử dụng chất làm mềm vải, hoặc các sản phẩm tương tự theo hướng dẫn sử dụng của chúng.
Kiểm tra máy giặt
Tên các bộ phận
Ngăn dựng bột giặt (Tr. 12)

Cùa

Chân điều chỉnh được (Tr. 45)
Ông xà
(Tr. 46, 47)
Dây điện và phích cấm*
* Hình dạng phích cấm thay đổi theo khu vực.

Bảng điều khiển (Tr. 10)
Không chặn cổng xả khí.
Lòng giặt
Mép cửa
Nắp bộ lọc thoát nước (Tr. 34)
Đường nước vào (Tr. 47)
Bulông neo bộ máy (Tr. 45)
Phụ kiện
□Doạn cong (1) (Tr. 47)

□ Óng cấp nước (1) (Tr. 46, 47)

□ Nắp phủ (4) (Tr. 45)

□ Tâm đáy (1) / Vít (1) (Tr. 44)

Trước khi cho quản áo vào máy
Loại bổ dị vật.

Dùng lưới giặt cho các loại quản áo mỏng nhẹ, dễ hồng và các món đồ nhỏ.

Kiểm tra trước khi giặt

Quần áo có khả năng bị xoắn

• Xem kỹ nhân hướng dẫn chăm sóc quản áo

• Xử lý sơ bộ các chỗ vết bản nặng.

Khuyến cáo nên sử dụng các chương trình “Stain Master+” (Tr. 17) để loại bổ các vết bản.
Không thể giặt hoặc sấy
Không thể giặt hoặc sấy

Da / lông thú Lụa, lựa nhân tạo (Vải pha trộn)

Các sản phẩm hỗ trợ giặt bán sẵn trên thị trường

Mũ có vật liệu lỗi cứng

Đệm, Gói, v.v. Đệm cao su hoặc thẩm dày

• Các sản phẩm có
nếp nhân và in nổi
• Vải nhiều
Quàn áo dễ biến
dạng (áo khoác,
cà vạt, váy, v.v.)
• Vải nhung
Không thể sấy





Bất kỳ ký hiệu nào ở trên
Quản áo len Quản bó hoặc quàn tát
Thảm hoặc các vật dụng khác vướng tóc hoặc lông vật nuôi






Chăn màn Quản áo có chất hồ vải
Quản áo có ren hoặc thêu, sợi tổng hợp mói, v.v.
LU'U Y
- Có thể gây biến dạng quản áo, hư hỏng và gây hại hoặc trực trắc cho thiết bị.
Bảng điều khiển
- Hình ảnh trong các hướng dẫn này là của thiết bị NA-V105FR1, trừ khi có quy định khác.

■ NA-V105FC1/NA-V10FC1/NA-V95FC1/NA-V90FC1

Tự động vệ sinh lồng giặt (Tr. 26)
Nút điều khiển

Thao tác cảm ứng
- Nếu nước, chất giặt tẩy hoặc nước xả dính vào, hãy tất và lau bằng khăn, v.v. ngay lập tức. (Nguyên nhân sự cố)

- Không vận hành → tự động tất nguồn

- Trong trường hợp mất điện
Khi có điện trở lại, máy sẽ tiếp tục vận hành từ nơi đã dùng lại. (Tự khởi động lại)
Chất giặt tây
Chất giặt tây
Sử dụng chất giặt tây ít bọt
Đề ngăn chất giặt tây còn động lại trong ngăn dụng bột giặt:

Làm theo hướng dẫn trên bao bì.
Chất giặt tây
Bột giặt Chất giặt tây lỏng

Các loại nước
xả riêng biệt
hoặc đông đặc


■ Không đề đồ giặt bị vướng vào cửa.

■ Không bò quá nhiều đồ giặt vào lồng giặt.

■ Đế mở cửa trong khi đang vận hành
Trong khi giặt
(Có thể cho thêm quản áo vào khi đèn (sáng.)

flowchart
graph LR
A["Tạm dùng"] --> B["Tối đa 1 phút"]
B --> C[" Washing Machine"]
C --> D["Reaction Step"]
D --> E["(Để khởi động lại)"]
E --> F[" Washing Machine"]
F --> G["Khoïi động"]
LU'U Y
Cửa không mổ (Tr. 36)

1

flowchart
graph LR
A["Water Tap"] --> B["Toilet"]
B --> C["Washing Machine"]
C --> D["Toilet"]
D --> E["Discharge to Air Filter"]
2

3

■ Thay đổi cải đặt.
4


Đo lượng đồ giặt

Cài đặt

Nhiệt độ (Tr. 22)

Tốc độ vất ( Tr. 23)

Chế độ giặt ( Tr. 23)

Hẹn giờ ( Tr. 24)

Xả tăng cường (Tr. 25)

Tự động vệ sinh lồng giặt

Blue Ag+; Tự động vệ sinh lồng giặt
V105FC1 V10FC1 V95FC1 V90FC1 (Tr. 26)
V105FR1 V10FR1 V95FR1 V90FR1
(Tr. 26, 27)
5

| Chương trình Mô tả | Khối lượng tối đa (kg) | Tổngthờigian | ||||
| V105FR1/V105FC1 | V10FR1/V10FC1 | V95FR1/V95FC1 | V90FR1/V90FC1 | |||
| Giặt hàng ngày | Quần áo hàng ngày(Nhanh hơn chương trình “Đồ cotton”)![]() | 10,5 10,0 9,5 9,0 1:30 | ||||
| Đồ cotton | Quần áo hàng ngày![]() | 10,5 10,0 9,5 9,0 2:54 | ||||
| Đồ cotton + | Giặt nhẹ nhàng với thời gian lâu hơn![]() | 10,5 10,0 9,5 9,0 3:00 | ||||
| Đồ trẻ em | Quần áo dành cho trẻ nhỏ & người có làn da nhạy cảm Xả kỹ![]() | 5,0 2:20 | ||||
| Active Speed 38 | Lượng đồ giặt nhỏ![]() | 5,0 0:38 | ||||
| Giặt nhanh 15' | Lượng nhỏ đồ giặt ít bản![]() | 2,0 0:15 | ||||
- Tổng thời gian chỉ là tương đối (Khi lưu lượng cấp nước tiêu chuẩn là 15 L / phút). Đối với nhiệt độ nước mặc định của mỗi chương trình.
| Chương trình Mô tả | Khối lượng tối đa (kg) | Tổngthờigian | |||||
| V105FR1/V105FC1 | V10FR1/V10FC1 | V95FR1/V95FC1 | V90FR1/V90FC1 | ||||
| Giặt chăn | Các đồ giặt lớn ![]() | 3,0 1:30 | |||||
| Giặt nhẹ | Giặt vải mỏng nhẹ![]() | 2,0 0:50 | |||||
| StainMaster + | Với các vết bản dưới đây | ||||||
Ngùra di ứng | Dành cho ve bét vàphấn hoa ![]() | 10,5 10,0 9,5 9,0 3:15 | |||||
| [SZWD] Cổ & tay áo | ![]() | 10,5 10,0 9,5 9,0 3:10 | |||||
Bùn đất | ![]() | 10,5 10,0 9,5 9,0 3:30 | |||||
Nước sốt | ![]() | 10,5 10,0 9,5 9,0 3:00 | |||||
![]() | Vệ sinh lồng giặt | Vệ sinh lồng giặt.![]() | Không 3:45 | ||||
Chi tiết chương trình
| Chương trình\Cài đặt | Cài đặt tự động | |||
| Nhiệt độ(°C) | Tốc độ vất(r/min) | |||
![]() | Giặt hàng ngày | 401200 | ||
![]() | Đồ cotton | 401200 | ||
![]() | Đồ cotton + | 601400 | ||
![]() | Đồ trẻ em | 401400 | ||
![]() | Active Speed 38 | 401200 | ||
![]() | Giặt nhanh 15' | Nước lạnh 1200 | ||
![]() | Giặt chăn | Nước lạnh 700 | ||
![]() | Giặt nhẹ | 30500 | ||
![]() | Ngừa dị ứng | 901200 | ||
![]() | Cổ & tay áo | 401200 | ||
![]() | Bùn đất | 401200 | ||
![]() | Nước sốt | 401200 | ||
![]() | Vệ sinh lòng giặt | 401200 | ||
LU'U Y
- Nhiệt độ nước thực tế có thể khác với nhiệt độ theo chu trình đã tuyên bố.
- Các kết quả thử nghiệm tùy thuộc vào áp lực nước, độ cứng của nước, nhiệt độ đường nước vào, nhiệt độ phòng, loại và lượng tải, mức độ bản, chất giặt tẩy được sử dụng, dao động trong nguồn cấp diện chính và các lựa chọn bổ sung đã chọn.
| Nhiệt độ(°C) | Tốc độ vất(r/min) | Chế độgiặt | Hệngiờ | Xả tăngcường | BlueAg+ | Tự độngvệ sinhlồng giặt |
| Nước lạnh, 30, 40, 60 | 500, 700, 1200, 1400 | √ | √ | √ √ | √ | |
| Nước lạnh, 30, 40, 60 | 500, 700, 1200, 1400 | √ | √ | √ √ | √ | |
| Nước lạnh, 30, 40, 60 | 500, 700, 1200, 1400 | √ | √ | √ √ | √ | √ |
| Nước lạnh, 30, 40, 60 | 500, 700, 1200, 1400 | √ | √ | √ √ | √ | |
| Nước lạnh, 30, 40 | 500, 700, 1200, 1400 | √ | √ | – | √ | √ |
| Nước lạnh | 500, 700, 1200 | – | √ | — | ||
| Nước lạnh, 30 | 500, 700 | √ | √ | √ √ | – | |
| Nước lạnh, 30, 40 | 500 | √ | – | √ | √ | – |
| 60, 90 | 500, 700, 1200 | – | √ | √ | – | √ |
| 40 | 500, 700, 1200, 1400 | √ | √ | √ √ | √ | |
| 40 | 500, 700, 1200, 1400 | √ | √ | √ √ | √ | |
| 40 | 500, 700, 1200, 1400 | √ | √ | √ √ | √ | |
| 401200 | — |
: Chỉ xả (Không vắt)
Blue Ag+:
V105FR1 /
V10FR1 /
V95FR1 /
V90FR1
Mẹo giặt đồ
ECONAVI
- Chỉ chương trình “Đồ cotton” và “Giặt hàng ngày”

flowchart
graph TD
A["3 cảm biến Trọng lượng Nhiệt độ Chất liệu"] --> B["Tiết kiệm nước"]
A --> C["Tiết kiệm thời gian"]
Chì báo đèn

Đang dò tìm

Đã bật ECONAVI

Đã tất ECONAVI
Giặt nhẹ
Khi giặt
Để xả hoàn toàn, hãy dùng chức năng "Xả tăng cường". (Tr. 25)
LU'U Y


■ Sau khi hoạt động kết thúc

Giặt chăn
■ Các đồ giặt được


(Giăt)

(Giặt tay)
100 % cotton hoặc 100 % sợi tông hợp

Tấm trải giường, khăn trải giường, tâm lót
Chǎn mèn
■ Các đồ không giặt được


■ Đặt chăn mền vào lồng giặt

Thay đổi cải đặt chương trình
■ Chuẩn bị
Sắp xếp đồ giặt và cho vào lòng giặt. (Tr. 8)
- Thêm chất giặt tây. (Tr. 12)
1

2
Chọn chương trình. (Tr. 16)

3
Thay đổi các cải đặt của chương trình.

- Các tùy chọn có sẵn và phạm vi cải đặt sẽ khác nhau tùy thuộc vào chương trình. (Tr. 18)
- Một âm báo nếu bạn lựa chọn một tùy chọn không thể sử dụng được.
4

Khôi động
!c Nhiệt độ
Thay đổi nhiệt độ giặt.

| Tháp Cao | |
Màu Bần ít Chất liệu dễ co rút | TrắngBần nhiềuĐồ Cotton |
3

(Tr. 19)
©r/min Tốc độ vất
Thay đổi tốc độ vất.

3 Spin Tốc Djivát (Tr. 19)
■ Đế thay đổi cải đặt khi đang giặt

1
Tạm dùng

3
Khôi động
Chế độ giặt
Chọn một kết hợp các quá trình giặt, xả và vất.
(Ví dụ)

3 Wash Mode Chédögür
| *1 | Giặt |
| *2 | Xả |
| *2 | Vất |
| Giặt và xả | |
| Giặt và vất | |
| *2 | Xả và vất |
*1 Nước sẽ được xả hết sau quá trình giặt.
*2 Xả trước nếu có nước trong lồng.
Thay đổi cài đặt chương trình (tiếp)
■ Chuẩn bị
Sắp xếp đồ giặt và cho vào lòng giặt. (Tr. 8)
- Thêm chất giặt tây. (Tr. 12)
1

2
Chọn chương trình. (Tr. 16)

3
Thay đổi các cải đặt của chương trình.

- Các tùy chọn có sẵn và phạm vi cải đặt sẽ khác nhau tùy thuộc vào chương trình. (Tr. 18)
- Một âm báo nếu bạn lựa chọn một tùy chọn không thể sử dụng được.
4

Khôi động

Hên giò
Thiết lập máy để kết thúc vận hành sau bao nhiêu giờ. (Tôi đa 24 giờ)

3


Nhân hoặc giữ

Đế kiểm tra thời gian hẹn giờ


Đề hủy cải đặt

(Tất cả cải đặt bị hủy)
LU'U Y

Tát cà các đèn chỉ báo sẽ tất ngoại trừ


Khôi động
- Không khả dụng: (Tr. 19)

Xà tăng cường
Thêm một lần xả nữa.

flowchart
graph LR
A["Giặt Xã"] --> B["Processing"]
B --> C["Xả tăng cường"]
C --> D["Vất"]
3

Đèn tắt (Tắt)


Đèn sáng
(Bật)
■ Đế thay đổi cải đặt khi đang giặt

Giăt
1

Tạm dùng
2



BậtTắt

3

Khôi động
Thay đổi cài đặt chương trình (tiếp)
■ Chuẩn bị
Sắp xếp đồ giặt và cho vào lồng giặt. (Tr. 8)
- Thêm chất giặt tây. (Tr. 12)
1

2
Chọn chương trình. (Tr. 16)

3
Thay đổi các cải đặt của chương trình.

- Các tùy chọn có sẵn và phạm vi cải đặt sẽ khác nhau tùy thuộc vào chương trình. (Tr. 18)
- Một âm báo nếu bạn lựa chọn một tùy chọn không thể sử dụng được.
4

Khôi động

Tự động vệ sinh lòng giặt
Thêm chu trình làm sạch lồng giặt.

Cài đặt sẽ được lưu lại cho những lần sau.
Ag+ Blue Ag+
V105FR1 V10FR1 V95FR1 V90FR1
Chức năng diệt khuẩn (Tối đa 3,0 kg).

flowchart
graph LR
A["Giặt Xà"] --> B["Ag⁺"]
B --> C["Xà tăng cường"]
C --> D["Vất"]
3


■ Tuổi thọ của hộp Ag+
- "Blue Ag+" sẽ hoạt động được khoảng 300 đến 350 lần (khoảng 7 năm nếu dùng mỗi tuần một lần).
- Thay hộp này khi thành phần bên trong giảm.

Thay thế
→(Tr. 33)

Giặt không "Ag+"

LU'U Y
- Không sử dụng nước cho các mục đích khác.

- Các loại quản áo, chất giặt tây, nước xả và độ cứng của nước có thể ảnh hưởng đến kết quả.
Ngùng sử dụng nếu bị ngứa, v.v.



Tiện ích sấy (Chỉ sấy)
Không thể cải đặt đồng thời tính năng này với các chương trình giặt khác.

| Tiện ích sấy | Chỉ báo (phút) | Mô tả | Khối lượng tối đa (kg) |
![]() | Sau khi vất ở tốc độ 1400 r/min Ví dụ: 5 áo sơ mi | 1,0 | |
![]() | |||
![]() | Sấy thêm khi quản áo không đủ khô![]() | 2,0 | |
![]() | [Sau khi phơi Ví dụ: 1 quản dài, 1 quản ngố, 1 áo phông, 1 khăn tắm và 1 bộ đồ lót | ||
![]() | |||
![]() | Sau khi vất ở tốc độ 1400 r/min Diệt khuẩn Ví dụ: 1 áo sơ mi, 2 quản trẻ em, 1 đôi tất | 0,5 | |
![]() |
LU'U Y
• Cửa bị khóa trong quá trình sấy.

• Đế mở cửa




Bắt đầu làm mát 9 đến 24 phút


- Sau khi sấy, cứ mỗi 5 phút lòng giặt sẽ quay 40 giây đề ngăn ngừa nếp nhân do chưa phơi quản áo.

Xấp xì 2 giờ

Đèn sáng (Bật)

• Đế mở cửa

hoặc

Hiện tượng Lời khuyến để có kết quả tốt
- Sấy không đủ khô
- Sấy không khô đều

- Phân loại đồ giặt. (Tr. 28)
Điều chỉnh thời gian sấy đề đạt được hiệu quả sấy tốt nhất.
Sử dụng "Finish Dry (Sấy khô)" 30 phút để làm khô thêm.
Thay đổi cài đặt thiết bị
Cài đặt Khóa an toàn

flowchart
graph TD
A["Access Failure"] --> B["986"]
C["Lock Status"] --> D["050"]
E["Washing Machine"] --> F["→"]
G["Lock System"] --> H["986"]
style A fill:#f9f,stroke:#333
style C fill:#f9f,stroke:#333
style E fill:#f9f,stroke:#333
style G fill:#f9f,stroke:#333


■ Đế đặt lại:
Quy trình tương tự

Bảo dưỡng
Tấm lọc ống cấp nước
Nếu nước chảy không đều

6

3

Chọn

Giặt hàng
ngày
4

8

9

Thiết bị

Mép cửa Nếu bản nhiều

Chất tây rửa
nhà bếp nhẹ

LU'U Y

Không sử dụng chất tẩy rửa hoặc dung môi có hạt cứng, hoặc các sản phẩm có chứa còn hoặc dầu parafin.
Ngăn dựng bột giặt



Nếu các thành phần bên trong giảm
■ Thay thế hộp Ag+
V105FR1 V10FR1 V95FR1 V90FR1
1

LU'U Y
- Bạn không thể mở hộp Ag+.
Lồng giặt
Mỗi tháng một lần hoặc nếu đèn nháy
1

2
Chất tây trắng (chất tây Clo)

3

4

5

LU'U Y
- Nếu chương trình "Vệ sinh lòng giặt" không chạy, đèn chỉ báo sẽ tất khi chương trình khác chạy được 3 lần.
Bảo dưỡng (tiếp)
Tấm lọc thoát nước
Mỗi tháng một lần
Đảm bảo đã xả hết nước trong lòng giặt trước quy trình này.

CẦN THÂN

Nước nóng (Có thể bị bồng)
1

2

7

2 Cho đến khi vào
đúng vị trí

4

Xử lý sự cố
| Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra | ||
| Máy chính | Nhấn các nút![]() | Nguyên nhân có thểTrong một hoạt động ThửKhóa an toàn (Tr. 30)![]() ![]() ![]() ![]() (Tắt) |
Không vận hành![]() | Kiểm traMất điệnHẹn giờThửĐóng cửa.Mở nước.Rút phích cắm và![]() (30 giây)![]() Nhấn “Khởi động”. Bật cầu dao lên.[2] | |
Mùi cao su![]() | Nguyên nhân có thểKhông io su i giả Thửsinh lồng giặt (Tr. 33)![]() | |
Xử lý sự cố (tiếp)
Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra
□ Nguyên nhân có thể
Trong một hoạt động (giặt hoặc sấy)

- trong khi giặt (Tr. 14)
- trong khi sây (Tr. 29)
□ Kiểm tra
Nhiệt độ

Khóa an toàn (Tr. 30)

Trong một hoạt động



LU'U Y

Mất điện

Có điện lại

Cửa bị khóa




Cửa bị khóa

| Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra | |||
| Chất giặt tây và bọt | Sau khi giặt![]() | □ Kiểm tra [Tr. 1] | |
![]() | □ Nguyên nhân có thểLượng bọt sẽ khác nhau.Nhiệt độMức nướcĐộ mềm của nước![]() ![]() | ||
Không đủ![]() | □ Kiểm traBột giặt [Tr. 1]Quá ít chất Chất giặttầy ít bọtBẩn nhiều Tải quá lớn![]() ![]() ![]() ![]() | ||
Quá nhiều![]() | □ Kiểm traQuá nhiều chất giặt tây[IMAGE] | ||
| Giặt | Trong khi giặt i nước | □ Nguyên nhân có thểBọt quá nhiềuChức năng phát hiện bọt[Tự động cấp nước![]() ![]() ![]() BọtTự động xả nước | |
Xử lý sự cố (tiếp)
| Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra | ||
| Xà/Vắt | Trong quá trình vắt Dùng Quay một vàilần | Nguyên nhân có thểKhông đồng đềuĐồng đều![]() ![]() Uệ độngchính Dùng Tự độngchínhThửQuá nhẹ Thêm 1 hoặc 2![]() ![]() Khăn tấm |
Sau khi giặt Bọt hoặc nước | Thử![]() ![]() | |
Vắt thay đổi sang xả![]() ![]() XàVắt | Nguyên nhân có thểNếu quản áo không đồng đều, máy sẽ tự động lấy lại trạng thái cân bằng/đồng đều bằng cách quay về quy trình xả.![]() ![]() | |
| Đồ giặt | Nếu đồ giặt màu vàng[Vàng] | Thử![]() |
| Thời gian | Trong khi giặtThời gian hiển thị Thay đổi | Nguyên nhân có thểThời gian còn lại được điều chỉnh trong quá trình hoạt động. Nếu cải đặt thay đổiNếu quản áo không đồng đều Thời gian còn lại có thể tăng lên. |
| Tiếng ổn | Trong khi xà nước![]() | Nguyên nhân có thểĐiều này là bình thường.Bơm thoát nước đang hoạt động. |
Trong quá trình vắt![]() | Nguyên nhân có thểĐiều này là bình thường.Bộ phận chống trào bọt đang hoạt động tại cống xả khí. | |
Tiếng quạt quay![]() | Nguyên nhân có thểĐiều này là bình thường.Quạt này sẽ làm mát các bộ phận điện. | |
Động cơ phát ra tiếng ồn![]() | Nguyên nhân có thểĐiều này là bình thường.Động cơ có thể phát ra tiếng ồn khi hoạt động. | |
Xử lý sự cố (tiếp)
| Hiện tương Các điểm cần kiểm tra | ||
| Tiếng ổn | Tiếng ổn (hoặc rung)bắt thường![]() | □ Kiểm tra• Các vật kim loại • Bulông neo bộ máy (Tr. 45) • Độ dốc hoặc bề mặt không ổn định![]() .45) |
| Khác | Mất điện Cầu dao Tấu ![]() | □ Kiểm tra• Khi có điện trở lại, máy sẽ tiếp tục vận hành từ nơi đã dùng lại. Bật ![]() |
Lỗi hiền thị
| Lỗi hiển thị Điểm cần kiểm tra | ||||||
| U 11Không thể xà nước | 1 Kiểm tra![]() | 2 ![]() | 3 Khởi động | |||
![]() | ![]() | ![]() | ||||
| U 12Cửa đang mỏ | 1 ![]() | 2 Khởi động | ||||
| U 13Không thể vất / sấy | 1 Kiểm tra | 2 ![]() | ![]() | |||
| Không đồng đều | Đồng đều | Không ổn định hoặc nghiêng | Ôn định | Quá nhiều | Giảm | |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | |||
[Tiện ích sấy]Quá ướt Vất(1400 r/min) ![]() | ||||||
Không thể cấp nước | 1 Kiểm tra | ![]() | Khởi động | |||
Mất nước![]() | Đã tắt ![]() | Tấm lọc ống cấp(Tr. 31)![]() | ||||
Lỗi hiền thị (tiếp)
| Lỗi hiền thị Điểm cần kiểm tra | |||
| Không thểvất | 1 Khởi động lại | 2 Chạy “Giặtnhanh 15” | ![]() |
| Tắt Bạt | |||
![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
■ Thông tin
| Không thểmở | ![]() | ![]() | Bắt đầu làm mát......>9 đến 24 phút | ![]() |
Chọn đúng chỗ

Đảm bảo yêu cầu nhân viên bảo trì cho việc lắp đặt.
Không tự mình lắp đặt thiết bị này.
■ Làm theo phương pháp lắp đặt này. Nếu không, Panasonic sẽ không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ tai nạn hoặc thiệt hại nào.
Kích thước sản phẩm

■ Lắp đặt vào trong

Không để các bộ phận kim loại của thiết bị tiếp xúc với bồn kim loại hoặc các thiết bị khác.
Kiểm tra vị trí.

Di chuyển và Lắp đặt
Vận chuyển thiết bị
Không thực hiện một mình.

Tháo các bulông neo bộ máy
1

2

■ Di chuyển thiết bị một lần nữa

2


3

Két nói các ống đúng cách để tránh rò rỉ nước.
Khoảng cách kết nối tối đa cho các ống và dây nguồn
Kết nối bên phải

Kết nối bên trái
(cm)

Ống cấp nước
Nội ống cấp nước

CẦN THÂN
• Văn chặt đai óc.
Không được uốn cong, ép, sửa đổi hoặc cắt ống.
1

2

3

■ Thoát nước vào bồn rửa hoặc chậu rửa

■ Thoát nước vào ống đúng

■ Thoát nước vào ống xả

Kiểm tra sau khi chạy thử
| Sự cố Nguyên nhân và biện pháp | ||
Rò rỉ nước![]() | Nối ống cấp nước đúng cáchTối thiểu10 mm3/4"12 | |
![]() | Tháo các bulôngneo bộ máy (Tr. 45)![]() | Lắp đặt ổn định![]() |
Lỗi hiện thị![]() | Xem Tr. 41. | |
Panasonic SmartApp+ V105FR1 V10FR1 V95FR1 V90FR1
Thuận tiện hơn với điện thoại thông minh của bạn
Bạn có thể sử dụng dịch vụ bằng ứng dụng “Panasonic SmartApp+”.

Bạn có thể vận hành máy giặt hoặc cải đặt hẹn giờ trên ứng dụng.
Hỗ trợ lựa chọn chương trình từ lịch sử chương trình.
Trên ứng dụng của chúng tôi có “Mục yêu thích”. Bạn có thể tạo các chương trình gốc với các cải đặt yêu thích của mình.
• Có thể lưu tối đa 10 cài đặt.

Thông báo tình trạng giặt và kết thúc hoạt động. Có thể lấy quản áo ra ngay sau khi giặt.

- Các nội dung, chức năng và thiết kế của dịch vụ này có thể thay đổi hoặc chấm dứt mà không cần thông báo trước.
Panasonic SmartApp+ (tiếp)
Thiết bị và Môi trường cần thiết
Hãy kiểm tra thiết bị cần thiết để sử dụng ứng dụng.
■ Điện thoại thông minh Android hoặc iOS (iPhone)
Về hệ điều hành được hỗ trợ
https://www.panasonic.com/fiot/wash/

Trang web Panasonic

■ Môi trường Internet
Hãy xác nhận rằng đó là đường truyền bằng thông rộng.
Ví dụ) FTTH (cáp quang), ADSL, CATV (truyền hình cấp), v.v.
Phí truy cập Internet sẽ do khách hàng chịu.


■ Bộ định tuyến mạng LAN không dây Sử dụng bộ định tuyến mạng LAN không dây để kết nối với Internet.

LU'U Y
Đảm bảo rằng bộ định tuyến mạng LAN không dây có tiêu chuẩn giao tiếp là bằng tần 2,4 GHz. (Chuẩn giao tiếp: IEEE802.11b, IEEE802.11g, IEEE802.11n) Khác với những điều trên không thể được sử dụng.
- Không thể sử dụng các mô hình chỉ hỗ trợ WEP. - Như một biện pháp bảo mật, hãy đảm bảo sử dụng bộ định tuyến mạng LAN không dây có thể đặt phương thức mã hóa WPA3, WPA2 hoặc WPA.
- Chứng tôi khuyến nghị sử dụng WPA3 và WPA2 (AES) làm phương pháp mã hóa.
Chúng tôi không đảm bảo hoạt động của tất cả các bộ định tuyến mạng LAN không dây. (Bộ định tuyến di động không được đảm bảo hoạt động.)
Cài đặt ban đầu

Thực hiện theo các cải đặt trên màn hình của ứng dụng.
1 Cài đặt ứng dụng “Panasonic SmartApp+” (miễn phí).
- Bạn có thể truy cập liên kết đề tải xuống ứng dụng từ trang web Panasonic. https://www.panasonic.com/☐ot/wash/

Trang web Panasonic
- Ngoài ra, bạn có thể tìm kiếm ứng dụng “Panasonic SmartApp+” trên Google Play (Android) hoặc App Store (iOS) và cải đặt ứng dụng.
- Bạn cũng có thể quét liên kết để cải đặt ứng dụng từ mã QR được dán trên máy giặt.
2 Làm theo hướng dẫn hiển thị trên màn hình của ứng dụng và đăng ký máy giặt.
- Vận hành ở vị trí mà bạn có thể kiểm tra màn hình trên máy giặt. - Ứng dụng không thể được vận hành khi máy giặt đang hoạt động.

Sử dụng ứng dụng (Tr. 52)
Panasonic SmartApp+ (tiếp)
Sử dụng ứng dụng "Panasonic SmartApp+"
Sau khi hoàn tất cải đặt ban đầu, bạn có thể sử dụng ứng dụng.
Chuẩn bị sử dụng tính năng “Điều khiển từ xa”
Bạn cần chuẩn bị máy giặt trước khi ra ngoài.
1

• Đóng chặt cửa máy giặt
2


Đèn sáng (Bật)
3


Xấp xỉ 2 giây
Sau 10 phút ...
Tất cả các đèn chỉ báo sẽ tất ngoại trừ:



LU'U Y
Đế hủy trạng thái chờ của điều khiển từ xa và mở khóa cửa → Tất nguồn.
- Khi không có điều khiển từ xa từ ứng dụng, trạng thái chờ của điều khiển từ xa sẽ được giải phóng sau 23 giờ. Trong thời gian đó, tất cả các nút trên thiết bị (ngoại trừ vị bị vô hiệu hóa. Bạn chỉ có thể điều khiển máy giặt từ ứng dụng. Sau 23 giờ, màn hình bình thường hiện thị và điều khiển từ xa bị tất.
Để kiểm tra trạng thái giao tiếp với đèn trên bằng điều khiển.
■ Vị trí đèn



Sáng
Có thể giao tiếp (Đã kết nối)
Nhập nháy
Có gáng giao tiếp
(Đang kết nối với máy chủ)
Tắt
Không kết nối

- Khi bạn ngừng sử dụng ứng dụng "Panasonic SmartApp+"
Sử dụng bị nghi ngờ do truy cập trái phép
Nếu máy giặt của
bạn là thiết bị đã
qua sử dụng
Khi bạn vứt bổ hoặc chuyển nhượng máy giặt
Đặt lại cải đặt mạng LAN không dây về cải đặt mặc định.
(Vận hành trên máy giặt)
Bạn cũng nên ngùng sử dụng ứng dụng.
1

2

Giữ 5 giây
3

4

Panasonic SmartApp+ (tiếp)
Lỗi hiển thị
Lỗi hiển thị Nguyên nhân & Biện pháp
U81
- Không kết nối được máy giặt và bộ định tuyến mạng LAN không dây. Kiểm tra những điều sau:
- Bộ định tuyến chưa được bật. → Bật nguồn.
- Khoảng cách giữa bộ định tuyến và máy giặt quá xa.→ Đưa bộ định tuyến lại gần.
- Có một thiết bị sử dụng sóng vô tuyến, chằng hạn như lò vi sóng, gần đó.
→Giữ khoảng cách thích hợp.
→ Ngùng sử dụng thiết bị hoặc đợi một lúc và thử lại.
- Nhiều thiết bị được kết nối với bộ định tuyến.
→Tắt nguồn của thiết bị bạn không sử dụng.
U82
- Lỗi giao tiếp với máy chủ.
- Có thể có sự cố với kết nối Internet của bạn.
→Nếu bạn không biết nguyên nhân, hãy liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ hoặc nhà sản xuất bộ định tuyến của bạn.
U83
- Trong “Kết nối dự phòng”, SSID hoặc mật khẩu của bộ định tuyến không chính xác.
→Kiểm tra mô tả của bộ định tuyến.
Không kết nối được máy giặt và bộ định tuyến.
→Kiểm tra "U81" ở trên.
U84
- “Quét kết nối” không thành công. Kiểm tra những điều sau:
- Cài đặt Bluetooth® trên điện thoại thông minh của bạn đã bị tất.
• Mã QR không thể đọc chính xác.
→ Đảm bảo rằng cải đặt Bluetoothđang bạt, rời kết nối lại. Nếu bạn vẫn không thể kết nối, hãy thử “Kết nối dự phòng”.
Ứng dụng hiền thị các câu như “Không thể giao tiếp với máy giặt.”
Giao tiếp lại sau một lúc hoặc kiểm tra trạng thái kết nối bằng phương pháp sau.




Giữ 5 giây
→Nếu “U81”, “U82”, v.v. được hiển thị, đó là lỗi kết nối. Kiểm tra ở trên.
Sử dụng cho mạng LAN/Bluetooth® không dây
■ Hạn chế sử dụng
Xin lưu ý rằng có những hạn chế sử dụng sau đây. Panasonic không chịu trách nhiệm về bất kỳ thiệt hại ngẫu nhiên nào do không tuân thủ các giới hạn và việc sử dụng hoặc không thể sử dụng thiết bị.
Không kết nối với mạng không dây mà bạn không được phép sử dụng.
Mạng không dây (SSID*) mà bạn không được phép sử dụng trong quá trình tự động tìm kiếm môi trường mạng không dây có thể được hiển thị, nhưng nếu bạn kết nối, nó có thể bị coi là truy cập trái phép.
Không sử dụng ở nơi có từ trường mạnh, tĩnh điện hoặc nhiều sóng vô tuyến.
Nếu bạn sử dụng gần các thiết bị sau, liên lạc có thể bị gián đoạn hoặc tốc độ có thể châm lại.
• Lò vi sòng
- Các thiết bị LAN / Bluetooth® không dây khác
- Các thiết bị khác sử dụng sóng vô tuyến ở bằng tần 2,4 GHz (điện thoại không dây kỹ thuật số, thiết bị âm thanh không dây, bằng điều khiển trò chơi, thiết bị ngoại vi PC, v.v.)
- Các vật bằng kim loại dễ phần xạ sóng vô tuyến
■ Các biện pháp an ninh
- Vì mạng LAN không dây sử dụng sóng vô tuyến để gửi và nhận dữ liệu, nên có nguy cơ bị truy cập trái phép. Thực hiện các biện pháp bảo mật để đảm bảo an toàn cho dữ liệu của bạn. (Tr. 50) Xin lưu ý rằng chúng tôi không chịu trách nhiệm cho bất kỳ sự cố nào xảy ra mà không áp dụng các biện pháp bảo mật.
Để biết mật khẩu (khóa mã hóa) của bộ định tuyến mạng LAN không dây, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng của bộ định tuyến mạng LAN không dây và thiết lập bảo mật.
■ Giới thiệu về chương trình cơ sở
- Thiết bị này có chức năng kết nối với máy chủ cập nhật chương trình cơ sở qua Internet và tự động cập nhật chương trình cơ sở của chính nó lên phiên bản mới nhất. Vì liên lạc không dây tạm thời bị gián đoạn trong quá trình cập nhật, liên lạc có thể bị gián đoạn hoặc tốc độ có thể chậm lại.
- Không phân tích hoặc sửa đổi chương trình cơ sở.
Panasonic SmartApp+ (tiếp)
Bản quyền, v.v.
Bản quyền, v.v. (tiếp)
Bản quyền, v.v. (tiếp)
| V105FR1V105FC1 | V10FR1V10FC1 | V95FR1V95FC1 | V90FR1V90FC1 | ||
| Điện áp định mức (V) 220 - 240 | |||||
| Tần số định mức (Hz) 50 | |||||
| Công suất điện năng tối đa (W) 1600 - 1900 | |||||
| Công suất điện năng gia nhiệt (W) | Đề giặt 1445 - 1710 | ||||
| Đề sấy 300 - 350 | |||||
| Tốc độ vất tối đa (r/min) 1400 | |||||
| Kích thước sản phẩm(Rộng x Dải x Cao) (mm) | 596 × 585 × 845 | ||||
| Trọng lượng sản phẩm (kg) 69 | |||||
| Khối lượng giặt tối đa (Vải khô) (kg) 10,5 10,0 9,5 9,0 | |||||
| Khối lượng sấy tối đa (Vải khô) (kg) 2,0 | |||||
| Áp suất nước máy (MPa) 0,012 - 1 | |||||
* Khi áp suất nước máy nhỏ hơn 0,03 MPa có khả năng tồn động chất giặt tẩy trong khay dựng chất giặt.








Ngùra di ứng


Bùn đất
Nước sốt















Bần ít
Chất liệu dễ co rút
Ví dụ: 5 áo sơ mi



Ví dụ: 1 quản dài, 1 quản ngố, 1 áo phông, 1 khăn tắm và 1 bộ đồ lót

Ví dụ: 1 áo sơ mi, 2 quản trẻ em, 1 đôi tất

ThửKhóa an toàn (Tr. 30)



(Tắt)

(30 giây)
Nhấn “Khởi động”. Bật cầu dao lên.[2]
io su
i giả
Thửsinh lồng giặt (Tr. 33)

[Tr. 1]



[Tr. 1]Quá ít chất Chất giặttầy ít bọtBẩn nhiều Tải quá lớn




i nước


BọtTự động xả nước
Dùng Quay một vàilần

Uệ độngchính Dùng Tự độngchínhThửQuá nhẹ Thêm 1 hoặc 2

Khăn tấm
Bọt hoặc nước



XàVắt


Thay đổi
Nếu cải đặt thay đổiNếu quản áo không đồng đều
Thời gian còn lại có thể tăng lên.




• Bulông neo bộ máy (Tr. 45)
• Độ dốc hoặc bề mặt không ổn định
.45)
Tấu 
Bật



Khởi động



Khởi động






Không thể cấp nước
Khởi động














