NA-V95FR1BVT - Máy giặt PANASONIC - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí NA-V95FR1BVT PANASONIC ở định dạng PDF.
Câu hỏi của người dùng về NA-V95FR1BVT PANASONIC
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Máy giặt ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn NA-V95FR1BVT - PANASONIC và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. NA-V95FR1BVT thương hiệu PANASONIC.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG NA-V95FR1BVT PANASONIC
Máy giặt (Dùng cho gia đình)
Số model. NA-V105FR1NA-V10FR1NA-V95FR1 NA-V105FC1NA-V10FC1NA-V95FC1 NA-V90FR1NA-V90FC1

Cần đọc những hướng dẫn này.
VI
Nội dung
Máy giặt này có tính năng
"Tiện ích sấy" (Tr. 28).
| Lưu ý về an toàn | 2 | |
| Kiểm tra máy giặt | 7 | |
| Trước khi giặt | 8 | |
| Bảng điều khiển | 10 | |
| Chất giặt tây | 12 | |
| Giặt | 14 | |
| Các chương trình | 16 | |
| Chi tiết chương trình | 18 | |
| Mẹo giặt đồ | 20 | |
| Thay đổi cải đặt chương trình | 22 | |
| Tiện ích sấy (Chỉ sấy) | 28 | |
| Thay đổi cải đặt thiết bị | 30 | |
| Bảo dưỡng | 31 | |
| Xử lý sự cố | 35 | |
| Lỗi hiển thị | 41 | |
| Lắp đặt | Chọn đúng chỗ | 43 |
| Di chuyển và Lắp đặt | 44 | |
| Nối đường ống | 46 | |
| Chạy thử | 48 | |
| Panasonic SmartApp+ | 49 | |
| Thông số kỹ thuật | 61 | |
Cảm o'n quý khách đã mua sản phẩm.
- Xin vui lòng đọc kỹ các hướng dẫn này trước khi sử dụng để đảm bảo sản phẩm hoạt động tối ưu và an toàn nhất.
- Vui lòng cất giữ sách hướng dẫn này để tham khảo về sau. AWW9901CAGC0-0C0

Lưu ý về an toàn

CẢNH BÁO
Có thể gây chấn thương nặng hoặc tử vong
Không để trẻ em tự ý sử dụng sản phẩm.

Người dùng (bao gồm cả trẻ em) bị suy giảm về sức khỏe, giác quan hoặc tinh thần, hoặc thiếu kinh nghiệm và kiến thức không được sử dụng sản phẩm, trừ khi họ được giám sát hoặc được hướng dẫn sử dụng bởi người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của họ.
● Giám sát trẻ em, đề phòng trẻ dùa nghịch với sản phẩm.
Cài đặt Khóa an toàn. (Tr. 30)

flowchart
graph LR
A["Bât"] --> B["Vi-Fi + Wireless"]
B --> C["Tube Clean & Lock"]
C --> D["Giữ trong 5 giây."]
D --> E["Lock"]
Có thể gây hòa hoạn hoặc điện giật
Không chạm khi tay ướt.

Không cảm hoặc kéo dây nguồn.

text_image
Khóp nôi phích cảm Dây nguồn nôi dàiCảm chặt.

Để tránh nguy hiểm, dây nguồn hồng phải do nhà sản xuất, trung tâm dịch vụ hoặc người có chuyên môn thay thế.
Trong trường hợp hông hốc hoặc trục trắc, ngùng sử dụng và liên hệ kỹ thuật viên điện.

Cảm chân nói đất thật chắc chắn. Yêu cầu kỹ thuật viên điện cung cấp một ở cắm mới.

Sử dụng ổ cắm thích hợp cho thiết bị này.

text_image
Ví dụ)- Hình dáng phích cấm thay đổi theo từng khu vực.
Bụi bản tích tụ có thể gây hòa hoạn.

Vệ sinh phích cắm định kỳ.

Để các vật liệu dễ cháy cách xa máy giặt.

Không tự ý tháo dỗ, sửa chữa hoặc chỉnh sửa máy giặt.

Khi sử dụng ứng dụng "Panasonic SmartApp+"
(Sóng vô tuyến từ thiết bị có thể là nguyên nhân gây trục trặc) V105FR1 V10FR1 V95FR1 V90FR1
Giữ cách xa bộ phận gắn của máy trợ tim ít nhất 15 cm.
Tránh xa thiết bị y tế và thiết bị điều khiển tự động (cửa tự động, thiết bị báo cháy, v.v.).
Lưu ý về an toàn (tiếp)

CẢNH BÁO
Có thể gây hòa hoạn (Đề sử dụng tính năng sấy an toàn)
Không sấy các đồ vật dính chất liệu dễ cháy.

text_image
SâyKhông được sấy các đồ vật bị dính các chất như dầu ăn, axeton, còn, xăng, dầu hỏa, chất tây vết đốm, nhựa thông, sáp, chất tây sáp và dầu mỹ phẩm ngay cả khi đã được rửa sạch.
Làm trống tất cả các túi.

Đảm bảo rằng không có đồ vật nào bị bổ lại trong túi. Đặc biệt chú ý đến bật lửa và điểm. Chúng có thể gây cháy.
Không sấy các vật dụng làm bằng cao su, v.v.

text_image
Sây- Không nên làm khô các vật dụng như cao su xốp, mũ tắm, vài dệt không thẩm nước, vài kín khí, các vật dụng có lượng cao su và quản áo hoặc gói có đệm cao su xốp trong thiết bị. Những vật liệu đó có thể bị phá hủy và do đó làm hồng thiết bị. - Không sấy các vật dụng chưa giặt trong thiết bị này.
Không được đề xo vải tích tụ xung quanh thiết bị.

Tuân thủ những điều sau đây.
- Không bao giờ dùng thiết bị trước khi kết thúc chu trình sấy trừ khi tất cả các vật dụng được nhanh chóng lấy ra và tần ra ngoài để tần nhiệt. - Không được sử dụng thiết bị nếu đã sử dụng hóa chất công nghiệp để làm sạch. - Không được kết nối máy giặt này với các thiết bị chuyển mạch bên ngoài, chằng hạn như bộ hẹn giờ, hoặc kết nối với mạch điện thường xuyên được bật và tất bởi một tiện ích.

CẦN THÂN
Có thể gây rò rì nước
Khóa vòi nước sau khi giặt xong.

Sử dụng bộ ống nước mới.

- Phải sử dụng bộ ống nước mới kèm theo sản phẩm, không sử dụng lại bộ ống nước cũ.
Có thể gây thuống tích
Cần thận, tránh đề ngón tay bị kẹp khi mở hoặc đóng nắp đây.

Không chạm khi máy đang nóng.

Không leo lên thiết bị.

Lắp đặt thiết bị đúng cách.

text_image
Mở hoàn toàn CửaKhông được lắp đặt thiết bị phía sau cửa có khóa, cửa trượt hoặc cửa có bản lẻ ở phía đối diện với cửa thiết bị, làm vậy sẽ hạn chế việc mở hoàn toàn cửa thiết bị.
■ Để biết khối lượng quản áo khô tối đa và áp suất nước máy, xem Tr. 61.
Lưu ý về an toàn (tiếp)

CẦN THÂN
Có thể gây hồng hóc
Đặt xa nơi có ánh nắng mặt trời trực tiếp hoặc nguồn nhiệt.

Không gây cần trở hoạt động của máy giặt.

Không bịt các lỗ hồ dưới đáy bằng thảm, v.v.
Tháo các bulông neo bộ máy trước khi vận hành.

Không kết nối với nguồn nước nóng.

text_image
Trên 50 °CChì sù dụng máy giặt cho các đồ vật có thể giặt máy.

- Thiết bị này được chủ định để sử dụng trong gia đình. Thiết bị này không được chủ định để sử dụng trong các trường hợp như:
- khu vực bếp nhân viên trong các cửa hàng, văn phòng và môi trường làm việc khác;
- nhà ở trang trại;
- bồi khách hàng trong khách sạn, nhà nghĩ và các loại hình cư trú khác;
- môi trường kiểu phục vụ ăn uống suốt đêm và bữa sáng;
- khu vực dùng chung trong các khối căn hộ hoặc trong phòng giặt ủi.
Không giặt các quản áo dính quá nhiều dầu mỡ.

Thực hiện theo hướng dẫn.

Nên sử dụng chất làm mềm vải, hoặc các sản phẩm tương tự theo hướng dẫn sử dụng của chúng.
Kiểm tra máy giặt
Tên các bộ phận
Ngăn đường bột giặt (Tr. 12)

Cửa

Chân điều chỉnh được (Tr. 45)
Ông xà
(Tr. 46, 47)
Dây điện và phích cấm*
* Hình dạng phích cắm thay đổi theo khu vực.

Bảng điều khiển (Tr. 10)
Không chặn cổng xả khí.
Lòng giặt
Mép cửa
Nắp bộ lọc thoát nước (Tr. 34)
Đường nước vào (Tr. 47)
Bulông neo bộ máy (Tr. 45)
Phụ kiện
□Đoạn cong (1) (Tr. 47)

□Ống cấp nước (1) (Tr. 46, 47)

□Nắp phủ (4) (Tr. 45)

□ Tâm đáy (1) / Vít (1) (Tr. 44)

Trước khi cho quản áo vào máy
Loại bổ dị vật.

Dùng lưới giặt cho các loại quản áo mỏng nhẹ, dễ hồng và các món đồ nhỏ.

text_image
Nhét quá nhìèuKiểm tra trước khi giặt

text_image
Lệnh tráiQuần áo có khả năng bị xoắn

• Xem kỹ nhân hướng dẫn chăm sóc quần áo

text_image
Quản áo trắng Quản áo màu• Xử lý sơ bộ các chỗ vết bản nặng.

Khuyến cáo nên sử dụng các chương trình “Stain Master+” (Tr. 17) để loại bổ các vết bản.
Không thể giặt hoặc sấy
Không thể giặt hoặc sấy

Da / lông thú Lụa, lựa nhân tạo (Vải pha trộn)

Các sản phẩm hỗ trợ giặt bán sẵn trên thị trường

Mũ có vật liệu lỗi cứng

Đệm, Gối, v.v. Đệm cao su hoặc thẩm dày

• Các sản phẩm có
nếp nhận và in nổi
• Vải nhiều
Quản áo dễ biến
dạng (áo khoác,
cà vạt, váy, v.v.)
• Vải nhung
Không thể sấy

Bất kỳ ký hiệu nào ở trên

Quàn áo len Quản bó hoặc quàn tát

Thảm hoặc các vật dụng khác vướng tóc hoặc lông vật nuôi

Chăn màn Quản áo có chất hồ vải

Quản áo có ren hoặc thêu, sợi tổng hợp mói, v.v.
LU'U Y
- Có thể gây biến dạng quản áo, hư hỏng và gây hại hoặc trực trắc cho thiết bị.
Bảng điều khiển
- Hình ảnh trong các hướng dẫn này là của thiết bị NA-V105FR1, trừ khi có quy định khác.

text_image
Hiền thị Thời gian còn lại 1:15 Lỗi hiển thị (Tr. 41, 42, 54) (ví dụ U11) Nhiệt độ nước Tốc độ vất Đèn báo “Mục yêu thích” (Tr. 49) Đèn báo Thêm đồ giặt: Có thể thêm quản áo khi đèn này sáng. (Tr. 14) Đèn báo chức năng tùy chọn Đèn báo ECONAVI (Tr. 20) Quá trình Giặt Xả Vất Tiện ích sấy Khóa Cửa bị khóa Cửa và các nút bấm đều bị khóa (Khóa an toàn) (Tr. 30)■ NA-V105FC1/NA-V10FC1/NA-V95FC1/NA-V90FC1

text_image
Tub Clean Vệ sinh Engggit Auto Tub Care Tếngyê sinh Engggit Auto Tub Care Tếngyê sinh EngggitTự động vệ sinh lồng giặt (Tr. 26)
Nút điều khiển

text_image
NA-V105FR1/NA-V10FR1/NA-V95FR1/NA-V90FR1 Nút nguồn 90 1400 8:88 60 1200 40 700 30 500 Temp Nhiệt độ Spin Tốc độ vật Wash Mode Chế độ vật Timer Hệgiv Late Dry Sấy捏 Finish Dry Sấyhã Hygiene Dry Sấy dẻhRAIN Daily Wash Gỗt hằng ngày Cotton BB cotton Cotton + BB cotton+ Baby Care BB bè em Active Speed 38 Rapid 'S' Cây wash 'S' Bedding Gỗmân Delicates Gỗmêng Allergy gňa/cộng Collar/Sleeve CG& tay áo Mud Bùn đỗ Olly Sauce Nước sốc StainMaster+ Thanh trượt chọn chương trình (Tr. 16) Stain Master+ (Tr. 17) Nút Khôi động/Tạm dùng Dry Assist Tiện ích sấy Tiện ích sấy (Tr. 28) Blue Ag+ Blue Ag+ (Tr. 27) — float giữ 5 giây: Tự động vệ sinh lồng giặt (Tr. 26) Tub Clean vệ sinh lồng giặt (Tr. 33) Xả tăng cường (Tr. 25) Rainse + Xả tăng cường Án giữ 5 giây cùng lúc: Khóa an toàn ( Tr. 30) Timer Hệgiv Hẹn giờ (Tr. 24) Wash Mode Chế độ vật Chế độ giặt (Tr. 23) — float giữ 5 giây: Điều khiển từ xa (Tr. 52) Spin Tốc độ vật (r/min: vòng/phút) ( Tr. 23) Temp Nhiệt độ ( Tr. 22)Thao tác cảm ứng
- Nếu nước, chất giặt tẩy hoặc nước xả dính vào, hãy tất và lau bằng khăn, v.v. ngay lập tức. (Nguyên nhân sự cố)

text_image
Tát (000) 3 giây Bát- Không vận hành → tự động tất nguồn

text_image
(Không nhân 10 phút) Tự động tất ngườn- Trong trường hợp mất điện
Khi có điện trở lại, máy sẽ tiếp tục vận hành từ nơi đã dùng lại. (Tự khởi động lại)
Chất giặt tây
Chất giặt tây
Sử dụng chất giặt tây ít bọt
Đề ngăn chất giặt tây còn động lại trong ngăn dụng bột giặt:

- Làm theo hướng dẫn trên bao bì.
Chất giặt tây
Bột giặt Chất giặt tây lòng

Các loại nước
xả riêng biệt
hoặc đông đặc

text_image
Nước Nước xả cô đặc
■ Không đề đồ giặt bị vướng vào cửa.

■ Không bò quá nhiều đồ giặt vào lồng giặt.

■ Đề mở cửa trong khi đang vận hành
Trong khi giặt
(Có thể cho thêm quản áo vào khi đèn 〔sáng.〕)

flowchart
graph LR
A["Tạm dùng"] --> B["Tối đa 1 phút"]
B --> C[" washing machine"]
C --> D["→"]
D --> E["(Đề khởi động lại)"]
E --> F["→"]
F --> G["Khởi động"]
LU'U Y
Cửa không mổ (Tr. 36)

1

text_image
<........>> hoặc StainMaster+ Smart Slider Chọn chương trình. (Tr. 16)■ Thay đổi cải đặt.
4

text_image
Khôi động
Đo lượng đồ giặt

Hiền thị thời gian cần thiết (được tính toán lại)

Tốc độ vất ( Tr. 23)

Chế độ giặt ( Tr. 23)

Hẹn giờ ( Tr. 24)

Xả tăng cường (Tr. 25)

Tự động vệ sinh lồng giặt

Blue Ag+; Tự động vệ sinh lồng giặt
V105FC1 V10FC1 V95FC1 V90FC1 (Tr. 26)
V105FR1 V10FR1 V95FR1 V90FR1
(Tr. 26, 27)
5

| Chương trình Mô tả | Khối lượng tối đa (kg) | Tổngthờigian | ||||
| V105FR1/V105FC1 | V10FR1/V10FC1 | V95FR1/V95FC1 | V90FR1/V90FC1 | |||
| Giặt hàng ngày | Quần áo hàng ngày(Nhanh hơn chương trình “Đồ cotton”)![]() | 10,5 10,0 9,5 9,0 1:30 | ||||
| Đồ cotton | Quần áo hàng ngày![]() | 10,5 10,0 9,5 9,0 2:54 | ||||
| Đồ cotton + | Giặt nhẹ nhàng với thời gian lâu hơn![]() | 10,5 10,0 9,5 9,0 3:00 | ||||
| Đồ trẻ em | Quần áo dành cho trẻ nhỏ & người có làn da nhạy cảmXả kỹ![]() | 5,0 2:20 | ||||
| ActiveSpeed 38 | Lượng đồ giặt nhỏ![]() | 5,0 0:38 | ||||
| Giặt nhanh 15' | Lượng nhỏ đồ giặt ít bản![]() | 2,0 0:15 | ||||
- Tổng thời gian chỉ là tương đối (Khi lưu lượng cấp nước tiêu chuẩn là 15 L / phút). Đối với nhiệt độ nước mặc định của mỗi chương trình.
| Chương trình Mô tả | Khối lượng tối đa (kg) | Tổngthờigian | |||||
| V105FR1/V105FC1 | V10FR1/V10FC1 | V95FR1/V95FC1 | V90FR1/V90FC1 | ||||
| Giặt chăn | Các đồ giặt lớn ![]() | 3,0 1:30 | |||||
| Giặt nhẹ | Giặt vải mồng nhẹ![]() | 2,0 0:50 | |||||
| StainMaster + | Với các vết bản dưới đây | ||||||
Ngùra di ứng | Dành cho ve bét vàphấn hoa ![]() | 10,5 10,0 9,5 9,0 3:15 | |||||
Cổ & tay áo | ![]() | 10,5 10,0 9,5 9,0 3:10 | |||||
Bùn đất | ![]() | 10,5 10,0 9,5 9,0 3:30 | |||||
Nước sốt | ![]() | 10,5 10,0 9,5 9,0 3:00 | |||||
![]() | Vệ sinh lồng giặt | Vệ sinh lồng giặt.![]() | Không 3:45 | ||||
Chi tiết chương trình
| Chương trình\Cài đặt | Cài đặt tự động | |||
| Nhiệt độ(°C) | Tốc độ vất(r/min) | |||
| [ WyDT ] | Giặt hàng ngày | 401200 | ||
![]() | Đồ cotton | 401200 | ||
![]() | Đồ cotton + | 601400 | ||
![]() | Đồ trẻ em | 401400 | ||
![]() | Active Speed 38 | 401200 | ||
![]() | Giặt nhanh 15' | Nước lạnh 1200 | ||
![]() | Giặt chăn | Nước lạnh 700 | ||
![]() | Giặt nhẹ | 30500 | ||
![]() | Ngừa dị ứng | 901200 | ||
![]() | Cổ & tay áo | 401200 | ||
![]() | Bùn đất | 401200 | ||
| [ WHBY ] | Nước sốt | 401200 | ||
![]() | Vệ sinh lòng giặt | 401200 | ||
LU'U Y
- Nhiệt độ nước thực tế có thể khác với nhiệt độ theo chu trình đã tuyên bố.
- Các kết quả thử nghiệm tùy thuộc vào áp lực nước, độ cứng của nước, nhiệt độ đường nước vào, nhiệt độ phòng, loại và lượng tải, mức độ bản, chất giặt tẩy được sử dụng, dao động trong nguồn cấp diện chính và các lựa chọn bổ sung đã chọn.
| Írc năng tủy chọn | ||||||
| Nhiệt độ (°C) | Tốc độ vất (r/min) | Chế độ giặt | Hẹn giờ | Xà tăng cường | Blue Ag+ | Tự động vệ sinh lòng giặt |
| Nước lạnh, 30, 40, 60 | 500, 700, 1200, 1400 | √ | √ | √ √ | √ | |
| Nước lạnh, 30, 40, 60 | 500, 700, 1200, 1400 | √ | √ | √ √ | √ | |
| Nước lạnh, 30, 40, 60 | 500, 700, 1200, 1400 | √ | √ | √ √ | √ | |
| Nước lạnh, 30, 40, 60 | 500, 700, 1200, 1400 | √ | √ | √ √ | √ | |
| Nước lạnh, 30, 40 | 500, 700, 1200, 1400 | √ | √ | - | √ | √ |
| Nước lạnh | 500, 700, 1200 | - | √ | — | ||
| Nước lạnh, 30 | 500, 700 | √ | √ | √ √ | - | |
| Nước lạnh, 30, 40 | 500 | √ | - | √ | √ | - |
| 60, 90 | 500, 700, 1200 | - | √ | √ | - | √ |
| 40 | 500, 700, 1200, 1400 | √ | √ | √ √ | √ | |
| 40 | 500, 700, 1200, 1400 | √ | √ | √ √ | √ | |
| 40 | 500, 700, 1200, 1400 | √ | √ | √ √ | √ | |
| 401200 | —— | |||||
: Chỉ xà (Không vắt)
Blue Ag+:
V105FR1 /
V10FR1 /
V95FR1 /
V90FR1
Mẹo giặt đồ
ECONAVI
- Chỉ chương trình “Đồ cotton” và “Giặt hàng ngày”

flowchart
graph TD
A["3 cảm biến Trọng lượng Nhiệt độ Chất liệu"] --> B["Tiết kiệm nước"]
A --> C["Tiết kiệm thời gian"]
Chì báo đèn

Đang dò tìm

Đã bật ECONAVI

Đã tất ECONAVI
Giặt nhẹ
■ Khi giặt
Để xả hoàn toàn, hãy dùng chức năng "Xả tăng cường". (Tr. 25)
LU'U Y

text_image
X Chất tẩy
text_image
Nước giặt có độ tây nhẹ■ Sau khi hoạt động kết thúc

text_image
Lấy ra ngay lập tứcGiặt chăn
■ Các đồ giặt được


(Giăt)

(Giặt tay)
- 100 % cotton hoặc 100 % sợi tổng hợp

Tấm trải giường, khăn trải giường, tấm lót
Chǎn mèn
■ Các đồ không giặt được

text_image
X X Chăn điện LụaLen Lông cừu dài Lông thú nhân tạo
■ Đặt chăn mền vào lồng giặt

Thay đổi cài đặt chương trình
■ Chuẩn bị
- Sắp xếp đồ giặt và cho vào lồng giặt. (Tr. 8)
- Thêm chất giặt tây. (Tr. 12)
1

2
Chọn chương trình. (Tr. 16)

text_image
<............> Smart Slider hoặc StainMaster+3
Thay đổi các cải đặt của chương trình.

text_image
8:88 Temp Nhiệt độ Spin Tốc độ vật Spin Tốc độ vật Wash Mode Chế độ"—giat Chế độ"—giat Tốc độ"—vất Temp Nhiệt độ Liz Dry S Remaining Final Dry Clining Hygiene Dry S Remaining Dry Asset Tipping S Remaining Auto Tun C To Spring Wear Boring Air Air Air- Các tùy chọn có sẵn và phạm vi cải đặt sẽ khác nhau tùy thuộc vào chương trình. (Tr. 18)
- Một âm báo nếu bạn lựa chọn một tùy chọn không thể sử dụng được.
4

Khôi động
!c Nhiệt độ
Thay đổi nhiệt độ giặt.

| Tháp Cao | |
Màu Bân ít Chất liệu dẻco rút | TrắngBân nhiềuĐồ Cotton |
3

(Tr. 19)
r/min Tốc độ vất
Thay đổi tốc độ vất.

text_image
Tháp Cao Để giảm nép nhăn Để vất khô hơn3 Spin Tốc Djivit (Tr. 19)
■ Để thay đổi cải đặt khi đang giặt

1
Tạm dùng

3
Khôi động
Chế độ giặt
Chọn một kết hợp các quá trình giặt, xả và vất.

text_image
(Ví dụ) □ Giặt VátXà3 Wash Mode Chédogirt
| *1 | Giặt |
| *2 | Xả |
| *2 | Vắt |
| Giặt và xả | |
| Giặt và vắt | |
| *2 | Xả và vắt |
*1 Nước sẽ được xả hết sau quá trình giặt.
*2 Xả trước nếu có nước trong lồng.
Thay đổi cài đặt chương trình (tiếp)
■ Chuẩn bị
Sắp xếp đồ giặt và cho vào lồng giặt. (Tr. 8)
- Thêm chất giặt tây. (Tr. 12)
1

2
Chọn chương trình. (Tr. 16)

text_image
<............> Smart Slider hoặc StainMaster +3
Thay đổi các cải đặt của chương trình.

text_image
8:88 90 1400 50 1200 40 700 30 500 Tempa Hengjib Spin Tékêquile Wash-Movie Chếêquile Timer Hengjib Rinse + Xà tàng cương Tub Clean Vrijm Bung Blue Ag Dry Assist Tékêquile Hện giờ Xả tăng cường Rinse + Xà tăng cường- Các tùy chọn có sẵn và phạm vi cải đặt sẽ khác nhau tùy thuộc vào chương trình. (Tr. 18)
- Một âm báo nếu bạn lựa chọn một tùy chọn không thể sử dụng được.
4

Khôi động

Hện giờ
Thiết lập máy để kết thúc vận hành sau bao nhiêu giờ. (Tôi đa 24 giờ)

text_image
1:00 (Ví dụ) Cải đặt / 8h ... Tự khởi động 9:00 (Ví dụ)3


Nhân hoặc giữ

Để kiểm tra thời gian hẹn giờ


Đề hủy cải đặt

(Tát cà cài đặt bị hủy)
LU'U Y

Tát cả các đèn chỉ báo sẽ tất ngoại trừ


Khôi động
- Không khả dụng: (Tr. 19)

Xà tăng cường
Thêm một lần xả nữa.

flowchart
graph LR
A["Giặt Xà"] --> B["Xà tăng cường"]
B --> C["Vất"]
3

Đèn tắt (Tắt)


Đèn sáng
(Bật)
■ Đế thay đổi cải đặt khi đang giặt

Giăt
1

Tạm dùng
2



BậtTắt

3

Khôi động
Thay đổi cài đặt chương trình (tiếp)
■ Chuẩn bị
Sắp xếp đồ giặt và cho vào lồng giặt. (Tr. 8)
- Thêm chất giặt tây. (Tr. 12)
1

2
Chọn chương trình. (Tr. 16)

text_image
<............> Smart Slider hoặc StainMaster+3
Thay đổi các cải đặt của chương trình.

text_image
8:88 Blue Ag+ Tự động vệ sinh lòng giặtBlue Ag+ Tự động vệ sinh lòng giặt
- Các tùy chọn có sẵn và phạm vi cải đặt sẽ khác nhau tùy thuộc vào chương trình. (Tr. 18)
- Một âm báo nếu bạn lựa chọn một tùy chọn không thể sử dụng được.
4

Khôi động

Tự động vệ sinh lòng giặt
Thêm chu trình làm sạch lồng giặt.

Cải đặt sẽ được lưu lại cho những lần sau.
Ag+ Blue Ag+
V105FR1 V10FR1 V95FR1 V90FR1
Chức năng diệt khuẩn (Tối đa 3,0 kg).

flowchart
graph LR
A["Giặt Xả"] --> B["Ag⁺"]
B --> C["Xả tăng cường"]
C --> D["Vất"]
3


text_image
Đèn tất (Tát) Đèn sáng (Bạt)■ Tuổi thọ của hộp Ag+
- "Blue Ag+" sẽ hoạt động được khoảng 300 đến 350 lần (khoảng 7 năm nếu dùng mỗi tuần một lần).
- Thay hộp này khi thành phần bên trong giảm.

Thay thế
→(Tr. 33)

Giặt không "Ag+"

text_image
Ag® TátLU'U Y
Không sử dụng nước cho các mục đích khác.

text_image
Uống Nấu an- Các loại quản áo, chất giặt tây, nước xả và độ cứng của nước có thể ảnh hưởng đến kết quả.
Ngùng sử dụng nếu bị ngứa, v.v.



Tiện ích sấy (Chỉ sấy)
Không thể cải đặt đồng thời tính năng này với các chương trình giặt khác.

text_image
1 Bật 2 Dry Assist Tiềnich sấy 3 Khởi động × Quá nhiều U 13 (Tr. 41)| Tiện ích sấy | Chỉ báo (phút) | Mô tả | Khối lượng tối đa (kg) |
![]() | Sau khi vất ở tốc độ 1400 r/min Ví dụ: 5 áo sơ mi | 1,0 | |
![]() | |||
![]() | Sấy thêm khi quản áo không đủ khô![]() | 2,0 | |
![]() | Sau khi phơi Ví dụ: 1 quản dài, 1 quản ngố, 1 áo phông, 1 khăn tắm và 1 bộ đồ lót | ||
![]() | |||
![]() | Sau khi vất ở tốc độ 1400 r/min Diệt khuẩnVí dụ: 1 áo sơ mi, 2 quản trẻ em, 1 đôi tất | 0,5 | |
![]() |
LU'U Y
Cửa bị khóa trong quá trình sấy.

text_image
Sấy• Đế mở cửa

text_image
Tạm dùng
text_image
Ic Temp Nhiệt độ Giữ 5 giây Bất đầu làm m 9 đến 24 phút
text_image
Vận hành kết thúc- Sau khi sấy, cứ mỗi 5 phút lòng giặt sẽ quay 40 giây để ngăn ngừa nếp nhân do chưa phơi quản áo.

Xấp xỉ 2 giờ

Đèn sáng (Bật)

• Đế mở cửa

hoặc

Hiện tượng Lời khuyến để có kết quả tốt
- Sấy không đủ khô
- Sấy không khô đều

- Phân loại đồ giặt. (Tr. 28)
- Điều chỉnh thời gian sấy để đạt được hiệu quả sấy tốt nhất.
Sử dụng "Finish Dry (Sấy khô)" 30 phút để làm khô thêm.
Thay đổi cài đặt thiết bị
Cài đặt Khóa an toàn

flowchart
graph TD
A["User Access"] --> B["Digital Display"]
C["Lock Status"] --> D["Digital Display"]
E["Water Washing"] --> F["Water Washing"]
G["Lock Icon"] --> H["Lock Icon"]

text_image
1 Bât
text_image
2 Rinse + Xidanganging Tub Clean 60000000000 Dinlax 5 giây Giữ x2 Đèn sáng (Bật)■ Đế hủy:
Quy trình tương tự


Hủy bờ còi báo

text_image
1 Bât
text_image
2 Spin Tốc dówят Giữ 5 giây x2■ Đế đặt lại:
Quy trình tương tự

Bảo dưỡng
Tấm lọc ống cấp nước
Nếu nước chảy không đều

text_image
Không tải6

text_image
Tấm lọc ống cấp nước3

Chọn

Giặt hàng
ngày
4

text_image
Khôi động 1 phút Tất8

text_image
Tháo và vệ sinh lưới lọc ② ①9

text_image
Mép cửa Ngăn dựng bột giặt Phích cấm điện Vòi nước Cửa kính Tấm lọc thoát nước Lồng giặtThiết bị

Mép cửa Nếu bản nhiều

Chất tây rửa
nhà bếp nhẹ

LU'U Y

Không sử dụng chất tẩy rửa hoặc dung môi có hạt cứng, hoặc các sản phẩm có chứa còn hoặc dầu parafin.
Ngăn dựng bột giặt

text_image
1 ② ① ③
text_image
4 Đầu mỏng Đầu dày Tách
Nếu các thành phần bên trong giảm
■ Thay thế hộp Ag+
V105FR1 V10FR1 V95FR1 V90FR1
1

text_image
Hoán đổi Hộp Ag+ để thay thế: N-AG1LU'U Y
- Bạn không thể mở hộp Ag+.
Lòng giặt
Mỗi tháng một lần hoặc nếu đèn nháy
1

2
Chất tây trắng (chất tây Clo)

text_image
200 ml3

text_image
Không tải Bật4

5

text_image
Xáp xì 3:45 hồi đôngLU'U Y
- Nếu chương trình "Vệ sinh lòng giặt" không chạy, đèn chỉ báo sẽ tất khi chương trình khác chạy được 3 lần.
Bảo dưỡng (tiếp)
Tấm lọc thoát nước
Mỗi tháng một lần
Đảm bảo đã xả hết nước trong lòng giặt trước quy trình này.

CẦN THẦN

text_image
No ( )Nước nóng (Có thể bị bồng)
1

2

text_image
Tấm lọc thoát nước7

2 Cho đến khi vào đúng vị trí

4

Xù lý sự cố
| Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra | ||
| Máy chính | Nhấn các nút![]() | Nguyên nhân có thểTrong một hoạt động ThửKhóa an toàn (Tr. 30)![]() ![]() ![]() ![]() (Tắt) |
Không vận hành![]() | Kiểm traMất điệnHẹn giờThửĐóng cửa.Mở nước.Rút phích cắm vàcắm lại![]() (30 giây)![]() ![]() | |
Mùi cao su![]() | Nguyên nhân có thểKhông IO SUITWO Thửsinh lồng giặt (Tr. 33)![]() | |
Xử lý sự cố (tiếp)
Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra
□ Nguyên nhân có thể
Trong một hoạt động (giặt hoặc sấy)

- trong khi giặt (Tr. 14)
- trong khi sây (Tr. 29)
□ Kiểm tra
Nhiệt độ

Khóa an toàn (Tr. 30)

Trong một hoạt động

text_image
1 Tất Bật 2

LU'U Y

Mất điện

Có điện lại

Cửa bị khóa




Cửa bị khóa

| Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra | |||
| Chất giặt tây và bọt | Sau khi giặt![]() | □ Kiểm tra [Tr. 1] | |
![]() | □ Nguyên nhân có thểLượng bọt sẽ khác nhau.Nhiệt độ Mức nước Độ mềm của nướcĐơn estimates ![]() | ||
Không đủ![]() | □ Kiểm traBột giặt [Tr. 1]Quá ít chất Chất giặttầy ít bọt Bẩn nhiều Tải quá lớngiặt tây ![]() | ||
Quá nhiều![]() | □ Kiểm traQuá nhiều chất giặt tâyĐơn estimates | ||
| Giặt | Trong khi giặt i nước | □ Nguyên nhân có thểBọt quá nhiều Chức năng phát hiện bọt Bọt Tự động xả nước | |
Xử lý sự cố (tiếp)
| Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra | ||
| XàVát | Trong quá trình vất Dùng Quay một vàilần | Nguyên nhân có thểKhông đồng đềuĐồng đều![]() ![]() Ur độngchính Dùng Tự độngchínhThửQuá nhẹ Thêm 1 hoặc 2![]() ![]() Khăn tạm |
Sau khi giặt Bọt hoặc nước | Thử![]() ![]() | |
Vất thay đổi sang xả![]() [SZ48]XàVất | Nguyên nhân có thểNếu quản áo không đồng đều, máy sẽ tự động lấy lại trạng thái cân bằng/đồng đều bằng cách quay về quy trình xả.![]() ![]() | |
| [07C7] | Nếu đồ giặt màu vàng Vàng | ThửV105FR1 V10FR1 V95FR1 V90FR1Tắt![]() [TY022] + °C |
| Thời gian | Trong khi giặtThời gian hiển thi Thay đổi | Nguyên nhân có thểThời gian còn lại được điều chỉnh trong quá trình hoạt động. Nếu cải đặt thay đổiNếu quản áo không đồng đều Thời gian còn lại có thể tăng lên. |
Trong khi xả nước![]() | Nguyên nhân có thểĐiều này là bình thường.Bơm thoát nước đang hoạt động. | |
Trong quá trình vất![]() | Nguyên nhân có thểĐiều này là bình thường.Bộ phận chống trào bọt đang hoạt động tại cống xả khí. | |
Tiếng quạt quay![]() | Nguyên nhân có thểĐiều này là bình thường.Quạt này sẽ làm mát các bộ phận điện. | |
Động cơ phát ra tiếng ồn![]() | Nguyên nhân có thểĐiều này là bình thường.Dộng cơ có thể phát ra tiếng ồn khi hoạt động. | |
Xử lý sự cố (tiếp)
| Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra | ||
| Tiếng ổn | Tiếng ổn (hoặc rung)bắt thường![]() | □ Kiểm tra• Các vật kim loại • Bulông neo bộ máy (Tr. 45) • Độ dốc hoặc bề mặt không ổn định![]() . 45) |
| Khác | Mất điện Cầu dao Tái ![]() | □ Kiểm tra• Khi có điện trở lại, máy sẽ tiếp tục vận hành từ nơi đã dùng lại. Bật [IMAGE] ![]() |
Lỗi hiền thị
| Lỗi hiển thị Điểm cần kiểm tra | ||||
| Không thể xả nước | 1 Kiểm tra![]() | 2 ![]() | 3 Khởi động | |
![]() | ![]() | ![]() | 34) | |
| Cửa đang mở | 1 ![]() | 2 Khơi động | ||
| Không thể vất / sấy | 1 Kiểm tra | 2 ![]() | ![]() | |
Không đồng đều ![]() | Không ổn định hoặc nghiêng Ôn định![]() | Quá nhiều Giảm![]() | Quá ít Thêm![]() | |
[Tiện ích sấy]Quá ướt Vắt (1400 r/min) ▶ ![]() | ||||
Không thể cấp nước | 1 Kiểm tra | ![]() | Khới động | |
Mất nước![]() | Đã tắt![]() | ![]() | Tấm lọc ống cấp (Tr. 31)![]() | |
Lỗi hiển thị (tiếp)

text_image
Lỗi hiền thị Điểm cần kiểm tra U 17 Không thể vất 1 Khởi động lại 2 Chạy "Giặt nhanh 15" Tất Bạt Lần giặt sau: Chất giặt tẩy ít bọt H ☐☐ 1 2 3■ Thông tin

text_image
hot Không thể mở Nóng Đang sấy (Tr. 29) Temp Nhiệt độ Giữ 5 giây Bắt đầu làm mát 9 đến 24 phútChọn đúng chỗ

Đảm bảo yêu cầu nhân viên bảo trì cho việc lắp đặt.
Không tự mình lắp đặt thiết bị này.
■ Làm theo phương pháp lắp đặt này. Nếu không, Panasonic sẽ không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ tai nạn hoặc thiệt hại nào.
Kích thước sản phẩm

text_image
(mm) 798 581 596 845 496,4 28,8 585 584,7 1078■ Lắp đặt vào trong

text_image
30 mm trở lên 20 mm trở lên 640 mm trở lên 50 mm trở lên 20 mm trở lênKhông để các bộ phận kim loại của thiết bị tiếp xúc với bồn kim loại hoặc các thiết bị khác.
Kiểm tra vị trí.

Di chuyển và Lắp đặt
Vận chuyển thiết bị
Không thực hiện một mình.

Tháo các bulông neo bộ máy
1

text_image
Bulông neo bộ máy (4)2

■ Di chuyển thiết bị một lần nữa

text_image
Dấu cân bằng (không đi kèm)2


text_image
① ② Nói lòng và điều chỉnh3

Kết nối các ống đúng cách để tránh rò rỉ nước.
Khoảng cách kết nối tối đa cho các ống và dây nguồn
Kết nối bên phải

text_image
(cm) Dây nguồn 90 90 Óng cấp nước Bồn rửa Chiều cao óng xả (0 - 100) Óng xả Lỗ xả 90Kết nối bên trái
(cm)

text_image
120 120 40Ông cấp nước
■ Nói ống cấp nước

CẦN THÂN
• Văn chặt đai óc.
Không được uốn cong, ép, sửa đổi hoặc cắt ông.
1

text_image
Đường nước vào2

text_image
Tối thiểu 10 mm 3/4" ① ②3

■ Thoát nước vào bồn rửa hoặc chậu rửa
CHÚ Ý

text_image
Đoạn cong (đi kèm)■ Thoát nước vào ống đúng

text_image
Óng đúng■ Thoát nước vào ống xả

text_image
5 Khôi độngKiểm tra sau khi chạy thử
| Sự cố Nguyên nhân và biện pháp | ||
| Rò rỉ nước | Nối ống cấp nước đúng cách | |
| Tối10 | ||
![]() | ![]() | |
| Tháo các bulôngneo bộ máy (Tr. 45) | Lắp đặt ổn định | |
![]() | ![]() | ![]() |
| Lỗi hiển thị | ||
![]() | Xem Tr. 41. | |
Panasonic SmartApp+ V105FR1 V10FR1 V95FR1 V90FR1
Thuận tiện hơn với điện thoại thông minh của bạn
Bạn có thể sử dụng dịch vụ bằng ứng dụng "Panasonic SmartApp+".

flowchart
graph LR
A["Woman"] -->|Wireless Signal| B["Mạng Internet"]
B --> C["Máy chủ đảm mây Panasonic"]
C --> D["Server"]
D --> E["Machine"]
Bạn có thể vận hành máy giặt hoặc cải đặt hẹn giờ trên ứng dụng.
Hỗ trợ lựa chọn chương trình từ lịch sử chương trình.
Trên ứng dụng của chúng tôi có “Mục yêu thích”. Bạn có thể tạo các chương trình gốc với các cải đặt yêu thích của mình.
• Có thể lưu tối đa 10 cải đặt.

text_image
Thật là một chương trình hoàn hảo!Thông báo tình trạng giặt và kết thúc hoạt động. Có thể lấy quản áo ra ngay sau khi giặt.

text_image
1 giờ trước khi bắt đầu giặt- Các nội dung, chức năng và thiết kế của dịch vụ này có thể thay đổi hoặc chấm dứt mà không cần thông báo trước.
Panasonic SmartApp+ (tiếp)
Thiết bị và Môi trường cần thiết
Hãy kiểm tra thiết bị cần thiết để sử dụng ứng dụng.
■ Điện thoại thông minh Android hoặc iOS (iPhone)
Về hệ điều hành được hỗ trợ
https://www.panasonic.com/fiot/wash/

Trang web Panasonic

■ Môi trường Internet
Hãy xác nhận rằng đó là đường truyền bằng thông rộng.
Ví dụ) FTTH (cáp quang), ADSL, CATV (truyền hình cấp), v.v.
Phí truy cập Internet sẽ do khách hàng chịu.


■ Bộ định tuyến mạng LAN không dây Sử dụng bộ định tuyến mạng LAN không dây để kết nối với Internet.

LU'U Y
Đảm bảo rằng bộ định tuyến mạng LAN không dây có tiêu chuẩn giao tiếp là bằng tần 2,4 GHz. (Chuẩn giao tiếp: IEEE802.11b, IEEE802.11g, IEEE802.11n) Khác với những điều trên không thể được sử dụng.
- Không thể sử dụng các mô hình chỉ hỗ trợ WEP. - Như một biện pháp bảo mật, hãy đảm bảo sử dụng bộ định tuyến mạng LAN không dây có thể đặt phương thức mã hóa WPA3, WPA2 hoặc WPA.
- Chứng tôi khuyến nghị sử dụng WPA3 và WPA2 (AES) làm phương pháp mã hóa.
- Chứng tôi không đảm bảo hoạt động của tất cả các bộ định tuyến mạng LAN không dây. (Bộ định tuyến di động không được đảm bảo hoạt động.)
Thực hiện theo các cải đặt trên màn hình của ứng dụng.
Cài đặt ứng dụng “Panasonic SmartApp+” (miễn phí).
- Bạn có thể truy cập liên kết đề tải xuống ứng dụng từ trang web Panasonic. https://www.panasonic.com/fiot/wash/
Trang web Panasonic
- Ngoài ra, bạn có thể tìm kiếm ứng dụng “Panasonic SmartApp+” trên Google Play (Android) hoặc App Store (iOS) và cải đặt ứng dụng.
- Bạn cũng có thể quét liên kết đề cải đặt ứng dụng từ mã QR được dán trên máy giặt.
Làm theo hướng dẫn hiển thị trên màn hình của ứng dụng và đăng ký máy giặt.
- Vận hành ở vị trí mà bạn có thể kiểm tra màn hình trên máy giặt.
- Ứng dụng không thể được vận hành khi máy giặt đang hoạt động.
Sử dụng ứng dụng (Tr. 52)
Panasonic SmartApp+ (tiếp)
Sử dụng ứng dụng "Panasonic SmartApp+"
Sau khi hoàn tất cải đặt ban đầu, bạn có thể sử dụng ứng dụng.
Chuẩn bị sử dụng tính năng “Điều khiển từ xa”
Bạn cần chuẩn bị máy giặt trước khi ra ngoài.
1

• Đóng chặt cửa máy giặt
2


Đèn sáng (Bật)
3


Xấp xỉ 2 giây
Sau 10 phút ...
Tất cả các đèn chỉ báo sẽ tắt ngoại trừ:



LU'U Y
Để hủy trạng thái chờ của điều khiển từ xa và mở khóa cửa → Tất nguồn.
- Khi không có điều khiển từ xa từ ứng dụng, trạng thái chờ của điều khiển từ xa sẽ được giải phóng sau 23 giờ. Trong thời gian đó, tất cả các nút trên thiết bị (ngoại trừ vị bị vô hiệu hóa. Bạn chỉ có thể điều khiển máy giặt từ ứng dụng. Sau 23 giờ, màn hình bình thường hiện thị và điều khiển từ xa bị tất.
Đế kiểm tra trạng thái giao tiếp với đèn trên bằng điều khiển.
■ Vị trí đèn

Sáng
Có thể giao tiếp (Đã kết nối)
Nhập nháy
Có găng giao tiếp
(Đang kết nối với máy chủ)
Tát
Không kết nối

- Khi bạn ngừng sử dụng ứng dụng “Panasonic SmartApp+”
Sử dụng bị nghi ngờ do truy cập trái phép
Nếu máy giặt của
bạn là thiết bị đã
qua sử dụng
Khi bạn vứt bỏ hoặc
chuyển nhượng
máy giặt
Đặt lại cải đặt mạng LAN không dây về cải đặt mặc định.
(Vận hành trên máy giặt)
Bạn cũng nên ngừng sử dụng ứng dụng.
1

2

text_image
Spin Tools Wash Mode Display ColGiữ 5 giây
3

4

text_image
x6 Tất nguồnPanasonic SmartApp+ (tiếp)
Lỗi hiển thị
Lỗi hiển thị Nguyên nhân & Biện pháp
U81
- Không kết nối được máy giặt và bộ định tuyến mạng LAN không dây. Kiểm tra những điều sau:
- Bộ định tuyến chưa được bật. → Bật nguồn.
- Khoảng cách giữa bộ định tuyến và máy giặt quá xa.→ Đưa bộ định tuyến lại gần.
- Có một thiết bị sử dụng sóng vô tuyến, chằng hạn như lò vi sóng, gần đó.
→Giữ khoảng cách thích hợp.
→ Ngùng sử dụng thiết bị hoặc đợi một lúc và thử lại.
- Nhiều thiết bị được kết nối với bộ định tuyến.
→Tắt nguồn của thiết bị bạn không sử dụng.
U82
Lỗi giao tiếp với máy chủ.
- Có thể có sự cố với kết nối Internet của bạn.
→Nếu bạn không biết nguyên nhân, hãy liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ hoặc nhà sản xuất bộ định tuyến của bạn.
U83
- Trong “Kết nối dự phòng”, SSID hoặc mật khẩu của bộ định tuyến không chính xác.
→Kiểm tra mô tả của bộ định tuyến.
Không kết nối được máy giặt và bộ định tuyến.
→Kiểm tra "U81" ở trên.
U84
- “Quét kết nối” không thành công. Kiểm tra những điều sau:
- Cài đặt Bluetooth® trên điện thoại thông minh của bạn đã bị tất.
- Mã QR không thể đọc chính xác.
→ Đảm bảo rằng cải đặt Bluetoothđang bạt, rời kết nối lại. Nếu bạn vẫn không thể kết nối, hãy thử “Kết nối dự phòng”.
Ứng dụng hiền thị các câu như “Không thể giao tiếp với máy giặt.”
- Giao tiếp lại sau một lúc hoặc kiểm tra trạng thái kết nối bằng phương pháp sau.



text_image
3 Spin Time Wash Mode Time Col
text_image
4 Timer HengbGiữ 5 giây
→Nếu “U81”, “U82”, v.v. được hiển thị, đó là lỗi kết nối. Kiểm tra ở trên.
Sử dụng cho mạng LAN/Bluetooth® không dây
■ Hạn chế sử dụng
Xin lưu ý rằng có những hạn chế sử dụng sau đây. Panasonic không chịu trách nhiệm về bất kỳ thiệt hại ngẫu nhiên nào do không tuân thủ các giới hạn và việc sử dụng hoặc không thể sử dụng thiết bị.
- Không kết nối với mạng không dây mà bạn không được phép sử dụng.
Mạng không dây (SSID*) mà bạn không được phép sử dụng trong quá trình tự động tìm kiếm môi trường mạng không dây có thể được hiển thị, nhưng nếu bạn kết nối, nó có thể bị coi là truy cập trái phép.
- Không sử dụng ở nơi có từ trường mạnh, tỉnh điện hoặc nhiều sóng vô tuyến.
Nếu bạn sử dụng gần các thiết bị sau, liên lạc có thể bị gián đoạn hoặc tốc độ có thể chậm lại.
• Lò vi sòng
- Các thiết bị LAN / Bluetooth® không dây khác
- Các thiết bị khác sử dụng sóng vô tuyến ở bằng tần 2,4 GHz (điện thoại không dây kỹ thuật số, thiết bị âm thanh không dây, bằng điều khiển trò chơi, thiết bị ngoại vi PC, v.v.)
- Các vật bằng kim loại để phần xạ sóng vô tuyến
■ Các biện pháp an ninh
- Vì mạng LAN không dây sử dụng sóng vô tuyến để gửi và nhận dữ liệu, nên có nguy cơ bị truy cập trái phép. Thực hiện các biện pháp bảo mật để đảm bảo an toàn cho dữ liệu của bạn. (Tr. 50) Xin lưu ý rằng chúng tôi không chịu trách nhiệm cho bất kỳ sự cố nào xảy ra mà không áp dụng các biện pháp bảo mật.
Đế biết mật khẩu (khóa mã hóa) của bộ định tuyến mạng LAN không dây, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng của bộ định tuyến mạng LAN không dây và thiết lập bảo mật.
■ Giới thiệu về chương trình cơ sở
- Thiết bị này có chức năng kết nối với máy chủ cập nhật chương trình cơ sở qua Internet và tự động cập nhật chương trình cơ sở của chính nó lên phiên bản mới nhất. Vì liên lạc không dây tạm thời bị gián đoạn trong quá trình cập nhật, liên lạc có thể bị gián đoạn hoặc tốc độ có thể chậm lại.
- Không phân tích hoặc sửa đổi chương trình cơ sở.
Panasonic SmartApp+ (tiếp)
Bản quyền, v.v.
Bản quyền, v.v. (tiếp)
Bản quyền, v.v. (tiếp)
| V105FR1V105FC1 | V10FR1V10FC1 | V95FR1V95FC1 | V90FR1V90FC1 | ||
| Điện áp định mức (V) 220 - 240 | |||||
| Tần số định mức (Hz) 50 | |||||
| Công suất điện năng tối đa (W) 1600 - 1900 | |||||
| Công suất điện năng gia nhiệt (W) | Đề giặt 1445 - 1710 | ||||
| Đề sấy 300 - 350 | |||||
| Tốc độ vất tối đa (r/min) 1400 | |||||
| Kích thước sản phẩm(Rộng x Dài x Cao) (mm) | 596 × 585 × 845 | ||||
| Trọng lượng sản phẩm (kg) 69 | |||||
| Khối lượng giặt tối đa (Vải khô) (kg) 10,5 10,0 9,5 9,0 | |||||
| Khối lượng sấy tối đa (Vải khô) (kg) 2,0 | |||||
| Áp suất nước máy (MPa) 0,012 - 1 | |||||
* Khi áp suất nước máy nhỏ hơn 0,03 MPa có khả năng tồn động chất giặt tẩy trong khay dựng chất giặt.








Ngùra di ứng

Cổ & tay áo
Bùn đất
Nước sốt













Bân ít
Chất liệu dẻco rút
Ví dụ: 5 áo sơ mi



Ví dụ: 1 quản dài, 1 quản ngố, 1 áo phông, 1 khăn tắm và 1 bộ đồ lót



ThửKhóa an toàn (Tr. 30)



(Tắt)

(30 giây)


IO SUITWO
Thửsinh lồng giặt (Tr. 33)

[Tr. 1]


[Tr. 1]Quá ít chất Chất giặttầy ít bọt Bẩn nhiều Tải quá lớngiặt tây


i nước
Bọt Tự động xả nước
Dùng Quay một vàilần

Ur độngchính Dùng Tự độngchínhThửQuá nhẹ Thêm 1 hoặc 2

Khăn tạm
Bọt hoặc nước


[SZ48]XàVất

Vàng
[TY022] +
°C
Thay đổi
Nếu cải đặt thay đổiNếu quản áo không đồng đều
Thời gian còn lại có thể tăng lên.




• Bulông neo bộ máy (Tr. 45)
• Độ dốc hoặc bề mặt không ổn định
. 45)
Tái 
Bật
[IMAGE] 


Khởi động


34)
Khơi động





▶ 
Không thể cấp nước
Khới động








