OPSM - Khách mỏng Promethean - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí OPSM Promethean ở định dạng PDF.
Câu hỏi của người dùng về OPSM Promethean
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Khách mỏng ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn OPSM - Promethean và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. OPSM thương hiệu Promethean.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG OPSM Promethean
Hướng dẫn lắp đặt nhanh
Toàn bộ phần mềm, tài nguyên, phần mềm điều khiển và tài liệu giới thiệu được cung cấp trong gói tải về Promethean ClassFlow Desktop là bản quyền của Công Ty TNHH Promethean năm 2018. Promethean cấp phép cải đặt và sử dụng phần Desktop, bao gồm mọi tài nguyên, phần mềm điều khiển và tài liệu giới thiệu được giới thiệu cung cấp trong gói tải về. Tham khảo thỏa thuận cấp phép để biết thông tin về các điều khoản và điều kiện của giấy phép này.
Promethean là chủ sở hữu một số nhân hiệu ở một vài khu vực trên khắp thế giới. Các sản phẩm của Promethean được trình bày trong hướng dẫn này gồm các phía cạnh được bảo vệ theo luật tương ứng về bằng sáng chế, bản quyền, bản quyền thiết kế, thiết kế đã đăng ký và luật nhân hiệu. HDMI, logo HDMI và Giao Diện Đa Truyền Thông Tương Phần Cao là các nhân hiệu hay nhân hiệu đã đăng ký của HDMI Licensing LLC. VESA là nhân hiệu đã đăng ký của Hiệp Hội Tiêu Chuẩn Điện Tử Video.
Windows là nhân hiệu đã đăng ký hoặc nhân hiệu của Tập Đoàn Microsoft tại Hoa Kỳ và các quốc gia khác. Toàn bộ các nhân hiệu khác là tài sản của các chủ sở hữu tương ứng. Hướng dẫn này được phân phối trực tuyến. Bản hướng dẫn chỉ có thể tái xuất bản để sử dụng nội bộ tại tổ chức mà sản phẩm được sử dụng.
Đối với việc sử dụng bên ngoài tổ chức của bạn, không được tái xuất bản, chuyển giao, lưu trữ phần nào của hướng dẫn này trong một hệ thống truy xuất được hoặc biên dịch thành bắt kỳ ngôn ngữ nào khác mà không có sự cho phép trước của Công ty TNHH Promethean.
Xin lưu ý là nội dung hướng dẫn này được bảo vệ theo luật bảo hộ bản quyền. Mặc dù việc biên soạn tài liệu hướng dẫn được thực hiện vô cùng cần thận, Công Ty TNHH Promethean không chịu trách nhiệm đối với lỗi hoặc thiếu sót, hoặc thiết hại phát sinh từ việc sử dụng thông tin trong các trang dưới đây.
Table of contents
جدول المح,toيات • 目录 • 目錄 • Obsah • Indhold • Inhoudsopgave • Sisukord • Sisällys • Table des matières • Inhaltsverzeichnis • Tartalomjegyzék • Tabel dari konten • Indice • 目次 • Мазмуны • Satura rādītājs • Turinys • Jadualkandungan • Innholdsfortegnelse • Spis treści • Índi Содержание • Índice • Innehållsförteckning • สารบัญ • İçindekiler • Mục lục
Copyright information ii
الشرق Capacity 模holmات • 版权信息 • 版權資訊 • Informace o autorských právech ninger om copyright • Informatie over copyright • Autoriõiguste teave • Tekijänoikeustiedot • Informations sur le copyright • Copyright • Szerzói jogi inf ciók • Informasi Hak Cipta • Informazioni sul copyright • 著作権情報 • Автор құқықтар туралы акпарат • Informācija par autortiesībām • Autorių teisių inform Maklumat hak cipta • Informasjon om opphavsrett • Informacje o prawach auto Informação dedireitos de autor • Сведения обавторских правах • Información d copyright • Information om upphovsrätt • ข้อมูลเกี่ยวกับลิขสิทธิ์ • Telif hakkı bilgileri Thông tin bản quyền ii
Table of contents
15
جدول المحتويات • 目录 • 目錄 • Obsah • Indhold • Inhoudsopgave • Sisukord • Sisällys •
Table des matières • Inhaltsverzeichnis • Tartalomjegyzék • Tabel dari konten 目次 • Мазмұны • Satura rādītājs • Turinys • Jadual kandungan • Innholdsforteg Spis treści • Índice • Содержание • Índice • Innehållsförteckning • สารบัญ • İçiri Muc luc 15
Safety information
17
تعليمات السلام • 安全須知 • 安全資訊 • Informace o bezpečnosti • Sikkerhedsoplysninger
- Veiligheidsinformatie • Ohutusteave • Turvallisuustiedot • Consignes de sécurité Informationen zur Sicherheit • Biztonsági információk • Informasi keamanan • Infazioni sulla sicurezza • 安全情報 • Kayincíздík туралы акпарат • Drošības infor Saugos informacija • Maklumat keselamatan • Sikkerhetsinformasjon • Informacje temat bezpieczeństwa • Informações desegurança • Информация по соблюдении правилбезопасности • Información sobre seguridad • Säkerhetsinformation • ข้อมымปลอดภัย • Güvenlik bilgisi • Thông tin về an toàn
Box contents
21
محتويات الصندوق • 装箱清单 • 盒装內容 • Obsah balení • Kassens indhold • Inhoud van de
doos • Karbi sisu • Pakkauksen sisältö • Contenude la boîte • Lieferumfang tartalma • Isi kotak • Contenutodella confezione • 製品同梱物 • Жиынтықтың Kastes saturs • Langelio turinys • Kandungankotak • Eskens innhold • Zawartość opakowania • Conteúdo da caixa • Содержимое упаковки • Contenido de la Förpackningens innehåll • नेंłoหาในกล่อง • Kutu içeriği • Nội dung hộp thoại
Connections 22
τοριλας • 连接• 連接• Připojení • Forbindelser • Verbindingen • Ühendused • Connexions • Anschlüsse • Kapcsolatok • Sambungan • Connessioni • 接続• Байланыстар • Savienojumi • Jungtys • Sambungan • Tilkoblinger • Połączenia Ligações • Подключения • Conexiones • Anslutningar • การเชื่อมต่อ • Bağlantil nõi 22
Installation 24
الثبيت • 安装• 安装• Instalace • Installation • Installatie • Paigaldamine • Aseration • Installation • Telepítés • Instalasi • Installazione • 設置• Орнату • Uzstā Montavimas • Pemasangan • Installasjon • Instalacja • Instalação • Установка ción • Installation • การติดตั้ง • Kurulum • Lắp đặt 24
Operation 27
التشغيل • 操作 • 操作 • Provoz • Brug • Bewerking • Kasutamine • Käyttö • Fctionnement • Betrieb • Üzemeltetés • Pengoperasian • Funzionamento • 操作 • Пайдалану • Ekspluatācija • Veikimas • Pengendalian • Drift • Obsługa • Funcionamento • Принцип действия • Uso • Drift • การทางงาน • İşletim • Vận
Compliance 32
التوافق • 符合性• 符合規範• Dodržování předpisů • Godkendelse • Naleving • Yhteensopivuus • Conformité • Konformität • Megfelelőség • Kepatuhan • Confor コンプライアンス• Сәйкестік • Atbilstîba • Atitiktis • Pematuhan • Samsvar • Conformidade • Соответствие стандартам• Cumplimiento de normativas • Efterlevnad• การปฏิบัติตามข้อ gestureนด • Uyumluluk • Sự tuânthň 32
More information 87
المزيد من المعلومات •更多信息 •更多資訊 • Další informace • Flere oplysninger • Meer informatie • Lisateave • Lisätiedot • Autres informations • Weitere Informatione További információk • Informasi lebih lanjut • Ulteriori informazioni • 詳細情報 • Косымша мәлімет • Papildu informācija • Daugiau informacijos • Maklumat lanjut • Mer informasjon • Więcej informacji • Mais informação • Дополнительная информация • Más información • Mer information • ข้อมูลเพิ่มเต็ม • Daha fazla bilgi • Thêm thông tin 87
Safety information
ت Loganياتّالسلامة • 安全須知 • 安全資訊 • Informace o bezpečnosti • Sikkerhedsoplysninger • Veiligheidsinformatie • Ohutusteave • Turvallisuustiedot • Consignes de sécurité • Informationen zur Sicherheit • Biztonságiinformációk • Informasikeamanan • Informazioni sulla sicurezza • 安全情報 • Kayíncíздік туралы акпарат • Drošības informācija • Saugos informacija • Maklumat keselamatan • Sikkerhetsinformasjon • Informacje natemat bezpieczeństwa • Informações de segurança • Информация по соблюдению правил безопасности • Información sobre seguridad • Säkerhetsinformation • ч้อมูลความปลอดภัย • Güvenlikbilgisi • Thông tin về an toàn
Lưu ý: Vị trí lắp đặt OPS cần đảm bảo đối lưu thông thoáng OPS-M bằng các lỗ thông khí để mở.


Lưu ý: Quy trình bật thiết bị có thể khác nhau tùy thuộc vào phiên bản ActivPanel.

Làm theo quy trình tắt nguồn chuẩn dành cho ActivPanel.
التوافق • 符合性 • 符合規範 • Dodržovánípředpisů • Godkendelse • Naleving • Vastavus • Yhteensopivuus • Conformité • Konformität • Megfelelőség • Kepatuhan • Conformità • ンプライアンス • Сәйкестік • Atbilstîba • Atitiktis • Pematuhan • Samsvar • Zgodność • Conformidade • Соответствие стандартам • Cumplimiento de normativas • Efterlevnad • Barrierปัติตามขอกําหนด • Uyumluluk • Sụ tuân thủ
Compliance
Chúng tôi, Công Ty TNHH Promethean, tuyển bổ với toàn bộ trách nhiệm của chúng tôi là OPS2-5P4R500H tuần thủ mọi yêu cầu thiết yếu của Hướng Dẫn Dành Cho Thiết Bị Radio (RED) theo Chỉ Thị của Liên Minh Châu Âu 2014/53/EU, Hướng Dẫn về Tương Thích Điện Tử 2014/30/EU, Hướng Dẫn về Hạ Thế 2014/35/EU và Giới Hạn Các Chất Nguy Hiểm 2011/65/EU trong Thiết Bị Điện và Điện Tử. Tuyên bổ đầy đủ về tính tuân thủ có thể truy nguyên bằng cách tìm hồ sơ TP-2083 tại https://support.prometheanworld.com.
Chúng tôi, Công Ty TNHH Promethean, tuyển bổ với toàn bộ trách nhiệm của chúng tôi rằng OPS2-5P8R256S tuần thủ mọi yêu cầu thiết yếu của Huống Dẫn đối với Thiết Bộ Radio (RED) theo Chỉ Thị của Liên Minh Châu Âu 2014/53/EU, Huống Dẫn về Tương Thích Điện Từ 2014/30/EU, Huống Dẫn về Hạ Thế 2014/35/EU và Giới Hạn Các Chất Nguy Hiểm 2011/65/EU trong Thiết Bộ Điện và Điện Từ. Tuyên bổ đầy đủ về tính tuân thủ có thể truy nguyên bằng cách tìm hồ sơ TP-2084 tại https://support.prometheanworld.com.

CẢNH BẢO
OPS2-5P4R500H và OPS2-5P8R256S là các Sản Phẩm Loại B Với môi trường trong nhà, sản phẩm tuyến phát thanh, trong trường hợp đó người dùng có thể cần phải tiến hành một số biện ph
Rác Thái từ Thiết Bj Điện và Điện Tử (WEEE)
Đế biết thêm thông tin về cách tiêu hủy sản phẩm đúng cách, vui lòng liên hệ với đại lý bán lẻ lại
OPS2-5P4R500H và OPS2-5P8R256S tích hợp mô-đun Wifi
Châu Âu
CE
OPS2-5P4R500H
Chúng tôi, Công Ty TNHH Promethean, tuyên bổ với trách nhiệm của Riêng chúng tôi rằng OPS2-5P4R500H tuần thủ mọi yêu cầu thiết yếu theo Hướng Dẫn Dành Cho Thiết bị Radio (RED) theo Chỉ Thị của Liên Minh Châu Âu 2014/53/EU, Hướng Dẫn về Tương Thích Điện Tử 2014/30/EU, Hướng Dẫn về Hạ Thế 2014/35/EU và Giới Hạn Các Chất Nguy Hiểm 2011/65/EU trong Thiết Bí Điện và Điện Tử. Bản tuyên bổ về Tính tuân thủ đẩy đủ có thể truy nguyên bằng cách tìm hồ sơ TP-2083 tại https://support.prometheanworld.com.
| Loại | Tân sô (MHz) | Công suất tối đa (dBm) |
| BT 2400-2483.4 10 | ||
| Wifi 2400-2483.4 20 | ||
| Wifi 5150-5725 | 20 | |
| Wifi 5725-5825 | 14 | |
OPS2-5P8R256S
Chúng tôi, Công Ty TNHH Promethean, tuyên bổ với trách nhiệm của Riêng chúng tôi ràng OPS2-5P8R256S tuần thủ mọi yêu cầu thiết yếu theo Hướng Dẫn Dành Cho Thiết bị Radio (RED) theo Chỉ Thị của Liên Minh Châu Âu 2014/53/EU, Hướng Dẫn về Tương Thích Điện Từ 2014/30/EU, Hướng Dẫn về Hạ Thế 2014/35/EU và Giới Hạn Các Chất Nguy Hiểm 2011/65/EU trong Thiết Bộ Điện và Điện Từ. Bản Tuyên bổ về Tính tuân thủ đẩy đủ có thể truy nguyên bằng cách tìm hồ sơ TP-2084 tại https://support.prometheanworld.com.
| Loại | Tần sô (MHz) | Công suất tối đa (dBm) |
| BT 2400-2483.4 10 | ||
| Wifi 2400-2483.4 20 | ||
| Wifi 5150-5720 | 20 | |
| Wifi 5725-5825 | 14 | |
|  | ||||
| AT | BE | BG | CZ | DK |
| EE | FR | DE | IS | IE |
| IT | EL | ES | CY | LV |
| LI | LT | LU | HU | MT |
| NL | NO | PL | PT | RO |
| SI | SK | TR | FI | SE |
| CH | UK | |||
OPS2-5P4R500H chỉ để sử dụng nội bộ.
OPS2-5P8R256S chỉ để sử dụng nội bộ.

Những thiết bị này tuân thủ tiêu chuẩn kỹ thuật RF khi thiết bị được sử dụng cách cơ thể