RWF-IW2469BVNW - Chai nước TOSHIBA - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí RWF-IW2469BVNW TOSHIBA ở định dạng PDF.
Câu hỏi của người dùng về RWF-IW2469BVNW TOSHIBA
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Chai nước ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn RWF-IW2469BVNW - TOSHIBA và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. RWF-IW2469BVNW thương hiệu TOSHIBA.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG RWF-IW2469BVNW TOSHIBA
Có thể sử dụng các vật liệu đóng gói được sử dụng; bạn nên phân loại nhựa, giấy và bìa cứng và đưa cho các công ty tái chế. Để giúp bảo vệ môi trường, chất làm lạnh được sử dụng trong sản phẩm này là R134a (Hydrocfuocarbon-HFC), không ảnh hưởng đến tầng ozone và ít ảnh hưởng đến hiệu ứng nhà kính. Theo hướng dẫn, chất thải từ
các thiết bị điện và điện tử phải được thu gom riêng. Nếu bạn cần thải bỏ thiết bị này trong tương lai, KHÔNG thải bỏ cùng với rác thải thông thường.

A. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Điện áp định mức | 220-240V~ | Chất làm lạnh | R134a(50g) |
| Tấn số định mức | 50/60Hz | Lớp khí hậu | T |
| Công suất định mức | 660W | Áp lực nước sử dụng | ≤0.005MPa |
| Công suất làm nóng | 550W | Môi trường sử dụng | 10-43°C độ ẩm ≤90% |
| Công suất làm lạnh | 110W | Nước sử dụng | Bình nước lọc đã được thanh trùng hoặc nước khoáng loại 19 lít |
| Công suất cấp nước nóng | 4L/h(≥85°C) | Kích thước sản phẩm | 310x390x1050mm |
| Công suất cấp nước lạnh | 2L/h(≤10°C) | Khối lượng tỉnh | 17,7 kg |
| Công suất tạo đá | 6kg/ngày |
Phải đọc cần thận và làm theo các hướng dẫn về an toàn.
- Các hướng dẫn này là biện pháp để tránh rủi ro gây thương tật nghiêm trọng hoặc chết người cho người sử dụng và bắt kỳ thiệt hại tài sản nào.
| Ký hiệu | Giải thích | |
![]() | CẢNH BẢO | CẢNH BẢO cho biết khả năng cao về thương tật nghiêm trọng (*1) hoặc gây chết người cho người sử dụng. |
![]() | CẢN THẬN | CẢN THẬN cho biết khả năng cao về thương tật (*2) hoặc thiết hại về tài sản |
(*1) Thương tật nghiêm trọng là thương tật đời hỏi phải điều trị ở bệnh viện, phải chữa trị trong thời gian dài, mất thị lực, bồng ở da do nóng hay lạnh, điện giật, gãy xương hay bị nhiễm độc.
(*2) Thương tật là thương tật, vết bống ở da hay điện giật mà không yêu cầu phải nhập viện hay chữa trị trong thời gian dài.
(*3) Thiết hại về tài sản là thiết hại liên quan đến nhà cửa, đồ đặc, vật nuôi trong nhà.
| BIÊU TƯỢNG | Giải thích | |
![]() | NGHIÊM Cẩm | ✕ Nghiêm cấm ! nêu các hành động bị nghiêm cấm.Hướng dẫn chi tiết sẽ được nêu ở bên trong vòng tròn hoặc xung quanh biểu tượng, mô tả bằng hình hoặc bằng chữ. |
![]() | QUAN TRỌNG | ● Quan trọng ! nêu các biện pháp bắt buộc.Hướng dẫn chi tiết sẽ được nêu ở bên trong của vòng tròn hoặc xung quanh biểu tượng, mô tả bằng hình hoặc bằng chữ. |
![]() | CẢN THẬN | △ Cấn thận ! đề nghị các biện pháp phòng ngừaHướng dẫn chi tiết sẽ được nêu ở bên trong của hình tam giác hoặc xung quanh biểu tượng, mô tả bằng hình hoặc bằng chữ. |
Khi sử dụng

CẢNH BÁO
Hướng dẫn | Trước khi sử dụng, máy làm nóng lạnh nước uống phải được lắp ráp và lắp đặt đúng cách theo hướng dẫn sử dụng này. Nếu không, có thể làm hồng máy và gây nguy hiểm. | |
Để xa vật liệuđể cháy | Không được sử dụng máy làm nóng lạnh nước uống ở gần vật liệu có khả năng bay hơi cao và dễ cháy, nổ. Nếu không, có thể gây nổ hay hòa hoạn. | ![]() |
Nghiêm cấm | Không được sử dụng dây điện nối dài cho máy làm nóng lạnh nước uống.Nếu không, có thể bị điện giật hay hòa hoạn do phát nhiệt. | ![]() |
Điện giật | Không được sử dụng đường dây điện, phích cấm điện bị hồng hay ổ cấm điện bị lông. Nếu không, có thể bị điện giật, máy bị hồng, hòa hoạn hay thương tật. | ![]() |
Hướng dẫn | Hấy đặt máy làm nóng lạnh nước uống trên bề mặt bằng phẳng và chắc chắn.Nếu không, có thể làm rơi, đồ hoặc gây ra tiếng ôn.máy làm nóng lạnh nước uống | |
Nghiêm cấm | Không được những dây điện nguồn, phích cấm hay bắt kỳ bộ phận nào của máy vào trong nước hay bắt kỳ chất lỏng nào. Nếu không, có thể bị điện giật hay hòa hoạn. | |
Đế xa trẻ nhỏ | Không được để trẻ nhỏ lấy nước nóng mà không giám sát đúng và trục tiếp. Pha rút phishing dây nguồn để tránh việc sử dụng máy bởi trẻ nhỏ mà không được giám sát. Nếu không, trẻ có thể bị điện giật, làm máy hỏng hay bị sự cố. ![]() | |
Đế xa người yếu | Không được cho sử dụng máy bởi những người yếu (kể cả trẻ nhỏ) bị suy giảm khả năng về thể chất, giác quan, trí tuệ hoặc thiếu kinh nghiệm và kiến thức, trừ khi họ được giám sát đầy đủ bởi người có thể đảm bảo vệ sự an toàn của họ khi sử dụng máy làm nóng lạnh nước uống Nếu không, có thể bị điện giật, làm máy hỏng hay bị sự cố. | |
Đế xa trẻ nhỏ | Trẻ nhỏ cán được giám sát để đảm bảo chúng không chơi với máy này. Nếu không, có thể bị điện giật, làm máy hỏng hay bị sự cố. | |
Đế xa vật liệu dễ cháy | Nghiêm cấm việc để bên trong máy này chất để nổ như bình xịt chứa nhiên liệu để cháy. Nghiêm cấm việc đặt bất kỳ vật gì để cháy bên cạnh máy. Nếu không, có thể gây nổ hay hòa hoạn. | |
Nối đất đúng | Phải nối đất cho máy làm nóng lạnh nước uống này.Trong trường hợp máy hỏng hay có sự cố, việc nối đất sẽ làm giảm nguy cơ điện giật bằng cách tạo ra đường dẫn có điện trở nhỏ nhất để xã dòng điện rò nếu có. Dây điện nguồn của máy có dây dẫn nối đất và phích cấm điện có cấu nối đất. Việc nối đất không đúng cho máy khi sử dụng ố cấm điện không nối đất hoặc khi cấu nối đất của ố cấm điện không phù hợp với chấu nối đất của dây nguồn, có thể gây ra điện giật. Nếu bạn nghi ngờ không biết máy đã được nối đất đúng chưa hay gặp khó khăn để xác nhận việc nối đất là đúng, hãy gọi cho nhâ่ viên kỹ thuật điện chuyên nghiệp hay nhân viên bảo hành để giúp kiểm tra. | |
| [TKSC]220-240V AC | Hãy sử dụng ố cấm điện riêng cho máy - có điện thế danh định 220-240V AC, dòng điện danh định từ 13A trở lên. Không dùng chung ố cấm điện này với các thiết bị khác. Nếu không, có thể gây hòa hoạn hoặc bị điện giật. | |
Không được tự ý tháo máy và sửa chữa máy | Không được làm hỏng đường dây điện. Không được làm hỏng, cắt, sửa đổi đường dây điện nguồn hay bề cong, kéo, xoắn hoặc kepada đường dây điện. Ngoài ra, không được kéo, giật mạnh dây điện nguồn hay đặt vật nặng lên đường dây hay kepada dây điện nguồn. Dây điện nguồn có thể bị hỏng và gây hòa hoạn hay điện giật.Nếu dây điện nguồn bị hỏng, dây nguồn này phải được thay thế bởi nhà sản xuất, trung tâm bảo hành hay người có trình độ chuyên môn để tránh nguy hiểm. ![]() | |
Cẩm phích dây nguồn | Hãy cấm chặt phích dây nguồn vào ố cấm điện và để dây nguồn hướng xuống Nếu dây nguồn hướng lên hoặc nếu phích cấm không được cấm chặt hoàn toàn, có thể gây hòa hoạn do rò rì điện hay do phát sinh nhiệt. ![]() | |
Lau sạch bụi | Hãy lau sạch bụi bản bám trên phích cấm của dây điện nguồn.Bụi bản tích tụ có thể gây hòa hoạn, điện giật hay ngắn mạch. | |
Không được sửa đổi | Không được tháo rời, sửa đổi hay sửa chữa máy này. Nếu không, có thể gây hòa hoạn, điện giật, làm hỏng máy và gây thương tích. Nếu cản sửa chữa, hãy liên hệ với trung tâm bảo hành | |
Nghiêm cấm | Không được đặt bất kỳ vật gì lên máy làm nóng lạnh nước uống.Nếu có chất lỏng trần ra, có thể gây hòa hoạn, điện giật. | |
Cẩn thận khi vệ sinh | Đế vệ sinh máy làm nóng lạnh nước uống, hãy dùng vài mềm được làm ẩm bằng chất tẩy rửa trung tính pha loãng với nước. Không được sử dụng nước pha, benzine, clor hay mỹ phẩm có gốc acid. Nếu không, có thể làm nứt máy, gây điện giật, hòa hoạn hay có khí độc. | |
| [ZCS7]Nước có thể uống | Máy này được thiết kế để làm nóng lạnh nước uống. Không sử dụng máy cho mục đích khác và không sử dụng nước không thể uống. Cần sử dụng loại nước đóng chai an toàn về mặt vi sinh.Nếu không, có thể gây hại cho sức khỏe hay các trở ngại khác. | |
Nghiêm cấm | Không được sử dụng máy ngoài trời. Hây giữ máy ở nơi khô ráo và tránh ánh năng chiếu trực tiếp. Nếu không, có thể gây hòa hoạn hay sự cố. Ngoài ra, vỏ máy có thể bị đổi màu, biến dạng hay phát sinh rong rêu, nấm mốc. | ![]() |
Nghiêm cấm | Không được đặt máy vào không gian kín hay vào tủ. Nếu không, có thể làm hồng máy và gây hòa hoạn. | |
Không dùng lực để kéo | Khi rút phích dây nguồn ra khởi ở cấm, không được dùng sức để kéo dây nguồn. Hây nằm vào phích cấm để rút phích dây nguồn. Nếu không, có thể bị điện giật, thương tật hoặc làm hồng máy. | ![]() |
Khoảng trống cách tường | Để tạo thông thoáng cho máy, cán để khoảng trống giữa mặt sau máy và tường ít nhất là 20 cm. Không chỉ căn khoảng trống phía sau mà ở cả hai bên của máy, cũng cần giữ khoảng trống là 20 cm.Nếu không, có thể làm hồng máy và gây hòa hoạn. | |
Nghiêm cấm | Không được làm hồng hệ thống làm lạnh của máy làm nóng lạnh nước uống. Nếu không, có thể làm hồng máy làm nóng lạnh nước uống và gây rò rì ga lạnh. | |
Môi trường sử dụng | Chỉ sử dụng máy ở trong nhà.Máy này được thiết kế để sử dụng trong gia đình và các nơi tương tự như khu vực nhà bếp dành cho nhân viên ở cửa hàng, văn phòng và các môi trường làm việc khác; nhà ở nông trải và khách hàng trong khách sạn, nhà nghỉ và các môi trường dân cư khác; | |
Phạm vi sử dụng | Phạm vi nhiệt độ để sử dụng máy làm nóng lạnh nước uống là 10^ 43^ . Không được sử dụng máy ngoài phạm vi nhiệt độ nếu trên. Nếu không, có thể làm hồng máy và gây hòa hoạn. | |
Tránh xa lửa | Không được đặt máy gần lửa. Nếu không, có thể làm hồng máy và gây hòa hoạn. | ![]() |
Nghiêm cấm | Không được đặt bắt kỳ vật gì lên máy. Nghiêm cấm việc để nghiêng, lắc và đẩy máy. Nếu không, có thể làm hồng máy, gây thương tật, rò rì và gây ra điện giật hoặc hòa hoạn. | |
Không xịt nước | Không được đặt máy ở nơi có thể sử dụng vòi xịt nước. Nếu không, có thể làm giảm độ cách điện và gây ra điện giật, hòa hoạn. | |
Nghiêm cấm | Không được lật úp máy hay nghiêng máy quá 45 . Nếu không, có thể làm hồng máy gây nguy hiểm. | ![]() |
Nghiêm cấm | Chỉ sử dụng bình nước đóng chai đặt chất lượng loại 19 lít.a) Không phải là nước đóng chai đặt chất lượng loại 19 lítb) Nước máyc) Nước ngầm, nước giếngd) Nước chỉ đơn giản lọc bằng bộ lộce) Các loại nước khác.Nếu không, có thể làm nguy hại đến sức khỏe, hồng máy hay gây điện giật. | |
Khi kiểm tra và bảo dưỡng máy

CẢNH BÁO
Không được tự ý tháo máy và sửa chữa máy | Nếu dây nguồn bị hồng, dây nguồn này phải được thay thế bởi nhà sản xuất, trung tâm bảo hành hay người có trình độ chuyên môn để tránh nguy hiểm. Nếu không, có thể gây hòa hoạn hay bị điện giật. | |
Nghiêm cấm | Không được vệ sinh máy bằng vòi xịt nước. Nếu không, có thể làm hồng cách điện, gây điện giật hay hòa hoạn. | ![]() |
Rút phích dây nguồn | Trước khi vệ sinh hay kiểm tra máy, phải chắc chắn là đã rút phích dây nguồn ra khởi ở cấm điện. Nếu không, có thể bị điện giật. | |
Hướng dẫn | Hãy ngay lập tức rút phích dây nguồn ra khởi ở cắm điện và gọi cho trung tâm bảo hành khi:- Nước từ vòi nước nóng không nóng.- Nước lấy ra từ vòi bị đổi màu.- Có hiện tượng bất thường xảy ra.Nếu không, có thể làm ngắn mạch, hòa hoạn hay điện giật. | |

CẦN THÂN
Kỹ thuật viên thành thạo | Việc sửa chữa hay bảo hành chỉ được thực hiện bởi kỹ thuật viên thành thạo. Nếu không, có thể làm hồng máy và gây điện giật. |
Nghiêm cấm | Không được sử dụng thiết bị cơ khí hoặc bắt kỳ phương tiện nào để làm tan bằng nhanh, khác với để nghị của nhà sản xuất. Nếu không, có thể gây hòa hoạn, điện giật. |
Đông đá | Khi máy hoạt động ở nhiệt độ dưới điểm đông đá và bị nghệt bởi đá, phải tất chức năng làm lạnh trong 4 giờ trước khi bật lại chức năng này lể tiếp tục vận hành máy. Nếu không, có thể gây rò rì nước. |
Nghiêm cấm | Không được mở điện cho máy lại ngay sau khi vừa tất. Để mở điện trở lại, phải chờ ít nhất 3 phút. Nếu không, có thể làm hồng máy và gây hòa hoạn. |
Nghiêm cấm | Không được che kín các khe thông gió của máy bằng cách đặt máy vào trong vỏ bọc hoặc trong không gian kín. Các khe thông gió của máy làm nóng lạnh nước uống phải luôn thông thoáng và không bị che bởi bắt kỳ vật chương ngại nào. Nếu không, có thể làm hồng máy và gây hòa hoạn. |
Sử dụng trong nhà | Không được sử dụng máy ở bắt kỳ nơi nào ngoại trừ trong nhà. Nếu không, có thể gây hòa hoạn hay sự cố. Ngoài ra, vỏ máy có thể bị đối màu, biến dạng hay phát sinh rong rêu. |
C. TÊN GỘI CÁC BỘ PHÂN

| STT | Tên gọi | STT | Tên gọi |
| 1 | Bảng điều khiển | 7 | Nắp trên |
| 2 | Vòi lấy nước | 8 | Dây nguồn |
| 3 | Nơi lấy đá | 9 | Dây nối đất |
| 4 | Tấm nhấn lấy đá | 10 | Ngõ xả nước |
| 5 | Khay hứng nước | 11 | Dàn giải nhiệt |
| 6 | Cửa dưới |
LƯU Ý: Máy này chỉ phù hợp với nước đóng chai loại 19 lít. Không được sử dụng loại nước không đạt chất lượng như: không phải là nước đóng chai đạt chất lượng loại 19 lít, nước máy, nước ngầm, nước giếng, nước chỉ đơn giản lọc bằng bộ lọc hay các loại nước khác.
D. DANH SÁCH PHỤ KIÊN

Hướng dẫn sử dụng
(1 cuốn)

Ốc x 2 Tắc kê x 1 Giá giữ máy


(1 cái)
E. BẢNG ĐIỀU KHIẾN HOẠT ĐỘNG

text_image
1 Khóa Trê Em 2 NÔNG 3 LANH 4 Làm Nông Bàt/tát-3 giây 5 Làm Lạnh Bàt/tát-3 giây 6 Làm Đá Bàt/tát-3 giây 7 Hốc Trữ Đá Đây 8 Thiếu NướcCảm dây nguồn vào ổ cảm điện trên tường được nối đất đúng cách, tất cả ĐỀN BÁO trên bằng điều khiển nhập nháy ba lân. Sau 3 giây, bằng điều khiển sẽ hiện thị. Khi có nguồn điện các chức năng làm lạnh và làm đá sẽ tự động được bật.
- Biểu tượng khóa trẻ em: nhân nút , đèn khóa trẻ em tất, khóa nước nóng được mở, nếu không có thao tác lấy nước nóng trong vòng 3 giây, nước nóng được khóa lại và đèn khóa trẻ em được sáng liên tục.
- Biểu tượng nước nóng: Nhấn nút 🌐, đèn khóa trẻ em tất. Nhấn nút NÓNG để lấy nước nóng, nhấn lại nút này để ngừng lấy nước.
- Biểu tượng nước lạnh: Nhấn nút LANEH để lấy nước lạnh, nhân lại nút này để ngừng lấy nước.
- Đèn báo Làm Nóng Bàtút-3 giây: nhân nút này trong 3 giây để bạt chức năng làm nóng và nhân lại nút này trong 3 giây để tất chức năng làm nóng.
- Đèn báo Làm Lạnh Bật/tát-3 giây: Theo mặc định, chức năng làm lạnh được bạt và đèn báo làm lạnh nhập nháy. Khi quá trình làm lạnh hoàn tất, đèn báo làm lạnh sáng liên tục Khi chức năng làm lạnh bạt, nhân nút Làm Lạnh Bật/tát-3 giây trong 3 giây để tất chức năng làm lạnh và tất đèn báo làm lạnh.
- Đèn báo Làm Đá Bát/tát-3 giây: Theo mặc định, chức năng làm đá được bật và đèn báo làm đá nhập nháy. Khi đá đã đầy, đèn báo làm đá sẽ sáng liên tục. Khi chức năng làm đá được bật, nhân nút Làm Đá Bát/tát-3 giây trong 3 giây để tắt chức năng làm đá và tắt đèn báo làm đá.
- Đèn báo Hóc Trù: Khi học trữ đá đây, đèn này sẽ sáng lên. Nếu chưa đây, đèn sẽ không sáng.
- Đèn báo Thiếu Nước : Khi bình chứa nước hết nước, đèn sẽ nhập nháy. Khi bình đầy nước, đèn sẽ không sáng.
- Hãy đặt máy trong nhà để không bị ảnh hưởng bởi mưa hoặc thời tiết xấu. Nếu không, có thể làm hống máy.
- Hãy đặt máy thẳng đúng. Máy phải được lắp đặt ở nơi dễ tiếp cận trong trường hợp cần sửa chữa.
- Hây đặt máy thẳng đúng trên bề mặt bằng phẳng và giữ khoảng cách với tường tối thiểu là 20 cm. Hây chắc chắn là các khe thông gió của máy không bị che chắn.
Luu y:
Phải chắc chắn là đã cắm phishing dây nguồn vào ổ cắm điện đã được nối đất. Ngoài ra, phải chắc chắn là ổ cắm điện này đã được nối đất đúng.
Lắp đặt máy
Hãy lắp giá giữ máy theo hướng dẫn ở nội dung Lắp đặt máy trang 11.
Lắp đặt bình nước
- Mở cửa dưới.
- Đặt bộ ống hút nước lên giá treo.
- Đặt một bình nước mới ngay phía trước khoang.
- Gõ bô lớp nhựa bọc quanh nắp. Lau sạch bên ngoài bình bằng khăn vải.
- Lắp đầu hút nước vào bình.
- Đầy cụm đầu hút nước xuống dưới cho đến khi vào đúng vị trí và cho đến khi ống hút cham vào đáy bình nước.
- Trượt bình nước vào trong khoang đặt bình và đóng cửa lại.

text_image
Bộ ống hút Giá treo của dưới Bình nước 19 lítLưu ý: máy này đã được kiểm tra và khử trùng trước khi đóng gói và xuất xuống. Trong quá trình vận chuyển, bụi và mùi có thể bám trong bình và đường ống. Hấy xả ra và đồ đi ít nhất 1 lít nước trước khi bắt đầu lấy nước uống.
Cấp nguồn điện cho máy
Cảm dây cấp nguồn vào ô cảm điện trên tưởng được nối đất đúng cách. Sau đó, bơm sẽ bắt đầu bơm nước từ bình nước đến các bình nóng và bình lạnh và sẽ mất khoảng 3\~4 phút để bơm đầy cả hai bình trong lần sử dụng đầu tiên. Trong thời gianày, bơm sẽ liên tục chạy và điều này là bình thường.
G. Lấy NƯỚC VÀ ĐÁ
Đế đảm bảo sử dụng tốt, nên lấy đá và nước lạnh sau khi bật chức năng làm lạnh trong 2 giờ.
Lấy nước nóng
Nước nóng sẽ sẵn sàng sau 15 phút cho lần sử dụng đầu tiên (và sau khoảng 10 phút cho các lần sử dụng tiếp theo). Khi chu kỳ làm nóng kết thúc, đèn báo làm nóng sẽ sáng liên tục. Nước trong bình chứa nước nóng sẽ được làm nóng tự động, khi cần thiết.
- Đặt một cốc hoặc bình chứa bên dưới vòi lấy nước.
- Nhân nút , đèn khóa trẻ em tất, nhân nút , máy sẽ cung cấp nước nóng.
- Nhân nút hoặc để dùng lấy nước, khi đã lấy đủ nước cần dùng.
Lấy nước lạnh
Nước lạnh sẽ sẵn sàng sau 2 giờ cho lần sử dụng đầu tiên (và sau khoảng 2 giờ cho các lần sử dụng tiếp theo). Khi chu kỳ làm lạnh hoàn tất, đèn báo làm lạnh sẽ sáng liên tục, nhưng có những trường hợp máy nén vẫn sẽ chạy tại thời điểm này.
Điều này là bình thường. Nước trong bình chứa nước lạnh sẽ được làm lạnh tự động, khi cần thiết.
- Đặt một cốc hoặc bình chứa bên dưới vòi lấy nước.
- Nhân nút ✱, máy bắt đầu cung cấp nước lạnh.
- Nhân nút hoặc để dùng lấy nước, khi đã lấy đủ nước cần dùng.
Lấy đá
LƯU Ý: Mất khoảng 2 giờ sau khi cấp nguồn và bật chức năng làm đá cho lần sử dụng đầu tiên để làm đủ đá và có thể lấy đá.
- Đặt một cốc hoặc bình dụng nơi lấy đá, rối nhân vào tâm nhân để lấy đá.
- Nhà tắm nhân khi có được lượng đá mong muốn.
Thay bình nước
Đèn báo "Thiếu nước" sáng lên báo hiệu cho bạn bình nước đã hết. Thay thế bình nước càng sớm càng tốt.
Lưu ý: Không lấy nước nóng hoặc lạnh nếu đèn nhập nháy vì bạn có thể làm hết nước trong bình lạnh và bình nóng và làm cho máy trở nên quá nhiệt.
- Mở cửa dưới của máy.
- Trượt bình nước đã hết nước ra khởi khoang.
- Tháo cụm đầu hút nước ra khởi bình nước đã hết. Đặt cụm đầu hút nước lên giá treo.
- Đặt bình nước đã hết sang một bên.
- Đặt bình nước mới ngay phía trước khoang. Thảo toàn bộ lớp nhựa khởi nắp bình nước. Lau sạch bên ngoài bình nước mới bằng khăn vải.
- Cảm đầu hút nước vào bình. Trượt ống hút xuống cho đến khi vào đúng vị trí. Ăn đầu hút xuống cho đến khi ống chạm đáy bình.
- Trượt bình nước vào trong khoang đặt bình và đóng cửa.
Một vải sự cố có thể do việc thiếu bảo dưỡng hoặc sai sót đơn giản và có thể giải quyết dễ dàng mà không cần gọi kỹ thuật viên bảo hành. Do đó, trước khi liên hệ với trung tâm bảo hành, hãy tiến hành kiểm tra như sau:
| Sự cố | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| Thiết bị không hoạt động | a) Thiết bị không được cắm phích dây a) Cẩm phishing dây nguồn vào ố cắm điện. nguồn vào ố cắm điện.b) Có sự cố mất điện hoặc cấu dao bị b) Chờ có nguồn điện trở lại hoặc mở lại ngắt. cấu dao.c) Chưa bột các chức năng của máy. c) Bật các chức năng của máy.d) Điện áp nguồn bị yếu. d) Sử dụng bộ ổn áp. | |
| Không có nước chảy ra từ vòi | a) Bình nước đã hết nước. | a) Thay thế bằng bình nước mới. |
| Nước lạnh không lạnh | a) Thiết bị không được cắm phích dây nguồn vào ố cắm điện.b) Quá trình làm lạnh vẫn chưa hoàn tất. Trong lần sử dụng đầu tiên, sẽ mất tối đa 1 giờ để làm lạnh nước đến nhiệt độ đã thiết lập.c) Chức năng làm lạnh TẮT. | a) Cẩm phích dây nguồn vào ố cắm điện.b) Đợi 1 giờ để nước lạnh hoàn toàn.c) Nhấn nút Làm Lạnh Bạch tính 3 giây trong 3 giây để bột chức năng làm lạnh và bột đèn báo làm lạnh. |
| Nước nóng không nóng | a) Thiết bị không được cắm phích dây nguồn vào ố cắm điện.b) Quá trình đun nóng vẫn chưa hoàn tất. Trong lần sử dụng đầu tiên, sẽ mất tối đa 15 phút để nước nóng lên hoàn toàn.c) Hệ thống đun nóng TẮT. | a) Cẩm phích dây nguồn vào ố cắm điện.b) Đợi 15 phút để nước nóng hoàn toàn.c) Nhấn nút Làm Nông Bạch tính 3 giây trong 3 giây để bột chức năng làm nóng và bột đèn báo làm nóng. |
| Không có đá | a) Thiết bị không được cắm phích dây nguồn vào ố cắm điện.b) Thời gian làm đá ngăn và không có đủ đá trong học trữ đá.c) Chức năng làm đá TẮT. | a) Cẩm phích dây nguồn vào ố cắm điện.b) Mất khoảng 2 giờ cho lần sử dụng đầu tiên để lấy đá.c) Nhấn nút Làm Đả Bạch tính 3 giây trong 3 giây để bột chức năng làm đá và bột đèn báo làm đá. |
| Vò máy a) Thiết bị đặt sát tường. a) Thiết bị phải đặt cách các bức tường xung quá nóng | b) Các lỗ thông gió bị chặn. | quanh ít nhất 20 cm.b) Gỡ bỏ các vật làm chặn các khe thông thoáng. |
| Tiếng ổn a) Thiết bị đặt nghiêng vào tường. a) Thiết bị phải đặt cách các bức tường xung quanh ít nhất 20 cm.b) Thiết bị được đặt trên một bề mặt không bằng phẳng. | a) Thiết bị phải đặt cách các bức tường xung quanh ít nhất 20 cm.b) Lắp đặt lại máy cho cân bằng. | |
| Rò rỉ nước | a) Có một lỗ hoặc vết nứt trên bình nước.b) Nước tràn ra từ khay hứng nước. b) Đỗ bỏ nước trong khay nước.c) Nắp của ngõ xã nước không được siết chặt. | a) Thay thế bình nước mới.b) Nước tràn ra từ khay hứng nước. c) Số bồ nước trong khay nước.c) Siết chặt nắp. |
| Hơi nước thoát Đun nóng quá mức bên trong bình Ngắt kết nối thiết bị khởi nguồn điện và gọi cho ra từ máy nước nóng. trung tâm bảo hành. | ||
Nước có vị lạ a) Thực hiện việc vệ sinh bằng các vật a) Thực hiện đúng quy trình vệ sinh khử trùng. liệu không được khuyến nghi.
b) Chất lượng nước kém. b) Đảm bảo rằng nhà cung cấp nước uống có uy tính, đáng tin cây và có chất lượng tốt.
c) Bình nước kém chất lượng. c) Thay thế bình nước đạt chất lượng.
I. VÊ SINH VÀ BẢO DƯỞNG
Vệ sinh các bình chứa
Các bình chứa nước nên được vệ sinh cứ sau 3 đến 4 tháng để loại bỏ sự tích tụ khoáng chất và tối ưu hóa hiệu suất của máy.
Sử dụng các dụng cụ sau:
- 200g (khoảng 1,5 cốc) tinh thể axit xitric.
- Nước nóng.
• Xô lớnhoặc bình 19 lít không có nước.
• Xô nhỏ. - Khăn khô sạch.
QUAN TRỌNG: TRƯỚC KHI bắt đầu quá trình vệ sinh, hãy lấy TẮT CẢ đá ra khởi học trữ đá bằng cách nhân vào tắm nhân lấy đá. Học trữ đá PHẢI rỗng trước khi vệ sinh bình chứa.
A. Nhân nút Làm Nóng Bàt/tát-3 giây , nút Làm Lanh Bàt/tát-3 giây và nút Làm Đá Bàt/tát-3 giây trong 3 giây để tát chức năng làm nóng, làm lạnh và làm đá, sau đó rút phích cắm nguồn điện.
B. Thảo bình nước, sau đó di chuyển máy ra xa khởi tường để dễ dàng tiếp cận với mặt sau.
C. Đế vệ sinh máy, hãy tháo nắp ngõ xả nước, tháo nút xả màu đỏ. Đặt một thùng chứa 5 lít rỗng dưới ống xả của máy. Lắp lại nút màu đỏ sau khi tất cả nước trong máy đã được xả hết.
D. Đồ tinh thể axit xitric, sau đó đồ 7,5 lít nước nóng vào xô hoặc bình chứa 19 lít. Khuấy nhanh để hòa tan.
E. Lắp ống hút vào bình hoặc xô chứa dung dịch, cổ định nắp nếu sử dụng bình và trượt vào khoang máy, đóng cửa an toàn.
F. Cẩm điện máy. Đại khoảng 3 phút để dung dịch vệ sinh được bơm đầy vào các bình chứa nước nóng và lạnh.
Khi các bình chứa đã đầy, lấy một lượng nhỏ nước lạnh, sau đó nước nóng từ vòi lấy nước. Nhấn vào nút Làm Đá trong 3 giây để tắt chức năng làm đá.
Chò 30 phút để chu trình vệ sinh hoàn tất.
G. Xả các bình chứa như mô tả trong bước C.
H. Đưa máy lại vị trí, sử dụng một bình nước mới, cắm điện máy. Các chức năng làm lạnh và làm đá sẽ tự động bật. Để bình chứa đầy, nhân nút Làm Nông Bất/tát-3 giấy trong 3 giây để bật chức năng làm nóng.

1-2. Tháo ốc ở góc bên trái hoặc bên phải của máy như hình dưới.
-
Đặt giá giữ vào góc vừa tháo ốc, rối bắt lại bằng ốc vừa tháo.
-
Khoan lỗ lên bề mặt sàn nhà hay lên bề mặt - nơi sẽ đặt máy. Đóng tắc kê vào lỗ.
-
Bất ốc để cố định giá vào sàn nhà hoặc bề mặt nơi lắp đặt máy.
-
Siết chất ổc.

text_image
Máy làm nóng lạnh nước uống Giá giữ máy Lỗ để bắt ốc
flowchart
graph LR
A["Step ①"] --> B["Step ②"]
B --> C["Step ③"]
C --> D["Step ④"]
D --> E["Step ⑤"]
E --> F["Step ⑥"]
CẢNH BÁO! Để tránh rủi ro hay nguy hiểm do máy không ổn định, phải bắt chặt máy vào nơi lắp đặt như hướng dẫn trên.
- Phải sử dụng ổ cắm điện có chấu nối đất phù hợp với phích cắm điện. Nếu ổ cắm điện không có chấu nối đất hay có chấu nối đất nhưng chấu nối đất không thích hợp với phích dây nguồn, bạn phải nối đất cho máy bằng cách nối dây nối đất - ở phía sau máy, đến vị trí nối đất được hướng dẫn bởi người có chuyên môn.

text_image
Dây nối đất Nơi nối đất của nhàK. ĐIỀU KHOẢN BẢO HÀNH
ĐĂNG KÝ BẢO HÀNH
Đế hưởng đầy đủ quyền lợi bảo hành, quý khách hàng vui lòng thực hiện đăng ký bảo hành trong vòng 14 ngày sau khi mua máy theo một trong các hình thức dưới đây. Việc không đăng ký bảo hành đúng thời gian qui định có thể ảnh hưởng đến quyền lợi bảo hành của quý khách sau này.
- Đăng ký trực tuyến từ website https://www.toshiba-lifestyle.com/vn
- Đăng ký qua kênh zalo chính thức: Toshiba Lifestyle VN
- Gọi điện đến tổng dài miễn phí: 18001529
LIÊN LAC YÊU CÂU BẢO HÀNH
- Yêu cầu bảo hành từ website https://www.toshiba-lifestyle.com/vn
- Yêu cầu bảo hành qua kênh zalo chính thúc: Toshiba Lifestyle VN
- Tổng đài CSKH và tiếp nhận bảo hành: 18001529 (điện thoại miễn phí)
Thời gian tiếp nhận: 8:00 sáng - 20:00 tối, từ Thứ hai đến Chủ nhật
ĐIÊU KHOẢN BẢO HÀNH CHI TIẾT
Điều khoản bảo hành chi tiết được công bố trên website chính thức của Toshiba Việt Nam, để có thông tin đầy đủ nhất quý khách vui lòng tham khảo trên website https://www.toshiba-lifestyle.com/vn
ĐIỀU KHOẢN BẢO HÀNH RÚT GỌN
1. Điều kiện được bảo hành miễn phí
Sản phẩm được bảo hành 12 tháng tính từ ngày mua nhưng không quá 18 tháng tính từ ngày xuất kho.
Sửa chữa hoặc thay thế phụ tùng, linh kiện miễn phí nếu khách hàng đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
- Sản phẩm còn trong Thời Hạn Bảo Hành.
- Sản phẩm được sử dụng đúng mục đích, công năng và theo cách thức phù hợp với hướng dẫn của nhà sản xuất.
- Những hu์ hòng, lỗi của sản phẩm được kết luận là do hư hỏng hoặc lỗi linh kiện hoặc do lỗi ký thuật từ nhà sản xuất.
- Số máy và tem niêm phong trên sản phẩm phải còn nguyên vẹn không bị rách, cạo sửa hoặc mất đi.
2. Các trường hợp không được bảo hành miễn phí
- Sản phẩm không còn trong Thời Hạn Bảo Hành.
- Sản phẩm không được sử dụng đúng mục đích, công năng và theo cách thức phù hợp với hướng dẫn của nhà sản xuất.
- Sản phẩm sử dụng cho mục đích kinh doanh hoặc quá định mức thiết kế của nhà sản xuất.
- Vò máy và các phụ kiện kèm theo của sản phẩm bảo hành không nằm trong danh mục được bảo hành miễn phí.
- Sản phẩm hư hỏng do sự tác động của các yếu tố bên ngoài như: thiên tai, lũ lụt, sắm sét, hòa hoạn, tai nạn, sử dụng sai hướng dẫn, nguồn điện không thích hợp, nút bề hay va chạm do vận chuyển, bảo quản sản phẩm không tốt.
- Sản phẩm có dấu hiệu sửa chữa trước ở những nơi không nằm trong hệ thống bảo hành do Toshiba ủy quyền.
- Hu hòng do quá trình lắp đặt và sử dụng không đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, qui định an toàn của sản phẩm.





Hướng dẫn
Để xa vật liệuđể cháy
Nghiêm cấm
Điện giật
Hướng dẫn
Nghiêm cấm
Đế xa trẻ nhỏ
Đế xa người yếu
Đế xa trẻ nhỏ
Đế xa vật liệu dễ cháy
Nối đất đúng
Không được tự ý tháo máy và sửa chữa máy
Cẩm phích dây nguồn
Lau sạch bụi
Không được sửa đổi
Nghiêm cấm
Cẩn thận khi vệ sinh
Nghiêm cấm
Nghiêm cấm
Không dùng lực để kéo
Khoảng trống cách tường
Nghiêm cấm
Môi trường sử dụng
Phạm vi sử dụng
Tránh xa lửa
Nghiêm cấm
Không xịt nước
Nghiêm cấm
Nghiêm cấm
Không được tự ý tháo máy và sửa chữa máy
Nghiêm cấm
Rút phích dây nguồn
Hướng dẫn
Kỹ thuật viên thành thạo
Nghiêm cấm
Đông đá
Nghiêm cấm
Nghiêm cấm
Sử dụng trong nhà