RWF-W1917TVK - Chai nước TOSHIBA - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí RWF-W1917TVK TOSHIBA ở định dạng PDF.
Câu hỏi của người dùng về RWF-W1917TVK TOSHIBA
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Chai nước ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn RWF-W1917TVK - TOSHIBA và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. RWF-W1917TVK thương hiệu TOSHIBA.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG RWF-W1917TVK TOSHIBA
(*) là mã màu sắc của sản phẩm

- Công ty Toshiba chân thành cảm on quý khách đã tín nhiệm và chọn mua máy làm nóng lanh nước uống Toshiba.
- Quý khách vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử dụng này trước khi vận hành máy.
- Hây cắt giữ hướng dẫn này để tham khảo về sau.
MỤC LỤC
Thông số kỹ thuật 3
Hướng dẫn an toàn 3
Tên gọi các bộ phận 8
Danh sách phụ kiện 9
Đèn báo 9
Bắt đầu sử dụng máy 9
Lấy nước uống 11
Xù lý sù cǒ 12
Vê sinh máy 14
Lắp đặt máy 14
Điều khoản bảo hành 15
Vật liệu bao gói của máy này có thể sử dụng lại được; chúng tôi để nghị bạn để riêng nhựa, giấy và bia carton, rối chuyển đến công ty tái chế. Để giúp bảo vệ môi trường, máy sử dụng ga lạnh R134a (Hydrofluorocarbon - HFC), là loại ga không ảnh hưởng đến tầng ozone và ít tác động đến hiệu ứng nhà kính.
Rác thải từ thiết bị điện và điện tử cán được thu gom riêng. Khi bạn cán thải bỏ máy này trong tương lai, không được vút bỏ máy chung với rác thải thông thường.
Bằng cách tập trung để xử lý và tái chế sản phẩm thải bò, bạn đã góp phần quan trọng vào việc bảo tôn tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nguồn điện cung cấp danh định | 220-240V AC 50/60Hz |
| Công suất danh định | 650 W |
| Công suất làm nóng | 550 W |
| Công suất làm lạnh | 100 W |
| Tốc độ làm nóng nước | 4 lít/ giờ ( ≥slant 85°C) |
| Tốc độ làm lạnh nước | 2 lít/ giờ ( ≤slant 10°C) |
| Loại ga/ khối lượng sạc | R134a/ 25g |
| Lớp khí hậu | ST |
| Áp lực nước sử dụng | ≤slant 0,005 MPa |
| Môi trường sử dụng | 10-43°C, độ ẩm ≤slant 90% |
| Nước sử dụng | Bình nước lọc đã được thanh trùng hoặc nước khoáng loại 11 lít hay 19 lít |
| Kích thước máy | 310 x 360 x 1000 mm |
| Khối lượng tỉnh | 13,1 kg |
HUỐNG DÃN AN TOÀN
Phải đọc cần thận và làm theo các hướng dẫn về an toàn.
Các huống dẫn này là biện pháp để tránh rủi ro gây thuống tật nghiệm trong hoặc chết người cho người sử dụng và bất kỳ thiệt hại tài sản nào.
| Ký hiệu | Giải thích |
| CẢNH BẢO | CẢNH BẢO cho biết khả năng cao về thương tất nghiệm trọng (*1) hoặc gây chết người cho người sử dụng. |
| CẮN THẬN | CẮN THẬN cho biết khả năng cao về thương tất (*2) hoặc thiệt hại về tài sản (*3). |
(*1) Thương tật nghiêm trọng là thuống tật dồi hỏi phải điều trị ở bệnh viện, phải chứa trị trong thời gian dài, mất thị lực, bồng ở da do nóng hay lạnh, điện giật, gây xương hay bị nhiễm độc.
(*2) Thương tật là thương tật, vết bống ở da hay điện giật mà không yêu cầu phải nhập viện hay chữa trị trong thời gian dài.
(*3) Thiết hại về tài sản là thiết hại liên quan đến nhà của, đồ đặc, vật nuôi trong nhà.
| BIÊU TƯỢNG | Giải thích | |
| [62X6] | NGHIÊM CÁM | ○ Nghiêm cấm! nêu các hành động bị nghiệm cấm.Huống dẫn chi tiết sẽ được nêu ở bên trong vòng tròn hoặc xung quanh biểu tượng, mô tả bằng hình hoặc bằng chữ. |
![]() | QUAN TRỌNG | ● Quan trọng! nêu các biện pháp bất buộc.Huống dẫn chi tiết sẽ được nêu ở bên trong của vòng tròn hoặc xung quanh biểu tượng, mô tả bằng hình hoặc bằng chữ. |
![]() | CẮN THẬN | △ Cấn thận! để nghị các biện pháp phòng ngừaHuống dẫn chi tiết sẽ được nêu ở bên trong của hình tam giác hoặc xung quanh biểu tượng, mô tả bằng hình hoặc bằng chữ. |
Khi sử dụng
| [AY/Y]Hướng dẫn | Trước khi sử dụng, máy làm nóng lạnh nước uống phải được lắp ráp và lắp đặt đúng cách theo hướng dẫn sử dụng này. Nếu không, có thể làm hỏng máy và gây nguy hiểm. | |
Đế xa vật liệu đề cháy | Không được sử dụng máy làm nóng lạnh nước uống ở gắn vật liệu có khả năng bay hơi cao và đề cháy, nổ. Nếu không, có thể gây nổ hay hòa hoạn. | |
| [C20X]Nghiêm cấm | Không được sử dụng dây điện nối dài cho máy làm nóng lạnh nước uống.Nếu không, có thể bị điện giật hay hòa hoạn do phát nhiệt. | |
| [09WY]Điện giật | Không được sử dụng đường dây điện, phích cấm điện bị hỏng hay ở cấm điện bị lỏng. Nếu không, có thể bị điện giật, máy bị hỏng, hòa hoạn hay thương tật. | |
| [8Y20]Hướng dẫn | Hấy đặt máy làm nóng lạnh nước uống trên bề mặt bằng phẳng và chắc chắn.Nếu không, có thể làm máy làm nóng lạnh nước uống rơi, đồ hoặc gây ra tiếng ớn. | |
| [AKZ0]Nghiêm cấm | Không được những dây điện nguồn, phích cấm hay bất kỳ bộ phân nào của máy vào trong nước hay bất kỳ chất lỏng nào. Nếu không, có thể bị điện giật hay hòa hoạn. | |
| [0C64]Đế xa trẻ nhỏ | Không được để trẻ nhỏ lấy nước nóng mà không giám sát đúng và trực tiếp. Phải rút phích dây nguồn để tránh việc sử dụng máy bởi trẻ nhỏ mà không được giám sát. Nếu không, trẻ có thể bị điện giật, làm máy hỏng hay bị sự cố. | |
Đế xa người yếu | Không được cho sử dụng máy bởi những người yếu (kế cả trẻ nhỏ) bị suy giảm khả năng vé thế chất, giác quan, trí tuệ hoặc thiếu kinh nghiệm và kiến thức, trừ khi họ được giám sát đầy đủ bởi người có thể đảm bảo vệ sự an toàn của họ khi sử dụng máy làm nóng lạnh nước uống. Nếu không, có thể bị điện giật, làm máy hỏng hay bị sự cố. | |
Đế xa trẻ nhỏ | Trẻ nhỏ cán được giám sát để đảm bảo chúng không chơi với máy này. Nếu không, có thể bị điện giật, làm máy hỏng hay bị sự cố. | |
| [0XYT]Đế xa vật liệu đề cháy | Nghiêm cấm việc để bên trong máy này chất đề nó như bình xịt chứa nhiên liệu để cháy. Nghiêm cấm việc đặt bất kỳ vật gì để cháy bên cạnh máy. Nếu không, có thể gây nổ hay hòa hoạn. | |
| [X408]Nói đất đúng | Phải nổi đất cho máy làm nóng lạnh nước uống này.Trong trường hợp máy hòng hay có sự cố, việc nổi đất sẽ làm giảm nguy cơ điện giật bằng cách tạo ra đường dẫn có điện trở nhỏ nhất để xà dòng điện rò nếu có. Dây điện nguồn của máy có dây dẫn nổi đất và phích cấm điện có chấu nổi đất. Việc nổi đất không đúng cho máy - khi sử dụng ố cấm điện không nổi đất hoặc khi chấu nổi đất của ố cấm điện không phù hợp với chấu nổi đất của dây nguồn, có thể gây ra điện giật. Nếu bạn nghi ngờ không biết máy đã được nổi đất đúng chưa hay gặp khó khăn để xác nhận việc nổi đất là đúng, hãy gọi cho nhân viên kỹ thuật điện chuyên nghiệp hay nhân viên bảo hành để giúp kiểm tra. | |
| [HAZ8]220-240V AC | Hãy sử dụng ố cấm điện riêng cho máy - có điện thế danh định 220-240V AC, dòng điện danh định từ 13A trở lên. Không dùng chung ố cấm điện này với các thiết bị khác. Nếu không, có thể gây hòa hoàn hoặc bị điện giật. | |
Không được tự ý thảo máy và sửa chữa máy | Không được làm hóng đường dây điện. Không được làm hóng, cất, sửa đổi đường dây điện nguồn hay bè cong, kéo, xoắn hoặc kepada đường dây điện.Ngoài ra, không được kéo, giật mạnh dây điện nguồn hay đặt vất năng lên đường dây hay kepada dây điện nguồn. Dây điện nguồn có thể bị hòng và gây hòa hoàn hay điện giật.Nếu dây điện nguồn bị hòng, dây nguồn này phải được thay thế bởi nhà sản xuất, trung tâm bảo hành hay người có trình độ chuyên môn để tránh nguy hiểm. | ![]() |
Cám phích dây nguồn | Hãy cấm chất phích dây nguồn vào ố cấm điện và để dây nguồn hướng xuống. Nếu dây nguồn hướng lên hoặc nếu phích cấm không được cấm chất hoàn toàn, có thể gây hòa hoàn do rò rì điện hay do phát sinh nhiệt. | ![]() |
| [6KZY]Lau sạch bụi | Hãy lau sạch bụi bán bám trên phích cấm của dây điện nguồn.Bụi bán tích tụ có thể gây hòa hoàn, điện giật hay ngắn mạch. | |
| [62YY]Không được sửa đổi | Không được tháo rời, sửa đổi hay sửa chữa máy này. Nếu không, có thể gây hòa hoàn, điện giật, làm hòng máy và gây thương tích. Nếu cán sửa chữa, hãy liên hệ với trung tâm bảo hành. | |
Nghiêm cấm | Không được đặt bắt kỳ vật gì lên máy làm nóng lạnh nước uống.Nếu có chất lông tràn ra, có thể gây hòa hoàn, điện giật. | |
| [62XD]Cấn thận khi vệ sinh | Đế vệ sinh máy làm nóng lạnh nước uống, hãy dùng vài mềm được làm ẩm bằng chất tẩy rửa trung tính pha loãng với nước. Không được sử dụng nước pha, benzine, clor hay mỹ phẩm có gốc acid. Nếu không, có thể làm nứt máy, gây điện giật, hòa hoàn hay có khí độc. | |

CẦN THÂN
| [604T]Nước có thể uống | Máy này được thiết kế để làm nóng lạnh nước uống. Không sử dụng máy cho mục đích khác và không sử dụng nước không thể uống. Cán sử dụng loại nước đóng chai an toàn về mặt vi sinh.Nếu không, có thể gây hại cho sức khỏe hay các trở ngại khác. | |
| [058T]Nghiêm cẩm | Không được sử dụng máy ngoài trời. Hây giữ máy ở nơi khô ráo và tránh ảnh nắng chiếu trực tiếp. Nếu không, có thể gây hòa hoàn hay sự cố. Ngoài ra, vỏ máy có thể bị đối màu, biến dạng hay phát sinh rong rêu, nấm mốc.![]() | |
| Nghiêm cấm | Không được đặt máy vào không gian kín hay vào tủ. Nếu không, có thể làm hóng máy và gây hòa hoạn. | |
| Không dùng lực để kéo | Khi rút phích dây nguồn ra khởi ố cấm, không được dùng sức để kéo dây nguồn. Hây nấm vào phích cấm để rút phích dây nguồn. Nếu không, có thể bị điện giật, thương tật hoặc làm hóng máy. | ![]() |
| Khoảng trống cách tuồng | Đế tạo thông thoáng cho máy, cán để khoảng trống giữa mặt sau máy và tuồng ít nhất là 20 cm. Không chỉ cán khoảng trống phía sau mà ở cả hai bên của máy, cũng cấn giữ khoảng trống là 20 cm.Nếu không, có thể làm hóng máy và gây hòa hoạn. | |
| Nghiêm cấm | Không được làm hóng hệ thống làm lạnh của máy làm nóng lạnh nước uống. Nếu không, có thể làm hóng máy làm nóng lạnh nước uống và gây rò rì ga lạnh. | |
| Môi trường sử dụng | Chỉ sử dụng máy ở trong nhà.Máy này được thiết kế để sử dụng trong gia đình và các nơi tuống tự như khu vực nhà bếp dành cho nhân viên ở của hàng, văn phòng và các môi trường làm việc khác; nhà ở nông trại và khách hàng trong khách sạn, nhà nghỉ và các môi trường dân cư khác; | |
| Phạm vi sử dụng | Phạm vi nhiệt độ để sử dụng máy làm nóng lạnh nước uống là 10°C ~ 43°C. Không được sử dụng máy ngoài phạm vi nhiệt độ nếu trên. Nếu không, có thể làm hóng máy và gây hòa hoạn. | |
| Tránh xa lùa | Không được đặt máy gắn lùa. Nếu không, có thể làm hóng máy và gây hòa hoạn. | ![]() |
| Nghiêm cấm | Không được đặt bất kỳ vật gì lên máy. Nghiêm cấm việc để nghiềng, lắc và dấy máy. Nếu không, có thể làm hóng máy, gây thương tật, rò rì và gây ra điện giật hoặc hòa hoạn. | |
| Không xịt nước | Không được đặt máy ở nơi có thể sử dụng vòi xịt nước. Nếu không, có thể làm giảm độ cách điện và gây ra điện giật, hòa hoạn. | |
| Nghiêm cấm | Không được lật úp máy hay nghiềng máy quá 45°. Nếu không, có thể làm hóng máy gây nguy hiểm. | ![]() |
| Nghiêm cấm | Chỉ sử dụng bình nước đóng chai đạt chất lượng loại 11 lít hay 19 lít. Giới hạn TDS (tổng chất rán hòa tan) của nước để nghi sử dụng là nhỏ hơn hoặc bằng 200 mg/L và giới hạn hàm lượng ion Clor là nhỏ hơn hoặc bằng 100 mg/L. Không được sử dụng loại nước không đạt chất lượng nhu:- Không phải là nước đóng chai đạt chất lượng loại 11 lít hay 19 lít- Nước máy- Nước ngấm, nước giếng- Nước chỉ đơn giản lọc bằng bộ lọc- Các loại nước khác.Nếu không, có thể làm nguy hại đến sức khỏe, hòng máy hay gây điện giật. | |
Khi kiểm tra và bảo dưỡng máy

CẢNH BÁO
| (D64T)Không được tự ýtháo máy và sửa chữa máy | Nếu dây nguồn bị hỏng, dây nguồn này phải được thay thế bởi nhà sản xuất, trung tâm bảo hành hay người có trình độ chuyên môn để tránh nguy hiểm. Nếu không, có thế gây hóa hạn hay bị điện giật. |
| (SAYO)Nghiêm cấm | Không được vệ sinh máy bằng vòi xịt nước. Nếu không, có thể làm hỏng cách điện, gây điện giật hay hóa hạn. |
| (Y64W)Rút phích dây nguồn | Trước khi vệ sinh hay kiểm tra máy, phải chắc chấn là đã rút phích dây nguồn ra khởi ố cấm điện. Nếu không, có thể bị điện giật. |
| (CC4D)Hướng dẫn | Hãy ngay lập tức rút phích dây nguồn ra khởi ố cấm điện và gọi cho trung tâm bảo hành khi:- Nước từ vòi nước nóng không nóng.- Nước lấy ra từ vòi bị đối màu.- Có hiện tượng bắt thường xảy ra.Nếu không, có thể làm ngắn mạch, hóa hạn hay điện giật. |

CẦN THÂN
| [24AW]Kỹ thuật viên thành thạo | Việc sửa chữa hay bảo hành chỉ được thực hiện bởi kỹ thuật viên thành thạo. Nếu không, có thể làm hỏng máy và gây điện giật. |
| [303H]Nghiêm cấm | Không được sử dụng thiết bị cơ khí hoặc bất kỳ phương tiện nào để làm tan bằng nhanh, khác với để nghị của nhà sản xuất. Nếu không, có thể gây hòa hoàn, điện giật. |
| [0DWD]Đông đá | Khi máy hoạt động ở nhiệt độ dưới điểm đông đá và bị nghẹt bởi đá, phải tất công tác làm lạnh trong 4 giờ trước khi mở công tắc này lại để tiếp tục vận hành máy. Nếu không, có thể gây rò rì nước. |
| [HTXO]Nghiêm cấm | Không được mở điện cho máy lại ngay sau khi vừa tất. Đế mở điện trở lại, phải chois ít nhất 3 phút. Nếu không, có thể làm hỏng máy và gây hòa hoàn. |
| [5T03]Nghiêm cấm | Không được che kín các khe thông gió của máy bằng cách đặt máy vào trong vỏ boc hoặc trong không gian kín. Các khe thông gió của máy làm nóng lạnh nước uống phải luôn thống thoáng và không bị che bởi bất kỳ vật chương ngại nào. Nếu không, có thể làm hỏng máy và gây hòa hoàn. |
Sử dụng trong nhà | Không được sử dụng máy ở bất kỳ nơi nào ngoại trừ trong nhà. Nếu không, có thể gây hòa hoàn hay sự cố. Ngoài ra, vỏ máy có thể bị đối màu, biến dạng hay phát sinh rong rêu. |
Nghiêm cấm | Khi đã chắc chắn hỏng máy, không được sử dụng máy nữa. |
Nghiêm cấm | CẢNH BÁO: phải rút phích dây nguồn của máy ra khởi ở cấm điện trước khi thực hiện việc bảo dưỡng. |
| [HTBH]Hướng dẫn | Phải cấp nguồn thông qua bộ phận chống dòng điện rò có mức dòng điện rò danh định không quá 30 mA. |
TÊN GỘI CÁC BỘ PHÂN

text_image
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12(MĂT TRUỐC)

text_image
13 14 15 16 17(MĂT SAU)
| STT | Tên gọi | STT | Tên gọi |
| 1 | Bệ đỡ bình nước | 10 | Vòi nước nóng |
| 2 | Nắp trên | 11 | Khay hứng nước |
| 3 | Nút mở nước nóng | 12 | Ngô xà nước(phía sau khay hứng nước) |
| 4 | Chốt khóa nút mở nước nóngđể bảo vệ an toàn cho trẻ nhỏ | 13 | Công tắc nước nóng |
| 5 | Nút mở nước nguội | 14 | Công tắc nước lạnh |
| 6 | Nút mở nước lạnh | 15 | Dàn giải nhiệt |
| 7 | Tấm trang trí mặt trước | 16 | Dây nguồn |
| 8 | Vòi nước lạnh | 17 | Dây nối đất |
| 9 | Vòi nước nguội |
LUU Ý: Máy này chỉ phù hợp với nước đóng chai đã được thanh trùng hoặc nước khoáng loại 11 lít hay 19 lít. Giới hạn TDS (tổng chất rắn hòa tan) của nước để nghị sử dụng là nhỏ hơn hoặc bằng 200 mg/L và giới hạn hàm lượng ion Clor là nhỏ hơn hoặc bằng 100 mg/L. Không được sử dụng loại nước không đạt chất lượng như: không phải là nước đóng chai đạt chất lượng loại 11 lít hay 19 lít, nước máy, nước ngầm, nước giếng, nước chỉ đơn giản lọc bằng bộ lọc hay các loại nước khác.
DANH SÁCH PHỤ KIÊN

Hướng dẫn sử dụng, 1 cuốn

Óc, 1 con

Gá giữ máy, 1 cái

Khay húng nước
ĐỀN BÁO
- Cảm phích dây nguồn vào ở cảm điện được nối đất đúng, đèn báo nguồn sẽ sáng. Đèn báo sẽ tất khi rút phích cảm điện.
- Cẩm phích dây nguồn vào ố cắm điện được nối đất đúng, rối bật công tắc làm nóng nước. Đèn báo làm nóng nước sẽ sáng khi máy đang làm nóng nước và sẽ tất khi nước đã được làm nóng hoàn toàn. Khi tất công tắc làm nóng nước, đèn báo này sẽ tất và máy ngưng làm nóng nước.
- Cẩm phích dây nguồn vào ở cấm điện được nối đất đúng, rối bạt công tắc làm lạnh nước. Đèn báo làm lạnh nước sẽ sáng khi máy đang làm lạnh nước và sẽ tất khi nước đã được làm lạnh hoàn toàn. Khi tất công tắc làm lạnh nước, đèn báo này sẽ tất và máy ngưng làm lạnh nước.

Đèn báo nguồn

Đèn báo đang làm nóng nước

Đèn báo đang làm lạnh nước
BẮT ĐẦU SỬ DỤNG MÁY
Nơi đặt máy
- Hây đặt máy trong nhà. Nếu không, có thể làm hòng máy.
- Hây đặt máy thẳng đúng. Máy phải được lắp đặt ở nơi dễ tiếp cận trong trường hợp cần sửa chữa.
- Hây đặt máy thẳng đúng trên bề mặt bằng phẳng và giữ khoảng cách với tuồng tối thiểu là 20 cm. Hây chắc chắn là các khe thông gió của máy không bị che chắn.
Luuý:
Phải chắc chắn là đã cấm phích dây nguồn vào ở cấm điện đã được nói đất. Ngoài ra, phải chắc chắn là ở cấm điện này đã được nói đất đúng.
Cố định máy
- Hây lắp gá giữ để cố định máy theo hướng dẫn ở nội dung Lắp đặt máy (trang 14).
- Lấy khay hứng nước ra khởi tắm xốp đệm dưới, rối lắp vào gá trên máy như hình bên.
Khay húng nước

Lắp đặt bình nước
- Gõ bò lóp nhựa bọc quanh nắp bình nước.
- Lắp bình theo chiều thẳng đúng lên bộ dỡ bình nước ở mặt trên máy. Không được cầm dây điện nguồn hoặc bất công tắc làm nóng nước cho đến khi chắc chắn có nước ở vòi nước nóng.
- Khi hết nước trong bình, hãy dùng hai tay nhắc bình lên theo phương thẳng đúng, rối thay bình nước mới vào.
- Phải để máy hoạt động ở nơi có nhiệt độ từ 10°C \~ 43°C.
- Máy này không phù hợp để lắp đặt ở nơi có thể sử dụng vòi phun nước, máy rửa dùng áp lực hoặc thiết bị tương tú.

Lưu ý: máy này đã được kiểm tra và khử trùng trước khi đóng gói và xuất xưởng. Trong quá trình vận chuyển, bụi có thể bám trong bình và đường ống. Hấy xả ra và đồ đi ít nhất 1,5 lít nước trước khi bắt đầu lấy nước uống.
Cấp nguồn điện cho máy
Trước tiên, phải chắc chắn là hai công tắc ở bên trái của máy đã được tất. Nếu không, sẽ làm hỏng máy. Cẩm phích dây nguồn vào ở cẩm điện được nối đất đúng, đèn báo nguồn sẽ sáng. Sẽ mất từ 3 đến 4 phút để nước chảy vào đầy bình nóng và bình lạnh trong lấn đầu tiên lắp bình nước.

text_image
Công tác làm nóng nước (màu đỏ) BATH TẮT BATH TẮT Công tác làm lạnh nước (màu xanh)Bật công tắc làm nóng và làm lạnh nước
Lưu ý: máy sẽ không cung cấp nước nóng hay nước lạnh cho đến khi đã bật các công tắc này. Phải chắc chắn là nước có thể chảy ra ở vòi nước nóng và vòi nước lạnh trước khi bật công tắc làm nóng hay công tắc làm lạnh nước.
Hai công tắc này nằm ở bên trái của máy. Công tắc màu đỏ là cho nước nóng, công tắc màu xanh là cho nước lạnh. Đế bật, hãy nhẫn vào cạnh trên của công tắc. Khi bật công tắc màu đỏ, đèn báo đang làm nóng nước ⚫ sẽ sáng lên. Khi bật công tắc màu xanh, đèn báo đang làm lạnh nước ⚫ sẽ sáng lên.
- Nếu không muốn làm nóng nước, hãy nhân vào cạnh dưới của công tắc màu đỏ.
- Nếu không muốn làm lạnh nước, hãy nhân vào cạnh dưới của công tắc màu xanh.
Lấy NƯỚC UỐNG
Lấy nước lạnh
Trong lân lắp đặt dấu, nước lạnh sẽ sẵn sàng sau 3 giờ. Khi máy nén làm lạnh nước trở lai, bạn phải chờ đến khi đèn báo làm lạnh nước tất. Trong thời gian này, máy nén có thể chạy liên tục. Đây là điều bình thường.
- Đặt chai, ly, bình dụng hay xoong, nổi bên dưới vòi nước lạnh.
- float vào nút mở nước lạnh (nút bên phải) để lấy nước lạnh.
- Nhà nút nhân ra khi đã lấy đủ nước.
Lấy nước người
Nước nguội là nước trực tiếp từ bình nước.
- Đặt chai, ly, bình dụng hay xoong, nổi bên dưới vòi nước người.
- Nhân vào nút mở nước người (nút ở giữa) để lấy nước người.
- Nhà nút nhân ra khi đã lấy đủ nước.
Lấy nước nóng
Trong lân lắp đặt dấu, nước nóng sẽ sản sàng sau 15 phút. Khi máy đun nóng nước trở lại, bạn phải chờ đến khi đèn báo đun nóng nước tắt.
- Đặt chai, ly, bình dụng hay xoong, nổi bên dưới vòi nước nóng.
- Đầy chốt khóa vào phía trong, rối đồng thời nhân vào nút mỏ nước nóng (nút bên trái) để lấy nước nóng.
- Khi vòi đã cấp nước nóng, bạn không cần phải nhân vào chốt khóa nữa.
- Nhà nút nhân ra khi đã lấy đủ nước.
Đầy chốt này vào phía trong

Đống thời nhấn vào nút này
XỦ LÝ SỰ CỐ
Một vải sự cố có thể do việc thiếu bảo dưỡng hoặc sai sót đơn giản và có thể giải quyết dễ dàng mà không cần gọi kỹ thuật viên bảo hành. Do đó, trước khi liên hệ với trung tâm bảo hành, hãy tiến hành kiểm tra như sau:
| Sự cố | Nguyên nhân có thể | Cách xử lý |
| Máy không hoạt động | Chưa cắm phích dây nguồn vào ổ cắm điện.Nguốn điện cấp vào máy khác với điện áp danh định của máy.Mất điện hay đứt cấu chỉ.Chưa bật các công tắc ở bên trái của máy.Điện áp nguồn bị giảm. | Cấm phích dây nguồn vào ổ cắm điện.Cấm phích dây nguồn vào ổ cắm điện có điện áp đúng.Choờ đến khi có điện trở lại hoặc thay cấu chỉ.Bật các công tắc sang vị trí BẮT.Sử dụng bộ ổn áp. |
| Không có nước chảy ra tử vòi | Kiểm tra xem bình nước đã hết nước chưa. | Nếu hết nước, hãy thay bình nước mới. |
| Nước từ vòi lạnh không lạnh | Chưa cắm phích dây nguồn vào ổ cắm điện.Sau lần lắp đặt đầu tiên, sẽ mất khoảng 3 giờ để máy làm lạnh nước hoàn toàn.Phải chắc chắn là đã bật công tắc làm lạnh nước ở bên trái máy. | Cấm phích dây nguồn vào ổ cắm điện.Hãy đơi 3 giờ để có nước lạnh hoàn toàn.Bật công tắc làm lạnh nước (màu xanh) sang vị trí BẮT. |
| Nước từ vòi nóng không nóng | Chưa cắm phích dây nguồn vào ổ cắm điện.Sau lần lắp đặt đầu tiên, sẽ mất khoảng 15 phút để máy làm nóng nước hoàn toàn.Phải chắc chắn là đã bật công tắc làm nóng nước ở bên trái máy. | Cấm phích dây nguồn vào ổ cắm điện.Hãy đơi 15 phút để có nước nóng hoàn toàn.Bật công tắc làm nóng nước (màu đỏ) sang vị trí BẮT. |
| Vỏ máy quá nóng | Máy đặt quá sát tưởng.Các khe thông gió có vật chuống ngại. | Máy phải được đặt cáchtuống ít nhất 20 cm.Gỡ bỏ các vật chuống ngạikhe thông gió. |
| Có tiếng ôn | Máy đặt nghiêng vào tuồng.Lắp đặt máy không cân bằng. | Máy phải được đặt cáchtuống ít nhất 20 cm.Lắp đặt máy lại cho cân bằng. |
| Rò rì nước | Bình nước bị nút hay bề.Khay hứng nước đã đẩy.Chưa đóng chặt nắp ngõ xànước. | Hãy thay bình nước mới.Đố hết nước thừa trong khayhúng nước.Đóng chặt lại nắp ngõ xànước. |
| Hơi nước thoát ra từ máy | Bình nước nóng bên trongmáy quá nóng. | Hãy rút phích cẩm điệnnguốn và gọi đến trung tâmbảo hành để bảo hành haysửa chữa. |
| Nước có vị lạ | Đã vệ sinh máy bằng vật liệukhông phù hợp.Nước không đạt chất lượng.Bình nước kém chất lượng. | Phải vệ sinh hay khử trùngmáy bởi trung tâm bảo hành.Phải chắc chắn là sử dụngbình nước đóng chai từ nhàcung cấp có chất lượng tốt.Thay thế bình nước đạt chấtlượng. |
VÊ SINH MÁY
- Khi cần vệ sinh, khử trùng hay loại bỏ căn lắng, hãy liên hệ với trung tâm bảo hành để được hỗ trợ. Việc vệ sinh, khử trùng hay loại bỏ căn lắng phải được thực hiện với sự hướng dẫn của nhân viên có chuyên môn. Nghiêm cấm việc tự ý tháo rời máy để tránh nguy hiểm khi máy hòng.
- Thông thường, nên khử trùng máy 3 tháng 1 lần.
- Thông thường, nên loại bỏ căn lắng 6 tháng 1 lần.
Luu y:
- Khi không cần sử dụng nước nóng hay nước lạnh trong thời gian dài, hãy tất công tắc tương ứng để tiết kiệm điện.
- Khi không sử dụng máy trong thời gian dài, hãy tất cả hai công tắc nước nóng và nước lạnh, rối rút phích dây nguồn ra khởi ở cẩm điện. Xà hết nước còn lại trong máy qua ngõ xà nước và đồ hết nước thừa trong khay hứng nước.


LẮP ĐẶT MÁY
Hướng dẫn lắp đặt:
1-2. Thảo ốc ở góc bên trái hoặc bên phải của máy như hình dưới.
3. Đặt gá giữ vào góc vừa tháo ốc, rối bắt lại bằng ốc vừa tháo.
4. Khoan lỗ lên bề mặt sàn nhà hay lên bề mặt - nơi sẽ đặt máy. Đóng tắc kê vào lỗ.
5. Bất ốc để cố định gá vào sàn nhà hoặc bề mặt nơi lắp đặt máy.
6. Siết chấtốc.

text_image
Dàn giải nhiệt Gá giữ máy Lỗ để bất óc
flowchart
graph LR
A["Step ①: Pie chart"] --> B["Step ②: Pie chart"]
B --> C["Step ③: Battery plate"]
C --> D["Step ④: Pump plug"]
D --> E["Step ⑤: Battery holder"]
E --> F["Step ⑥: Battery switch"]
CÀNH BÁO! Đế tránh rủi ro hay nguy hiểm do máy không ổn định, phải bắt chặt máy vào nơi lắp đặt như hướng dẫn trên.
- Phải sử dụng ở cắm điện có chấu nối đất phù hợp với phích cắm điện. Nếu ở cắm điện không có chấu nối đất hay có chấu nối đất nhưng chấu nối đất không thích hợp với phích dây nguồn, bạn phải nối đất cho máy bằng cách nối dây nối đất - ở phía sau máy, đến vị trí nối đất được hướng dẫn bởi người có chuyên môn.

text_image
Dây nối đất Nơi nối đất của nhàĐIỀU KHOẢN BẢO HÀNH
ĐĂNG KÝ BẢO HÀNH
Đế hưởng đầy đủ quyền lợi bảo hành, khách hàng vui lòng thực hiện đăng ký bảo hành trong vòng 14 ngày sau khi mua máy theo một trong các hình thức dưới đây:
-
Từ máy tính: Truy cập vào trang web www.toshiba18001529.com.vn
-
Tử điện thoại di động: Gửi tin nhân SMS đến tổng đài 8077 (1.000đ/ 1 SMS và có thể thay đổi không báo trước theo nhà mạng). Cú pháp tin nhân:
Toshiba\_Kiều máy\_Số máy\_Ngày mua.
Trong đó:
- _: khoảng trắng
-
Ngày mua theo định dạng: dd/mm/yy (Ví dụ: 27/07/17)
-
Tử điện thoại bàn: Gọi điện thoại đến tổng đài miễn phí 18001529 (Thứ Hai – Thứ Sáu: 08:00-22:00/ Thứ Bảy: 08:00-17:00).
LIÊN LẠCYÊU CẦU BẢO HÀNH
- Trung tâm chăm sóc khách hàng và tiếp nhận bảo hành Tổng dài điện thoại miễn phí: 18001529
- Các trung tâm bảo hành ủy quyền Vui lòng xem danh sách cập nhật trên trang web: www.toshiba18001529.com.vn
Điều khoản bảo hành chi tiết được công bố trên trang web chính thức của Toshiba Việt Nam, để có thông tin đầy đủ nhất quý khách vui lòng tham khảo trên trang web: www.toshiba.com.vn www.toshiba18001529.com.vn
ĐIỂU KHOẢN BẢO HÀNH RÚT GỌN
1. Điều kiện được bảo hành miễn phí
- Sản phẩm được bảo hành 12 tháng tính từ ngày mua nhưng không quá 18 tháng tính từ ngày xuất kho. Việc thực hiện đăng ký bảo hành đúng qui định sẽ đảm bảo đầy đủ quyền lợi 12 tháng bảo hành cho Sản Phẩm.
- Sản phẩm sẽ được sửa chữa hoặc thay thế phụ tùng, linh kiện miễn phí nếu đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
- Sản phẩm còn trong Thời Hạn Bảo Hành.
- Sản phẩm được sử dụng đúng mục đích, công năng và theo cách thức phù hợp với hướng dẫn của nhà sản xuất.
- Những hư hỏng, lỗi của sản phẩm được kết luận là do lỗi hư hỏng linh kiện hoặc do lỗi kỹ thuậtつく nhà sản xuất.
- Số máy trên sản phẩm phải còn nguyên vẹn, không bị rách, cạo sửa hoặc mất đi.
2. Các trường hợp không được bảo hành miễn phí
- Sản phẩm không còn trong Thời Han Bảo Hành.
- Sản phẩm không được sử dụng đúng mục đích, công năng và theo cách thức phù hợp với hướng dẫn của nhà sản xuất.
- Vệ sinh bảo dưỡng định kỳ sản phẩm không được bảo hành miễn phí.
- Vò máy và các phụ kiện kèm theo bên ngoài của sản phẩm không nằm trong danh mục được bảo hành miễn phí.
- Sản phẩm hu์ hòng do sự tác động của các yếu tố bên ngoài như: thiên tai, lǚ lụt, sắm sét, hòa hoạn, tai nạn, sử dụng sai hướng dẫn, nguồn điện không thích hợp, nứt bề hay va chạm do vận chuyển, bảo quản sản phẩm không tốt, lắp đặt sai kỹ thuật ...
- Sản phẩm có dấu hiệu sửa chữa trước ở những nơi không nằm trong hệ thống bảo hành do Toshiba Việt Nam ủy quyền.
GHI CHÉP DÀNH CHO NGƯỜI SỬ DỤNG:
Trước khi tiến hành lắp đặt, xin quý khách vui lòng xem kiểu máy và số máy trên thân máy và diễn vào ô trống dưới đây. Hãy tham khảo thông tin này khi quý khách cần liên hệ bảo hành.
Kiểu máy:
Số máy: ____


Đế xa vật liệu đề cháy
Đế xa người yếu
Đế xa trẻ nhỏ
Không được tự ý thảo máy và sửa chữa máy
Cám phích dây nguồn
Nghiêm cấm



Sử dụng trong nhà
Nghiêm cấm
Nghiêm cấm