PANASONIC NA-S96FC1LVT - Máy giặt

NA-S96FC1LVT - Máy giặt PANASONIC - Hướng dẫn sử dụng miễn phí

Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí NA-S96FC1LVT PANASONIC ở định dạng PDF.

📄 64 trang Tiếng Việt VI Tải xuống 💬 Câu hỏi AI 10 câu hỏi ⚙️ Thông số
Notice PANASONIC NA-S96FC1LVT - page 1
Xem hướng dẫn : English EN Tiếng Việt VI
Pick your language and provide your email: we'll send you a specifically translated version.
Loại sản phẩm Máy giặt cửa trước
Thương hiệu Panasonic
Mẫu mã NA-S96FC1LVT
Dung tích 9 kg
Kích thước (C x R x S) 850 x 600 x 600 mm
Trọng lượng 70 kg
Nguồn điện 220-240 V, 50 Hz
Tốc độ vắt tối đa 1400 vòng/phút
Cài đặt nhiệt độ 30°C, 40°C, 60°C, 90°C
Chương trình giặt Cotton, Chăm sóc em bé, Dị ứng, Đồ mỏng, Chăn ga, Speed 38, Rapid 15, StainMaster+, Smart Slider
Tính năng đặc biệt ECONAVI, Kháng khuẩn Blue Ag+, Loại bỏ vết bẩn StainMaster+, Điều khiển Smart Slider
Chế độ sấy Sấy nhẹ, Sấy nhanh, Sấy theo thời gian
Ngăn chứa bột giặt Có ngăn chứa ion Ag+, tối đa nước giặt lỏng 150 ml
Kết nối Wi-Fi, Bluetooth, Panasonic SmartApp+
Tính năng an toàn Khóa trẻ em, khóa an toàn cửa, chống tràn
Bảo trì Chương trình Vệ sinh lồng giặt, vệ sinh bộ lọc xả, vệ sinh ngăn chứa bột giặt
Hiệu suất năng lượng ECONAVI tự động điều chỉnh lượng nước và điện năng
Độ ồn (Giặt/Vắt) Khoảng 75 dB / 80 dB
Bảo hành 2 năm (tiêu chuẩn)

Câu hỏi thường gặp - NA-S96FC1LVT PANASONIC

Làm thế nào để vệ sinh lồng giặt?
Chạy chương trình Vệ sinh lồng giặt thường xuyên (1-2 tháng một lần) mà không có quần áo. Sử dụng chất tẩy lồng giặt hoặc thêm một ít thuốc tẩy hoặc axit citric theo khuyến nghị trong hướng dẫn sử dụng.
Chức năng ECONAVI là gì?
ECONAVI tự động phát hiện kích thước tải và loại vải để tối ưu hóa lượng nước và điện năng tiêu thụ, giảm hóa đơn tiện ích mà không ảnh hưởng đến hiệu suất giặt.
Làm thế nào để sử dụng tính năng StainMaster+?
Chọn StainMaster+ từ menu chương trình. Máy sẽ tự động điều chỉnh chu trình giặt để xử lý các vết bẩn cứng đầu dựa trên loại vải và mức độ bẩn được phát hiện.
Làm thế nào để kích hoạt khóa trẻ em?
Nhấn và giữ nút Khóa trẻ em trong 3 giây cho đến khi đèn báo sáng. Hủy kích hoạt theo cách tương tự. Điều này khóa tất cả các nút và ngăn thao tác vô tình.
Công nghệ Blue Ag+ là gì?
Blue Ag+ giải phóng các ion bạc vào quá trình giặt để ức chế sự phát triển của vi khuẩn, giữ cho lồng giặt và quần áo luôn tươi mới và vệ sinh ngay cả ở nhiệt độ thấp.
Tôi có thể sử dụng nước giặt lỏng không? Nếu có, bao nhiêu?
Có, bạn có thể sử dụng nước giặt lỏng. Đổ vào ngăn được chỉ định trong khay. Không vượt quá vạch MAX (150 ml) để tránh tạo quá nhiều bọt.
Làm thế nào để kết nối máy giặt của tôi với Panasonic SmartApp+?
Tải ứng dụng Panasonic SmartApp+ từ cửa hàng ứng dụng. Làm theo hướng dẫn ghép nối trong ứng dụng: bật Wi-Fi trên máy, nhấn và giữ Smart Slider hoặc nút cụ thể trong 5 giây cho đến khi biểu tượng Wi-Fi nhấp nháy, sau đó hoàn tất ghép nối qua ứng dụng.
Tốc độ vắt tối đa của mẫu này là bao nhiêu?
Tốc độ vắt tối đa là 1400 vòng/phút. Bạn có thể điều chỉnh xuống tốc độ thấp hơn (1200, 700 hoặc 500 vòng/phút) cho vải mỏng.
Làm thế nào để chạy chu trình Vệ sinh lồng giặt?
Mở khay đựng bột giặt và thêm chất tẩy lồng giặt hoặc một ít thuốc tẩy vào ngăn giặt chính. Chọn chương trình Vệ sinh lồng giặt và bắt đầu. Máy sẽ đun nước đến nhiệt độ cao để khử trùng lồng giặt.
Tôi nên làm gì nếu máy hiển thị mã lỗi?
Tham khảo bảng mã lỗi trong phần xử lý sự cố của hướng dẫn sử dụng. Các mã phổ biến như U12 (sự cố khóa cửa) hoặc H45 (sự cố gia nhiệt) có giải pháp cụ thể. Nếu không giải quyết được, hãy liên hệ bộ phận hỗ trợ của Panasonic.

Câu hỏi của người dùng về NA-S96FC1LVT PANASONIC

0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.

Đặt câu hỏi mới về thiết bị này

Email vẫn giữ tính riêng tư: chỉ được sử dụng để thông báo cho bạn nếu ai đó trả lời câu hỏi của bạn.

Chưa có câu hỏi nào. Hãy là người đầu tiên hỏi.

Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Máy giặt ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn NA-S96FC1LVT - PANASONIC và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. NA-S96FC1LVT thương hiệu PANASONIC.

HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG NA-S96FC1LVT PANASONIC

Cần đọc những hướng dẫn này.

VI

Nội dung

Lưu ý về an toàn2
Kiểm tra máy giặt7
Trước khi giặt8
Bảng điều khiển10
Chất giặt tẩy12
Giặt & Sấy14
Các chương trình16
Chi tiết chương trình18
Mẹo giặt & sấy đồ20
Thay đổi cài đặt chương trình22
Thay đổi cài đặt thiết bị30
Bảo dưỡng31
Để có kết quả tốt hơn35
Xử lý sự cố36
Lỗi hiện thị43
Lắp đặtChọn đúng chỗ45
Di chuyển và Lắp đặt46
Nối đường ống48
Chạy thử50
Panasonic SmartApp+51
Thông số kỹ thuật63

Cảm o'n quý khách đã mua sản phẩm.

- Xin vui lòng đọc kỹ các hướng dẫn này trước khi sử dụng để đảm bảo sản phẩm hoạt động tối ưu và an toàn nhất.

- Vui lòng cất giữ sách hướng dẫn này để tham khảo về sau. AWW9901C9UC0-0C0

PANASONIC NA-S96FC1LVT - 1

Lưu ý về an toàn

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Lưu ý về an toàn - 1

CẢNH BÁO

Có thể gây chấn thương nặng hoặc tử vong

Không để trẻ em tự ý sử dụng sản phẩm.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Không để trẻ em tự ý sử dụng sản phẩm. - 1

Người dùng (bao gồm cả trẻ em) bị suy giảm về sức khỏe, giác quan hoặc tinh thần, hoặc thiếu kinh nghiệm và kiến thức không được sử dụng sản phẩm, trừ khi họ được giám sát hoặc được hướng dẫn sử dụng bởi người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của họ.
● Giám sát trẻ em, đề phòng trẻ dùa nghịch với sản phẩm.

Cài đặt Khóa an toàn. (Tr. 30)
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Không để trẻ em tự ý sử dụng sản phẩm. - 2

flowchart
graph LR
    A["Bât"] --> B["Wi-Fi Control"]
    B --> C["Lock State"]
    C --> D["Lock State with icon"]
    D --> E["Lock State with icon"]
    style A fill:#f9f,stroke:#333
    style B fill:#ccf,stroke:#333
    style C fill:#cfc,stroke:#333
    style D fill:#fcc,stroke:#333
    style E fill:#cff,stroke:#333

Có thể gây hòa hoạn hoặc điện giật

Không chạm khi tay ướt.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Có thể gây hòa hoạn hoặc điện giật - 1

Không cảm hoặc kéo dây nguồn.

Khóp nói phích cấm Dây nguồn nói dài

Cảm chặt.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Có thể gây hòa hoạn hoặc điện giật - 3

Để tránh nguy hiểm, dây nguồn hồng phải do nhà sản xuất, trung tâm dịch vụ hoặc người có chuyên môn thay thế.

Trong trường hợp hông hốc hoặc trục trắc, ngùng sử dụng và liên hệ kỹ thuật viên điện.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Có thể gây hòa hoạn hoặc điện giật - 4

Cảm chân nói đất thật chắc chắn. Yêu cầu kỹ thuật viên điện cung cấp một ở cắm mới.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Có thể gây hòa hoạn hoặc điện giật - 5

Sử dụng ổ cắm thích hợp cho thiết bị này.

Ví dụ)

- Hình dáng phích cấm thay đổi theo từng khu vực.

Bụi bản tích tụ có thể gây hòa hoạn.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Có thể gây hòa hoạn hoặc điện giật - 7

Vệ sinh phích cắm định kỳ.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Có thể gây hòa hoạn hoặc điện giật - 8

Để các vật liệu dễ cháy cách xa máy giặt.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Có thể gây hòa hoạn hoặc điện giật - 9

Không tự ý tháo dỗ, sửa chữa hoặc chỉnh sửa máy giặt.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Có thể gây hòa hoạn hoặc điện giật - 10

Khi sử dụng ứng dụng "Panasonic SmartApp+"

(Sóng vô tuyến từ thiết bị có thể là nguyên nhân gây trục trặc) S056FR1 \106FR1 \956FR1 S96FR1

Giữ cách xa bộ phận gắn của máy trợ tim ít nhất 15 cm.
Tránh xa thiết bị y tế và thiết bị điều khiển tự động (cửa tự động, thiết bị báo cháy, v.v.).

Lưu ý về an toàn (tiếp)

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Lưu ý về an toàn (tiếp) - 1

CẢNH BÁO

Có thể gây hòa hoạn (Đề sử dụng máy sấy an toàn)

Không sấy các đồ vật dính chất liệu dễ cháy.

Sây

Không được sấy các đồ vật bị dính các chất như dầu ăn, axeton, còn, xăng, dầu hỏa, chất tây vết đốm, nhựa thông, sáp, chất tây sáp và dầu mỹ phẩm ngay cả khi đã được rửa sạch.

Làm trống tất cả các túi.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Làm trống tất cả các túi. - 1

Đảm bảo rằng không có đồ vật nào bị bổ lại trong túi. Đặc biệt chú ý đến bật lửa và điểm. Chúng có thể gây cháy.

Không sấy các vật dụng làm bằng cao su, v.v.

Sây

- Không nên làm khô các vật dụng như cao su xốp, mũ tắm, vài dệt không thấm nước, vài kín khí, các vật dụng có lượng cao su và quản áo hoặc gối có đệm cao su xốp trong thiết bị. Những vật liệu đó có thể bị phá hủy và do đó làm hồng thiết bị. - Không sấy các vật dụng chưa giặt trong thiết bị này.

Không được đề xo vải tích tụ xung quanh thiết bị.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Không được đề xo vải tích tụ xung quanh thiết bị. - 1

Tuân thủ những điều sau đây.

- Không bao giờ dùng thiết bị trước khi kết thúc chu trình sấy trừ khi tất cả các vật dụng được nhanh chóng lấy ra và tần ra ngoài để tần nhiệt. - Không được sử dụng thiết bị nếu đã sử dụng hóa chất công nghiệp để làm sạch. - Không được kết nối máy giặt này với các thiết bị chuyên mạch bên ngoài, chằng hạn như bộ hẹn giờ, hoặc kết nối với mạch điện thường xuyên được bật và tất bởi một tiện ích.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Tuân thủ những điều sau đây. - 1

CẦN THÂN

Có thể gây rò rì nước

Khóa vòi nước sau khi giặt xong.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Có thể gây rò rì nước - 1

Sử dụng bộ ống nước mới.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Có thể gây rò rì nước - 2

- Phải sử dụng bộ ống nước mới kèm theo sản phẩm, không sử dụng lại bộ ống nước cũ.

Có thể gây thuống tích

Cần thận, tránh đề ngón tay bị kẹp khi mở hoặc đóng nắp đây.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Có thể gây thuống tích - 1

Không chạm khi máy đang nóng.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Có thể gây thuống tích - 2

Không leo lên thiết bị.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Có thể gây thuống tích - 3

Lắp đặt thiết bị đúng cách.

Mở hoàn toàn Cửa

Không được lắp đặt thiết bị phía sau cửa có khóa, cửa trượt hoặc cửa có bản lẻ ở phía đối diện với cửa thiết bị, làm vậy sẽ hạn chế việc mở hoàn toàn cửa thiết bị.

■ Để biết khối lượng quản áo khô tối đa và áp suất nước máy, xem Tr. 63.

Lưu ý về an toàn (tiếp)

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Lưu ý về an toàn (tiếp) - 1

CẦN THÂN

Có thể gây hồng hóc

Đặt xa nơi có ánh nắng mặt trời trực tiếp hoặc nguồn nhiệt.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Có thể gây hồng hóc - 1

Không gây cần trở hoạt động của máy giặt.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Có thể gây hồng hóc - 2

Không bịt các lỗ hồ dưới đáy bằng thảm, v.v.

Tháo các bulông neo bộ máy trước khi vận hành.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Có thể gây hồng hóc - 3

Không kết nối với nguồn nước nóng.

Trên 50 °C

Chỉ sử dụng máy giặt cho các đồ vật có thể giặt máy.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chỉ sử dụng máy giặt cho các đồ vật có thể giặt máy. - 1

- Thiết bị này được chủ định để sử dụng trong gia đình. Thiết bị này không được chủ định để sử dụng trong các trường hợp như:

  • khu vực bếp nhân viên trong các cửa hàng, văn phòng và môi trường làm việc khác;
  • nhà ở trang trại;
  • bồi khách hàng trong khách sạn, nhà nghĩ và các loại hình cư trú khác;
  • môi trường kiểu phục vụ ăn uống suốt đêm và bữa sáng;
  • khu vực dùng chung trong các khối căn hộ hoặc trong phòng giặt ủi.

Không giặt các quản áo dính quá nhiều dầu mỡ.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chỉ sử dụng máy giặt cho các đồ vật có thể giặt máy. - 2

Thực hiện theo hướng dẫn.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chỉ sử dụng máy giặt cho các đồ vật có thể giặt máy. - 3

Nên sử dụng chất làm mềm vải, hoặc các sản phẩm tương tự theo hướng dẫn sử dụng của chúng.

Kiểm tra máy giặt

Tên các bộ phận

Ngăn dụng bột giặt (Tr. 12)

chính

Bảng điều khiển (Tr. 10)

Lòng giặt

Mép cửa

Nắp bộ lọc thoát nước (Tr. 34)

Chân điều chỉnh được (Tr. 47)

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Tên các bộ phận - 2

Đường nước vào (Tr. 49)

Bulông neo bộ máy (Tr. 47)

Ông xà (Tr. 48, 49)

Dây điện và phích cấm*

* Hình dạng phích cắm thay đổi theo khu vực.

Phụ kiện

□Đoạn cong (1) (Tr. 49)

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Phụ kiện - 1

□Nắp phủ (4) (Tr. 47)

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Phụ kiện - 2

□Ống cấp nước (1) (Tr. 48, 49)

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Phụ kiện - 3

□ Tám đáy (1) / Vít (1) (Tr. 46)

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Phụ kiện - 4

Trước khi cho quản áo vào máy

Loại bổ dị vật.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Trước khi cho quản áo vào máy - 1

Dùng lưới giặt cho các loại quản áo mỏng nhẹ, dễ hồng và các món đồ nhỏ.

Nhét quá nhìèu

Kiểm tra trước khi giặt

Lệnh trái

Quần áo có khả năng bị xoắn

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Kiểm tra trước khi giặt - 2

• Xem kỹ nhân hướng dẫn chăm sóc quần áo

Quản áo trắng Quản áo màu

• Xử lý sơ bộ các chỗ vết bản nặng.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Kiểm tra trước khi giặt - 4

Khuyến cáo nên sử dụng các chương trình “Stain Master+” (Tr. 16, 17) để loại bổ các vết bản.

Không thể giặt hoặc sấy

Không thể giặt hoặc sấy

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Không thể giặt hoặc sấy - 1

Da / lông thú Lụa, lựa nhân tạo (Vải pha trộn)

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Không thể giặt hoặc sấy - 2

Các sản phẩm hỗ trợ giặt bán sẵn trên thị trường

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Không thể giặt hoặc sấy - 3

Mũ có vật liệu lỗi cứng

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Không thể giặt hoặc sấy - 4

Đệm, Gối, v.v. Đệm cao su hoặc thẩm dày

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Không thể giặt hoặc sấy - 5

• Các sản phẩm có nếp nhân và in nổi

• Vải nhiều

Quản áo dễ biến dạng (áo khoác, cà vạt, váy, v.v.)

• Vải nhung

Không thể sấy

X - P -

Bất kỳ ký hiệu nào ở trên

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Không thể sấy - 2

Quần áo len Quản bó hoặc quàn tát

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Không thể sấy - 3

Thảm hoặc các vật dụng khác vướng tóc hoặc lông vật nuôi

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Không thể sấy - 4

Chăn màn Quản áo có chất hồ vải

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Không thể sấy - 5

Quản áo có ren hoặc thêu, sợi tổng hợp mói, v.v.

LU'U Y

- Có thể gây biến dạng quản áo, hư hỏng và gây hại hoặc trực trặc cho thiết bị.

Bảng điều khiển

- Hình ảnh trong các hướng dẫn này là của thiết bị NA-S056FR1, trừ khi có quy định khác.

Hiền thị Thời gian còn lại 1:15 Lỗi hiền thị (Tr. 43, 44, 56) (ví dụ U11) Nhiệt độ nước Tốc độ vất Đèn báo “Mục yêu thích” (Tr. 51) Đèn báo Thêm đồ giặt: Có thể thêm quản áo khi đèn này sáng. (Tr. 14) Đèn báo chức năng tùy chọn Đèn báo ECONAVI (Tr. 23) Quá trình Giặt Xả Vắt Sấy Khóa Cửa bị khóa Cửa và các nút bấm đều bị khóa (Khóa an toàn) (Tr. 30)

■ NA-S106FC1/NA-S96FC1
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Bảng điều khiển - 2

Tự động vệ sinh lồng giặt (Tr. 28)

Nút điều khiển

■ NA-S056FR1/NA-S106FR1/NA-S956FR1/NA-S96FR1
Nút nguồn
8:88 90 1400 60 1200 40 700 30 500 Temp Nhiệt độ Spin Tốc độ vật Wash Mode Chế độ explosive Timer Hệng Liberia Rinse + Xả tăng cường Tube Clean Vdash sinh bằng vitality Blue Ag+ Dry Mode Chế độ sấy Daily Wash Gift Nanggaly Active Speed 38 Cotton B cotton Rapid 15 Gịn nhanh 15' Time Dry Thời giously sấy Sweety Dry Only ChếOnly Aur Tyrđồng và Tube Care An Engrowth +Press Use Smart Skier Wash & Dry Daily Wash Gift Nanggaly Cotton B cotton Cotton + Đỗ cotton + Baby Care Đỗ trẻm Allergy giaođộng Collar/Sleeve CS& tay Ảo Mud bùn đữ Oily Sauce Nước sốt StainMaster + Thanh trượt chọn chương trình (Tr. 16) Stain Master+ (Tr. 16, 17) Nút Khởi động/Tạm dùng Dry Mode Chế độ sấy Blue Ag+ Blue Ag+ (Tr. 29) Vệ sinh lồng giặt (Tr. 33) Rinse + Xả tăng cường (Tr. 27) Timer Hệng Liberia Hẹn giờ (Tr. 26) Wash Mode Chế độ explosive Spin Tốc độ vật (r/min: vòng/phút) ( Tr. 23) Tốc độ vật (r/min: vòng/phút) ( Tr. 23) Temp Nhiệt độ ( Tr. 22)

Thao tác cảm ứng

- Nếu nước, chất giặt tẩy hoặc nước xả dính vào, hãy tất và lau bằng khăn, v.v. ngay lập tức. (Nguyên nhân sự cố)

Tát ( 3 giây Bát

  • Không vận hành → tự động tất nguồn
    PANASONIC NA-S96FC1LVT - Thao tác cảm ứng - 2

- Trong trường hợp mất điện

Khi có điện trở lại, máy sẽ tiếp tục vận hành từ nơi đã dùng lại. (Tự khởi động lại)

Chất giặt tây

Chất giặt tây

Sử dụng chất giặt tây ít bọt

Đề ngăn chất giặt tây còn động lại trong ngăn dụng bột giặt:

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chất giặt tây - 1

- Làm theo hướng dẫn trên bao bì.

Chất giặt tây

Bột giặt Chất giặt tây lòng

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chất giặt tây - 1

Các loại nước xả riêng biệt hoặc đông đặc
Nước Nước xả cô đặc

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chất giặt tây - 3

■ Không đề đồ giặt bị vướng vào cửa.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chất giặt tây - 4

■ Không bò quá nhiều đồ giặt vào lồng giặt.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chất giặt tây - 5

■ Đề mở cửa trong khi đang vận hành
Trong khi giặt

(Có thể cho thêm quản áo vào khi đèn 〔sáng.〕)

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chất giặt tây - 6

flowchart
graph LR
    A["Tạm dùng"] --> B["Tối đa 1 phút"]
    B --> C[" Washing Machine"]
    C --> D["Trách"]
    D --> E[" Washing Machine"]
    E --> F["(Để khởi động lại)"]
    F --> G[" Washing Machine"]
    G --> H["Knồi động"]

Trong khi sây

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chất giặt tây - 7

flowchart
graph LR
    A["Temp Nhiệt độ"] --> B["Giữ 5 giây"]
    B --> C["Bắt đầu làm mát 5 đến 25 phút"]
    C --> D["• Gentle Dry Sấy năngriu"]
    D --> E["• Speed Dry Sấy nhanh"]
    E --> F["Machine with Vận hành kết thúc"]
    F --> G["Product"]

LU'U Y

Cửa không mổ (Tr. 37)

PANASONIC NA-S96FC1LVT - LU'U Y - 1

1
PANASONIC NA-S96FC1LVT - LU'U Y - 2

flowchart
graph LR
    A["Water Tap"] --> B["Toilet"]
    B --> C["Washing Machine"]
    C --> D["Toilet"]
    D --> E["Printer Disposal"]

2
PANASONIC NA-S96FC1LVT - LU'U Y - 3

3
<........>hoặc StainMaster+ SmartSlider Chọn chương trình. (Tr. 16) ■ Thay đổi cải đặt.

4
Khôi động

PANASONIC NA-S96FC1LVT - LU'U Y - 6

Đo lượng đồ giặt

PANASONIC NA-S96FC1LVT - LU'U Y - 7

Hiền thị thời gian cần thiết (được tính toán lại)

PANASONIC NA-S96FC1LVT - LU'U Y - 8

PANASONIC NA-S96FC1LVT - LU'U Y - 9

Cài đặt

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 1

Nhiệt độ (Tr. 22)

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 2

Tốc độ vất ( Tr. 23)

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 3

Chế độ giặt ( Tr. 24)

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 4

Hẹn giờ ( Tr. 26)

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 5

Xả tăng cường (Tr. 27)

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 6

Tự động vệ sinh lồng giặt

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 7

Blue Ag+; Tự động vệ sinh lồng giặt

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 8

Chế độ sây (Tr. 25)

S106FC1 S96FC1 (Tr. 28)

S056FR1 S106FR1 S956FR1 S96FR1

(Tr. 28, 29)

5
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 9

Chương trình Mô tảKhối lượng tối đa (kg)Tổng thời gian
GiặtSấyGIẶTGIẶT & Sấy
S056FR1S106FR1/S106FC1S956FR1S96FR1/S96FC1
Giặt hàng ngàyQuần áo hàng ngày(Nhanh hơn chương trình “Đồ Cotton”)PANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 1010,510,0 9,59,0 6,01:304:53 - 7:25
Đồ cottonQuần áo hàng ngàyPANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 1110,510,0 9,59,0 6,02:546:10 - 8:50
Đồ cotton +Giặt nhẹ nhàng với thời gian lâu hơnPANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 1210,510,0 9,59,0 6,03:006:18 - 8:18
Đồ trẻ emQuần áo dành cho trẻ nhỏ & người có làn da nhạy cảm Xả kỹPANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 13 PANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 145,0 2:205:45 - 7:35
Vệ sinh lồng giặtVệ sinh lồng giặt.PANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 15Không 3:45 4:25
StainMaster +Với các vết bản dưới đây
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 16 PANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 17Dành cho ve bét và phần hoaPANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 18 PANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 1910,510,0 9,59,0 6,03:155:53 - 9:13
[S4XT] Cổ & tay áoPANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 2010,510,0 9,59,0 6,03:106:35 - 8:30

GIĂT

Chương trình Mô tảKhối lượng tối đa (kg)Tổng thời gian
S056FR1S106FR1/S106FC1S956FR1S96FR1/S96FC1
Active Speed 38Lượng đồ giặt nhỏPANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 215,0 0:38
Giặt nhanh 15'Lượng nhỏ đồ giặt ít bảnPANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 222,0 0:15
Giặt chănCác đồ giặt lớnPANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 233,0 1:30
Giặt nhẹGiặt vải mồng nhẹPANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 242,0 0:50
StainMaster +Với các vết bẩn dưới đây
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 2510,510,0 9,59,0 3:30
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 2610,510,0 9,59,0 3:00

SÂY

Chương trình Mô tả Khối lượng tối đa (kg) Tổng thời gian
Chỉ sấyPANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt - 27Gi ____Dùng để sấy quản áo.[IMAGE]6,0 1:54 - 6:00

- Tổng thời gian chỉ là tương đối (Khi lưu lượng cấp nước tiêu chuẩn là 15 L / phút). Đối với nhiệt độ nước mặc định của mỗi chương trình.

Chi tiết chương trình

Chương trìnhCải đặtCải đặt tự động
Nhiệt độ(°C)Tốc độvất(r/min)SấyNhiệt độ(°C)
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chi tiết chương trình - 1Giặt hàng ngày401200Nâng niuNước lạnh, 30, 40, 60
GIẶT & SẶYPANASONIC NA-S96FC1LVT - Chi tiết chương trình - 2Đồ cotton401200Nâng niuNước lạnh, 30, 40, 60
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chi tiết chương trình - 3Đồ cotton +601400Nâng niuNước lạnh, 30, 40, 60
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chi tiết chương trình - 4Đồ trẻ em401400Nâng niuNước lạnh, 30, 40, 60
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chi tiết chương trình - 5Ngừa dị ứng90 1200Nâng niu60, 90
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chi tiết chương trình - 6Cổ & tay áo401200Nâng niu40
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chi tiết chương trình - 7Vệ sinh lòng giặt401200Nhanh40
GIẶTPANASONIC NA-S96FC1LVT - Chi tiết chương trình - 8Giặt hàng ngày401200-Nước lạnh, 30, 40, 60
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chi tiết chương trình - 9Đồ cotton401200-Nước lạnh, 30, 40, 60
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chi tiết chương trình - 10Đồ cotton +601400-Nước lạnh, 30, 40, 60
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chi tiết chương trình - 11Đồ trẻ em401400-Nước lạnh, 30, 40, 60
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chi tiết chương trình - 12Ngừa dị ứng90 1200-60, 90
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chi tiết chương trình - 13Cổ & tay áo401200-40
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chi tiết chương trình - 14Vệ sinh lòng giặt401200-40
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chi tiết chương trình - 15Active Speed 38401200-Nước lạnh, 30, 40
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chi tiết chương trình - 16Giặt nhanh 15'Nước lạnh1200-Nước lạnh
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chi tiết chương trình - 17Giặt chănNước lạnh700-Nước lạnh, 30
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chi tiết chương trình - 18Giặt nhẹ30500-Nước lạnh, 30, 40
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chi tiết chương trình - 19Bùn đất401200-40
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chi tiết chương trình - 20Nước sốt401200-40
SẶYChỉ sấy- ^*1 Nâng niu-

LU'U Y

  • Nhiệt độ nước thực tế có thể khác với nhiệt độ theo chu trình đã tuyên bố.
  • Các kết quả thử nghiệm tùy thuộc vào áp lực nước, độ cứng của nước, nhiệt độ đường nước vào, nhiệt độ phòng, loại và lượng tải, mức độ bản, chất giặt tẩy được sử dụng, dao động trong nguồn cấp điện chính và các lựa chọn bổ sung đã chọn.
chọn
Tốc độ vất (r/min)SấyChế độ giặtChế độ sấyHẹn giờXà tăng cườngBlue Ag+Tự động vệ sinh lòng giặt
1200, 1400Nâng niu, Nhanh, Thời gian
1200, 1400Nâng niu, Nhanh, Thời gian
1200, 1400Nâng niu, Nhanh, Thời gian
1200, 1400Nâng niul, Nhanh, Thời gian
Nâng niu, Nhanh, Thời gian
Nâng niu, Nhanh, Thời gian
Nhanh –
500, 700, 1200, 1400
500, 700, 1200, 1400
500, 700, 1200, 1400
500, 700, 1200, 140
500, 700, 1200
500, 700, 1200, 1400
500, 700, 1200, 1400
500, 700, 1200
500, 700
500
500, 700, 1200, 1400
500, 700, 1200, 1400
Nâng niu, Nhanh, Thời gian

: Chỉ xả (Không vắt)

- Cài đặt thời gian sấy: 30, 60, 90, 120, 180, 210 phút

*1 Trong trường hợp cải đặt chế độ “Sấy nâng niu” hoặc “Sấy nhanh”,

Nếu khối lượng quản áo nặng, chu trình vất được thực hiện: 1200

Nếu khối lượng quản áo nhẹ, chu trình vất không được thực hiện:

Blue Ag+:

S056FR1 /

S106FR1 /

S956FR1 /

S96FR1

PANASONIC NA-S96FC1LVT - LU'U Y - 1

Mẹo giặt & sấy đỏ

Giặt chăn

■ Các đồ giặt được

● 30 40 (Giặt) ● (Giặt tay) ● 100 % cotton hoặc 100 % sợi tổng hợp

Tấm trải giường, khăn trải giường, tấm lót Chăn mèn

■ Các đồ không giặt được

X X Chăn điện LụaLen Lông cứu dài Lông thú nhân tạo

PANASONIC NA-S96FC1LVT - ■ Các đồ không giặt được - 2

■ Đặt chăn mền vào lồng giặt

PANASONIC NA-S96FC1LVT - ■ Đặt chăn mền vào lồng giặt - 1

flowchart
graph TD
    A["Door Panel"] --> B["Car Washing"]
    B --> C["Car Washer"]
    C --> D["Car Bonded Washer"]
    D --> E["Car Elongated Washer"]

LU'U Y

PANASONIC NA-S96FC1LVT - ■ Đặt chăn mền vào lồng giặt - 2

Để xả hoàn toàn, hãy dùng chức năng "Xả tăng cường". (Tr. 27)

LU'U Y
Chất tẩy Nước giặt có độ tẩy nhẹ

■ Sau khi hoạt động kết thúc

Lấy ra ngay lập tức

Chỉ sấy

Có thể thay đổi các chế độ sấy tùy thuộc theo quản áo.

1

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chỉ sấy - 1

2

Dry Mode Chê độ sây Gentle Dry Sấy nâng niu Giữ 5 giây (cho Chi sây)

3

Chọn chế độ sấy

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chỉ sấy - 3

4

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chỉ sấy - 4

Khôi động

Chế độ sấyMô tả
Sấy nâng niuĐối với quản áo nhạy cảm với nhiệt (Tối đa 6,0 kg).PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chỉ sấy - 5
Sấy nhanhĐối với quản áo không dễ bị nhân (Tối đa 6,0 kg).PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chỉ sấy - 6
Thời gian sấy[IMAGE]Đối với quản áo dễ bị nhân.____PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chỉ sấy - 7Đồ dệt trơn mống vàvải lựa, v.v.Với lượng đồ giặt nhỏ(Tối đa 0,5 kg).*Thời gian: 30 phút*Sau khi sấy:Lấy ra ngay lập tức [IMAGE]PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chỉ sấy - 8Đối với quản áo nửa khô.*Thời gian: 30 phút và hơn

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chỉ sấy - 9

- Mở vòi nước ngay cả khi sấy. • Cửa bị khóa trong quá trình sấy. Sấy Mở

Dế làm mát và hút ẩm

Sấy Để mở cửa (Tr. 14)

Thay đổi cài đặt chương trình

■ Chuẩn bị
Sắp xếp đồ giặt và cho vào lồng giặt. (Tr. 8)
- Thêm chất giặt tây. (Tr. 12)

1

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Thay đổi cài đặt chương trình - 1

2

Chọn chương trình. (Tr. 16)

<............> Smart Slider hoặc StainMaster+

3

Thay đổi các cải đặt của chương trình.

8:88 Temp Nhiệt độ Spin Tốc độ vất Temp Nhiệt độ Gentle Dry Silyningk Speed Dry Silynham Time Dry Trisikandy Rise + Killingoizing Tube Clean Viphrilling Delhi Blue Agt Dry Mode Ceft County Auto Tube Care Viphrilling Delhi Dry Side City

  • Các tùy chọn có sẵn và phạm vi cải đặt sẽ khác nhau tùy thuộc vào chương trình. (Tr. 18)
  • Một âm báo nếu bạn lựa chọn một tùy chọn không thể sử dụng được.

4

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Thay đổi cài đặt chương trình - 4

Khối động

!c Nhiệt độ

Thay đổi nhiệt độ giặt.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - !c Nhiệt độ - 1

Thấp Cao
MàuPANASONIC NA-S96FC1LVT - !c Nhiệt độ - 2Bẩn ítPANASONIC NA-S96FC1LVT - !c Nhiệt độ - 3Chất liệu dễ co rútTrắngBẩn nhiềuĐồ Cotton

3

PANASONIC NA-S96FC1LVT - !c Nhiệt độ - 4

(Tr. 18)

r/min Tốc độ vất

Thay đổi tốc độ vất.

Thấp Cao Để giảm nép nhăn Để vất khô hơn

3 Spin Tốc Djivát (Tr. 19)

■ Để thay đổi cải đặt khi đang giặt

PANASONIC NA-S96FC1LVT - r/min Tốc độ vất - 2

1 Tạm dùng

PANASONIC NA-S96FC1LVT - r/min Tốc độ vất - 3

3 Khôi động

ECONAVI

Chỉ chương trình “Đồ cotton” và “Giặt hàng ngày”

PANASONIC NA-S96FC1LVT - ECONAVI - 1

3 cảm biến Trọng lượng Nhiệt độ Chất liệu

PANASONIC NA-S96FC1LVT - ECONAVI - 2

Tiết kiệm nước Tiết kiệm thời gian

Chì báo đèn

Đang dò tìm Đã bật ECONAVI Đã tất ECONAVI

Thay đổi cài đặt chương trình (tiếp)

■ Chuẩn bị

  • Sắp xếp đồ giặt và cho vào lồng giặt. (Tr. 8)
  • Thêm chất giặt tây. (Tr. 12)

1

PANASONIC NA-S96FC1LVT - ■ Chuẩn bị - 1

2

Chọn chương trình. (Tr. 16)

<............> Smart Slider hoặc StainMaster+

3

Thay đổi các cải đặt của chương trình.

8:88 Chế độ"—Sốyì Chế độ"—Sốyì Chế độ"—Sốyì Chế độ"—Sốyì Chế độ"—Sốyì Chế độ"—Sốyì Chế độ"—Sốyì Chế độ"—Sốyì Chế độ"—Sốyì Chế độ"—Sốyì Chế độ"—Sốyì Chế độ"—Sốyì Chế độ"—Sốyì Chế độ"—sốyì Chế độ"—Sốyì Chế độ"—Sốyì Chế độ"—Sốyì Chế độ"—Sốyì Chế độ"—Sốyì Chế độ"—Sốyì Chế độ"—Sốyì Chế độ"—Sốyì Chế độ"—Sốyì Chế độ"—Sốyì Chế độ"—Sốyì Chế độ"—Sốyì Temp Hà yù Spin Té xí yù Wash Mode Dà yú yù Timer Hàng yù Rinse + Kā shu yù Tub Clean Vào yù Blue Ag+ Dry Mode Chế độ"—sốyì Chế độ"—sốyì Chế độ"—sốyì Dry Mode Chế độ"—sốyì

  • Các tùy chọn có sẵn và phạm vi cải đặt sẽ khác nhau tùy thuộc vào chương trình. (Tr. 18)
  • Một âm báo nếu bạn lựa chọn một tùy chọn không thể sử dụng được.

4

PANASONIC NA-S96FC1LVT - ■ Chuẩn bị - 4

Khôi động

PANASONIC NA-S96FC1LVT - ■ Chuẩn bị - 5

Chế độ giặt

Chọn một kết hợp các quá trình giặt, xả và vất.

(Ví dụ) Giặt VátXà

3

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chế độ giặt - 2

*1Giặt
*2Xả
*2Vắt
Giặt và xả
Giặt và vắt
*2Xả và vắt

*1 Nước sẽ được xả hết sau quá trình giặt.
*2 Xà trước nếu có nước trong lòng.

GIẶT & SAY

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chế độ giặt - 3

Chế độ sấy

Chọn một kết hợp các quá trình.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chế độ giặt - 4

Thay đổi cài đặt chương trình (tiếp)

■ Chuẩn bị

Sắp xếp đồ giặt và cho vào lồng giặt. (Tr. 8)
- Thêm chất giặt tây. (Tr. 12)

1

PANASONIC NA-S96FC1LVT - ■ Chuẩn bị - 1

2

Chọn chương trình. (Tr. 16)

<......> Smart Slider hoặc StainMaster+

3

Thay đổi các cải đặt của chương trình.

8:88 Temp Hêngjô Spin Tégôu Wash Mode Chếngjô Timer Hengjô Rinse + Xá tăng cuống Auto Tú Cire Vênghư Bàng Blue Agr Dry Mode Chếngjô Timer Hengjô Rinse + Xá tăng cuống Gentle Dry Sáténgké Speed Dry Sáténgké Time Dry Thangyán Hen giò Xà tǎng cuống

Xà tǎng cuòng

  • Các tùy chọn có sẵn và phạm vi cải đặt sẽ khác nhau tùy thuộc vào chương trình. (Tr. 18)
  • Một âm báo nếu bạn lựa chọn một tùy chọn không thể sử dụng được.

4

PANASONIC NA-S96FC1LVT - ■ Chuẩn bị - 4

Khôi động

PANASONIC NA-S96FC1LVT - ■ Chuẩn bị - 5

Hện giờ

Thiết lập máy để kết thúc vận hành sau bao nhiêu giờ. (Tôi đa 24 giờ)

1:00 (Ví dụ) Cải đặt / 8h ... Tự khởi động 9:00 (Ví dụ)

3

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Hện giờ - 2

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Hện giờ - 3

Nhân hoặc giữ

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Hện giờ - 4

Để kiểm tra thời gian hẹn giờ

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Hện giờ - 5

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Hện giờ - 6

Đề hủy cải đặt

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Hện giờ - 7

(Tất cả cải đặt bị hủy)

LU'U Y

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Hện giờ - 8

Tát cả các đèn chỉ báo sẽ tất ngoại trừ

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Hện giờ - 9

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Hện giờ - 10

Khôi động

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Hện giờ - 11

Không khả dụng: (Tr. 19)

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Hện giờ - 12

Xà tăng cường

Thêm một lần xả nữa.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xà tăng cường - 1

flowchart
graph LR
    A["Giặt Xả"] --> B["Processing"]
    B --> C["Xả tăng cường"]
    C --> D["Vất"]

3
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xà tăng cường - 2

Đèn tắt (Tắt)
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xà tăng cường - 3

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xà tăng cường - 4
Đèn sáng (Bật)

■ Đế thay đổi cải đặt khi đang giặt

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xà tăng cường - 5
Giăt

1
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xà tăng cường - 6
Tạm dùng

2
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xà tăng cường - 7

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xà tăng cường - 8

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xà tăng cường - 9

BậtTắt
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xà tăng cường - 10

3
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xà tăng cường - 11
Khôi động

Thay đổi cài đặt chương trình (tiếp)

■ Chuẩn bị

Sắp xếp đồ giặt và cho vào lồng giặt. (Tr. 8)
- Thêm chất giặt tây. (Tr. 12)

1

PANASONIC NA-S96FC1LVT - ■ Chuẩn bị - 1

2

Chọn chương trình. (Tr. 16)

<............> Smart Slider hoặc StainMaster +

3

Thay đổi các cải đặt của chương trình.

8:08 Blue Ag+ Tự động về sinh lòng giặt

  • Các tùy chọn có sẵn và phạm vi cải đặt sẽ khác nhau tùy thuộc vào chương trình. (Tr. 18)
  • Một âm báo nếu bạn lựa chọn một tùy chọn không thể sử dụng được.

4

PANASONIC NA-S96FC1LVT - ■ Chuẩn bị - 4

Khôi động

PANASONIC NA-S96FC1LVT - ■ Chuẩn bị - 5

Tự động vệ sinh lòng giặt

Thêm chu trình làm sạch lồng giặt.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Tự động vệ sinh lòng giặt - 1

Cải đặt sẽ được lưu lại cho những lần sau.

Ag+ Blue Ag+

S056FR1 \$106FR1 S956FR1 S96FR1

Chức năng diệt khuẩn (Tối đa 3,0 kg).

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Ag+ Blue Ag+ - 1

flowchart
graph LR
    A["Giặt Xả"] --> B["Ag⁺"]
    B --> C["Xả tăng cường"]
    C --> D["Vất"]

3

PANASONIC NA-S96FC1LVT - 3 - 1

Đèn tất (Tát) Đèn sáng (Bạt)

■ Tuổi thọ của hộp Ag+

  • "Blue Ag+" sẽ hoạt động được khoảng 300 đến 350 lần (khoảng 7 năm nếu dùng mỗi tuần một lần).
  • Thay hộp này khi thành phần bên trong giảm.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - ■ Tuổi thọ của hộp Ag+ - 1

Thay thế

→(Tr. 33)

PANASONIC NA-S96FC1LVT - ■ Tuổi thọ của hộp Ag+ - 2

Giặt không "Ag+"

Ag Tát

LU'U Y

Không sử dụng nước cho các mục đích khác.

Uống Nấu an

  • Các loại quản áo, chất giặt tây, nước xả và độ cứng của nước có thể ảnh hưởng đến kết quả.
    Ngùng sử dụng nếu bị ngứa, v.v.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - LU'U Y - 2

PANASONIC NA-S96FC1LVT - LU'U Y - 3

PANASONIC NA-S96FC1LVT - LU'U Y - 4

Thay đổi cài đặt thiết bị

Cài đặt Khóa an toàn
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Thay đổi cài đặt thiết bị - 1

flowchart
graph TD
    A["Access Failure"] --> B["Device 1: 896"]
    C["Access Failure"] --> D["Device 2: 899"]
    E["Access Failure"] --> F["Device 3: 899"]
    G["Access Failure"] --> H["Device 4: 899"]
    I["Disconnection"] --> J["Device 5: 899"]
    K["Disconnection"] --> L["Device 6: 899"]
    M["Disconnection"] --> N["Device 7: 899"]
    O["Disconnection"] --> P["Device 8: 899"]
    Q["Disconnection"] --> R["Device 9: 899"]
    S["Disconnection"] --> T["Device 10: 899"]
    U["Disconnection"] --> V["Device 11: 899"]
    W["Disconnection"] --> X["Device 12: 899"]
    Y["Disconnection"] --> Z["Device 13: 899"]
    AA["Disconnection"] --> AB["Device 14: 899"]
    AC["Disconnection"] --> AD["Device 15: 899"]
    AE["Disconnection"] --> AF["Device 16: 899"]
    AG["Disconnection"] --> AH["Device 17: 899"]
    AI["Disconnection"] --> AJ["Device 18: 899"]
    AK["Disconnection"] --> AL["Device 19: 899"]
    AM["Disconnection"] --> AN["Device 20: 899"]
    AO["Disconnection"] --> AP["Device 21: 899"]
    AQ["Disconnection"] --> AR["Device 22: 899"]
    AS["Disconnection"] --> AT["Device 23: 899"]
    AU["Disconnection"] --> AV["Device 24: 899"]
    AW["Disconnection"] --> AX["Device 25: 899"]
    AY["Access Failure"] --> AZ["Device 1: 896"]
    BA["Access Failure"] --> BB["Device 2: 896"]
    BC["Access Failure"] --> BD["Device 3: 896"]
    BE["Access Failure"] --> BF["Device 4: 896"]
    BG["Access Failure"] --> BH["Device 5: 896"]
    BI["Access Failure"] --> BJ["Device 6: 896"]
    BK["Access Failure"] --> BL["Device 7: 896"]
    BM["Access Failure"] --> BN["Device 8: 896"]
    BO["Access Failure"] --> BP["Device 9: 896"]
    BQ["Access Failure"] --> BR["Device 10: 896"]
    BS["Access Failure"] --> BT["Device 11: 896"]
    BU["Access Failure"] --> BV["Device 12: 896"]
    BW["Access Failure"] --> BX["Device 13: 896"]
    BY["Access Failure"] --> BZ["Device 14: 896"]
    CA["Access Failure"] --> CB["Device 15: 896"]
    CC["Access Failure"] --> CD["Device 16: 896"]
    CE["Access Failure"] --> CF["Device 17: 896"]
    GD["Access Failure"] --> DH["Device 18: 896"]
    DI["Access Failure"] --> DJ["Device 19: 896"]
    DK["Access Failure"] --> DL["Device 20: 896"]
    DM["Access Failure"] --> DE["Device 21: 896"]
    DF["Access Failure"] --> DG["Device 22: 896"]
    DHX["X"]

1 Bât

2 Rinse + Xidanganging Tub Clean 6.5mm 100000 Dine lock x2 Đèn sáng (Bật) Giữ 5 giây

■ Đế hủy:

Quy trình tương tự

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Thay đổi cài đặt thiết bị - 4

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Thay đổi cài đặt thiết bị - 5

Hủy bờ còi báo
1 Bât

2 Spin Tốc dômev Giữ 5 giây x2

■ Đế đặt lại:

Quy trình tương tự

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Thay đổi cài đặt thiết bị - 8

Bảo dưỡng

Tấm lọc ống cấp nước

Nếu nước chảy không đều

Không tải

6
Tấm lọc ống cấp nước

3
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Nếu nước chảy không đều - 3
Chọn

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Nếu nước chảy không đều - 4
Giặt hàng ngày

4
Khôi động 1 phút Tất

8
Tháo và vệ sinh lưới lọc ② ①

9
Mép cửa Ngăn dựng bột giặt Phích cấm điện Vòi nước Lồng giặt Cửa kính Tấm lọc thoát nước

Thiết bị

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Nếu nước chảy không đều - 8

Mép cửa Nếu bản nhiều
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Nếu nước chảy không đều - 9

Chất tây rửa nhà bếp nhẹ
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Nếu nước chảy không đều - 10

LU'U Y
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Nếu nước chảy không đều - 11

Không sử dụng chất tẩy rửa hoặc dung môi có hạt cứng, hoặc các sản phẩm có chứa còn hoặc dầu parafin.

Ngăn dựng bột giặt
1 ② ① ③

4 Đầu mỏng Đầu dày Tách

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Nếu nước chảy không đều - 14

Nếu các thành phần bên trong giảm

■ Thay thế hộp Ag+

S056FR1 \$106FR1 S956FR1 S96FR1

1
Hoán đổi Hộp Ag+ để thay thế: N-AG1

LU'U Y

- Bạn không thể mở hộp Ag+.

Lòng giặt

Mỗi tháng một lần hoặc nếu đèn nháy

1
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Lòng giặt - 1

2
Chất tây trắng (chất tây Clo)
200 ml

3
Không tải Bật

4
cho Giặt Tub Clean Vệ sinh Bônggi์

• cho Giặt & Sấy
1 Tub Clean Võ sinhlõng gift

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Lòng giặt - 6

5
Khôi động

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Lòng giặt - 8

LU'U Y

- Nếu chương trình "Vệ sinh lòng giặt" không chạy, đèn chỉ báo sẽ tất khi chương trình khác chạy được 3 lần.

Bảo dưỡng (tiếp)

Tấm lọc thoát nước

Mỗi tháng một lần

Đảm bảo đã xả hết nước trong lòng giặt trước quy trình này.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Mỗi tháng một lần - 1

CẦN THẦN

N ( )

Nước nóng (Có thể bị bồng)

1

PANASONIC NA-S96FC1LVT - CẦN THẦN - 2

2

Ông bơm Khay chứa

4

Nắp ống bơm

5

Tấm lọc thoát nước

7

PANASONIC NA-S96FC1LVT - CẦN THẦN - 6

2 Cho đến khi vào đúng vị trí

PANASONIC NA-S96FC1LVT - CẦN THẦN - 7

4

PANASONIC NA-S96FC1LVT - CẦN THẦN - 8

Đề có kết quả tốt hơn

Hiện tượng Lời khuyến đề có kết quả tốt
Quần áo bị co rútPANASONIC NA-S96FC1LVT - Đề có kết quả tốt hơn - 1Nếu sản phẩm đồ cotton bị co rút do quá trình sấyLàm ẩm và căng ra.PANASONIC NA-S96FC1LVT - Đề có kết quả tốt hơn - 2
Cảm nhận ở tay thay đổi do có nhiều nếp nhậnPANASONIC NA-S96FC1LVT - Đề có kết quả tốt hơn - 3Giảm lượng đồ giặt.PANASONIC NA-S96FC1LVT - Đề có kết quả tốt hơn - 4Chọn chế độ sấy. (Tr. 21)[IMAGE]Sau khi sấyPANASONIC NA-S96FC1LVT - Đề có kết quả tốt hơn - 5 Lấy ra ngay lập tức
Sấy không đủ khôSấy không khô đềuPANASONIC NA-S96FC1LVT - Đề có kết quả tốt hơn - 6Giảm lượng đồ giặt.PANASONIC NA-S96FC1LVT - Đề có kết quả tốt hơn - 7Mở vòi nước.PANASONIC NA-S96FC1LVT - Đề có kết quả tốt hơn - 8
Cảm thấy thô rápPANASONIC NA-S96FC1LVT - Đề có kết quả tốt hơn - 9Khi cảm thấy khăn bị thô ráp sau khi giặtN[x](73HG] ➡ Nếu vẫn cảmthấy thô ráp PANASONIC NA-S96FC1LVT - Đề có kết quả tốt hơn - 10
Nhiều xo'vảiPANASONIC NA-S96FC1LVT - Đề có kết quả tốt hơn - 11“Xả tăng cường” hoặc “Vệ sinh lồng giặt”PANASONIC NA-S96FC1LVT - Đề có kết quả tốt hơn - 12 hoặc PANASONIC NA-S96FC1LVT - Đề có kết quả tốt hơn - 13

Xử lý sự cố

Hiện tương Các điểm cần kiểm tra
Máy chínhNhấn các nútPANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố - 1Nguyên nhân có thểTrong một hoạt độngPANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố - 2ThửKhóa an toàn (Tr. 30)(Tắt)
Không vận hànhKiểm traMất điệnHẹn giờPANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố - 3PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố - 4ThửĐóng cửa.Mở nước.Rút phích cắm vàcẩm lại1(30 giây)PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố - 5PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố - 6PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố - 7Nhấn “Khởi động”.Bật cầu dao lên.[2]PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố - 8PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố - 9
Mùi cao suNguyên nhân có thểo suTheo thời gianKhông còn mùiPANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố - 10PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố - 11PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố - 12PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố - 13Thửsinh lồng giặt (Tr. 33)PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố - 14

Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra

□ Nguyên nhân có thể

Trong một hoạt động (giặt hoặc sấy)

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra - 1

Đế mở cửa trong khi vận hành

(Tr. 14)

□ Kiểm tra

Nhiệt độ

Whet d Cao

• Mức nước

Cao

Thù

Khóa an toàn (Tr. 30)

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra - 4

Trong một hoạt động

1 Tất Bật 2

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra - 6

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra - 7
Văt

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra - 8

LU'U Y

PANASONIC NA-S96FC1LVT - LU'U Y - 1

Mất điện

PANASONIC NA-S96FC1LVT - LU'U Y - 2

Có điện lại

PANASONIC NA-S96FC1LVT - LU'U Y - 3

Cửa bị khóa

PANASONIC NA-S96FC1LVT - LU'U Y - 4

PANASONIC NA-S96FC1LVT - LU'U Y - 5

PANASONIC NA-S96FC1LVT - LU'U Y - 6

PANASONIC NA-S96FC1LVT - LU'U Y - 7

Cửa bị khóa

PANASONIC NA-S96FC1LVT - LU'U Y - 8

Xử lý sự cố (tiếp)

Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra
Chất giặt tây và bọtSau khi giặtPANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 1□ Kiểm tra[IMAGE](Tr. 12)
Bọt□ Nguyên nhân có thểLượng bọt sẽ khác nhau.Nhiệt độ ▪ Mức nước ▪ Độ mềm của nước[26H4]PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 2PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 3
Không đủ□ Kiểm tra□ Bột giặtPANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 4PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 5PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 6(Tr. 1Quá ít chất ● Chất giặttầy ít bọtPANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 7PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 8PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 9PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 10
Quá nhiềuPANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 11□ Kiểm tra□ Quá nhiều chất giặt tây[4XADT]
Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra
GiặtTrong khi giặtPANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 12 nướcNguyên nhân có thểBọt quá nhiều PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 13 BọtChức năng phát hiện bọt PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 14Động ước PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 15
Tự động xả nước
SấyThời gian sấy quá dài[Sấy]Kiểm traQuá nhiều PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 16 ThửKiểm tra vị tríPANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 17Quá lạnhPANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 18

Xử lý sự cố (tiếp)

Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra
XàVátTrong quá trình vấtPANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 1Dùng Quay một vàilầnNguyên nhân có thểKhông đồng đềuĐồng đềuPANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 2PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 3PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 4, tự động chính Dùng Tự động chínhThửQuá nhẹ Thêm 1 hoặc 2PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 5PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 6PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 7Khăn tạm
Sau khi giặtPANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 8Bọt hoặc nướcThửPANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 9PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 10
Vất thay đổi sang xảPANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 11PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 12PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 13XàVấtNguyên nhân có thểNếu quản áo không đồng đều, máy sẽ tự động lấy lại trạng thái cân bằng/đồng đều bằng cách quay về quy trình xả.PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 14PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 15
[CTD0]Nếu đồ giặt màu vàngPANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 16VàngThửPANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 17PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 18TắtPANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 19PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 20PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 21Trắng[SZZT2]+PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 22°C
Thời gianTrong khi giặtThời gian hiển thị0:57 ⋯ 0:59Thay đổiNguyên nhân có thểThời gian còn lại được điều chỉnh trong quá trình hoạt động.PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 23Nếu cải đặt thay đổiKX8K]Nếu quản áo không đồng đềuPANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 24Thời gian còn lại có thể tăng lên.
Thời gian còn lạiKhông giảm0:57 ⋯ 0:59hoặcGiảm đột ngột0:57 ⋯ 0:40Nguyên nhân có thểThời gian hiển thị là một hướng dẫn.
Tiếng ổnTrong khi xà nướcPANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 25Nguyên nhân có thểĐiều này là bình thường.Bơm thoát nước đang hoạt động.
Tiếng quạt quayPANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 26Nguyên nhân có thểĐiều này là bình thường.Quạt này sẽ làm mát các bộ phận điện.
Động cơ phát ra tiếng ổnPANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 27Nguyên nhân có thểĐiều này là bình thường.Động cơ có thể phát ra tiếng ổn khi hoạt động.

Xử lý sự cố (tiếp)

Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra
Tiếng ổnTiếng ổn (hoặc rung)bắt thường[IMAGE]□ Kiểm tra• Các vật kim loạiPANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 1• Bulông neo bộ máy (Tr. 47)PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 2• Độ dốc hoặc bề mặt không ổn địnhPANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 3PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 4. 47)
KhácMất điện Cầu daoPANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 5 Tắt PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 6□ Kiểm tra• Khi có điện trở lại, máy sẽ tiếp tục vận hành từ nơi đã dùng lại.PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 7 Bật PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 8 PANASONIC NA-S96FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 9

Lỗi hiển thị

Lỗi hiển thị Điểm cần kiểm tra
Không thể xả nước1 Kiểm traPANASONIC NA-S96FC1LVT - Lỗi hiển thị - 12 PANASONIC NA-S96FC1LVT - Lỗi hiển thị - 23 PANASONIC NA-S96FC1LVT - Lỗi hiển thị - 3Khởi động
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Lỗi hiển thị - 4[X45D6]PANASONIC NA-S96FC1LVT - Lỗi hiển thị - 5PANASONIC NA-S96FC1LVT - Lỗi hiển thị - 6
Cửa đang mồ1 PANASONIC NA-S96FC1LVT - Lỗi hiển thị - 72 PANASONIC NA-S96FC1LVT - Lỗi hiển thị - 8Khởi động
Không thể vấtPANASONIC NA-S96FC1LVT - Lỗi hiển thị - 92 PANASONIC NA-S96FC1LVT - Lỗi hiển thị - 103 PANASONIC NA-S96FC1LVT - Lỗi hiển thị - 11Khởi động
Không đồng đều PANASONIC NA-S96FC1LVT - Lỗi hiển thị - 12Đồng đều PANASONIC NA-S96FC1LVT - Lỗi hiển thị - 13Không ổn định hoặc nghi Estimated [%]On định [%]Quá nhiều [%]Giảm [%]
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Lỗi hiển thị - 14PANASONIC NA-S96FC1LVT - Lỗi hiển thị - 15
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Lỗi hiển thị - 16Không thể cấp nước1 Kiểm traPANASONIC NA-S96FC1LVT - Lỗi hiển thị - 172 PANASONIC NA-S96FC1LVT - Lỗi hiển thị - 183 PANASONIC NA-S96FC1LVT - Lỗi hiển thị - 19Khởi động
Mất nướcPANASONIC NA-S96FC1LVT - Lỗi hiển thị - 20Đã tấtPANASONIC NA-S96FC1LVT - Lỗi hiển thị - 21[Tám lọc ống cấp (Tr. 31)PANASONIC NA-S96FC1LVT - Lỗi hiển thị - 22
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Lỗi hiển thị - 23Không thể xả nước trong khi sấy123[Kiểm tra ống xả nước(Tham khảo lỗi U11)PANASONIC NA-S96FC1LVT - Lỗi hiển thị - 24

Lỗi hiển thị (tiếp)

Lỗi hiền thị Điểm cần kiểm tra U 17 Không thể vất 1 Khởi động lại 2 Chạy "Giặt nhanh 15" Tất Bạt Lần giặt sau: Chất giặt tẩy ít bọt H ☐☐ 1 2 3

■ Thông tin

hot Không thể mở Nóng Đang sấy (Tr. 14) Temp Nhiệt độ Giữ 5 giây Bắt đầu làm mát 5 đến 25 phút

Chọn đúng chỗ

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chọn đúng chỗ - 1

Đảm bảo yêu cầu nhân viên bảo trì cho việc lắp đặt.

Không tự mình lắp đặt thiết bị này.

■ Làm theo phương pháp lắp đặt này. Nếu không, Panasonic sẽ không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ tai nạn hoặc thiệt hại nào.

Kích thước sản phẩm
(mm) 798 581 596 845 496,4 28,8 585 584,7 1078

■ Lắp đặt vào trong
30 mm trở lên 20 mm trở lên 640 mm trở lên 50 mm trở lên 20 mm trở lên

Không để các bộ phận kim loại của thiết bị tiếp xúc với bồn kim loại hoặc các thiết bị khác.

Kiểm tra vị trí.
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chọn đúng chỗ - 4

Di chuyển và Lắp đặt

Vận chuyển thiết bị

Không thực hiện một mình.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Vận chuyển thiết bị - 1

Tháo các bulông neo bộ máy

1
Bulông neo bộ máy (4)

2
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Tháo các bulông neo bộ máy - 2

■ Di chuyển thiết bị một lần nữa
Dấu cân bằng (không đi kèm)

2

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Tháo các bulông neo bộ máy - 4

① ② Nói lòng và điều chỉnh

3
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Tháo các bulông neo bộ máy - 6

Kết nối các ống đúng cách để tránh rò rỉ nước.

Khoảng cách kết nối tối đa cho các ống và dây nguồn

Kết nối bên phải
(cm) Dây nguồn 90 90 Óng cấp nước Bồn rửa Chiều cao óng xả (0 - 100) Óng xả Lỗ xả 90

Kết nối bên trái
(cm)

120 120 40

Ông cấp nước

■ Nói ống cấp nước

PANASONIC NA-S96FC1LVT - ■ Nói ống cấp nước - 1

CẦN THÂN

• Văn chặt đai óc.
Không được uốn cong, ép, sửa đổi hoặc cắt ông.

1
Đường nước vào

2
Tối thiểu 10 mm 3/4" ① ②

3
PANASONIC NA-S96FC1LVT - CẦN THÂN - 3

■ Thoát nước vào bồn rửa hoặc chậu rửa

CHÚ Ý
Đoạn cong (đi kèm)

■ Thoát nước vào ống đúng

Óng đúng

■ Thoát nước vào ống xả

5 Khôi động

Kiểm tra sau khi chạy thử

Sự cố Nguyên nhân và biện pháp
Rò rỉ nướcPANASONIC NA-S96FC1LVT - Kiểm tra sau khi chạy thử - 1Nối ống cấp nước đúng cáchTối10PANASONIC NA-S96FC1LVT - Kiểm tra sau khi chạy thử - 2
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Kiểm tra sau khi chạy thử - 3Tháo các bulôngneo bộ máy (Tr. 47)PANASONIC NA-S96FC1LVT - Kiểm tra sau khi chạy thử - 4Lắp đặt ổn địnhPANASONIC NA-S96FC1LVT - Kiểm tra sau khi chạy thử - 5
Lỗi hiển thịPANASONIC NA-S96FC1LVT - Kiểm tra sau khi chạy thử - 6Xem Tr. 43.

Panasonic SmartApp+

S056FR1 \$106FR1 S956FR1 S96FR1

Thuận tiện hơn với điện thoại thông minh của bạn

Bạn có thể sử dụng dịch vụ bằng ứng dụng “Panasonic SmartApp+”.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Panasonic SmartApp+ - 1

flowchart
graph LR
    A["Mạng Internet"] --> B["Mac"]
    B --> C["Panasonic"]
    C --> D["Water Washing Machine"]
    D --> E["Wireless Signal"]
    E --> A
    style A fill:#f9f,stroke:#333
    style B fill:#ccf,stroke:#333
    style C fill:#cfc,stroke:#333
    style D fill:#fcc,stroke:#333
    style E fill:#cff,stroke:#333

Bạn có thể vận hành máy giặt hoặc cải đặt hẹn giờ trên ứng dụng.

Hỗ trợ lựa chọn chương trình từ lịch sử chương trình.

Trên ứng dụng của chúng tôi có “Mục yêu thích”. Bạn có thể tạo các chương trình gốc với các cải đặt yêu thích của mình.

- Có thể lưu tối đa 10 cải đặt cho mỗi hoạt động (Giặt, Giặt & Sấy, Sấy).

Thật là một chương trình hoàn hảo!

Thông báo tình trạng giặt và kết thúc hoạt động. Có thể lấy quản áo ra ngay sau khi giặt.

1 giờ trước khi bắt đầu giặt

- Các nội dung, chức năng và thiết kế của dịch vụ này có thể thay đổi hoặc chấm dứt mà không cần thông báo trước.

Panasonic SmartApp+ (tiếp)

Thiết bị và Môi trường cần thiết

Hãy kiểm tra thiết bị cần thiết để sử dụng ứng dụng.

■ Điện thoại thông minh Android hoặc iOS (iPhone)
Về hệ điều hành được hỗ trợ
https://www.panasonic.com/fiot/wash/

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Thiết bị và Môi trường cần thiết - 1

Trang web Panasonic
PANASONIC NA-S96FC1LVT - Thiết bị và Môi trường cần thiết - 2

■ Môi trường Internet

Hãy xác nhận rằng đó là đường truyền bằng thông rộng.

Ví dụ) FTTH (cáp quang), ADSL, CATV (truyền hình cấp), v.v.

Phí truy cập Internet sẽ do khách hàng chịu.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Thiết bị và Môi trường cần thiết - 3

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Thiết bị và Môi trường cần thiết - 4

■ Bộ định tuyến mạng LAN không dây Sử dụng bộ định tuyến mạng LAN không dây để kết nối với Internet.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Thiết bị và Môi trường cần thiết - 5

LU'U Y

Đảm bảo rằng bộ định tuyến mạng LAN không dây có tiêu chuẩn giao tiếp là bằng tần 2,4 GHz. (Chuẩn giao tiếp: IEEE802.11b, IEEE802.11g, IEEE802.11n) Khác với những điều trên không thể được sử dụng.

- Không thể sử dụng các mô hình chỉ hỗ trợ WEP. - Như một biện pháp bảo mật, hãy đảm bảo sử dụng bộ định tuyến mạng LAN không dây có thể đặt phương thức mã hóa WPA3, WPA2 hoặc WPA.

- Chứng tôi khuyến nghị sử dụng WPA3 và WPA2 (AES) làm phương pháp mã hóa.

- Chứng tôi không đảm bảo hoạt động của tất cả các bộ định tuyến mạng LAN không dây. (Bộ định tuyến di động không được đảm bảo hoạt động.)

Cài đặt ban đầu

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt ban đầu - 1

Thực hiện theo các cải đặt trên màn hình của ứng dụng.

1 Cài đặt ứng dụng “Panasonic SmartApp+” (miễn phí).

- Bạn có thể truy cập liên kết đề tải xuống ứng dụng từ trang web Panasonic. https://www.panasonic.com/fiot/wash/

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Cài đặt ứng dụng “Panasonic SmartApp+” (miễn phí). - 1

Trang web Panasonic

  • Ngoài ra, bạn có thể tìm kiếm ứng dụng “Panasonic SmartApp+” trên Google Play (Android) hoặc App Store (iOS) và cải đặt ứng dụng.
  • Bạn cũng có thể quét liên kết đề cải đặt ứng dụng từ mã QR được dán trên máy giặt.

2 Làm theo hướng dẫn hiển thị trên màn hình của ứng dụng và đăng ký máy giặt.

- Vận hành ở vị trí mà bạn có thể kiểm tra màn hình trên máy giặt.

- Ứng dụng không thể được vận hành khi máy giặt đang hoạt động.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Làm theo hướng dẫn hiển thị trên màn hình của ứng dụng và đăng ký máy giặt. - 1

Sử dụng ứng dụng (Tr. 54)

Panasonic SmartApp+ (tiếp)

Sử dụng ứng dụng "Panasonic SmartApp+"

Sau khi hoàn tất cải đặt ban đầu, bạn có thể sử dụng ứng dụng.

Chuẩn bị sử dụng tính năng “Điều khiển từ xa”

Bạn cần chuẩn bị máy giặt trước khi ra ngoài.

1

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chuẩn bị sử dụng tính năng “Điều khiển từ xa” - 1

• Đóng chặt cửa máy giặt

2

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chuẩn bị sử dụng tính năng “Điều khiển từ xa” - 2

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chuẩn bị sử dụng tính năng “Điều khiển từ xa” - 3

Đèn sáng (Bật)

3

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chuẩn bị sử dụng tính năng “Điều khiển từ xa” - 4

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chuẩn bị sử dụng tính năng “Điều khiển từ xa” - 5

Xấp xỉ 2 giây

Sau 10 phút ...

Tất cả các đèn chỉ báo sẽ tắt ngoại trừ:

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chuẩn bị sử dụng tính năng “Điều khiển từ xa” - 6

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chuẩn bị sử dụng tính năng “Điều khiển từ xa” - 7

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Chuẩn bị sử dụng tính năng “Điều khiển từ xa” - 8

LU'U Y

Để hủy trạng thái chờ của điều khiển từ xa và mở khóa cửa → Tất nguồn.
- Khi không có điều khiển từ xa từ ứng dụng, trạng thái chờ của điều khiển từ xa sẽ được giải phóng sau 23 giờ. Trong thời gian đó, tất cả các nút trên thiết bị (ngoại trừ vị bị vô hiệu hóa. Bạn chỉ có thể điều khiển máy giặt từ ứng dụng. Sau 23 giờ, màn hình bình thường hiện thị và điều khiển từ xa bị tất.

Để kiểm tra trạng thái giao tiếp với đèn trên bằng điều khiển.

■ Vị trí đèn

PANASONIC NA-S96FC1LVT - LU'U Y - 1

Sáng

Có thể giao tiếp (Đã kết nối)

Nhập nháy

Có găng giao tiếp (Đang kết nối với máy chủ)

Tát

Không kết nối

PANASONIC NA-S96FC1LVT - LU'U Y - 2

- Khi bạn ngừng sử dụng ứng dụng “Panasonic SmartApp+”

Sử dụng bị nghi ngờ do truy cập trái phép
Nếu máy giặt của bạn là thiết bị đã qua sử dụng
Khi bạn vứt bỏ hoặc chuyển nhượng máy giặt

Đặt lại cải đặt mạng LAN không dây về cải đặt mặc định.

(Vận hành trên máy giặt)

Bạn cũng nên ngừng sử dụng ứng dụng.

1
PANASONIC NA-S96FC1LVT - LU'U Y - 3

2
x6 Tất nguồn

Panasonic SmartApp+ (tiếp)

Lỗi hiển thị

Lỗi hiển thị Nguyên nhân & Biện pháp

U81

Không kết nối được máy giặt và bộ định tuyến mạng LAN không dây. Kiểm tra những điều sau:

- Bộ định tuyến chưa được bật. → Bật nguồn.

- Khoảng cách giữa bộ định tuyến và máy giặt quá xa.→ Đưa bộ định tuyến lại gần.

- Có một thiết bị sử dụng sóng vô tuyến, chằng hạn như lò vi sóng, gần đó.

→Giữ khoảng cách thích hợp.

→ Ngùng sử dụng thiết bị hoặc đợi một lúc và thử lại.

- Nhiều thiết bị được kết nối với bộ định tuyến.

→Tắt nguồn của thiết bị bạn không sử dụng.

U82

Lỗi giao tiếp với máy chủ.

- Có thể có sự cố với kết nối Internet của bạn.

→Nếu bạn không biết nguyên nhân, hãy liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ hoặc nhà sản xuất bộ định tuyến của bạn.

U83

- Trong “Kết nối dự phòng”, SSID hoặc mật khẩu của bộ định tuyến không chính xác.

→Kiểm tra mô tả của bộ định tuyến.

Không kết nối được máy giặt và bộ định tuyến.

→Kiểm tra "U81" ở trên.

U84

“Quét kết nối” không thành công. Kiểm tra những điều sau:

- Cài đặt Bluetooth® trên điện thoại thông minh của bạn đã bị tất.

- Mã QR không thể đọc chính xác.

→ Đảm bảo rằng cải đặt Bluetoothđtang bạt, rời kết nối lại. Nếu bạn vẫn không thể kết nối, hãy thử “Kết nối dự phòng”.

Ứng dụng hiền thị các câu như “Không thể giao tiếp với máy giặt.”

Giao tiếp lại sau một lúc hoặc kiểm tra trạng thái kết nối bằng phương pháp sau.

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Ứng dụng hiền thị các câu như “Không thể giao tiếp với máy giặt.” - 1

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Ứng dụng hiền thị các câu như “Không thể giao tiếp với máy giặt.” - 2

PANASONIC NA-S96FC1LVT - Ứng dụng hiền thị các câu như “Không thể giao tiếp với máy giặt.” - 3

→Nếu “U81”, “U82”, v.v. được hiển thị, đó là lỗi kết nối. Kiểm tra ở trên.

Sử dụng cho mạng LAN/Bluetooth® không dây

■ Hạn chế sử dụng

Xin lưu ý rằng có những hạn chế sử dụng sau đây. Panasonic không chịu trách nhiệm về bất kỳ thiệt hại ngẫu nhiên nào do không tuân thủ các giới hạn và việc sử dụng hoặc không thể sử dụng thiết bị.

Không kết nối với mạng không dây mà bạn không được phép sử dụng.

Mạng không dây (SSID*) mà bạn không được phép sử dụng trong quá trình tự động tìm kiếm môi trường mạng không dây có thể được hiển thị, nhưng nếu bạn kết nối, nó có thể bị coi là truy cập trái phép.

Không sử dụng ở nơi có từ trường mạnh, tỉnh điện hoặc nhiều sóng vô tuyến.

Nếu bạn sử dụng gần các thiết bị sau, liên lạc có thể bị gián đoạn hoặc tốc độ có thể chậm lại.

• Lò vi sòng
- Các thiết bị LAN / Bluetooth® không dây khác
- Các thiết bị khác sử dụng sóng vô tuyến ở bằng tần 2,4 GHz (điện thoại không dây kỹ thuật số, thiết bị âm thanh không dây, bằng điều khiển trò chơi, thiết bị ngoại vi PC, v.v.)
- Các vật bằng kim loại để phần xạ sóng vô tuyến

■ Các biện pháp an ninh

- Vì mạng LAN không dây sử dụng sóng vô tuyến để gửi và nhận dữ liệu, nên có nguy cơ bị truy cập trái phép. Thực hiện các biện pháp bảo mật để đảm bảo an toàn cho dữ liệu của bạn. (Tr. 52) Xin lưu ý rằng chúng tôi không chịu trách nhiệm cho bất kỳ sự cố nào xảy ra mà không áp dụng các biện pháp bảo mật.

Đế biết mật khẩu (khóa mã hóa) của bộ định tuyến mạng LAN không dây, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng của bộ định tuyến mạng LAN không dây và thiết lập bảo mật.

■ Giới thiệu về chương trình cơ sở

- Thiết bị này có chức năng kết nối với máy chủ cập nhật chương trình cơ sở qua Internet và tự động cập nhật chương trình cơ sở của chính nó lên phiên bản mới nhất. Vì liên lạc không dây tạm thời bị gián đoạn trong quá trình cập nhật, liên lạc có thể bị gián đoạn hoặc tốc độ có thể chậm lại.

- Không phân tích hoặc sửa đổi chương trình cơ sở.

Panasonic SmartApp+ (tiếp)

Bản quyền, v.v.

Bản quyền, v.v. (tiếp)

Bản quyền, v.v. (tiếp)

S056FR1S106FR1 S106FC1S956FR1S96FR1 S96FC1
Điện áp định mức (V) 220 - 240
Tần số định mức (Hz) 50
Công suất điện năng tối đa (W) 1600 - 1900
Công suất điện năng gia nhiệt (W)Đề giặt 1445 -1710
Đề sấy 905 -1090
Tốc độ vất tối đa (r/min) 1400
Kích thước sản phẩm (Rộng x Dải x Cao) (mm) 596 × 585 × 845
Trọng lượng sản phẩm (kg) 70
Khối lượng giặt tối đa (Vải khô) (kg) 10,510,09,59,0
Khối lượng sấy tối đa (Vải khô) (kg) 6,0
Áp suất nước máy (MPa) 0,012 - 1

* Khi áp suất nước máy nhỏ hơn 0,03 MPa có khả năng tồn động chất giặt tẩy trong khay dựng chất giặt.

Mục lục Nhấp vào tiêu đề để truy cập
Trợ lý hướng dẫn
Được hỗ trợ bởi Anthropic
Đang chờ tin nhắn của bạn
Thông tin sản phẩm

Thương hiệu : PANASONIC

Mẫu : NA-S96FC1LVT

Danh mục : Máy giặt