PANASONIC NA-V10FC1LVT - Máy giặt

NA-V10FC1LVT - Máy giặt PANASONIC - Hướng dẫn sử dụng miễn phí

Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí NA-V10FC1LVT PANASONIC ở định dạng PDF.

📄 64 trang Tiếng Việt VI Tải xuống 💬 Câu hỏi AI 10 câu hỏi ⚙️ Thông số
Notice PANASONIC NA-V10FC1LVT - page 1
Xem hướng dẫn : English EN Tiếng Việt VI
Pick your language and provide your email: we'll send you a specifically translated version.
Thương hiệuPanasonic
Mẫu mãNA-V10FC1LVT
Loại sản phẩmMáy giặt cửa trước
Công suất tải10 kg
Kích thước (R x S x C)600 x 614 x 850 mm
Trọng lượng tịnh70 kg
Nguồn điện220-240 V, 50/60 Hz
Chương trình giặtCotton, Synthetic, Delicate, Quick 15, Drum Clean, v.v.
Tính năng đặc biệtPanasonic SmartApp+, Wi-Fi, Bluetooth, Khóa trẻ em, Hẹn giờ
Kết nốiWi-Fi 802.11 b/g/n, Bluetooth 4.0
An toànKhóa trẻ em, khóa cửa, chống tràn
Bảo trìVệ sinh lồng giặt, vệ sinh bộ lọc, vệ sinh bơm thoát nước
Chất liệu lồng giặtThép không gỉ
Điều khiểnĐiện tử với màn hình LED
Loại lắp đặtĐặt tự do
Phụ tùng sẵn cóPhụ tùng chính hãng có tại các trung tâm dịch vụ Panasonic

Câu hỏi thường gặp - NA-V10FC1LVT PANASONIC

Làm thế nào để vệ sinh bộ lọc bơm thoát nước?
Để vệ sinh bộ lọc bơm thoát nước, trước tiên hãy rút phích cắm máy và mở nắp dưới. Đặt một thùng chứa dưới bộ lọc, sau đó xoay và kéo bộ lọc ra. Loại bỏ mọi mảnh vụn và rửa sạch bộ lọc. Lắp lại và đóng nắp. Để biết thêm chi tiết, hãy tham khảo phần bảo trì trong sách hướng dẫn.
Tôi nên làm gì nếu máy giặt không khởi động?
Kiểm tra máy đã cắm điện và cửa đã đóng chặt. Đảm bảo nguồn nước đã mở và ống thoát nước không bị gấp khúc. Xác nhận chương trình đã chọn và nhấn Start. Nếu sự cố vẫn tiếp diễn, hãy kiểm tra mã lỗi trên màn hình và tham khảo sách hướng dẫn.
Làm thế nào để cài đặt Khóa trẻ em?
Nhấn và giữ nút Khóa trẻ em (thường có biểu tượng chìa khóa) trong 3-5 giây cho đến khi đèn báo sáng. Để tắt, lặp lại quy trình tương tự. Điều này ngăn chặn việc vô tình nhấn nút trong quá trình vận hành.
Tôi có thể sử dụng bột giặt dạng lỏng không?
Có, bạn có thể sử dụng bột giặt dạng lỏng. Đổ vào ngăn chứa bột giặt ở ngăn có ký hiệu lỏng hoặc sử dụng viên nén trực tiếp trong lồng giặt. Tránh đổ quá đầy để ngăn ngừa bọt quá nhiều.
Các mã lỗi có nghĩa là gì?
Các mã lỗi phổ biến bao gồm E1 (sự cố cấp nước), E2 (sự cố thoát nước), E3 (lỗi khóa cửa). Tham khảo trang xử lý sự cố trong sách hướng dẫn để biết danh sách đầy đủ. Nếu lỗi vẫn tiếp diễn, hãy liên hệ bộ phận hỗ trợ của Panasonic.
Bao lâu tôi nên vệ sinh lồng giặt một lần?
Chúng tôi khuyên bạn nên chạy chu trình Vệ sinh lồng giặt mỗi 1-2 tháng. Sử dụng chất tẩy rửa lồng giặt hoặc chạy chu trình nước nóng với một cốc giấm trắng. Điều này ngăn ngừa nấm mốc và mùi hôi.
Máy giặt có tương thích Wi-Fi không?
Có, model này hỗ trợ Wi-Fi thông qua Panasonic SmartApp+. Tải ứng dụng trên điện thoại thông minh của bạn, kết nối với mạng gia đình và bạn có thể điều khiển chu trình, theo dõi trạng thái và nhận thông báo.
Tốc độ vắt tối đa là bao nhiêu?
Tốc độ vắt tối đa thường là 1400 vòng/phút. Bạn có thể điều chỉnh bằng bộ chọn tốc độ vắt. Tham khảo sách hướng dẫn cho model cụ thể của bạn.
Làm thế nào để tháo bu lông vận chuyển?
Trước khi sử dụng lần đầu, hãy tháo bu lông vận chuyển ở mặt sau máy. Dùng cờ lê để vặn chúng ra và giữ lại để di chuyển sau này. Máy phải được lắp đặt mà không có chúng để vận hành đúng cách.
Tôi có thể tải sách hướng dẫn sử dụng ở đâu?
Bạn có thể tải sách hướng dẫn miễn phí từ notice-facile.com. Truy cập trang sản phẩm cho Panasonic NA-V10FC1LVT và nhấp vào nút tải xuống. Ngoài ra, bạn có thể yêu cầu phiên bản dịch qua email.

Câu hỏi của người dùng về NA-V10FC1LVT PANASONIC

0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.

Đặt câu hỏi mới về thiết bị này

Email vẫn giữ tính riêng tư: chỉ được sử dụng để thông báo cho bạn nếu ai đó trả lời câu hỏi của bạn.

Chưa có câu hỏi nào. Hãy là người đầu tiên hỏi.

Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Máy giặt ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn NA-V10FC1LVT - PANASONIC và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. NA-V10FC1LVT thương hiệu PANASONIC.

HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG NA-V10FC1LVT PANASONIC

Máy giặt (Dùng cho gia đình)

Số model. NA-V105FR1NA-V10FR1NA-V95FR1 NA-V105FC1NA-V10FC1NA-V95FC1 NA-V90FR1NA-V90FC1

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Số model. NA-V105FR1NA-V10FR1NA-V95FR1 NA-V105FC1NA-V10FC1NA-V95FC1 NA-V90FR1NA-V90FC1 - 1

Cần đọc những hướng dẫn này.

VI

Nội dung

Máy giặt này có tính năng

"Tiện ích sấy" (Tr. 28).

Lưu ý về an toàn2
Kiểm tra máy giặt7
Trước khi giặt8
Bảng điều khiển10
Chất giặt tẩy12
Giặt14
Các chương trình16
Chi tiết chương trình18
Mẹo giặt đồ20
Thay đổi cài đặt chương trình22
Tiện ích sấy (Chỉ sấy)28
Thay đổi cài đặt thiết bị30
Bảo dưỡng31
Xử lý sự cố35
Lỗi hiển thị41
Lắp đặtChọn đúng chỗ43
Di chuyển và Lắp đặt44
Nối đường ống46
Chạy thử48
Panasonic SmartApp+49
Thông số kỹ thuật61

Cảm ơn quý khách đã mua sản phẩm.

- Xin vui lòng đọc kỹ các hướng dẫn này trước khi sử dụng để đảm bảo sản phẩm hoạt động tối ưu và an toàn nhất.

- Vui lòng cất giữ sách hướng dẫn này để tham khảo về sau. AWW9901CAGC0-0C0

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Số model. NA-V105FR1NA-V10FR1NA-V95FR1 NA-V105FC1NA-V10FC1NA-V95FC1 NA-V90FR1NA-V90FC1 - 2

Lưu ý về an toàn

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lưu ý về an toàn - 1

CẢNH BÁO

Có thể gây chấn thương nặng hoặc tử vong

Không để trẻ em tự ý sử dụng sản phẩm.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Không để trẻ em tự ý sử dụng sản phẩm. - 1

Người dùng (bao gồm cả trẻ em) bị suy giảm về sức khỏe, giác quan hoặc tinh thần, hoặc thiếu kinh nghiệm và kiến thức không được sử dụng sản phẩm, trừ khi họ được giám sát hoặc được hướng dẫn sử dụng bởi người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của họ.
- Giám sát trẻ em, đề phòng trẻ đùa nghịch với sản phẩm.

Cài đặt Khóa an toàn. (Tr. 30)
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Không để trẻ em tự ý sử dụng sản phẩm. - 2

flowchart
graph LR
    A["Bât"] --> B["Wi-Fi Interface"]
    B --> C["Lock System"]
    C --> D["Giữ trong 5 giây."]
    D --> E["Lock System"]

Có thể gây hòa hoạn hoặc điện giật

Không chạm khi tay ướt.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Có thể gây hòa hoạn hoặc điện giật - 1

Không cảm hoặc kéo dây nguồn.

Khóp nôi phích cấm Dây nguồn nôi dài

Cảm chặt.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Có thể gây hòa hoạn hoặc điện giật - 3

Để tránh nguy hiểm, dây nguồn hồng phải do nhà sản xuất, trung tâm dịch vụ hoặc người có chuyên môn thay thế.

Trong trường hợp hòng hóc hoặc trục trắc, ngùng sử dụng và liên hệ kỹ thuật viên điện.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Có thể gây hòa hoạn hoặc điện giật - 4

Cảm chân nói đất thật chắc chắn. Yêu cầu kỹ thuật viên điện cung cấp một ở cắm mới.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Có thể gây hòa hoạn hoặc điện giật - 5

flowchart
graph LR
    A["Power Source"] --> B["Switch"]
    B --> C["Worker"]
    C --> D["Power Outlet"]
    style A fill:#f9f,stroke:#333
    style D fill:#bbf,stroke:#333

Sử dụng ở cắm thích hợp cho thiết bị này.

Ví dụ)

- Hình dáng phích cấm thay đổi theo từng khu vực.

Bụi bản tích tụ có thể gây hòa hoạn.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Có thể gây hòa hoạn hoặc điện giật - 7

Vệ sinh phích cắm định kỳ.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Có thể gây hòa hoạn hoặc điện giật - 8

Để các vật liệu dễ cháy cách xa máy giặt.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Có thể gây hòa hoạn hoặc điện giật - 9

Không tự ý tháo dỡ, sửa chữa hoặc chỉnh sửa máy giặt.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Có thể gây hòa hoạn hoặc điện giật - 10

Khi sử dụng ứng dụng "Panasonic SmartApp+"

(Sóng vô tuyến từ thiết bị có thể là nguyên nhân gây trục trặc) V105FR1 V10FR1 V95FR1 V90FR1

Giữ cách xa bộ phận gắn của máy trợ tim ít nhất 15 cm.
Tránh xa thiết bị y tế và thiết bị điều khiển tự động (cửa tự động, thiết bị báo cháy, v.v.).

Lưu ý về an toàn (tiếp)

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lưu ý về an toàn (tiếp) - 1

CẢNH BÁO

Có thể gây hòa hoạn (Đề sử dụng tính năng sấy an toàn)

Không sấy các đồ vật dính chất liệu dễ cháy.

Sây

Không được sấy các đồ vật bị dính các chất như dầu ăn, axeton, còn, xăng, dầu hòa, chất tây vết đốm, nhựa thông, sáp, chất tây sáp và dầu mỹ phẩm ngay cả khi đã được rửa sạch.

Làm trống tất cả các túi.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Làm trống tất cả các túi. - 1

Đảm bảo rằng không có đồ vật nào bị bổ lại trong túi. Đặc biệt chú ý đến bật lửa và điểm. Chúng có thể gây cháy.

Không sấy các vật dụng làm bằng cao su, v.v.

Sây

- Không nên làm khô các vật dụng như cao su xốp, mũ tấm, vải dệt không thấm nước, vải kín khí, các vật dụng có lượng cao su và quản áo hoặc gối có đêm cao su xốp trong thiết bị. Những vật liệu đó có thể bị phá hủy và do đó làm hồng thiết bị. - Không sấy các vật dụng chưa giặt trong thiết bị này.

Không được đề xo vải tích tụ xung quanh thiết bị.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Không được đề xo vải tích tụ xung quanh thiết bị. - 1

Tuân thủ những điều sau đây.

- Không bao giờ dùng thiết bị trước khi kết thúc chu trình sấy trừ khi tất cả các vật dụng được nhanh chóng lấy ra và tần ra ngoài để tần nhiệt. - Không được sử dụng thiết bị nếu đã sử dụng hóa chất công nghiệp để làm sạch. - Không được kết nối máy giặt này với các thiết bị chuyển mạch bên ngoài, chằng hạn như bộ hẹn giờ, hoặc kết nối với mạch điện thường xuyên được bật và tất bởi một tiện ích.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Tuân thủ những điều sau đây. - 1

CẦN THÂN

Có thể gây rò rì nước

Khóa vòi nước sau khi giặt xong.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Có thể gây rò rì nước - 1

Sử dụng bộ ống nước mới.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Có thể gây rò rì nước - 2

- Phải sử dụng bộ ống nước mới kèm theo sản phẩm, không sử dụng lại bộ ống nước cũ.

Có thể gây thuống tích

Cần thận, tránh đề ngón tay bị kẹp khi mở hoặc đóng nắp đây.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Có thể gây thuống tích - 1

Không chạm khi máy đang nóng.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Có thể gây thuống tích - 2

Không leo lên thiết bị.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Có thể gây thuống tích - 3

Lắp đặt thiết bị đúng cách.

Mở hoàn toàn Cửa

Không được lắp đặt thiết bị phía sau cửa có khóa, cửa trượt hoặc cửa có bản lẻ ở phía đối diện với cửa thiết bị, làm vậy sẽ hạn chế việc mở hoàn toàn cửa thiết bị.

■ Để biết khối lượng quản áo khô tối đa và áp suất nước máy, xem Tr. 61.

Lưu ý về an toàn (tiếp)

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lưu ý về an toàn (tiếp) - 1

CẦN THÂN

Có thể gây hồng hóc

Đặt xa nơi có ánh nắng mặt trời trực tiếp hoặc nguồn nhiệt.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Có thể gây hồng hóc - 1

Không gây cần trở hoạt động của máy giặt.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Có thể gây hồng hóc - 2

Không bịt các lỗ hồ dưới đáy bằng thảm, v.v.

Tháo các bulông neo bộ máy trước khi vận hành.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Có thể gây hồng hóc - 3

Không kết nối với nguồn nước nóng.

Trên 50 °C

Chì sù dụng máy giặt cho các đồ vật có thể giặt máy.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chì sù dụng máy giặt cho các đồ vật có thể giặt máy. - 1

- Thiết bị này được chủ định để sử dụng trong gia đình. Thiết bị này không được chủ định để sử dụng trong các trường hợp như:

  • khu vực bếp nhân viên trong các cửa hàng, văn phòng và môi trường làm việc khác;
  • nhà ở trang trại;
  • bồi khách hàng trong khách sạn, nhà nghĩ và các loại hình cư trú khác;
  • môi trường kiểu phục vụ ăn uống suốt đêm và bữa sáng;
  • khu vực dùng chung trong các khối căn hộ hoặc trong phòng giặt ủi.

Không giặt các quản áo dính quá nhiều dầu mỡ.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chì sù dụng máy giặt cho các đồ vật có thể giặt máy. - 2

Thực hiện theo hướng dẫn.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chì sù dụng máy giặt cho các đồ vật có thể giặt máy. - 3

- Nên sử dụng chất làm mềm vải, hoặc các sản phẩm tương tự theo hướng dẫn sử dụng của chúng.

Kiểm tra máy giặt

Tên các bộ phận

Ngăn dựng bột giặt (Tr. 12)

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Tên các bộ phận - 1

Cùa

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Tên các bộ phận - 2

Chân điều chỉnh được (Tr. 45)

Ông xà

(Tr. 46, 47)

Dây điện và phích cấm*

* Hình dạng phích cấm thay đổi theo khu vực.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Tên các bộ phận - 3

Bảng điều khiển (Tr. 10)

Không chặn cổng xả khí.

Lòng giặt

Mép cửa

Nắp bộ lọc thoát nước (Tr. 34)

Đường nước vào (Tr. 47)

Bulông neo bộ máy (Tr. 45)

Phụ kiện

□Doạn cong (1) (Tr. 47)

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Phụ kiện - 1

□ Óng cấp nước (1) (Tr. 46, 47)

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Phụ kiện - 2

□ Nắp phủ (4) (Tr. 45)

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Phụ kiện - 3

□ Tâm đáy (1) / Vít (1) (Tr. 44)

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Phụ kiện - 4

Trước khi cho quản áo vào máy

Loại bổ dị vật.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Trước khi cho quản áo vào máy - 1

Dùng lưới giặt cho các loại quản áo mỏng nhẹ, dễ hồng và các món đồ nhỏ.

Nhét quá nhìèu

Kiểm tra trước khi giặt

Lệnh trái

Quần áo có khả năng bị xoắn
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Kiểm tra trước khi giặt - 2

flowchart
graph TD
    A["Blazer"] --> B["Hair Product"]
    C["Apron"] --> D["Backpacker"]
    E["Dress"] --> F["Bear Dress"]

• Xem kỹ nhân hướng dẫn chăm sóc quản áo

Quản áo trắng Quản áo màu

• Xử lý sơ bộ các chỗ vết bản nặng.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Kiểm tra trước khi giặt - 4

Khuyến cáo nên sử dụng các chương trình “Stain Master+” (Tr. 17) để loại bổ các vết bản.

Không thể giặt hoặc sấy

Không thể giặt hoặc sấy

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Không thể giặt hoặc sấy - 1

Da / lông thú Lụa, lựa nhân tạo (Vải pha trộn)

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Không thể giặt hoặc sấy - 2

Các sản phẩm hỗ trợ giặt bán sẵn trên thị trường

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Không thể giặt hoặc sấy - 3

Mũ có vật liệu lỗi cứng

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Không thể giặt hoặc sấy - 4

Đệm, Gói, v.v. Đệm cao su hoặc thẩm dày

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Không thể giặt hoặc sấy - 5

• Các sản phẩm có nếp nhân và in nổi
• Vải nhiều
Quàn áo dễ biến dạng (áo khoác, cà vạt, váy, v.v.)
• Vải nhung

Không thể sấy

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Không thể sấy - 1

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Không thể sấy - 2

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Không thể sấy - 3

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Không thể sấy - 4

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Không thể sấy - 5

Bất kỳ ký hiệu nào ở trên

Quản áo len Quản bó hoặc quàn tát

Thảm hoặc các vật dụng khác vướng tóc hoặc lông vật nuôi

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Không thể sấy - 6

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Không thể sấy - 7

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Không thể sấy - 8

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Không thể sấy - 9

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Không thể sấy - 10

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Không thể sấy - 11

Chăn màn Quản áo có chất hồ vải

Quản áo có ren hoặc thêu, sợi tổng hợp mói, v.v.

LU'U Y

- Có thể gây biến dạng quản áo, hư hỏng và gây hại hoặc trực trắc cho thiết bị.

Bảng điều khiển

- Hình ảnh trong các hướng dẫn này là của thiết bị NA-V105FR1, trừ khi có quy định khác.

Hiền thị Thời gian còn lại 1:15 Lỗi hiền thị (Tr. 41, 42, 54) (ví dụ U11) Nhiệt độ nước Tốc độ vất Đèn báo “Mục yêu thích” (Tr. 49) Đèn báo Thêm đồ giặt: Có thể thêm quản áo khi đèn này sáng. (Tr. 14) Đèn báo chức năng tùy chọn Đèn báo ECONAVI (Tr. 20) Quá trình Giặt Xả Vất Tiện ích sấy Khóa Cửa bị khóa Cửa và các nút bấm đều bị khóa (Khóa an toàn) (Tr. 30)

■ NA-V105FC1/NA-V10FC1/NA-V95FC1/NA-V90FC1
Tub Clean Vệ sinh Engg uplift Auto Tub Care Tư độngvệ sinh Engg uplift Auto Tub Care Tư độngvệ sinh Engg uplift

Tự động vệ sinh lồng giặt (Tr. 26)

Nút điều khiển
NA-V105FR1/NA-V10FR1/NA-V95FR1/NA-V90FR1 Nút nguồn 90 1400 8:88 60 1200 40 700 30 500 Temp Nhiệt độ Spin Tốc độ vật Wash Mode Chế độ vật Timer Hệgiờ Lifetime Dry Sấy捏 Finish Dry Sấyvish Hygiene Dry Sấy dịch Justin Dry Assist Tiện ích SAY Daily Wash Giện hàng ngày Cotton Di cotton Cotton + Di cotton+ Baby Care Di trè em Active Speed 38 Rapid '5' Giện hành'! Bedding Giện nhân Delicates Giện hệ Allergy giaojung Collar/Sleeve Co& tay às Mud Bun diz Olly Sauce Nước sızc StainMaster+ Stain Master+ Tr. 16) Stain Master+ (Tr. 17) Nút Khôi động/Tạm dùng Thanh trượt chọn chương trình (Tr. 16) Tiện ích SAY Dry Assist Tiện ích SAY Blue Ag+ Blue Ag+ (Tr. 27) — fiscal giữ 5 giây: Vệ sinh lòng giặt (Tr. 26) Tub Clean Vệ sinh lòng giặt (Tr. 33) Xả tăng cường (Tr. 25) Rinse + Xả tăng cường Timer Hệgiờ Hện giờ (Tr. 24) Wash Mode Chế độ vật Chế độ giặt (Tr. 23) — fiscal giữ 5 giây: Điều khiển từ xa (Tr. 52) Spin Tốc độ vật Tốc độ vất (r/min: vòng/phút) ( Tr. 23) Temp Nhiệt độ ( Tr. 22)

Thao tác cảm ứng

- Nếu nước, chất giặt tẩy hoặc nước xả dính vào, hãy tất và lau bằng khăn, v.v. ngay lập tức. (Nguyên nhân sự cố)

OK X ✓

LU'U Y

- Tất → bất trở lại

Tát (000) 3 giây Bát

- Không vận hành → tự động tất nguồn

(Không nhân 10 phút Tự động tất ngườn

- Trong trường hợp mất điện

Khi có điện trở lại, máy sẽ tiếp tục vận hành từ nơi đã dùng lại. (Tự khởi động lại)

Chất giặt tây

Chất giặt tây

Sử dụng chất giặt tây ít bọt

Đề ngăn chất giặt tây còn động lại trong ngăn dụng bột giặt:

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chất giặt tây - 1

Làm theo hướng dẫn trên bao bì.

Chất giặt tây

Bột giặt Chất giặt tây lỏng

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chất giặt tây - 1

Các loại nước xả riêng biệt hoặc đông đặc
Nước Nước xả cô đặc

90 1400 60 1200 40 700 30 500 ECONAVI Temp Nữ đ้๊ Spin Tốc Drive Wash Mode Chỉ độ giá Timer Hyng fix Rinse + Xáding cutting Tub Clean Vish Ring fits Blue Ag+ Dry Assist Tianich sây Cải đặt Chỉ Lock Yiểm tân Anti Tỷ lệ con Sub Care Bing fits Lite Dry Sây hız Finish Dry Sây hız Hygiene Dry Sây đặt Mùn Daily Wash Gỗ măng gây Cotton B8 cotton Cotton - B8 cotton + Baby Care B0 trêm Allergy Ngrove diッグ Collar/Sleeve C5 & tay do Active Speed 38 Rapid 15 Gỗ măng 15' Bedding Gỗ chain Delicates Gỗ hız Mud Bium dĩt Oily Sauce Nước vất StainMaster + Smart Slider

LU'U Y

■ Không đề đồ giặt bị vướng vào cửa.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 1

■ Không bò quá nhiều đồ giặt vào lồng giặt.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 2

■ Đế mở cửa trong khi đang vận hành
Trong khi giặt

(Có thể cho thêm quản áo vào khi đèn (sáng.)

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 3

flowchart
graph LR
    A["Tạm dùng"] --> B["Tối đa 1 phút"]
    B --> C[" Washing Machine"]
    C --> D["→"]
    D --> E["(Để khởi động lại)"]
    E --> F["→"]
    F --> G["Khoïi động"]

LU'U Y

Cửa không mổ (Tr. 36)

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 1

1
PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 2

flowchart
graph LR
    A["Water Tap"] --> B["Toilet"]
    B --> C["Washing Machine"]
    C --> D["Toilet"]
    D --> E["Printer Disposal"]

2
PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 3

3
<........>> hoặc StainMaster+ Smart Slider Chọn chương trình. (Tr. 16)

■ Thay đổi cải đặt.

4
Khôi động

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 6
Đo lượng đồ giặt

2:00 (Ví dụ) Hiền thị thời gian cần thiết (được tính toán lại)

Cài đặt

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 1

Nhiệt độ (Tr. 22)

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 2

Tốc độ vất ( Tr. 23)

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 3

Chế độ giặt ( Tr. 23)

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 4

Hẹn giờ ( Tr. 24)

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 5

Xả tăng cường (Tr. 25)

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 6

Tự động vệ sinh lồng giặt

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 7

Blue Ag+; Tự động vệ sinh lồng giặt

V105FC1 V10FC1 V95FC1 V90FC1 (Tr. 26)

V105FR1 V10FR1 V95FR1 V90FR1

(Tr. 26, 27)

5
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 8

Chương trình Mô tảKhối lượng tối đa (kg)Tổngthờigian
V105FR1/V105FC1V10FR1/V10FC1V95FR1/V95FC1V90FR1/V90FC1
Giặt hàng ngàyQuần áo hàng ngày(Nhanh hơn chương trình “Đồ cotton”)PANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 910,5 10,0 9,5 9,0 1:30
Đồ cottonQuần áo hàng ngàyPANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 1010,5 10,0 9,5 9,0 2:54
Đồ cotton +Giặt nhẹ nhàng với thời gian lâu hơnPANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 1110,5 10,0 9,5 9,0 3:00
Đồ trẻ emQuần áo dành cho trẻ nhỏ & người có làn da nhạy cảmXả kỹPANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 125,0 2:20
ActiveSpeed 38Lượng đồ giặt nhỏPANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 135,0 0:38
Giặt nhanh 15'Lượng nhỏ đồ giặt ít bảnPANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 142,0 0:15

- Tổng thời gian chỉ là tương đối (Khi lưu lượng cấp nước tiêu chuẩn là 15 L / phút). Đối với nhiệt độ nước mặc định của mỗi chương trình.

Chương trình Mô tảKhối lượng tối đa (kg)Tổngthờigian
V105FR1/V105FC1V10FR1/V10FC1V95FR1/V95FC1V90FR1/V90FC1
Giặt chănCác đồ giặt lớnPANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 15 PANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 163,0 1:30
Giặt nhẹGiặt vải mỏng nhẹPANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 172,0 0:50
StainMaster +Với các vết bản dưới đây
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 18Ngửa di ứngDành cho ve bét vàphấn hoaPANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 19 PANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 2010,5 10,0 9,5 9,0 3:15
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 21Cổ & tay áoPANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 2210,5 10,0 9,5 9,0 3:10
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 23Bùn đấtPANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 2410,5 10,0 9,5 9,0 3:30
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 25Nước sốtPANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 2610,5 10,0 9,5 9,0 3:00
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 27Vệ sinh lồng giặtVệ sinh lồng giặt.PANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt - 28Không 3:45

Chi tiết chương trình

Chương trình\Cài đặtCài đặt tự động
Nhiệt độ(°C)Tốc độ vất(r/min)
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chi tiết chương trình - 1Giặt hàng ngày401200
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chi tiết chương trình - 2Đồ cotton401200
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chi tiết chương trình - 3Đồ cotton +601400
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chi tiết chương trình - 4Đồ trẻ em401400
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chi tiết chương trình - 5Active Speed 38401200
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chi tiết chương trình - 6Giặt nhanh 15'Nước lạnh 1200
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chi tiết chương trình - 7Giặt chănNước lạnh 700
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chi tiết chương trình - 8Giặt nhẹ30500
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chi tiết chương trình - 9Ngừa dị ứng901200
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chi tiết chương trình - 10Cổ & tay áo401200
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chi tiết chương trình - 11Bùn đất401200
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chi tiết chương trình - 12Nước sốt401200
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chi tiết chương trình - 13Vệ sinh lòng giặt401200

LU'U Y

  • Nhiệt độ nước thực tế có thể khác với nhiệt độ theo chu trình đã tuyên bố.
  • Các kết quả thử nghiệm tùy thuộc vào áp lực nước, độ cứng của nước, nhiệt độ đường nước vào, nhiệt độ phòng, loại và lượng tải, mức độ bản, chất giặt tẩy được sử dụng, dao động trong nguồn cấp diện chính và các lựa chọn bổ sung đã chọn.
Írc năng tủy chọn
Nhiệt độ (°C)Tốc độ vất (r/min)Chế độ giặtHẹn giờXả tăng cườngBlue Ag+Tự động vệ sinh lòng giặt
Nước lạnh, 30, 40, 60500, 700, 1200, 1400√ √
Nước lạnh, 30, 40, 60500, 700, 1200, 1400√ √
Nước lạnh, 30, 40, 60500, 700, 1200, 1400√ √
Nước lạnh, 30, 40, 60500, 700, 1200, 1400√ √
Nước lạnh, 30, 40500, 700, 1200, 1400-
Nước lạnh500, 700, 1200-
Nước lạnh, 30500, 700√ √-
Nước lạnh, 30, 40500--
60, 90500, 700, 1200--
40500, 700, 1200, 1400√ √
40500, 700, 1200, 1400√ √
40500, 700, 1200, 1400√ √
401200

: Chỉ xả (Không vắt)

Blue Ag+:

V105FR1 /

V10FR1 /

V95FR1 /

V90FR1

Mẹo giặt đồ

ECONAVI

- Chỉ chương trình “Đồ cotton” và “Giặt hàng ngày”

PANASONIC NA-V10FC1LVT - ECONAVI - 1

flowchart
graph TD
    A["3 cảm biến Trọng lượng Nhiệt độ Chất liệu"] --> B["Tiết kiệm nước"]
    A --> C["Tiết kiệm thời gian"]

Chì báo đèn

PANASONIC NA-V10FC1LVT - ECONAVI - 2

Đang dò tìm

PANASONIC NA-V10FC1LVT - ECONAVI - 3

Đã bật ECONAVI

PANASONIC NA-V10FC1LVT - ECONAVI - 4

Đã tất ECONAVI

Giặt nhẹ

Khi giặt
Để xả hoàn toàn, hãy dùng chức năng "Xả tăng cường". (Tr. 25)

LU'U Y
Chất tẩy

Nước giặt có độ tây nhẹ

■ Sau khi hoạt động kết thúc

Lấy ra ngay lập tức

Giặt chăn

■ Các đồ giặt được

PANASONIC NA-V10FC1LVT - ■ Các đồ giặt được - 1

PANASONIC NA-V10FC1LVT - ■ Các đồ giặt được - 2

(Giăt)

PANASONIC NA-V10FC1LVT - ■ Các đồ giặt được - 3

(Giặt tay)

100 % cotton hoặc 100 % sợi tông hợp

PANASONIC NA-V10FC1LVT - ■ Các đồ giặt được - 4

Tấm trải giường, khăn trải giường, tâm lót

Chǎn mèn

■ Các đồ không giặt được

Chăn điện LụaLen Lông cứu dài Lông thú nhân tạo

PANASONIC NA-V10FC1LVT - ■ Các đồ không giặt được - 2

■ Đặt chăn mền vào lồng giặt

PANASONIC NA-V10FC1LVT - ■ Đặt chăn mền vào lồng giặt - 1

Thay đổi cải đặt chương trình

■ Chuẩn bị
Sắp xếp đồ giặt và cho vào lòng giặt. (Tr. 8)
- Thêm chất giặt tây. (Tr. 12)

1

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Thay đổi cải đặt chương trình - 1

2

Chọn chương trình. (Tr. 16)

<......> Smart Slider hoặc StainMaster+

3

Thay đổi các cải đặt của chương trình.

8:88 Temp Nhiệt độ Spin Tốc độ vật Spin Tốc độ"—giai Wash Mode Chế độ"—giai Timer Hagrage Rinse + K Building Tube Clean Vish Bkg Blue Agi+ Dry Asset Tổngrove Chế độ"—giai Tốc độ"—vát Temp Nhiệt độ Chế độ"—giai Tốc độ"—vát

  • Các tùy chọn có sẵn và phạm vi cải đặt sẽ khác nhau tùy thuộc vào chương trình. (Tr. 18)
  • Một âm báo nếu bạn lựa chọn một tùy chọn không thể sử dụng được.

4

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Thay đổi cải đặt chương trình - 4

Khôi động

!c Nhiệt độ

Thay đổi nhiệt độ giặt.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - !c Nhiệt độ - 1

Tháp Cao
MàuPANASONIC NA-V10FC1LVT - !c Nhiệt độ - 2Bần ítPANASONIC NA-V10FC1LVT - !c Nhiệt độ - 3Chất liệu dễ co rútTrắngBần nhiềuĐồ Cotton

3

PANASONIC NA-V10FC1LVT - !c Nhiệt độ - 4

(Tr. 19)

©r/min Tốc độ vất

Thay đổi tốc độ vất.

Tháp Cao Đề giảm nép nhăn Đề vất khô hơn

3 Spin Tốc Djivát (Tr. 19)

■ Đế thay đổi cải đặt khi đang giặt

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Spin Tốc Djivát (Tr. 19) - 1

1 Tạm dùng
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Spin Tốc Djivát (Tr. 19) - 2
3 Khôi động

Chế độ giặt

Chọn một kết hợp các quá trình giặt, xả và vất.

(Ví dụ)

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chế độ giặt - 1

flowchart
graph LR
    A[" "] --> B["✓"]
    B --> C["✓"]
    D[" "] --> E[" "]
    E --> F[" spiral"]

3 Wash Mode Chédögür

*1Giặt
*2Xả
*2Vất
Giặt và xả
Giặt và vất
*2Xả và vất

*1 Nước sẽ được xả hết sau quá trình giặt.

*2 Xả trước nếu có nước trong lồng.

Thay đổi cài đặt chương trình (tiếp)

■ Chuẩn bị

Sắp xếp đồ giặt và cho vào lồng giặt. (Tr. 8)
- Thêm chất giặt tây. (Tr. 12)

1

PANASONIC NA-V10FC1LVT - ■ Chuẩn bị - 1

2

Chọn chương trình. (Tr. 16)

<......> Smart Slider hoặc StainMaster+

3

Thay đổi các cải đặt của chương trình.

8:88 Hện giờ Xả tăng cường Timer Hệnhò Rinse + Xả tăng cường

  • Các tùy chọn có sẵn và phạm vi cải đặt sẽ khác nhau tùy thuộc vào chương trình. (Tr. 18)
  • Một âm báo nếu bạn lựa chọn một tùy chọn không thể sử dụng được.

4

PANASONIC NA-V10FC1LVT - ■ Chuẩn bị - 4

Khôi động

PANASONIC NA-V10FC1LVT - ■ Chuẩn bị - 5

Hên giò

Thiết lập máy để kết thúc vận hành sau bao nhiêu giờ. (Tôi đa 24 giờ)

1:00 (Ví dụ) Cải đặt / 8h ... Tự khởi động 9:00 (Ví dụ)

3

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Hên giò - 2

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Hên giò - 3

Nhân hoặc giữ

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Hên giò - 4

Đế kiểm tra thời gian hẹn giờ

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Hên giò - 5

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Hên giò - 6

Đề hủy cải đặt

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Hên giò - 7

(Tất cả cải đặt bị hủy)

LU'U Y

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Hên giò - 8

Tát cà các đèn chỉ báo sẽ tất ngoại trừ

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Hên giò - 9

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Hên giò - 10

Khôi động

- Không khả dụng: (Tr. 19)

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Hên giò - 11

Xà tăng cường

Thêm một lần xả nữa.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xà tăng cường - 1

flowchart
graph LR
    A["Giặt Xã"] --> B["Processing"]
    B --> C["Xả tăng cường"]
    C --> D["Vất"]

3
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xà tăng cường - 2

Đèn tắt (Tắt)
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xà tăng cường - 3

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xà tăng cường - 4
Đèn sáng (Bật)

■ Đế thay đổi cải đặt khi đang giặt

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xà tăng cường - 5
Giăt

1
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xà tăng cường - 6
Tạm dùng

2
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xà tăng cường - 7

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xà tăng cường - 8

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xà tăng cường - 9

BậtTắt
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xà tăng cường - 10

3
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xà tăng cường - 11
Khôi động

Thay đổi cài đặt chương trình (tiếp)

■ Chuẩn bị

Sắp xếp đồ giặt và cho vào lòng giặt. (Tr. 8)
- Thêm chất giặt tây. (Tr. 12)

1

PANASONIC NA-V10FC1LVT - ■ Chuẩn bị - 1

2

Chọn chương trình. (Tr. 16)

<......> Smart Slider hoặc StainMaster+

3

Thay đổi các cải đặt của chương trình.

8:88 Temp Helping Spin Tú Sítu Wash Mode CHS Use Timer Hargy Rise + All Disputing Túo Clean Ajusti Dry Use Blue Ag+ Dry Assist Túh Shu Blue Ag+ Blue Ag+ Tự động vệ sinh lòng giặt

  • Các tùy chọn có sẵn và phạm vi cải đặt sẽ khác nhau tùy thuộc vào chương trình. (Tr. 18)
  • Một âm báo nếu bạn lựa chọn một tùy chọn không thể sử dụng được.

4

PANASONIC NA-V10FC1LVT - ■ Chuẩn bị - 4

Khôi động

PANASONIC NA-V10FC1LVT - ■ Chuẩn bị - 5

Tự động vệ sinh lòng giặt

Thêm chu trình làm sạch lồng giặt.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Tự động vệ sinh lòng giặt - 1

Cài đặt sẽ được lưu lại cho những lần sau.

Ag+ Blue Ag+

V105FR1 V10FR1 V95FR1 V90FR1

Chức năng diệt khuẩn (Tôi đa 3,0 kg).

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Ag+ Blue Ag+ - 1

flowchart
graph LR
    A["Giặt Xà"] --> B["Ag+"]
    B --> C["Xà tăng cường"]
    C --> D["Vất"]

3

PANASONIC NA-V10FC1LVT - 3 - 1

Đèn tất (Tát) Đèn sáng (Bạt)

■ Tuổi thọ của hộp Ag+

  • "Blue Ag+" sẽ hoạt động được khoảng 300 đến 350 lần (khống 7 năm nếu dùng mỗi tuần một lần).
  • Thay hộp này khi thành phần bên trong giảm.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - ■ Tuổi thọ của hộp Ag+ - 1

Thay thế

→(Tr. 33)

PANASONIC NA-V10FC1LVT - ■ Tuổi thọ của hộp Ag+ - 2

Giặt không "Ag+"

Ag Tát

LU'U Y

- Không sử dụng nước cho các mục đích khác.

Uống Nấu ăn

  • Các loại quản áo, chất giặt tây, nước xả và độ cứng của nước có thể ảnh hưởng đến kết quả.
    Ngùng sử dụng nếu bị ngứa, v.v.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 2

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 3

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 4

Tiện ích sấy (Chỉ sấy)

Không thể cải đặt đồng thời tính năng này với các chương trình giặt khác.

1 Bật 2 Dry Assist Tiệnich sấy 3 Khởi động × Quá nhiều U 13 (Tr. 41)

Tiện ích sấyChỉ báo (phút)Mô tảKhối lượng tối đa (kg)
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Tiện ích sấy (Chỉ sấy) - 2Sau khi vất ở tốc độ 1400 r/minPANASONIC NA-V10FC1LVT - Tiện ích sấy (Chỉ sấy) - 3Ví dụ: 5 áo sơ mi1,0
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Tiện ích sấy (Chỉ sấy) - 4
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Tiện ích sấy (Chỉ sấy) - 5Sấy thêm khi quản áo không đủ khôPANASONIC NA-V10FC1LVT - Tiện ích sấy (Chỉ sấy) - 62,0
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Tiện ích sấy (Chỉ sấy) - 7Sau khi phơiPANASONIC NA-V10FC1LVT - Tiện ích sấy (Chỉ sấy) - 8Ví dụ: 1 quản dài, 1 quản ngố, 1 áo phông, 1 khăn tắm và 1 bộ đồ lót
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Tiện ích sấy (Chỉ sấy) - 9
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Tiện ích sấy (Chỉ sấy) - 10Sau khi vất ở tốc độ 1400 r/min Diệt khuẩnVí dụ: 1 áo sơ mi, 2 quản trẻ em, 1 đôi tất0,5
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Tiện ích sấy (Chỉ sấy) - 11

LU'U Y

• Cửa bị khóa trong quá trình sấy.

Sấy

• Đế mở cửa

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 2

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 3

I'c Temp Nhiệt độ Giữ 5 giây

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 5

Bắt đầu làm mát 9 đến 24 phút

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 6

Vận hành kết thúc

- Sau khi sấy, cứ mỗi 5 phút lòng giặt sẽ quay 40 giây đề ngăn ngừa nếp nhân do chưa phơi quản áo.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 8

Xấp xì 2 giờ

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 9

Đèn sáng (Bật)

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 10

• Đế mở cửa

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 11

hoặc

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 12

Hiện tượng Lời khuyến để có kết quả tốt

  • Sấy không đủ khô
  • Sấy không khô đều

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Hiện tượng Lời khuyến để có kết quả tốt - 1

- Phân loại đồ giặt. (Tr. 28)

Điều chỉnh thời gian sấy đề đạt được hiệu quả sấy tốt nhất.
Sử dụng "Finish Dry (Sấy khô)" 30 phút để làm khô thêm.

Thay đổi cài đặt thiết bị

Cài đặt Khóa an toàn
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Thay đổi cài đặt thiết bị - 1

flowchart
graph TD
    A["User Access"] --> B["Switch 986"]
    C["Lock Status"] --> D["980"]
    E["Water Washing Machine"] --> F["→"]
    G["Lock Icon"] --> H["Water Washing Machine"]

1 Bât

2 Spin Tốc dômev Giữ 5 giây x2

■ Đế đặt lại:

Quy trình tương tự

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Thay đổi cài đặt thiết bị - 4

Bảo dưỡng

Tấm lọc ống cấp nước

Nếu nước chảy không đều

Không tải

6
Tấm lọc ống cấp nước

3
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Nếu nước chảy không đều - 3
Chọn

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Nếu nước chảy không đều - 4
Giặt hàng ngày

4
Khôi động 1 phút Tất

8
Tháo và vệ sinh lưới lọc ② ①

9
Mép cửa Ngăn dụng bột giặt Phích cấm điện Vòi nước Lồng giặt Cửa kính Tấm lọc thoát nước

Thiết bị
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Nếu nước chảy không đều - 8

Mép cửa Nếu bản nhiều
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Nếu nước chảy không đều - 9

Chất tây rửa nhà bếp nhẹ
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Nếu nước chảy không đều - 10

LU'U Y
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Nếu nước chảy không đều - 11

Không sử dụng chất tẩy rửa hoặc dung môi có hạt cứng, hoặc các sản phẩm có chứa còn hoặc dầu parafin.

Ngăn dựng bột giặt
1 ② ① ③

4 Đầu mồng Đầu dày Tách

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Nếu nước chảy không đều - 14

Nếu các thành phần bên trong giảm

■ Thay thế hộp Ag+

V105FR1 V10FR1 V95FR1 V90FR1

1

Hoán đổi Hộp Ag+ để thay thế: N-AG1

LU'U Y

- Bạn không thể mở hộp Ag+.

Lồng giặt

Mỗi tháng một lần hoặc nếu đèn nháy

1

PANASONIC NA-V10FC1LVT - 1 - 1

2

Chất tây trắng (chất tây Clo)

200 ml

3

Không tải Bật

4

PANASONIC NA-V10FC1LVT - 4 - 1

5

Xấp xỉ 3:45 Khời đông

LU'U Y

- Nếu chương trình "Vệ sinh lòng giặt" không chạy, đèn chỉ báo sẽ tất khi chương trình khác chạy được 3 lần.

Bảo dưỡng (tiếp)

Tấm lọc thoát nước

Mỗi tháng một lần

Đảm bảo đã xả hết nước trong lòng giặt trước quy trình này.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Mỗi tháng một lần - 1
CẦN THÂN

N (0

Nước nóng (Có thể bị bồng)

1
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Mỗi tháng một lần - 3
2

Tấm lọc thoát nước

7
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Mỗi tháng một lần - 5

2 Cho đến khi vào đúng vị trí
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Mỗi tháng một lần - 6

4
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Mỗi tháng một lần - 7

Xử lý sự cố

Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra
Máy chínhNhấn các nútPANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố - 1Nguyên nhân có thểTrong một hoạt độngPANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố - 2ThửKhóa an toàn (Tr. 30)PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố - 3PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố - 4PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố - 5PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố - 6PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố - 7(Tắt)
Không vận hànhPANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố - 8Kiểm traMất điệnHẹn giờThửĐóng cửa.Mở nước.Rút phích cắm vàcẩm lạiPANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố - 9(30 giây)PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố - 10PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố - 11Nhấn “Khởi động”. Bật cầu dao lên.PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố - 12PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố - 13
Mùi cao suPANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố - 14Nguyên nhân có thểKhôngPANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố - 15PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố - 16PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố - 17Thửsinh lồng giặt (Tr. 33)PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố - 18

Xử lý sự cố (tiếp)

Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra

Máy chính

Cửa không mở
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Máy chính - 1

□ Nguyên nhân có thể

Trong một hoạt động (giặt hoặc sấy)

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Máy chính - 2

- trong khi giặt (Tr. 14)

- trong khi sây (Tr. 29)

□ Kiểm tra

Nhiệt độ

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Máy chính - 3

Khóa an toàn (Tr. 30)

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Máy chính - 4

Trong một hoạt động

1 Tất Bật 2

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Máy chính - 6

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Máy chính - 7

LU'U Y

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 1

Mất điện

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 2

Có điện lại

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 3

Cửa bị khóa

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 4

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 5

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 6

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 7

Cửa bị khóa

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 8

Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra
Chất giặt tây và bọtSau khi giặtPANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 9□ Kiểm traPANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 10 PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 11(Tr. 1)
PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 12□ Nguyên nhân có thểLượng bọt sẽ khác nhau.Nhiệt độ Mức nước Độ mềm của nướcPANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 13 PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 14
Không đủPANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 15□ Kiểm traBột giặtPANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 16 PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 17(Tr. 1)Quá ít chất Chất giặttầy ít bọt Bẩn nhiều Tải quá lớnPANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 18 PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 19 PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 20 PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 21
Quá nhiềuPANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 22□ Kiểm traQuá nhiều chất giặttầy
GiặtTrong khi giặtPANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 23i nước□ Nguyên nhân có thểBọt quá nhiều Chức năng phát hiện bọt PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 24 PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 25 PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 26 PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 27Bọt Tự động xả nước

Xử lý sự cố (tiếp)

Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra
Xà/VátTrong quá trình vấtPANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 1Dùng Quay một vàilầnNguyên nhân có thểKhông đồng đềuĐồng đềuPANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 2PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 3PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 4Uý độngchính Dùng Tự độngchínhThửQuá nhẹ Thêm 1 hoặc 2PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 5PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 6PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 7Khăn tạm
Sau khi giặtPANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 8Bọt hoặc nướcThửPANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 9PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 10
Vất thay đổi sang xảPANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 11PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 12PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 13XàVấtNguyên nhân có thểNếu quản áo không đồng đều, máy sẽ tự động lấy lại trạngthái cân bằng/đồng đều bằng cách quay về quy trình xảPANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 14PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 15
Đồ giặtNếu đồ giặt màu vàng[Vàng]ThửPANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 16
Thời gianTrong khi giặtThời gian hiển thịPANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 17Thay đổiNguyên nhân có thểThời gian còn lại được điều chỉnh trong quá trình hoạt động.PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 18Nếu cải đặt thay đổiNếu quản áo không đồng đềuPANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 19Thời gian còn lại có thể tăng lên.
Tiếng ổnTrong khi xà nướcPANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 20Nguyên nhân có thểĐiều này là bình thường.Bơm thoát nước đang hoạt động.
Trong quá trình vắtPANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 21Nguyên nhân có thểĐiều này là bình thường.Bộ phận chống trào bọt đang hoạt động tại cống xả khí.
Tiếng quạt quayPANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 22Nguyên nhân có thểĐiều này là bình thường.Quạt này sẽ làm mát các bộ phận điện.
Động cơ phát ra tiếng ồnPANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 23Nguyên nhân có thểĐiều này là bình thường.Động cơ có thể phát ra tiếng ồn khi hoạt động.

Xử lý sự cố (tiếp)

Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra
Tiếng ổnTiếng ổn (hoặc rung)bắt thườngPANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 1□ Kiểm tra• Các vật kim loạiPANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 2• Bulông neo bộ máy (Tr. 45)PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 3• Độ dốc hoặc bề mặt không ổn địnhPANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 4PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 5.45)
KhácMất điện Cầu daoPANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 6 Tái PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 7□ Kiểm tra• Khi có điện trở lại, máy sẽ tiếp tục vận hành từnoi đã dùng lại.PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 8 Bật PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 9 PANASONIC NA-V10FC1LVT - Xử lý sự cố (tiếp) - 10

Lỗi hiền thị

Lỗi hiển thị Điểm cần kiểm tra
Không thể xà nước1 Kiểm tra PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 12 PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 23 PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 3Khởi động
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 4PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 5PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 6PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 734)
Cửa đang mở1 PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 82 PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 9Khởi động
Không thể vất / sấy1 PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 102 PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 113 PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 12Khởi động
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 13PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 14Không ổn định hoặc nghiêng Ôn địnhPANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 15PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 16
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 17PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 18PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 19
[Tiện ích sấy]Quá ướt Vất (1400 r/min)PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 20 PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 21
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 22PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 23PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 24PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 25PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 26Khởi động
Mất nước PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 27Đã tất PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 28PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 29Tấm lọc ống cấp (Tr. 31)PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị - 30

Lỗi hiền thị (tiếp)

Lỗi hiền thị Điểm cần kiểm tra
Không thểvất1 Khởi động lại2 Chạy “Giặtnhanh 15”PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị (tiếp) - 1
Tắt Bạt
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị (tiếp) - 2PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị (tiếp) - 3PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị (tiếp) - 4PANASONIC NA-V10FC1LVT - Lỗi hiền thị (tiếp) - 5

■ Thông tin

Không thểmởPANASONIC NA-V10FC1LVT - ■ Thông tin - 1PANASONIC NA-V10FC1LVT - ■ Thông tin - 2Bắt đầu làm mát9 đến 24 phútPANASONIC NA-V10FC1LVT - ■ Thông tin - 3

Chọn đúng chỗ

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chọn đúng chỗ - 1

Đảm bảo yêu cầu nhân viên bảo trì cho việc lắp đặt.

Không tự mình lắp đặt thiết bị này.

■ Làm theo phương pháp lắp đặt này. Nếu không, Panasonic sẽ không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ tai nạn hoặc thiệt hại nào.

Kích thước sản phẩm
(mm) 798 581 596 845 496,4 28,8 585 584,7 1078

■ Lắp đặt vào trong
30 mm trở lên 20 mm trở lên 640 mm trở lên 50 mm trở lên 20 mm trở lên

Không để các bộ phận kim loại của thiết bị tiếp xúc với bồn kim loại hoặc các thiết bị khác.

Kiểm tra vị trí.
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chọn đúng chỗ - 4

Di chuyển và Lắp đặt

Vận chuyển thiết bị

Không thực hiện một mình.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Vận chuyển thiết bị - 1

Tháo các bulông neo bộ máy

1
Bulông neo bộ máy (4)

2
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Tháo các bulông neo bộ máy - 2

■ Di chuyển thiết bị một lần nữa
Dấu cân bằng (không đi kèm)

2

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Tháo các bulông neo bộ máy - 4

① ② Nói lòng và điều chỉnh

3
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Tháo các bulông neo bộ máy - 6

Két nói các ống đúng cách để tránh rò rỉ nước.

Khoảng cách kết nối tối đa cho các ống và dây nguồn

Kết nối bên phải
(cm) Dây nguồn 90 90 Óng cấp nước Bồn rửa Chiều cao ống xả (0 - 100) Óng xả Lỗ xả 90

Kết nối bên trái

(cm)

120 120 40

Ống cấp nước

Nội ống cấp nước

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Nội ống cấp nước - 1

CẦN THÂN

• Văn chặt đai óc.
Không được uốn cong, ép, sửa đổi hoặc cắt ống.

1
Đường nước vào

2
Tối thiểu 10 mm 3/4" ① ②

3
PANASONIC NA-V10FC1LVT - CẦN THÂN - 3

■ Thoát nước vào bồn rửa hoặc chậu rửa

CHÚ Ý Đoạn cong (đi kèm)

■ Thoát nước vào ống đúng
Ông đúng

■ Thoát nước vào ống xả
5 Khôi động

Kiểm tra sau khi chạy thử

Sự cố Nguyên nhân và biện pháp
Rò rỉ nướcPANASONIC NA-V10FC1LVT - Kiểm tra sau khi chạy thử - 1Nối ống cấp nước đúng cáchTối10PANASONIC NA-V10FC1LVT - Kiểm tra sau khi chạy thử - 2
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Kiểm tra sau khi chạy thử - 3Tháo các bulôngneo bộ máy (Tr. 45)PANASONIC NA-V10FC1LVT - Kiểm tra sau khi chạy thử - 4Lắp đặt ổn địnhPANASONIC NA-V10FC1LVT - Kiểm tra sau khi chạy thử - 5
Lỗi hiện thịPANASONIC NA-V10FC1LVT - Kiểm tra sau khi chạy thử - 6Xem Tr. 41.

Panasonic SmartApp+ V105FR1 V10FR1 V95FR1 V90FR1

Thuận tiện hơn với điện thoại thông minh của bạn

Bạn có thể sử dụng dịch vụ bằng ứng dụng “Panasonic SmartApp+”.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Panasonic SmartApp+ V105FR1 V10FR1 V95FR1 V90FR1 - 1

flowchart
graph LR
    A["Mạng Internet"] --> B["Mac"]
    B --> C["Panasonic"]
    C --> D["Water Washing Machine"]
    D --> A
    style A fill:#f9f,stroke:#333
    style B fill:#ccf,stroke:#333
    style C fill:#cfc,stroke:#333
    style D fill:#fcc,stroke:#333

Bạn có thể vận hành máy giặt hoặc cải đặt hẹn giờ trên ứng dụng.

Hỗ trợ lựa chọn chương trình từ lịch sử chương trình.

Trên ứng dụng của chúng tôi có “Mục yêu thích”. Bạn có thể tạo các chương trình gốc với các cải đặt yêu thích của mình.

• Có thể lưu tối đa 10 cài đặt.

Thật là một chương trình hoàn hảo!

Thông báo tình trạng giặt và kết thúc hoạt động. Có thể lấy quản áo ra ngay sau khi giặt.

1 giờ trước khi bắt đầu giặt

- Các nội dung, chức năng và thiết kế của dịch vụ này có thể thay đổi hoặc chấm dứt mà không cần thông báo trước.

Panasonic SmartApp+ (tiếp)

Thiết bị và Môi trường cần thiết

Hãy kiểm tra thiết bị cần thiết để sử dụng ứng dụng.

■ Điện thoại thông minh Android hoặc iOS (iPhone)
Về hệ điều hành được hỗ trợ
https://www.panasonic.com/fiot/wash/

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Thiết bị và Môi trường cần thiết - 1

Trang web Panasonic
PANASONIC NA-V10FC1LVT - Thiết bị và Môi trường cần thiết - 2

■ Môi trường Internet

Hãy xác nhận rằng đó là đường truyền bằng thông rộng.

Ví dụ) FTTH (cáp quang), ADSL, CATV (truyền hình cấp), v.v.

Phí truy cập Internet sẽ do khách hàng chịu.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Thiết bị và Môi trường cần thiết - 3

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Thiết bị và Môi trường cần thiết - 4

■ Bộ định tuyến mạng LAN không dây Sử dụng bộ định tuyến mạng LAN không dây để kết nối với Internet.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Thiết bị và Môi trường cần thiết - 5

LU'U Y

Đảm bảo rằng bộ định tuyến mạng LAN không dây có tiêu chuẩn giao tiếp là bằng tần 2,4 GHz. (Chuẩn giao tiếp: IEEE802.11b, IEEE802.11g, IEEE802.11n) Khác với những điều trên không thể được sử dụng.

- Không thể sử dụng các mô hình chỉ hỗ trợ WEP. - Như một biện pháp bảo mật, hãy đảm bảo sử dụng bộ định tuyến mạng LAN không dây có thể đặt phương thức mã hóa WPA3, WPA2 hoặc WPA.

- Chứng tôi khuyến nghị sử dụng WPA3 và WPA2 (AES) làm phương pháp mã hóa.

- Chứng tôi không đảm bảo hoạt động của tất cả các bộ định tuyến mạng LAN không dây. (Bộ định tuyến di động không được đảm bảo hoạt động.)

Cài đặt ban đầu

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt ban đầu - 1

Thực hiện theo các cải đặt trên màn hình của ứng dụng.

1 Cài đặt ứng dụng “Panasonic SmartApp+” (miễn phí).

- Bạn có thể truy cập liên kết đề tải xuống ứng dụng từ trang web Panasonic. https://www.panasonic.com/fiot/wash/

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Cài đặt ứng dụng “Panasonic SmartApp+” (miễn phí). - 1

Trang web Panasonic

  • Ngoài ra, bạn có thể tìm kiếm ứng dụng “Panasonic SmartApp+” trên Google Play (Android) hoặc App Store (iOS) và cải đặt ứng dụng.
  • Bạn cũng có thể quét liên kết đề cải đặt ứng dụng từ mã QR được dán trên máy giặt.

2 Làm theo hướng dẫn hiền thị trên màn hình của ứng dụng và đăng ký máy giặt.

- Vận hành ở vị trí mà bạn có thể kiểm tra màn hình trên máy giặt.

- Úng dụng không thể được vận hành khi máy giặt đang hoạt động.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Làm theo hướng dẫn hiền thị trên màn hình của ứng dụng và đăng ký máy giặt. - 1

Sử dụng ứng dụng (Tr. 52)

Panasonic SmartApp+ (tiếp)

Sử dụng ứng dụng "Panasonic SmartApp+"

Sau khi hoàn tất cải đặt ban đầu, bạn có thể sử dụng ứng dụng.

Chuẩn bị sử dụng tính năng “Điều khiển từ xa”

Bạn cần chuẩn bị máy giặt trước khi ra ngoài.

1

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chuẩn bị sử dụng tính năng “Điều khiển từ xa” - 1

• Đóng chặt cửa máy giặt

2

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chuẩn bị sử dụng tính năng “Điều khiển từ xa” - 2

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chuẩn bị sử dụng tính năng “Điều khiển từ xa” - 3

Đèn sáng (Bật)

3

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chuẩn bị sử dụng tính năng “Điều khiển từ xa” - 4

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chuẩn bị sử dụng tính năng “Điều khiển từ xa” - 5

Xấp xỉ 2 giây

Sau 10 phút ...

Tất cả các đèn chỉ báo sẽ tắt ngoại trừ:

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chuẩn bị sử dụng tính năng “Điều khiển từ xa” - 6

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chuẩn bị sử dụng tính năng “Điều khiển từ xa” - 7

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Chuẩn bị sử dụng tính năng “Điều khiển từ xa” - 8

LU'U Y

Đế hủy trạng thái chờ của điều khiển từ xa và mở khóa cửa → Tất nguồn.
- Khi không có điều khiển từ xa từ ứng dụng, trạng thái chờ của điều khiển từ xa sẽ được giải phóng sau 23 giờ. Trong thời gian đó, tất cả các nút trên thiết bị (ngoại trừ vị bị vô hiệu hóa. Bạn chỉ có thể điều khiển máy giặt từ ứng dụng. Sau 23 giờ, màn hình bình thường hiện thị và điều khiển từ xa bị tất.

Để kiểm tra trạng thái giao tiếp với đèn trên bằng điều khiển.

■ Vị trí đèn

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 1

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 2

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 3

Sáng

Có thể giao tiếp (Đã kết nối)

Nhập nháy

Có gáng giao tiếp

(Đang kết nối với máy chủ)

Tắt

Không kết nối

PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 4

- Khi bạn ngừng sử dụng ứng dụng "Panasonic SmartApp+"

Sử dụng bị nghi ngờ do truy cập trái phép
Nếu máy giặt của bạn là thiết bị đã qua sử dụng
Khi bạn vứt bổ hoặc chuyển nhượng máy giặt

Đặt lại cải đặt mạng LAN không dây về cải đặt mặc định.

(Vận hành trên máy giặt)

Bạn cũng nên ngừng sử dụng ứng dụng.

1
PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 5

2
Spin Tools Watch Movie Guide

Giữ 5 giây

3
PANASONIC NA-V10FC1LVT - LU'U Y - 7

4
x6 Tất nguồn

Panasonic SmartApp+ (tiếp)

Lỗi hiển thị

Lỗi hiển thị Nguyên nhân & Biện pháp

U81

- Không kết nối được máy giặt và bộ định tuyến mạng LAN không dây. Kiểm tra những điều sau:

- Bộ định tuyến chưa được bật. → Bật nguồn.

- Khoảng cách giữa bộ định tuyến và máy giặt quá xa.→ Đưa bộ định tuyến lại gần.

- Có một thiết bị sử dụng sóng vô tuyến, chằng hạn như lò vi sóng, gần đó.

→Giữ khoảng cách thích hợp.

→ Ngùng sử dụng thiết bị hoặc đợi một lúc và thử lại.

- Nhiều thiết bị được kết nối với bộ định tuyến.

→Tắt nguồn của thiết bị bạn không sử dụng.

U82

- Lỗi giao tiếp với máy chủ.

- Có thể có sự cố với kết nối Internet của bạn.

→Nếu bạn không biết nguyên nhân, hãy liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ hoặc nhà sản xuất bộ định tuyến của bạn.

U83

- Trong “Kết nối dự phòng”, SSID hoặc mật khẩu của bộ định tuyến không chính xác.

→Kiểm tra mô tả của bộ định tuyến.

Không kết nối được máy giặt và bộ định tuyến.

→Kiểm tra "U81" ở trên.

U84

- “Quét kết nối” không thành công. Kiểm tra những điều sau:

- Cài đặt Bluetooth® trên điện thoại thông minh của bạn đã bị tất.

- Mã QR không thể đọc chính xác.

→ Đảm bảo rằng cải đặt Bluetoothđang bạt, rời kết nối lại. Nếu bạn vẫn không thể kết nối, hãy thử “Kết nối dự phòng”.

Ứng dụng hiền thị các câu như “Không thể giao tiếp với máy giặt.”

Giao tiếp lại sau một lúc hoặc kiểm tra trạng thái kết nối bằng phương pháp sau.

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Ứng dụng hiền thị các câu như “Không thể giao tiếp với máy giặt.” - 1

PANASONIC NA-V10FC1LVT - Ứng dụng hiền thị các câu như “Không thể giao tiếp với máy giặt.” - 2

3 Spin Spin Mode Spin Mode Col

4 Timer Hengb

Giữ 5 giây

→Nếu “U81”, “U82”, v.v. được hiển thị, đó là lỗi kết nối. Kiểm tra ở trên.

Sử dụng cho mạng LAN/Bluetooth® không dây

■ Hạn chế sử dụng

Xin lưu ý rằng có những hạn chế sử dụng sau đây. Panasonic không chịu trách nhiệm về bất kỳ thiệt hại ngẫu nhiên nào do không tuân thủ các giới hạn và việc sử dụng hoặc không thể sử dụng thiết bị.

Không kết nối với mạng không dây mà bạn không được phép sử dụng.

Mạng không dây (SSID*) mà bạn không được phép sử dụng trong quá trình tự động tìm kiếm môi trường mạng không dây có thể được hiển thị, nhưng nếu bạn kết nối, nó có thể bị coi là truy cập trái phép.

Không sử dụng ở nơi có từ trường mạnh, tĩnh điện hoặc nhiều sóng vô tuyến.

Nếu bạn sử dụng gần các thiết bị sau, liên lạc có thể bị gián đoạn hoặc tốc độ có thể châm lại.

• Lò vi sòng
- Các thiết bị LAN / Bluetooth® không dây khác
- Các thiết bị khác sử dụng sóng vô tuyến ở bằng tần 2,4 GHz (điện thoại không dây kỹ thuật số, thiết bị âm thanh không dây, bằng điều khiển trò chơi, thiết bị ngoại vi PC, v.v.)
- Các vật bằng kim loại dễ phần xạ sóng vô tuyến

■ Các biện pháp an ninh

- Vì mạng LAN không dây sử dụng sóng vô tuyến để gửi và nhận dữ liệu, nên có nguy cơ bị truy cập trái phép. Thực hiện các biện pháp bảo mật để đảm bảo an toàn cho dữ liệu của bạn. (Tr. 50) Xin lưu ý rằng chúng tôi không chịu trách nhiệm cho bất kỳ sự cố nào xảy ra mà không áp dụng các biện pháp bảo mật.

Để biết mật khẩu (khóa mã hóa) của bộ định tuyến mạng LAN không dây, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng của bộ định tuyến mạng LAN không dây và thiết lập bảo mật.

■ Giới thiệu về chương trình cơ sở

- Thiết bị này có chức năng kết nối với máy chủ cập nhật chương trình cơ sở qua Internet và tự động cập nhật chương trình cơ sở của chính nó lên phiên bản mới nhất. Vì liên lạc không dây tạm thời bị gián đoạn trong quá trình cập nhật, liên lạc có thể bị gián đoạn hoặc tốc độ có thể chậm lại.

- Không phân tích hoặc sửa đổi chương trình cơ sở.

Panasonic SmartApp+ (tiếp)

Bản quyền, v.v.

Bản quyền, v.v. (tiếp)

Bản quyền, v.v. (tiếp)

V105FR1V105FC1V10FR1V10FC1V95FR1V95FC1V90FR1V90FC1
Điện áp định mức (V) 220 - 240
Tần số định mức (Hz) 50
Công suất điện năng tối đa (W) 1600 - 1900
Công suất điện năng gia nhiệt (W)Đề giặt 1445 - 1710
Đề sấy 300 - 350
Tốc độ vất tối đa (r/min) 1400
Kích thước sản phẩm(Rộng x Dải x Cao) (mm) 596 × 585 × 845
Trọng lượng sản phẩm (kg) 69
Khối lượng giặt tối đa (Vải khô) (kg) 10,5 10,0 9,5 9,0
Khối lượng sấy tối đa (Vải khô) (kg) 2,0
Áp suất nước máy (MPa) 0,012 - 1

* Khi áp suất nước máy nhỏ hơn 0,03 MPa có khả năng tồn động chất giặt tẩy trong khay dựng chất giặt.

Mục lục Nhấp vào tiêu đề để truy cập
Trợ lý hướng dẫn
Được hỗ trợ bởi Anthropic
Đang chờ tin nhắn của bạn
Thông tin sản phẩm

Thương hiệu : PANASONIC

Mẫu : NA-V10FC1LVT

Danh mục : Máy giặt