F-60XDN - Quạt PANASONIC - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí F-60XDN PANASONIC ở định dạng PDF.
Câu hỏi của người dùng về F-60XDN PANASONIC
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Quạt ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn F-60XDN - PANASONIC và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. F-60XDN thương hiệu PANASONIC.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG F-60XDN PANASONIC
Model No. / Kiểu máy
F-60XDN

Net weight / Trọng Lượng Tịnh : 5.3 kg
Hướng Dẫn Sử Dụng và Lắp Đặt
Quạt Trần
Cảm ơn quý khách hàng đã mua sản phẩm quạt Panasonic. Trước khi sử dụng sản phẩm này, xin vui lòng đọc kỹ các hướng dẫn và cắt giữ sách hướng dẫn sử dụng này để tham khảo sau này.
Nội dung
| Chú ý về an toàn | 4 - 5 |
| Bảo dưỡng | 6 |
| Các bộ phận | 7 |
| Cách lắp đặt | 8 - 14 |
| Cách sử dụng | 15 - 21 |
| Thông số kỹ thuật | 22 |

Vui lòng đọc phần lưu ý an toàn và quét mã QR để xem video hướng dẫn lắp đặt tham khảo!
Để tránh khả năng người sử dụng bị chấn thương hay thiết bị bị hư hỏng, hãy tuân theo những hướng dẫn sau đây.

Biểu tượng này thể hiện những hành động BẮT BUỐC.

Biểu tượng này thể hiện những hành động NGHIÊM CÂM TUYỆT ĐỐI.

CẢNH BÁO
Tình huống có thể xảy ra do sử dụng thiết bị không đúng cách, nếu không tránh được có thể dẫn đến thiệt mạng hoặc gây chấn thương nghiêm trọng cho người sử dụng.

LU'U Ý
Tình huống có thể xảy ra do sử dụng thiết bị không đúng cách, nếu không tránh được có thể gây chấn thương cho người sử dụng hoặc làm hư hỏng thiết bị.

CẢNH BÁO

Tuân theo một cách nghiệm ngặt tất cả những hướng dẫn lắp đặt trong quyền hướng dẫn sử dụng này.
Việc đi dây điện phải do người có chuyên môn tiến hành.
Lỗi lắp đặt có thể gây cháy, điện giật, thương tích và rơi Quạt Trần.

Tất tất cả nguồn điện và chờ cho đến khi cánh quạt ngừng quay hoàn toàn trước khi lau chùi hoặc tiến hành bảo dưỡng quạt.
Quạt Trần đột ngột quay có thể gây thương tích và điện giật.
Vui lòng tham khảo đại lý bán hàng được ủy quyền về việc sửa chữa hoặc bảo dưỡng.

Dùng tua vít để vận chặt vít Cánh Quạt. (250-300 N•cm).
Có thể gây chân thương nếu cánh quạt bị rơi.

Đảm bảo móc trần nhà có khả năng chịu được trọng lượng lớn hơn 10 lần trọng lượng của Quạt Trần.
Có thể gây chấn thương nếu Quạt Trần bị rơi.

Ngưng sử dụng Quạt Trần khi xảy ra bất kỳ sự cố bất thường hoặc hỏng hóc nào và chuyển cầu dao tự động (MCB) sang trạng thái “OFF” (TẮT).
Nguy cơ bốc khói, cháy, điện giật và rơi.
Vui lòng liên hệ với đại lý được ủy quyền để được bảo trì/ sửa chữa.

Tháo dō Quạt Trần bị họng.
Có thể gây chân thương nếu Quạt Trần bị rơi.

Nếu thấy quạt quay bất thường, ngừng sử dụng Quạt Trần ngay lập tức và liên hệ với nhà sản xuất, đại diện bảo dưỡng hoặc người có năng lực thích hợp.
Có thể gây chân thương nếu Quạt Trần bị rơi.

Không lắp Quạt Trần ở những nơi có nhiều dầu mỡ và bụi.
Có thể gây cháy, đoản mạch và điện giật.

Không lắp đặt Quạt Trần tại những nơi để cháy nổ như bếp ga.
Có thể gây cháy, đoàn mạch và điện giật.

Không lắp Quạt Trần gần các hóa chất và chất kiểm.
Có thể gây cháy, đoàn mạch và điện giật.

Không làm hư hỏng dây điện trong quá trình lắp đặt, như làm biến dạng do nhiệt, xoắn, bề cong, v.v.
Có thể gây cháy, đoàn mạch và điện giật.

Không sử dụng các nguồn điện khác ngoài nguồn điện định mức đã được nói ở trên
Quạt quá nóng có thể gây cháy hoặc điện giật.

Không được lắp các vật bằng kim loại cùng với pin vào ngăn chứa Pin.
Có thể gây cháy, đoản mạch và điện giật.

Không bám lên Quạt Trần.
Có thể gây chấn thương nếu Quạt Trần bị rơi.

Không tháo dỗ Quạt Trần trừ khi được hướng dẫn trong quyền hướng dẫn này.
Chỉ sử dụng phụ kiện đi kèm.
Có thể gây cháy, điện giật, thương tích và rơi Quạt Trần.

Không chạm vào Quạt Trần nếu quạt đang hoạt động.
Có thể gây chân thương, hồng hóc và làm Quạt Trần rơi.

Không té nước vào Quạt Trần. Hoặc không làm ướt Quạt Trần.
Có thể gây cháy, đoàn mạch và điện giật.

LU'U Y

Đề tránh trường hợp bị chấn thương với người dùng hay có những hư hỏng với thiết bị, hãy tuân theo tất cả những hướng dẫn có trong quyền hướng dẫn sử dụng này. Nhà sản xuất sẽ không chịu trách nhiệm với bất cứ tai nạn hay chấn thương nào xảy ra do lỗi lắp đặt không đúng hay không tuân theo hướng dẫn trong quyền hướng dẫn sử dụng này.
Có thể gây tồn thương cho người dùng hoặc hư hỏng sản phẩm.

Thiết bị này không được thiết kế để sử dụng bởi những người (bao gồm trẻ em) có thể lực, giác quan hoặc tinh thần kém hoặc những người thiếu kinh nghiệm và kiến thức, trừ khi họ được giám sát hoặc hướng dẫn sử dụng thiết bị bởi người chịu trách nhiệm về sự an toàn của họ. Trẻ em nên được giám sát để đảm bảo chúng không rema nghịch với thiết bị. Có thể gây tổn thương cho người dùng hoặc hư hỏng sản phẩm.

Quạt Trần phải được lắp đặt cách sàn nhà 2,3 m, các Cánh Quạt phải cách tường 1 m.
Có thể khiển cho luồng gió không ổn định, khiến Quạt Trần bị lắc. Có thể gây chấn thương nếu quạt bị roi. Xem Bước 2 -① trang 16 để biết cách đo.

Sau khi lắp đặt, phải kiểm tra chắc chắn rằng Quạt Trần không bị lắc mạnh. Có thể gây chấn thương nếu quạt bị roi.

Thay thế tất cả các Cánh Quạt nếu bất kỳ cánh nào bị vỡ hoặc bị rạn nứt. Hiện tượng đào lắc có thể làm rơi Quạt Trần.

Nhà sản xuất, đại diện bảo dưỡng hoặc người có năng lực thích hợp sẽ thực hiện việc gắn hệ thống treo. Có thể gây chắn thương nếu Quạt Trần bị roi.

Nên kiểm tra hệ thống treo Quạt Trần ít nhất hai năm một lần. Có thể gây tổn thương cho người dùng hoặc hư hỏng sản phẩm.

Việc thay thế các bộ phận của thiết bị hệ thống treo an toàn sẽ do nhà sản xuất, đại lý dịch vụ hoặc người có chuyên môn phù hợp thực hiện.
Có thể gây tổn thương cho người dùng hoặc hư hỏng sản phẩm.

Chỉ lắp đặt sản phẩm trong nhà. Không lắp đặt ở những nơi có gió. Có thể gây gì sét, mất màu, hư hỏng và chấn thương.

Không lắp đặt tại nơi có độ rung cao và có sự va chạm. Có thể gây chấn thương nếu Quạt Trần bị rơi.

Tránh lắp đặt dưới tràn cong kiểu mái vòm. Có thể khiển cho luồng gió không ổn định khiến quạt bị lắc. Có thể gây chấn thương nếu Quạt Trần bị rơi.

Không tiếp xúc trực tiếp liên tục với lường gió do Quạt Trần tạo ra. Điều này có thể khiển bạn thấy khó chịu.

Lau chùi các vết bản bằng vải mềm, sạch, các loại xà bông thông thường và nước để giữ cho quạt được sạch. Không sử dụng các dung môi hòa tan (xăng, dầu, chất pha loãng sơn, benzen, còn, bột làm sạch, thuốc tây có tính kiểm) hay bất kỳ các hóa chất nào khác. Có thể khiển các phụ kiện bằng nhựa biến dạng và phụ kiện bằng kim loại bị mài mòn. Có thể gây chắn thương nếu quạt bị rơi.

Đảm bảo Móc Treo Trần (Móc “J”) hoặc (Móc “U”) không bị lỏng. Dùng cờ lê lực siết chặt Bu lông và Đai ốc của Giá Ròng Rọc. (1500-1800 N•cm) Có thể gây chấn thương nếu Quạt Trần roi do rung lắc. Tham khảo Bước 2 trang 9 để biết phương pháp lắp đặt.

Không lắp Quat Trần ở những nơi ẩm ướt, có nhiệt độ và độ ẩm cao như nhà tấm. Sự có rò rỉ điện có thể dễ dàng gây điện giật và cháy.
Maintenance Bảo dưỡng
① Kiểm tra tình trạng của Quạt Trần hàng năm. Nếu xảy ra bất cứ vấn đề gì, ngưng sử dụng Quạt Trần. Sau đó liên hệ với đại lý ủy quyền. □ Các điểm cần kiểm tra:
Các Vít bị lỏng, tình trạng của Dây An Toàn, hồng hóc với Trục Động cơ .v.v.
② Phải đảm bảo Công Tắc An Toàn đang trong tình trạng tốt. Nếu xảy ra sự cố, hãy tắt Quạt Trần. Sau đó liên hệ với đại lý ủy quyền.

③ Luôn giữ Quạt Trần sạch sẽ. Lau sạch bụi bản bằng vài mềm, sạch, xà bông thông thường và nước. Lau khô lại một lần nữa. Không sử dụng các dung môi khác (xăng, dầu, chất pha loãng sơn, benzen, còn, bột làm sạch, thuốc tây có tính kiểm) hay bất kỳ các hóa chất nào khác.
- Không được bề cánh quạt trong khi lau chùi.
④ Luôn giữ Quạt Trần sạch sẽ. Nếu cánh bị hòng, mua một bộ Cánh Quạt mới (5 chiếc) đề thay từ đại lý ủy quyền.
⑤ Khi liên hệ với đại lý ủy quyền, hãy cung cấp quyền hướng dẫn sử dụng này cho họ để được bảo dưỡng đúng cách.
⑥ Nếu quạt bị vỡ hay bị hồng, hãy tháo quạt khởi trần nhà và thay quạt mới. Việc này giúp ngăn cho Quạt Trần không bị rơi.
⑦ Nên kiểm tra hệ thống treo Quạt Trần ít nhất hai năm một lần.
⑧ Việc thay thế các bộ phận của thiết bị hệ thống treo an toàn sẽ do nhà sản xuất, đại lực dịch vụ hoặc người có chuyên môn phù hợp thực hiện.
Name of parts Các bộ phận

piece(s) choéc bộ phận
A Upper Canopy 2....
B Lower Canopy....2
© Blade 5......
D Motor Unit 1.
E Batteries AAA / R03 / LR03 2......
F Remote Control 1....
G Remote Control Holder Set 1......
Blade Screws .10....
■ Attention:
A Chụp Bảo Vệ 2......
B Nắp Bảo Vệ 2
© Cánh Quạt 5......
D Bộ Đông Cơ 1......
E Pin AAA / R03 / LR03 2......
F Điều Khiên Từ Xa 1......
G Bộ Giá Đỡ Điều Khiên Từ Xa 1......
H Bộ Óc Vít 10......
Chú y:
- Không để Quạt Trần trực tiếp lên sàn nhà. Có thể khiển sản phẩm bị xước. Xem Bước 1 (trang 8) về cách lắp đặt.
Lưu ý:
- Minh họa trong sổ tay hướng dẫn này chỉ nhằm mục đích giải thích và có thể khác với thiết bị thực tế.

CẢNH BÁO

Không sử dụng các linh kiện khác ngoài linh kiện chính hăng.
Có thể gây chấn thương nếu Quạt Trần bị rơi.
1
Install the Blades
① Đặt Bộ Đông Cơ Đ lên phần hình tròn (VÙNG LẮP ĐẠT a) của PHẦN XÓP B b như hình vẽ để lắp đặt Cánh Quạt C.
② Lắp Cánh Quạt Ⓒ vào Móc An Toàn a.
③ Kéo Cánh QuạtC theo hướng như hình vẽ để khóa Cánh Quạt lại.
④ Dùng các Bộ Óc Vít Ⓗ đi kèm để cố định Bộ Cánh Quạt một cách chắc chắn. (Lấy từ Bộ Linh Kiện). Sử dụng 2 vít cho một Cánh Quạt. Mô-men xoắn tham khảo 250-300 N•cm. Đảm bảo lỗ vít của Cánh Quạt khớp với lỗ vít của Nắp Đức b . Giữ Cánh Quạt trong khi lắp đặt.



Sử dụng tuốc no vít để vận chất Vít. (250-300 N•cm)
Có thể gây chấn thương nếu Cánh Quạt bị roi.

CAUTION

Cánh Quạt phải được lắp đúng cách. Có thể không tạo gió.
Có thể gây chấn thương nếu Cánh Quạt bị rơi.

Kiểm tra sau khi lắp đặt

Phải đảm bảo các Óc Vít (10 chiếc) tiết chặt vào Cánh Quạt.
2
Install to ceiling
① Thảo đầu Bu lông c, Đai óc d, Chốt Hãm Nêm e và Puli f được cung cấp.
② Đảm bảo Móc Treo Trần (móc "J" c) hoặc (móc "U" d) không bị lỏng.
Móc Treo Trần (móc "J" c) hoặc (móc "U" d) có thể chịu được lực 20 N.
③ Đặt Puli f lên Móc Trần c.
④ Siết chặt Giá Ròng Rọc g bằng Bu Lông c và Đai Óc d kèm theo.
Mô-men xoắn tham khảo 1500-1800 N•cm.
• Phải đảm bảo lắp chất hãm nên e cố định vào bu lông c và bề cong.
①

②
Ceiling / Trần nhà Ceiling / Trần nhà

③

④

- Trong trường hợp sử dụng móc "U" d, cách lắp đặt được tiến hành tương tự.
⑤ Thảo Vít giữ dây an toàn h khởi Ông.
⑥ Lắp ráp và vận chặt Dây an toàn i như trong hình. • Siết chặt Dây an toàn i bằng Vít giữ dây an toàn h trên Ông.
5


▶

▶

Đảm bảo Móc Trần nhà có khả năng chịu được trọng lượng lớn hơn 10 lần trọng lượng của Quạt Trần. Dây an toàn phải được cố định đúng vào Ông. Có thể gây chấn thương nếu Quạt Trần bị rơi.

Kiểm tra sau khi lắp đặt
Phải đảm bảo tất cả các bu lông, đai óc đều được siét chặt, lắp Chốt hãm nên vào và bề cong đề đảm bảo an toàn.
Đảm bảo Quạt Trần được cố định chắc chắn vào Móc Treo Trần và Quạt Trần không bị nghiêng sau khi lắp đặt.
□ Dây An toàn được gài vào móc trần nhà và vặn chặt vào ống trụ.
3
■ Wiring instruction Hanoi dân nôi
Nói dây nguồn điện của nhà f vào đầu nói j theo sơ đồ hướng dẫn.
- Nên tuốt vỏ dây từ 7 \~ 8 mm.

Nói với nguồn điện theo hướng dẫn nói dây dưới dây.
Wiring diagram / Sơ đồ nói dây

flowchart
graph TD
A["Ceiling Fan / Quạt Trần"] --> B["Main Circuit PCB Assy / Lắp đặt mạch PCB chính"]
C["DC Motor / Động cơ DC"] --> B
D["Hall PCB Assy / Hall PCB bộ thu"] --> B
E["Receiver Circuit PCB Assy / Lắp đặt mạch PCB bộ thu"] --> F["Power Circuit PCB Assy / Lắp đặt mạch PCB nguồn"]
F --> G["Ferrite Core / Lôi Từ"]
G --> H["Safety Switch / Công Tắc An Toàn"]
H --> I["Terminal / Đầu cực"]
I --> J["Source / Nguồn (L)"]
I --> K["Brown (Live) / Nâu (Có điện) (N)"]
I --> L["Blue (Neutral) / Xanh dương (Trung tính) (N)"]
I --> M["Green•Yellow (Earth) / Xanh lá•Vàng (Nối đất )"]
Connecting to the power supply / Nói nguồn điện

③


Dimmer switch /
Công tắc Điều chỉnh
④

Regulator / Bộ điều chỉnh
Power supply /
Nguồn điện
Connect directly /
Nói trực tiếp

Dimmer switch / Công tắc Điều chỉnh

Power supply /
Nguồn điện
Connect directly /
Nói trực tiếp

■ Attention: Chú y:
① Nên lắp thêm công tắc OFF/ON trên tường cho Quạt Trần, thay thế bộ điều chỉnh hiện có hoặc bộ điều chỉnh mới.
- Nếu thiếu hoặc lắp sai bộ Điều Khiên Từ Xa, có thể bật QuạtTrần với tốc độ đặt trước là 5.
② Sản phẩm này cần được lắp kèm với công tắc hai cực (công tắc ngắt) với khoảng cách tiếp xúc tối thiểu trong mạch được lắp cố định là 3 mm.
③ Không sử dụng hộp số hay chiết áp. (Có thể làm hồng Quạt Trần.)
④ Trong trường hợp có công tắc hoặc bộ điều chỉnh độ lớn, hãy ngắt nó ra và nổi dây lại như hình vẽ dưới đây.

WARNING

Việc đi dây điện phải do người có chuyên môn tiến hành.
Có thể gây hòa hoàn hoặc điện giật.

Sản phẩm này không được bán kèm cùng với dây dẫn và ở cắm hoặc các phương tiện kết nối khác từ nguồn điện. Khi nối hoặc thay đổi dây nguồn hoặc dây dẫn, phải được người có chuyên môn tiến hành để tránh rủi ro.
Sử dụng loại ống 227IEC53(RVV) hoặc ống có độ dày trên 1 mm. (Các yêu cầu khác như đường kính của dây chỉ tuân theo các quy định của nước sở tại). Có thể gây hòa hoàn hoặc điện giật.

Không được rễ mạch hoặc làm đoàn mạch Công tắc An Toàn.
Có thể gây cháy, giật điện, làm Quạt Trần rơi và gây chấn thương.

Kiểm tra sau khi lắp đặt

Dây được nói chính xác với nguồn điện.
4
Installing the Canopy
① Thảo ốc vít (2 chiếc) k khởi Chụp Bảo Vệ A và thực hiện cho Bước 4 - ⑤.
② Ngắm thẳng và đặt Cánh Tần Nhiệt Có Định I của Nắp Bảo Vệ B (2 chiếc) vào khe Có Định Nắp Bảo Vệ m. Móc vào cho tới khi nó được có định hoàn toàn.
③ Phải đảm bảo Nắp Bảo Vệ B được đặt đúng vào khe m trước khi cố định Chụp Bảo Vệ A.

flowchart
graph LR
A["Engine"] --> B["Valve"]
B --> C["Exhaust"]
C --> D["Exhaust Part 1"]
C --> E["Exhaust Part 2"]
C --> F["Exhaust Part 3"]
④ Ngắm thẳng và đặt Cánh Tần Nhiệt Cố Định n của Chụp Bảo Vệ A vào Khe Cố Định o của Nắp Bảo Vệ B. Móc vào cho tới khi nó được cố định hoàn toàn. Kiểm tra khoảng trống giữa Nắp Chụp Trên A và trần nhà là khoảng 5 mm trở lên.
Có thể điều chỉnh khoảng trống bằng cách cố định Nắp Chụp Trên Ⓐ vào Khe Cố Định 0 khác của Nắp Chụp Dưới B. Phải đảm bảo Chụp Bảo Vệ A (2 chiếc) được đặt trên phần đầu của Nắp Bảo Vệ B.
⑤ Vận chất Chụp Bảo Vệ Ⓐ bằng vít k sau đó được tháo bờ ở Bước 4 - ①.
■ Attention:
- Không lắp Cánh Tân Nhiệt Cố Định n của Chụp Bảo Vệ A ở hướng ngược lại.
• Có thể gây ra những tiếng ôn bất thường.

Kiểm tra sau khi lắp đặt
Bảo vệ phía trên được vận chất.
5
Install Remote Control Holder Lắp
■á dỗ Điều Khiên Từ Xa
Lắp Bộ Điều Kiền Từ Xa G vào tường. Có định Bộ Điều Kiền Từ Xa P sử dụng Vít đi kèm q (2 chiếc) và Tắc Kê Nhựa r (2 chiếc) theo sơ đồ hướng dẫn sau đây.
- Khoảng cách giữa các lỗ s là 53 mm.
- Chiều dày của Tắc Kê Nhựa t là 30 mm.
- Đường kính u là ∅ 6 mm.
Chú y:
- Đối với tường gỗ thì không cần vít gắn tường.
Hole diameter ∅ 6 mm / Đường kính ∅ 6 mm

1
Before use Trước khi sử dụng
① Tháo Nắp Đậy Pin v của Điều Kiền Từ xa F.
② Lắp Pin E (2 pin: AAA / R03 / LR03).
• Lắp đúng các cực theo ký hiệu “+” “-”.
③ Đóng nắp v.
Chú y:
- Hãy tháo rời tất cả các Pin trước khi vứt bỏ bộ Điều Khiên Từ Xa. Tuổi thọ của Pin là khoảng 1 năm nếu sử dụng ở điều kiện bình thường.
- Thay tất cả Bình Ác Quy đồng thời và cản thận không để lấn Bình Ác Quy.


Không được lắp các vật bằng kim loại cùng với pin vào ngăn chứa Pin. Có thể gây ra hòa hoàn hoặc điện giật do đoàn mạch.
■ Attention:
- Nếu thiếu hoặc lắp sai bộ Điều Khiên Từ Xa, có thể bật Quạt Trần với tốc độ đặt trước là 5.
- Nếu phát hiện Quạt Trần bị rung lắc khi hoạt động, i.) Cổ định Cánh Quạt ở vị trí khác nhau. Lập lại bước này cho tới khi Quạt Trần không còn rung lắc. ii.) Đảm bảo Quạt Trần được cổ định chắc chắn vào Móc Treo Trần và Quạt Trần không bị nghiêng sau khi lắp đặt. iii.) Phải đảm bảo tất cả các Bu lông và Đại ốc đều được siết chặt.
- Nếu Quạt Trần vẫn rung lắc sau khi thực hiện Bước 2 - ④ (trang 9), vui lòng liên hệ đại lý ủy quyền.
2
Remote Control coverage Phạm vi ■c dụng của Điều Khiên Từ Xa


① Sơ đồ trên đây thể hiện vùng bao phủ tối đa (W) là 8 m nếu chiều cao (H) là 4 m. Khi sử dụng, phải chữa bộ điều khiển từ xa theo hướng Quạt Trần.
② Tránh các trường hợp sau:
- Lưới và kính 9 có thể giảm tín hiệu hoặc phần lại tín hiệu hồng ngoại từ bộ Điều Khiên Từ Xa.
- Tác động ánh sáng sinh từ Hệ Thống Chiếu Sáng Huỳnh Quang h trực tiếp vào khu vực nhận sản phẩm có thể ảnh hưởng đến đường truyền tín hiệu.
- Chương ngại vật như Tường hoặc Vách Kính i giữa bộ tiếp nhận sản phẩm và bộ Điều Khiển Từ Xa có thể dẫn đến sự cố đường truyền.
Chú y:
- Mức tiêu thụ điện năng của Điều Khiển Từ Xa khi quạt không hoạt động vào khoảng 0,5 W.
- Nên tắt công tắc trên tường hoặc công tắc ngắt nếu không sử dụng Quạt Trần trong một thời gian dài. Điều này giúp mức tiêu thụ điện năng bằng 0.
- Hướng Điều Khiên Từ xa trực tiếp vào Quạt Trần mong muốn. Nếu có từ 2 Quạt Trần trở lên được điều khiển bởi cùng một Điều Khiên Từ xa, có thể khiển chức năng/cài đặt của Quạt Trần khác thay đổi đồng thời.
3
How to use Remote Control Cách s dụng Điều Khiên Từ Xa

① OFF/ON Button
⑤ Transmitter Thiết bị phát tín hiệu
⑥ LCD Display Screen Màn hình hiển thị LCD
⑦ SPEED Button
Nhân đề khởi động hoặc dùng Quạt Trần.
"ON" (Bật) - Tiếng "bíp" ngắn.
"OFF" (Tất) - Tiếng "bíp" dài.
② Nút 1/f YURAGI
Nhân đề kích hoạt chế độ 1/f YURAGI.
"1/f" sẽ được hiện thị trên màn hình LCD.
③ Nút HÊN GIÒ
Nhân nút chọn đồng hồ BẮT HỆN GIỜ' hoặc TẮT HỆN GIỜ'.
BẠT HỆN GIỒ: Để BẠT Quạt Trần theo cải đặt thời gian và tốc độ.
(Đèn LED hẹn giờ MỞ trên Quạt Trần sẽ bật).
Tham khảo mục 5 trang 19.
TẮT HỆN GIỒ: Để TẮT Quạt Trần theo cải đặt thời gian và tốc độ.
Tham khảo mục 6 trang 20.
④ Nút CÀI ĐẠT THỜI GIAN
Nhân nút chọn đồng hồ BẮT và TẮT từ 1 giờ đến 8 giờ.
⑤
⑥
⑦ Nút TỐC ĐỘ
Nhấn nút SPEED ▲ đề tăng hoặc ▼ giảm tốc độ quạt. Tốc độ quạt tối thiểu là 1, tốc độ tối đa là 9.
⑧ Nút CHẾ ĐỘ NGỦ
Để tất Quạt Trần theo cải đặt hẹn giờ.
Chức năng CHẾ ĐỘ NGỦ, tham khảo mục 7 trang 20.
LCD Display Màn hình LCD

LCD full display /
Màn hình LCD hiền thị đủ

LCD display is OFF /
Màn hình LCD ở chế độ TẮT
Figure above shows that LCD Display is in off condition when OFF/ON button on Remote Control Unit is pressed.
Hình trên minh họa màn hình LCD đang ở chế độ tất khi bấm nút OFF/ON trên Bộ Điều Khiên Từ Xa.
Speed Display Hiền thị tốc độ
Speed 1 / Tốc độ 1 Speed 2 / Tốc độ 2 Speed 3/ Tốc độ 3 Speed 4 / Tốc độ 4

Speed 5 / Tốc độ 5 Speed 6 / Tốc độ 6 Speed 7 / Tốc độ 7 Speed 8 / Tốc độ 8 Speed 9 / Tốc độ 9

Timer Display Hiền thị thời gian
1 hours / 1 giờ

2 hours / 2 giờ 3 hours / 3 giờ


4 hours / 4 giờ 5 hours / 5 giờ


6 hours / 6 giờ 7 hours / 7 giờ 8 hours / 8 giờ



OFF TIMER / HÊN GIÒ TẮT

OFF TIMER is ON / HÊN GIÒ TẮT được BẮT
ON TIMER / HÊN GIỜ MỞ

ON TIMER is ON / HÊN GIÒ BẮT được BẮT
SLEEP MODE / CHẾ ĐỘ NGỦ

SLEEP MODE is ON / CHẾ ĐỘ NGỦ được BẮT
1/f YURAGI /
1/f YURAGI

1/f YURAGI is ON / 1/f YURAGI được BẮT
4
1/f YURAGI (natural breeze) 1/f YURAGI
(chức năng gió tự nhiên)
Tác động lực thật nhẹ vào luồng gió, giúp cho luồng gió trở nên tự nhiên hơn nữa. Để kích hoạt chức năng 1/f YURAGI theo tốc độ định trước, làm theo những bước.
① Lựa chọn tốc độ mong muốn (tốc độ 1\~9).
② float nút "1/f YURAGI" trên điều khiển để kích hoạt chức năng 1/f YURAGI.
- float nút 1/f YURAGI một lần nữa để tất chức năng này.

flowchart
graph LR
A["① SPEED"] --> B["② I/J YURAGI"]
B --> C["③ CEiling Fan"]
1/f YURAGI speed change pattern Kiều thay đổi tốc độ của 1/f YURAGI

line
| TIME / THỜI GIAN | SPEED / TÓC ĐỘ | | ----------------- | --------------- | | 0 | 0 | | 1 | 1 | | 2 | 0 | | 3 | -1 | | 4 | 0 | | 5 | 1 | | 6 | 0 | | 7 | -1 | | 8 | 0 | | 9 | 1 | | 10 | 0 | | 11 | -1 | | 12 | 0 | | 13 | 1 | | 14 | 0 | | 15 | -1 | | 16 | 0 | | 17 | 1 | | 18 | 0 | | 19 | -1 | | 20 | 0 | | 21 | 1 | | 22 | 0 | | 23 | -1 | | 24 | 0 | | 25 | 1 | | 26 | 0 | | 27 | -1 | | 28 | 0 | | 29 | 1 | | 30 | 0 | | 31 | -1 | | 32 | 0 | | 33 | 1 | | 34 | 0 | | 35 | -1 | | 36 | 0 | | 37 | 1 | | 38 | 0 | | 39 | -1 | | 40 | 0 | | 41 | 1 | | 42 | 0 | | 43 | -1 | | 44 | 0 | | 45 | 1 | | 46 | 0 | | 47 | -1 | | 48 | 0 | | 49 | 1 | | 50 | 0 | | 51 | -1 | | 52 | 0 | | 53 | 1 | | 54 | 0 | | 55 | -1 | | 56 | 0 | | 57 | 1 | | 58 | 0 | | 59 | -1 | | 60 | 0 | | 61 | 1 | | 62 | 0 | | 63 | -1 | | 64 | 0 | | 65 | 1 | | 66 | 0 | | 67 | -1 | | 68 | 0 | | 69 | 1 | | 70 | 0 | | 71 | -1 | | 72 | 0 | | 73 | 1 | | 74 | 0 | | 75 | -1 | | 76 | 0 | | 77 | 1 | | 78 | 0 | | 79 | -1 | | 80 | 0 | | 81 | 1 | | 82 | 0 | | 83 | -1 | | 84 | 0 | | 85 | 1 | | 86 | 0 | | 87 | -1 | | 88 | 0 | | 89 | 1 | | 90 | 0 | | 91 | -1 | | 92 | 0 | | 93 | 1 | | 94 | 0 | | 95 | -1 | | 96 | 0 | | 97 | 1 | | 98 | 0 | | 99 | -1 | | TOTAL | (no label) |Dạng này là một ví dụ cho chế độ 1/f YURAGI cải đặt ở tốc độ 4.
Lưu ý:
- Chức năng 1/f YURAGI vẫn hoạt động với tốc độ gió là 1 nhưng không đáng kể so với tốc độ cao hơn (lớn hơn hoặc bằng 4).
5
Đồng hồ sẽ đếm ngược đàn từng giờ cho đến khi BẮT.
- Trong thời gian đồng hồ đếm ngược, quạt sẽ ở chế độ TẮT cho đến khi đồng hồ đếm ngược xong.
① Chọn tốc độ mong muốn (tốc độ 1 \~ 9) hoặc 1/f YURAGI.
② float nút "TIMER" để chọn HÊN GIỒ MỒ (Đèn LED Hên giò Mỏ trên Quạt Trần sẽ sáng).
③ float nút "TIME SETTING" để chọn khoảng thời gian mong muốn (1 \~ 8 giờ).

flowchart
graph LR
A["① SPEED"] --> B["Or / Hoặc"]
B --> C["1/4 YURAGI"]
C --> D["② TIMER"]
D --> E["On Timer"]
E --> F["③ TIME SETTING"]
6
OFF TIMER HỆN GIỜ TẮT
Thiết bị hẹn giờ sẽ đếm ngược từng giờ cho đến khi TẮT.
- Trong khi thiết bị hạn giờ đếm ngược, tốc độ quạt sẽ không thay đổi cho đến khi Quạt Trần TẮT.
① Chọn tốc độ mong muốn (tốc độ 1 \~ 9) hoặc 1/f YURAGI.
② float nút "TIMER" để chọn HÊN GIỒ TẮT.
③ float nút "SET" để chọn khoảng thời gian mong muốn (1 \~ 8 giờ).

flowchart
graph LR
A["①"] --> B["SPEED"]
B --> C["Or / Hoặc"]
C --> D["If YURAGI"]
D --> E["②"]
E --> F["TIMER"]
F --> G["③"]
G --> H["TIME SETTING"]
7
SLEEP MODE CHẾ ĐỘ NGÙ
Tốc độ Quạt Trần và thiết bị hạn giờ sẽ dần dần giảm cho đến khi Quạt Trần TẮT.
XEM biểu đồ CHẾ ĐỘ NGỦ trên trang 21.
- Trong khi thiết bị hạn giờ đếm ngược, tốc độ quạt sẽ không thay đổi cho đến khi Quạt Trần TẮT.
① Chọn tốc độ mong muốn (tốc độ 2 \~ 9) hoặc 1/f YURAGI.
② Nhấn nút "TIMER" để chọn TẮT HỆN GIỒ. CHẾ ĐỘ CHỒ' sẽ chỉ thể hiện khi TẮT HỆN GIỒ được bật.
③ float nút "TIME SETTING" để chọn khoảng thời gian mong muốn (2 \~ 8 giờ).
④ float nút "SLEEP MODE" CHÉ ĐỘ NGỦ sẽ được hiện thị trên màn hình LCD. CHÉ ĐỘ NGỦ được BẮT.

flowchart
graph LR
A["① SPEED"] --> B["Or / Hoặc"]
B --> C["1/f YURAGI"]
C --> D["② TIMER"]
D --> E["③ TIME SETTING"]
E --> F["④ SLEEP MODE"]
F --> G["Ceiling Fan"]
| Timer / Đồng hồ hẹn giờ | 6h7h | 8h 5h 4h | 3h 2h | 1h 0h | |||||
| Speed 9 / Tốc độ 9 | 9 | → | 7 5 3 | → | → | → | OFF / TẮT | ||
| 9 7 5 | 3 → | → | → | ||||||
| 9 7 5 | → | → | → | ||||||
| 9 7 5 | → | → | |||||||
| 9 | → | 7 | → | ||||||
| 9 | → | 7 | |||||||
| 9 | → | ||||||||
| Speed 8 / Tốc độ 8 | 8 | → | 6 4 2 | → | → | → | |||
| 8 6 4 | 2 → | → | → | ||||||
| 8 6 4 | → | → | → | ||||||
| 8 6 4 | → | → | |||||||
| 8 | → | 6 | → | ||||||
| 8 | → | 6 | |||||||
| 8 | → | ||||||||
| Speed 7 / Tốc độ 7 | 7 | → | 5 3 1 | → | → | → | |||
| 7 5 3 | 1 → | → | → | ||||||
| 7 5 3 | → | → | → | ||||||
| 7 5 3 | → | → | |||||||
| 7 | → | 5 | → | ||||||
| 7 | → | 5 | |||||||
| 7 | → | ||||||||
| Speed 6 / Tốc độ 6 | 6 | → | 4 2 1 | → | → | → | |||
| 6 4 2 | 1 → | → | → | ||||||
| 6 4 2 | → | → | → | ||||||
| 6 4 2 | → | → | |||||||
| 6 | → | 4 | → | ||||||
| 6 | → | 4 | |||||||
| 6 | → | ||||||||
| Speed 5 / Tốc độ 5 | 5 | → | 3 | → | 1 | → | → | → | |
| 5 3 1 | → | → | → | → | |||||
| 5 3 1 | → | → | → | ||||||
| 5 3 1 | → | → | |||||||
| 5 | → | 3 | → | ||||||
| 5 | → | 3 | |||||||
| 5 | → | ||||||||
| Speed 4 / Tốc độ 4 | 4 | → | 2 | → | 1 | → | → | → | |
| 4 2 1 | → | → | → | → | |||||
| 4 2 1 | → | → | → | ||||||
| 4 2 1 | → | → | |||||||
| 4 | → | 2 | → | ||||||
| 4 | → | 2 | |||||||
| 4 | → | ||||||||
| Speed 3 / Tốc độ 3 | 3 | → | 1 | → | → | → | → | → | |
| 3 | → | 1 | → | → | → | → | |||
| 3 | → | 1 | → | → | → | ||||
| 3 | → | 1 | → | → | |||||
| 3 | → | 1 | → | ||||||
| 3 | → | 1 | |||||||
| 3 | → | ||||||||
| Speed 2 / Tốc độ 2 | 2 | → | 1 | → | → | → | → | → | |
| 2 | → | 1 | → | → | → | → | |||
| 2 | → | 1 | → | → | → | ||||
| 2 | → | 1 | → | → | |||||
| 2 | → | 1 | → | ||||||
| 2 | → | 1 | |||||||
| 2 | → |
Note:
- Chúc năng CHẾ ĐỘ CHỜ' không hoạt động khi quạt chạy ở Tốc độ 1 và cải đặt 1 giờ.
- CHẾ ĐỘ NGỦ sẽ tất nếu thay đổi CÀI ĐẠT HỆN GIỒ.
Specifications Thông số kỹ thuật
| Voltage (VAC) | Điện Áp (VAC) | 220 |
| Frequency (Hz) | Tần Số (Hz) | 50 |
| Wattage (W)Speed 1 / Speed 9 | Điện Năng (W)Speed 1 / Speed 9 | 3 / 37 |
| Rotation (RPM)Speed 1 / Speed 9 | Gia Tốc Quay (RPM)Speed 1 / Speed 9 | 80 / 228 |
| Air Velocity (m/min) | Vận Tốc Gió (m/min) | 200 |
| ^3 /min) Lường Gió (m ^3 /min) | 235Air Delivery (m | |