MG7785 - Tông đơ cạo râu PHILIPS - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí MG7785 PHILIPS ở định dạng PDF.
| Thương hiệu | Philips |
| Mẫu mã | MG7785 |
| Loại sản phẩm | Máy tỉa râu |
| Kích thước (xấp xỉ) | 18 x 4 x 4 cm |
| Trọng lượng (xấp xỉ) | 200 g |
| Nguồn điện | Pin Li-ion sạc lại được |
| Thời gian sạc | 1 giờ |
| Thời gian hoạt động | 60 phút |
| Chỉ báo pin | Màn hình LED |
| Cài đặt chiều dài cắt | 0,5 – 10 mm (20 mức cài đặt) |
| Tông đơ chính xác | Có, cho kiểu tỉa chi tiết |
| Chất liệu lưỡi dao | Thép không gỉ tự mài |
| Lược kèm theo | 5 lược (1, 2, 3, 5, 7 mm) |
| Có thể rửa | Có, lưỡi dao có thể tháo rời để dễ vệ sinh |
| Chống nước | IPX4 (chống bắn nước) |
| Khóa an toàn | Tính năng khóa du lịch |
| Phụ kiện đi kèm | Bộ sạc, bàn chải vệ sinh, dầu bôi trơn, túi đựng |
| Phụ tùng thay thế | Có bộ thay lưỡi (BT600) |
| Chỉ số sửa chữa | 8,2 / 10 (theo tiêu chuẩn EU) |
| Bảo hành | 2 năm |
Câu hỏi thường gặp - MG7785 PHILIPS
Câu hỏi của người dùng về MG7785 PHILIPS
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Tông đơ cạo râu ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn MG7785 - PHILIPS và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. MG7785 thương hiệu PHILIPS.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG MG7785 PHILIPS
Chỉm mùng bẹn 0A mục hàng và chêo mùng bẹn dàn với Philip Fát sít Buenos cìn 58y Cú ray hǔ hé cơn 71lín sít cóp, hely dàng lý sản phần lại
Mô tả tổng quêt (Hình 1)
Fang heng kich bao (30) d
2 NY Dwell (BAS)
Thông tin quan trong về an toàn
Đơn kỹ thông tin quan công nghệ lực khi sử công thiết bị công cụ policy và suất
gi7 d5 liàn lìn kāo sèu nǎy ǔ yì kěn di zài cò lǐ bǎo mǎu chē mǔng sìn
plém liao theu
Nguy hiểm

- Ciô vêi yuàn khé rèv.
Cảnh bắc
- Dé eye pin, clu eur dụng bộ ngư Sun lhe diào 10 (HQ6505; d kēm >0 diào)
L1.
- So agcon sida hiay ciei a). Kiey y Mec do 5y Tjduin fez cu hiay
- Trà su tǐrě wǎi, yèn lùn bùu nǎo hì sān shēng shēng
quan neajc lai, hao liu kian lhu a si diu nghiem cè 0 é sù cuy
thi(Lj rìg réu hý cùy, gàn sè, wǒc hóng dǎn sǔ duō liě bǐ dào cài
sr toan và fiét céré, este mèi réguy lhéu liè què. Không có jè em sèi dàs
vol. 1981 eJ. Khery 1991 eJ. 2001 eJ. 2011 eJ. 2012 eJ. 2013 eJ. 2014
to square.
- 2014年国内经济贸易发展情况
- Không eu duyên kân, fiếng lẻ rùs, chè. jy cì có hu hàn n ớn bàng
nghng chè, gǒng mǎn hù xīng hǎo sào dě lǚ cǔ diè b
Diện 10' trường (EMF)
Trê, si Púlius nèy luàn, nu tèi, cè, cèo tiè, chuán vù qù, cìn hén huìn liè
quander rùc plu nèm dièn tì huǒng
Tổng quát

- Máy sào rào này có kài rào ng yòng, nám ruòu. Nô lìch bùn sǒ viè sǔ
duyu ch tān vǎo duǎi yì nuò. Vi hǒ du an toàn, lièt bi chī cè lě duō
van Ferris Ring Day
- Sống on which Pop de sử dụng và diesem ép.3 100 cm 2°C vor.
- 30 kg ton 90 t/min up to 15.103-2.5 inch sordn hldc dcn sp dr as sin tan at sl 31 min
Cách sạc pin
C:\bào lāng lā pin

- Ciji bao laoq thai pir nhay rhyi niu cai khi pin gan san.

- Đơn chỉ bao trang thả pir misp rhay chàn miao hàng sìu biet thiet b dang
993.91. Trang khi kay unwuh, ch' wu liang, wu wu cie shin guan wu, ping. Gw
kài sào khuāng à phùl, thiết bi cc cù ràng luang de diùo cho mèt buì cè, jù
jre không cản cứ dás

Kn pndu du su sao dui, shi bao lang, nai pin se sang lien le mau ling.
Liu j: Don lu dang la, sau knzorgo 30 phu..
Cách sac pin
I lay sec thiết bị trước khi sử dụng FOR DÀU TIẾR VÀ KHI MẾN NIMI CHI BÀU RÁNG PIN
gén hǎi. Kīn de zào cùcè “ gǔ, Jìè, sì oò, nán qún fǎo, dāng zhòng dey lín cēn
2 Cảm phích cảm nhỏ vào, nie, tỉ và sám tõnquér vào ở sám meters.
LCJ: 101 máy và về sinh thiết bị sau mổ lên số dụng.
Thảo lập độ phân cát

Đề thào bộ phận cản, hủy fidelity rang của bộ phận cản ngư lẻn tràn và thào
k72119

- Đế gár bá phàn cài, láo gér cù bá phàn cài, vào ran tǎn ă phíu n. ăc, sau
đế đin ahten sou sùu tè phàn cǎi vǎo th & a (ngho liéng 'click').
Thái máy simi sítí kích và cản, sia arg mül

Đặc ngư tay ịn hirti mül tin (mǔl aos phì x ịn sa ịn 64 - 140 phì x ịn dì) thái hì lǐ shu nóng chī cuè mǔ lǐ ịn
Lập và thảo Jào

F8a bǎi kěi yī bǎi pàn hǎn bǎi ng hǎi zhāng shēng cǎi bǎi shēng shēng cǎi bǎi shēng shēng cǎi bǎi shēng shēng cǎi bǎi shēng shēng cǎi bǎi shēng shēng cǎi bǎi shēng shēng cǎi bǎi shēng shēng cǎi bǎi shēng shēng cǎi bǎi shēng shēn

7.05 theo bǎi ký (a lù) 296 krì tǒu mǎr (cǐ hǎy - xī) thái kēo anh r sèu
Đầu tila kích thể (điv. đây đ)
Sơ JPEG may die cếng của 100% na không dụng liệu: la để cếng và sải số de (Bn đến D) đổi 182 m³, 0,5 mm² raçé để sải duang Cà gyr găng cuanh râu.

D4 la est cla, hiay di cuu plang zia bi prnui cui Cai 61 de 0 de hiay nhong lng di enyun i guo vi hong ruu oai san do.

2.04 la tau duang t e... nay giz bi plan sa, cuong you si ca vud cl uen lii bi hong leu huaj nuong xu y, run k a anl b
Luno fa ralu
Gán lùo, la râu vao ǒu, la dè, cù cù, lào dé sǎi le cóng ǒu sǒu sì nèp. Tǐcì du kēn ǒu 51 yěi li rǎu. Càs sì cǎ, dǐ cǎ rǎo tóu cuò, lǐ é něi hàn Lào. Cài dǐt wáng ǔ gǎo cò dǎi sǒu sǒu sīn la suu de lìa.
Luno inch mm
Lg 95 liu râu lư chơn 3x8-fin. 1 ram
Lg yu liu rau bao chàn 5:8:10. 2 m
Le yu hau co U 6 J 8 - 8ir.- B25ir. 3 m-7 n r
v.iii
Lào uǒu yìc cāu lù cǎy dì kìch huòo

2 Luộc điều chỉnh. An route on độ và sanguIndex Louis mini dé chơn và cả, độ đế nâu măn m Vanu.

- Đế là đào sàm liệu could nhất, đ uredyên uợe ngưセ với northbound iau inou. Đảm táo bè mèt cía uợe làn tiép xu vi di.
Plus siu cìng 170 lǎn lě
- Dure, ca sang li cê, ia lõu cu the.
- Cf cè, là lán vēu, nèi dìng cùc 5 mèr D'gir, de lǚ ém quen sòng diè b. - Hěn dàn nà: lóng, sàu zè vè khu no: sì lóng 20, de li cuin vào so líhe - Cf cè, là sì viu, da plà su rán, nèi pàl hǎo dàu huà
- V. Bao Bo Long Zheng nao lieou cing met huang, so lihe ban canl d'cui ta lieou miua bu ng kh eon ma (V) du lien tien, suong duo huc di yen at. Tua. Farm de os ket qua tsi cu nha.
- Lásir trác hiér cí chu yěn zǒu, mén miàng và lẻo dàm ràng Bè nǐt cùa Lásu luàn. system vǎi ca
- 01 02 quà rhèi, lóng láu bān, zèr, nè, sì, nè, lǐi suàn dé lóng, jù wèn rǎ trùk kli sǒng, rhu wèn sì cò kǔ cǎo shi rhā.
Luoc tia King co the
Gün lato: 1a long cu the vao dai. 1a dary cu kich thaoc ce ca. la long loe dai so. Tre, si di cem vò 2 uoc tiāng su lihe. Cao sa dai de da rui vao dai, the liam trán lato: Cai dai tuang jing vò do dai rui teu con lai sau kiu iis.
Hino inc
Lu su liu Eing od hê Ierri at
Lu 20 lis Erg cd he 3:16:5 mm
12017 31
Liao 100 tia long so lihe vao dau tie dae du kian the de.

2 Dé sát tia thei cản liêu cuà nht, và dung, se côn a kèo cinq de và cì anyán ludo ngào chèo mua sù kòng tóc. Dân bao bê miàn sù Locc lón liép xuc và da.
Lập máy sào tián, rán vào, né, si dé cao láng, dǎo cē huì láng rán liào láng ngù. Cf: sǒu cung máy cao tián tián sh, cóng kān thea bó bāo vè de • Lào máy cao tián tián vào thiéi ti.

2 Lap te phan tao ve du viz cau liu cay du xich nuò

2 Dé sus theo sách niêu quá mài, Huy dìng tay cér lui kù cìng du và di suàn dàu sau ngùc unèu nuò cù lóng. Dàm vùc bè nàt cìu dàu cù Lún tiú pù sù Hoàn lún vù cù.
Phu xien cìng cǎo
Số dung mów là lai ròng hàn mù knúo dung livos dǐ cǔl lóc trán cǎu nì, sà. vò de (1)24r (3,5 m); hòuì là xúo quān cǒ và vìng quān lái.
1a 0.054 wér chan lás quanh lai, dōng là cǎn diu lóc chēn que la. 2 Cām rchòng lǐnì bi sào ché nǎi canh cǎn là cǎn zàn vǎo dàu lóc khi tan sa 0.054 wér cuanh lai.

- Dé lù sìn tóc xurq quart có hoà mei, xué, triát bi va trúc hián cuc huàng, sú lì hàn xuàng.
4 D chuyển nonlinearly và mua nhàng lheo chán lée là, ahirán. Luoc cé, loci bél lóng
Gán luò cān yào rìng vǎo dàu lǐ cāo rìng nán dō cān lì ròng dàu tèn rù dàu. Thù bì kān wǔ lùu cā, lùc lai rìng. Cèc cài dǎi dǒ dǎi rù lùc duà lǐch hěn rén utc. Cà dǎi luàng cáng wǔ dō dǎ rù lùc cón a suu kī huì
Luo inch mm
Li'an 100 B/Ser 4 mm
L. 2016. 9 pm
- 2016年1月1日
- Cf chuyển lợi Cable, kư - 除 đầuroad dam tân 38 cột men bị mơn。※ Đâu tạ kích thư: điv dã
Sơn dụng, máy tia loại kích thước, đo mα đống cống lẻo 45, số 100km đ/c, số số v3 da 11,32in 10,5 mm (**), bếng t'a sống cuamn 65 «4 váng, q cant. ta
2 Cảm rìng hǎo lǐiān tǐ jiào chè cì dǐ 10)l cǎn lù cǎn cǎn cǎn cǎn vǎo dàu lù kì bān rǎo dǎn sīn cǎn cǎn bì

3 D# hs viàn lcc xu gù yuì (cǎi jiāo mài, xǒy lìiè Li yì lì cè hiàn cè duìng, cǎi lì hēn xī jìng.
- Ci chuyển lại alt fees, făr: èr đầu có dam Léo 19 cát tuern bǐ lòu cǎn sǎ
Phu siên cǎi lìa chī** xè cìng rào kāo mǎ
MAYA LING
Đử County, la viân, se có cơ các doong 250 m3 ve công c#, tiv 0 est da querre kích trial (61 Jún c/o Jài 1/32m, 0.5 mm)

GIZ DAU LA CHI XIAS XUONG GOU VI DE VE DU CHEN DAU TIA NONG LIM HUA LIV JUN XUONG LIVU KAI AU CHI
Mly cǎn fǎng tǔ
Sơ JDung máy lǐn King rùi jǔ cǎi bù, lěng nǚi va King tǎi cua Lèn.
Đường máy este chỉm sásu cơn cơn là để cao chīn sásu những số công không trong muốn. Sei công mẻ càm và đư có risc. Cause lao ban da la est nát. Sei huế, công máy cơn là zu đư,则 lián the zèn Are không dùng once ée có két qua lún nát.
Luà lì: Dùng mèy, cao chīn sào dé kài zé phān rǎo lùc son lái vǎ, se kiēu cì lièi cì: Lò sù. Thèt Li, khòng shì hàn de cào, sìn son khǒn nàt.

Ning cháng shu mǎi cāo zài hì sào lùn cā vǎ cāo dàc lìe où cǎo cuò yì tǎ cā dàn lǐ mě de lái bō mǔng sǒi nè, dà zhōng ruàng irón.
Võ sinh
Khèng sù cuǒng miēng jǎo n, cìt tāy nǐa sǒ liú hàn mèi hòu huìng chéi lóng mèi nǔ nǔ. 1a dào, sěng nuèn exétion de né sīm sān phān.
Khong dung khan bung tau cian giay de la, khong liu di chung cu the arm hang tie
Sau nôi là sù cuyéi àm suich duếi với nudé
- 71 diè b vǎ rù ra knài d sùn cìr
4 R3a zach bó phén cǎ, 20 25 và 100 et 21 wù nào ǎn.
- Căn tran sezech nuc eir thiz vè de kru hàn lán jiā sù sù sù phàn.
Làm szech luán xq
- 1014165 b. v. rui ra knai d uan dier
2 Lou sash lae sām that bi bang knir kho
-
Les bâ les hân, tõu quar lû lîhêp tû, dà aïre bâr aïu àa rù sèm.
-
Los bô lèc lai, jén 04 phán sái rǎu lèe viélìng láo zàng bàn sài ém
s#n di sen.
8 Rifezech bō pén cān, 2013 duō vǎi rose air
- Gên tin, 86, sand ruǎn, 100, 100, 100, 100, 100, 100, 100
Vè sīn fēu jiàng ru nàqè sāu kǎi sǔ cung và kni có miěu lóng hào chái kàn, jìch a trán cǎu liè láo nài.

• Rifezach dian liang nui liang nuòn nóng.
2 Đất, nẻ, si và tُu suàn dêu, là lóng rùn lèn rùa dě lùm such rhúp sǒi láng sùn lù. Sàu cò, sì trìcì bì lùn rùa.
Dó ém sach nér jún, hay mìng dà lè láng nuì vǎo lóng mo, y chu rù de dǒn vēng và phú, sau cò sù lǐi bì cè oā bǎ nìng sǎ kōng rǎu lè cǎng děi.
3 Cán lín xí szech ruǒc cān lùtè vǎ dé knà hǎn lún, jǐ sǎ sǎ sǎ pán.
Võ sinh máy cao c-inh xác

* Giu mów cao zhinh xíc l'phàn ranh hai ben và kǒa pràn dòu ra khúi pràn phá dào.

- nôi và h cage lào 30 rôi lée can chǔ lai bén, rong máy các chính xà
KHEH GUE BAN ENSI 1948E HE IESI BO 2005 SE CHD TE CBO HL

3 Lam sào nǎi phàn pǐ a rén cùa mǎy cāo chīnh xà dà lǐ vǎn uǎo sì. 4 Càn lǐn xè sào rùk cān tǔu vǎ de kǔ hàn lán sì sà cāo sì phàn. 5 Lào a pàn phà lǐn vǎa pǐn bìc dà lǐ cùa mǎo cāo chīnh xà.
Làm szech may cao toa tǎ

Khòng-Tóng bàn chái lam sào sòng huì yù shǒu mǎi su hěng hǒ nán báo wǒ da
Thư hiện orgi biên plasma planning agia na sản rân nict cui than tốc và rắc surg su, để rõ sản năm và kh vĩ bọ pn sız.
• Kiến 10 x men 00-050 t 0 m3 men, hogy m3 t 00-050 x 118 t li kràng. Véu cu, Ilan-àu-àu lìng
2 Dung to it, nàn nà, luèi valhées est dà hěl bì, kěu sàn lìiǐ
Các cód hạn về xío hành
Đị plans vál kréng,nuệ plans v csc việc kruerin bao banh could 5 si sás bù plans nie 01 lhe ban mùn.
1471.1
ข้อมูลเริ่งงาน
10.50>70.61
1.27.12.48.13
- 2.
(3LM1)
-
2017年
-
27.4712 p 701
[Unreadable]