RC-18RHCGVN - Chưa phân loại TOSHIBA - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí RC-18RHCGVN TOSHIBA ở định dạng PDF.
Câu hỏi của người dùng về RC-18RHCGVN TOSHIBA
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Chưa phân loại ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn RC-18RHCGVN - TOSHIBA và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. RC-18RHCGVN thương hiệu TOSHIBA.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG RC-18RHCGVN TOSHIBA
Nồi Cơm Điện Kỹ Thuật Số
(Chỉ sử dụng cho mục đích gia dụng)
Model
RC-10RH(S)VN
RC-18RH(S)VN
RC-10RH(CG)VN
RC-18RH(CG)VN

| Không tháo lắp, sửa chữa hay điều chỉnh nổi cơm điện. | Lau chùi nước và vệ sinh sau mỗi lần sử dụng. |
| Không những nổi cơm điện vào nước. | Nếu phích cắm hay chấu cắm bị dơ, dùng vải khô để lau sạch. |
| Không sử dụng vật nhọn bằng kim loại như que, kim...chọc vào khe hồ của nổi cơm điện. | Không sử dụng bắt kỳ nổi nào khác với nổi kèm theo. |
| Không sử dụng dây nguồn, phích cắm bị hư hỏng hayphích cắm bị lỏng lẻo. | Không che lỗ thoát hơi nước bằng vải hay bắt kì vậtgì khi đang nấu. |
| Không để tay hay mặt gần lỗ thoát hơi nước. | Khi đang nấu hay ngay sau khi sử dụng, không chạmvào các bộ phận đang nóng (như nắp bên trong, đểnhiệt, lỗ thoát hơi, nổi). |
| Rút dây nguồn ra khởi ố cắm khi không sử dụng nói cơm điện. | Không nhân nút khóa khi đang di chuyển nổi cơmđiện. |
| Khi rút dây nguồn, cắm phần phích cắm để rút (khôngcẩm phần dây điện). | Khi đang nấu, không di chuyển nổi cơm điện. |
| Không rút hay cắm dây nguồn khi tay uốt. | Khi đang nấu, không mở nắp nổi cơm điện. |
| Không cắt/cào, bề cong, kéo, vận dây nguồn. | Không nấu, hâm khi để Vá=xói cơm bên trong. |
| Không đặt vật nặng, bén, nhọn lên trên dây nguồn. | Không nấu, hâm khi không có nổi bên trong. |
| Cảm phích cắm chắc chắn vào ố điện. | Không lắc tay cẩm. |
| Rút dây nguồn khi lấy nổi bên trong ra hay khi tiếnhành bảo dưỡng. | Khi nấu, gặp tay cẩm về phía sau. |
| Chỉ nên bảo dưỡng khi nổi đã người. | Nếu dây nguồn bị hư hỏng, nó phải được thay thế boinhà sản xuất hay trạm Bảo hành ủy quyền của Toshiba. |
| Không sử dụng nổi cơm điện gần nguồn nhiệt, nguồnnước, nơi có sóng điện tử. | LU'|U Ý TRƯỚC KHI SỬ DỤNG:1-Sản phẩm này chỉ dùng cho gia đình2-Việc bảo hành (miễn phí) không được thực hiện khisasản phẩm- Sử dụng cho mục đích thương mại.- Sử dụng không theo đúng chỉ dẫn trong sáchHướng dẫn sử dụng.- Không tuân theo các điều khoản khác trong Phiếubảo hành. |
| Không đặt nổi cơm điện trên vật mềm hay nơi mátcần bằng. | |
| Không sử dụng nổi cơm điện gần tưởng hay các vậtdụng khác. | |
| Không sử dụng nổi cơm điện khi để trên vải, thảm,giấy, bao nylon hay nơi có ánh sáng mặt trời chiếutrực tiếp. | |
| Không sử dụng Vá bằng kim loại, bàn chai bằng kimloại hay bằng nylon, các chất tẩy rửa với nổi bên trong. | |
| Không để trẻ nhỏ, người thiểu năng hay bệnh tật sửdụng nổi cơm điện ngoại trừ họ được giám sát chắcchẽ để sử dụng an toàn. | Không để phích cắm điện hoặc các bộ phận điện kháctiếp xúc với hơi nước nóng. |
| Đế nổi cơm điện xa tâm tay trẻ nhỏ. | Đặc biệt cần thận khi đặt và sử dụng máy trên kê bếp,để tránh hơi nước làm uốt phích cắm nguồn vì có thểgây điện giật hay hòa hoạn. |
Các bộ phận
Thân nôi

Phụ kiện

Cốc lường gạo (1Khoảng 180 ml.)

| Loại gạo Nhấn nút MENU Vạch nước | Lượng gạo (Cốc) | Lượng gạo (Cốc) | Thời gian nấu (phút) | |
| RC-10RH RC-18RH | ||||
| Gạo trắng White Rice White Rice | 0,5 - 5,5 | 1 - 10 | 40 - 75 | |
| Gạo Shusi White Rice Sushi Rice | 1,0 - 5,5 | 2 - 10 | 40 - 75 | |
| Gạo nếp White Rice Glutinous Rice | 2 - 4 | 3 - 6 | 50 - 60 | |
| Gạo không vo Pre-Washed Rice Pre-Washed Rice | 0,5 - 5,5 | 1 - 10 | 40 - 75 | |
| Gạo trộn Mixed Rice | White Rice | 1 - 4 | 2 - 6 | 50 - 60 |
| Gạo lúc Brown Rice Brown Rice | 1 - 4 | 1 - 8 | 115 - 120 | |
| Gạo còn Amino acid Gaba Rice | White Rice | 1 - 4 | 2 - 8 | 55 - 65 |
| Gạo trắng/Cháo loãng Congee | Congee | 0,5 - 1 | 0,5 - 1,5 | 65 - 80 |
| Gạo trắng/Cháo đặc Congee | Porridge | 0,5 - 1 | 1 - 3 | 65 - 80 |
Cách đồ nước

| Nồi cơm điện | Mức nước | |
| Tối thiểu | Tối đa | |
| RC-10 | 250 ml (khoảng 1,5 cốc lường gạo) | 900 ml (khoảng 5 cốc lường gạo) |
| RC-18 | 350 ml (khoảng 2 cốc lường gạo) | 1000 ml (khoảng 6 cốc lường gạo) |
Cách sử dụng
- Có thể sử dụng chế độ COOK (Nấu thường) và RAPID COOK (Nấu nhanh).
- Thời gian tối đa để nâu: chế độ COOK là 70 phút, chế độ RAPID COOK là 60 phút.
- Nếu muốn hủy chức năng hấp trước khi nâu xong, nhân nút CANCEL
Lưu ý
- Sau khi nâu xong, nôi sẽ chuyển qua chế độ giữ nóng.
- Nếu muốn khởi động lại chức năng hấp, nhân nút COOK để chọn chế độ COOK hay RAPID COOK.
- Lưu ý mức nước trong nổi khi hấp lại.
Chuẩn bị
1 Lường gạo bằng cốc nhựa kèm theo.
- Một cốc gạo vừa đáy vào khoảng 180 ml.
Vừa đầy Trần hoặc thiếu



2 Vo gạo nhanh chóng cho đến khi nước trong.
① Trước tiên cho nước vào, trộn gạo với nước và vo. Sau đó, vất gạo và xả nước ra ngoài.
② Vo và vất gạo nhiều lần cho đến khi nước trong.
Có thể vo gạo bên trong nổi.

3 Điều chỉnh lượng nước.
- Đàn đều gạo trong nổi và cho nước vào tương ứng với lượng gạo. Ví dụ, cho nước vào đến vạch mức số "3" trên thân nổi, tương ứng với 3 cốc gạo.
- Điều chỉnh lượng nước để phù hợp khẩu vị của bạn, như giảm lượng nước nếu bạn thích cơm khô hoặc tăng lượng nước nếu bạn thích cơm mềm.
Ví dụ: khi nâu 3 cốc gạo.

4 Đặt nối nhóm vào trong thân nổi.
- Hây lau sạch nước bên ngoài nổi, trên cảm biến nhiệt và trên nắp trong.
- Đảm bảo là nắp trong đã gắn đúng vị trí.

5 Cảm chặt phích điện vào ổ cảm.
- Vui lòng nằm phích cắm khi cắm hay rút dây nguồn. (không nằm phần dây điện).

6 Chắc chắn là thời gian hiến thị trên màn hình của nổi cơm điện đúng với thời gian thực tế.
Cách điều chỉnh đồng hồ

Ví dụ: Đế chính giờ hiện tại là 8:31 sáng.
Thao tac
1 Nhân nút chính giờ [💡].
Màn hình đồng hồ nhập nháy.

2 Nhân nút [Hr.] để chỉnh giờ và nhân nút [Min.] để chỉnh phút.
- Đối với nút chỉnh phút [Min.], nếu nhân và giữ nút này, bước thời gian cải đặt sẽ là mỗi 10 phút.
Màn hình hiển thị thời gian cải và nhập nháy.

3 Nhân nút chỉnh giờ [💡]. Việc chỉnh giờ kết thúc.
Màn hình đồng hồ hiển thị thời gian cải và dùng nhập nháy.
8:31
LU'U Y:
• Pin Lithium lặp bên trong nổi cơm điện Toshiba có tuổi thọ 5 năm.
- Đồng hồ không thể cải đặt khi nổi com điện đang ở chế độ COOK (NĂU), WARM (HÂM NÓNG) và PRESET TIME (HEN GIỒ NĂU).
• Đông hô không thể cải đặt nếu chưa cấp nguồn cho nổi cơm điện.
- Khi cải đặt, màn hình đồng hồ nhập nháy và đồng hồ sẽ không đếm.
• Thời gian hiển thị là 24 giờ.
Cài đặt thời gian nâu

Ví dụ: Đế cải đặt thời gian nấu hoàn thành lúc 7:30 sáng.
| Thao tác | 1Nhấn nút [TIMER].• Đèn báo [TIMER] và đèn báo [ COOK/START ] sẽ nhập nháy.• Nhấn nút [TIMER] để chuyển đổi giữa TIMER 1 [T1] và TIMER 2 [T2]. | ![]() | Thời gian cải đặt trước đó sẽ nhập nháy.![]() |
| 2Nhấn nút [Hr.] và nút [Min.] để cài đặt thời gian.• Khi nhân nút [Min.], bước thời gian sẽ thay đối mỗi 10 phút. | ![]() | Thời gian cải đặt mới sẽ nhập nháy.![]() | |
| 3Nhấn nút [ COOK/START ] .• Đén báo [TIMER] sẽ sáng lên.và đèn báo [ COOK/START ] sẽ tắt.Cài đặt thời gian nấu kết thúc. | ![]() | Thời gian cải đặt sẽ dùng nhập nháy.![]() | |
| LƯU Y | • Thời gian nấu có thể được cải 2 lần bằng chế độ hẹn giờ [T1] và [T2] khác nhau.• Đế hủy hay chính lại việc cải thời gian nấu, hãy nhân nút [ OFF/CANCEL ] • Trong quá trình cải đặt, nhằm và giữ nút [đặc hiện thị thời gian hiện tại. | ||
Thao tác
1 Nhân nút [TIMER].
2 Nhân nút [Hr.] và nút [Min.] để cài đặt thời gian.
3 Nhân nút [COOK/START].
LUUY
Cách nâu
| Thao tác | Nhấn nút [COOK]START | Đèn báo [COOK]sẻ sáng. [START] | Thời gian hiện tại. |
| Đế nấu nhanh, nhấn nút [QUICK COOK].Khi nấu nhanh, đèn báo [QUICK COOK]sẻ sáng lên.Chính độ mềm của cơm với các chế độ[SOFT/MÊM], [REGULAR/VỦA], [HARD/KHÔ]bằng cách nhân nút [SOFTNESS]HARDNESS] trướckhi nhấn nút [COOK]START.• Độ mềm của cơm không thể chính trong chế độ QUICK COOK/NĂU NHANH. | ![]() | ![]() | |
| Đang nấu | |||
| Khi nấu nhanh, đèn báo [QUICK COOK]sẻ nhập nháy.Đế nấu, khi độ mềm chọn là [SOFT], thờigian nấu còn lại hiển thị là 13 phút. Khiđộ mềm chọn là [REGULAR], thời giannấu còn lại hiển thị là 14 phút. Và khi độmềm chọn là [HARD], thời gian nấu cònlại hiển thị là 15 phút.Khi nấu nhanh, thời gian nấu còn lại hiềnthị là 9 phút.Đang hấp | Đèn báo[COOK][START] nhắp nháy.![]() | Thời gian hấp (phút)còn lại.![]() | |
| Giữ nóng | Đèn báo[KEEP WARM] [REHEAT] sáng lên.![]() | Thời gian giữ nóngtrôi qua (giờ).(h: giờ)![]() |
Ví dụ: Lên men làm bánh
1 Nhân nút [MENU] để chọn Fermentation.

- Nhân nút [MENU] cho đến khi thanh ( ) di chuyển đến [FERMENTATION]. - Đèn báo [COOK/START] và thời gian nấu trên màn hình sẽ nhập nháy.
![TOSHIBA RC-18RHCGVN - Nhân nút [MENU] để chọn Fermentation. - 2](/content/2026/06/1251339/images/f12111c0e5cf4f9a9458b04a60c43d49b911e18869a6f73880c7b3c3465bad0c.jpg)
2 Nhân nút [Min.] để chỉnh thời gian nấu.

- Nhân và giữ nút [Min.] thời gian cải sẽ thay đổi mỗi 10 phút.
![TOSHIBA RC-18RHCGVN - Nhân nút [Min.] để chỉnh thời gian nấu. - 2](/content/2026/06/1251339/images/538a04baa3238f1de904de5e5389341b6ddb203716d68e94386dd34a8dcbc5d4.jpg)
(Ví dụ cài thời gian nấu là 60 phút)
3 Nhân nút [COOK/START] để bắt đầu nấu.

- Đèn báo [COOK/START] sáng lên và thời gian nấu trên màn hình dùng nhập nháy.
![TOSHIBA RC-18RHCGVN - Nhân nút [COOK/START] để bắt đầu nấu. - 2](/content/2026/06/1251339/images/8578bff581e1011a51438e159938e6b7b5a2d9ac9476f0458777ce184a905326.jpg)
- Đối với chế độ [FERMENTATION], [CAKE], [SOFT-BOILED], [và-TOTU, dèn] báo màn hình sẽ hiển thị giờ hiện tại sau khi nấu xong.
[COOK/START] sẽ tắt và
- Đối với chế độ [WHITE/RICE] [PRE-WASHED/RICE] , [MIXED RICE], [BROWN RICE], [GABA RICE] và [CONGEE], nôi cơm sẽ tự động chuyển sang giữ nóng sau khi nấu xong.
Cách giữ nóng
Nồi cơm điện sẽ tự động chuyển qua chế độ giữ nóng sau khi nấu.
Hâm nóng lại Giữ nóng
Giú nóng
Nhân nút [MENU] một lần.
![TOSHIBA RC-18RHCGVN - Nhân nút [MENU] một lần. - 1](/content/2026/06/1251339/images/2bab7ee3561c99df141b03602668cdf98a4fb72b1e55564668b8355f3dec0df7.jpg)
KEEP WARM
REHEAT
![TOSHIBA RC-18RHCGVN - Nhân nút [MENU] một lần. - 2](/content/2026/06/1251339/images/6d1eb600e08163de060f69893fc53198c4ae11a99664b5afbe470ca4a805658c.jpg)
- Chế độ giữ nóng sẽ bắt đầu sau 5 giây.
- Đèn báo [KEEP WARM/REHEAT] sáng lên.
- Màn hình hiển thị thời gian giữ nóng (giờ) trôi qua.
(h:giò)
Nhấn nút [COOK] để hàm nóng lại khi nổi đang ở chế độ giữ nóng.
![TOSHIBA RC-18RHCGVN - Nhân nút [MENU] một lần. - 3](/content/2026/06/1251339/images/6d186fb64359ba2ec306a4ab6de8e77752ec30c236cdb0e3d3b4e0ef872526b0.jpg)
![TOSHIBA RC-18RHCGVN - Nhân nút [MENU] một lần. - 4](/content/2026/06/1251339/images/705def7d8706dff06f1149213b4d22f1f99c2dee0d7589d94521dfde45f82abc.jpg)
- Đèn báo [KEEP WARM/REHEAT] sẽ nhập nháy.
- Màn hình sẽ hiển thị thời gian hâm nóng.
- Thời gian còn lại cho việc hâm nóng là 9 phút.
- Nhận nút [COOK/START] trong lúc hâm nóng để hủy việc hâm nóng và trở về trạng thái giữ nóng.
Đế hủy giữ nóng hay hâm nóng
H&Y
Nhân nút [OFF/CANCEL] đề hủy giữ nóng hay hâm nóng.
- Đèn báo [KEEP WARM/REHEAT] sẽ tắt.
NOTE
- Trong quá trình giữ nóng hay hâm nóng, nhân và giữ nút [④] sẽ hiển thị giờ hiện tại.
- Không giữ nóng quá 24 giờ. Nó sẽ lớn hơn thời gian cho phép giường nóng. Màn hình sẽ nhập nhảy sau khi giữ nóng từ 25 giờ.

Bánh mì tròn
Nhân nút Menu
Chơn lên men làm bánh (Fermantation) lần 1
Chon lên men làm bánh (Fermantation) lần 2
Nhân nút Menu
Cải đất thời gian
Lên men làm bánh
60 phút
30 phút
Làm bánn
40 phút
Thành phần
● Bột lúa mì 100 g
● Men khô 2 g
● Đường 5 g
- Muối 2 g
- Sūa 60ml
- Bo' 10 g

1 Cho bột, men, đường, muối vào chung 1 tổ lớn.
2 Cho sữa và bơ (đã tan chảy ở 40 °C) vào và dùng muống để trộn. Sau đó để lên bàn và nhào kỹ bằng tay.
3 Sau khi nhào thành thành hình tròn thì đặt vào trong nổi nhóm với ít đầu thực vật (Nó sẽ dễ lên men khi bánh nóng đều).
4 Nhân nút MENU
để chọn chế độ
FERMENTATION
(Lên men lần 1), cài thời gian nâu là 60 phút và nhân nút COOK/ST

5 Sau khi lên men lần 1 kết thúc, mở nắp nổi và để bánh phòng lên khoảng 2 phút.
6 Đâm vào chính giữa bánh và đề xuống đề không khí bên trong thoát ra.

7 Lấy bánh ra và nhào lại thành hình tròn rồi đặt trở lại nổi với một ít dầu thực vật.
8 Nhân nút MENU để chọn chế độ FERMENTATION (Lên men lần 2), cài thời gian nâu là 30 phút và nhân nút COOK/START.
9 Sau khi lên men lần 2 kết thúc, mở nắp nổi ra và dùng ngón tay để kiểm tra việc lên men.
Lưu ý
- Việc lên men quá ngắn. Khi sờ tay lên bánh, cảm thấy nó cứng nhanh. * Vui lòng tăng thời gian làm bánh trong lần tới.
- Việc lên men quá lâu. Khi sở tay lên bánh, cảm thấy nó teo lại. * Vui lòng giảm thời gian làm bánh trong lần tới.
10 Thảo hộp thoát hơi nước ra rời nhân nút MENU để chọn chế độ CAKE (Làm bánh). Cài thời gian nấu là 40 phút rời nhân nút COOK/START.
11 Khi nâu xong, dùng muống đẹp đề lấy bánh ra ngoài.
Bánh bo
Thành phần
● Bột làm bánh bơ 320 g
- Trúng 5 quả
- Sūa 48 ml
● Bo' 176 g


1 Cho bột và trứng vào chung 1 tổ lớn.
2 Dùng đồ đánh trứng để đánh cho đều.

3 Cho sữa và bơ (đã tan chảy ở 40 °C) vào và dùng muống để trộn.

4 Sau khi bột đã được trộn, cho bột vào trong nổi nhôm với một ít dầu thực vật.
5 Nhân nút MENU để chọn chế độ CAKE (Làm bánh). Cài thời gian nấu là 50 phút rời nhân nút COOK/START.
6 Khi nâu xong, dùng muống dẹt để lấy bánh ra ngoài. Có thể nâu lâu hơn nếu muốn, ví dụ thêm 10 phút.
Trứng lược vừa chín
Thành phần
- Trứng 2-6 quả
● Nước 500 ml
Nhân nút Menu
Trứng lược vừa chín
Cải đặt thời gian
25phut

1 Bỏ trứng vào nổi nhôm và cho nước vào (Khoảng 500 ml).
2 Nhân nút MENU đề chọn chế độ SOFT BOIL EGG (luộc trứng), cải thời gian luộc là 25 phút và nhân nút COOK/START.
3 Ngay sau khi luộc xong, dùng muống đề lấy trứng ra khởi nổi ngay và lột vỏ cần thận. Bỏ vào chén và cho nước sộp vào.
Tàu hù
Thành phần
- Sửa đậu nành 500 ml
- Muối Magiê clorua 10 g
Nhân nút Menu
TÀU HU
Cải đặt thời gian
50 phút

1 Cho sữa đậu nành và hòa tan muối Magiê clorua cùng vào bên trong nổi và từ từ khuấy nhẹ đều.
2 Đóng nắp và nhân nút MENU để chọn chế độ TOFU và đặt thời gian là 50 phút. Nhân nút COOK/START.
3 Khi nâu xong, kiểm tra độ mềm của Tàu hù. Nếu nó đã đủ cứng, hãy lấy ra nhẹ nhàng và bò vào đĩa. Nếu nó chưa đủ cứng, hãy nâu tiếp trong một khoảng thời gian ngắn.
Bảo dưỡng và thông số kỹ thuật
Bảo dưỡng
Nắp trong
Cách tháo ra
1 Giữ phần nhỏ ra ở mép bên dưới của nắp trong và kéo về phía bạn.
- Không thảo nắp trong nếu không cần thiết vì nó có thể bị lòng.

Cách lắp vào
1 Gắn phần trên của nắp trong vào khe của nắp ngoài.
- Năm phần nhỏ ra và nâng nắp trong lên theo hướng làm dấu để lắp vào
- Chỉ lắp vào khi nắp trong đã khô hoàn toàn.

2 Nhân phần nhỏ ra của nắp trong vào nắp ngoài một cách chắc chắn.
- Đảm bảo là nắp trong đã lắp vào nắp ngoài một cách chắn Nếu không, nắp ngoài sẽ không đay lại được.

- Vui lòng vệ sinh nắp trong sau mỗi khi nấu com.
- Không bề hay xoắn nắp trong, nó có thể không khít với nắp bên ngoài và rò hơi nóng ra ngoài.
Hộp thoát hơi nước
Cách tháo ra
1 Vận hộp thoát hơi nước theo chiếu mũi tên như bên dưới.
- Mở hộp bằng cách vận nó huống lên.

Cách lắp vào
2 Đây hộp cho khớp với dấu trên khe rối vận theo chiếu mũi tên.
- Vận đến khi nghe tiếng "cạnh".

Thông số kỹ thuật
Sau khi nâu
Vệ sinh bằng bọt biển và xà phòng rửa bát đĩa loãng.
Vệ sinh nắp nổi bằng bọt biển và xà phòng rửa bát đĩa loãng. • Vệ sinh rơn tương tự.
Vệ sinh hộp thoát hơi nước.
Lau chùi vết đo, bản bằng vải ẩm.
Khi nôi bán
Lau vết dơ, bản bằng vải ướt
- Không rửa nổi bằng nước.
- Không để nổi bị ướt.
- Không làm ướt bằng điều khiển và nắp nối.
- Không xối nước trực tiếp lên nổi.
Dùng vải mịn lau sạch hạt gạo dính vào nút khóa.
Dùng khăn vải lau sạch dưới đáy nôi.
Lưu ý: Để tránh làm hư hỏng nổi cơm điện, không sử dụng chất tây rửa có tính kiểm để lau chủi, chỉ sử dụng vài mềm và xà phòng loãng.





Nếu Bạn gặp khó khăn khi sử dụng sản phẩm, vui lòng gọi đến tổng đài điện thoại miễn phí 18001529 để được tư vấn.
| Model Nguôn cung cấp Công suất (w) | Kích thước (cm) | Khối lượng (kg) | ||||
| Rộng | Sâu | Cao | ||||
| RC-10RH(S)VNRC-10RH(CG)VN | 220 V ~ 50 Hz | 1,100 | 26.7 | 34.5 20 | 0 3.7 | |
| RC-18RH(S)VNRC-18RH(CG)VN | 1,250 | 26.7 | 37.8 23 | 1 4.6 | ||
ĐIỀU KHOẢN BẢO HÀNH
ĐĂNG KÝ BẢO HÀNH
Đế hưởng đầy đủ quyền lợi bảo hành, quý khách hàng vui lòng thực hiện đăng ký bảo hành trong vòng 14 ngày sau khi mua máy theo một trong các hình thức dưới đây. Việc không đăng ký bảo hành đúng thời gian qui định có thể ảnh hưởng đến quyền lợi bảo hành của quý khách sau này.
- Đăng ký trực tuyến từ website https://www.toshiba-lifestyle.com/vn
Đăng ký qua kênh zalo chính thức: Toshiba Lifestyle VN
• Gọi điện đến tổng dài miễn phí: 18001529
LIÊN LAC YÊU CẦU BẢO HÀNH
- Yêu cầu bảo hành từ website https://www.toshiba-lifestyle.com/vn
- Yêu cầu bảo hành quakênh zalo chính thức: Toshiba Lifestyle VN
- Tổng đài CSKH và tiếp nhận bảo hành: 18001529 (điện thoại miễn phí)
Thời gian tiếp nhận: 8:00 sáng - 20:00 tối, từ Thứ hai đến Chủ nhật
Điều khoản bảo hành chi tiết được công bố trên website chính thức của Toshiba Việt Nam, để có thông tin đầy đủ nhất quý khách vui lòng tham khảo trên website
1. Điều kiện được bảo hành miễn phí
Sản phẩm được bảo hành 12 tháng tính từ ngày mua nhưng không quá 18 tháng tính từ ngày xuất kho.
Sửa chữa hoặc thay thế phụ tùng, linh kiện miễn phí nếu khách hàng đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
- Sản phẩm còn trong Thời Hạn Bảo Hành.
- Sản phẩm được sử dụng đúng mục đích, công năng và theo cách thức phù hợp với hướng dẫn của nhà sản xuất.
- Những hu hông, lỗi của sản phẩm được kết luận là do hu hông hoặc lỗi linh kiện hoặc do lỗi kỹ thuật từ nhà sản xuất.
- Số máy và tem niêm phong trên sản phẩm phải còn nguyên vẹn không bị rách, cạo sửa hoặc mất đi.
2. Các trường hợp không được bảo hành miễn phí
- Sản phẩm không còn trong Thời Hạn Bảo Hành.
- Sản phẩm không được sử dụng đúng mục đích, công năng và theo cách thức phù hợp với hướng dẫn của nhà sản xuất.
- Sản phẩm sử dụng cho mục đích kinh doanh hoặc quá định mức thiết kế của nhà sản xuất.
- Vô máy và các phụ kiện kèm theo của sản phẩm bảo hành không nằm trong danh mục được bảo hành miễn phí.
- Sản phẩm hư hỏng do sự tác động của các yếu tố bên ngoài như: thiên tai, lũ lụt, sắm sét, hỏa hoạn, tai nạn, sử dụng sai hướng dẫn, nguồn điện không thích hợp, nút bề hay va chạm do vận chuyển, bảo quản sản phẩm không tốt.
- Sản phẩm có dấu hiệu sửa chữa trước ở những nơi không nằm trong hệ thống bảo hành do Toshiba ủy quyền.
- Hu hòng do quá trình lắp đặt và sử dụng không đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, qui định an toàn của sản phẩm. NRNI 10000000591 Rev. 03











