NA-26CVX1 - Máy rửa bát PANASONIC - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí NA-26CVX1 PANASONIC ở định dạng PDF.
Câu hỏi của người dùng về NA-26CVX1 PANASONIC
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Máy rửa bát ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn NA-26CVX1 - PANASONIC và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. NA-26CVX1 thương hiệu PANASONIC.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG NA-26CVX1 PANASONIC
Cần đọc những hướng dẫn này.
Cảm ớn quý khách đã mua sàn phẩm.
- Xin vui lòng đọc kỹ các hướng dẫn này trước khi sử dụng để đảm bảo sản phẩm hoạt động tối ưu và an toàn nhất.
- Vui lòng cắt giữ sách hướng dẫn này để tham khảo về sau.
Nội dung
| Lưu ý về an toàn | 2 | |
| Kiểm tra máy giặt | 6 | |
| Lắp đặt | Vị trí lắp đặt | 7 |
| Di chuyển và Lắp đặt | 8 | |
| Nối đường ống | 10 | |
| Chạy thử | 12 | |
| Trước khi giặt | 13 | |
| Bàng điều khiển | 14 | |
| Chất giặt tây | 16 | |
| Giặt | 18 | |
| Các chương trình | 20 | |
| Chi tiết chương trình | 22 | |
| Mẹo giặt đồ | 24 | |
| Thay đổi cải đặt chương trình | 26 | |
| Thay đổi cải đặt thiết bị | 32 | |
| Bảo dưỡng | 33 | |
| Xử lý sự cố | 37 | |
| Lỗi hiện thị | 43 | |
| Thông số kỹ thuật | 44 |
Lưu ý về an toàn

CẢNH BÁO
Có thể gây chấn thuống nặng hoặc tử vong
Không để trẻ em tự ý sử dụng sản phẩm

- Người dùng (bao gồm cả trẻ em) bị suy giảm về sức khỏe, giác quan hoặc tinh thần, hoặc thiếu kinh nghiệm và kiến thức không được sử dụng sản phẩm, trừ khi họ được giám sát hoặc được hướng dẫn sử dụng bởi người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của họ.
- Giảm sát trẻ em, đề phòng trẻ dùa nghịch với sản phẩm.
Cài đặt Khóa an toàn (Tr. 32)

text_image
Bât
text_image
Gi 3Giữ trong 3 giây.


Có thể gây hòa hoạn hoặc điện giật
Không chạm khi tay ướt

Không cảm hoặc kéo dây nguồn

text_image
Khốp nổi phích cảm Dây nguồn nổi dàiCảm chặt

Không buộc, xoắn hoặc uốn cong

- Đế tránh nguy hiểm, dây nguồn hòng phải do nhà sản xuất, trung tâm dịch vụ hoặc người có chuyên môn thay thế.
Trong trường hợp hòng hóc hoặc dây điện bị hòng, ngùng sử dụng và liên hệ kỹ thuật viên

Bụi bản tích tụ có thể gầy hòa hoạn

Cảm chân nối đất thật chắc chắn. Yêu cầu kỹ thuật viên cung cấp một ở cảm mới

Vệ sinh phích cắm định kỳ

Sử dụng ổ cầm thích hợp cho thiết bị này
(Ví dụ)





- Hình dạng phích căm, hình dạng ổ căm và yêu cầu định mức thay đổi tùy theo khu vực.
Đế các vật liệu dễ cháy cách xa máy giặt.

Không tự ý tháo rời, sửa chữa hoặc thay đổi máy

Lưu ý về an toàn (tiếp)

CẦN THÂN
Có thể gây thuống tích
Cần thận, tránh đề ngón tay bị kẹp

Không chạm khi máy đang nóng

Không leo lên thiết bị

Lắp đặt thiết bị đúng cách

- Không được lắp đặt thiết bị phía sau của có khóa, của trượt hoặc của có bản lẻ ở phía đối diện với của thiết bị, làm vậy sẽ hạn chế việc mở hoàn toàn của thiết bị.
Có thể gây rò rì nước
Khóa vòi nước sau khi giặt xong Sử dụng bộ ống nước mối

- Phải sử dụng bộ ống nước mối kèm theo sản phẩm, không sử dụng lại bộ ống nước cũ.
■ Để biết khởi lượng quản áo khô tối đa và áp suất nước máy, xem Tr. 44.
Có thể gây hòng hóc
Đặt xa nơi có ánh năng mặt trời trực tiếp hoặc nguồn nhiệt

Không gây cần trở hoạt động của máy giặt

- Không bịt các lỗ hồ dưới đáy bằng thảm, v.v.
Thiết bị này được chủ định để sử dụng trong gia đình.
- Thiết bị này không phù hợp cho các trường hợp sau:
- khu vực bếp nhân viên trong các của hàng, văn phòng và môi trường làm việc khác;
- nhà ở trang trại;
- bồi khách hàng trong khách sạn, nhà nghi và các loại hình cư trú khác;
- mô hình phục vụ giường ngủ đêm và bữa sáng;
- khu vực dùng chung trong các tòa nhà chung cư hoặc tiêm giặt là.
Không giặt các quản áo dính quá nhiều dầu mỡ

Tháo các bulông neo bộ máy trước khi vận hành

Không kết nối với nguồn nước nóng

text_image
Trên 50 °CChì sử dụng máy giặt cho các đồ vật có thể giặt máy

Thực hiện theo hướng dẫn

- Nên sử dụng chất làm mềm vải, hoặc các sản phẩm tương tự theo hướng dẫn sử dụng của chúng.
Kiểm tra máy giặt
Tên các bộ phận

text_image
Ngăn dụng chất giặt tây (Tr. 16) Bảng điều khiển (Tr. 14) Lồng giặtCửa Mép cửa Bản lẻ Chân điều chỉnh được (Tr. 9) Nắp bộ lọc thoát nước (Tr. 36) Đường nước vào (Tr. 11) Ông xả (Tr. 10,11) Bulông neo bộ máy (Tr. 9) Dây điện và phích cẩm* *Hình dạng phích cẩm thay đổi theo khu vựcPhụ kiện
□ Cút nôi (Tr. 11)



□ Nắp phù (4) (Tr. 9) Cờ lê (Tr.

□ Ông cấp nước (Tr. 10, 11)

Đảm bào yêu cầu nhân viên bảo trì cho việc lắp đặt
Không tự mình lắp đặt thiết bị này.
Làm theo phương pháp lắp đặt này. Nếu không, Panasonic sẽ không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ tai nạn hoặc thiệt hại nào.
Kích thước sản phẩm

text_image
(mm) 581 596 1132 845 561 635 29Lắp đặt vào trong

text_image
20 mm trở lên 15 mm trở lên 630 mm trở lên 50 mm trở lên 15 mm trở lên- Lắp đặt thiết bị ở nơi dễ dàng tiếp cận phishing cắm và ở cắm.
- Không đề các bộ phận kim loại của thiết bị tiếp xúc với bồn kìm loại hoặc các thiết bị khác.
Kiểm tra vị trí

Di chuyển và Lắp đặt
Vận chuyển thiết bị
Không thực hiện một mình

text_image
Tấm đáy Miếng đệm xốp trên
text_image
LU'U Y Tám đáy2

text_image
Mặt trước Mặt sau 30°
text_image
3 Tấm đáy Mặt trước4

text_image
Mặt sau Thiết bị Tấm đáy TÁCH!5

text_image
Mặt trước TÁCH! Mặt bên TÁCH!
text_image
LÚU YÍ ✓ ×Tháo bulông neo bộ máy
1

text_image
Bulông neo bê máy (4)2

■ Di chuyển thiết bị một lần nữa

text_image
Dấu cân bằng (không đi kèm)2

text_image
Nói lòng và điều chỉnh3

Nõi đường ống đúng cách để tránh rò rì nước.
Khoảng cách kết nối tối đa cho các ống và dây nguồn
Kết nối bên phải

text_image
(cm) Dây nguồn 90 90 Ống cấp nước Bồn rửa Chiều cao ống xả (0 - 100) Ống xả Lỗ xả 90Kết nối bên trái
(cm)

text_image
120 120 40Ống cấp nước
Nội ống cấp nước

CẦN THÂN
• Văn chất đai ốc.
- Không được xoắn, ép, sửa đổi hoặc cắt ống.
1

text_image
Đường nước vào2

text_image
2 Tối thiểu 10 mm 3/4" ① ②3

■ Thoát nước vào bồn rửa hoặc chậu rửa
CHÚ Ý

text_image
Cút nối (được cung cấp)■ Thoát nước vào ống đúng

text_image
Ông đúng■ Thoát nước vào ống xà

Kiểm tra sau khi chạy thủ
Sự cổ Nguyên nhân và biện pháp
Rò rì nước

Nối ống cấp nước đúng cách

text_image
Tối thiểu 10 mm 3/4" ① 2
- Tháo các bulông neo bộ máy (Tr. 9)

Kiểm tra trước khi giặt

text_image
Lệnh tráiQuần áo có nhiều bụi, xơ vải
• Xem kỹ nhân hướng dẫn chăm sóc quản áo.

text_image
c quản áo.- Xử lý sơ bộ các chỗ vết bản nặng.

text_image
Quản áo có khả năng bị xoắn Tã giấy
text_image
Quản áo trăng Quản áo màuDùng lưới giặt cho các loại quản áo mòng nhẹ, tỉnh xào và các món đồ nhỏ

text_image
Nhét quá nhìèuBàng điều khiển
Nút điều khiển

text_image
Chế độ (Tr.26) Thao tác cảm ứng chọn chương trình Khóa an toàn (Tr.32) Nút ngườn Chế độ Giữ Xà Vật 8:88 80°C 1000 r/min Mục Nước HệGiň CảCăngStyle Đỗ macro Thơe Áo Sư Mĩ SốTăng Mộy Đỗ Jeans Mục Hành Đỗ Cottonen Áo Lông Wĩ Giật Chán Đỗ Len Giật Nine Giật Ninh Đỗ Cottonen+ Địt Khustain Ngũa Dùng Cô & Tay Aé ECONAVI Vĩ Làng Giật Nước Giật Nước Xà Vật Xà Tăng Cường Active Foam+ Giật Lốc xoáy (Tr.31) Active Foam+ Xà tăng cường (Tr.30) Tự động phân bổ nước xà (Tr.29) Tự động phân bổ nước giặt (Tr.29) Hẹn giò (Tr.28) Mục nước (Tr.26) Vất (Tr.27) Nhiệt độ (Tr.27) Nút Khởi động/ Tạm dùng Chế độ ban đêmThao tác cảm ứng
Các nút thao tác là cảm ứng điện dung.
- Nếu nước, chất giặt tẩy hoặc nước xà dính vào, hãy tắt và lau bằng khăn, v.v. ngay lập tức. (Nguyên nhân sự cố)



Hiển thị

text_image
Khóa: Cửa đã khóa Tiến trình Chế Di Giac X4 Vak 8:88 88°C 10:00 r/min Muc Nuc Heng Thời gian còn lại 1:15 Hiển thị lỗi(Tr. 43) U ←...→ U11 (Ví dụ U11) Nhiệt độ nước Tốc độ vất Mục nước
text_image
Tháp (T) Trung bình (TB) Cao (C)Nhân và giữ nút này để bật hoặc tắt nguồn.
※Trong khi ở chế đô chò, nhấn vào vị trí bất kỳ trên bằng điều khiển để são sáng nút nguồn.
• Tắt → bật lại


text_image
( 000 ▶ ) 3 giây

text_image
Không thao tác → tự động tắt nguồn (Không chậm vào bằng điều khiển) Bật 10 phút Tự động Tắt nguồn- Trong trường hợp mất điện ➖ Thiết bị sẽ ngừng hoạt động. Ngay cả khi có điện trở lại, thiết bị sẽ không chạy lại. Bặt nguồn và khởi động lại thiết bị.

text_image
8:88Chất giặt tây
Ngăn phân bổ — Chất giặt tây thù công
Bột giặt Nước giặt

Sử dụng chất giặt tây ít bọt.
- Đế ngăn bột giặt còn sót lại trong ngăn chứa chất giặt tây.

Ngăn tự động —Nước giặt phân bổ
• Dung tích khoảng 900 ml
Nước giặt

Bột giặt

Ngăn tự động phân bổ —Nước xà vải
• Dung tích khoảng 500 ml




Nước xà bị tách lớp hoặc đông đặc
LÚU Y
Nước

text_image
Nước đâm đ Nước xà đâi• Nước xà đâm đặc
• Nước giặt xà dâm đặc

text_image
Liquid detergent MaxLU'U Y
Để sử dụng chất giặt tây, nước giặt xả, vui lòng tham khảo hướng dẫn của sản phẩm đã mua.
- Đối với chất giặt tây rắn khó hòa tan nhanh trong nước, chằng hạn như viên giặt, vui lòng cho chúng vào lòng giặt.
Cho trực tiếp vào ngăn chứa chất giặt tây có thể gây rò rì nước.
- Vui lòng vệ sinh ngăn tự động phân phối thường xuyên:
· Ba tháng một lần
· Khi càn thay đổi nhân hiệu nước giặt hoặc nước xả
- Nếu nước giặt hoặc nước xà lưu lại trong ngăn tự động phân phối hơn một tháng
- Khi ngăn tự động phân phối không được nạp lại trong vòng một tuần sau khi màn hình hiển thị nhắc nhỏ không đủ
• Khi chất lòng trong ngăn chứa bị đóng keo
Đường đánh dấu cho dung tích tối đa
- Không đồ đầy chất giặt tây dạng lòng hoặc nước xả vượt quả đường đánh dấu cho dung tích tối đa.

text_image
Cải đặt Chỉ Đặt Giật Xà Vật 8:88 88 °C 18:00 r/min Mức Nước Hình Gử Cải đặt 3 2 4 Gỗ Hùng Nhảy Bỗ Thị Thào Ao Sư Mĩ Sơn Tộng Hợp Đỗ Jeans Mya You Thần Đỗ Cotton Ao Lồng Vũ Giật Chăn Đỗ Len Giật Nhi Giữ M Cham 25° Đỗ Cotton+1 Đất Khụin Nigeria Bi credit Cế & Tây Ao ECONAVI VILL Ring Glùt NuMc Giật NuMc Xà Vài Xu Tộng Cống Action Foam + GIS L&C Xsoly Blue Age+LÚU Y
Không để đồ giặt bị vướng vào của.

Không bò quá nhiều đồ giặt vào lòng giặt.

Đế mở cửa trong khi đang vận hành (Khi muốn cho thêm quản áo.)

flowchart
graph LR
A["Tạm đúng"] --> B["Tối đa 1 phút"]
B --> C["Receiving Screen"]
C --> D["Tách"]
D --> E["(Để khởi động lại)"]
E --> F["Receiving Screen"]
F --> G["Khởi động"]
LÚU Y
• Cửa không mở → (Tr. 38)

1

Thêm nước giặt xà thủ công

Chọn một chương trình.
(Tr. 20)
Thay đổi cải đặt.
4


Đo lượng đỏ giặt
(30 giây)


Chất giặt tây (Tr.29)
Nước xà Xà tăng cường (Tr.29) (Tr.30)
Active Foam+ Giặt lốc xoáy Blue Ag+ (Tr.31) (Tr.31) (Tr.31)
5

| Chương trình | Mô tả | Khối lượng tối đa (kg) | Tổng thời gian |
Giặt hàng ngày | Quần áo hàng ngày ![]() | 13,0 1:13- | 1:33 |
Đồ cotton | Quần áo hàng ngày ![]() | 13,0 | 0:50-1:00 |
Đồ cotton+ | Giặt nhẹ nhàng với thời gian lâu hơn ![]() | 13,0 | 2:02-2:12 |
Đồ thể thao | Quần áo thể thao có nhiều mồ hỏi và vết bản![]() | 6,0 | 1:36 |
Áo lông vũ | Quần áo phao![]() | 2,0 | 1:47 |
Diệt khuẩn | Quần áo trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ, đồ lót và ga trải giường ![]() | 11,0 | 1:44-2:49 |
Áo sơ mi | Áo sơ mi và áo kiểu nữ![]() | 6,0 | 1:12 |
Giặt chăn | Các đồ giặt lớn ![]() | 6,0 | 1:21 |
![]() ![]() | Ga trải giường bằng vải cotton, gói và đồ ngì ![]() | 13,0 | 1:39-1:54 |
- Tổng thời gian là gần đúng (Khi tốc độ cấp nước tiêu chuẩn là 15 L/phút). Nhiệt độ nước mặc định cho mỗi chương trình.
- Các chương trình không cân lượng đồ giặt sau khi nhân “Khởi động/Tạm dùng” : Giặt chăn, Đỏ Len, Giặt nhẹ, Giặt nhanh 25’, VS Lòng Giặt.
| Chương trình | Mô tả | Khối lượng tối đa (kg) | Tổng thời gian |
Sợi tổng hợp | Sợi hóa học![]() | 6,0 0:55 | |
Đồ Len | Quần áo len và hỗn hợp len có thể giặt bằng máy![]() | 2,0 | 0:40 |
Cõ/Tay áo | Giặt mạnh![]() | 6,0 | 1:50 |
Đồ Jeans | Đồ jean![]() | 5,0 | 1:15 |
Giặt nhẹ | Giặt nhẹ nhàng [IMAGE] | 2,0 | 0:41 |
ECONAVI | Sợi hỗn hợp (Tự động cải đặt các thông số để tiết kiệm năng lượng và nước)![]() ![]() | 13,0 | 1:18-2:23 |
Mục yêu thích | Chọn chương trình ghi nhớ và cải đặt các tùy chọn khác![]() ![]() | 13,0 | - |
Giặt nhanh 25’ | Lượng đồ giặt nhỏ![]() ![]() | 3,0 | 0:25 |
VS Lồng Giặt | Làm sạch lòng giặt![]() | Không | 3:39 |
Chi tiết chương trình
| Chương trình\Cải đặt | Cải đặt tự động | |||
| Nhiệt độ (°C) | Tốc độ vặt (v/phút) | Mức Nước | Nhiệt độ (°C) | |
| Giặt hàng ngày | 40 1000 | Nước lạnh, 30, 40 — | ||
| Đồ cotton | 30 900 | — | Nước lạnh, 30, 40, 50, 60 | |
| Đồ cotton + | 30 900 | — | Nước lạnh, 30, 40, 50, 60 | |
| Đồ thể thao | 40 | 900 | |||| | Nước lạnh, 30, 40 |
| Áo lông vũ | 40 | 900 | |||| | Nước lạnh, 30, 40 |
| Diệt khuẩn | 95 900 | — | 60, 95 | |
| Áo sơ mi | 40 700 | |||| | Nước lạnh, 30, 40, 50, 60 | |
| Giặt chăn | Nước lạnh | 700 | |||| | Nước lạnh, 30 |
| Ngửa dị ứng 60 | 900 | — | 60 | |
| Sợi tổng hợp | 30 700 | |||| | Nước lạnh, 30, 40 | |
| Đồ Len | Nước lạnh | 500 | |||| | Nước lạnh, 30 |
| Cố/Tay áo | 40 900 | |||| | Nước lạnh, 30, 40 | |
| Đồ Jeans | 30 700 | |||| | Nước lạnh, 30 | |
| Giặt nhẹ | 30 500 | |||| | Nước lạnh, 30, 40 | |
| ECONAVI | 30 | 900 | — | 30 |
| Mục yêu thích | 30 | 900 | |||| | Nước lạnh, 30, 40, 50, 60 |
| Giặt nhanh 25' | Nước lạnh | 900 | |||| | Nước lạnh |
| VS Lồng Giặt | 40 | 1200 | |||| | 40 |
LU'U Y
- Đối với đồ giặt thông thường ở công suất định mức, chúng tôi khuyến bạn nên sử dụng chương trình “Đồ cotton, Nước lạnh, 900 v/phút” đã được thủ nghiệm theo tiêu chuẩn IEC 60456 về khóa cạnh tiết kiệm năng lượng và nước.
- Nhiệt độ nước thực tế có thể khác với nhiệt độ theo chu trình đã tuyên bổ.
Phạm vi cài đặt Chứng năng tùy chọn
| Tốc độ vắt (v/phút) | Mức Nước | Chế độ | Hẹn giờ | Nước giặt Nước xà | Xả tăng cường | Actice Foam+ | Giặt lốc xoáy | Blue Ag+ | Chế độ ban đêm | |
| 500, 700, 900, 1000, 1200, 1400 | C, TB | √ | √ | √ | √ | √ | √ | √ | ||
| 500, 700, 900, 1000, 1200, 1400 | C, TB, T | √ | √ | √ | √ | √ | √ | √ | ||
| 500, 700, 900, 1000, 1200, 1400 | C, TB, T | √ | √ | √ | √ | √ | √ | √ | ||
| 500, 700, 900, 1000, 120O, 1400 | C, TB, T | √ | √ | √ | √ | √ | √ | √ | ||
| 500, 700, 900 | C, TB | √ | √ | - | √ | √ | ||||
| 500, 700, 900 | C, TB, T | √ | √ | √ | √ | √ | - | - | ||
| 500, 700 | C, TB, T | √ | √ | √ | √ | √ | √ | √ | ||
| 500, 700 | C, TB | √ | √ | √ | √ | √ | √ | √ | ||
| 500, 700, 900 | C, TB, T | √ | √ | √ | √ | √ | - | - | ||
| 500, 700, 900 | C, TB, T | √ | √ | √ | √ | √ | √ | √ | ||
| 500 | C | √ | √ | √ | √- | √ | ||||
| 500, 700, 900, 1000, 1200, 1400 | C, TB | √ | √ | √ | √ | √ | √ | √ | ||
| 500, 700, 900 | C, TB | √ | √ | √ | √- | √ | ||||
| 500 | C | √ | √ | √ | √- | √ | ||||
| 500, 700, 900, 1000, 1200, 1400 | - | - | √ | √ | √ | √ | √ | √ | ||
| 500, 700, 900, 1000, 1200, 1400 | C, TB, T | √ | √ | √ | √ | √ | √ | √ | ||
| 500, 700, 900, 1000, 1200 | C, TB, T | - | √ | √ | - | √ | √ | - | ||
| 1200 | C | - | - | - | - | - | - | - |
- Các kết quả thử nghiệm tùy thuộc vào áp lực nước, độ cứng của nước, nhiệt độ đường nước vào, nhiệt độ phòng, loại và lượng đồ giặt, mức độ bản, chất giặt tây được sử dụng, dao động trong nguồn cấp điện chính và các lựa chọn bổ sung đã chọn.
Mẹo giặt đỏ
Áo lông vũ
■ Sau khi vận hành kết thúc

text_image
Lấy ra ngay lập tức.- Treo lên và thành thoảng vô nhẹ để giúp áo về đúng hình dáng nhanh hơn

- Đế xà hoàn toàn, hãy dùng chức năng “Xà tăng cường” (Tr. 30)
LÚU Y

text_image
Chất tây
text_image
Nuò dò nNước giặt cho đồ mồng nhẹ
■ Sau khi vận hành kết thúc

text_image
Lấy ra ngay lập tứcECONAVI
- Tự động cải đặt các thông số tối ưu

flowchart
graph TD
A["2 cảm biến"] --> B["Khối lượng"]
A --> C["Nhiệt độ"]
B --> D["Water drop icons"]
C --> E["Water drop icon with thermometer"]
D --> F["Water drop icon with droplet symbol"]
E --> G["Water drop icon with clock symbol"]
Tiết kiệm thời gianTiết kiệm
Giặt chăn
■ Các đồ giặt được
(Giặt) (Giặt tay)
- 100 % cotton hoặc 100 % sợi tổng hợp

text_image
Tấm trải giường, khăn trải giường, tấm lót Chăn■ Các đồ không giặt được

text_image
Chăn điện LựaLen Lông cừu dài Lông thú nhân tạoLU'U Y

■ Đặt chăn mền vào lồng giặt

Thay đổi cài đặt chương trình
Chuẩn bị
- Phân loại đồ giặt và cho vào lồng giặt. (Tr. 13)
• Thêm chất giặt tây (Tr. 16)
1

2

(Tr. 20)
Nhập nháy
3
Thay đổi cải đặt chương trình.

text_image
Chế Øi Griết Xá Vật 8:88 88 °C 10:00 r/min Mục nước Vắt Nhiệt độ Mục nướcChế độ
- Các tùy chọn có sẵn và phạm vi cài đặt sẽ khác nhau tùy thuộc vào chương trình. (Tr. 22)
- Một âm báo sẽ vang lên nếu bạn lựa chọn một tùy chọn không thể sử dụng được.
4

Chế độ
Chọn chế độ giặt, xà và vắt.
Mục nước
Thay đổi mục nước.
(Ví dụ)



Giặt VătXà

text_image
Cao Tháp3

Giăt
Xà*1
Văt ^*1
Giặt và xà
Giặt và vắt
Xà và văt*1
*1 Xà trước nếu có nước trong lòng giặt.
3

| , | Thấp |
| ,, | Trung bình |
| ,,|| | Cao |
Văt
Thay đổi tốc độ vắt.

| Tháp | Cao |
Đế giảm nếp nhăn![]() | Đế vắt khô hơn![]() |
3 9:00 Tr. 23
■ Đế thay đổi cải đặt khi đang giặt

1

2

3

Khời độngTạm dùng
Nhiệt độ
Thay đổi nhiệt độ giặt.

| Nhiệt độ thấp Nhiệt độ cao | |
Đồ có màu![]() | Đồ trắng![]() |
Bẩn nhẹ![]() | Bẩn nhiều![]() |
| Dễ co rút | Đồ cotton |
3

(Tr. 22)
Thay đổi cải đặt chương trình(tiếp)
Chuẩn bị
- Phân loại đồ giặt và cho vào lồng giặt. (Tr. 13)
• Thêm chất giặt tây. (Tr. 16)
1

2

(Tr. 20)
Nhắp nháy
3
Thay đổi cải đặt chương trình.

text_image
Gǔ Nǐng Nǐyì Bù Thú Thuo Áe Sư Mì Bù Cotton Áe Lăng Vǔ Giệt Chán Dà Cottons Diệt Khuān Ngĩa Dị ứng Hệ Gǔ Nuốc Giặt Nuốc Xu Vǔ Nước xả Chất giặt tâyHẹn giờ
- Các tùy chọn có sẵn và phạm vi cài đặt sẽ khác nhau tùy thuộc vào chương trình. (Tr. 22)
- Một âm báo sẽ vang lên nếu bạn lựa chọn một tùy chọn không thể sử dụng được.
4

Khời động
Hẹn giờ
Thiết lập máy để kết thúc vận hành sau bao nhiêu giờ. (Tôi đa 24 giờ)

flowchart
graph TD
A["1:00 (Ví dụ)"] --> B["..."]
C["9:00 (Ví dụ)"] --> D["Tự khởi động"]
B --> E["Power Unit"]
D --> F["Power Unit"]
E --> G["Power Unit"]
F --> H["Power Unit"]
3

text_image
Hen 84 (Ví dụ)Nhân hoặc giữ
■ Đế kiểm tra thời gian hạn giờ

Đế hủy cải đặt

Tăt
(Tất cả cải đặt bị hủy)
LÚU Ý

text_image
Khôi độngTất cả các đèn chì báo sẽ tắt ngoại trừ




Nước giặt / Nước xà
Cài đặt tự động phân phối nước giặt/nước xà vải
3
Mò
(Tăt)

Nước Giặt
Sáng
(Bât)

◀ ◯ ◯ ◯ ◯
Mò
(Tăt)
Nước Xà Vải
Sáng
(Bât)
LU'U Y
- Khi bạn sử dụng sản phẩm lần đầu tiên, vui lòng đồ đầy nước giặt và nước xà vài trước khi giặt.
- Không đồ chất giặt tây vào ngăn phân phối thủ công khi chức năng phân bổ nước giặt tự động đang bột.
- Trong chế độ cải đặt ban đầu, chức năng tự động phân phối nước giặt được cải đặt thành Bật và chức năng tự động phân phối nước xà được cải đặt thành Tất.
Cần phải đồ đầy lại nước giặt hoặc nước xả
- Vui lòng đồ đầy lại chất giặt tây hoặc nước xà cùng nhãn hiệu. Nếu cần thay đổi nhãn hiệu, vui lòng làm sạch ngăn chứa chất giặt tây (Tr. 34) và đồ đầy lại.

- Nếu màn hình hiển thị nhắc nhỏ không đủ, một âm báo sẽ vang lên khi chương trình bắt đầu.

Nhập nháy

Khời động

Âm báo
LÚU Y
- Nếu màn hình hiện thị nhắc nhỏ không đủ, số lần sử dụng nước giặt còn lại sẽ phụ thuộc vào số lượng quản áo, loại nước giặt, v.v., vui lòng đồ đầy lại càng sớm càng tốt.
Thay đổi cải đặt chương trình (tiếp)
Chuẩn bị
- Phân loại đồ giặt và cho vào lồng giặt. (Tr. 13)
• Thêm chất giặt tây. (Tr. 16)
1

2

(Tr. 20)
Nhập nháy
3
Thay đổi cải đặt chương trình.

text_image
GịtHàngshù Đì macro Thào Áo Sà Mì Sà Tàng Hùp Đì Jeans MùYù Tàng Đì Cotton Áo Làng Vǔ Giān Chàn Đì Len Giān Nhè Gài Núuǐ Zǐ Đì Cotton* DīT Khuán Ngù Dì Lùng Cô & Tay Ao ECONAM VS Làng Gǔt Nuǒc Giǎt Nuǒc Xǐ Vǔ 15 Tàng Cường Active Foam+ Gǔ Lǐ Cù xióy Blue Ag+ Giặt lốc xoáy Active Foam+ Xà tăng cường- Các tùy chọn có sẵn và phạm vi cài đặt sẽ khác nhau tùy thuộc vào chương trình. (Tr. 22)
- Một âm báo sẽ vang lên nếu bạn lựa chọn một tùy chọn không thể sử dụng được.
4

Xà tăng cường
Thêm một lần xả.
Giặt Xà
Xà tǎng cuǒng
Văt
3


Xà Tăng Cường Sáng (Bật)
Đế thay đổi cải đặt chương trình khi đang giặt

1

2

3

Active Foam+
Bot hình thành trong quá trình cấp nước
Active Foam+
Giặt Xà

Văt
3

Quay ly tâm ở tốc độ cao để loại bổ các tạp chất rắn trong nước giặt. Chức năng giặt lốc xoáy hoạt động trong chu trình giặt và xả.
Giặt lốc xoáy Giặt lốc xoáy
Giăt

Xà

Văt
3

flowchart
graph LR
A["Mở"] --> B["Giết Lốc Xoấy"]
B --> C["Sáng"]
(Tăt)
Giật Lốc Xoáy
Sáng (Bật)
Blue Ag+
Chức năng loại bò vi khuẩn, hoạt động trong chu trình xà và xà tăng cường.

Giặt
▶
Xà
▶
Blue Ag+Blue Ag+
Xà tǎng cuǒng
▶
Văt
3
Blue Ag
Mò (Tắt) Sáng (Bật)

Blue Ag+
■ Tuổi thọ của hộp Ag+
- “Blue Ag+” sẽ hoạt động được khoảng 300 đến 350 lần (khoảng 7 năm nếu dùng mỗi tuần một lần).
※ Sau khi khởi động, nếu phải thay thế ion bạc, máy sẽ có âm báo trong 10 giây.
- Thay thế hộp khi thành phần bên trong giảm.


- Thay thế Giặt không có “Ag+”


- Không sử dụng nước cho các mục đích khác.

Uống Nấu ăn



- Loại quản áo, chất giặt tây, nước xà và độ cứng của nước có thể ảnh hưởng đến kết quả.
- Ngùng sử dụng nếu bị ngúa, v.v.

Thay đổi cài đặt thiết bị
Cài đặt khóa an toàn

flowchart
graph TD
A["Person with checkmark"] --> B["Washing Machine"]
C["Lock"] --> D["Washing Machine"]
style A fill:#f9f,stroke:#333
style C fill:#f9f,stroke:#333
style B fill:#ccf,stroke:#333
style D fill:#ccf,stroke:#333
1

2

Giữ 3 giây.

Quy trình tương tự x4

Mò (Tăt)
Chế độ ban đêm
Điều chỉnh tốc độ quay để giảm tiếng ồn.

text_image
1 Bật
text_image
2 Mò (Tát) Sáng (Bát)Hùy bò âm báo
Hùy âm báo vào cuối chu trình.

text_image
1 Bât
Quy trình tương tự x4
Bảo dưỡng
Tấm lọc ống cấp nước
Nếu nước chảy không đều

text_image
Không tải6

text_image
Tấm loc ống cấp nước2

7

text_image
Gioăng cửa Ngăn dụng chất giặt tây Phích căm Vòi nước Lồng Của kính Tấm lọc thoát nướcThiết bị

text_image
Gioăng cửa
text_image
Có thể sử dụng chất tầy rửa nhẹ của nhà bếpLÚU Ý

- Không sử dụng chất tây rửa hoặc dung môi có hạt cứng, hoặc các sản phẩm có chứa còn hoặc đầu parafin.
Ngăn dụng chất giặt tây
1

Chạy chương trình bào dưỡng dành cho ngăn tự động phân phối để làm sạch các ngăn chứa và ông dẫn.

text_image
1 ≈ 40 °C Trung bìnhKhoáng chất trong nước có thể bám vào các đường ống tạo thành căn gây tắc nghẽn. Khuyến nghị nên thêm axit citric vào nước.

text_image
2 Bật
text_image
3 Nước Giặt Giữ 3 giây x1
text_image
4 Khôi động
text_image
5 ① ③ ②Lồng giặt
Mỗi tháng một lần


text_image
2 Chất tãy trăng (chất tãy clo) 200 ml
text_image
3 Không tải Bât
text_image
4 VS Lânng Chọn
text_image
5 Khải động Xấp xì 3:39Bảo dưỡng (tiếp)
Tấm lọc thoát nước
Đảm bào đã xà hết nước trong lòng giặt trước quy trình này.

text_image
CẦN THẬN Nước nóng ( Có thể bị bồng )
text_image
1 Tắt
text_image
8 Thay thế 1 2 Cho đến khi vào đúng vị trí 3 4Xù lý sù cǒ
| Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra | ||
| Máy chính | Nhấn các nút![]() ![]() | Nguyên nhân có thể doTrong khi vận hành khóa an toàn đang bật ThửKhóa an toàn (Tr. 32) (Tắt) |
| Không vận hành[IMAGE] | Kiểm tra[Hệん giòMất điện ThửĐóng cửaMở nước• Rút phích cắm và CXHW• 1(30 giây)Nhấn "Khởi động"• Bật cầu dao lên Khí | |
| Mùi cao su[IMAGE] | Nguyên nhân có thể doCác bộ phận cao su Theo thời gianKhông còn mùi![]() ![]() ThửVệ sinh lồng giặt (Tr. 35) | |
Xù lý sự cố (tiếp)

text_image
Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra Máy chính Cửa không mở Nguyên nhân có thể do Trong khi vận hành Cửa bị khóa (Tr. 18) Kiểm tra Nhiệt độ Cao Mục nước Cao Thử Khóa an toàn (Tr. 32) (})(Tất) Trong khi vận hành 1 Tất 2 Bật 3 Vật (Tr. 27) 4 Mồ LU'|U Y Mất điện Có điện lại Cửa bị khóa Cửa bị khóa| Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra | |||
| Giặt | Trong quá trình giặt là nước | Nguyên nhân có thể doBọt quá nhiều Chức năng phát hiện bọt![]() Tự động xà nước Bọt | Tự động nước![]() |
| Xả/Vặt | Trong quá trình vắt![]() | Nguyên nhân có thể doKhông đồng đều Tự động chính Dùng Tự động chínhThừa Quá nhẹ Knan tam | Đồng đều ![]() |
Sau khi giặt Đọng bọt hoặc nước | Thừa![]() ![]() | ||
Xử lý sự cố (tiếp)
| Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra | ||
| Chất giặt tây và bọt | Sau khi giặt Đọng lại bột giặt | □ Kiểm tra![]() |
![]() | □ Nguyên nhân có thể doLượng bọt thay đổi dựa theoNhiệt độ Mục nước(WC27)![]() □ Độ mềm của nước | |
Không đủ![]() | □ Kiểm traBột giặtĐồ vào ngăn chất giặt tây (Tr. 16. 29)[022A]![]() ![]() □ Quá ít chất giặt tây[4470]Chất giặt tây ít bọt Bẩn nhiều Tài quá lớn![]() | |
Quá nhiều![]() | □ Kiểm traQuá nhiều chất giặt tây![]() | |
| Đồ giặt | Nếu đồ giặt bị chuyển vàng Vàng | ThửTắt chế độ BIAg+ và giặt bì nước ẩm![]() |
| Thời gian | Trong khi giặtThời gian hiến thị0:57...0:59Thay đổi | Nguyên nhân có thể doThời gian còn lại được điều chỉnh trong quá trìnhv X:Nếu cài đặt thay đổiNếu quản áo không đồng đều![]() Thời gian còn lại có thể tăng lêr.. |
| Tiếng ổn | Trong khi xà nước![]() | Nguyên nhân có thể doĐiều này là bình thường. Bơm thoát nước đang hoạt động. |
Xù lý sự cố (tiếp)
| Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra | ||
| Tiếng ổn | Tiếng ổn (hoặc rung)bắt thường | □ Kiểm tra• Các vật kim loại • Bulông neo bộ máy (Tr. 9) • Độ dốc hoặc bề mặt không ổn định • . 9) |
| Khác | Mất điện Cầu dao Tắt ![]() | □ Kiểm tra• Ngay cả khi có điện trở lại, thiết bị sẽ khôngchạy lại. Bậl ![]() |
Lỗi hiện thị
| Lỗi hiển thị Điểm cần kiểm tra | ||||
1 Kiểm tra![]() | 2 ![]() | 3 Khởi động | ||
| U 11Không thểxà nước | ![]() | ![]() | : 36) | |
| U 12Của đang mở | 1![]() | 2 Khởi động | ||
| U 13Không thểvất | ![]() | 2 ![]() | ![]() | |
Không Đồngđồng đềuđều![]() | Không ổnđịnh hoặcnghiếng Ôn định![]() | Quánhìều Giảm ![]() | ||
Không thểcấp nước | 1 Kiểm tra![]() | 2 ![]() | 3 Khở | |
Mắt nước![]() | Đã tắt![]() | [Tấm lọc ốngnuốc (Tr. 33)![]() | ||
Không thểvất-sấy | 1 Khởi động lại tát Đạt | 2 Chạy “Giặtnhanh 25”![]() | ● Lần giặt sau: /Chất giặt tây ít bọt![]() | |
![]() | 1![]() | 2 ![]() | 3 ![]() | |
Thông số kỹ thuật
| NA-26CVX1 | |
| Điện áp định mức (V) 220 - 240 | |
| Tần số định mức (Hz) 50 | |
| Công suất đầu vào định mức tối đa (W) | 1630 - 1930 |
| Tốc độ vất tối đa (V/phút) | 1400 |
| Kích thước sản phẩm (R x S x C) (mm) | 596×635×845 |
| Trọng lượng sản phẩm (kg) | 82 |
| Khối lượng quản áo khô tối đa (kg) | 13,0 |
| Áp suất nước máy (MPa) | 0,01-1 |
Giặt hàng ngày

Đồ cotton

Đồ cotton+

Đồ thể thao
Áo lông vũ
Diệt khuẩn

Áo sơ mi
Giặt chăn




Sợi tổng hợp
Đồ Len
Cõ/Tay áo
Đồ Jeans
Giặt nhẹ
[IMAGE]
ECONAVI

Mục yêu thích

Giặt nhanh 25’

VS Lồng Giặt








ThửKhóa an toàn (Tr. 32) (Tắt)
ThửĐóng cửaMở nước• Rút phích cắm và CXHW•
1(30 giây)Nhấn "Khởi động"• Bật cầu dao lên
Khí

ThửVệ sinh lồng giặt (Tr. 35)
là nước
Tự động xà nước Bọt
Tự động chính Dùng Tự động chínhThừa Quá nhẹ
Knan tam
Đọng bọt hoặc nước

Đọng lại bột giặt


□ Độ mềm của nước


□ Quá ít chất giặt tây[4470]Chất giặt tây ít bọt
Bẩn nhiều
Tài quá lớn


Vàng
X:Nếu cài đặt thay đổiNếu quản áo không đồng đều
Thời gian còn lại có thể tăng lêr..
• Bulông neo bộ máy (Tr. 9)
• Độ dốc hoặc bề mặt không ổn định
•
. 9)
Tắt 
Bậl



Khởi động

: 36)
Khởi động





Không thểcấp nước

Khở

Không thểvất-sấy
tát Đạt
/Chất giặt tây ít bọt



