NA-FD290CE - Máy rửa chén PANASONIC - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí NA-FD290CE PANASONIC ở định dạng PDF.
Câu hỏi của người dùng về NA-FD290CE PANASONIC
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Máy rửa chén ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn NA-FD290CE - PANASONIC và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. NA-FD290CE thương hiệu PANASONIC.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG NA-FD290CE PANASONIC
Hướng dẫn vận hành & lắp đặt
Máy giặt tự động hoàn toàn
(Dùng cho gia đình)
Số model. NA-FD105X3 NA-FD115X3
NA-FD125X3 NA-FD135X3
NA-FD290CE

| Lưu ý về an toàn | 2 |
| Tên các bộ phận / Phụ kiện | 6 |
| Trước khi giặt | 7 |
| Bảng vận hành | 8 |
| Giặt | 9 |
| Các chế độ khác nhau | 10 |
| Chất giặt / Nước xả vải / Chất tây | 12 |
| Các tùy chọn giặtHẹn GiờGiặt / Xả / VắtGiặt NhệChăn MànStain MasterSấy Gió 90' | 14 |
| Các chức năng tiện dụng | 18 |
| Nội dung các chế độ giặt | 19 |
| Bảo dưỡng | 20 |
| Lắp đặt | 24 |
| U13 và các cảnh báo khác | 28 |
| Xử lý sự cố | 30 |
| Thông số kỹ thuật | 32 |
Cảm o'n quý khách đã mua sản phẩm.
- Xin vui lòng đọc kỹ các hướng dẫn này trước khi sử dụng để đảm bảo sản phẩm hoạt động tối ưu và an toàn nhất.
- Vui lòng cất giữ sách hướng dẫn này để tham khảo về sau.
AWW9901CCMC2-0C0

A0623-2044(V)
In tại Việt Nam
04-2024
Lưu ý về an toàn
CẢNH BÁO
Có thể gây chấn thương nặng hoặc tử vong.
Không để trẻ em tự ý sử dụng sản phẩm.

Người dùng (bao gồm cả trẻ em) bị suy giảm về sức khỏe, giác quan hoặc tinh thần, hoặc thiếu kinh nghiệm và kiến thức không được sử dụng sản phẩm, trừ khi họ được giám sát hoặc được hướng dẫn sử dụng bởi người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của họ.
Giám sát trẻ em, đề phòng trẻ dùa nghịch với sản phẩm.
Không chạm vào lòng giặt cho đến khi lòng giặt dùng quay.

Nếu lòng giặt không dùng quay trong vòng 15 giây:

Có thể gây hòa hoạn hoặc điện giật.
Không chạm khi tay ướt.

Không cảm hoặc kéo dây nguồn.

Dây nguồn nói dài
Cảm chặt. Không sử dụng.

Để tránh nguy hiểm, dây nguồn hồng phải do nhà sản xuất, trung tâm dịch vụ hoặc người có chuyên môn thay thế.
Trong trường hợp hồng hóc hoặc trực trắc, ngùng sử dụng và liên hệ kỹ thuật viên điện.
Bui bản tích tụ có thể gây hòa hoạn.

flowchart
graph TD
A["Electricity Charge"] --> B["Lighting"]
B --> C["Light Bulb"]
C --> D["Hand Interaction with Device"]
D --> E["Person Testing with Home"]
style A fill:#f9f,stroke:#333
style B fill:#ccf,stroke:#333
style C fill:#cfc,stroke:#333
style D fill:#fcc,stroke:#333
style E fill:#cff,stroke:#333

Cảm chân nói đất thật chắc chắn. Yêu cầu kỹ thuật viên điện cung cấp một ở cắm mới.
Vệ sinh phích cắm định kỳ.

flowchart
graph TD
A["Power Switch"] --> B["Worker"]
B --> C["Electrical Outlet 1"]
B --> D["Electrical Outlet 2"]
B --> E["Electrical Outlet 3"]

Sử dụng ở cắm thích hợp cho thiết bị này.
Để các vật liệu dễ cháy cách xa máy giặt.
Ví dụ)

- Hình dáng phích cắm thay đổi theo từng khu vực.

Có thể gây hồng hóc.
Không tự ý tháo dỡ, sửa chữa hoặc chính sửa máy giặt.

Lưu ý về an toàn (tiếp)

CẦN THÂN
Có thể gây thương tích.
Cẩn thận, tránh đề ngón tay bị kẹp khi mở hoặc đóng nắp đậy.

Không trèo hoặc đặt các vật nặng lên trên máy giặt.

Nếu nắp bị hồng, ngùng sử dụng máy giặt ngay lập tức.
Không luồn tay hoặc chân xuống dưới gàm máy.

Có thể gây rò rì nước.
Khóa vòi nước sau khi giặt xong. Sử dụng bộ ống nước mới.


Phải sử dụng bộ ống nước mới kèm theo sản phẩm, không sử dụng lại bộ ống nước cũ.
■ Để biết khối lượng quản áo khô tối đa và áp suất nước máy, xem Trang 32.
Có thể gây hồng hóc.
Đặt xa nơi có ánh nắng mặt trời trực tiếp hoặc nguồn nhiệt.

Không gây cần trở hoạt động của máy giặt.

Không giặt các đồ vật có tính chống thấm nước.

Không kết nối với nguồn nước nóng.

Chỉ sử dụng máy giặt cho các đồ vật có thể giặt máy.

- Thiết bị này được chủ định để sử dụng trong gia đình. Thiết bị này không được chủ định để sử dụng trong các trường hợp như:
- khu vực bếp nhân viên trong các cửa hàng, văn phòng và môi trường làm việc khác;
- nhà ở trang trại;
- bồi khách hàng trong khách sạn, nhà nghĩ và các loại hình cư trú khác;
- môi trường kiểu phục vụ ăn uống suốt đêm và bữa sáng;
- khu vực dùng chung trong các khối căn hộ hoặc trong phòng giặt üi.
Tên các bộ phận / Phụ kiện
Tên các bộ phận

Phụ kiện
□ Ông cấp nước (1) (Trang 26)

□ Ông thoát nước bên ngoài (1)
(Trang 25)

□ Tấm bọc đáy (1) / Vít (1) (Trang 25)

Chuẩn bị đồ giặt và kiểm tra
Kiểm tra trước khi giặt

flowchart
graph TD
A["Start Garment"] --> B["Step 1: Pattern Recognition"]
B --> C["Step 2: Screen Printing"]
C --> D["Step 3: Screen Cutting"]
D --> E["Step 4: Lign Trái"]
E --> F["Step 5: Lign Closing"]
F --> G["Quản áo dễ bị xước"]
G --> H["Step 6: Lign Rejection"]
H --> I["Tã giấy"]
Giặt riêng

Sử dụng túi giặt cho đồ mỏng

Đối với chế độ “Stain Master” (Trang 16)
- Tiền xử lý với các vết bản cứng đầu

- Tuân theo các nhân chăm sóc quản áo.

LU'U Y
Trong trường hợp mất điện.
Máy sẽ khởi phục hoạt động từ điểm dùng trước đó khi có diện trở lại.
Nếu bạn không ZhǐDiộng Dì, ng trong vòng 10 phút sau khi bột nguồn.
Tự động ngắt điện.
- Không thể thay đổi cải đặt quá trình giặt của các chế độ “Stain Master” và “Giặt Ngâm”.
Giặt
1

flowchart
graph LR
A["Khôi Đồng\nĐùng"] --> B["Đo lường lượng\nđồ giặt."]
B --> C["10 giây"]
C --> D["79."]
D --> E["5 giây"]
E --> F["20 giây"]
F --> G["Time Left\n60 min"]
4

Để thay đổi từng quá trình (trong khi giặt).

flowchart
graph LR
A["Dùng\nKhôi Đồng\nDùng"] --> B["Giết\nWash"]
B --> C["Xã\nRinse"]
C --> D["Vật\nSpin"]
D --> E["Khôi Đồng\nKhôi Đồng\nDùng"]
E --> F["Mức Nước\nWater Level"]
Bạn không thể thay đổi chương trình giặt.
Các chế độ khác nhau
| Chế độ Mục đích | Khối lượng giặt tối đa (kg) | ||||
| Giặt | Giặt Thường (Trang 9) | Quần áo thường ngày [IMAGE] ![]() | (NA-FD290CE)14,5(NA-FD135X3)13,5(NA-FD125X3)12,5(NA-FD115X3)11,5(NA-FD105X3)10,5 | ||
Gỡ Rối Tự Động (Trang 9) | Chống xoắn rốiGiặt nhẹ nhàng hon chế độ “Giặt Thường” để giảm xoắn rối.Bước gỗ rối sau quá trình vất chỉ có ở khối lượng giặt 6 kg trở xuống. | ||||
Giặt Nhanh (Trang 9) | Với quản áo ít bản![]() ![]() | ||||
Giặt Ngâm (Trang 9) | Quần áo bản nhiềuNgâm trước để giặt![]() | ||||
Đồ Trẻ Em (Trang 9) | Quần áo dành cho trẻ nhỏ & người có làn da nhạy cảmXà kỹ [IMAGE] | ||||
Tiết Kiệm Nước (Trang 9) | Tiết kiệm nước![]() | ||||
Chăn Màn (Trang 15) | Chăn màn![]() Được gắn nhận có thể giặt máy | 4,2 | |||
| Giặt | Giặt Nhe(Trang 15) | Giặt nhẹ nhàng ![]() | 4,2 | ||
| StainMaster (Trang 16) | Với các vết bản dưới đây | 6,0 | |||
| Bẩn ít | Giặt Lưu Hương | Sử dụng thêm nước xả để giữ mủi hương lâu hơn | |||
![]() | Bùn Đất | ![]() | 5,0 | ||
| Nước SốtBẩn nhiều | ![]() | ||||
| Sấy | Sấy Gió 90'(Trang 17, 23) | Sấy khô quản ác làm bằng sợi tổng hợp ![]() | 2,0 | ||
Sấy khô lồng giặt ![]() | |||||
| Bảo dưỡng | Vệ Sinh Lồng Giặt(Trang 23) | Vệ sinh lồng giặtLoại bỏ móc đen và mùi khó chịu ![]() | — | ||
StainMaster
Giặt Lưu Hương
Bùn Đất
Nước Sốt
LU'U Y
- Chế độ “Giặt Thường” và chế độ “Tiết Kiệm Nước” được khuyến nghị cho đồ giặt bản thông thường ở khối lượng giặt định mức của máy.
Chất giặt / Nước xả vải / Chất tây
Làm theo hướng dẫn trên bao bì.
Đế vệ sinh ngăn chūrang 21)
- Đóng ngăn chứa cần thận trước khi sử dụng.

Không đồ chất giặt trực tiếp vào lồng giặt.
- Mức độ tạo bọt tùy thuộc vào khối lượng đồ giặt, mức độ bản, loại chất giặt, và độ cứng của nước.
Chất tây
Chất tây trắng (chất tây Clo)


- Để sử dụng chất tây, cho chất tây vào ngăn chứa bột giặt (nếu chất tây dạng bột) hoặc ngăn chứa nước giặt (nếu chất tây dạng lỏng).

flowchart
graph TD
A["Raw Material"] --> B["Nước giaătBột giaă"]
B --> C["Nước xả vải"]
D["Packaging"] --> E["Recycling Bag"]
E --> F["Recycling Bottle"]
G["Recycling Bag"] --> H["Recycling Bottle"]
I["Recycling Bottle"] --> J["Recycling Bottle"]
K["Recycling Bottle"] --> L["Recycling Bottle"]
M["Mức tối đa"] --> N["Recycling Bottle"]
O["Mức tối đa"] --> P["Recycling Bottle"]
Nước xả vải
• Để cho nước xả vải vào khi máy đang hoạt động:

Nước


Không thể sử dụng nước xả vải với chương trình “Tiết Kiệm Nước”.
Các tùy chọn giặt
Hện Giò
Cài đặt thời gian để kết thúc quá trình giặt.
1


2

2 phút
Tất cả các đèn chỉ báo sẽ tất ngoại trừ

![]() | 2 - 24 |
![]() | 1 - 24 |
![]() | - |
![]() | 2 - 24 |
![]() | 2 - 24 |
![]() | - |
![]() | 3 - 24 |
![]() | 2 - 24 |
![]() | - |
![]() | - |
■ Để xác nhận sau khi cải đặt hẹn giờ

■ Để hủy hoặc thay đổi

Giặt / Xả / Vắt
1

LU'U Y
Không khả dụng với chức năng "Gỗ Rối Tự Động".

Giặt Nhe
| 65 L 4,2 kg | |
| 55 L 3,0 kg |
LU'U Y


■ Sau khi máy giặt xong

Chăn Màn
| Mục nước cao nhất* | 4,2 kg• 100 % sợi tổng hợp• 100 % cotton |
* NA-FD290CE·NA-FD135X3: 79 L / NA-FD125X3: 77 L / NA-FD115X3: 75 L / NA-FD105X3: 73 L


LU'U Y
Chỉ báo lượng nước hiển thị lượng nước tối đa và không thể thay đổi.
Các tùy chọn giặt (tiếp)
Stain Master
Chuẩn bị: (Trang 7)



■ Hện Giờ (theo tiếng) (Trang 14)



LU'U Y
Khối lượng giặt tối(đang 11)

- Mức nước tối đa: 65 L - Không thể thay đổi cải đặt quá trình giặt của các chương trình này.
Sấy Gió 90'
Luồng không khí tạo ra do xoay lồng giặt sẽ loại bỏ nước khởi quản áo.
Quản áo có thể sấy: Sợi tổng hợp (Khối lượng tối đa: 2,0 kg)
1

2

3

LU'U Y
Quản áo có thể không được đủ khô (tùy thuộc vào lượng đồ giặt, loại quản áo và nhiệt độ).
- Vì chức năng này không sử dụng bộ tăng nhiệt nên người dùng có thể thấy đồ giặt bị lạnh và không khô hằng.
Các chức năng tiện dụng
Tự Động Vệ Sinh Lồng Giặt
Để tránh móc đen, khả dụng với tất cả các chương trình giặt ngoại trừ “Tiết Kiệm Nước” và “Sấy Gió 90”.
■ Chì báo bằng đèn

Đang hoạt động

Chức năng khả dụng

Chức năng không khả dụng
■ Đề Bật / Tất
1

2

3

Bám giữ 3 giây

4

đề chọn

5

Tất còi báo giặt xong
1

■ Đế cài đặt lại:
hãy làm tương tự

Cài đặt chức năng Khóa An Toàn dành cho trẻ nhỏ

Cương chế xả hết nước
* Chức năng này không khóa nắp và các nút bấm vận hành.


Giữ 5 giây

■ Để hủy: hãy làm tương tư x4
Nội dung các chế độ giặt
| Chế độ | Tổng thời gian*1 (phút) | Giặt (phút) | Xả (lần) | Vất (phút) | |
| Giặt Thường | 60 9 2 7 | ||||
| Gỗ Rối Tự Động | 70 13 2 7 | ||||
| Giặt Nhanh | 45 3 2 5 | ||||
| Giặt Nhẹ | 50 9 2 1 | ||||
| Đồ Trẻ Em | 70 9 2 7 | ||||
| Tiết Kiệm Nước | 85 12 4 5 | ||||
| Chăn Màn | 70 12 2 5 | ||||
| Giặt Ngâm | 125 *2 | 71 (Ngâm 59 phút) 2 7 | |||
| Stain Master | Giặt Lưu Hương 80 | 13 2 7 | |||
| Bùn Đất 90 40 2 7 | |||||
| Nước Sốt 115 | *2 | 62 (Ngâm 29 phút) 2 7 | |||
| Vệ Sinh Lồng Giặt | 150 *2 | 65 (Ngâm 62 phút) 2 30 | |||
*1 Tổng thời gian chỉ là tương đối (Khi tốc độ cấp nước tiêu chuẩn là 15 L / phút và nhiệt độ nước là 28 °C).
*2 Thời gian còn lại (tối đa 99 phút) sẽ được hiển thị. --→99
- “Xà tràn” nghĩa là cấp nước vào lòng giặt tới mục nước thiết lập, sau đó đồng thời vừa thực hiện quá trình xả vải vừa cấp nước vào lòng giặt.

Bảo dưỡng
Hộp lọc xơvải
Sau mỗi lần hoạt động
1


Nếu khó tháo hộp lọc, hãy xoay lồng giặt bằng tay

Ngăn chứa chất giặt và nước xả vải
Nếu bị ô màu do chất giặt hoặc nước xả vải bám vào
1

4

2

flowchart
graph TD
A["Top Left Body"] --> B["Top Middle Body"]
B --> C["Top Right Body"]
C --> D["Bottom Left Body"]
D --> E["Bottom Middle Body"]
E --> F["Bottom Right Body"]
F --> G["Bottom Left Body"]
style A fill:#f9f,stroke:#333
style B fill:#ccf,stroke:#333
style C fill:#cfc,stroke:#333
style D fill:#fcc,stroke:#333
style E fill:#cff,stroke:#333
style F fill:#ffc,stroke:#333
style G fill:#cfc,stroke:#333
5

3

Chất tây rửa nhà bếp trung tính

Nếu nước không chảy đều

4

5

6

Mỗi tháng một lần
1

5

2

6

3

4

Lắp đặt
Kiểm tra vị trí.

Đảm bảo yêu cầu nhân viên bảo trì cho việc lắp đặt.

■ Không tự mình lắp đặt thiết bị này.
■ Làm theo phương pháp lắp đặt này. Nếu không, Panasonic sẽ không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ tai nạn hoặc thiệt hại nào.

Lắp tâm bọc đáy
1

Gắn ống thoát nước bên ngoài
1


Văn chặt đai óc.
Không được uốn cong, ép, sửa đổi hoặc cắt ống.
1

2

Kiểm tra xem ống khuỷu có bị lồng không.

Nói phích cắm và nổi đất

Kiểm tra tình trạng cân bằng của máy giặt
■ Nếu máy không cân bằng
Nói lông


U13 và các cảnh báo khác

■ Chuẩn bị
Hủy bỏ chức năng Khóa An Toàn dành cho trẻ nhỏ (Trang 18) nếu đã cải đặt.
Cảnh báo Các điểm cần kiểm tra

Không thể xả nước.
1 Kiểm tra


Quá trình vất hoặc chế độ "Sấy Gio 90" không thể sử dụng được.
Mất cân bằng

1 Sap xếp lại
cân bằng

2

Vị trí đặt máy bị dốc hoặc không vững chắc

| Cảnh báo Các điểm cần kiểm tra | |||
Nước không thể cấp. | Chưa mở vòi nước![]() ![]() | ||
1 i lọc cấp...... C (Trang 22) | 2![]() | ||
| U99Máy buộc phải xã hết nước ra. | Khi thiết lập chức năng Khó An Toàn dành cho trẻ nhỏ![]() Cương chế xả hết nước![]() | ||
1 5 giây![]() | |||
Yêu cầu kiểm tra. | 1![]() | 2![]() | 3![]() |
Xử lý sự cố
| Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra | ||||
| Thời gian | Thời gian hiền thị tăng lên hoặc không đổi. ![]() | Thời gian hiền thị chỉ mang giá trị tương đối. Thời gian còn lại được điều chỉnh trong quá trình vận hành. ![]() | ||
Thời gian vận hành dài hơn thời gian hiền thị. ![]() | Khi quần áo bị mất cân bằng.![]() | Khi xả nước không tốt.![]() | ||
Vận hành dài hơn thời gian hạn giờ. ![]() | ||||
| Thân máy | Không hoạt động![]() | □ Kiểm tra● Mất điện □ Cải đặt hạn giờ □ Hãy thử● Đóng nắp. □ Mở nước. □ Cẩm chặt dây nguồn. ● float “Khồi Động”. □ Đóng át tổ má![]() | ||
![]() | □ Hãy thủ● Trong quá trình giặt[5YY] □ ![]() □ [C443] ● Sau quá trình giặt[5TW8] □ ![]() ![]() | |||
![]() | ||||
| Giặt | Nước được cấp thêm trong khi giặt.![]() | Khi mực nước xuống thấp.![]() | Khi lượng đồ giặt lớn.![]() | |
| → Nước được tự động cấp thêm. | ||||
| Mục nước | Khi đồ giặt bị ướt.![]() | Có nước trong lồng giặt trước khi vận hành.![]() | ||
| → Mục nước có thể cao hơn. | ||||
Đối với quản áo nhẹ (sợi tổng hợp, v.v.).![]() | ||||
| → Mục nước có thể thấp hơn. | ||||
| Xả | Máy đã bắt đầu quá trình xả, nhưng nước không được cấp.![]() | Khi không có nước trong lồng giặt.![]() | → Nước sẽ được cấp sau quá trình vất. | |
Khi có nước trong lồng giặt.![]() | → Nước sẽ được cấp sau khi xả và vất. | |||
| Vất | Máy đột ngột chuyển sang quá trình xả khi đang vất. | Nếu quản áo bị mất cân bằng, máy giặt tự động chuyển sang quá trình xả để sắp xếp lại quản áo cho cân bằng.![]() | ||
Bắt đầu quá trình xả thay vì vất.![]() | ||||
Xoay không đều khi vất.![]() | Tốc độ xoay của lồng giặt được điều chỉnh để giảm rung động.![]() | |||
Xử lý sự cố (tiếp)

Thông số kỹ thuật
| Số model | NA-FD290CE | NA-FD135X3 | NA-FD125X3 | NA-FD115X3 | NA-FD105X3 |
| Điện áp định mức 220 - 240 V | |||||
| Tần số định mức 50 Hz | |||||
| Công suất tiêu thụ định mức | 480 W | ||||
| Lượng nước tiêu chuẩn 79 L 77 L 75 L 73 L | |||||
| Khối lượng giặt tối đa (Vải khô) | 14,5 kg | 13,5 kg | 12,5 kg | 11,5 kg | 10,5 kg |
| Kích thước sản phẩm | 639 mm (Rộng) x 725 mm (Dài) x 1085 mm (Cao) | 639 mm (Rộng) x 725 mm (Dài) x 1065 mm (Cao) | |||
| Trọng lượng sản phẩm | 39 kg | ||||
| Áp suất nước máy 0,01 - 1 MPa | |||||





* Hoạt động của máy giặt vẫn được đảm bảo trong điều kiện điện áp dao động từ 195 V tới 245 V, nhưng không đảm bảo về kết quả giặt.
Giặt Thường (Trang 9)
[IMAGE] 
Gỡ Rối Tự Động (Trang 9)
Giặt Nhanh (Trang 9)

Giặt Ngâm (Trang 9)
Đồ Trẻ Em (Trang 9)
[IMAGE]
Tiết Kiệm Nước (Trang 9)
Chăn Màn (Trang 15)
Được gắn nhận có thể giặt máy
Giặt Nhe(Trang 15)




Sấy Gió 90'(Trang 17, 23)

Vệ Sinh Lồng Giặt(Trang 23)










Nước không thể cấp.
Chưa mở vòi nước

i lọc cấp...... C (Trang 22)

Cương chế xả hết nước
5 giây
Yêu cầu kiểm tra.









□ Cải đặt hạn giờ
□ Hãy thử● Đóng nắp.
□ Mở nước.
□ Cẩm chặt dây nguồn.
● float “Khồi Động”.
□ Đóng át tổ má

□ 
□ [C443]
● Sau quá trình giặt[5TW8]
□ 














