PANASONIC NA-FD290CE - Máy rửa chén

NA-FD290CE - Máy rửa chén PANASONIC - Hướng dẫn sử dụng miễn phí

Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí NA-FD290CE PANASONIC ở định dạng PDF.

📄 32 trang Tiếng Việt VI Tải xuống 💬 Câu hỏi AI
Notice PANASONIC NA-FD290CE - page 1
Pick your language and provide your email: we'll send you a specifically translated version.

Câu hỏi của người dùng về NA-FD290CE PANASONIC

0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.

Đặt câu hỏi mới về thiết bị này

Email vẫn giữ tính riêng tư: chỉ được sử dụng để thông báo cho bạn nếu ai đó trả lời câu hỏi của bạn.

Chưa có câu hỏi nào. Hãy là người đầu tiên hỏi.

Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Máy rửa chén ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn NA-FD290CE - PANASONIC và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. NA-FD290CE thương hiệu PANASONIC.

HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG NA-FD290CE PANASONIC

Hướng dẫn vận hành & lắp đặt

Máy giặt tự động hoàn toàn

(Dùng cho gia đình)

Số model. NA-FD105X3 NA-FD115X3

NA-FD125X3 NA-FD135X3

NA-FD290CE

PANASONIC NA-FD290CE - Hướng dẫn vận hành & lắp đặt - 1

Lưu ý về an toàn2
Tên các bộ phận / Phụ kiện6
Trước khi giặt7
Bảng vận hành8
Giặt9
Các chế độ khác nhau10
Chất giặt / Nước xả vải / Chất tây12
Các tùy chọn giặtHẹn GiờGiặt / Xả / VắtGiặt NhệChăn MànStain MasterSấy Gió 90'14
Các chức năng tiện dụng18
Nội dung các chế độ giặt19
Bảo dưỡng20
Lắp đặt24
U13 và các cảnh báo khác28
Xử lý sự cố30
Thông số kỹ thuật32

Cảm o'n quý khách đã mua sản phẩm.

  • Xin vui lòng đọc kỹ các hướng dẫn này trước khi sử dụng để đảm bảo sản phẩm hoạt động tối ưu và an toàn nhất.
  • Vui lòng cất giữ sách hướng dẫn này để tham khảo về sau.

AWW9901CCMC2-0C0

PANASONIC NA-FD290CE - Cảm o'n quý khách đã mua sản phẩm. - 1

A0623-2044(V)

In tại Việt Nam

04-2024

Lưu ý về an toàn

CẢNH BÁO

Có thể gây chấn thương nặng hoặc tử vong.

Không để trẻ em tự ý sử dụng sản phẩm.

PANASONIC NA-FD290CE - Không để trẻ em tự ý sử dụng sản phẩm. - 1

Người dùng (bao gồm cả trẻ em) bị suy giảm về sức khỏe, giác quan hoặc tinh thần, hoặc thiếu kinh nghiệm và kiến thức không được sử dụng sản phẩm, trừ khi họ được giám sát hoặc được hướng dẫn sử dụng bởi người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của họ.
Giám sát trẻ em, đề phòng trẻ dùa nghịch với sản phẩm.

Không chạm vào lòng giặt cho đến khi lòng giặt dùng quay.

PANASONIC NA-FD290CE - Không chạm vào lòng giặt cho đến khi lòng giặt dùng quay. - 1

Nếu lòng giặt không dùng quay trong vòng 15 giây:

PANASONIC NA-FD290CE - Không chạm vào lòng giặt cho đến khi lòng giặt dùng quay. - 2

Có thể gây hòa hoạn hoặc điện giật.

Không chạm khi tay ướt.

PANASONIC NA-FD290CE - Không chạm khi tay ướt. - 1

Không cảm hoặc kéo dây nguồn.

Khóp nói phích cấm

Dây nguồn nói dài

Cảm chặt. Không sử dụng.

PANASONIC NA-FD290CE - Cảm chặt. Không sử dụng. - 1

Để tránh nguy hiểm, dây nguồn hồng phải do nhà sản xuất, trung tâm dịch vụ hoặc người có chuyên môn thay thế.

Trong trường hợp hồng hóc hoặc trực trắc, ngùng sử dụng và liên hệ kỹ thuật viên điện.

Bui bản tích tụ có thể gây hòa hoạn.

PANASONIC NA-FD290CE - Cảm chặt. Không sử dụng. - 2

flowchart
graph TD
    A["Electricity Charge"] --> B["Lighting"]
    B --> C["Light Bulb"]
    C --> D["Hand Interaction with Device"]
    D --> E["Person Testing with Home"]
    style A fill:#f9f,stroke:#333
    style B fill:#ccf,stroke:#333
    style C fill:#cfc,stroke:#333
    style D fill:#fcc,stroke:#333
    style E fill:#cff,stroke:#333

PANASONIC NA-FD290CE - Cảm chặt. Không sử dụng. - 3

Cảm chân nói đất thật chắc chắn. Yêu cầu kỹ thuật viên điện cung cấp một ở cắm mới.

Vệ sinh phích cắm định kỳ.

PANASONIC NA-FD290CE - Cảm chặt. Không sử dụng. - 4

flowchart
graph TD
    A["Power Switch"] --> B["Worker"]
    B --> C["Electrical Outlet 1"]
    B --> D["Electrical Outlet 2"]
    B --> E["Electrical Outlet 3"]

PANASONIC NA-FD290CE - Cảm chặt. Không sử dụng. - 5

Sử dụng ở cắm thích hợp cho thiết bị này.

Để các vật liệu dễ cháy cách xa máy giặt.

Ví dụ)

PANASONIC NA-FD290CE - Cảm chặt. Không sử dụng. - 6

- Hình dáng phích cắm thay đổi theo từng khu vực.

PANASONIC NA-FD290CE - Cảm chặt. Không sử dụng. - 7

Có thể gây hồng hóc.

Không tự ý tháo dỡ, sửa chữa hoặc chính sửa máy giặt.

PANASONIC NA-FD290CE - Có thể gây hồng hóc. - 1

Lưu ý về an toàn (tiếp)

PANASONIC NA-FD290CE - Lưu ý về an toàn (tiếp) - 1

CẦN THÂN

Có thể gây thương tích.

Cẩn thận, tránh đề ngón tay bị kẹp khi mở hoặc đóng nắp đậy.

PANASONIC NA-FD290CE - Có thể gây thương tích. - 1

Không trèo hoặc đặt các vật nặng lên trên máy giặt.

PANASONIC NA-FD290CE - Có thể gây thương tích. - 2

Nếu nắp bị hồng, ngùng sử dụng máy giặt ngay lập tức.

Không luồn tay hoặc chân xuống dưới gàm máy.

PANASONIC NA-FD290CE - Có thể gây thương tích. - 3

Có thể gây rò rì nước.

Khóa vòi nước sau khi giặt xong. Sử dụng bộ ống nước mới.

Khóa

PANASONIC NA-FD290CE - Có thể gây rò rì nước. - 2

Phải sử dụng bộ ống nước mới kèm theo sản phẩm, không sử dụng lại bộ ống nước cũ.

■ Để biết khối lượng quản áo khô tối đa và áp suất nước máy, xem Trang 32.

Có thể gây hồng hóc.

Đặt xa nơi có ánh nắng mặt trời trực tiếp hoặc nguồn nhiệt.

PANASONIC NA-FD290CE - Có thể gây hồng hóc. - 1

Không gây cần trở hoạt động của máy giặt.

Kh hò du thám,

Không giặt các đồ vật có tính chống thấm nước.

Áo mưa, đồ lặn, v.v.

Không kết nối với nguồn nước nóng.

Trên 50 °C

Chỉ sử dụng máy giặt cho các đồ vật có thể giặt máy.

PANASONIC NA-FD290CE - Chỉ sử dụng máy giặt cho các đồ vật có thể giặt máy. - 1

- Thiết bị này được chủ định để sử dụng trong gia đình. Thiết bị này không được chủ định để sử dụng trong các trường hợp như:

  • khu vực bếp nhân viên trong các cửa hàng, văn phòng và môi trường làm việc khác;
  • nhà ở trang trại;
  • bồi khách hàng trong khách sạn, nhà nghĩ và các loại hình cư trú khác;
  • môi trường kiểu phục vụ ăn uống suốt đêm và bữa sáng;
  • khu vực dùng chung trong các khối căn hộ hoặc trong phòng giặt üi.

Tên các bộ phận / Phụ kiện

Tên các bộ phận
Bảng vận hành (Trang 8) Van cấp nước (Trang 26) Nắp đây Ngăn chứa chất giặt và nước xả vải (Trang 12) Hộp lọc xo vải (Trang 20) Lồng giặt Mâm giặt Chân điều chỉnh (Trang 27) Dây nguồn và phích cấm* (Trang 3) * Hình dạng phích cấm thay đổi theo từng khu vực. Ống thoát nước bên ngoài

Phụ kiện

□ Ông cấp nước (1) (Trang 26)

PANASONIC NA-FD290CE - Tên các bộ phận / Phụ kiện - 2

□ Ông thoát nước bên ngoài (1)

(Trang 25)
PANASONIC NA-FD290CE - Tên các bộ phận / Phụ kiện - 3

□ Tấm bọc đáy (1) / Vít (1) (Trang 25)

PANASONIC NA-FD290CE - Tên các bộ phận / Phụ kiện - 4

Chuẩn bị đồ giặt và kiểm tra

Kiểm tra trước khi giặt
PANASONIC NA-FD290CE - Chuẩn bị đồ giặt và kiểm tra - 1

flowchart
graph TD
    A["Start Garment"] --> B["Step 1: Pattern Recognition"]
    B --> C["Step 2: Screen Printing"]
    C --> D["Step 3: Screen Cutting"]
    D --> E["Step 4: Lign Trái"]
    E --> F["Step 5: Lign Closing"]
    F --> G["Quản áo dễ bị xước"]
    G --> H["Step 6: Lign Rejection"]
    H --> I["Tã giấy"]

Giặt riêng
PANASONIC NA-FD290CE - Chuẩn bị đồ giặt và kiểm tra - 2

Sử dụng túi giặt cho đồ mỏng
Quá nhiều Sấy Gió 90' Air Dry (90 min)

Đối với chế độ “Stain Master” (Trang 16)

- Tiền xử lý với các vết bản cứng đầu

PANASONIC NA-FD290CE - Đối với chế độ “Stain Master” (Trang 16) - 1

- Tuân theo các nhân chăm sóc quản áo.

Thay đổi cải đặt quá trình giặt (Trang 14) Nhắp nháy (đang trong quá trình) Mục nước 79 L Khoảng 5 giây Thời gian còn lại Time Left 60 min Lượng chất giặt tẩy Mục nước (L) Luộng chất giặt tẩy *2 79 *1 70 65 60 55 50 45 40 35 25 *1 NA-FD290CE·NA-FD135X3: 79 L NA-FD125X3: 77 L NA-FD115X3: 75 L NA-FD105X3: 73 L *2 muống chất giặt Xả tràn (Trang 19) Đèn Khóa An Toàn (Trang 18) Mục nước (L) Luộng chất giặt tẩy Time Left 88 hours min KhốiĐộng Dùng Chọn chương trình (Trang 10) Tự động vệ sinh lồng giặt (Trang 18) Gỗ Rối Tự Động (Trang 14) Hẹn Giờ Press Sấy Giáo Air Dry (xin €) Khóa An Toàn (Trang 18) Sấy Giáo 90' (Trang 17) Chơn Măn Blanket Chôi Động/ Dùng Stain Master (Trang 16) Ngườn Bật/Tắt

LU'U Y

Trong trường hợp mất điện.
Máy sẽ khởi phục hoạt động từ điểm dùng trước đó khi có diện trở lại.
Nếu bạn không ZhǐDiộng Dì, ng trong vòng 10 phút sau khi bột nguồn.
Tự động ngắt điện.

- Không thể thay đổi cải đặt quá trình giặt của các chế độ “Stain Master” và “Giặt Ngâm”.

Giặt

1
PANASONIC NA-FD290CE - Giặt - 1

flowchart
graph LR
    A["Khôi Đồng\nĐùng"] --> B["Đo lường lượng\nđồ giặt."]
    B --> C["10 giây"]
    C --> D["79."]
    D --> E["5 giây"]
    E --> F["20 giây"]
    F --> G["Time Left\n60 min"]

4
PANASONIC NA-FD290CE - Giặt - 2

Để thay đổi từng quá trình (trong khi giặt).

PANASONIC NA-FD290CE - Giặt - 3

flowchart
graph LR
    A["Dùng\nKhôi Đồng\nDùng"] --> B["Giết\nWash"]
    B --> C["Xã\nRinse"]
    C --> D["Vật\nSpin"]
    D --> E["Khôi Đồng\nKhôi Đồng\nDùng"]
    E --> F["Mức Nước\nWater Level"]

Bạn không thể thay đổi chương trình giặt.

Các chế độ khác nhau

Chế độ Mục đíchKhối lượng giặt tối đa (kg)
GiặtPANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 1 Giặt Thường (Trang 9)Quần áo thường ngàyPANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 2[IMAGE] PANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 3(NA-FD290CE)14,5(NA-FD135X3)13,5(NA-FD125X3)12,5(NA-FD115X3)11,5(NA-FD105X3)10,5
PANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 4 Gỡ Rối Tự Động (Trang 9)Chống xoắn rốiGiặt nhẹ nhàng hon chế độ “Giặt Thường” để giảm xoắn rối.Bước gỗ rối sau quá trình vất chỉ có ở khối lượng giặt 6 kg trở xuống.
PANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 5 Giặt Nhanh (Trang 9)Với quản áo ít bảnPANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 6PANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 7
PANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 8 Giặt Ngâm (Trang 9)Quần áo bản nhiềuNgâm trước để giặtPANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 9
PANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 10 Đồ Trẻ Em (Trang 9)Quần áo dành cho trẻ nhỏ & người có làn da nhạy cảmXà kỹPANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 11[IMAGE]
PANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 12 Tiết Kiệm Nước (Trang 9)Tiết kiệm nướcPANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 13
PANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 14 Chăn Màn (Trang 15)Chăn mànPANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 15PANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 16Được gắn nhận có thể giặt máy4,2
GiặtPANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 17 Giặt Nhe(Trang 15)Giặt nhẹ nhàngPANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 18 PANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 194,2
StainMaster (Trang 16)Với các vết bản dưới đây6,0
Bẩn ítGiặt Lưu HươngSử dụng thêm nước xả để giữ mủi hương lâu hơn
PANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 20Bùn ĐấtPANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 215,0
Nước SốtBẩn nhiềuPANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 22
SấyPANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 23 Sấy Gió 90'(Trang 17, 23)Sấy khô quản ác làm bằng sợi tổng hợp PANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 242,0
Sấy khô lồng giặt PANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 25
Bảo dưỡngPANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 26 Vệ Sinh Lồng Giặt(Trang 23)Vệ sinh lồng giặtLoại bỏ móc đen và mùi khó chịu PANASONIC NA-FD290CE - Các chế độ khác nhau - 27

StainMaster

Giặt Lưu Hương

Bùn Đất

Nước Sốt

LU'U Y

- Chế độ “Giặt Thường” và chế độ “Tiết Kiệm Nước” được khuyến nghị cho đồ giặt bản thông thường ở khối lượng giặt định mức của máy.

Chất giặt / Nước xả vải / Chất tây

Làm theo hướng dẫn trên bao bì.
Đế vệ sinh ngăn chūrang 21)
- Đóng ngăn chứa cần thận trước khi sử dụng.

PANASONIC NA-FD290CE - Chất giặt / Nước xả vải / Chất tây - 1

Không đồ chất giặt trực tiếp vào lồng giặt.
- Mức độ tạo bọt tùy thuộc vào khối lượng đồ giặt, mức độ bản, loại chất giặt, và độ cứng của nước.

Chất tây

Chất tây trắng (chất tây Clo)

PANASONIC NA-FD290CE - Chất tây - 1

eat

- Để sử dụng chất tây, cho chất tây vào ngăn chứa bột giặt (nếu chất tây dạng bột) hoặc ngăn chứa nước giặt (nếu chất tây dạng lỏng).

PANASONIC NA-FD290CE - Chất tây - 3

flowchart
graph TD
    A["Raw Material"] --> B["Nước giaătBột giaă"]
    B --> C["Nước xả vải"]
    D["Packaging"] --> E["Recycling Bag"]
    E --> F["Recycling Bottle"]
    G["Recycling Bag"] --> H["Recycling Bottle"]
    I["Recycling Bottle"] --> J["Recycling Bottle"]
    K["Recycling Bottle"] --> L["Recycling Bottle"]
    M["Mức tối đa"] --> N["Recycling Bottle"]
    O["Mức tối đa"] --> P["Recycling Bottle"]

Nước xả vải

• Để cho nước xả vải vào khi máy đang hoạt động:

Dùng Khôi Dộng Dùng

Nước
Xà vải dạng cô đặc

Không sử dụng nước xả vải đã tách lớp hoặc vón cục.

Không thể sử dụng nước xả vải với chương trình “Tiết Kiệm Nước”.

Các tùy chọn giặt

Hện Giò

Cài đặt thời gian để kết thúc quá trình giặt.

1

PANASONIC NA-FD290CE - Hện Giò - 1

PANASONIC NA-FD290CE - Hện Giò - 2

2

PANASONIC NA-FD290CE - Hện Giò - 3

2 phút

Tất cả các đèn chỉ báo sẽ tất ngoại trừ

PANASONIC NA-FD290CE - Hện Giò - 4

PANASONIC NA-FD290CE - Hện Giò - 52 - 24
PANASONIC NA-FD290CE - Hện Giò - 61 - 24
PANASONIC NA-FD290CE - Hện Giò - 7-
PANASONIC NA-FD290CE - Hện Giò - 82 - 24
PANASONIC NA-FD290CE - Hện Giò - 92 - 24
PANASONIC NA-FD290CE - Hện Giò - 10-
PANASONIC NA-FD290CE - Hện Giò - 113 - 24
PANASONIC NA-FD290CE - Hện Giò - 122 - 24
PANASONIC NA-FD290CE - Hện Giò - 13-
PANASONIC NA-FD290CE - Hện Giò - 14-

■ Để xác nhận sau khi cải đặt hẹn giờ

PANASONIC NA-FD290CE - Hện Giò - 15

■ Để hủy hoặc thay đổi

PANASONIC NA-FD290CE - Hện Giò - 16

Giặt / Xả / Vắt

1

Khửi Động Đùng

LU'U Y

Không khả dụng với chức năng "Gỗ Rối Tự Động".

PANASONIC NA-FD290CE - LU'U Y - 1

Giặt Nhe

65 L 4,2 kg
55 L 3,0 kg

LU'U Y

Chất tẩy

Nước giặt có độ tây nhẹ

■ Sau khi máy giặt xong
Lấy đồ giặt ra ngay.

Chăn Màn

Mục nước cao nhất*4,2 kg• 100 % sợi tổng hợp• 100 % cotton

* NA-FD290CE·NA-FD135X3: 79 L / NA-FD125X3: 77 L / NA-FD115X3: 75 L / NA-FD105X3: 73 L

PANASONIC NA-FD290CE - Chăn Màn - 1

Bột giặt Nước giặt

LU'U Y

Chỉ báo lượng nước hiển thị lượng nước tối đa và không thể thay đổi.

Các tùy chọn giặt (tiếp)

Stain Master

Chuẩn bị: (Trang 7)
Time Left hours min Khoihong Ding 3 2 1

1

PANASONIC NA-FD290CE - Stain Master - 3

■ Hện Giờ (theo tiếng) (Trang 14)

3 Khối Động Đùng

4 65

5

LU'U Y

Khối lượng giặt tối(đang 11)

1/3

- Mức nước tối đa: 65 L - Không thể thay đổi cải đặt quá trình giặt của các chương trình này.

Sấy Gió 90'

Luồng không khí tạo ra do xoay lồng giặt sẽ loại bỏ nước khởi quản áo.

Quản áo có thể sấy: Sợi tổng hợp (Khối lượng tối đa: 2,0 kg)

1

PANASONIC NA-FD290CE - Sấy Gió 90' - 1

2

Sấy Giới 90' Air Dry (90 min)

3

PANASONIC NA-FD290CE - Sấy Gió 90' - 3

LU'U Y

Quản áo có thể không được đủ khô (tùy thuộc vào lượng đồ giặt, loại quản áo và nhiệt độ).
- Vì chức năng này không sử dụng bộ tăng nhiệt nên người dùng có thể thấy đồ giặt bị lạnh và không khô hằng.

Các chức năng tiện dụng

Tự Động Vệ Sinh Lồng Giặt

Để tránh móc đen, khả dụng với tất cả các chương trình giặt ngoại trừ “Tiết Kiệm Nước” và “Sấy Gió 90”.

■ Chì báo bằng đèn

PANASONIC NA-FD290CE - ■ Chì báo bằng đèn - 1

Đang hoạt động

PANASONIC NA-FD290CE - ■ Chì báo bằng đèn - 2

Chức năng khả dụng

PANASONIC NA-FD290CE - ■ Chì báo bằng đèn - 3

Chức năng không khả dụng

■ Đề Bật / Tất

1

PANASONIC NA-FD290CE - ■ Đề Bật / Tất - 1

2

PANASONIC NA-FD290CE - ■ Đề Bật / Tất - 2

3

PANASONIC NA-FD290CE - ■ Đề Bật / Tất - 3

Bám giữ 3 giây

PANASONIC NA-FD290CE - ■ Đề Bật / Tất - 4

4

PANASONIC NA-FD290CE - ■ Đề Bật / Tất - 5

đề chọn

PANASONIC NA-FD290CE - ■ Đề Bật / Tất - 6

5

Khối Đồng Dùng

Tất còi báo giặt xong

1

Khởi Động Đùng & Giữ 3 giây

■ Đế cài đặt lại:

hãy làm tương tự

PANASONIC NA-FD290CE - ■ Đế cài đặt lại: - 1

Cài đặt chức năng Khóa An Toàn dành cho trẻ nhỏ

PANASONIC NA-FD290CE - Cài đặt chức năng Khóa An Toàn dành cho trẻ nhỏ - 1

Cương chế xả hết nước

* Chức năng này không khóa nắp và các nút bấm vận hành.

1

2 GỗRấtTựĐộng Tangle Care

Giữ 5 giây

CL x2

■ Để hủy: hãy làm tương tư x4

Nội dung các chế độ giặt

Chế độTổng thời gian*1 (phút)Giặt (phút)Xả (lần)Vất (phút)
Giặt Thường60 9 2 7
Gỗ Rối Tự Động70 13 2 7
Giặt Nhanh45 3 2 5
Giặt Nhẹ50 9 2 1
Đồ Trẻ Em70 9 2 7
Tiết Kiệm Nước85 12 4 5
Chăn Màn70 12 2 5
Giặt Ngâm125 *271 (Ngâm 59 phút) 2 7
Stain MasterGiặt Lưu Hương 8013 2 7
Bùn Đất 90 40 2 7
Nước Sốt 115*262 (Ngâm 29 phút) 2 7
Vệ Sinh Lồng Giặt150 *265 (Ngâm 62 phút) 2 30

*1 Tổng thời gian chỉ là tương đối (Khi tốc độ cấp nước tiêu chuẩn là 15 L / phút và nhiệt độ nước là 28 °C).

*2 Thời gian còn lại (tối đa 99 phút) sẽ được hiển thị. --→99

- “Xà tràn” nghĩa là cấp nước vào lòng giặt tới mục nước thiết lập, sau đó đồng thời vừa thực hiện quá trình xả vải vừa cấp nước vào lòng giặt.

PANASONIC NA-FD290CE - Nội dung các chế độ giặt - 1

Bảo dưỡng

Hộp lọc xơvải

Sau mỗi lần hoạt động

1
4 Khóp vào

Không gần hộp lộc

Nếu khó tháo hộp lọc, hãy xoay lồng giặt bằng tay
Trung tâm dịch vụ

Ngăn chứa chất giặt và nước xả vải

Nếu bị ô màu do chất giặt hoặc nước xả vải bám vào

1
Tháo ngăn

4
Đầu mỏng Đầu dày Tách

2
PANASONIC NA-FD290CE - Ngăn chứa chất giặt và nước xả vải - 3

flowchart
graph TD
    A["Top Left Body"] --> B["Top Middle Body"]
    B --> C["Top Right Body"]
    C --> D["Bottom Left Body"]
    D --> E["Bottom Middle Body"]
    E --> F["Bottom Right Body"]
    F --> G["Bottom Left Body"]
    style A fill:#f9f,stroke:#333
    style B fill:#ccf,stroke:#333
    style C fill:#cfc,stroke:#333
    style D fill:#fcc,stroke:#333
    style E fill:#cff,stroke:#333
    style F fill:#ffc,stroke:#333
    style G fill:#cfc,stroke:#333

5
Gắn lại

3
PANASONIC NA-FD290CE - Ngăn chứa chất giặt và nước xả vải - 5

Chất tây rửa nhà bếp trung tính

PANASONIC NA-FD290CE - Ngăn chứa chất giặt và nước xả vải - 6

Nếu nước không chảy đều

Khôi Động Đùng Sau khoảng 40 giây TấtKhôi Động

4
2 1 Nói lõng

5
Lưới lọc cấp nước

6

Không tải Sấy Giố 90° Air Dry (90 min) (Trang 17)

Mỗi tháng một lần

1

PANASONIC NA-FD290CE - Mỗi tháng một lần - 1

5

Chất tarry trăng (chất tarry Clo) 200 ml

2

Không tải Bật

6

Khôi Động Khôi Động Đùng Sau khoảng 2,5 giờ

3

Vệ Sinh Lồng Gặt Tub Hygiene Khôi Động Khôi Động Đùng

4

Đầy nước Dùng Khôi Đông / Dùng

Lắp đặt

Kiểm tra vị trí.

PANASONIC NA-FD290CE - Kiểm tra vị trí. - 1

Đảm bảo yêu cầu nhân viên bảo trì cho việc lắp đặt.

PANASONIC NA-FD290CE - Đảm bảo yêu cầu nhân viên bảo trì cho việc lắp đặt. - 1

■ Không tự mình lắp đặt thiết bị này.
■ Làm theo phương pháp lắp đặt này. Nếu không, Panasonic sẽ không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ tai nạn hoặc thiệt hại nào.

Tấm bọc đáy Ống thoát nước bên ngoài

Lắp tâm bọc đáy

1
PANASONIC NA-FD290CE - Lắp tâm bọc đáy - 1

Gắn ống thoát nước bên ngoài

1
Cao trên 10 cm

PANASONIC NA-FD290CE - Gắn ống thoát nước bên ngoài - 2

Văn chặt đai óc.
Không được uốn cong, ép, sửa đổi hoặc cắt ống.

1
tối thiểu 10 mm 3/4" 1 2

2
PANASONIC NA-FD290CE - Gắn ống thoát nước bên ngoài - 4

Kiểm tra xem ống khuỷu có bị lồng không.

PANASONIC NA-FD290CE - Gắn ống thoát nước bên ngoài - 5

Nói phích cắm và nổi đất

PANASONIC NA-FD290CE - Nói phích cắm và nổi đất - 1

Kiểm tra tình trạng cân bằng của máy giặt

■ Nếu máy không cân bằng

Nói lông

Tiếng động bất thường

U11 (Trang 28)

U13 và các cảnh báo khác

U/□□/H/□□ ↓

■ Chuẩn bị

Hủy bỏ chức năng Khóa An Toàn dành cho trẻ nhỏ (Trang 18) nếu đã cải đặt.

Cảnh báo Các điểm cần kiểm tra

PANASONIC NA-FD290CE - Cảnh báo Các điểm cần kiểm tra - 1

Không thể xả nước.

1 Kiểm tra
Cao trên 10 cm

PANASONIC NA-FD290CE - Cảnh báo Các điểm cần kiểm tra - 3

Quá trình vất hoặc chế độ "Sấy Gio 90" không thể sử dụng được.

Mất cân bằng
PANASONIC NA-FD290CE - Cảnh báo Các điểm cần kiểm tra - 4

1 Sap xếp lại cân bằng
PANASONIC NA-FD290CE - Cảnh báo Các điểm cần kiểm tra - 5

2
PANASONIC NA-FD290CE - Cảnh báo Các điểm cần kiểm tra - 6

Vị trí đặt máy bị dốc hoặc không vững chắc

PANASONIC NA-FD290CE - Cảnh báo Các điểm cần kiểm tra - 7

Cảnh báo Các điểm cần kiểm tra
PANASONIC NA-FD290CE - Cảnh báo Các điểm cần kiểm tra - 8Nước không thể cấp.PANASONIC NA-FD290CE - Cảnh báo Các điểm cần kiểm tra - 9Chưa mở vòi nướcPANASONIC NA-FD290CE - Cảnh báo Các điểm cần kiểm tra - 10PANASONIC NA-FD290CE - Cảnh báo Các điểm cần kiểm tra - 11
1PANASONIC NA-FD290CE - Cảnh báo Các điểm cần kiểm tra - 12i lọc cấp...... C (Trang 22)2PANASONIC NA-FD290CE - Cảnh báo Các điểm cần kiểm tra - 13
U99Máy buộc phải xã hết nước ra.Khi thiết lập chức năng Khó An Toàn dành cho trẻ nhỏPANASONIC NA-FD290CE - Cảnh báo Các điểm cần kiểm tra - 14PANASONIC NA-FD290CE - Cảnh báo Các điểm cần kiểm tra - 15Cương chế xả hết nướcPANASONIC NA-FD290CE - Cảnh báo Các điểm cần kiểm tra - 16
1PANASONIC NA-FD290CE - Cảnh báo Các điểm cần kiểm tra - 175 giâyPANASONIC NA-FD290CE - Cảnh báo Các điểm cần kiểm tra - 18
PANASONIC NA-FD290CE - Cảnh báo Các điểm cần kiểm tra - 19Yêu cầu kiểm tra.1PANASONIC NA-FD290CE - Cảnh báo Các điểm cần kiểm tra - 202PANASONIC NA-FD290CE - Cảnh báo Các điểm cần kiểm tra - 213PANASONIC NA-FD290CE - Cảnh báo Các điểm cần kiểm tra - 22

Xử lý sự cố

Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra
Thời gianThời gian hiền thị tăng lên hoặc không đổi.PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 1 PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 2Thời gian hiền thị chỉ mang giá trị tương đối. Thời gian còn lại được điều chỉnh trong quá trình vận hành.PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 3 PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 4 PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 5
Thời gian vận hành dài hơn thời gian hiền thị.PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 6 PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 7Khi quần áo bị mất cân bằng.PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 8Khi xả nước không tốt.PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 9
Vận hành dài hơn thời gian hạn giờ.PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 10 PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 11
Thân máyKhông hoạt độngPANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 12□ Kiểm tra● Mất điệnPANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 13 □ Cải đặt hạn giờPANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 14□ Hãy thử● Đóng nắp.PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 15 □ Mở nước.PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 16 □ Cẩm chặt dây nguồn.PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 17● float “Khồi Động”.PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 18 □ Đóng át tổ máPANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 19
PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 20□ Hãy thủ● Trong quá trình giặt[5YY]PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 21PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 22PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 23 □ [C443]PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 24● Sau quá trình giặt[5TW8]PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 25PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 26PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 27
PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 28
GiặtNước được cấp thêm trong khi giặt.PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 29Khi mực nước xuống thấp.PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 30Khi lượng đồ giặt lớn.PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 31
→ Nước được tự động cấp thêm.
Mục nướcKhi đồ giặt bị ướt.PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 32Có nước trong lồng giặt trước khi vận hành.PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 33
→ Mục nước có thể cao hơn.
Đối với quản áo nhẹ (sợi tổng hợp, v.v.).PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 34
→ Mục nước có thể thấp hơn.
XảMáy đã bắt đầu quá trình xả, nhưng nước không được cấp.PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 35Khi không có nước trong lồng giặt.PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 36→ Nước sẽ được cấp sau quá trình vất.
Khi có nước trong lồng giặt.PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 37→ Nước sẽ được cấp sau khi xả và vất.
VấtMáy đột ngột chuyển sang quá trình xả khi đang vất.Nếu quản áo bị mất cân bằng, máy giặt tự động chuyển sang quá trình xả để sắp xếp lại quản áo cho cân bằng.PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 38
Bắt đầu quá trình xả thay vì vất.PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 39
Xoay không đều khi vất.PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 40Tốc độ xoay của lồng giặt được điều chỉnh để giảm rung động.PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố - 41

Xử lý sự cố (tiếp)

Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra Mất điện / Nhà át tô mát. Máy giặt sẽ tiếp tục hoạt động từ điểm dùng lúc trước khi có điện trở lại. Các sự cố khác Ngắt Đóng StainMaster không hiệu quả. □ Kiểm tra □ Hấy thử • Khối lượng giặt tối đa (Trang 11) • Tiền xử lý • Lựa chọn theo loại (Trang 7) vết bản. (Trang 11) StainMaster

Thông số kỹ thuật

Số modelNA-FD290CENA-FD135X3NA-FD125X3NA-FD115X3NA-FD105X3
Điện áp định mức 220 - 240 V
Tần số định mức 50 Hz
Công suất tiêu thụ định mức480 W
Lượng nước tiêu chuẩn 79 L 77 L 75 L 73 L
Khối lượng giặt tối đa (Vải khô)14,5 kg13,5 kg12,5 kg11,5 kg10,5 kg
Kích thước sản phẩm639 mm (Rộng) x 725 mm (Dài) x 1085 mm (Cao)639 mm (Rộng) x 725 mm (Dài) x 1065 mm (Cao)
Trọng lượng sản phẩm39 kg
Áp suất nước máy 0,01 - 1 MPa

PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố (tiếp) - 2

PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố (tiếp) - 3

PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố (tiếp) - 4

PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố (tiếp) - 5

PANASONIC NA-FD290CE - Xử lý sự cố (tiếp) - 6
* Hoạt động của máy giặt vẫn được đảm bảo trong điều kiện điện áp dao động từ 195 V tới 245 V, nhưng không đảm bảo về kết quả giặt.

Mục lục Nhấp vào tiêu đề để truy cập
Trợ lý hướng dẫn
Được hỗ trợ bởi Anthropic
Đang chờ tin nhắn của bạn
Thông tin sản phẩm

Thương hiệu : PANASONIC

Mẫu : NA-FD290CE

Danh mục : Máy rửa chén