TL2-SAC25GZC - Lò nướng điện TOSHIBA - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí TL2-SAC25GZC TOSHIBA ở định dạng PDF.
| Thương hiệu | Toshiba |
| Mẫu mã | TL2-SAC25GZC |
| Loại sản phẩm | Lò nướng đa chức năng / Lò nướng đối lưu |
| Chức năng | Chiên không dầu, Nướng bánh mì, Nướng, Nướng lửa trên, Quay, Pizza, Bánh quy, Bánh mì tròn, Hâm nóng, Giữ ấm, Ủ bột, Nấu chậm, Sấy khô |
| Loại điều khiển | Núm xoay với OK/START/PAUSE, các nút cảm ứng cho chức năng, kết nối WiFi, hủy/tắt tiếng |
| Màn hình | Màn hình kỹ thuật số hiển thị thời gian, nhiệt độ, biểu tượng chức năng và trạng thái không dây |
| Bộ phận làm nóng | Bộ phận làm nóng trên và dưới với quạt đối lưu |
| Dải nhiệt độ | 35°C – 230°C (tùy thuộc vào chức năng) |
| Dải hẹn giờ | 1 phút – 24 giờ (tùy thuộc vào chức năng) |
| Cấp độ khay | 3 vị trí có thể điều chỉnh (thấp, giữa, cao) |
| Phụ kiện đi kèm | Giá nướng, khay nướng, giỏ chiên không dầu, khay hứng vụn |
| Tính năng đặc biệt | Chế độ Eco (tự động tắt màn hình), Chế độ im lặng, chức năng làm nóng trước, menu chiên không dầu với 11 cài đặt trước, kết nối không dây qua ứng dụng TSmartLife |
| Kết nối không dây | WiFi 2.4GHz, Bluetooth cho thiết lập ban đầu, tương thích với ứng dụng TSmartLife (iOS và Android) |
| Tính năng an toàn | Tự động tắt, tay cầm mát, cảnh báo giám sát trẻ em, cảnh báo bề mặt nóng |
| Chăm sóc và vệ sinh | Rút phích cắm và để nguội trước khi vệ sinh; lau bên trong bằng khăn ẩm; rửa phụ kiện bằng nước ấm pha xà phòng; không ngâm nước hoặc dùng chất tẩy rửa mài mòn |
| Nguồn điện | Ổ cắm gia dụng tiêu chuẩn (điện áp và công suất không được nêu trong sách hướng dẫn; tham khảo nhãn thông số) |
| Nhà sản xuất | Toshiba Lifestyle (www.toshiba-lifestyle.com/vn) |
Câu hỏi thường gặp - TL2-SAC25GZC TOSHIBA
Câu hỏi của người dùng về TL2-SAC25GZC TOSHIBA
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Lò nướng điện ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn TL2-SAC25GZC - TOSHIBA và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. TL2-SAC25GZC thương hiệu TOSHIBA.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG TL2-SAC25GZC TOSHIBA
Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử dụng này trước khi sử dụng.

Biện pháp phòng ngừa an toàn cơ bản 01
Trước khi sử dụng lần đầu....03
HUỐNG DÃN VÊ SẢN PHẨM
Tên các bộ phận 04
VÂN HÀNH
Cách sử dụng 05
Các vị trí đặt vì nuống 06
Bảng điều khiển 06
Thiết lập sản phẩm 07
Giới thiệu chức năng....07
Chúc năng yên tỉnh 08
Chúc năng tiết kiệm (Eco) 08
Chúc năng chiên không dầu (Air fry) 08
Chúc năng menu chiên không dầu (Air fry menu)....09
Chúc năng nước bánh mì (Toast)....10
Chúc năng nước bánh (Bake) 11
Chúc năng nước thịt (Broil) 12
Chúc năng rang/quay (Roast).... 13
Chúc năng nuống bánh pizza (Pizza).... 14
Chúc năng bánh quy (Cookies) 15
Chúc năng bánh mì vòng (Bagel) 16
Chúc năng hâm nóng lại (Reheat) 17
Chúc nǎng giữ ẩm (Warm) 18
Chúc năng ủ men (Proof) 19
Chúc năng nâu chậm (Slow cook) 20
Chúc năng khử nước (Dehydrate) 21
Chức năng kết nối không dây (Wi-Fi) 22
Giới thiệu chức năng trên ứng dụng TSmartLife 22
Hướng dẫn kết nối nhanh 23
Bảo quản và vệ sinh 24555
Thông số kỹ thuật 25
Thẩm quyền 25
ĐIỀU KHOẢN BẢO HÀNH 26
BIÊNPHÁPANTOÀNQUANTRỌNG

BIỆN PHÁP PHÒNG NGỦA AN TOÀN CỔ BẢN
Khi sử dụng thiết bị điện, phải luôn tuân thủ các biện pháp phòng ngừa an toàn cơ bản, bao gồm những điều sau:

Thiết bị này không nhằm mục đích sử dụng cho những người (kể cả trẻ em) suy giảm khả năng thể chất, giác quan hoặc trí tuệ, hoặc thiếu kinh nghiệm và kiến thức, trừ khi những người đó được giám sát hoặc hướng dẫn từ người chịu trách nhiệm về sự an toàn của họ.

Trẻ em phải được giám sát để chúng không chơi đủa với thiết bị này.

Nếu dây nguồn bị hống phải được thay thế bởi nhà sản xuất, trung tâm bảo hành hay người có chuyên môn để tránh gây nguy hiểm.

Tránh tiếp xúc với các bộ phận chuyển động.

Thiết bị này không được thiết kế để hoạt động bằng việc sử dụng bộ hẹn giờ bên ngoài hoặc hệ thống điều khiển từ xa riêng.

Nhiệt độ của bề mặt tiếp xúc có thể cao khi thiết bị đang hoạt động.

Các bộ phận dễ tiếp cận có thể nóng lên trong quá trình sử dụng. Trẻ nhỏ nên tránh xa thiết bị.

Thiết bị được thiết kế để sử dụng độc lập.

Rút phích cắm ra khởi ổ cắm khi không sử dụng, trước khi lắp hoặc tháo rời các bộ phận và trước khi vệ sinh thiết bị. Để người trước khi thao tác.

Cần hết sức thận trọng khi sử dụng hộp chứa được làm bằng kim loại hoặc thủy tinh.

Thiết bị này được thiết kế để sử dụng cho mục đích gia dụng.

CẢNH BÁO: Đảm bảo ngắt hoàn toàn nguồn điện của thiết bị để tránh bị điện giật.

Không để bắt kỳ vật liệu nào sau đây vào lò: giấy, bìa cứng, nhựa và các vật liệu tương tự khác.


Ngoại trừ phụ kiện được nhà sản xuất chuyên dùng, không cắt giữ bắt kỳ vật liệu nào trong lò này khi không sử dụng.

Các bề mặt có thể nóng lên trong quá trình sử dụng.
HÃY ĐỌC SÁCH CẦN THÂN VÀ GIỮ SÁCH ĐÊ THAM KHẢO VÊ SAU.
TRƯỚC KHI SỬ DỤNG LẦN ĐẦU
-
Phải gỗ bổ tất cả vật liệu, phụ kiện bao gói bên trong thiết bị.
-
Vệ sinh vì và khay nuống bằng nước xà phòng ẩm. Dùng khăn ẩm hoặc khăn mềm để vệ sinh bên trong thiết bị. Lau khô lại bằng khăn giấy để đảm bảo rằng thiết bị đã khô trước khi sử dụng.
-
Đặt thiết bị trên mặt quầy bằng phẳng hoặc bề mặt chắc chắn khác. KHÔNG SỬ DỤNG THIẾT BỊ TRÊN CÙNG MỘT Ở CẢM ĐIỆN VỚI MỘT THIẾT BỊ KHÁC.
-
Đảm bảo lắp đúng khay hứng trước khi sử dụng.

Lần đầu sử dụng, xoay núm chức năng để chọn ROAST, nhân và xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh nhiệt độ đến 230°C, nhân nút "ĐЦ", xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" điều chỉnh thời gian thành 15 phút. Thao tác này sẽ làm cháy hết dấu còn trên lò.

Lò có thể bốc khói trong suốt quá trình này. Đây là hiện tượng bình thường đối với lò mới và sẽ không kéo dài quá 10-15 phút.
HUỐNG DẪN VỀ SẢN PHẨM
TÊN CÁC BỘ PHÂN


CÁCH SỦ DỤNG

CẢNH BÁO
BÊ MẶT LÒ RẮT NÓNG CẢ TRONG VÀ SAU KHI SỬ DỤNG.
HUỐNG DÃN
1 Đặt vỉ nuống ở vị trí phù hợp sao cho khoảng cách bằng với chiều cao của đồ ăn cần nuống.

2 Đồ ăn phải được đặt vào khay nuống để tránh nguy cơ cháy do tích tụ mảnh vụn thức ăn trên ống nhiệt. Luôn sử dụng hộp dụng chống dính, không được sử dụng hộp dụng bằng nhựa hoặc bìa cứng trong lò.

3 Hây vệ sinh ống nhiệt theo định kỳ.

4 Không được sử dụng cháo hoặc nắp đây bằng thủy tinh hoặc gốm.
5 KHÔNG được để nước trái cây chảy xuống đáy lò. Hãy sử dụng Khay hứng khi nấu nuống.
6 Đặt nhiệt độ theo công thức nấu hoặc theo ý muốn.
7 Đế bắt đầu sử dụng lò, hãy đóng chặt của và đặt thời gian nấu.
8 Khi sử dụng vị nuống, hãy đặt vị vào vị trí thích hợp và đặt phần lỗi hướng lên phía trên.
9 Vui lòng không rút dây nguồn ngay sau khi lò ngùng hoạt động. Hây chờ sau 1 phút, quạt sẽ ngùng quay.
Các vị trí đặt vì nuống
Vĩ nuống có thể đặt ở nhiều tầng khác nhau và thích hợp để nuống nhiều loại thực phẩm.

- Tâng dưới cùng là vị trí thích hợp để nương khoai tây.

- Tâng trên cùng là vj trí thích hợp để nương bánh mì.

- Tâng giữa là vị trí thích hợp để nướng bánh pizza.
BẢNG ĐIỀU KHIỂN

THIẾT LẬP SẢN PHẨM
| Chúc năngnâu | Biểu tượng | Nhiệt độmặc định | Phạm vinhiệt độ | Thời gianmặc định | Phạm vithời gian | Quạt đốilưu |
| CHIÊN KHÔNG DẦU | ![]() | 200°C | 100°C~200°C | 15phút | 1phút ~ 30phút | Bật |
| NUỐNG BÁNH MÌ | ![]() | 230°C(1lát) | / | 4phút | / | Tất |
| 230°C(2lát) | 4phút15giây | |||||
| 230°C(3lát) | 4phút50giây | |||||
| 230°C(4lát) | 4phút40giây | |||||
| 230°C(5lát) | 5phút20giây | |||||
| 230°C(6lát) | 5phút30giây | |||||
| NUỐNG | ![]() | 175°C | 70°C~230°C | 25phút | 1phút~2giờ | mặc định: tất(Có thể chọn) |
| NUỐNG THỊT | [CSA7] | 175°C | 70°C~180°C | 10phút | 1phút~2giờ | mặc định: tất(Có thể chọn) |
| RANG/QUAY | [ZSDT] | 175°C 70°C~ | 230°C | 10phút | 1phút~2giờ | mặc định: tất(Có thể chọn) |
| PIZZA | ![]() | 165°C(6inch) | 70°C~230°C | 11phút30giây | 1phút ~ 30phút | mặc định: tất(Có thể chọn) |
| 165°C(9inch) | 70°C~230°C | 14phút | ||||
| 165°C(12inch) | 70°C~230°C | 17phút | ||||
| BÁNH QUY | ![]() | 170°C 70°C~ | 230°C | 15phút | 1phút~2giờ | Tất |
| BÁNH VÒNG | ![]() | 200°C(2lát) | / | 4phút45giây | / | Bật |
| 200°C(4lát) | 5phút20giây | |||||
| 200°C(6lát) | 6phút | |||||
| HÂM NÓNG LẠI | ![]() | 175°C 70°C~ | 230°C | 3phút 1phút~20phút | mặc định: tất(Có thể chọn) | |
| GIỮ ÁM | ![]() | 80°C 35°C~ | 150°C | 1giờ | 1phút~4giờ | Tất |
| PROOF | ![]() | 40°C | 25°C~45°C | 50phút | 1phút~9giờ | Tất |
| NĂU CHÂM | [4GGB] | 100°C | 35°C~110°C | 1giờ | 1phút~8giờ | Bật |
| KHỦ NƯỚC | ![]() | 70°C | 35°C~100°C | 4giờ | 1phút~24giờ | Bật |
GIỐI THIỆU CHỨC NĂNG
Ghi chú
- Khi lò được cấm điện, sản phẩm sẽ kêu một lần và số "0" sẽ hiển thị.
- Trong quá trình nấu, bạn có thể nhân "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để tạm dùng việc nấu.
- Khi kết thúc nâu, sản phẩm sẽ kêu 3 lần và "End" sẽ hiển thị
CHỨC NĂNG YÊNTĨNH
Ở chế độ yên tỉnh, khi bạn nhân bất kỳ nút nào, lò sẽ không phát ra âm thanh. Đế tắt chế độ tắt tiếng :
O trạng thái chờ, nhân và giữ" ☒" trong 3 giây, "oFF" sẽ hiển thị.
Đế tất chế độ tất tiếng :
O trạng thái im lăng, nhân và giữ "trong 3 giây," on"sẽ hiện thị.
Đế vào chế độ TIẾT KIÊM:
-
Ô trạng thái chò, nhân " ×" một lần, màn hình sẽ tắt.
-
Ở trạng thái chờ hoặc kết thúc nấu, màn hình sẽ tắt nếu không có thao tác nào trong 5 phút. Để huỷ chế độ TIẾT KIÊM:
Ở chế độ Tiết kiệm, Bạn có thể nhân bất kỳ nút nào hoặc mở của để hủy chế độ đó.
CHỨC NĂNG CHIÊN KHÔNG DẦU (AIR FRY)
1 Ô trạng thái chò, xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để chọn chức năng CHIÊN KHÔNG ĐẦU (AIR FRY).
2 Nhấn rối xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh nhiệt độ. Nhiệt độ mặc định là 200°C. Nhiệt độ này là nhiệt độ nâu sau khi làm nóng trước.
3 Nhân nút "ĐL", xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh thời gian nấu. Thời gian nấu mặc định là 15 phút. Thời gian này là thời gian nấu sau khi làm nóng trước.
Nhấn nút "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG", biểu tượng PREHEAT nhập nháy. Nhấn nút "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" lần nữa để làm nóng trước, màn hình hiển thị "____". (Nếu không chọn làm nóng trước, bạn có thể xoay núm một lần. Biểu tượng làm nóng trước tắt, cho biết không có quá trình làm nóng trước).
5 Sau khi làm nóng trước, cho thực phẩm vào lò và đóng cửa lò. Nhấn nút "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để bắt đầu nấu.
6 Trong khi nâu, có thể nhân "☐" và xoay "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh nhiệt độ và thời gian nâu.
![graph TD A["OK/ BÁT ĐẦU<br>OK/ START<br>TAM DỤNG<br>PRAUSE"] --> B["OK/ BÁT ĐẦU<br>OK/ START<br>TAM DỤNG<br>PRAUSE"] B --> C["OK/ BÁT ĐẦU<br>OK/ START<br>TAM DỤNG<br>PRAUSE"] C --> D["OK/ BÁT ĐẦU<br>OK/ START<br>TAM DỤNG<br>PRAUSE"] D --> E["OK/ BÁT ĐẦU<br>OK/ START<br>TAM DỤNG<br>PRAUSE"]](/content/2026/05/914516/images/0c0b6b926701efc5c28aa4c65b7383a6b4f41844c308c393754384e7154fd7f6.jpg)
CHỨC NĂNG MENU CHIÊN KHÔNG DẦU (AIR FRY MENU)
| Hiến thị | Menu CHIÊN KHÔNG DẦU | Nhiệt độ mặc định | Phạm vi nhiệt độ | Thời gian mặc định | Phạm vi thời gian | Làm nóng trước |
| A01 | Khoai tây chiên đông lạnh | 200°C | 100°C~200°C | 18phút | 1phút ~ 30phút | × |
| A02* | Cánh gà | 200°C | 12phút | √ | ||
| A03* | Gà viên chiên | 200°C | 17phút | √ | ||
| A04* | Chân gà | 180°C | 30phút | √ | ||
| A05* | Cá tuyệt phi lê | 200°C | 9phút | √ | ||
| A06* | Cá phi lê chiên | 200°C | 15phút30giây | √ | ||
| A07* | Mục chiên xù | 200°C | 13phút | √ | ||
| A08* | Khoai tây chiên phổ mai | 200°C | 12phút | √ | ||
| A09* | Rau | 180°C | 6phút | √ | ||
| A10* | Khoai tây chiên để vỏ | 200°C | 11phút | √ | ||
| A11 | Chả giò | 200°C | 11phút30giây | × |
Lưu ý: Menu có dấu * là được làm nóng trước.
1 Ô trạng thái chờ, xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để chọn chức năng CHIÊN KHÔNG ĐẦU, hãy nhận nút " ” một lần, màn hình hiển thị "A01".
2 Xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" và bạn có thể chọn Menu chiên không dấu từ A01-A11.
3 Nhấn nút “ ”và xoay núm “OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG” để điều chỉnh nhiệt độ. Nhiệt độ này là nhiệt độ nấu sau khi làm nóng trước.



4 Nhân nút "fL" và xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh thời gian nấu. Thời gian này là thời gian nấu sau khi làm nóng trước.
5 Nhân nút "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để làm nóng trước, màn hình hiện thị"
6 Sau khi làm nóng trước, cho thực phẩm vào lò và đóng của lò. Nhấn nút "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để bắt đầu nấu.
(Nếu A04 hoặc A06 được chọn, sẽ có âm thanh kêu 3 lần để nhắc nhỏ việc lật thức ăn trong khi nấu)
7 Trong khi nâu, có thể nhân "ĐL" và xoay "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh nhiệt độ và thời gian nâu.




CHỨC NĂNG NƯỚNG BÁNH MÌ (TOAST)
1 Ô trạng thái chờ, xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG để chọn chức năng NƯỚNG BÁNH MÌ (TOAST).
2 Nhấn rối xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để chọn số lát bánh mì cản nuống. Số lượng mặc định là 4 lát.
3 Nhân nút "ĐĐ", xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh công suất nấu. Mức công suất mặc định là 4.
4 Nhân "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để bắt đầu nấu. Không thể điều chỉnh nhiệt độ và thời gian trong khi nấu.




CHỨC NĂNG NƯỚNG BÁNH (BAKE)
1 Ô trạng thái chò, xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để chọn chức năng NƯỚNG BÁNH (BAKE).
Nhấn rối xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh nhiệt độ. Nhiệt độ mặc định là 175°C. Nếu nhiệt độ ≥ 185°C, màn hình sẽ hiển thị "BAKE" và biểu tượng".
3 Nhấn nút "ĐĐ", xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh thời gian nấu.
4 Nhân "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để bắt đầu nấu.
5 Trong khi nâu, có thể nhân " Đ️" và xoay "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh nhiệt độ và thời gian nâu.





CHỨC NĂNG NƯỚNG THỊT (BROIL)
1 Ô trạng thái chò, xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để chọn chức năng NƯỚNG THỊT (BROIL).

2 Nhân rối xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh nhiệt độ.

3 Nhấn nút “”, xoay núm “OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG” để điều chỉnh thời gian nấu.

4 Nhân "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để bắt đầu nấu.

5 Trong khi nâu, có thể nhân “ ” và xoay “OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG” để điều chỉnh nhiệt độ và thời gian nâu.

CHỨC NĂNG RANG/QUAY (ROAST)
1 Ô trạng thái chờ, xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để chọn chức năng RANG/QUAY (ROAST).

2 Nhấn rối xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh nhiệt độ.

3 Nhân nút "ĐẠ", xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh thời gian nấu.

4 Nhân núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để bắt đầu nấu.

5 Trong khi nâu, có thể nhân "ĐL" và xoay "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh nhiệt độ và thời gian nâu.

CHÚC NĂNG NƯỚNG BÁNH PIZZA (PIZZA)
1 Ô trạng thái chờ, xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để chọn chức năng NƯỚNG BÁNH PIZZA (PIZZA).

Nhấn rối xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh kích cỡ bánh pizza. Kích cỡ mặc định là 9 inch.

3 Nhân nút " 71" rối xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh nhiệt độ. Nhiệt độ mặc định là 165°C cho cỡ 9 inch.

Nhấn nút "ĐL", xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh thời gian nấu. Thời gian mặc định cho cỡ 9 inch là 14 phút.

5 Nhân "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để bắt đầu làm nóng trước, màn hình hiện thị biểu tượng "____".

6 Sau khi làm nóng trước, cho thực phẩm vào lò và đóng cửa lò. Nhân "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để bắt đầu nâu.

7 Trong khi nấu, có thể nhân " ” và xoay “OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG” để điều chỉnh nhiệt độ và thời gian nấu.

CHỨC NĂNG BÁNH QUY (COOKIES)
1 Ô trạng thái chò, xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để chọn chức năng BÁNH QUY (COOKIES).
Nhấn rối xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh nhiệt độ.
3 Nhǎn nút “ 📊”, xoay núm “OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG” để điều chỉnh thời gian nấu.
Nhân "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để bắt đầu làm nóng trước, màn hình hiện thị biểu tượng"____".
5 Sau khi làm nóng trước, cho thực phẩm vào lò và đóng cửa lò. Nhân "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để bắt đầu nấu.
6 Trong khi nâu, có thể nhân " ” và xoay “OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG” để điều chỉnh nhiệt độ và thời gian nâu.






CHỨC NĂNG BÁNH MÌ VÒNG (BAGEL)
1 Ô trạng thái chò, xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để chọn chức năng BÁNH MÌ VÒNG (BAGEL).
Nhân rối xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh số lượng (2, 4 và 6). Giá trị mặc định là 4.
3
Nhân nút "FL", xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh công suất nấu. Mức công suất mặc định là 4.
4 Nhân "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để bắt đầu nâu.
5 Trong khi nâu, xoay "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh thời gian nâu. Không thể điều chỉnh nhiệt độ.





CHỨC NĂNG HÂM NÓNG LẠI (REHEAT)
1 Ô trạng thái chờ, xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để chọn chức năng HÂM NÓNG LẠI (REHEAT).

2 Nhân rối xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh nhiệt độ.

3 Nhân nút “”, xoay núm “OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG” để điều chỉnh thời gian nấu.

4 Nhân "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để bắt đầu nâu.

5 Trong khi nâu, có thể nhân “ ” và xoay “OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG” để điều chỉnh nhiệt độ và thời gian nâu.

CHỨC NĂNG GIỮ float (WARM)
1 Ô trạng thái chờ, xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để chọn chức năng GIỮ ÁM (WARM).
2 Nhân rối xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh nhiệt độ.
3 Nhân nút "FL", xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh thời gian nấu.
4 Nhân "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để bắt đầu nấu.
5 Trong khi nâu, có thể nhân “ ” và xoay “OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG” để điều chỉnh nhiệt độ và thời gian nâu.





1 Ô trạng thái chờ, xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để chọn chức năng Ủ MEN (PROOF).
2 Nhân rối xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh nhiệt độ.
3 Nhân nút “ 📊”, xoay núm “OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG” để điều chỉnh thời gian nấu.
4 Nhân "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để bắt đầu nấu.
5 Trong khi nâu, có thể nhân “ ” và xoay “OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG” để điều chỉnh nhiệt độ và thời gian nâu.





CHỨC NĂNG NĂU CHÂM (SLOW COOK)
1 Ô trạng thái chờ, xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để chọn chức năng NẦU CHÂM (SLOW COOK).

2 Nhân rôi xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh nhiệt độ.

3 Nhân nút "FL", xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh thời gian nấu.

4 Nhấn "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để bắt đầu nâu.

5 Trong khi nâu, có thể nhân " ” và xoay “OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG” để điều chỉnh nhiệt độ và thời gian nâu.

CHỨC NĂNG KHỦ' NƯỚC (DEHYDRATE)
1 Ở trạng thái chờ, xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để chọn chức năng KHỦ NƯỚC (DEHYDRATE).

2 Nhấn rối xoay núm "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh nhiệt độ.

3 Nhân nút “”, xoay núm “OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG” để điều chỉnh thời gian nấu.

4 Nhân "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để bắt đầu nâu.

5 Trong khi nâu, có thể nhân "ĐĐ" và xoay "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" để điều chỉnh nhiệt độ và thời gian nâu.

CHỨC NĂNG KẾT NỐI KHÔNG DÂY (WI-FI)
Tắt mô-đun không dây (Wi-Fi): Nhấn đồng thời nút " 🔒 " và nút "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" trên núm xoay để tắt mô-đun không dây (Wi-Fi) nếu bạn không cần kết nối thiết bị trong thời gian dài. Khi mô-đun không dây (Wi-Fi) tắt, tắt cả các chức năng không dây sẽ không thể hoạt động được, màn hình hiện thị "OFF" (Tắt). Và Nhấn nút " 🔒 " và nút "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" trên núm một lần nữa để kích hoạt lại mô-đun không dây.
Bật mô-đun không dây (Wi-Fi): Khi mô-đun không dây Wi-Fi tất, hãy nhấn đồng thời nút " 🔊" nút "OK/BẮT ĐẦU/TẠM DÙNG" trên núm để bạt mô-đun không dây (Wi-Fi) nhằm bạt chức năng không dây (Wi-Fi) trên thiết bị để bạn có thể kích hoạt kết nối không dây (Wi-Fi) và kết nối thiết bị với ÚNG DỤNG, màn hình hiển thị "ON" (bật).
Bật kết nối không dây (Wi-Fi): Khi cắm thiết bị lần đầu tiên, hãy giữ nút " ", trong 3 giây, màn hình sẽ hiển thị "AP", sau đó bạn có thể làm theo các bước hướng dẫn hiện thị trên TSmartLife để hoàn tất kết nối không dây (Wi-Fi).
Tất kết nối không dây (Wi-Fi): Giữ nút " ", trong 8 giây để tất kết nối.
GIỚI THIỆU CHỨC NĂNG TRÊN ỦNG DỤNG TSmartLife
Điều khiển từ xa
Có thể điều khiển tất cả các chức năng nấu ăn thông qua ứng dụng TSmartLife. Nhùng để đảm bảo an toàn, hoạt động nấu sẽ không khởi động lò tự động cho đến khi bạn xác nhận và nhân nút BẮT ĐẦU trên lò.
* Hây chú ý các thông báo từ ứng dụng TSmartLife.
Công thức nấu ăn trực tuyến
Công thức nâu ăn trực tuyến đã được nhà sản xuất lập trình sẵn. Chọn công thức nâu ăn và làm theo các bước để chuẩn bị thức ăn của bạn, lò sẽ tự động đặt thời gian và nhiệt độ nâu được chuyên dùng.
Quét mã QR hoặc tìm chúng tôi trên App Store của bạn
![graph TD A["Search"] --> B["Download on the App Store"] A --> C["Google Play"] B --> D["TSmartLife"] C --> D](/content/2026/05/914516/images/9829b339b4e3f94923ddfe3c9de2e4ef6777a476d469742e41e113b253312108.jpg)
2 ĐĂNG KÝ VÀ ĐĂNG NHẬP
Đăng nhập cho người dùng hiện tại hoặc đăng ký cho người dùng mới

3 KẾT NỔI THIẾT BỊ CỦA BẠN VỐI TSmartLife
BUỐC 1. Kết nối với mạng Internet không yảd Bàt Bluetooth
BUỐC 2. Mở Úng Dụng TSmartLife. Bật nguồn thiết bị đã chọn
BUỐC 3. Thêm thiết bị của bạn bằng một trong các phương pháp sau:

BUỐC 4. BUỐC 5. BUỐC 6.ng Dụng sử dụng cùng một mạng Internet không dây.
Nhấn và giữ" trọng 3 giày trên bằng điều khiển. Làm theo hướng dẫn để thiết lập, thiết bị sẽ tự động kết nối.
Đặt tên cho thiết bị của bạn và trải nghiệm điều khiển thiết bị tử xa.

- Đảm bảo rằng các thiết bị của bạn đã được bật nguồn.
- Đế điện thoại di động của bạn gần thiết bị trong khi kết nối.
- Kết nối điện thoại di động của bạn với mạng Intertnet không dây ở nhà.
- Bật tấn số 2.4GHz trên bộ định tuyến mạng Internet không dây. Liên hệ với nhà sản xuất nếu không chắc liệu bộ định tuyến có hỗ trợ tấn số 2.4 GHz không.
• Thiết bị không thể kết nối với mạng Internet không dây yêu cầu xác thực và cũng xuất hiện ở các khu vực công cộng như khách sạn và nhà hàng. - Bạn nên sử dụng tên mạng Internet không dây chỉ chứa các chữ cái và số. Nếu tên mạng Internet không dây của bạn chứa các ký tự đặc biệt, hãy sửa tên mạng trong bộ định tuyến. Tất WLAN + (Android) hoặc WLAN Assistant (iOS) khi kết nối các thiết bị của bạn với mạng.
- Đế kết nối lại thiết bị với mạng Internet không dây, hãy nhập vào "+" trên màn hình chính của Úng Dụng và thêm lại thiết bị theo danh mục và model theo lời nhắc của Úng Dụng.
Nếu được bảo quản và làm sạch hợp lý, thiết bị của bạn sẽ giữ được về ngoài và vấn hoạt động đầy đủ các chức năng trong một thời gian dài. Chứng tôi sẽ giải thích ở đây cho bạn về cách bảo quản và vệ sinh thiết bị một cách chính xác. Không sử dụng chất tây rửa thủy tinh hoặc dụng cụ cạo kim loại/thủy tinh để làm sạch.
1 Trước khi vệ sinh, hãy rút phích cắm của lò nuống và để người hoàn toàn.
2 Rửa tất cả các phụ kiện bằng nước và xà phòng nhẹ bao gồm cả vì nưởng và khay nưởng. Không sử dụng chất tây rửa có tỉnh ăn mòn, bàn chai chà hoặc các chất tây rửa hóa học. Việc sử dụng những vật liệu và chất liệu này sẽ làm hồng lớp chống dính của khay nưởng.
3 Dùng khăn ẩm lau bên trong lò. Đế lau cửa, hãy dùng khăn ẩm thẩm chất tây rửa hoặc xà phòng.
4 Không được những thiết bị vào nước hoặc các chất lỏng khác.
5 Bất kỳ hoạt động bảo dưỡng nào khác phải được thực hiện bởi nhân viên có trình độ chuyên môn.

Cảnh báo: Bể mặt nóng!
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| THÔNG SỐ Dữ LIỆU | |
| MODEL | TL2-SAC25GZC |
| THỂ TÍCH | 25 L |
| ĐIỆN ÁP 220- 230 V | ~ |
| TÂN SỐ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU | 50/60 Hz |
| CÔNG SUẤT 1500 1600 W | - |
| KÍCH THƯỚC BÊN NGOÀI | 424x420x333 mm |
| KHỐI LƯỢNG TỊNH | 9,4kg |
THẢM QUYÊN
Apple App Store là nhân hiệu của Apple Inc.
Google, Android và Google Play là các nhân hiệu của Google LLC. Amazon, Alexa và tất cả các logo và nhân hiệu có liên quan là thương hiệu của Amazon.com, Inc. hoặc các chi nhánh của Amazon.
iOS là thương hiệu đã đăng ký của Cisco Systems, Inc. và/hoặc các chi nhánh của Cisco tại Hoa Kỳ và một số quốc gia khác.
Logo và nhân hiệu Bluetooth® là các nhân hiệu đã đăng ký thuộc sở hữu của Bluetooth SIG, Inc. và việc sử dụng các nhân hiệu này của Afovast Corporation đều phải được cấp phép.
ĐIỀU KHOẢN BẢO HÀNH
ĐĂNG KÝBẢO HÀNH
Đế hưởng đầy đủ quyền lợi bảo hành, khách hàng vui lòng thực hiện đăng ký bảo hành trong vòng 14 ngày sau k hi mua máy theo mộttrong cáchthức dưới đây:
- Từ máy tính:
Truy cập v ào trang web
www.toshiba18001529.com.vn
- Tùdìnthoa i:
Gọi điện thoại đến tổng đài miễn phí 18001529
(Thứ Hai – Thứ Sáu: 08:00-22:00/ Thứ Bảy: 08:00-17:00).
LIÊN LẠCYÊUCẢ U BẢO HÀNH
- Trung tâm chăm sóc khách hàng và tiết p nh ânbåohành
Tổng đàid ie n thoạii ế nphí:18001529
- Các trung tâm bảo hành ủy quyền
Vui lòng xem danh sách cập nhật trên trang web:
www.toshiba18001529.com.vn
ĐIỀU KHOẢN BẢO HÀNHCHITIẾT
Điều khoản bà o hành chi tiết được công bố trên trang web chính thực của Toshiba Việt Nam, để có thông tin đầy đủ nhất quý khách vuilòng tham khảo trên trangweb:
- Điều kiện được bảo hành miễn phí
- Sản phẩm được bảo hành 12 tháng tính từ ngày mua những không quá 18 tháng tính từ ngày xuất kho. Việc thực hiện đăng ký bảo hành đúng qui định sẽ đảm bảo đầy đủ quyền lợi 12 tháng bảo hành cho Sản Phạm.
- Sản phẩm sẽ được sửa chữa hoặc thay thế phụ tùng, linh kiện miễn phí nếu đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
- Sản phẩm còn trong Thời Hạn Bảo Hành.
- Sản phẩm được sử dụng đúng mục đích, công năng và theo cách thức phù hợp với hướng dẫn của nhà sản xuất.
- Những hư hỏng, lỗi của sản phẩm được kết luận là do lỗi h uhống linh kiện hoặc do lỗi kỹ thuật từ nhà sản xuất.
- Số máy trên sản phẩm phải còn nguyên vẹn, không bị rách, cạo sửa hoặc mất đi.
- Các trường hợp không được c bảo hành miễn phí
- Sản phẩm không còn trong Thời Hạn BảoHành.
- Sản phẩm không được sử dụng đúng mục đích, công năng và theo cách thức phù hợp với hướng dẫn của nhà sản xuất.
- vệ sinh bảo dưỡng định kỳ sản phẩm không được bẢohànhmiễ nphí.
- Vỏ máy và các phụ kiện kèm theo bên ngoài của sản phẩm không nằm m trong danhm ục được bẢohànhmi ễnphí.
- Sản phẩm hư hỏng do sự tác động của các yếu tố bên ngoài như: thiên tai, lũ lụt, sắm sét, ho a hoạn, tai nạn, sử dụng sai hướng dẫn, ngu ổn điện không thích hợp, nút bề hay va chạm do vận chuyển, bảo quản sản phẩm không tốt, lắp đặt sai kỹ thu ât,...
- Sản phẩm có dấu hiệu sửa chữa trước ở những nơi không nằm trong hệ thống bảo hành do Toshiba Việt Nam ủy quyền.
GHI CHÉPDÀNH CHO NGƯỜI SỬ DỤNG:
Trước khi tiến hành lắp đặt, quý khách vui lòng xem kiểu máy và số máy trên thân máy và diễn vào ô trống bên cạnh. Hãythamk hảo thông tin này khi quý khách c ẩn liên hệ với Trạm bảo hành.
Kiểmáy: ____
Số máy: ____
#DetailsMatter
AIR FRYER TOASTER OVEN
TL2-SAC25GZC









