365+ 004.636.51 - Nồi IKEA - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí 365+ 004.636.51 IKEA ở định dạng PDF.
| Loại sản phẩm | Nồi |
| Thương hiệu | IKEA |
| Mẫu mã | 365+ 004.636.51 |
| Chất liệu | Thép không gỉ |
| Dung tích | 3 lít |
| Đường kính | 20 cm |
| Chiều cao | 10 cm |
| Trọng lượng | 1.2 kg |
| Nguồn điện | Không áp dụng (sử dụng trên bếp) |
| Phù hợp bếp từ | Có |
| Phù hợp lò nướng | Có, lên đến 180°C |
| Phù hợp máy rửa chén | Có |
| Tay cầm | Cách nhiệt |
| Nắp | Kính cường lực có viền thép |
| Chức năng chính | Nấu, đun, hầm |
| Bảo quản và vệ sinh | Rửa tay hoặc máy rửa chén; tránh miếng cọ kim loại |
| An toàn | Tay cầm chắc chắn và cách nhiệt; nắp có viền chống tràn |
| Phụ tùng và khả năng sửa chữa | Phụ tùng có sẵn (nắp, tay cầm) tại IKEA |
| Thông tin chung | Thuộc dòng 365+, thiết kế chức năng và bền bỉ |
Câu hỏi thường gặp - 365+ 004.636.51 IKEA
Câu hỏi của người dùng về 365+ 004.636.51 IKEA
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Nồi ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn 365+ 004.636.51 - IKEA và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. 365+ 004.636.51 thương hiệu IKEA.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG 365+ 004.636.51 IKEA
Danh mục thời gian nấu nước
Thực phẩm | Thời gian nấu | Mức độ nấu
| Súp | ||
| Súp dāu (dā ngam dāu truc) | 15-20 phút | 1 |
| Súp dāu Hà Lan (khòng ngam dāu truc) | 20-25 phút | 1 |
| Súp dāu Hà Lan (khòng ngam dāu truc) | 10-15 phút | 1 |
| Súp rau cù qua | 4-8 phút | 1 |
| Lúa mach ngoc trai | 18-20 phút | 1 |
| Bôt semolina | 3-5 phút | 1 |
| Súp goulash | 15-20 phút | 1 |
| Cháo | 3-4 phút | 1 |
| Súp khoai tay | 5-6 phút | 1 |
| Nuroc hám xuong | 20-25 phút | 1 |
| Dàu lǎng (khòng ngam dāu truc) | 15-20 phút | 1 |
| Dàu lǎng (dā ngam dāu truc) | 8-10 phút | 1 |
| Súp rau cù minestrone | 6-8 phút | 1 |
| Súp thit bò hám pot-au-feu | 20-25 phút | 1 |
| Bôt ném bò (tuy theo sǒ luong thit) | 35-40 phút (tuy theo luong thit) | 1 |
| Gà hám | 25-30 phút (tuy theo kích thuc và tuǒi tác) | 1 |
| Súp mì ǒng | 3-5 phút | 1 |
| Súp cà chua | 8-10 phút | 1 |
| Súp hàn hay | 2-3 phút | 1 |
| Súp cá | 8-10 phút | 1 |
Thực phẩm | Thời gian nấu | Mức độ nấu
| Thịt | ||
| Giò heo (phần trên) | 30-40 phút | 2 |
| Thịt cừu | 15 phút | 2 |
| Thịt bê, chiên giòn kiểu món schnitzel | 6 phút | 2 |
| Thịt thở | 15-20 phút | 2 |
| Thịt bò nước | 20-25 phút | 2 |
| Thịt nguội, chiên | 20-25 phút | 2 |
| Thịt nguội, luộc | 30-35 phút | 2 |
| Thịt heo nước | 25-30 phút | 2 |
| Lưới trâu, tươi hoặc hun khói | 50-60 phút | 2 |
| Thịt heo cốt lẻt | 10-12 phút | 2 |
| Chân heo (phần dưới) | 25-30 phút | 2 |
| Thăn heo | 12-16 phút | 2 |
| Thịt cừu hầm | 10-14 phút | 2 |
| Chân cừu | 15-20 phút | 2 |
| Thịt bê nước | 15-20 phút | 2 |
| Thịt bê hầm | 15-20 phút | 2 |
| Gan bê | 6-10 phút | 2 |
| Lưới bê | 20-25 phút | 2 |
Thực phẩm | Thời gian nấu | Mức độ nấu
| Cá và hải sản | ||
| Súp cá | 16 phút | 2 |
| Nghêu sò | 2-4 phút | 2 |
| Cá ngừ | 4-5 phút | 2 |
| Mực | 6-10 phút | 2 |
| Cá chình biển | 8 phút | 2 |
| Tôm hùm | 5-10 phút | 2 |
| Tôm | 4-6 phút | 2 |
| Cá bơn | 3-7 phút | 2 |
| Cá tuyệt | 4-8 phút | 2 |
| Vẹm | 2-3 phút | 2 |
| Cá tuyệt hake (đông lạnh) | 3-6 phút | 2 |
| Cá tuyệt hake (tưới) | 3-4 phút | 2 |
| Cá vậy chân | 5-8 phút | 2 |
| Cá hồi chăm trout | 4-7 phút | 2 |
| Cá hồi | 5-8 phút | 2 |
Thực phẩm | Thời gian nấu | Mức độ nấu
| Gia cảm và các loại thịt săn bắt | ||
| Chim cút | 10-15 phút | 2 |
| Thỏ hoang | 20-25 phút | 2 |
| Gà lôi | 10-15 phút | 2 |
| Thỏ rừng | 25-28 phút | 2 |
| Vịt | 20-25 phút | 2 |
| Gà tây | 20-25 phút | 2 |
| Gà gô (chim đa đa) | 14-18 phút | 2 |
| Chim bô câu | 12-15 phút | 2 |
| Gà (tùy thuộc vào kích thước và trọng lượng) | 20-25 phút | 2 |
Thực phẩm | Thời gian nấu | Mức độ nấu
| Rau cù quả | ||
| Bông cải trắng | 4-6 phút | 1 |
| Bông cải trắng, nguyên cây | 6-8 phút | 1 |
| Rau diếp xoãn (endive) | 6-8 phút | 1 |
| Cà rốt | 5-7 phút | 1 |
| Khoai tây, nguyên vỏ | 10-15 phút | 1 |
| Khoai tây, gọt vỏ | 6-8 phút | 1 |
| Cải turnip | 4-6 phút | 1 |
| Cà rốt, cắt nhỏ | 6 phút | 1 |
| Ốt chuông | 6-8 phút | 1 |
| Nấm | 6-8 phút | 1 |
| Cải Brussel | 4-6 phút | 1 |
| Củ đèn | 15-25 phút | 1 |
| Bắp cải tím, bắp cải xanh, bắp cải xoãn | 8-10 phút | 1 |
| Diếp củ (salsify) | 5-6 phút | 1 |
| Cần tây | 15-25 phút | 1 |
| Măng tây | 7-8 phút | 1 |
| Cà chua | 2-3 phút | 1 |
| Atisô | 5-8 phút | 1 |
| Bí ngô | 7-9 phút | 1 |
| Hành tây | 5-7 phút | 1 |
| Rau chân vịt | 3-5 phút | 1 |
| Tôi tây | 3-5 phút | 1 |
Thực phẩm | Thời gian nấu | Mức độ nấu
| Các loại đậu | ||
| Đậu (ngâm trước) | 15-20 phút | 1 |
| Đậu Hà Lan (không ngâm trước) | 20-25 phút | 1 |
| Đậu Hà Lan (ngâm trước) | 10-15 phút | 1 |
| Đậu Hà Lan, xanh (ngâm trước) | 20-25 phút | 1 |
| Đậu lăng (không ngâm trước) | 15-20 phút | 1 |
| Đậu lăng (ngâm trước) | 8-10 phút | 1 |
| Đậu răng ngựa | 5-8 phút | 1 |
| Đậu gà | 20-27 phút | 1 |
Thực phẩm | Thời gian nấu | Mức độ nấu
| Trái cây | ||
| Trái mơ | 1-4 phút | 1 |
| Trái anh đào | 1-2 phút | 1 |
| Trái mạn | 1-3 phút | 1 |
| Trái táo | 2-5 phút | 1 |
| Trái đào | 2-5 phút | 1 |
| Trái cam | 4-7 phút | 1 |
| Trái lê | 4-6 phút | 1 |
Thực phẩm | Thời gian nấu | Mức độ nấu
| Thực phẩm khác | ||
| GạoMì ống | 15-20 phút4-6 phút | 11 |