TWP-N2396SVNW - Appareil de filtration d'eau TOSHIBA - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí TWP-N2396SVNW TOSHIBA ở định dạng PDF.
Câu hỏi của người dùng về TWP-N2396SVNW TOSHIBA
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Appareil de filtration d'eau ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn TWP-N2396SVNW - TOSHIBA và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. TWP-N2396SVNW thương hiệu TOSHIBA.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG TWP-N2396SVNW TOSHIBA
Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi vận hành máy lọc nước. Hãy cất giữ hướng dẫn sử dụng này để tham khảo về sau.
MỤC LỤC
- Hftyng dǎn an toàn 1
1-1. Hóng dǎn an toàn 1
1-2 Danh sách đóng gói 5 - Máy lọc nước uống trực tiếp của bạn ----6
2-1 Các bộ phận của máy lọc nước ----6
2-2. Thông số kỹ thuật 7
2-3 Đặc điểm của sản phẩm 8
2-4 Chúc năng của sản phẩm 8
2-5 Nguyên lý hoạt động 8 - Hướng dẫn sử dụng và bảo dưỡng 9
3-1. Hftyng dǎn tháo bao bì và lǎp đặt 9
3-2. Lắp đặt máy 11
3-3. Hóng dǎn vê sinh 11
3-4. Cách lấy nước 11
3-5. Ngô xà nước dự phòng 12
3-6. Thời gian thay bộ lọc định kỳ 12
3-7. Bào dưỡng 13
3-8. Xử lý sự cố 14 - Điều khoản bảo hành 15
Vật liệu đóng gói của máy này có thể được tái chế; nên phân loại riêng nhựa, giấy và bìa cứng và chuyển đến công ty tái chế. Theo hướng dẫn,
chất thải từ các thiết bị điện và điện tử nên được thu gom riêng.
Nếu cần thải bỏ thiết bị này trong tương lai, KHÔNG ĐƯỢC loại bỏ chúng với rác thải thông thường.

1. Huống dẫn an toàn
1-1. Huống dẫn an toàn
Nên đọc ký và làm theo tất cả các chỉ dẫn an toàn.
- Các chỉ dẫn này là biện pháp phòng ngừa để tránh rủi ro gây thương tích nghiêm trọng hoặc từ vong cho người dùng và mọi thiệt hại về tài sản.
| KÝ HIỆU | |
| CẢNH BÁO | CẢNH BÁO thế hiện khả năng cao gây thương tích nghiêm trọng (*1) hoặc từ vong cho người dùng. |
| THẦN TRỌNG | THẦN TRỌNG thế hiện khả năng cao gây thương tích (*2) hoặc thiết hại về tài sản (*3). |
(*1) Thương tích nghiêm trọng – thương tích phải nhập viện, điều trị kéo dài, hoặc mất thị lực, bông lạnh và bông nhiệt trên da, điện giật, gãy xương hoặc ngô độc.
(*2) Thương tích – thương tích, bông da hoặc điện giật nhưng không cán phải nhập viện hoặc điều trị kéo dài.
(*3) Thiết hại về tài sản – thiết hại liên quan đến nhà cửa, đồ đặc, vật nuôi hoặc thú cứng trong thời gian dài.
| BIÊU TƯỢNG | ||
![]() | NGHIÊM CÂM! | ⊗ NGHIÊM CÂM! Thế hiện các hành động bị nghiêm cấm.Hướng dẫn chi tiết sẽ được nêu ở bên trong hình tròn hoặc xung quanh biểu tượng, mô tả bằng hình ảnh hoặc bằng chữ. |
![]() | QUAN TRỌNG | ● QUAN TRỌNG Thế hiện các hành động bắt buộc.Hướng dẫn chi tiết sẽ được nêu ở bên trong hình tròn hoặc xung quanh biểu tượng, mô tả bằng hình ảnh hoặc bằng chữ. |
![]() | THÂN TRỌNG | △ THÂN TRỌNG Khuyến nghị áp dụng các biện pháp phòng ngừa.Hướng dẫn chi tiết sẽ được nêu ở bên trong hình tam giác hoặc xung quanh biểu tượng, mô tả bằng hình ảnh hoặc bằng chữ. |
*Bộ phát ánh sáng cực tím UV-C
Hường dẫn | Thiết bị này có bộ phát ánh sáng cực tím UV-C. |
Nghiêm cấm | Việc sử dụng thiết bị không đúng mục đích hoặc vỏ ngoài bị hòng có thể khiến bức xạ UV-C nguy hiểm thoát ra ngoài. Ngay cả với liệu lượng thấp, bức xạ UV-C vẫn có thể gây hai cho mắt và da. |
Hường dẫn | Người dùng không được phép thay đèn UV-C. Chỉ nhà sản xuất có quyền sửa chữa đèn UV-LED. |
Hường dẫn | Thiết bị phải được cấp điện qua cấu dao chống rò điện (RCD) có dòng dự tác động định mức không vượt quá 30 mA. |
Hường dẫn | Bể mặt bộ phận gia nhiệt có thể chịu nhiệt dư sau khi sử dụng. |
Hường dẫn | Không vận hành đèn UV-C nếu được tháo ra khởi vỏ thiết bị. |
Hường dẫn | Quy trình loại bỏ đèn UV-LED phải được thực hiện theo luật pháp và quy định địa phương. |

CẢNH BÁO
Huang dān | Truóc khi sù dung, may lóc nuóc phài duoc lap rám và lap dát theo huóng dàn nay.Nếu khòng, may lóc nuóc có the bì hóng và gáng nguy hiém cho nguòi dung. | |
Khùng dát gan cacvát lièu dé chay | Khòng duoc sù dung may lóc nuóc gan cac vát lièu có tinh bayhoi cao, dé bát lúa hoac phát no. Có the gáng chay no hoac hoa hoàn. | ![]() |
Nghiém cám | Khòng duoc sù dung dǎy dién nói dài cho may lóc nuóc. Vi cóthe gáng ra tai nán dién giàt hoac chay no do phát nhiét. | ![]() |
Diên giàt | Khòng duoc sù dung dǎy ngún, phích cam bi hú hóng hoac 0cám bi lòng. Vi có the gáng ra tai nán dién giàt, hóng hoc, chayno hoac thuong tích. | ![]() |
Huong dān | Dát may lóc nuóc trén bě mǎt bang pháng. Néu khòng may lóc nuóc cónghiēng, do hoac gáng ra tiếng on. | ![]() |
Nghiém cám | Khòng duoc nhúng dǎy, phích cam hoac bát ký bó phân nào cua may lóc nuócvào nuóc hoac chát lòng khác. Néu khòng, có the gáng ra tai nán dién giàt hoaccháy no. | |
Tranh xa tám tay trè em | Khòng duoc lóc nuóc nóng neu khòng có su giám sát truc tiépvà thich hop cua nguòi lon. Rút phích cam cua thiet bi de tranhtrè em sù dung mà khòng có su giám sát cua nguòi lon. Vi cóthé gáng ra hién tuong dién giàt, hóng hoc hoac su co. | ![]() |
Tranh xa tám tay trè em | Thiet bi nay khòng dàn cho nhúng nguòi (bao gǒm cà trè em), nguòi bi suy giàmnāng lúc the chat, cam giác hoac thán kinh, nguòi thiéu kinh,nghiém vàkhòng duoc vàn hàn may lóc nuóc, trù khi có huáng dàn dǎy dù cua nthé dam bao sù dung may lóc nuóc an toàn. Néu khòng, tai nán dién giàhóc hoac su co có the xay ra. | ![]() |
Tranh xa tám tay trè em | Nên giám sát trè em de dam bao rang chung khòng,nghich may lóc nuóc. Néukhòng, tai nán dién giàt, hóng hoc hoac su co có the xay ra. | |
Khòng dát gan cac vát lièu déchay | Khòng duoc de cac chat de chay no nu binh aerosol chuachat de chaytrong may lóc nuoc cung nuudat bát ký vát de chay ben canh may lóc rthé gáng chay no. | ![]() |
[7cr7]GX48]Khòng duoc tháo láp hoac sùachua mài ![]() | Khòng duoc lam hóng dǎy dién. Khòng duoc lam hóng, cat,xù lý dǎy dién hoac uón cong, kéo, xoán hoac buoc dǎy dién.Ngoài ra, khòng duoc keo manh dǎy dién, khòng dát vát nänglên dǎy hoac kep chat dǎy dién. Dǎy dién co the bi hóng và hòaohan hoac tai nán dién giàt co the xay ra neu dǎy dién bi hóng.Day bi hóng phài duoc nhà san xuát, trung tám bao hàn hoac nhânviên có chuyén môn thay the de phong ngua cac moi nguyhiém. | ![]() |
![]() | Sù dung o cám co dién áp dinh muc AC 220-240V, dong dién dinh mucva khòng sù dung nheiu o cám. Vi co the gáng ra hαo hoan hoac tai nán d | ![]() |


Phích cấm | Cẩm chất phích cấm vào ô điện và để dây hướng xuống dưới.Nếu dây hướng lên trên hoặc không cấm chất phích cấm, có thể gây ra hòa hoạn do rò điện hoặc sinh nhiệt. | ![]() |
Lau sạch bụi | Lau sạch bụi bản bám trên phích cấm của dây điện. Bụi bản tích tụ có thể gây ra hòa hoạn, tai nạn điện giật hoặc hiện tượng chấp mạch. | |
Không được sửa đái | Không được tháo rời, làm lại, sửa đổi hoặc sửa chữa máy lọc nước. Điều này có thể gây ra hòa hoạn, tai nạn điện giật hoặc hồng hóc và gây ra thương tích. Nếu cần sửa chữa, vui lòng liên hệ với nhà cung cấp máy lọc nước. | |
![]() | Không được đặt bất kỳ thú gì lên máy lọc nước. Nếu có dụng dịch tràn ra thì có thể gây ra hòa hoạn hoặc tai nạn điện giật. | |
Căn thân khi vệ sinh | Nhúng vài mềm vào chất tây rửa pha loãng với nước để vệ sinh máy lọc nước.Không được sử dụng thuốc trừ sâu, chất pha loãng, benzine, clo hoặc mỹ phẩm có gốc axit. Vì có thể tạo ra vết nứt, tai nạn điện giật, hòa hoạn hoặc khí độc hại. | |

THẦN TRONG
![]() | Không sử dụng nguồn nước cho máy không phải là nước máy. Máy lọc nước này chỉ sử dụng nguồn nước máy. Nếu không có thể ảnh hưởng đến sức khỏe hoặc xảy ra sự cố. | |
Nghiêm cấm | Không được để máy bị đóng bằng. Vì có thể gây ra rò rì hoặc sự cố khác. Bộ màng lọc thẩm ngược có thể bị hòng ở nhiệt độ dưới 0°C. | |
Nghiêm cấm | Không được sử dụng máy ngoài trời. Đặt máy lọc nước ở nơi khô ráo, tránh ánh năng trực tiếp. Điều này có thể gây hòa hoạn hoặc sự cố. Ngoài ra, vỏ máy lọc nước có thể bị đối màu, biến dạng hoặc mọc rêu, nằm mốc. | ![]() |
Nghiêm cấm | Không được đặt máy lọc nước vào không gian kín hoặc vào trong tủ. Nếu không, máy lọc nước có thể bị hòng và gây ra hòa hoạn. | |
Không dùng lực để kéo | Khi rút phích cấm ra khởi ở cấm, không dùng lực để kéo dây điện. Hây nằm vào phích cấm điện và rút dây nguồn. Nếu không, có thể gây ra tai nạn điện giật, hòng hóc và gây ra thương tích. | ![]() |
Khoảng trống cách tuống | Khoảng trống giữa mặt sau của máy lọc nước và tuồng cần rộng hơn 20 cm. Không chỉ khoảng cách phía sau mà cả hai cạnh bên của máy lọc nước cũng cần cách tuồng hơn 20 cm để không khí được lưu thông. Nếu không, máy lọc nước có thể bị hòng và gây ra hòa hoạn. | |
Không gian sử dụng | Chỉ sử dụng trong nhà. Máy này được thiết kế để sử dụng trong gia đình và các nơi tuống tự. | |
Phạm vi sử dụng | Phạm vi nhiệt độ sử dụng của máy lọc nước là 4°C~38°C. Không được sử dụng máy lọc nước ngoài phạm vi nhiệt độ sử dụng. Nếu không, máy lọc nước có thể bị hòng và gây ra hòa hoạn. | |
Tránh xa lửa | Không đặt máy lọc nước gần lửa. Nếu không, máy lọc nước có thể bị hòng và gây ra hòa hoạn. | ![]() |
Nghiêm cấm | Không được đặt bắt kỳ đồ vật gì lên máy lọc nước, cũng không được nghiêng, lắc và đẩy máy lọc nước. Vì có thể làm hòng máy lọc nước và gây ra thương tích, rò rỉ, tai nạn điện giật, hòa hoạn hoặc các hiện tượng khác. |
Không được xịt nước | Không được lắp đặt máy lọc nước ở nơi sử dụng vòi xịt nước. Vì có thể gây ra tai nạn điện giật hoặc cháy nổ do làm giảm khả năng cách điện. |
![]() | Không được lắp đặt đường ống cấp nước và thoát nước bên cạnh bếp gas và các nguồn gây cháy khác. Tránh xa nguồn gây cháy trên 30 cm vì có thể gây ra hòa hoạn hoặc hòng hóc thiết bị. |
![]() | Không được lắp lại bộ lọc ngoại trừ để thay bộ lọc hết hạn hoặc không sử dụng bộ lọc trong khoảng thời gian dài. Vì vi khuẩn có thể sản sinh hoặc gây ra hiện tượng rò nước. |
![]() | Không được nối ống dẫn nước nóng của bộ đun nước vào đường nước vào. Bộ màng lọc thẩm thấu ngược có thể bị hòng ở nhiệt độ trên 38°C. |
![]() | Nước sau khi lấy ra nên được sử dụng cảng sớm cảng tốt. Nếu không, rất để sản sinh ra nhiều loại vi khuẩn khác nhau. Khi trữ nước lâu ngày. Vì không có nồng độ clo thừa trong nước, chỉ có thể bảo quản nước một cách an toàn từ 2 đến 3 ngày trong tủ lạnh. |
![]() | Khi xảy ra hiện tượng rò rì, đóng van cấp nước và rút dây nguồn cảng sớm cảng tốt. Rò rì có thể gây ra hiện tượng hòng hốc khác. Vui lòng liên hệ trung tâm dịch vụ kỹ thuật tại nơi bạn sinh sống. |
![]() | Nên thay bộ lọc thường xuyên. Đèn báo cần thay bộ lọc sẽ nhập nháy nếu cần thay bộ lọc. Vui lòng xem trang 12 để biết chu kỳ thay thế bộ lọc. |
![]() | Nếu không sử dụng trong thời gian dài, khóa van cấp nước và xà hết nước ra khởi máy lọc nước. Nếu không, có thể gây ra hiện tượng rò rì nước. |
*Khi kiểm tra và bảo dưỡng

CÀNH BÁO
Không được thảo lấp hoặc sửa chữa mà không được phép | Nếu dây nguồn bị hồng, cản phải được thay thế bởi nhà sản xuất, trung tâm bảo hành hoặc những người có chuyên môn tương tự để tránh nguy hiểm. Vì có thế gây ra hòa hoạn hoặc tai nạn điện giật. |
Nghiêm cấm | Không được vệ sinh bằng tia nước. Vì có thể làm giảm khả năng cách điện và gây ra tai nạn điện giật cũng như hòa hoạn. |
Rút phích cấm điện | Đảm bảo rút phích cấm điện của máy lọc nước ra khởi ở cẩm trước khi vệ sinh hoặc kiểm tra máy lọc nước. Điều này có thể gây ra tai nạn điện giật. |
Hường dẫn | Rút ngay dây điện ra khởi nguồn điện và gọi dịch vụ bảo dưỡng khi: - máy lọc nước có mùi khét - màu nước đã thay đổi - xảy ra hiện tượng bất thường. Điều này có thế gây đoàn mạch, hòa hoạn hoặc tai nạn điện giật. |
Kỳ thuật viên thành thạo | Chỉ kỹ thuật viên thành thạo mới được bảo dưỡng thiết bị. Nếu không, máy lọc nước có thể bị họng hoặc gây ra tai nạn điện giật. |
Nghiêm cấm | Không được che kín các khe thông gió bằng cách đặt máy vào bên trong vỏ bọc hoặc trong không gian kín. Các khe thông gió của máy lọc nước phải thông thoáng và không bị chặn. Nếu không, máy lọc nước có thể bị họng hoặc gây ra hòa hoạn. |
Sử dụng trong nhà | Không được sử dụng máy ở ngoài trời. Vì có thể gây ra hòa hoạn hoặc sự cố. Ngoài ra, vỏ máy có thể bị đổi màu, biến dạng, mọc rêu và nhiễm bản. |
1-2 Danh sách đóng gói
| Thùng đóng gói | Máy lọc nước uống trực tiếp (1 máy) | ![]() | Ống nhựa PE 1/4" (màu trắng) (3m) + Ống nhựa PE 1/4" (màu xanh) (2m) | ![]() | Bộ lọc | Bộ lọc FPC-S1 (1 cái) | |
| Bộ lọc RO-S1 (1 cái) | |||||||
| Bộ lọc C -S1 (1 cái) | |||||||
| Túi dụng phụ kiện | Hướng dẫn sử dụng (1 cuôn) | Hướng dẫn sử dụng nhanh (1 tờ) | Van cấp nước (1 cái) | Cụm vòi nước (1 cái) | Bộ lọc Tourmaline -T33 (1 cái) | ||
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | Bộ lọc Maifan -T33 (1 cái) | |||
| Bộ lọc Alkaline -T33 (1 cái) | |||||||
| Bộ gá dỡ (1 cái) | Vít (1 cái) | Vòng đệm cao su (1 cái) | Bộ đấu nối nhanh (1 cái) | Bộ lọc C -T33 (1 cái) | |||
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | Bộ lọc ORP-T33 (1 cái) | |||
| Bộ lọc 3 trong 1-T33 (1 cái) | |||||||
| Bộ lọc nano bac - T33 (1 cái) | |||||||
2. Máy lọc nước uống trực tiếp của bạn
2-1 Các bộ phận của máy lọc nước

text_image
1 2 3 4 5 (MẠT TRƯỚC)
text_image
(MĀT SAU)| STT | BỘ PHẦN | STT | BỘ PHẦN |
| 1 | Cụm vòi nước | 6 | Công tắc đặt lại bộ lọc |
| 2 | Bàng điều khiển để lấy nước | 7 | Dây nguồn |
| 3 | Cửa trên | 8 | Dây điện nối đất |
| 4 | Bộ phận trang trí | 9 | Ngõ ra nước xả |
| 5 | Cửa dưới | 10 | Ngõ vào nước máy |
CHÚ Ý: Nên sử dụng sản phẩm ở nơi có nhiệt độ trong khoảng 4-38°C và độ ẩm tương đối nhỏ hơn 90%.
Đèn báo các chức năng trên màn hình hiển thị

RO
Filter

Trên bằng hiển thị, phần giải thích các biểu tượng liên quan được hiển thị như bên dưới:
- “ UV ” là biểu tượng thể hiện tia UV. Khi máy lọc nước được bật điện nguồn, đèn UV sẽ sáng lên. Và đèn UV sẽ tất đi khi điện nguồn tất.
- "RO" là biểu tượng thể hiện tuổi thọ của bộ lọc RO, khi bộ lọc RO hết thời gian sử dụng, biểu tượng này sẽ nhập nháy, khi bộ lọc chưa hết thời hạn sử dụng, biểu tượng này sẽ sáng liên tục.
- “Filter” là biểu tượng thể hiện tuổi thọ của bộ lọc khác không phải bộ lọc RO, khi các bộ lọc này hết thời gian sử dụng, biểu tượng này sẽ nhập nháy, khi các bộ lọc này chưa hết thời hạn sử dụng, biểu tượng này sẽ sáng liên tục.
- “ ” là nút dispense water (lấy nước), ấn nút để lấy nước.
Đèn báo trạng thái hiện thị các nút
1. Trạng thái bật nguồn
Sau khi bạt nguồn, tất cả các biểu tượng trên màn hình sẽ sáng hết lên và nhập nháy 3 lần (1 giây/1 lần). Sau 3 giây, bằng điều khiển sẽ hiển thị bình thường (theo tình trạng hiện tại của thiết bị).
2. Tỉnh trạng hoạt động
1. Hiền thị đèn UV
Trong điều kiện hoạt động bình thường, sau khi bất nguồn, đèn UV bắt đầu hoạt động theo chu kỳ 3 giờ. Trong 40 phút đầu tiên, biểu tượng tia UV sáng lên thể hiện đã bạt bộ phát ánh sáng cực tím UV. Sau 40 phút, biểu tượng tia UV sẽ tất thể hiện đã tất chức năng UV. Sau 140 phút, biểu tượng tia UV sáng lên, chức năng UV được bạt trở lại và tiếp tục chu kỳ.
2-2. Thông số kỹ thuật
| Kiểu máy | TWP-N2396SVN(W) | ||
| Điện áp định mức | 220-240V~ | Tầng lọc 5 | Bộ lọc Maifan-T33 |
| Tần số định mức | 50/60Hz | Tầng lọc 6 | Bộ lọc Alkaline-T33 |
| Công suất định mức | 36W | Tầng lọc 7 | Bộ lọc C-T33 |
| Môi trường sử dụng | 4-38°C độ ẩm ≤90% | Tầng lọc 8 | Bộ lọc ORP-T33 |
| Nước sử dụng | Nước máy | Tầng lọc 9 | Bộ lọc 3 trong 1-T33 |
| Áp lực nước sử dụng | 0,1-0,4MPa | Tầng lọc 10 | Bộ lọc nano bạc-T33 |
| Tầng lọc 1 | Bộ lọc FPC-S1 | Kích thước sản phẩm | 310x348x1290mm |
| Tầng lọc 2 | Bộ lọc RO-S1 | Kích thước đóng gói | 370x408x1185mm |
| Tầng lọc 3 | Bộ lọc C-S1 | Khối lượng tịnh | 19kg |
| Tầng lọc 4 | Bộ lọc Tourmaline - T33 | Khối lượng tổng | 22kg |
2-3 Đặc điểm của sản phẩm
- Nước tinh khiết: khả năng lọc nước có độ chính xác cao mười tầng lọc đề đảm bảo chất lượng nước khi sử dụng.
- Công nghệ lắp nối nhanh: sử dụng công nghệ lắp nối nhanh Hàn Quốc với độ khít vượt trội và không rò rỉ nước.
2-4 Chúc năng của sản phẩm
- Khả năng lọc có độ chính xác cao, chất lượng nước tỉnh khiết
Sử dụng hệ thống mười tầng lọc có độ chính xác cao, có khả năng lọc được hạt cặn, rỉ sắt, chất kết dính, vi khuẩn, clo thừa và tạp chất trong nước.
• Đáp ứng nhu cầu nước uống và nước cho nhà bếp
Có thể lọc nước trong 24 giờ liên tục tùy theo nhu cầu. Đủ nước để uống và sử dụng trong nhà bếp.
- Giữ cho nước luôn tỉnh khiết
Được nối trực tiếp với nguồn nước máy, có thể lọc nước liên tục và duy trì lượng oxy hòa tan trong nước, đảm bảo nước tỉnh khiết để uống và sử dụng trong nhà bếp.
• Vòi lấy nước linh hoạt
Vòi có thể xoay được, góc xoay 0\~135°, chú ý không được vượt quá phạm vi góc xoay, xem hình minh họa.
Cảnh báo: Nên xoay vòi theo hướng dẫn trên, nếu không sẽ ảnh hưởng đến việc sử dụng vòi.

text_image
135°2-5 Nguyên lý hoạt động
1. So đồ cấu tạo máy lọc nước

flowchart
graph LR
A["Bộc FPC-S1"] --> B["van điện tử"]
B --> C["Bom tảng áp"]
C --> D["Bộc RO-S1"]
D --> E["Van 1 chiều"]
E --> F["Bộc C-S1"]
F --> G["Bộc Tourmaline - T33"]
G --> H["Bộc Maifan - T33"]
H --> I["Bộc Alkaline - T33"]
I --> J["Bộc C-T33"]
J --> K["Bộc ORP-T33"]
K --> L["Bộc 3 trong 1 - T33"]
L --> M["Bộc nano bạc - T33"]
M --> N["Bình chúa nước tỉnh khiết"]
N --> O["Ngô xá bình nước tỉnh khiết"]
O --> P["Bình thường"]
P --> Q["Ngô ra nước ở nhiệt độ"]
Q --> R["Bình cubic"]
R --> S["Bình cubic"]
S --> T["Bình cubic"]
T --> U["Bình cubic"]
U --> V["Bình cubic"]
V --> W["Bình cubic"]
W --> X["Bình cubic"]
X --> Y["Bình cubic"]
Y --> Z["Bình cubic"]
Z --> AA["Bình cubic"]
AA --> AB["Bình cubic"]
AB --> AC["Bình cubic"]
AC --> AD["Bình cubic"]
AD --> AE["Bình cubic"]
AE --> AF["Bình cubic"]
AF --> AG["Bình cubic"]
AG --> AH["Bình cubic"]
AH --> AI["Bình cubic"]
AI --> AJ["Bình cubic"]
AJ --> AK["Bình cubic"]
AK --> AL["Bình cubic"]
AL --> AM["Bình cubic"]
AM --> AN["Bình cubic"]
AN --> AO["Bình cubic"]
AO --> AP["Bình cubic"]
AP --> AQ["Bình cubic"]
AQ --> AR["Bình cubic"]
AR --> AS["Bình cubic"]
AS --> AT["Bình cubic"]
AT --> AU["Bình cubic"]
AU --> AV["Bình cubic"]
AV --> AW["Bình cubic"]
AW --> AX["Bình cubic"]
AX --> AY["Bình cubic"]
AY --> AZ["Bình cubic"]
AZ --> BA["Bình cubic"]
BA --> BB["Bình cubic"]
BB --> BC["Bình cubic"]
BC --> BD["Bình cubic"]
BD --> BE["Bình cubic"]
BE --> BF["Bình cubic"]
BF --> BG["Bình cubic"]
BG --> BH["Bình cubic"]
BH --> BI["Bình cubic"]
BI --> BJ["Bình cubic"]
BJ --> BK["Bình cubic"]
BK --> BL["Bình cubic"]
BL --> BM["Bình cubic"]
BM --> BN["Bình cubic"]
BN --> BO["Bình cubic"]
BO --> BP["Bình cubic"]
BP --> BQ["Bình cubic"]
BQ --> BR["Bình cubic"]
BR --> BS["Bình cubic"]
BS --> BT["Bình cubic"]
BT --> BU["Bình cubic"]
BU --> BV["Bình cubic"]
BV --> BW["Bình cubic"]
- Mô tả chức năng của bộ lọc
| Tầng lọc | Bộ lọc | Chức năng |
| Tầng lọc 1 | Bộ lọc FPC-S1 | Ngăn chăn hiệu quả chất kết dính trong nước, chất hữu cơ cao phân tử, vi khuẩn, vật thể dễ nhìn thấy, ... |
| Tầng lọc 2 | Bộ lọc RO-S1 | Làm giảm hiệu quả vi khuẩn, vi rút, kim loại nặng, tổng chất rắn hòa tan trong nước uống và làm giảm giá trị TDS. |
| Tầng lọc 3 | Bộ lọc C-S1 | Tiếp tục hấp thụ các phân tử nhỏ và các chất hữu cơ trong nước. Kiến nước có vị ngon hơn. |
| Tầng lọc 4 | Bộ lọc Tourmaline - T33 | Đá tourmaline phát ra tia hồng ngoại xa, tạo ra các ion âm, phân hủy các phân tử nước, cân bằng độ pH của nước, giúp cơ thể dễ dàng hấp thụ nước hơn. |
| Tầng lọc 5 | Bộ lọc Maifan - T33 | Làm tăng hàm lượng ion canxi và magiê một cách có hiệu quả, giúp thúc đẩy sự phát triển của xương. |
| Tầng lọc 6 | Bộ lọc Alkaline - T33 | Điều chỉnh giá trị PH có tính kiểm yếu. |
| Tầng lọc 7 | Bộ lọc C-T33 | Cải thiện chất lượng và hương vị của nước. |
| Tầng lọc 8 | Bộ lọc ORP-T33 | Thêm hydro và giảm chỉ số ORP trong nước. |
| Tầng lọc 9 | Bộ lọc 3 trong 1-T33 | Cải thiện có hiệu quả mùi, hương vị, giá trị TDS và nồng độ PH của nước uống, ức chế sự phát triển của vi sinh vật. |
| Tầng lọc 10 | Bộ lọc nano bạc-T33 | Ức chế vi khuẩn và hấp thụ thêm các phân tử nhỏ và chất hữu cơ trong nước. Kiến nước có vị ngon hơn. |
3. Hướng dẫn sử dụng và bảo dưỡng

Nhớ khóa van cấp nước trước khi thay bộ lọc. Tuyết đối không tháo bộ lọc khi nước đang chảy.
3-1. Hướng dẫn tháo bao gói và lắp đặt
Ván đề rất quan trọng
Chúng tôi chuyên rằng việc lắp đặt máy nên được thực hiện bởi người có chuyên môn hay kỹ thuật viên thành thạo.
Chú ý: Để nối đường ống nước máy, vui lòng tham khảo ý kiến của nơi bán hàng hoặc thợ ống nước.

- Tháo thùng giấy và bao bì

- Lấy tất cả các phụ kiện bên trong ra.

- Lắp vòi vào nắp phía trên theo hướng này.

- Bất vít đề cố định với

- Lắp van cấp nước vào đường ống nước máy. Lực mô men xoắn của đai ốc là khoảng 3,2N/m.

- Lắp hai ống nhựa PE ban đầu vào. Lắp đầu nối nhanh vào bộ lọc Tourmaline - T33 và bộ lọc nano bạc-T33.

- Gắn vòng khóa vào nút. Sau khi lắp đặt, mở van cấp nước và cẩm phích điện nguồn sau đó sử dụng bình thường.
3-2. Lắp đặt máy
Đề máy không bị lắc lưu hoặc ngã, nên lắp gá đỡ như sau.
1-2. Thảo vít bên dưới miếng đêm màu đen ở góc dưới bên trái hoặc bên phải giống như hình minh họa.
3. Đặt gá giữ vào góc vừa tháo vít, rời bắt lại bằng vít vừa tháo.
4. Khoan một lỗ trên bề mặt sàn nơi lắp đặt máy.
5. Có định chắc chắn gá dỡ trên mặt đất bằng tắc kê kèm theo và vít dài. Vòng đệm cao su được đặt giữa gá dỡ cố định và mặt đất.
6. Siết chất vít dài đi kèm.

text_image
Tám mặt sau Gá giữ máy Lỗ bất vít
CẢNH BÁO! Để tránh xảy ra nguy hiểm do lắp đặt không ổn định, thiết bị phải được đặt cố định theo hướng dẫn.
3-3. Huống dẫn vệ sinh
Thiết bị đã được kiểm tra và khử trùng trước khi đóng gói và xuất xưởng. Trong quá trình vận chuyển, bụi bản và mùi hỏi có thể bám vào bình và đường ống. Trước khi uống nước, hãy vệ sinh theo các cách dưới đây.
- Bật nguồn dẫn nước và nguồn điện. Hãy để khoảng 20 phút để nước chảy đầy vào bình.
- Nhân nút dispense water (lấy nước) để cấp nước trong một phút. Mờ nắp trang trí ở phần eo dưới vỏ phía trước, bật công tắc cơ học và xả nước trong 1 phút.
- Khóa van cấp nước và rút phích cấm điện. Đặt một chiếc xô lớn bên dưới lỗ xả nước. Thảo nắp lỗ xả và để nước chảy ra.
- Lặp lại bước 1 đến bước 3 ba lần.
3-4. Cách lấy nước
Lấy nước
- Đặt một chiếc cốc hoặc bình chứa nước phía dưới điểm cấp nước, sau đó án nút dispense water (lấy nước) để lấy nước.
- Nhân lại nút dispense water (lấy nước) khi bình chứa đã đầy nước.
3-5. Ngô xà nước dự phòng
Có một công tắc cơ học ở phần eo bên dưới vỏ phía trước, có thể được mở ra để xà nước, để dự phòng cho khách hàng.

- float vào phân vò trang trí ở phân eo.

text_image
20.41 25- Kéo ống nhựa silicone ra.

- Tháo ống ngoài bằng silicone ra.

- float công tắc cơ học. 5. Nước chảy ra từ ống nhựa silicone.
Chú ý: Sau khi khách hàng xả nước xong, đóng ngõ xả nước và lắp lại nắp trang trí ở phần eo theo các bước ngược lại.
3-6. Thời gian thay bộ lọc định kỳ
| Bộ lọc FPC-S1 | Bộ lọc RO-S1 | Bộ lọc C-S1 | Bộ lọc ORP-T33 | Bộ lọc Maifan-T33 |
| 12 tháng | 24 tháng | 12 tháng | 12 tháng | 12 tháng |
| Bộ lọc Alkaline-T33 | Bộ lọc 3 trong 1-T33 | Bộ lọc Tourmaline -T33 | Bộ lọc C-T33 | Bộ lọc nano bạc-T33 |
| 12 tháng | 12 tháng | 12 tháng | 12 tháng | 12 tháng |
Lưu ý đặc biệt:
- Dữ liệu trên chỉ mang tính tham khảo. Đây là khoảng thời gian dự kiến thay bộ lọc nếu mỗi ngày sử dụng 10 lít nước uống. Thời gian thay bộ lọc sẽ khác nhau tùy theo chất lượng nước địa phương và lượng nước tiêu thụ.
- Sử dụng bộ lọc không chính hăng có thể khiến máy lọc nước bị hồng và hoạt động không bình thường.
Bảo dưỡng hệ thống lọc:
- Khi biểu tượng “RO” nhập nháy, báo hiệu cần thay bộ lọc RO-S1.
- Khi biểu tượng "Filter" nhập nháy, báo hiệu cần thay bộ lọc khác ngoại trừ bộ lọc RO.
• Bộ lọc thay thế
- Đảm bảo sử dụng bộ lọc thay thế chính hăng của TOSHIBA.
- Tên model của bộ lọc thay thế được nêu trong bằng dưới đây.

text_image
Đèn bộ lọc RD - Filter| Bộ lọc FPC-S1 | Bộ lọc RO-S1 | Bộ lọc C-S1 | Bộ lọc ORP-T33 | Bộ lọc Maifan-T33 |
| F-2399-FPC | F-2396-RO | F-2399-C | F-2399-ORP-Hydrogen Plus | F-2399-Maifan |
| Bộ lọc Alkaline-T33 | Bộ lọc 3 trong 1-T33 | Bộ lọc Tourmaline -T33 | Bộ lọc C-T33 | Bộ lọc nano bạc-T33 |
| F-2399-Alkaline | F-2399-3 trong 1 | F-2399-Tourmaline | F-2399-Cac-bon hoạt tính | F-2399-Nano bạc |
- Thứ tự sắp xếp các bộ lọc ở hàng trước được thể hiện trong hình dưới đây.

text_image
Bộ lọcTourmaline - T33 Bộ lọc nano bạc-T33 Bộ lọc Maifan-T33 Bộ lọc 3 trong 1-T33 Bộ lọc Alkaline-T33 Bộ lọc ORP-T33 Bộ lọc C-T33- Đế thay bộ lọc hết hạn sử dụng bằng bộ lọc mới.
Nếu cần thay bộ lọc C-S1 hoặc bộ lọc C-T33, vui lòng xà bộ lọc mới cho đến khi không chảy ra nước màu đen.
- float và giữ công tắc đặt lại ở đẳng sau máy trong 3 giây để xóa tuổi thọ của bộ lọc hết hạn. Sau khi đặt lại, đèn của bộ lọc tương ứng sẽ sáng ổn định.
- Sau khi thực hiện 4 bước trên, bạn có thể sử dụng sản phẩm bình thường.
3-7. Bảo dưỡng
- Đặt sản phẩm ở nơi khô ráo thoáng mát và tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp. Khoảng cách của phía sau máy và tưởng phải cách nhau ít nhất 20 cm. Tuyết đối không đặt máy lên giấy hoặc xốp vì có thể tích nước và gây ra hiện tượng rò rỉ. Tuyết đối không đặt bất kỳ đồ vật dễ cháy nào cạnh máy lọc nước. Không được sử dụng máy lọc nước ngoài trời hoặc ở nơi có thể bị nước bản vào.
- Chỉ nhân viên có chuyên môn mới được lắp đặt và thay thế các bộ lọc của máy lọc nước.
Cách mua bộ lọc thay thế.
Vui lòng liên hệ theo số 18001529 để được tư vấn thay thế bộ lọc hoặc truy cập vào trang web https://toshiba18001529.com.vn/
- Trong trường hợp không dùng máy trong thời gian dài, rút phích cấm, khóa van cấp nước vào máy và xả hết nước còn lại qua ngõ xả nước. Đối với mục đích sử dụng khác, xả nước trong 10 phút.
-
Khi bị cúp nước, hãy khóa van cấp nước và ngắt nguồn điện, khi có nước trở lại, mở các vòi khác ra để xả cặn, sau đó mở lại van cấp nước vào máy.
-
Phải sử dụng ô cấm ba chấu được nối đất cho máy lọc nước này. Nếu ô cấm không có phích cấm nối đất, bộ sản phẩm phải được nối đất bằng cách nối dây điện nối đất vào mặt sau của máy lọc nước với mặt đất theo hướng dẫn của người có chuyên môn.
-
Tuyết đối không sử dụng dung môi hữu cơ như xăng để vệ sinh máy: nghiêm cấm vệ sinh máy bằng nước hoặc xịt nước vào máy.
-
Tuyết đối không bật (tất) máy bằng cách cẩm (rút) phích cẩm ra vào ở cẩm. Tuyết đối không nổi dài dây nguồn để tránh nguy cơ cháy nổ.
-
Nếu dây nguồn bị hồng, cần phải được thay thế bởi nhà sản xuất hoặc những người có chuyên môn để tránh nguy hiểm.
-
Nguồn nước cho máy lọc nước là nước máy dân dụng.
-
Tuyết đối không được tháo rời các bộ phận của máy để tránh rò rì nước hoặc hư hỏng cho máy.
-
Tuyết đối không lật ngược hoặc nghiêng máy 45° khi di chuyển vì có thể gây hư hỏng đến máy hoặc bất kỳ tai nạn nào.
-
Bảo hành giới hạn: các linh kiện điện và hệ thống nước được bảo hành trong 12 tháng kể từ ngày mua.
3-8. Xử lý sự cố
Trong trường hợp xảy ra sự cố, kiểm tra máy theo yêu cầu dưới đây. Nếu không xử lý được, vui lòng liên hệ với trung tâm bảo hành để được bảo hành hay sửa chữa.
| Sự cổ | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| Lưu lượng chảy ra yếu | Áp lực nước yếu | Kiểm tra ngõ nước vào (Hình 1) |
| Không thay thế bộ lọc kịp thời, dùng quá thời hạn sử dụng | Vui lòng liên hệ với trung tâm bảo hành nơi bạn sinh sống để thay bộ lọc. | |
| Rò rỉ nước | Ông không được nối đúng cách | Kiểm tra đầu nối để nối ống đúng cách (Hình 2) |
| Vỡ ống nước và ống nhựa PE | Thay ống nước và ống nhựa PE | |
| Có tiếng ổn khi hoạt động | Lắp đặt không chắc chắn | Đặt máy trên bề mặt ổn định & vững chắc (Hình 3) |
| Máy không chạy | Không có điện nguồn | Kiểm xem đã cấm phích điện nguồn chưa |

text_image
Ngõ nước vào
text_image
Tám mặt sau Gé giữ máy Lỗ bất vít 3
text_image
đầy điện nối đất Vật thể nối đất tai nhà của khách hàng4. Điều Khoản Bảo Hành
ĐĂNG KÝ BẢO HÀNH
Để hưởng đầy đủ quyền lợi bảo hành, quý khách vui lòng thực hiện đăng ký bảo hành trong vòng 14 ngày sau khi mua máy theo một trong các hình thức dưới đây. Việc không đăng ký bảo hành đúng thời gian quy định có thể ảnh hưởng đến quyền lợi bảo hành của quý khách sau này.
-
Truy cập vào trang web www.toshiba18001529.com.vn và thực hiện theo hướng dẫn
-
Gọi điện thoại đến tổng dài miễn phí 18001529 (Thứ Hai – Thứ Sáu: 08:00-22:00/ Thứ Bảy: 08:00-17:00).
LIÊN LẠC YÊU CẦU BẢO HÀNH
-
Trung tâm chăm sóc khách hàng và tiếp nhận bảo hành, tổng đài điện thoại miễn phí: 18001529
-
Trực tiếp liên hệ các trung tâm bảo hành ủy quyền theo danh sách cập nhật trên trang web: www.toshiba18001529.com.vn
Điều khoản bảo hành chi tiết được công bố trên trang web chính thức của Toshiba Việt Nam, để có thông tin đầy đủ nhất quý khách vui lòng tham khảo trên trang web: www.toshiba-lifestyle.com/vn www.toshiba18001529.com.vn
1. Điều kiện được bảo hành miễn phí
- Sản phẩm được bảo hành 12 tháng tính từ ngày mua nhưng không quá 18 tháng tính từ ngày xuất kho.
- Sản phẩm sẽ được bảo hành miễn phí nếu đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
■ Sản phẩm còn trong Thời Hạn Bảo Hành.
■ Sản phẩm được sử dụng đúng mục đích, công năng và theo cách thức phù hợp với hướng dẫn của nhà sản xuất.
- Những hư hỏng, lỗi của sản phẩm được kết luận là do lỗi hư hỏng linh kiện hoặc do lỗi kỹ thuật từ nhà sản xuất.
■ Số máy trên sản phẩm phải còn nguyên vẹn, không bị rách, cạo sửa hoặc mất đi.
2. Các trường hợp không được bảo hành miễn phí
- Sản phẩm không còn trong Thời Hạn Bảo Hành.
- Số máy và tem sản phẩm không nguyên vẹn.
- Sản phẩm không được sử dụng đúng mục đích, công năng và không theo cách thức phù hợp với hướng dẫn của nhà sản xuất.
- Lõi lọc nước cần được thay định kỳ và không được bảo hành miễn phí.
- Sản phẩm hư hỏng do lắp đặt, bảo trì và sử dụng không đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định an toàn của sản phẩm.
- Sản phẩm hư hỏng do sự tác động của các yếu tố bên ngoài như: thiên tai, lũ lụt, sâm sét, hòa hoạn, tai nạn, rơi rót nứt bề, nguồn điện không thích hợp, sử dụng sai hướng dẫn, không vệ sinh bảo dưỡng định kỳ, bảo quản sản phẩm không tốt.
- Sản phẩm có dấu hiệu sửa chữa trước ở những nơi không nằm trong hệ thống bảo hành do Toshiba Việt Nam ủy quyền.
GHI CHÉP DÀNH CHO NGƯỜI SÙ DỤNG:
Trước khi tiến hành lắp đặt, xin quý khách vui lòng xem kiểu máy và số máy trên thân máy và diễn vào ô trống bên cạnh. Hãy tham khảo thông tin này khi quý khách cần liên hệ với trung tâm bảo hành.
Kiểu máy:
Số máy: ____



Hường dẫn
Nghiêm cấm
Hường dẫn
Hường dẫn
Hường dẫn
Hường dẫn
Hường dẫn
Huang dān
Khùng dát gan cacvát lièu dé chay
Nghiém cám
Diên giàt
Huong dān
Nghiém cám
Tranh xa tám tay trè em
Tranh xa tám tay trè em
Tranh xa tám tay trè em
Khòng dát gan cac vát lièu déchay




Phích cấm
Lau sạch bụi
Không được sửa đái
Căn thân khi vệ sinh
Nghiêm cấm
Nghiêm cấm
Nghiêm cấm
Không dùng lực để kéo
Khoảng trống cách tuống
Không gian sử dụng
Phạm vi sử dụng
Tránh xa lửa
Nghiêm cấm
Không được xịt nước






Không được thảo lấp hoặc sửa chữa mà không được phép
Nghiêm cấm
Rút phích cấm điện
Hường dẫn
Kỳ thuật viên thành thạo
Nghiêm cấm
Sử dụng trong nhà








