TLR2 72 - Máy hút mùi bếp TEKA - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí TLR2 72 TEKA ở định dạng PDF.
Câu hỏi của người dùng về TLR2 72 TEKA
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Máy hút mùi bếp ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn TLR2 72 - TEKA và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. TLR2 72 thương hiệu TEKA.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG TLR2 72 TEKA
Cảm ơn khách hàng đã chọn máy hút mùi này.
Hướng dẫn sử dụng này được thiết kế để cung cấp cho khách hàng toàn bộ hướng dẫn cần thiết liên quan đến lắp đặt, sử dụng và bảo trì thiết bị.
Để vận hành thiết bị một cách chính xác và an toàn, vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử dụng này trước khi lắp đặt và sử dụng.
Máy hút mùi sử dụng vật liệu chất lượng cao, và được chế tạo với thiết kế hợp lý. Dược trang bị động cơ diện công suất lớn và quạt ly tâm, máy cũng cung cấp sức hút mạnh, vận hành êm, bộ lọc mỡ chống dính và dễ lắp ráp.
BIÊN PHÁP AN TOÀN
□ Không bao giờ để trẻ em vận hành máy.
Máy hút mủi chỉ sử dụng cho hộ gia đình, không phù hợp cho việc nước ngoài trời, cửa hàng đồ nước và các mục đích thương mại khác.
Máy hút mùi và lưới lọc của máy phải được làm sạch thường xuyên để giữ cho tình trạng hoạt động tốt.
□ Vệ sinh máy hút mùi theo hướng dẫn sử dụng và giữ cho thiết bị không bị cháy.
□ Cẩm nước trực tiếp từ bếp gas.
□ Bảo đảm phòng bếp đối lưu tốt.
Trước khi kết nối thiết bị này kiểm tra xem dây nguồn có bị hông không. Chỉ nhân viên bảo trì giới mới đủ điều kiện thay được thay dây nguồn bị hông.
□ Phòng phải có thông gió đầy đủ khi máy hút mùi được sử dụng cùng lúc với các thiết bị sử dụng gas hoặc nhiên liệu khác
Không được thải khí vào ống khói được sử dụng để hút khói từ các thiết bị đốt khí hoặc nhiên liệu khác;
□ Phải thực hiện các quy định liên quan đến xả khí.
□ Thiết bị này không được sử dụng bởi những người (kể cả trẻ em) bị giảm khả năng về thể chất, giác quan hoặc tinh thần, hoặc thiếu kinh nghiệm và kiến thức, trừ khi họ được giám sát hoặc hướng dẫn liên quan đến việc sử dụng thiết bị bởi người có chuyên môn.
Trẻ em cần được giám sát để đảm bảo rằng chúng không chơi với thiết bị.
□ Không được đốt lửa trong phạm vi máy hút.
□ Dòng hút mùi này không được lắp đặt trên một bếp có nhiều hơn bón vùng nâu.
Nguy hiểm điện giật
□ Chỉ cắm thiết bị này vào ở cắm nói đất đúng cách. Nếu nghi ngờ hãy tìm tư vấn từ kỹ sư có trình độ phù hợp.
□ Không tuân theo các hướng dẫn này có thể dẫn đến tử vong, hóa hoạn hoặc điện giật
LẮP GẮN TRÊN TƯỜNG
1. Chuẩn bị lắp đặt:
a. Nếu khách hàng có một đường ống thoát ra ngoài, máy hút mùi có thể được kết nối như hình dưới đây bằng ống xả (ống tráng men, nhôm, ống deo hoặc vật liệu dễ cháy với đường kính bên trong 150mm).

b. Trước khi cải đặt, tắt thiết bị và rút phích ra khởi ở cắm

c. Nên đặt máy hút mùi ở khoảng cách 65 \~ 75cm so với mặt bếp đề có hiệu quả tốt nhất

text_image
65cm 75cm2. Lắp đặt (thông hơi bên ngoài)
- Khoan các lỗ 3 x 8mm để lắp giá đô. Lắp óc vít và xiết chặt giá đô vào tường bằng các vít được cấp kèm theo máy.

text_image
Tắc kê Giá lắp tường 107.5mm Vít (5mm x 45mm)- Để máy hút mùi hương lên và treo trên móc giá lắp tường.

text_image
Giá lắp tương Mây hút mùi- Cổ định van một chiều vào lỗ thoát khí của máy hút mùi. Sau đó, gắn ống hút lên trên van một chiều như hình bên dưới.

text_image
Óng hút Máy hút mùi- Lắp ông khói.
Đối với mẫu cánh kiếng và mẫu hình chữ T
Đặt ống khói trên vào ống khói dưới. Sau đó kéo ống khói trên lên phía trên. Điều chỉnh để đạt chiều cao cần thiết.

Trượt ống khói để điều chỉnh chiều cao ống khói. Khi đạt được chiều cao mong muốn, treo lỗ có định vào các vít chặn như trong hình dưới.

text_image
Ống khói trên Ống khói dướiKhoan lỗ 2 x 8mm để lắp tấm II. Lắp vít và tiết tấm II lên tưởng bằng 2 vít được cung cấp theo máy. Lắp ống khói vào thiết bị và cố định bằng 2 vít.

text_image
Tắc kê Vít (4mmx8mm) Vít (4mmx30mm) Tấm IIĐối với model hình tháp
Đặt ống khói trên vào ống khói dưới. Sau đó kéo ống khói trên lên phía trên. Điều chỉnh để đạt chiều cao cần thiết.

♦ Có định ống khói dưới bằng 2 vít 4 x 8mm.

text_image
Vít mTrượt ống khói đề điều chỉnh chiều cao ống khói. Khi đạt được chiều cao mong muốn, lắp 2 vít 4 x 8mm vào lỗ cố định bằng tấm I như trong hình dưới.

text_image
Tâm IKhoan lỗ 2 x 8mm để lắp tâm II. Lắp vít và tiết tâm II lên tưởng bằng 2 vít được cung cấp theo máy.
Lắp ống khởi vào thiết bị và cố định bằng 2 vít.

Lắp đặt ( thông hơi bên trong )
Nếu bạn không có ống thoát ra bên ngoài, ống xả là không cần thiết và cải đặt tương tự như hiển thị trong phần "Lắp đặt (Thông hơi bên ngoài)".

Bộ lọc than hoạt tính có thể được sử dụng để hấp thụ mùi.
Để lắp lọc than hoạt tính, trước tiên tháo lọc mỡ. float khóa và kéo xuống phía dưới.

Cảm lọc than hoạt tính vào thiết bị và xoay theo chiều kim đồng hồ. Lặp lại tương tự ở bên còn lại.

o Đảm bảo lọc được hãm chặt, nếu không, lọc bị lỏng và gây nguy hiểm.
o Khi lắp lọc than hoạt tính, công suất hút sẽ thấp hơn.
LẮP GẮN TRÊN TRẦN

1) Định vị tấm treo trên trần và đánh dấu vị trí của các lỗ vít.
Tấm treo phải được cố định chắc chắn vào tràn.
- Vít 11 x ST6 (40mm) đối với tràn gỗ.
- 8 x óc nở đôi với tràn xi măng.
2) Có định các thanh góc vào tâm treo, sử dụng vít 8 x M5.
3) Kéo dài các thanh góc đến độ cao cần thiết và sau đó cố định chúng vào vị trí bằng cách sử dụng vít 16 x M5 và đai ốc có gioăng kim loại.
- QUAN TRỌNG: Các thanh góc phải chồng lên nhau ÍT NHẤT 100 mm.
4) Nếu máy hút mùi sẽ được sử dụng chế độ xả, nên nối ống dẫn với khớp nối trần điểm này.
Có định đoạn ống khói trên vào tấm treo, sử dụng 4 x vít tự tarô.
Trượt đoạn ống khói dưới lên các thanh góc và nâng lên cho đến khi nằm ngay dưới đoạn ống khói trên.

Nếu cánh kính chưa được nhà máy lắp ráp sẵn, thì cánh kính phải được cố định vào đinh của thân chính của máy hút mùi ở giai đoạn này.

Nâng thân chính máy hút mùi lên thanh góc và sau đó cố định vào vị trí bằng vít 16 x M5.
- QUAN TRỌNG: Giai đoạn này của quá trình lắp đặt PHẢI được hoàn thành bởi hai người.
• QUAN TRỌNG: Vít 16 x M5 PHẢI được tiết chặt.

Nếu đang sử dụng máy hút mùi ở chế độ xả, nên cố định ống dẫn vào đầu ống.
- Kết nối điện phải tương ứng với yêu cầu điện được ghi trên tem thông số đặt bên trong máy hút mùi. Thiết bị cần được kết nối với nguồn điện. Xem trang 16-17 để biết thông tin chỉ tiết về kết nối điện.
- Kiểm tra xem thiết bị có hoạt động chính xác không bằng cách chọn từng tốc độ và bật và tất các bóng đèn.
- Tháo móc treo và sau đó trượt đoạn ống khói dưới xuống dưới, cho đến khi đoạn ống khói này tựa vào thân chính máy hút mùi.
- Sử dụng dụng cụ vệ sinh bằng thép không gì và đánh bóng trên các phần bằng thép không gì của thiết bị.
- Nếu đang sử dụng thiết bị ở chế độ tuần hoàn, cần lắp than hoạt tính. Xem phần "lắp than hoạt tính" trang 14-15.
LẤP ĐẶT MODEL KIỀU SLIM
Cách một:
- Để lắp đặt lên tưởng khoan 2 lỗ fỉ 08mm trên một vị trí phù hợp theo khoảng cách tâm của lỗ ở phía sau máy hút mùi.
- Đặt đai óc vào các lỗ.
- Đặt ốc vít vào đai ốc và tiết chặt. Đặt máy hút mùi lên các ốc vít tiết chặt.

text_image
410/510/610/710/810- Có định máy hút mùi bằng vít hãm. Hai lỗ thông hơi an toàn được đặt ở vỏ sau, đường kính 6 mm.
- Đặt van một chiều lên trên máy hút mùi.
Cách hai:
- Khoan 4 lỗ đường kính 6 mm ở đáy của tủ treo.
- Đặt van một chiều trên máy hút mùi, sau đó lắp máy hút mùi ở đáy của tủ, tiết chặt máy hút mùi bằng 4 óc vít kèm theo.
- Lắp tấm đã điều chỉnh ở đáy máy hút mùi để tránh khe hồ giữa mặt sau máy hút mùi và tủ.

text_image
35.5 215 445/545/645/745/845 精密精密数控机床Chú thích:
- Ông có thể kéo dài là phụ kiện tùy chọn, không được cung cấp.
- Tháo màng bảo vệ trước khi lắp đặt.
- Có 2 phương pháp thông gió, bao gồm “thông gió ngang” và “thông gió dọc”. Vui lòng chú ý đến phương pháp thông gió khi lắp đặt.
Thông gió dọc: Xem Hình A, vui lòng sử dụng dụng cụ tháo nắp tròn trước khi sử dụng và gió có thể được thông từ trên xuống.
Thông gió ngang: Xem Hình B, vui lòng sử dụng dụng cụ tháo nắp tròn trước khi sử dụng và gió có thể được thông từ phía sau.
Cửa thoát khí vuông cho thông gió ngang không được cung cấp.

- Hút ra ngoài: Xoay núm điều chỉnh sang vị trí thoát ra ngoài (hình 7A), lắp đặt cửa thoát, bật máy hút mùi, sau đó không khí sẽ được thông từ cửa thoát bên ngoài.
- Tái tuần hoàn: chế độ tái tuần hoàn với than hoạt tính, xoay núm điều chỉnh tới vị trí trong nhà (hình 7B), lắp nắp cửa thoát, bật máy hút mùi, khi đó không khí có thể được thông từ cửa thoát bên trong. Xem Hình 7D
- Chú ý: than hoạt tính được lắp ở mặt sau của vì hút và cứ ba tháng phải thay.
- Cảnh báo: không thể rửa hoặc phục hồi than. Than cần được thay sau 120 giờ sử dụng. Không nên để than hoạt tính tiếp xúc với nhiệt.

Đề lắp đặt lên tường, khoan 2 lỗ fi 8 mm vào một vị trí thích hợp theo khoảng cách tâm của lỗ ở phía sau máy hút mùi.
Đặt đai óc vào các lỗ.
Đặt ốc vít vào đai ốc và xiết chặt. Đặt máy hút mùi lên các ốc vít tiết chặt.

Cổ định máy hút mùi bằng vít hãm. Hai lỗ thông hơi an toàn được đặt ở vỏ sau, đường kính 6 mm. Đặt van một chiều lên máy hút mùi.
Cách 2:
Khoan 4 lỗ đường kính 6 mm ở đáy tủ treo
Đặt van một chiều trên máy hút mùi, sau đó lắp máy hút mùi ở đáy tủ treo, tiết chặt máy hút mùi với 4 óc vít kèm theo.

-
Ông có thể kéo dài là phụ kiện tùy chọn, không được cung cấp.
-
Tháo màng bảo vệ trước khi lắp đặt.
Hút ngoài trời

Hút ngoài trời
Tuần hoàn
LẮP ĐẶT MODEL KIỀU ỐNG LỔNG TÍCH HỢP
Trước khi lắp đặt, cần kiểm tra và tạo một lỗ trên tủ bếp của khách hàng với kích thước phù hợp để lắp máy hút mùi. Xem bản vẽ bên dưới.

text_image
Ø150 350 250 494 525 650-750 800 (850) 85 279 256 291 5- Lấy lưới lọc ra khởi máy hút mùi.
Tháo tám panel ra khởi thân bằng cách tháo vít ở hai bên.
Đặt tâm panel và óc vít (4 cái) ra xa.

- Có định thân máy hút mùi vào tủ bằng 12 vít.
Chú ý: Bước này không thể tự mình hoàn thành, cần ít nhất 2 người. Một người nâng máy hút mùi lên, một người có định máy hút mùi bằng vít.

- Kiểm tra và đảm bảo thân máy hút mùi được có định chắc chắn vào tủ, sau đó, lắp ráp tâm panel trở lại vào thân máy bằng 4 vít được tháo rời tại bước đầu tiên.

Nút nhân / Nút điện 1

text_image
0 -, -, +, ♥0 Nút tát
Nút được sử dụng để tắt máy
Nút Tốc độ Tháp
Được sử dụng để thông gió trên bếp. Phù hợp để hàm và nâu mà không tạo ra nhiều hơi nước.
Nút Tốc độ Trung bình
Tốc độ gió lý tưởng cho thông gió trong vận hành bếp tiêu chuẩn.
Nút Tốc độ Cao
Khi mật độ khói hoặc hơi nước sinh ra cao, nhân nút tốc độ cao để thông gió hiệu quả cao nhất.
Nút Đèn
Nút Diện 2

Được sử dụng để thông gió trên bếp. Phù hợp để hàm và nâu mà không tạo ra nhiều hơi nước.
Nút Tốc độ Trung bình
Tốc độ gió lý tưởng cho thông gió trong vận hành bếp tiêu chuẩn.
Nút Tốc độ Cao
Khi mật độ khói hoặc hơi nước sinh ra cao, nhân nút tốc độ cao để thông gió hiệu quả cao nhất.
Nút Đèn
GHI CHÚ: Nếu nhân các nút tốc độ Tháp / Trung bình / Cao cùng lúc, thiết bị sẽ chỉ hoạt động ở tốc độ cao nhất.
Nút Bật Tất Cơ
Chỉ có trong MODEL TELESCOPIC

Nút Đèn
Trên phía bên trái máy hút mùi.

Nút Tốc độ
Trên phía bên trái máy hút mùi.
“=”: tốc độ cao.
“-”: tốc độ thấp.
“0”: Tát
Điều khiển cảm ứng (T12)


1
2
3



Nút tăng công suất
Nhân nút này để bật nguồn và tăng công suất một cấp

Nút giảm công suất
Trong điều kiện làm việc, nhân nút này để giảm công suất một cấp.
Ở điều kiện tốc độ 1, nhân phím này 1 lần để tất nguồn.
Nhân phím này trong 3 giây, để tất nguồn.

Nút vệ sinh tự động
O chế độ chờ hoặc làm việc, nhân nút này, vận hành chức năng làm sạch tự động bằng nhiệt, và bộ phận gia nhiệt sẽ hoạt động trong 6 phút và khi còn 1 phút trong 6 phút này, động cơ sẽ bật ở mức công suất thấp và hoạt động cho đến khi 6 phút làm nóng hoàn thành. Khi chức năng làm sạch tự động bằng nhiệt kết thúc, máy hút mùi sẽ trở lại trạng thái chờ. Khi bật chức năng gia nhiệt, chức năng tăng và giảm công suất và chức năng thời gian không thể hoạt động.

Nút đèn
Nhân một lần để bật đèn, nhân một lần nữa để tất đèn.
Nút cảm ứng (T14)

Trong điều kiện làm việc, nhân nút này để giảm công suất một cấp.

Nút tăng công suất
Trong điều kiện làm việc, nhân nút này để tăng công suất một cấp.

Nút đèn
Nhân một lần để bật đèn, nhân một lần nữa để tất đèn.

Nút độ trễ thời gian
-
Cài đặt thời gian: Ô trạng thái chờ và tất nguồn, nhân trong 0,5 giây để đặt thời gian, nhân phím lên và xuống để điều chỉnh thiết lập, sau đó nhân lại phím này để lưu thiết lập.
-
Cài đặt hện giờ: Trong điều kiện chờ và làm việc, nhân , màn hình kỹ thuật số nhập nháy, chúng ta có thể đặt thời gian tắt nguồn từ 1 phút đến 99 phút; nhân phím này một lần nữa để lưu thiết lập. Thiết lập sẽ được lưu trong 5 giây mà không cần nhân.

trong 0,5 giây để đặt thời gian, nhân phím lên và

BẢO TRÌ
Trước khi vệ sinh, tất thiết bị và rút phích cảm ra.
I. Vệ sinh thường xuyên
Sử dụng một miếng vải mềm được làm ẩm bằng nước xà phòng có chất tây nhẹ ẩm hoặc chất tây rửa gia dụng. Không được sử dụng miếng kim loại, hóa chất, vật liệu mài mòn hoặc bàn chải cứng để làm sạch thiết bị
II. Vệ sinh hàng tháng cho lưới lọc
QUAN TRONG: Làm sạch lưới lọc mỗi tháng có thể ngăn ngừa mọi nguy cơ hòa hoạn.
Lưới lọc bám dầu mỡ, khởi và bụi nên lưới lọc bị ảnh hưởng trực tiếp hiệu quả của máy hút mùi. Nếu không được vệ sinh, cặn mỡ (để cháy) sẽ bảo hòa trên lưới lọc. Vệ sinh bằng chất tẩy rửa gia dụng.
III. Vệ sinh hàng năm cho than hoạt tính
Áp dụng DUY NHẤT cho thiết bị được lắp đặt chế độ tuần hoàn (không thoát hơi ra bên ngoài). Than này hấp thụ mủi và phải được thay ít nhất một lần một năm tùy thuộc vào tần suất sử dụng máy hút mủi.
IV. Thay bóng đèn
- Tất thiết bị và và rút phúc cắm của thiết bị.
- Tháo nắp đèn bằng cách tháo 2 vít.
- Tháo bóng đèn
- Thay bằng cùng loại và bóng đèn/dèn định mức
• Bóng sợi đốt E14: (220V E14 Max 40W)

• Đối với model Slim

Vệ sinh cốc dầu và lọc ngăn
- Giữ hai đầu của cốc đầu bằng cả hai tay và giữ cốc đầu nằm ngang trước khi tháo ra từ phía trước máy hút mùi. Đặt cốc đầu xuống và đồ hết đầu còn lại (xem Hình 1).
- Kéo mở lọc ngăn và tháo ra, sau đó cho vào nước ẩm có chứa chất tẩy trung tính, làm sạch chúng bằng bản chải mềm hoặc đặt chúng vào máy rửa bát, (xem Hình 2).
- Sau khi làm sạch và lau khô chúng, đặt bộ phận lưới về vị trí ban đầu và sau đó lắp lọc ngăn và cốc đầu.
Lưu ý: Sau khi sử dụng vỏ cốc dầu mỗi lần, vệ sinh bề mặt bên ngoài của vỏ cốc dầu một lần (Bao gồm cả bề mặt ngoài của lọc ngăn).

| Lỗi | Nguyên nhân | Giải pháp |
| Đèn sáng, nhưng quạt không chạy | Cánh quạt bị kẹt | Chỉ nhân viên bảo dưỡng có trình độ được bật thiết bị và sửa |
| Motor bị hồng | ||
| Cả đèn và quạt không hoạt động | Bóng đèn bị cháy | Thay bóng đèn cùng chủng loại |
| Dây nguồn bị lỏng | Cấm lại nguồn | |
| Thiết bị rung mạnh | Cánh quạt bị hồng | Chỉ nhân viên bảo dưỡng có trình độ được bật thiết bị và sửa |
| Motor quạt không được xiết chặt | Chỉ nhân viên bảo dưỡng có trình độ được bật thiết bị và sửa | |
| Thiết bị không được treo đúng trên giá đỡ | Tháo thiết bị và kiểm tra xem giá đỡ có ở vị trí đúng không | |
| Hiệu suất hút thấp | Khoảng cách quá dài giữa thiết bị và mặt nâu | Điều chính lại khoảng cách thành 65-75cm |
BẢO VỆ MÔI TRƯƠNG
Sản phẩm điện không nên được đồ bỏ cùng chất thải sinh hoạt. Vui lòng tái chế nơi các cơ sở hiện có. Kiểm tra với Cơ quan địa phương hoặc nhà bán lẻ của bạn để được tư vấn tái chế.
Thiết bị này được đánh dấu theo chỉ thị Châu Âu 2002/96/EC về Thiết bị Điện và Điện tử Thái (WEEE).
Bằng cách đảm bảo sản phẩm này được xử lý đúng cách, bạn sẽ giúp ngăn ngừa hậu quả tiêu cực tiềm ấn đối với môi trường và sức khỏe con người, điều này có thể gây ra do xử lý chất thải không phù hợp của sản phẩm này.
Biểu tượng trên sản phẩm cho biết ràng sản phẩm này có thể không được coi là chất thải sinh hoạt. Thay vào đó, sản phẩm sẽ được bàn giao cho điểm thu gom để tái chế thiết bị điện và điện tử
Việc xử lý phải được thực hiện theo các quy định môi trường địa phương để xử lý chất thải.
Đề biết thêm thông tin chỉ tiết về xử lý, thu hồi và tái chế sản phẩm này, vui lòng liên hệ với văn phòng thành phố địa phương, dịch vụ xử lý chất thải gia đình của bạn hoặc cửa hàng nơi bạn mua sản phẩm.
TEKA GROUP
| QUỐC GLA | THÀNH PHỐ | CÔNG TY | cc | TELEPHONE | FAX |
| Australia | Victoria | TEKAAUSTRALIA Pty. Ltd. | 61 | 39550 6100 | 3 9550 6150 |
| Áo | Wien | KỦPPERSBUSCH GesmbH | 43 | 1866 800 | 1 866 8082 |
| Bí | Zelllk | B.V.BA. KỦPPERSBUSCH S.RR.L. | 32 | 2466 8740 | 2 466 7 687 |
| Bulgaria | Sofia | TEKA BULGAR IAEOOD. | 359 | 2 9768 330 | 2 9768 332 |
| Chile | Santiago de Chile | TEKA CHILE, S.A. | 56 | 2 4386 000 | 2 4386 097 |
| Trung Quốc | Shanghai | TEKA INTERNATIONAL TRADING (Shanghai) | 86 | 21 5116 8841 | 21 5116 8844 |
| Công hòa Séc | Libert | TEKACZS.R.O. | 420 | 2 84 691940 | 2 84 691923 |
| Ecuador | Guayaquil | TEKAECUADOR, S.A. | 593 | 4 2251174 | 342 250 693 |
| Pháp | Cergy Pontoise | TEKA FRANCE S.A.S | 33 | 1 343 01597 | 1 34301598 |
| Đức | Halger | TEKAKÙCHENTECHNIK GmbH | 49 | 27718141-0 | 771 814 110 |
| Hv Lap | Athens | TEKA HELLAS A.E. | 30 | 210 9760283 | 210 9712725 |
| Hungary | Budapest | TEKAHUNGARYKFT | 36 | 1 3542110 | 1 3542115 |
| Indonesia | Jakarta | PTTEKABUANA | 62 | 21 390 5274 | 21 390 5279 |
| Italy | Froslnone | TEKA ITALIA S.P.A | 39 | 0755 898271 | 0755 294681 |
| Hân Quốc | Seoul | TEKA KOREA CO., LTD. | 82 | 2 599 4444 | 22 345 668 |
| Malaysia | Selangor Daul Ehsan | TEKAKÙCHEINTECHNIK (MALAYSIA) SDN. | 60 | 3 7620 1600 | 3 7620 1626 |
| Meraco | Mexico D.F. | TEKAMEXICANAS.S. de C.V. | 52 | 555133 0493 | 55 5762 0617 |
| Pakistan | Lahore | KỦPPERSBUSCH-TEKA PAKISTAN Pvt Ltd | 92 | 42 631 2182 | 42 631 2183 |
| Ba Lan | Pruszkdw | TEKA POLSKA SP. zo.o. | 48 | 22 7383270 | 22 7383278 |
| Bổ Đào Nha | Llhavo | TEKA PORTUGAL, s. A. | 351 | 234 329 500 | 234 325 457 |
| Nga | Moscow | TEKARUSLLC | 7 | 095 737 4690 | 095 737 4689 |
| Singapore | Singapore | TEKASINGAPORE PTE. LTD. | 65 | 67342415 | 67346881 |
| Tây Ban Nha | Santander | TEKA INDUSTRIAL. S.A. | 34 | 942 355050 | 942 324499 |
| Thailand | Bangkok | TEKA(THAILAND) CO., LTD. | 66 | 2 0587899 | 2 0587800 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | Istanbul | TEKATEKNIK MUTFAK | 90 | 212 288 3134 | 212 274 56 86 |
| Ukraine | Kiev | TEKAUA | 380 | 44 272 3390 | 44 279 58 54 |
| Các tiểu vương quốc /Ran thống nhất | Dubai | TEKA KÜCHENTECHNIK MIDDLE EAST FZE | 971 | 4 887 2912 | 4 887 2913 |
| Vương quốc Anh | Milton Abingdon | TEKA PRODUCTS LTD. | 44 | 1235 861916 | 1235835107 |
| Hoa Kỳ | Tampa | TEKAUSA INC | 1 | 8132888820 | 813 2888604 |
| Venezuela | Caracas | TEKA ANDINA SA | 58 | 21229 12821 | 2 1229 12825 |
| Việt Nam | Hồ Chí Minh | TEKA VIETNAM CO.,LTD | 84 | 5416 0646 | 5416 0647 |

text_image
IekaTeka IndustrialS.A.
Cajo, 17