F-PXM55A - Máy lọc không khí PANASONIC - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí F-PXM55A PANASONIC ở định dạng PDF.
Câu hỏi của người dùng về F-PXM55A PANASONIC
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Máy lọc không khí ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn F-PXM55A - PANASONIC và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. F-PXM55A thương hiệu PANASONIC.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG F-PXM55A PANASONIC
Model No. F-PXM55A Model số
Sản phẩm này chỉ được dùng trong nhà
CONTENTS
SAFETY PRECAUTIONS 4\~7
SETTING AND OPERATING REQUIREMENTS…7
MAIN PARTS IDENTIFICATION 8
SETUP 9\~10
OPERATION.... 11\~13
Phiếu bảo hành đính kèm
Cảm ơn bạn đã mua sản phẩm Panasonic.
Vui lòng đọc kỹ các hướng dẫn sử dụng trước khi vận hành và bảo dưỡng.
Ngoài ra, vui lòng đọc phần “Biện pháp an toàn” (Tr.4\~7) trước khi sử dụng.
Việc không tuân thủ các hướng dẫn có thể khiến xảy ra thương tích hoặc thiết hại tài sản.
Bảo đảm ghi đúng các thông tin trên thể bảo hành, bao gồm ngày mua và tên nhà phân phối. Giữ phiếu bảo hành ở nơi an toàn cùng với hướng dẫn vận hành để tham khảo sau này.
“Khoang Gom Bụi” và “nanoe®” đem đến cho bạn bầu không khí sạch sẽ và tươi mát.
■ Khoang Gom Bụi làm sạch hoàn toàn bụi trong không khí gần sàn nhà
■ Được trang bị công nghệ nanoe®
■ Tiêu thụ điện năng thấp ở chế độ Econavi
■ About nanoe®. Với công nghệ nanoe®.
nanoe® is a microparticle ion wrapped in water by the latest technology. nanoe® là hạt i-on vi mô bọc trong nước được sản xuất bằng công nghệ mới nhất.
Với công nghệ nanoe ^® , thiết bị có tác dụng khử trùng ^★※1 , ngăn chặn chất gây dị ứng ^※2 , ngăn chặn vi khuẩn nấm mốc ^※3 và khử mùi ^※4 ngoài ra, thiết bị còn tạo ra bầu không khí giúp giữ ẩm cho làn da.
★
★
※1< airborne fungi >
- Test organization: Kitasato Research Center of Environmental Sciences Tổ chức kiểm tra: Trung tâm nghiên cứu khoa học môi trường Kitasato
- Test method: directly expose and measure the fungi count collected in a test space of 25 m ^3 Phương pháp kiểm tra: Trực tiếp tiếp xúc và đo số vi khuẩn thu được trong không gian kiểm tra 25 m ^3
- Sterilization method: release nanoe® Phương pháp khử khuẩn: phát ra nanoe®
- Target: airborne fungi Mục tiêu: vi khuẩn trong không khí
- Test outcome: eliminated 99% and above in 4 hours (Test number 24_0301_1) Kết quả kiểm tra: diệt hơn 99% vi khuẩn trong 4 giờ (Số kiểm tra 24_0301_1)
- Test organization: Japan Food Research Laboratories Tổ chức kiểm tra: Phòng thí nghiệm nghiên cứu thực phẩm Nhật Bản
- Test method: measure the bacteria count adhered on the fabric in a test space of 23 m ^3 Phương pháp kiểm tra: đo số vi khuẩn ngâm trong sợi vải bên trong không gian kiểm tra 23 m ^3
- Sterilization method: release nanoe® Phương pháp khử khuẩn: phát ra nanoe®
- Target: bacteria adhered on the standard fabric Mục tiêu: vi khuẩn bám lên sợi vải tiêu chuẩn
- Test outcome: eliminated 99% and above in 8 hours [Test number 13044083003-01] With one type in variety of bacteria to test Kết quả kiểm tra: diệt hơn 99% vi khuẩn bám dính trong 8 giờ [Số kiểm tra 13044083003-01] (Cần thử nghiệm 1 loại trong số đa dạng các loại vi khuẩn)
※2 ●Test organization: Panasonic Corporation Analysis Center
Tổ chức kiểm tra: Trung tâm phân tích Tập đoàn Panasonic
- Test method: measure the allergens adhered on the fabric in a test space of 23 m ^3 with ELISA method Phương pháp kiểm tra: dùng phương pháp ELISA đo số tác nhân gây dị ứng có trong sợi vải đặt trong không gian kiểm nghiệm 23 m ^3
- Inhibiting method: release nanoe® Phương pháp ngăn chắn: phát ra nanoe®
- Target: pollen allergens Mục tiêu: di ứng phân hoa
- Test outcome: inhibited 88% and above in 8 hours [BAA33-130402-F01] Kết quả kiểm tra: loại bò hơn 88% trong 8 tiếng [BAA33-130402-F01]
Tổ chức kiểm tra: Phòng thí nghiệm nghiên cứu thực phẩm Nhật Bản
- Test method: measure the fungi count adhered on the fabric in a test space of 23 m ^3 Phương pháp kiểm tra: đo số vi khuẩn ngâm trong sợi vải đặt trong không gian kiểm nghiệm 23 m ^3
- Sterilization method: release nanoe® Phương pháp khử khuẩn: phát ra nanoe®
- Target: adhered fungi Mục tiêu: vi khuẩn nấm mốc bám dính
- Test outcome: confirmed the effect after 8 hours [Test number 13044083002-01] Kết quả kiểm tra: xác nhận hiệu quả sau 8 tiếng [Mã số kiểm nghiệm 13044083002-01]
Tổ chức kiểm tra: Trung tâm phân tích Tập đoàn Panasonic
- Test method: conduct verification by using 6-phase odor intensity in a test space of 23m^3 Phương pháp kiểm tra: tiến hành xác minh bằng cách sử dụng bằng chú giải 6 cấp độ mùi trong không gian thử nghiệm 23m^3
- Deodorizing method: release nanoe® Phương pháp khử mùi: phát ra nanoe®
- Target: adhered cigarette odor Mục tiêu: mùi thuốc lá bám dính
- Test outcome: odor intensity dropped to 1.2 after 2 hours [BAA33-130125-D01] Kết quả kiểm tra: cấp độ mùi giảm còn 1,2 sau 2 tiếng [BAA33-130125-D01]
- This is nanoe ^ device verification result, it is different from the verification of this product. Đây là kết quả kiểm tra thiết bị nanoe ^ , kết quả này khác với kết quả kiểm tra của sản phẩm.
- The deodorizer effect differs according to the surrounding environment (temperature, humidity), operation time, type of odor or fiber. Tác dụng khử mủi thay đổi tùy theo môi trường xung quanh (nhiệt độ/độ ẩm), thời gian vận hành, loại mủi/sợi
- This product is not a medical equipment. Sản phẩm này không phải là thiết bị y tế.
Lưu ý: nanoe® và the nanoe® là các nhân hiệu của Tập đoàn Panasonic.
Cần tuân thủ nghiệm ngặt các biện pháp an toàn để tránh gây chấn thương cho người dùng hoặc hỏng hóc cho tài sản.
Các biểu tượng dưới đây phân biệt các mức độ nguy hiểm và chấn thương có thể xảy ra nếu sản phẩm không được sử dụng theo hướng dẫn.

WARNING CẢNH BÁO
Những điều được thể hiện trong cột này nghĩa là có khả năng gây ra từ vong hoặc thương tích nghiêm trọng.

CAUTION LU'U Ý
Những điều được thể hiện trong cột này nghĩa là có khả năng gây ra thương tích nhẹ hoặc hư hỏng tài sản.
Các biểu tượng sau được dùng để biểu thị loại hướng dẫn mà bạn cần tuân thủ. (Các biểu tượng dưới đây là ví dụ)

Biểu tượng này chỉ một hành động không nên thực hiện.

Biểu tượng này chỉ một hành động phải được thực hiện.

WARNING CẢNH BÁO

■ Do not pull the power cord when carrying or storing the product. Không kéo dây điện khi cảm hoặc cắt giữ thiết bị.
(Otherwise, the power cord may be damaged with the possibility of fire or electric shock.) (Nếu không, dây điện có thể bị hông kèm theo khả năng gây cháy hoặc điện giật.)
Không làm hồng dây điện hoặc phích cấm.
Không cắt, chỉnh sửa, làm biến dạng quá mức, vận xoắn, ép chặt dây điện và không đặt dây điện gần các nguồn nhiệt, đặt vật nặng đề lên dây điện v.v.
(Otherwise, the power cord may be damaged with the possibility of fire or electric shock.) (Nếu không, dây điện có thể bị hòng kèm theo khả năng gây cháy hoặc điện giật.)
Không được chèn ngón tay, vật thể bằng kim loại hoặc các vật thể khác vào trong đường dẫn khí, lỗ thoát khí hoặc các kê hồ.
(Nếu không, bạn có thế bị thương bởi những thiết bị bên trong kèm theo khả năng gây cháy hoặc điện giật.)

Không đề sản phẩm bị ướt. (Otherwise, the product may short circuit with the possibility of fire or electric shock.)
(Nêu không, sàn phẩm có thể bị ngắn mạch kèm theo khả năng gây cháy hoặc điện giật.)

Không dùng dây điện nào ngoài mức điện thế danh định (220 V\~ 50 Hz).
(Nếu không, dây điện có thể bị quá nhiệt và gây cháy.)
Không dùng tay ướt chạm vào phích cấm điện.
(Nếu không, có thể bị điện giật.)


Không tháo hoặc chỉnh sửa sản phẩm.
(Otherwise, the product may malfunction with the possibility of fire or electric shock.) (Nếu không, sản phẩm có thể bị lỗi kèm theo khả năng gây cháy hoặc điện giật.)
Liên hệ bên bán hàng để được sửa chữa.

WARNING CẢNH BÁO

Lau chùi định kỳ phích cắm điện.
(Nếu bụi bản tích tụ trong phích cấm, hiện tượng ẩm có thể gây cách điện và dẫn đến hóa hoạn.)
- Disconnect the power plug and wipe it with dry cloth.
Rút phích cắm điện ra và lau chùi bằng vải khô.
- When the product will not be used for a long period, disconnect the power plug. Nếu không sử dụng trong thời gian dài, hãy rút phích cấm điện ra.
Bảo đảm rút phích cắm điện trước khi lau chủi máy.
(Nếu không có thể làm bạn bị điện giật hoặc chấn thương.)
Cảm chặt phích cảm điện
(Otherwise, the power cord may overheat with the possibility of fire or electric shock.) (Nếu không, dây nguồn có thể bị quá nhiệt với khả năng gây ra hỏa hoàn hoặc điện giật.)
- Do not use damaged power plug or loosen power socket. Không sử dụng phích cấm bị hóng hoặc ở cấm điện lỏng lẻo.
Nếu dây nguồn bị hồng, nên thay thế bằng dây của đơn vị sản xuất, đơn vị bảo hàng hoặc các loại có chất lượng tương tự để tránh nguy hiểm.
(Nếu không có thể xảy ra cháy hoặc điện giật.)

Trong trường hợp bất thường hoặc lỗi chức năng, ngừng sử dụng sản phẩm ngay lập tức và rút nguồn điện.
(Nêu không, sản phẩm có thể gây điện giật, cháy nổ.)
- The product stops operating when moving the power cord. Sản phẩm ngùng hoạt động khi dịch chuyển dây điện.
- If any switches do not work. Nếu bất kỳ công tắc nào không hoạt động.
Nếu bộ ngắt mạch nhà hoặc cầu chỉ bị nổ.
Nếu dây hoặc phích cắm điện nóng lên bất thường.
- If you notice a burning smell or an abnormal sound or vibration.
Nếu bạn thấy có mùi khét hoặc âm thanh hoặc hiện tượng rung bất thường.
Nếu có bất kỳ hiện tượng bất thường hay lôi chức năng nào khác.
Vui lòng ngừng sử dụng sản phẩm ngay lập tức và rút nguồn điện, đồng thời liên hệ với bên bán hàng để kiểm tra và sửa chữa.

CAUTION LU'U Ý

Không đặt sản phẩm ở những nơi sau.
- Incline and unstable place. Không đặt ở nơi nghiêng và không ổn định. (Otherwise, the product may fall over and injury may occur or damage the product.) (Nếu không, sản phẩm có thể bị rơi và có thể gây thương tích hoặc gây hư hỏng thiết bị.)
- Where the temperature or humidity is extremely high, or watery area, such as bathroom. Nơi có nhiệt độ hoặc độ ẩm quá cao, hoặc nơi sản phẩm có thể tiếp xúc với nước như phòng tấm. (Otherwise, current may leak with the possibility of fire or electric shock.) (Nếu không, sản phẩm có thể bị rò điện kèm theo khả năng gây cháy hoặc giật điện.)
- Where oil fume is emitted, such as in kitchens. Những nơi có đầu khí lưu thông trong không khí như nhà bếp. (Otherwise, the product may crack and injury may occur.) (Nếu không, sản phẩm có thể bị nứt và gây thương tích.)
- Where oil or inflammable gas is present and may be leaked. Nơi có dấu hòa hoặc khí dễ cháy và có thể bị rò rì ra ngoài. (Otherwise, a fire may occur due to ignition in the product.) (Nếu không, có thể phát sinh cháy do hiện tượng đánh tia lǚa điện trong sản phẩm.)
- Where the air outlet faces animals or plants directly. Nơi khiển cửa thoát khí hướng trực tiếp về phía động vật hoặc cây trồng. (Otherwise, it may cause discomfort to the animals and dry out the plant.) (Nếu không, có thể gây khó chịu cho động vật và làm khô thực vật.)
Do not place the product near combustible materials such as lighted cigarette, incense, etc. Không đặt sản phẩm gần các vật liệu nhẹ dễ cháy như thuốc lá, hương v.v. (Otherwise, these may be absorbed into the product with possibility of fire.) (Nếu không, những vật liệu này có thể bị thu vào sản phẩm và có khả năng gây cháy.)

Khi rút phích cẩm điện, cẩm phần phích thay vì cầm dây điện.
(Otherwise, the power cord may damage with the possibility of fire or electric shock.) (Nếu không, dây điện có thể bị hòng kèm theo khả năng gây cháy hoặc điện giật.)

Không lau chùi sản phẩm bằng xăng hoặc các loại dung môi hỗn hợp để bay hơi khác, đồng thời tránh để sản phẩm tiếp xúc với các loại thuốc trừ sâu bọ dạng phun. (Otherwise, the product may crack or short circuit with the possibility of injury, fire or electric shock.) (Nếu không, sản phẩm có thể bị nứt hoặc chấp mạch kèm theo khả năng gặp chấn thương, cháy hoặc giật điện.)
Không vận hành thiết bị ở những nơi có sử dụng các loại thuốc trừ sâu bọ dạng phun khói ở trong nhà.
(Dư lượng hóa chất có thể tích tụ bên trong máy và xả ra lại qua cửa thoát khí, khiến sức khỏe bị ảnh hưởng.)
→ Ventilate the room with fresh air thoroughly after using insecticides before operating the product. Thông gió cho căn phòng với không khí trong lành triệt để sau khi sử dụng thuốc trừ sâu trước khi vận hành sản phẩm.
Không ngồi lên hoặc dựa lên thiết bị này. (Otherwise, the product may fall over. Injury may be cuased and the product may be damaged.) (Nếu không, thiết bị có thể bị rơi. Có thể gây thương tích hoặc gây hư hỏng thiết bị.)
- Families with children should pay more attention. Gia đình có con nhỏ cần hết sức lưu ý.

Khi mang vác thiết bị, vui lòng nằm các tay cảm ở bên trái và phải, không nằm cửa thông hơi hoặc khung trước.
(Nếu không, bạn có thể bị thương hoặc thiết bị có thể bị hồng.)


CAUTION LU'U Y

Giữ phòng thông thoáng khi sử dụng sản phẩm cùng với lò đốt.
(Otherwise, carbon monoxide poisoning may occur.)
(Nếu không, có thể bị ngộ độc các-bon mô-nô-xít.) This product cannot remove carbon monoxide.
Sản phẩm này không loại bổ được khí các-bon mô-nô-xít.
This product is not intended for use by persons (including children) with reduced physical, sensory or mental capabilities, or lack of experience and knowledge, unless they have been given supervision or instruction concerning use of the product by a person responsible for the safety. Children should be supervised to ensure that they do not play with the product. Sản phẩm này không được thiết kế để người bị suy giảm về thể chất, cảm giác và tỉnh thần, hoặc thiếu kinh nghiệm và kiến thức (bao gồm cả trẻ em) sử dụng, trừ khi họ được trông chứng hoặc chỉ dẫn sử dụng thiết bị bởi người chịu trách nhiệm về sự an toàn cho họ. Cần trông chứng trẻ em để bảo đảm chúng không chơi nghịch sản phẩm.
SETTING AND OPERATING REQUIREMENTS
CÁC YÊU CẦU CÀI ĐẶT VÀ VẬN HÀNH
Khu vực có thể tăng hiệu quả hoạt động!

Biện pháp chống PM2.5 và bụi trong nhà, v.v.
Do PM2.5, bụi,v.v. hầu như trôi nổi trong không gian gần sàn nhà, chúng tôi đề nghị bạn nên đặt sản phẩm trên mặt phẳng trong phòng.
Đế lưu thông không khí xung quanh căn phòng một cách có hiệu quả.
Đặt thiết bị sao cho cạnh trái, phải và mặt trên của thiết bị cách tưởng, nội thất hoặc rèm cửa,... khoảng từ 30 cm trở lên, nếu không sẽ khó làm sạch được bụi bản.
Nhầm đảm bảo hiệu quả hoạt động của sản phẩm, để lưng sản phẩm cách tương ít nhất là 1 cm.
Nếu thiết bị được sử dụng tại cùng một vị trí trong một thời gian dài.
Using the product continuously at the same location may result in dirty surrounding walls or floor. You are recommended to move the product away from where it is placed when maintenance it. Liên tục sử dụng thiết bị tại cùng một vị trí có thể gây ra bụi bản quanh tưởng hoặc sản nhà. Đề nghị bạn di chuyển thiết bị ra khởi vị trí mà nó được đặt để bảo dưỡng.
Không sử dụng chung ở cắm điện với TV, đài radio v.v.
(Otherwise, visual disturbances or noises may be caused.)
(Nếu không, sản phẩm có thể làm nhiều hình ảnh hoặc gây ra tiếng ồn.)
Trong trường hợp này, cấm phích điện vào một ở cấm điện khác.
Không đặt sản phẩm ở những nơi sau.
- Where the product will be exposed directly to sunlight, outlet air of air conditioner or heat, etc.
Vị trí thiết bị sẽ được tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời, không khí thoát ra của máy điều hòa không khí hoặc nhiệt, v.v.
(Otherwise, deformation, degeneration, discolor or malfunction may be occurred.)
(Nếu không, máy có thể bị biến dạng, suy giảm chức năng, phai màu và lỗi chức năng.)
- Near equipment such as TV and radio. Gần tivi hoặc đài radio. (Otherwise, visual disturbances or noises may be caused.) (Nếu không, sản phẩm có thể làm nhiều hình ảnh hoặc gây ra tiếng ồn.)
→ Keep the product 1 m or above away from such devices. Đế sản phẩm cách những thiết bị như trên từ 1 m trở lên.
MAIN PARTS IDENTIFICATION
NHÂN DẠNG CÁC BỘ PHÂN CHÍNH

Cảm biến bụi và cảm biến mùi
Odor senor can detect odor such as smoke, etc. The sensitivity of sensor can be adjusted. (P.17) Bộ cảm biến bụi có thể phát hiện các chất gây ô nhiễm không khí như PM2.5 (các phân tử 0.7\~2.5 μm), v.v. Bộ cảm biến mùi có thể phát hiện mùi như khói, v.v. Có thể điều chỉnh được độ nhạy của bộ cảm biến. (Tr.17)

■ Clean sign Dấu hiệu sạch
Hiển thị mức độ ô nhiễm không khí do bộ cảm biến bụi và bộ cảm biến mùi phát hiện được. Có thể tất dấu hiệu sạch. (Tr.18)

Control panel Bảng điều khiển


■ Filter replacement indicator
Đèn báo thay bộ lọc
The indicator lights on indicates you need to replace HEPA composite filter. (P.15) Đèn chỉ báo sáng lên nghĩa là bạn cần thay bộ lọc phức hợp HEPA. (Tr.15)
■ nanoe® indicator Chì báo nanoe®
Đèn chỉ báo sáng lên nghĩa là nanoe® đang được tạo. nanoe® sẽ được tạo ở mọi chế độ vận hành trừ khi bạn tất đi. (Tr.15)
■ PM2.5 pollution indicator Đèn báo ô nhiễm PM2.5
The indicator lights on indicates PM2.5 pollution reaches a certain level. You can use PM2.5 mode at this moment to remove PM2.5 quickly. (P.12) Đèn chỉ báo sáng lên cho biết độ ô nhiễm PM2.5 đã đạt đến một mức nhất định. Vào lúc này, bạn có thể sử dụng chế độ PM2.5 để nhanh chóng loại bò PM2.5. (Tr.12)
■ Light sensor Bộ cảm biến ánh sáng
Detects the indoor brightness by the light sensor, the product can automatically adjust the brightness of indicators and the air volume. After you go to bed, it becomes dark in the room, then the product will switch to the "Sleep Mode Auto Operation". (P.18) Khi bộ cảm biến ánh sáng phát hiện độ sáng trong phòng, thiết bị có thể tự động điều chỉnh độ sáng của các chỉ báo và lưu lượng không khí. Sau khi bạn đi ngủ, phòng sẽ tối đi, khi đó thiết bị sẽ chuyển sang "Tự Động Vận Hành ở Chế Độ Ngủ". (Tr.18)
Before startup
Trước khi khởi động
Install filters
Lắp các bộ lọc
1 Fill in the label with the first date of use. Điền vào nhân dán ngày đầu tiên sử dụng thiết bị.

Be sure to read "SAFETY PRECAUTIONS" and "SETTING AND OPERATING REQUIREMENTS" before setup. (P.4\~7) Vui lòng đọc "BIỆN PHÁP AN TOÀN" và "YÊU CẦU THIẾT LẬP VÀ VẠN HÀNH" trước khi thiết lập. (Tr.4\~7)
Đấy phần móc bộ lọc lên trên và lấy bộ lọc ra.(2 loại).

Deodorizing filter (wrap in black net) Bộ lọc khử mùi (Bọc trong lưới màu đen)
HEPA composite filter Bộ lọc khí phúc hợp HEPA
Please don't remove the black net of deodorizing filter. Vui lòng không tháo lưới màu đen của bộ lọc khử mùi.

3 Install the filters (2 types) and front panel. Lắp các bộ lọc (hai loại) và tấm cần trước.
① Install deodorizing filter. (There is no distinction between inside and outside, upper and lower.) Lắp bộ lọc khử mùi. (Không có phân biệt bên trong và bên ngoài, bên trên và bên dưới.)

② Install HEPA composite filter. (There is distinction between inside and outside, no distinction between upper and lower.) Lắp đặt bộ lọc phúc hợp HEPA. (Có sự khác biệt giữa bên trong và bên ngoài, không có khác biệt giữa bên trên và bên dưới.)

With the black side (front side) outward, fit it into the concave part of product. Hướng mặt trước (màu đen) ra phía ngoài, gắn vào phần lỗm xuống của thiết bị.

Đầy phần móc bộ lọc xuống và cố định chất bộ lọc. Filter book, Mês bô lcs

④ Install front panel. Lắp tấm cần trước.
Fit the clutch into the indentation (2 places) of product. Gắn khởi ly hợp vào răng cửa (2 vị trí) của thiết bị.

Push in the protrusion into the holes (2 places) of product and press properly. Đầy phần lời vào trong các lỗ (2 vị trí) của thiết bị và nhân đúng phương pháp.
Notice Luru y
Be sure to install front panel before use. Đảm bảo lắp tâm cần trước vào trước khi sử dụng.
Power-on
Bật nguồn
4 Connect the power plug. Cảm phíh điện.

When inserting the power plug, as the odor sensor uses the degree of cleanliness at this time as the standard, we recommend that you plug it in when the air is fresh (when there is no cigarette smoke). (The standard of the odor sensor automatically updates itself according to the degree of the indoor cleanliness.) Khi găm phích cảm điện vào, vì cảm biến mùi lấy mức độ sạch tại thời điểm này làm chuẩn nên chúng tôi khuyến cáo bạn nên cảm phích cảm vào khi không khí trong lành (khi không có khói thuốc lá). (Tiêu chuẩn của cảm biến mùi cập nhật tự động theo mức độ sạch của không khí trong nhà.)
Press Power Off/On button, then the clean sign blinks for about 5 seconds. Nhân nút Power Off/On, sau đó dấu hiệu sạch sẽ nhập nhảy trong khoảng 5 giây.

flowchart
graph LR
A["Child Lock"] --> B["Filter Replace (Press 3 Sec.)"]
B --> C["Child lock button/indicator Nút/chỉ báo Khóa trẻ em"]
C --> D["Filter Reset (Press 3 Sec.)"]
D --> E["Timer"]
E --> F["Sleep (8h) 2 4 (Hours)"]
F --> G["PM2.5 (0.7-1.5a)"]
G --> H["Cleaning"]
H --> I["PM2.5"]
I --> J["ECONAVI"]
J --> K["Econavi"]
K --> L["Air Volume"]
L --> M["Med Lo Auto Hi"]
M --> N["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
N --> O["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
O --> P["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
P --> Q["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
Q --> R["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
R --> S["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
S --> T["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
T --> U["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
U --> V["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
V --> W["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
W --> X["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
X --> Y["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
Y --> Z["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
Z --> AA["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
AA --> AB["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
AB --> AC["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
AC --> AD["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
AD --> AE["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
AE --> AF["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
AF --> AG["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
AG --> AH["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
AH --> AI["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
AI --> AJ["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
AJ --> AK["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
AK --> AL["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
AL --> AM["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
AM --> AN["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
AN --> AO["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
AO --> AP["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
AP --> AQ["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
AQ --> AR["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
AR --> AS["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
AS --> AT["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
AT --> AU["Air volume button/indicator Nút/chỉ báo Khối lượng khí"]
AU --> AV[Air volume button/indicator Nút/ch Miami Banco Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korea Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Korean Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Korea Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenya Seoul Kenkukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukou koukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukoukou kou kou kou kou kou kou kou kou kou kou kou kou kou kou kou kou kou kou kou kou kou kou kou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k ou k out on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on on On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On On Off/Off/On/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/Off/ off/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on/on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-on-off/inon_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_on_in turn off from inside the child lock panel to end of the time window. Legend:
style A fill:#f9f,stroke:#333
style B fill:#ccf,stroke:#333
style C fill:#cfc,stroke:#333
style D fill:#fcc,stroke:#333
style E fill:#cff,stroke:#333
style F fill:#ffc,stroke:#333
style G fill:#cfc,stroke:#333
style H fill:#cfc,stroke:#333
style I fill:#cfc,stroke:#333
style J fill:#cfc,stroke:#333
style K fill:#cfc,stroke:#333
style L fill:#cfc,stroke:#333
style M fill:#cfc,stroke:#333
style N fill:#cfc,stroke:#333
style O fill:#cfc,stroke:#333
Power Off/On Bật/Tắt Nguồn

Nhấn nút này để vận hành.
Vào làn đầu sử dụng, thiết bị sẽ hoạt động ở chế độ lưu lượng không khí tự động, sau đó sẽ vận hành ở chế độ được thiết lập vào làn gần nhất khi thiết bị được sử dụng.
Nhân lại nút này, thiết bị sẽ ngừng vận hành.
Air volume Chọn khối lượng khí

Chọn mức độ khí muốn lọc các chất ô nhiễm không khí.
Đèn báo mức độ khí sẽ thay đổi theo trình tự như hình bên dưới.

flowchart
graph TD
A["BIBI !"] --> B["Auto"]
B --> C["Lo"]
C --> D["Med"]
D --> E["Hi"]
style A fill:#ccc,stroke:#333
style B fill:#fff,stroke:#333
style C fill:#fff,stroke:#333
style D fill:#fff,stroke:#333
style E fill:#fff,stroke:#333
Econavi Econavi
Econavi


ECONAVI
(Indicator lights on) (Đèn chỉ báo sáng lên)
Smart power-saving mode.
Chế độ tiết kiệm điện thông minh.
Nhấn vào nút này để sử dụng ở chế độ Econavi. Econavi là chế độ vận hành tiết kiệm điện năng thông minh nhờ kết hợp “chế độ tuần tra” với “chế độ học” đồng thời tự động điều chỉnh khối lượng không khí. (Tr.16)
Nhân lại nút này để hủy. (Đèn chỉ báo (Cũng có thể hủy bằng cách nhân nút ECONAVI tất) Air Volume
PM2.5 PM2.5
PM2.5

Cleaning
(Indicator lights on) (Đèn chỉ báo sáng lên)
Loại bổ nhanh PM2.5.
Khi chỉ báo ● PM2.5 bật, bạn có thể nhân nút này để loại bỏ nhanh PM2.5, cho đến khi đến chỉ báo ● PM2.5 tất đi. (Tại thời điểm này, chế độ PM2.5 sẽ ngừng hoạt động, sau đó thiết bị sẽ chuyển sang chế độ trước đó và tiếp tục hoạt động.) Nhưng, nếu bạn nhân nút này khi chỉ báo ● PM2.5 tất, chế độ PM2.5 sẽ chỉ hoạt động trong 1 phút, sau đó thiết bị sẽ chuyển sang chế độ trước đó và tiếp tục hoạt động.
Press the button again to cancel. (Cleaning indicator lights off) Nhân nút này thêm lần nữa để hủy. (Đèn chỉ báo Cleaning tắt)
Notice Lưu ý
When operates in PM2.5 mode, timer cannot be set. Khi sử dụng ở chế độ PM2.5, không thể cải đặt đồng hồ.
Timer Đồng hồ hẹn giờ
Timer

Timer operation.
Chức năng hẹn giờ
Chỉ báo này sẽ bị thay đổi theo trình tự như hình bên dưới.

flowchart
graph TD
A["BI !"] --> B["2"]
B --> C["4"]
C --> D["Sleep"]
D --> E["Indicator"]
F["BI !"] --> G["4"]
G --> H["Sleep"]
I["BI !"] --> J["4"]
J --> K["Sleep"]
L["BI - !"] --> M["4"]
2 hours timer Đồng hồ hẹn 2 tiếng
Thiết bị sẽ ngùng hoạt động sau 2 tiếng.
4 hours timer Đồng hồ hẹn 4 tiếng
Thiết bị sẽ ngừng hoạt động sau 4 tiếng.
8 hours timer (sleep mode) Đồng hồ hẹn 8 tiếng (chế độ ngủ)
Dấu hiệu sạch và đèn chỉ báo lưu lượng không khí tất, các chỉ báo trên bằng điều khiển mở đi, và thiết bị sẽ hoạt động với tốc độ thấp, sau đó ngừng hoạt động sau 8 tiếng.
Cancel timer Hùy hẹn giờ
Child lock Khóa trẻ em

(Long press 3 sec) (Nhân và giữ 3 giây)

(Indicator lights on) (Đèn chỉ báo sáng lên)
To prevent child from wrong operating. Để đề phòng trẻ em sử dụng sai phương pháp
Long press the button for 3 seconds, then the child lock is set. With this setting, other buttons are disabled when you press them, with sound "BI-BI-". Nhân và giữ nút này trong 3 giây, sau đó chức năng khóa trẻ em sẽ được thiết lập. Với thiết lập này, các nút khác sẽ bị vô hiệu hóa, khi bạn nhân vào chúng sẽ phát ra tiếng "BI-BI-".
■ Long press the button for 3 seconds again to cancel. ( indicator lights off) Nhân và giữ nút này trong 3 giây thêm lần nữa để hủy. (Đèn chỉ báo tát)
Notice Luru y
- Do not shake the louver with hands during operation. (Otherwise, the angle and action range may change accordingly.)
→Please stop operating the product immediately if it is shaken. (The product will restore to the normal status after it restarts.) Không lắc cửa thông hơi bằng tay khi thiết bị đang hoạt động. (Nếu không, góc độ và tầm hoạt động có thể thay đổi theo.)
→Vui lòng ngừng vận hành thiết bị ngay lập tức nếu thiết bị bị lắc. (Thiết bị sẽ khởi phục lại trạng thái thông thường sau khi khởi động lại.)
If power failure occurs when product is operating, the product will restart automatically when power on again, and operate in the mode when power failure. Nếu xảy ra tình trạng mất điện khi sản phẩm đang hoạt động, sản phẩm sẽ tự động khởi động lại khi có lại nguồn điện và hoạt động ở chế độ này khi mất điện.
CARE AND MAINTENANCE CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỞNG
Notice Lưu ý
For installation and removal methods of front panel and filters, please read P.9\~10.
Đế biết phương pháp lắp đặt và tháo tâm cần trước và các bộ lọc, xin xem Tr.9\~10.
■ When cleaning, do not leave the removed parts unattended.
(Otherwise, it may cause tripping or damage.)
Khi lau chùi, không vút lung tung các chi tiết tháo ròi.
(Nếu không, điều này có thể gây té ngã hay hư hỏng.)
Do not operate the product when the HEPA composite filter is removed.
(Dust will be inhaled into product inner parts, and causes the product breakdown. The HEPA composite filter cannot function while it is removed.)
Không bật sản phẩm khi đã tháo bộ lọc khí phức hợp HEPA.
(Bụi sẽ đi vào các chi tiết bên trong máy và làm hồng máy Bộ lọc khí phức hợp HEPA không chạy khi bị tháo rời.)
Do not operate the product when the deodorizing filter is removed.
(The deodorizing filter cannot function while it is removed.)
Không bật sản phẩm khi đã tháo bộ lọc khử mùi.
(Bộ lọc khử mùi không chạy khi bị tháo rời.)
When using chemically treated cloth, be sure to follow the instructions carefully.
Khi sử dụng loại giề lau có xử lý hóa chất, bảo đảm tuân theo các hướng dẫn một cách kỹ lượng.

WARNING CẢNH BÁO

Bảo đảm rút phích cắm điện trước khi lau chủi máy. (Otherwise, the product might operate with the possibility of electric shock or injury.) (Nếu không, có thể bị điện giật hoặc chắn thương.)
■ Do not use the detergents shown below. Không sử dụng các loại chất tẩy rửa nêu bên dưới.

Cleaning method Phương pháp vệ sinh máy
■ When there is dust around the deodorizing filter, remove the dust with a vacuum cleaner, etc.
Khi có bụi bản xung quanh bộ lọc khử mùi, dùng máy hút bụi để hút.
■ Do not wash the filter with water. Không bao giờ rửa bộ lọc bằng nước.
Dirt sensor
cảm biển bụi bản
<3 tháng một lần>
Lau bụi bằng khởi thấu kính bằng giề lau cotton khô
① Remove the external cover of dirt sensor as shown below.
Tháo nắp bên ngoài của bộ cảm biến bụi ra như hình bên dưới.
② Wipe the lens with a dry cotton swab as shown below.
Lau thâu kính bằng giê lau cotton khô như dưới.

Lens(top left) Ông kính (bên trái trên cùng)

Dry cotton swab Vải lau khô bằng cotton
■ Wipe the lens periodically.
(The sensor may not function normally with accumulation of moisture and smoke from cigarette.)
Lau chùi thâu kính định kỳ.
(Cảm biến có thể không hoạt động bình thường sau khi bị bản do ẩm mốc và khói thuốc lá.)
■ Do not insert a cotton swab in other parts.
Không chèn gạc bông vào trong các bộ phận khác.
■ Be sure to disconnect the power before cleaning.
Bảo đảm rút phích cắm điện trước khi làm vệ sinh máy.
■ You can use a light in order to see lens clearly.
Bạn có thể sử dụng đèn để nhìn thấy rõ thâu kính.
HEPA composite filter < about once every 2 weeks > Bộ lọc khí phúc hợp HEPA < khoảng hai tuần một lần >
Vệ sinh mặt trước (màu đen) bằng máy hút bụi, v.v.
■ Please do not punch too much, otherwise the filter may be damaged.
Vui lòng không nhân quá nhiều, nếu không bộ lọc có thể sẽ bị hồng.
■ Maintenance is unnecessary for the white
side (back side).
Không cần thiết phải bảo dưỡng mặt sau (màu trắng).
Dusting brush nozzle or gap suction nozzle
Vòi thǒi bùi hoāc vòi
hút khe hò
■ Do not wash the filter with water. Không rửa bộ lọc bằng nước.
Lay with newspapers, etc to avoid dust messing Phù bằng giấy đề tránh bụi là

đề tránh bụi làm bản sàn nhà.

Thân máy và tâm cần trước
< khoảng một tháng một lần >
Lau sạch bụi bẩn bằng giề đã được vất sạch
■ Do not wipe it with a hard cloth or hardly. Otherwise, the surface may be damaged.
Không lau chùi bằng giè lau cứng hoặc lau chùi quá mạnh.
Nếu không, bề mặt máy có thể bị hông.
■ Wipe the power plug with a dry cloth. Lau chùi phích cấm điện bằng giề khô.
Filter replacement Thay bộ lọc
| HEPA composite filterBộ lọc khí phúc hợp HEPA | Deodorizing filterbộ lọc khử mùi | |
| Replacement periodThời gian thay | When the filter exchange indicator lights on.(About once every 10 years)※Khi chỉ báo thay bộ lọc sáng đèn(Khoáng mỗi 10 năm một lần)※ | |
| Conditions Điều kiện | When the product inhales the smoke of six cigarettes every day.(Japan Electrical Manufacturers’ Association JEM1467)Khi sản phẩm hút khởi của sáu điều thuốc mỗi ngày.(Hiệp hội các nhà sản xuất đồ điện Nhật Bản JEM1467) | |
(Các phụ kiện tùy chọn: phần vỏ sau)
※Filter replacement period may be shorten, depending on the environment (such as where smoking is frequent). Please replace it when ineffective. Thời gian thay bộ lọc có thể ngắn hơn tùy vào môi trường (như khi hút thuốc thường xuyên). Xin thay khi bộ lọc không còn hoạt động.
① After replacement, please connect power plug, then press Child Lock and Timer buttons at the same time for about 3 seconds until the filter exchange indicator turns off, then the reset is completed. Sau khi thay, vui lòng kết nối với ổ cầm điện, sau đó nhân các nút Child Lock và Timer cùng lúc trong khoảng 3 giây cho đến khi chỉ báo thay bộ lọc tất, sau đó quy trình thiết lập lại hoàn tất.
②Fill in installation date on the label in filter case, then stick it on product to cover the old date. (P.9) Ghi vào ngày lắp đặt trên nhân dán trong vỏ bộ lọc, sau đó dán che đi ngày cũ trên thiết bị. (Tr.9)
Notice Luru y
The filter which needs to exchange cannot be used again even is cleaned, please dispose it as non-flammable garbage.
Không thể sử dụng lại bộ lọc cần thay ngay cả khi đã sạch, vui lòng xử lý như phế liệu không cháy được.
If the product is used in a room with strong odor such as aromatic smell, cigarette smoke or barbecue smell, these odors may adhere to the filter and blow out when the product is operating. When there is above situation, please clean the HEPA composite filter and deodorizing filter. If the situation persists, please replace the above filters. In addition, if often used in a room with strong odor, please open the windows to ventilate the room regularly.
Nếu sản phẩm được sử dụng trong một cần phòng có mùi mạnh như: mùi thơm, khói thuốc lá hoặc mùi thịt nước, những mùi này có thể bị bám vào bộ lọc và thời ra ngoài khi sản phẩm đang hoạt động. Trong trường hợp này, hãy dọn sạch bộ lọc tích hợp HEPA và bộ lọc khử mùi. Nếu tình trạng này vẫn diễn ra, hãy thay thế các bộ lọc trên. Ngoài ra, nếu sản phẩm thường xuyên được sử dụng trong một cần phòng có mùi mạnh, bạn hãy mở cửa sổ thường xuyên để thông gió phòng.
When idle for a long time Khi máy không vận hành trong thời gian dài
①Disconnect power after turning off the product. (The product still consumes power even at rest.) Ngắt kết nối nguồn điện sau khi tất thiết bị. (Thiết bị vẫn tiêu thụ điện ngay cả khi máy nghĩ.)
②Maintain the product as usual.
Bảo dưỡng thiết bị như bình thường.
③Cover the product with a poly bag, and keep it in a dry place. (If you overturn it or keep it flat, product malfunctions may occur.)
Bọc lại bằng túi poly và cất ở nơi ít ẩm. (Nếu bạn cất ở nơi bằng phẳng và lật ngược túi rác, có thể gây ra hồng hóc.)
FURTHER INFORMATION THÔNG TIN BỔ SUNG
About nanoe® Thông tin về nanoe®
■ nanoe® can be switched off. Có thể ngừng vận hành nanoe®.
During operation, press Econavi and PM2.5 buttons at the same time for about 3 seconds (nanoe® indicator lights off). Please press the buttons for about 3 seconds again to restart the nanoe®.
(nanoe® cannot be set during product stops operating.)
Trong quá trình vận hành, nhân các nút Econavi và PM2.5 cùng lúc trong khoảng 3 giây (Đèn chỉ báo nanoe® tắt).
Vui lòng nhân các nút trong khoảng 3 giây thêm lần nữa để khởi động lại nanoe®.
(Không thể cải đặt nanoe® khi sản phẩm không hoạt động.)
Conditions for nanoe® generation Các điều kiện tạo nanoe®.
nanoe® is generated by using the air in the room. Therefore, due to the differences in temperature and humidity nanoe® may not be generated stably.
Room temperature: about 5 °C\~35 °C (dew-point temperature: 2 °C or above)
Relative humidity: about 30%\~85%
nanoe® được tạo ra bằng cách sử dụng không khí trong phòng và do đó, tùy vào nhiệt độ và độ ẩm, lượng nanoe® tạo ra là khác nhau.
Nhiệt độ trong phòng: khóa 5 °C\~35 °C (nhiệt độ điểm sương: trên 2 °C) Độ ẩm tương đối: khoảng 30% đến 85%
When nanoe® is generated, small amount of ozone will be released. However, the quantity will be far less than the level in natural environment such as forest, and not be harmful to human beings.
Khi nanoe® được tạo, một lượng nhỏ ô-zôn sẽ được giải phóng. Tuy nhiên, mức độ sẽ kém hơn nhiều so với môi trường tự nhiên như trong rừng và không gây hại cho con người.
About HEPA composite filter Giới thiệu về bộ lọc khí phúc hợp HEPA
Bộ lọc khí phúc hợp HEPA có tính năng Khử trùng sinh học và Chống dị ứng siêu mạnh giúp ngăn ngừa các chất gây dị ứng (phán hoa, xác ve chết), vi khuẩn, móc.
Chống dị ứng siêu mạnh: ngăn ngừa hoạt động của các chất gây dị ứng (phân hoa, xác ve chết).
Cơ quan thử nghiệm: Viện nghiên cứu kỹ thuật thành phố Osaka
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra mức độ giảm chất gây dị ứng mật bụi trong nhà đã được tinh lọc, bằng cách sử dụng phương pháp đo miễn dịch men.
Phương pháp ngăn chặn: Tiếp xúc với chất chống dị ứng siêu mạnh
Mục tiêu: các chất gây dị ứng do bộ lọc giữ lại (bét ve, phần hoa)
Kết quả kiểm tra: Ngăn chặn trên 99%. (báo cáo nghiên cứu Daiku số 2127)
Bộ lọc phức hợp HEPA có thể tỏa ra loại mùi đặc biệt và vô hại của “Catechin Trà Xanh”, “Khử trùng sinh học” và “Màng lọc siêu kháng khuẩn Super Alleru-buster”.
About Econavi Giới thiệu về chế độ Econavi
Chế độ Econavi chỉ chế độ vận hành tự động bằng cách kết hợp “chế độ tuần tra” theo đó thiết bị kiểm tra bụi trong không khí trong phòng một tiếng một lần cùng với “chế độ học” thiết bị có thể đoán trước mức tạo bụi bằng cách tìm hiểu thời gian tạo bụi hàng ngày.
Tiết kiệm điện bằng cách ngừng tự động vận hành khi không khí đã sạch. Có nghĩa là nó sẽ hoạt động trước để loại bổ các bụi bắtn tối đa trước khi lan rộng, do đó làm giảm thời gian hoạt động.
Patrol mode Chế độ tuần tra
Thiết bị sẽ ngưng tự động vận hành sau khi không khí được làm sạch. Sau khi tạm ngưng vận hành trong 50 phút, thiết bị sẽ vận hành trong 10 phút với khối lượng không khí được thiết lập ở mức "Med" ở chế độ tuần tra. Trong khi tạm ngưng vận hành và khi ở chế độ tuần tra nếu phát hiện có bụi, thiết bị sẽ vận hành với khối lượng khí tương ứng với mức độ bụi bản.

Learning mode Chế độ học
(Although the records are updated every day, the previous records will be lost once the power plug is disconnected.) Lưu lại “thời gian và mức độ bụi bằng trong không khí” trong quá trình vận hành và thực hiện hoạt động phòng ngừa trong vòng 5 phút trước khi lượng bụi được ghi lại đó hình thành trong những ngày tiếp theo.
(Mặc dù việc lưu lại được cập nhật hàng ngày, có thể bị mất hết dữ liệu trước đó khi rút phích cắm điện.)
About odor sensor/dirt sensor Giới thiệu về cảm biến mùi/cảm biến bụi
Cảm biến có thể phát hiện độ ô nhiễm trong không khí và sau đó chỉ ra mức độ ô nhiễm thông qua đèn báo. Thiết bị có thể tự động tối ưu hóa mức độ vận hành theo loại bụi bản.
| Sensor Cảm biến | Sensing scope Phạm vi cảm biến | May detect Có thể phát hiện |
| Odor sensor cảm biến mùi | Odor from cigarettes, incense, cooking, petsMùi từ thuốc lá, hương, nâu ăn và thú cứngCosmetics, alcohol, sprays, etc.Mỹ phẩm, còn, chất xịt... | Humidity (water vapor), oilĐộ ẩm (hơi nước), hơi dầuThe wind generated when a door is opened or closed, or sudden temperature changesKhi cửa mở hay nhiệt độ thay đổi bất ngờ, gió được tạo ra |
| Dirt sensor cảm biến bụi | PM2.5 (0.7~2.5 μm particles)PM2.5 (phần tử 0.7~2.5 μm)Indoor dust (dust, dead bodies and excreta of ticks, mold spores, pollens, etc.)Bụi trong nhà (bụi, xác chết, phân của con bọ, bào tử nấm, phấn hoa...)Smog (cigarettes, incenses, etc.)Khói (thước lá, hương đốt...) | Oil, fog-stated water dripKhói từ đầu đốt và giọt nước ở thể sương |
The sensor's operation may vary depending on the indoor airflow condition if a heater is placed near the product in a room.
Cảm biến có thể hoạt động theo nhiều kiểu khác nhau tùy vào điều kiện của dòng không khí trong nhà nếu có đặt máy sưới gần sản phẩm trong phòng.
Cảm biến không được thiết kế để phát hiện vi khuẩn và vi-rút.
Có thể điều chỉnh được độ nhạy cảm biến. (Thiết lập gốc là “độ nhạy trung bình”.)
Ngừng vận hành thiết bị, nhân các nút Econavi và Air Volume cùng lúc trong khoảng 3 giây. Chỉ báo sẽ sáng
lên theo thú tự như hình minh họa bên dưới.
Xin nhà nút khi đã thiết lập được độ nhạy theo yêu cầu.

flowchart
graph TD
A["Med"] --> B["Hi"]
B --> C["Lo"]
D["Medium sensitivity\nĐộ nhạy trung bình"] --> A
E["High sensitivity\nĐộ nhạy cao"] --> B
F["Low sensitivity\nĐộ nhạy thấp"] --> C
Type of airflow Loại lưu lượng không khí
The louver move to the best position according to the air quality to clean the air. Cửa thông hơi di chuyển đến vị trí tốt nhất theo chất lượng không khí để làm sạch không khí.
| Air quality Chất lượng không khí | Clean sign Dấu hiệu sạch | Action of louver Hoạt động của cửa thông hơi | Figure Hình |
| Air is clean Không khí sạch | Blue Xanh dương | Switch direction Chuyển hướng | A |
| Odor, PM2.5 or smog is detected Phát hiện mùi, PM2.5 hoặc khói | Red Đỏ | Upward Hướng lên trên | B |
| Indoor dust is detected Phát hiện bụi trong phòng | Front Mặt trước | C | |
| Odor/PM2.5/smog and indoor dust are detected Phát hiện mùi/PM2.5/khói và bụi trong phòng | Switch direction Chuyển hướng | A |
A

B

©

FURTHER INFORMATION
THÔNG TIN BỔ SUNG
About sleep mode auto operation Giới thiệu về tính năng tự động vận hành chế độ ngủ
Bộ cảm biến ánh sáng phát hiện độ sáng trong phòng và tự động điều chỉnh độ sáng của các bộ cảm biến cũng như lưu lượng không khí. Khí ngũ, phòng sẽ tối và các chỉ báo sẽ mở đi hoặc tất đi, lưu lượng không khí sẽ chuyển sang mức thấp.
■ "Sleep Mode Auto Operation" can be adjusted. (The default setting is "Sleep Mode Auto 1".) Có thể điều chỉnh "Tự Đông Vận Hành ở Chế Độ Ngũ". (Thiết lập mặc định là "Tự Đông Vận Hành ở Chế Độ Ngũ 1".)
Ngừng vận hành thiết bị, nhân các nút Timer và Econavi cùng lúc trong khoảng 3 giây. Chỉ báo sẽ sáng lên theo thứ tự như hình minh hoa bên dưới.

flowchart
graph TD
A["2"] --> B["4"]
B --> C["Sleep"]
style A fill:#f9f,stroke:#333
style B fill:#f9f,stroke:#333
style C fill:#f9f,stroke:#333
② Please release the buttons, when the sensitivity is set as required. Vui lòng nhà các nút ra khi độ nhạy đã được thiết lập như mong muốn.
Notice Luru y
Khi lưu lượng không khí được thiết lập ở mức "Hi", "Med" hoặc "Lo", lưu lượng không khí sẽ không thể tự động điều chỉnh.
| ModeChế độ | IndicatorChỉ báo | Indoor brightnessĐộ sáng trong phòng | |
| DimnessĐộ mở | DarkTối | ||
| Sleep ModeAuto 1Tự Đông VậnHành ở ChếĐộ Ngủ 1 | Control panelBàng điều khiển | No changeKhông có thay đổi | Become dimMờ đi |
| Clean signDấu hiệu sạch | Become dimMờ đi | Light offĐèn tất | |
| Sleep ModeAuto 2Tự Đông VậnHành ở ChếĐộ Ngủ 2 | Control panelBàng điều khiển | No changeKhông có thay đổi | Become dimMờ đi |
| Clean signDấu hiệu sạch | Become dimMờ đi | Become dimMờ đi | |
| No SleepMode AutoKhông Tự ĐôngVận Hành ở Chế Độ Ngủ | Control panelBàng điều khiển | No changeKhông có thay đổi | No changeKhông có thay đổi |
| Clean signDấu hiệu sạch | No changeKhông có thay đổi | No changeKhông có thay đổi | |
FAQ CÂU HỒI THƯỜNG GẶP
Please confirm the following before you put questions forward or send the product for repair. Xin xác nhận điều sau trước khi bạn có nghi vấn hoặc gửi thiết bị đi sửa chữa.
Q1
Tại sao lại có âm thanh "jee" phát ra từ lỗ thoát khí?
A
Khi nanoe ^ được tạo, sẽ có một âm thanh nhỏ phát ra. Tủy vào môi trường và chế độ vận hành mà âm thanh này có thể hơi lớn hoặc không thể nghe được, nhưng đó là điều bình thường.
Q3
Tại sao dấu hiệu sạch vẫn không thay đổi?
A
Những vấn đề như vậy rất dễ xây ra khi bộ cảm biến có độ nhạy thấp. Bạn có thể điều chỉnh bộ cảm biến theo độ nhạy cụ thể. Bạn có thể điều chỉnh bộ cảm biến theo độ nhạy cụ thể. (Tr.17)
Q2
Tại sao dấu hiệu sạch tất đi trong khi vận hành?
A
Thiết bị phát hiện độ sáng trong phòng và tự động điều chỉnh độ sáng của dấu hiệu sạch bằng chức năng "Tự Động Vận Hành ở Chế Độ Ngù". (Tr.18)
Q4
Làm thế nào đề tất dấu hiệu sạch?
A
Vui lòng nhân các nút PM2.5 và Air Volume cùng lúc trong khoảng 3 giấy trong khi vận hàn
Vui lòng nhân các nút này trong khoảng 3 giây thêm một lần nữa để mở đèn dấu hiệu sạch.
TROUBLESHOOTING
GIẢI QUYẾT SỰ CÓ
Nếu gặp phải một vấn đề, hãy điều tra vấn đề đó trước tiên bằng cách xem bằng bên dưới.
Nếu vấn đề đó vẫn tồn tại, xin rút phích cắm điện và liên hệ với đại lý bán hàng để được sửa chữa.
| Possible situationTrường hợp cỏ thể xây ra | Please confirm the followingXin xác nhận những điều sau |
| 1The clean sign remains red even when the operation continuesDấu hiệu sạch vẫn có màu đốngay cả khí thiết bị tiếp tục vận hành | ■ The indicator may turn red when the product is subject to steam in the bathroom or vapor emitting from sprayers.đèn báo này có thể phát sáng màu đỏ khi thiết bị dính hơi nước trong phòng tắm hoặc hơi nước phát ra từ vòi phun.■ When sand flies off.Khi phần cắt bay mất.■ Is the dirt sensor dirty? (P.14)Cảm biến bụi có dính bẩn không? (Tr.14) |
| 2Automatic operation cannot be stoppedkhông thể ngừng lại chế độ vận hành tự động | ■ When the setting of air volume is "Auto", the product will still operate with low air volume even if the air in the room is clean.Ở chế độ "Auto", thiết bị cũng sẽ vận hành ở mức thấp thậm chỉ khi không khí trong phòng sạch. |
| 3The clean sign remains blue even when the air is dirtyDấu hiệu sạch vẫn có màu xanh dương ngay cả khí không khí bẩn | ■ Is the product placed in area where polluted air is difficult to be cleared or the room size is too large for the product? (P.7, back cover)Thiết bị có được đặt ở nơi khó làm sạch không khí bẩn hoặc kích cổ phòng quá lớn hay không? (Tr.7 bla sau)■ Is the dirt sensor dirty? (P.14)Cảm biến bụi có dính bẩn không? (Tr.14) |
| 4Polluted air is difficult to be removedKhông khí ô nhiễm không dễ bị loại bỏ | ■ Is the HEPA composite filter dirty? (P.14)→ Please clean it. If the situation persists, replace the filter with a new one.Bộ lọc khí phức hợp HEPA có bị bẩn hay không? (Tr.14)→ Hấy lau chủ bộ lọc này. Nếu các triệu chứng vẫn còn tồn tại, thay mới bộ lọc. |
| 5The air volume is smallKhối lượng không khí ở mức thấp | |
| 6The odor from the product is unpleasantSản phẩm bốc mùi khó chịu | ■ Is the body, front panel or filter dirty? (P.14)→ If the problem persists after the filter is cleaned, please replace it with a new one.(The harmful carbon monoxide generated by cigarette cannot be removed)Thân máy chính, tấm cần trước và bộ lọc có bị bẩn hay không? (Tr.14)→ Nếu vấn đề vẫn còn tồn tại sau khi đã làm sạch bộ lọc, xin thay bộ lọc mới.(Máy không thể loại bỏ khí các-bon mô-nô-xít có hại được tạo ra từ thuốc lá)■ Has the product ever been used in a room with strong odor?If the product is used in a room with strong odor such as aromatic smell, cigarette smoke or barbecue smell, the filter replacement period may be shortened.→ If you use the product in such environments, it is recommended to open the air ventilation system or open the windows to ventilate the room at the same time.Sản phẩm từng được sử dụng trong căn phòng có mùi mạnh?Nếu sản phẩm được sử dụng trong một căn phòng có mùi mạnh như mùi thơm, khói thuốc lá hoặc mùi thịt nước, thì thời gian thay thế bộ lọc có thể bị rút ngắn.→ Nếu bạn sử dụng các sản phẩm trong môi trường như vậy, bạn nên mở hệ thống thông gió hoặc mở cửa sổ để thông gió cho phòng tại thời điểm đó. |
| 7There is soundCó âm thanh phát ra | ■ After pressingPower Off/Onyou may hear some sound around the louver.This is normal.Sau khi nhânPower Off/Onbạn có thể nghe thấy âm thanh phát ra quanh cửa thông hơi. |
Nếu có bất kỳ tỉnh huống nào xuất hiện, xin liên hệ với đại lý bán hàng ngay lập tính.
| All the air volume indicators are blinking.Tất cả đen báo khối lượng khí đang nhập nháy. | ■ Product may be out of order.→ Please disconnect the power and contact the dealer for repair.Sản phẩm có thể bị hồng.→ Xin rút phích cắm điện và gửi thiết bị cho đại lý bán hàng để được sửa chữa. | ||
| Model numberSố model | F-PXM55A | ||
| Power supplyNguồn điện | 220 V~ 50 Hz | ||
| Air volume settingsThiết lập mức độ khí | HiCao | MedTrung bình | LoThấp |
| Power consumption (W)※1Mức tiêu thụ điện năng (W)※1 | 49 | 11 | 7 |
| Air volume (m3/min)Khối lượng không khí (m3/min) | 5.3 | 2.0 | 0.9 |
| Floor area capacity※2Phạm vi hoạt động※2 | Up to 41 m2 in a standard household roomLên đến 41 m2 trong phòng gia đình tiêu chuẩn | ||
| Power cord lengthChiều dài dây điện | 2.0 m | ||
| Product dimensionKích thước sản phẩm | 300 mm x [195 mm+(Foot:10 mm)] x 580 mm (WxDxH) | ||
| Product weightTrọng lượng sản phẩm | 5.8 kg | ||
※1 The power consumption is about 0.3 W when the operation is set to "Off".
(With the power plug inserted).
Mức tiêu thụ điện năng khoảng 0.3 W khi vận hành ở chế độ “Off” (Tất). (Có cắm phích cắm điện.)
※2 Floor area capacity is based on JEM1467, under the condition of Hi speed.
(Japan Electrical Manufacturers' Association)
Diện tích sàn căn cứ theo JEM1467 dưới điều kiện vận hành với tốc độ Hi (Cao).
(Hiệp hội các nhà sản xuất đồ điện)
Note: This product cannot remove hazardous substances such as carbon monoxide from the cigarette smoke.
Lưu ý: Sản phẩm này không được thiết kế để loại bổ các chất nguy hiểm như các-bon mô-nô-xít trong khói thuốc lá.
OPTIONAL ACCESSORIES
CÁC PHỤ KIỆN TÙY CHỌN
- Replacement HEPA composite filter Bộ lọc khí phúc hợp thay thế
Part No.: Chi tiết số:

● Replacement deodorizing filter Bộ lọc khử mùi thay thế
Part No.: Chi tiết số: F-ZXHD55ZF-ZXMP55Z

Please contact dealer Vui lòng gọi cho đại lý bán hàng
Tất cả đèn báo khối lượng khí đang nhập nháy.
Sản phẩm có thể bị hồng. Xin rút dây điện và liên hệ với đại lý bán hàng để được sửa chữa.
Panasonic Corporation
Web Site: http://www.panasonic.com