TWP-W1630SVNW - Appareil de filtration d'eau TOSHIBA - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí TWP-W1630SVNW TOSHIBA ở định dạng PDF.
Câu hỏi của người dùng về TWP-W1630SVNW TOSHIBA
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Appareil de filtration d'eau ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn TWP-W1630SVNW - TOSHIBA và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. TWP-W1630SVNW thương hiệu TOSHIBA.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG TWP-W1630SVNW TOSHIBA
(Chỉ sử dụng cho mục đích gia dụng)
Kiểu máy
TWP-W1630SVN

- Công ty TOSHIBA chân thành cảm on quý khách đã tín nhiệm và chọn mua máy lọc nước RO có chức năng làm nóng lạnh TOSHIBA.
- Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử dụng này để hiểu rõ và để sử dụng máy lọc nước an toàn, đúng cách.
- Hây cắt giữ huống dẫn sử dụng này để tham khảo về sau.
- Giao diện của phần mềm ứng dụng có trong hướng dẫn sử dụng này có thể sẽ thay đổi mà không báo trước.
MỤC LỤC
1. HUỐNG DẮN VÊ AN TOÀN
1-1. Huống dẫn về an toàn 1
1-2. Danh sách bao gói 5
2. MÁY LOC NƯỚC CỦA BAN
2-1. Mô tả máy 6
2-2.Thông số ký thuật 9
2-3. Chúc năng sản phẩm 10
2-4. Nguyên tắc hoạt động 10
3. CÁCH SỬ DỤNG & BẢO DƯỞNG
3-1. Huống dẫn tháo bao gói và lắp đặt 11
3-2. Lắp đặt máy 12
3-3. Huóng dǎn vê sinh 13
3-4. Cách lấy nước uống 13
3-5. Huống dẫn chức năng kết nối WiFi 14
3-6. Đình kỳ thay bộ loc 14
3-7. Bảo trì 15
3-8.Xùlýsùcǒ 16
4. ĐIẾU KHOẢN BẢO HÀNH 18
Vật liệu bao gói của máy này có thể sử dụng lai được; chúng tôi để nghị ban để riêng nhựa, giấy và bìa carton, rối chuyển đến công ty tái chế. Đế giúp bảo vệ môi trường, máy sử dụng ga lạnh R134a (Hydrofluorocarbon - HFC), là loại ga không ảnh hưởng đến tầng ozone và ít tác động đến hiệu ứng nhà kính.
Rác thải từ thiết bị điện và điện tử cân được thu gom riêng. Khi ban cán thải bỏ máy này trong tương lai, không được vứt bỏ máy chung với rác thải thông thường.
Bằng cách tập trung để xử lý và tái chế sản phẩm thải bò, bạn đã góp phần quan trọng vào việc bảo tôn tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường.

1. HƯỚNG DẮN VÊ AN TOÀN
1-1. Huống dẫn về an toàn
Phải đọc cần thận và làm theo các hướng dẫn về an toàn.
- Các hướng dẫn này là biện pháp để tránh rủi ro gây thương tật nghiêm trọng hoặc chết người cho người sử dụng và bất kỳ thiết hai tài sản nào.
| Ký hiệu | Giải thích |
| CẢNH BẢO | CẢNH BẢO cho biết khả năng cao vé thuống tất nghiệm trọng (*1) hoặc gây chết người cho người sử dụng. |
| CẢN THẬN | CẢNTHẬN cho biết khả năng cao vé thuống tất (*2) hoặc thiết hại về tài sản (*3). |
(*1) Thương tật nghiêm trọng là thương tật dồi hỏi phải điều trị ở bệnh viện, phải chữa trị trong thời gian dài, mất thi lực, bòng ở da do nóng hay lanh, điện giát, gây xương hay bị nhiễm độc.
(*2) Thương tất là thương tất, vết bóng ở da hay điện giật mà không yêu cầu phải nhập viện hay chữa trị trong thời gian dài.
(*3) Thiết hại về tài sản là thiết hại liên quan đến nhà cửa, đồ đặc, vật nuôi trong nhà.
| BIÊU TƯỢNG | Giải thích | |
| [6T28] | NGHIÊM Cẩm | ▸ Nghiêm cấm! nêu các hành động bị nghiệm cấm.Huống dẫn chi tiết sẽ được nêu ở bên trong vòng tròn hoặc xung quanh biểu tượng, mô tả bằng hình hoặc bằng chữ. |
| [732C] | QUAN TRỌNG | ● Quan trọng! nếu các biện pháp bất buộc.Huống dẫn chi tiết sẽ được nêu ở bên trong của vòng tròn hoặc xung quanh biểu tượng, mô tả bằng hình hoặc bằng chữ. |
| [KODS] | CẮN THẬN | △ Cấn thận! để nghị các biện pháp phòng ngừaHuống dẫn chi tiết sẽ được nêu ở bên trong của hình tam giác hoặc xung quanh biểu tượng, mô tả bằng hình hoặc bằng chữ. |
*Bộ phát ánh sáng cực tím UV-C
| !Hướng dẫn | Máy này có bộ phát ánh sáng cực tím UV-C bên trong máy. |
| [17W4]Nghiêm cấm | Việc vô tình sử dụng máy khi vỏ máy bị hòng có thể dẫn đến việc phát xạ ánh sáng cực tím UV-C nguy hiểm ra bên ngoài. Việc phát xạ này - ngay cả ở một lượng rất nhỏ, sẽ gây nguy hại đến mất và da. |
| [2460]Hướng dẫn | Người sử dụng không được phép thay thế bộ phát ánh sáng cực tím UV-C. |
Hướng dẫn | Phải cấp nguồn thông qua bộ phận chống dòng điện rò có mức dòng điện rò danh định không quá 30 mA. |
Hướng dẫn | Bế mặt của bộ phận phát nhiệt có thể sẽ còn nóng sau khi sử dụng. |
| [CD4K]Hướng dẫn | Cảnh báo: không được vận hành bộ phát ánh sáng cực tím UV-C khi đã lấy bộ này ra khởi vỏ máy. |
* Khi sử dụng

CÀNH BÁO
| (H47X)Hướng dẫn | Trước khi sử dụng, máy lọc nước phải được lắp ráp và lắp đặt đúng cách theo hướng dẫn sử dụng này. Nếu không, có thể làm hỏng máy và gây nguy hiểm. | |
(B3K7)![]() | Không được sử dụng máy lọc nước ở gắn vật liệu có khả năng bay hơi cao và đề cháy, nổ. Nếu không, có thể gây nổ hay hòa hoạn. | ![]() |
(ADZT)![]() | Không được sử dụng dây điện nối dài cho máy lọc nước.Nếu không, có thể bị điện giật hay hòa hoạn do phát nhiệt. | ![]() |
(7AZT)![]() | Không được sử dụng đường dây điện, phích cấm điện bị hỏng hay ố cấm điện bị lòng. Nếu không, có thể bị điện giật, máy bị hỏng, hòa hoạn hay thương tật. | ![]() |
(XHAW)![]() | Hấy đặt máy lọc nước trên bề mặt bằng phẳng và chắc chấn.Nếu không, có thể làm máy lọc nước rơi, đồ hoặc gây ra tiếng ôn. | |
| (72Y6)Nghiêm cấm | Không được những dây điện nguồn, phích cấm hay bất kỳ bộ phận nào của máy vào trong nước hay chất lỏng nào khác. Nếu không, có thể bị điện giật hay hòa hoạn. | |
| (S22X)Đế xa trẻ nhỏ | Không được để trẻ nhỏ đến gắn máy mà không được giám sát đúng và trục tiếp. Phải rút phích dây nguồn để tránh việc sử dụng máy bởi trẻ nhỏ mà không được giám sát. Nếu không, có thể bị điện giật, làm máy hỏng hay bị sự cố. | ![]() |
| (KK3Z)Đế xa trẻ nhỏ | Không được cho sử dụng máy bởi những người yếu (kế cả trẻ nhỏ) bị suy giảm khả năng về thế chất, giác quan, trí tuệ hoặc thiếu kinh nghiệm và kiến thức, trừ khi họ được giám sát đầy đủ bởi người có thể đảm bảo vệ sự an toàn của họ khi sử dụng máy lọc nước. Nếu không, có thể bị điện giật, làm máy hỏng hay bị sự cố. | |
| (ATZZ)Đế xa trẻ nhỏ | Trẻ nhỏ cán được giám sát để đảm bảo chúng không chơi với máy này. Nếu không, có thể bị điện giật, làm máy hỏng hay bị sự cố. | |
| (2Y03)Đế xa vật liệu để cháy | Nghiêm cấm việc để bên trong máy này chất để nó nhu bình xịt chữa nhiên liều để cháy. Nghiêm cấm việc đặt být kỳ vật gì để cháy bên cạnh máy. Nếu không, có thể gây nó hay hòa hoạn. | |
| (D637)Nối đất đúng | Phải nói đất cho máy lọc nước này.Trong trường hợp máy hỏng hay có sự cố, việc nói đất sẽ làm giảm nguy cơ điện giật bằng cách tạo ra đường dẫn có điện trở nhỏ nhất để xà dòng điện rò nếu có. Dây điện nguốn của máy có đầy dẫn nói đất và phích cấm điện có châu nối đất. Việc nói đất không đúng cho máy - khi sử dụng ố cấm điện không nói đất hoặc khi châu nối đất của ố cấm điện không phù hợp với châu nối đất của dây nguốn, có thể gây ra điện giật. Nếu bạn nghi ngờ không biết máy đã được nói đất đúng chưa hay gập khó khăn để xác nhận việc nối đất là đúng, hãy gọi cho nhân viên kỹ thuật điện chuyên nghiệp hay nhân viên bảo hành để giúp kiểm tra. | |
| (YDDH)Không được tự ý tháo máy và sửa chữa máy | Không được làm hỏng đường dây điện. Không được làm hỏng, cắt, sửa đổi đường dây điện nguốn hay bè cong, kéo, xoắn hoặc kep đường dây điện. Ngoài ra, không được kéo, giật mạnh dây điện nguốn hay đặt vất năng lên đường dây hay kep dây điện nguốn. Dây điện nguốn có thể bị hỏng và gây hòa hoạn hay điện giật.Nếu dây điện nguốn bị hỏng, dây nguốn này phải được thay thế bởi nhà sản xuất, trung tâm bảo hành hay người có trình độ chuyên môn để tránh nguy hiểm. | ![]() |
| Hãy sử dụng ố cấm điện riêng cho máy - có điện thế danh định 220-240V AC, dòng điện danh định từ 10A trở lên. Không dùng chung ố cấm điện này với các thiết bị khác. Nếu không, có thể gây hòa hoàn hoặc bị điện giật. | ||
| Cám phích dây nguồn | Hãy cấm chất phích dây nguồn vào ố cấm điện và để dây nguồn hướng xuống. Nếu dây nguồn hướng lên hoặc nếu phích cấm không được cấm chặt hoàn toàn, có thể gây hòa hoàn do rò rì điện hay do phát sinh nhiệt. | ![]() |
| Lau sạch bụi | Hãy lau sạch bụi bán bán bám trên phích cấm của dây điện nguồn.Bụi bán tích tụ có thể gây hòa hoàn, điện giật hay ngắn mạch. | |
| Không được sửa đổi | Không được tháo rời, sửa đổi, sửa chữa máy này. Nếu không, có thể gây hòa hoàn, điện giật, làm hỏng máy và gây thương tích. Nếu cản sửa chữa, hãy liên hệ với trung tâm bào hành. | |
| Không được đặt bắt kỳ vật gì lên máy lọc nước.Nếu có chất lòng tràn ra, có thể gây hòa hoàn, điện giật. | ||
| Cân thân khi vệ sinh | Đế vệ sinh máy lọc nước, hãy dùng vài mềm được làm ẩm bằng chất tấy rửa trung tính pha loãng với nước. Không được sử dụng nước pha, benzine, clo hay mỹ phẩm có gốc acid. Nếu không, có thể làm nứt máy, gây điện giật, hòa hoàn hay có khí độc. | |

CẦN THẦN
| Không được nối máy loc nước đến nguồn nước không phải là nước máy. Sản phẩm này là máy loc nước chỉ dùng với nguồn nước máy.Nếu không, có thể gây nhiễm khuẩn và làm hại đến sức khỏe. | ||
| Nghiêm cấm | Không được để cho máy bị đóng bằng. Nếu không, có thể gây rò rỉ hoặc sự cố.Ở nhiệt độ dưới 0°C, màng lọc thẩm thấu ngược bên trong bộ lọc sẽ bị hỏng . | |
| Nghiêm cấm | Không được sử dụng máy ngoài trời. Hây giữ máy ở nơi khô ráo và tránh ánh náng chiếu trực tiếp. Nếu không, có thể gây hòa hoàn hay sự cố. Ngoài ra, vỏ máy có thể bị đối màu, biến dạng hay phát sinh rong rêu, nấm mốc. | ![]() |
| Nghiêm cấm | Không được đặt máy vào không gian kín hay vào tủ. Nếu không, có thể làm hỏng máy và gây hòa hoàn. | |
| Không dùng lực để kéo | Khi rút phích dây nguồn ra khởi ở cấm, không được dùng sức để kéo dây nguồn. Hây nắm vào phích cấm để rút phích dây nguồn. Nếu không, có thể bị điện giật, thương tật hoặc làm hỏng máy. | ![]() |
| Khoảng trống cách tưởng | Đế tạo thông thoáng cho máy, cản để khoảng trống giữa mặt sau máy và tưởng ít nhất là 20 cm. Không chỉ cản khoảng trống phía sau mà ở cả hai bên của máy, cũng cản giữ khoảng trống là 20 cm.Nếu không, có thể làm hỏng máy và gây hòa hoàn. | |
| Nghiêm cấm | Không được làm hỏng hệ thống làm lạnh của máy lọc nước. Nếu không, có thể làm hỏng máy lọc nước và gây rò rỉ ga lạnh. | |
| Môi trường sử dụng | Chỉ sử dụng máy ở trong nhà.Máy này được thiết kế để sử dụng trong gia đình và các nơi tương tự. | |
| Phạm vi sử dụng | Phạm vi nhiệt độ để sử dụng máy lọc nước là 4°C ~ 38°C. Không được sử dụng máy ngoài phạm vi nhiệt độ nếu trên. Nếu không, có thể làm hỏng máy và gây hòa hoàn. | |
| [14727]Tránh xa lùa | Không được đặt máy gắn lùa. Nếu không, có thể làm hòng máy và gãy hóa hoạn. | ![]() |
| [58D3]Nghiêm cấm | Không được đặt bắt kỳ vật gì lên máy. Không được để nghiêng, lác và đẩy máy. Nếu không, có thể làm hòng máy, gây thương tất, rò rì và gây ra điện giật hoặc hòa hoạn. | |
| [775Z]Không xịt nước | Không được đặt máy ở nơi có thể sử dụng vòi xịt nước. Nếu không, có thể làm giảm độ cách điện và gây ra điện giật, hòa hoạn hay các vấn đề khác. | |
![]() | Không được lắp đặt ống cấp nước và ống xà nước bên cạnh bếp gas và các nguồn lǜa khác. Hây đặt xạnguốn lǜa từ 30 cm trở lên. Nếu không, có thể gây hòa hoạn hoặc làm hòng máy. | |
| [2WW8] | Không được cải đặt lại bộ lọc trừ khi đã thay thế bộ lọc hết hạn hoặc khi ngùng sử dụng máy trong thời gian dài. Nếu không, có thể làm nước bị nhiễm khuẩn hay rò rì. | |
![]() | Không được nối ngò vào cấp nước của máy đến đường ống cấp nước nóng của máy tâm nước nóng. Màng lọc thẩmlangle bên trong bộ lọc sẻ bị hỏng ở nhiệt độ trên 38°C. | |
![]() | Nên sử dụng nước đã lấy từ máy lọc càng sớm cảng tốt bởi nước này để dàng bị nhiễm khuẩn khi giữ trong thời gian dài. Do không còn thành phần clo thùa trong nước, hãy chỉ giữ nước từ 2 đến 3 ngày trong tủ lạnh. | |
| [9XYY] | Khi có rò rì nước, hãy đóng van cấp nước và rút ngay phích dãy nguồn ra khởi ở cấm điện. Rò rì này có thể gây ra hư hỏng khác. Hyper liên hệ với trung tâm bảo hành để sửa chữa. | |
![]() | Hãy thuống xuyên thay bộ lọc. Đèn báo thay bộ lọc sẻ nhắp nháy khi có bộ lọc cán thay. Hây xem trang 14 để biết định ký thay bộ lọc. | |
| [587C] | Khi không sử dụng máy trong thời gian dài, hãy khóa van nước dấu vào và xả hết nước ra khởi máy. Nếu không, có thể làm rò rì nước. | |
* Khi kiểm tra và bảo dưỡng máy
| [XOKO]Không được tự ýtháo máy và sửa chữa máy | Khi dây nguồn bị hóng, dây nguồn này phải được thay thế bởi nhà sản xuất, trung tâm bảo hành hoặc người có trình độ chuyên môn để tránh nguy hiểm. Nếu không, có thế gây hòa hoạn hoặc bị điện giật. | |
|Nghiêm cấm | Không được vệ sinh máy bằng vòi xít nước. Nếu không, có thể làm hòng cách điện, gây điện giật hay hòa hoạn. | ![]() |
Rút phích dây [03XK] | Trước khi vệ sinh hay kiểm tra máy, phải chắc chán là đã rút phích dây nguồn ra khởi ố cấm điện. Nếu không, có thể bị điện giật. | |
Hướng dẫn | Hấy ngay lập tức rút phích dây nguồn ra khởi ố cấm điện và gọi cho trung tâm bảo hành khi:- Có mùi cháy tử máy.- Nước ở chế độ nóng không nóng.- Nước lấy ra tửvòi bị đối màu.- Có hiện tượng bắt thường xảy ra.Nếu không, có thể làm ngắn mạch, hòa hoạn hay điện giật. | |

CẦN THẦN
| [2XAB]Ký thuật viên thành thạo | Việc sửa chữa hay bảo hành chỉ được thực hiện bởi kỹ thuật viên thành thạo. Nếu không, có thể làm hỏng máy và gây điện giật. |
| [SYT3]Nghiêm cấm | Không được sử dụng thiết bị cơ khí hoặc bất kỳ phương tiện nào để làm tan bằng nhanh, khác với khuyến cáo của nhà sản xuất. Nếu không, có thể gây hóa hoạn, điện giật. |
| [HEXX]Đông đá | Khi máy hoạt động ở nhiệt độ dưới điểm đông đá và bị nghẹt bởi đá, phải tất công tất làm lạnh trong 4 giờ trước khi mở công tắc này lại để tiếp tục vận hành máy. Nếu không, có thể gây rò rì nước. |
| [ACOS]Nghiêm cấm | Không được che kín các khe thông gió của máy bằng cách đặt máy vào trong vỏ bọc hoặc trong không gian kín. Các khe thông gió của máy lọc nước phải luôn thông thoáng và không bị che bởi bất kỳ vật chương ngại nào. Nếu không, có thể làm hỏng máy và gây hóa hoạn. |
Sử dụng trong nhà | Không được sử dụng máy ở ngoài trời. Nếu không, có thể gây hòa hoạn hay sự cố. Ngoài ra, vỏ máy có thể bị đối màu, biến dạng, phát sinh rong rêu hoặc làm nước bị nhiễm khuẩn. |
1-2. Danh sách bao gói
| Thùng giấy bao gói | Máy lọc nước (1 máy) | [IMAGE] | Ống nhựa PE 1/4"(3 m) | ![]() | Bộ lọc | Bộ lọc PAC-S1(1 cái) | ||||
| Bộ lọc RO-S1(1 cái) | ||||||||||
| Bao phụ kiện | Hướng dẫn sử dụng (1 cuốn) | Hướng dẫn sử dụng nhanh (1 cuốn) | Hướng dẫn sử dụng APP (1 cuốn) | Tắc kê bằng nhựa (1 cái) | Bộ lọc than hoạt tính-S1(1 cái) | |||||
![]() | ![]() | ![]() | [T020] | Bộ lọc Maifan-T33(1 cái) | ||||||
| Gá giữ máy (2 cái) | Vít dài (1 cái) | Van bi cấp nước (1 cái) | Vòng đệm (1 cái) | Đấu nối nhanh (1 cái) | Bộ lọc Alkaline -T33 (1 cái) | |||||
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | Bộ lọc 3 trong 1 -T33 (1 cái) | |||||
| Bộ lọc Nano Silver -T33 (1 cái) | ||||||||||
2. MÁY LỌC NƯỚC CỦA BẠN
2-1. Mô tả máy

text_image
1 2 3 4 5 6PHÍA TRUÓC

text_image
7 8 9 10 11 12 13 14PHÍA SAU
| STT | Tên bộ phận | STT | Tên bộ phận |
| 1 | Bảng hiển thi | 8 | Công tắc làm lạnh nước |
| 2 | Cảm biến ánh sáng xung quanh | 9 | Dây nguồn |
| 3 | Bảng điều khiển lấy nước | 10 | Dây nối đất |
| 4 | Vòi nước | 11 | Ngô xà nước (phía sau khay hứng nước) |
| 5 | Khay hứng nước | 12 | Dàn giải nhiệt |
| 6 | Cửa dưới | 13 | Ngô ra nước xà |
| 7 | Công tắc làm nóng nước | 14 | Ngô vào nước máy |
Lưu ý: hãy đặt máy ở nơi có nhiệt độ từ 4°C đến 38°C và độ ẩm tương đối dưới 90%.
Bảng hiển thị

text_image
ECO UV RO FI 88°C 88°C-
Là hiến thi khóa chức năng lấy nước nóng, sẽ tất khi đang mở chức năng lấy nước nóng và sẽ sáng khi đang khóa chức năng này.
-
eco Là hiến thị của chức năng eco, sẽ sáng khi bật chức năng eco và sẽ tắt khi tắt chức năng này. Khi đang bật chức năng ECO, chức năng làm nóng nước sẽ tắt nếu ánh sáng trong phòng thấp hơn 10lm liên tục trong 1 phút.
-
UV Là hiến thì của chức năng UV, sẽ sáng khi máy đang bất chức năng UV và sẽ tất khi máy đang tất chức năng này. Khi đèn báo UV đang sáng, là đèn led phát tia cực tìm đang phát sáng để khử khuẩn.
-
RO Là biểu tượng của bộ lọc RO. Khi hết tuổi thọ của bộ lọc RO, đèn báo này sẽ nhập nháy. Khi tuổi thọ của bộ lọc RO chưa hết, đèn báo này sẽ sáng liên tục.
-
FI Là biểu tượng của các bộ lọc khác ngoại trừ bộ lọc RO. Khi tuổi thọ của các bộ lọc hết hạn, đèn báo này sẽ nhập nháy. Khi tuổi thọ của các bộ lọc chưa hết, đèn báo này sẽ sáng liên tục.
-
fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal fiscal FY129, 2017, 2018, 2019, 2020, 2021, 2022, 2023, 2024, 2025, 2026, 2027, 2028, 2029, 2030, 2031, 2032, 2033, 2034, 2035, 2036, 2037, 2038, 2039, 2040, 2041, 2042, 2043, 2044, 2045, 2046, 2047, 2048, 2049, 2050, 2051, 2052, 2053, 2054, 2055, 2056, 2057, 2058, 2059, 2060, 2061, 2062, 2063, 2064, 2065, 2066, 2067, 2068, 2069, 2070, 2071, 2072, 2073, 2074, 2075, 2076, 2077, 2078, 2079, 2080, 2081, 2082, 2083, 2084, 2085, 2086, 2087, 2088, 2089, 2090, 2091, 2092, 2093, 2094, 2095, 2096, 2097, 2098, 2099, 2100,
88 ở bên phải:
Là hiến thị nhiệt độ hiện tại của nước lạnh khi máy không ở chế độ cải đặt nhiệt độ làm lạnh nước.
Khi đang cải đặt nhiệt độ làm lạnh nước, hiển thị này cho biết nhiệt độ muốn cải đặt.
-
Là hiến thì làm nóng nước, sẽ sáng khi bật công tắc làm nóng nước ở phía sau máy và hiến thì sẽ tất khi tất công tắc này.
-
Là hiển thị đang lấy nước, sẽ sáng khi đang lấy nước và sẽ tất khi ngùng lấy nước.
-
Là hiển thị làm lạnh nước, sẻ sáng khi bật công tắc làm lạnh nước ở phía sau máy và hiển thị sẽ tắt khi tất công tắc này.
-
C Là hiến thị đơn vị nhiệt độ nước.
-
Là biểu tương WiFi. Khi máy đã kết nối mạng WiFi, đèn báo WiFi sẽ sáng. Khi không kết nối, đèn báo WiFi sẽ tất.

Các nút điều khiển cảm ứng, ở dòng trên từ trái qua phải gồm có: nút cải đặt lại, nút eco, nút tăng nhiệt độ, nút giảm nhiệt độ, nút MENU để cải đặt nhiệt độ. Ở dòng dưới từ trái qua phải gồm có: nút khóa hoặc mở khóa chức năng lấy nước nóng, nút lấy nước nóng, nút lấy nước lạnh.
Giải thích về bằng hiện thị và nút điều khiển
1. Khimòmáy
Sau khi mở điện nguồn, tất cả các hiện thị sẽ sáng, nhập nháy ba lán (mỗi giấy một lán), rối hiến thị bình thường (tùy vào trạng thái hiện tại của máy).
2. Khimáy đang hoạt động
- Hiển thị làm nóng nước
Hiển thị làm nóng nước sẽ sáng khi bật công tắc làm nóng nước ở phía sau máy và hiển thị sẽ tấtt khi tất công tắc này.
Ghi chú: khi thiếu nước hay khi bình nước chưa đáy ở lân dấu mở máy, chức năng làm nóng nước sẽ không hoạt động.
- Hiển thị làm lanh nước
Hiển thị làm lạnh nước sẽ sáng khi bật công tắc làm lạnh nước ở phía sau máy và hiển thị sẽ tắt khi tất công tắc này.
Ghi chú: khi thiếu nước hay khi bình nước chưa đầy ở lần đầu mở máy, chức năng làm lạnh nước sẽ không hoạt động.
- Hiển thị chức năng UV
Sau khi bất nguồn, bộ UV sẽ bất đầu hoạt động theo chu kỳ mỗi 3 giờ. Trong 40 phút đầu, máy sẽ bất chức năng UV và hiển thị UV sẽ sáng. Trong 140 phút kế tiếp, máy sẽ tất chức năng UV và hiển thị UV sẽ tất.
- Hiền thị chức năng eco
Khi đang tất chức năng eco, nhân nút eco, chức năng này sẽ mở và hiến thị eco sẽ sáng. Ngược lai, khi máy đang bất chức năng eco, nhân nút eco, chức năng này sẽ tất và hiến thị eco sẽ tất.
Khi bạt chức năng eco, cảm biến ánh sáng sẽ nhận biết cường độ ánh sáng. Khi ánh sáng yếu trong liên tục một phút, máy sẽ chuyển sang chế độ tiết kiệm điện eco và tất chức năng làm nóng nước. Ô chế độ này, khi cảm biến ánh sáng phát hiện ánh sáng mạnh trong liên tục một phút, máy sẽ mở lai chức năng làm nóng nước.
- Cách cải đặt nhiệt độ làm nóng nước và làm lạnh nước
Khi không lấy nước, nhân nút MENU để vào chế độ cải đặt nhiệt độ làm nóng nước. Khi đó, nhiệt độ cải đặt trước đó của nước nóng ở bên trái sẽ nhập nháy.
Có 2 mức cải đặt là 85°C và 95°C. Nhấn nút + hay - để chọn nhiệt độ muốn cài. Sau khi chọn xong, nếu không nhân nút nào trong 3 giây, nhiệt độ cài đặt sẽ ngùng nhập nháy, máy tự động ghi nhớ nhiệt độ vừa chọn rối thoát khởi chế độ cài đặt.
Khi nhiệt độ cài đặt làm nóng nước đang nhập nháy, nhân nút MENU, máy sẽ tụ động chuyển sang chế độ cài đặt nhiệt độ làm lạnh nước. Nhiệt độ cài đặt trước đó của nước lạnh ở bên phải sẽ nhập nháy.
Có 5 mức cải đặt là 5°C, 6°C, 7°C, 8°C và 9°C. Nhấn nút + hay - để chọn nhiệt độ muốn cải. Sau khi chơn xong, nếu không nhân nút nào trong 3 giây, nhiệt độ cải đặt sẽ ngùng nhập nháy, máy tự động ghi nhớ nhiệt độ vừa chọn rối thoát khởi chế độ cải đặt.
Nếu nhân nút MENU trong khoảng thời gian 3 giây này, nhiệt độ cải đặt làm lạnh hiện tai sẽ được ghi nhớ, và máy thoát khởi chế độ cải đặt nhiệt độ.
Ghi chú: khi không lấy nước, nếu mở khóa chức năng lấy nước nóng, nhân nút MENU sẽ khóa lai chức năng này.
2-2. Thông số kỹ thuật
| Kiéu máy | TWP-W1630SVN | Áp lực nước sử dụng | 0,1 - 0,4 MPa |
| Điện áp danh định | 220-240V AC | Tắng lọc 1 | Lọc PAC-S1 |
| Tân số danh định | 50/60 Hz | Tắng lọc 2 | Lọc RO-S1 |
| Công suất danh định | 665 W | Tắng lọc 3 | Lọc C-S1 |
| Công suất làm nóng | 550 W | Tắng lọc 4 | Lọc Maifan-T33 |
| Công suất làm lạnh | 100 W | Tắng lọc 5 | Lọc Akaline-T33 |
| Tốc độ làm nóng nước | 4 lít/giờ ( ≥slant 90°C) | Tắng lọc 6 | Lọc 3 trong 1-T33 |
| Tốc độ làm lạnh nước | 2,5 lít/giờ ( ≤slant 10°C) | Tắng lọc 7 | Lọc Nano Silver-T33 |
| Ga lạnh/ khối lượng nạp | R134a/ 32g | Kích thước máy (RxCxS) | 360 x 1040 x 310 mm |
| Lớp khí hậu | ST | Kích thước bao gói (RxCxS) | 396 x 1120 x 358 mm |
| Môi trường sử dụng | 4 - 38°C, độ ẩm ≤slant 90% | Khối lượng tinh | 21,5 kg |
| Loại nước cấp vào máy | Nước máy | Khối lượng tổng | 23,5 kg |
2-3. Chúc năng sản phẩm
- Lọc chính xác cao, cho chất lượng nước tỉnh khiết. Thông qua hệ thống bày tầng lọc có độ chính xác cao, máy lọc bỏ các hạt căn, gì sắt, chất kết dính, vi khuẩn, clo dư và các tạp chất trong nước.
- Đáp ứng nhu cầu nước sinh hoạt, nước cho nhà bếp. Ngoài đường nước tinh khiết để uống, máy còn có đường nước lọc khác để phụ vụ nhu cầu mọi lúc. Đường nước này để đáp ứng nhu cầu nước sinh hoạt, nước dùng trong nhà bếp.
- Giữ nước sạch tinh khiét. Máy được kết nối trực tiếp với nguồn nước máy, có thể tạo nước lọc liên tục và giữ oxy hòa tan trong nước, đảm bảo có nước sạch tinh khiét để uống trực tiếp và để sử dụng trong nhà bếp.
- Bảo vệ an toàn con người. Một loạt các thiết kế nhân văn đảm bảo hoàn toàn an toàn khi sử dụng nước, như với khóa trẻ em và khả năng bốn tầng chống cháy do khô nước.
2-4. Nguyên tắc hoạt động
- Lưu đồ tạo nước

flowchart
graph TD
A["Bố loc PAC-51"] --> B["Van điện tử ngô vào"]
B --> C["Bố tảng áp"]
C --> D["Bố loc RO-51"]
D --> E["Van 1 chiếu"]
E --> F["Bố loc C-51"]
F --> G["Bố loc Mafan-T33"]
G --> H["Bố loc Alkaline-T33"]
H --> I["Bố loc 3 trong 1-T33"]
I --> J["Bố loc Nano Silver-T33"]
J --> K["Ngô ra nước lanh"]
K --> L["Ngô ra nước lanh"]
L --> M["Sinh đúng nước nóng"]
M --> N["Ngô xà nước"]
O["Van cấp nước vào"] --> P["Van cấp nước vào"]
P --> Q["Ngô vào nước máy (áp lực nước: 0,1 - 0,4MPa)"]
Q --> R["Ngô ra nước xà"]
S["Ngô ra nước xà"] --> T["Van điện tử xà nước"]
T --> U["Bố diện tử xà nước"]
● Mô tả chức năng của bộ lọc
| Tăng loc | Bộ loc | Chức năng |
| 1 | Bộ loc PAC-S1 | Làm giảm căn và clo dư một cách hiệu quả. |
| 2 | Bộ loc RO-S1 | Giảm hiệu quả vi khuẩn, vi rút, kim loại nặng, giảm tổng chất rắn hòa tan trong nước uống và giảm giá trị TDS. |
| 3 | Bộ loc C-S1 | Hắp thụ các phân tử nhỏ và các chất hữu cơ trong nước. Làm cho nước có vị ngon hơn. |
| 4 | Bộ loc Mainfan-T33 | Tăng hàm lượng ion canxi và magiê, giúp thúc đẩy sự phát triển của xương. |
| 5 | Bộ loc Alkaline-T33 | Điều chỉnh giá trị PH để nước có tính kiểm nhẹ. |
| 6 | Bộ loc 3 trong 1-T33 | Cải thiện mùi, vị, giá trị TDS và giá trị PH của nước uống, và kiểm chế sự phát triển của vi sinh vật. |
| 7 | Bộ loc Nano Silver-T33 | Hắp thụ các phân tử nhỏ và các chất hữu cơ trong nước. Làm cho nước có vị ngon hơn. |
Hãy khóa van cấp nước vào trước khi thay thế bộ lọc. Không được lắp bộ lọc vào máy khi máy ở trạng thái nước đang chảy.
3-1. Huống dẫn tháo bao gói và lắp đặt
Vấn để rất quan trọng
Chúng tối khuyến rằng việc lắp đặt máy nên được thực hiện bởi người có chuyên môn hay ký thuật viên thành thao.
Lưu ý: Đế kết nối với đường ống nước máy, vui lòng tham khảo ý kiến của nơi bán máy hoặc thợ ống nước.


3-2. Lắp đặt máy
Đế tránh máy bị lắc lu hoặc rơi ngã, hãy lắp gá giữ như sau.
1-2. Thảo ốc bên dưới miếng xốp màu đen ở góc bên trái hoặc bên phải của máy như hình dưới.
3. Đặt gá giữ vào góc vừa tháo ốc, rối bất lại bằng ốc vừa tháo.
4. Khoan lỗ lên bế mặt sàn nhà hay lên bế mặt - nơi sẽ đặt máy. Đóng tắc kê vào lỗ.
5. Bất ốc để cố định gá vào sàn nhà hoặc bề mặt nơi lập đặt máy.
6. Siét chǎt ốc.

text_image
Dàn giải nhiệt Gá giữ máy Lỗ để bắt ốcGá giú mǎy bàng nhùa
CẢNH BÁO! Đế tránh rủi ro hay nguy hiểm do máy không ổn định, phải bắt chặt máy vào nơi lắp đặt như huống dẫn trên.
3-3. Huống dẫn vệ sinh
Máy này đã được kiểm tra và vệ sinh trước khi đóng gói và vận chuyển. Trong quá trình vận chuyển bụi và mùi có thể tích tụ trong bình chứa nước và trong đường ống. Trước khi lấy nước uống lân đầu tiên, hãy vệ sinh theo các bước sau đây.
- Mở van cấp nước vào và cấm phích điện nguồn, tất công tắc làm lạnh nước và công tác làm nóng nước.
Đế khoảng 20 phút cho có nước vào đáy các bình chứa bên trong máy. - Nhân và giữ nút khóa nước nóng trong 3 giây để mò khóa chức năng lấy nước nóng, sau đó nhân nút lấy nước nóng, để nước nóng chảy ra liên tục trong 1 phút.
Nhân nút lấy nước lạnh, để nước lạnh chảy ra liên tục trong 1 phút. - Khóa van cấp nước vào và rút phích điện nguồn, đặt một xô lớn bên dưới ngõ xả nước, mở nắp chụp của ngõ xả nước và để nước chảy hết ra xô.
Sau đó, đây nắp chụp trở lại cho ngô xả nước. - Lập lại các bước từ 1 đến 3 trong ba lân.
Lưu ý: Máy này làm nóng nước đến nhiệt độ khoảng 85°C. Khi tiếp xúc với nước ở nhiệt độ này có thể gây bòng năng. Hây căn thận khi thao tác.
3-4. Cách lấy nước uống
Hướng dẫn chung về hiến thị
Khi đang lấy nước (nước lạnh hay nước nóng), biểu tượng lấy nước ⚫ sẽ sáng lên.
Khi đang lấy nước lạnh, màn hình sẽ hiển thị nhiệt độ nước lạnh và tất hiển thị nhiệt độ nước nóng.
Ngược lại, khi đang lấy nước nóng, màn hình sẽ hiển thị nhiệt độ nước nóng và tất hiển thị nhiệt độ nước lanh.
Hiến thi nhiệt độ nước lanh từ 5°C đến 30°C.
Hiến thị nhiệt độ nước nóng từ 10°C đến 95°C.
Lấy nước lạnh
Khi máy đang không cấp nước, muốn lấy nước lạnh, hãy nhân nút 📄. Van nước lạnh sẽ mở để cấp nước.
Muôn ngùng cấp nước, có thể nhân bất kỳ nút lấy nước nào (nước lạnh hay nước nóng).
Lấy nước nóng
Đế lấy nước nóng, phải mở khóa chức năng lấy nước nóng bằng cách nhân và giữ nút khoàng 3 giây. Biểu tượng khóa sẽ tắt.
Trong thời gian 3 giày sau khi mở khóa, nhân nút lấy nước nóng, van nước nóng sẽ mở để cấp nước.
Nếu không lấy nước nóng trong 3 giây, chức năng lấy nước nóng sẽ được khóa lại và biểu tượng khóa sẽ sáng lên.
Luuý:
■ Khi máy đang mở khóa chức năng lấy nước nóng, nếu nhân nút lấy nước lạnh, máy sẽ khóa chức năng lấy nước nóng, rối cấp nước lạnh.
■ Khi máy đang không cấp nước và chưa Cabo khóa chức năng lấy nước nóng, nếu nhân nút lấy nước nóng, biểu tương khóa sẽ nhập nháy trong 3 giấy để nhắc người sử dụng về việc Cabo khóa.
3-5. Huống dẫn chức năng kết nối WiFi
-
Tím TOSHIBA HA từ kho ứng dụng trên điện thoại, tải xuống và cải đặt ứng dụng này. (Xem chi tiết ở phần hướng dẫn sử dụng phần mềm ứng dụng).
-
Nhân và giữ nút trên máy lọc nước trong 3 giây, tương ứng đèn báo WiFi sẽ chóp tất, mở phần mềm TOSHIBA HA trên điện thoại tiến hành kết nối. Khi đã kết nối thành công, đèn báo WiFi sẽ sáng liên tục.
-
Mô tả ngắn gọn chức năng của ứng dụng:

- Theo đôi chất lượng nước theo thời gian thực: bạn có thể xem giá trị TDS của nước trước và sau khi lọc. - Nhắc nhớ thay thế bộ lọc: khi tuổi thọ của bộ lọc sắp hết hạn, ứng dụng sẽ nhắc bạn thay thế tương ứng với màu Đồ/Vàng.
3-6. Đình kỳ thay bộ lọc
| Bộ lọc PAC-S1 | Bộ lọc RO-S1 | Bộ lọc C-S1 | Bộ lọc Maifan-T33 | Bộ lọc Alkaline-T33 | Bộ lọc 3 trong 1-T33 | Bộ lọc Nano Silver-T33 |
| 12 tháng | 24 tháng | 12 tháng | 12 tháng | 12 tháng | 12 tháng | 12 tháng |
Luy:
-
Định kỳ thay bộ lọc nếu trên - với điều kiện sử dụng 10 lít nước uống mỗi ngày, là để tham khảo. Thời gian thực tế để thay bộ lọc sẽ thay đổi tùy thuộc vào chất lượng nước máy ở nơi lắp đặt máy và lượng nước sử dụng mỗi ngày.
-
Nếu sử dụng bộ lọc không chính hàng có thể làm máy hồng máy hay làm máy hoạt động không tốt.
Bảo dưỡng hệ thống lọc:
-
Khi đèn báo RO nhập nháy, nghĩa là đang báo hiệu bộ lọc RO-S1 cản được thay thế.
-
Khi đèn báo ■ fn nhập nháy, nghĩa là đang báo hiệu các bộ lọc khác cần được thay thế - ngoại trừ bộ lọc RO.
Đèn báo nhắc thay bộ lọc

- Thay thế bộ lọc:
- Phải chắc chắn là sử dụng bộ lọc thay thế chính hăng TOSHIBA.
-Tên model của bộ lọc thay thế như sau:
| Loại bộ lọc | Bô lọc PAC-S1 | Bô lọc RO-S1 | Bô lọc C-S1 | Bô lọc Maifan-T33 | Bô lọc Alkaline-T33 | Bô lọc 3 trong 1 -T33 | Bô lọc Nano Silver-T33 |
| Tên model bộ lọc | F-1905-PAC | F-1905-RO | F-1905-C | F-1630-Maifan | F-1630-Alkaline | F-1630-3 in 1 | F-1630-Nano Silver |
- Thứ tự sắp xếp của các bộ lọc ở hàng trước được thể hiện như hình bên.

text_image
Maltre Akstine 3 In 1 New Sliver- Đế thay thế định kỳ bộ lọc mới.
Khi cản thay bộ lọc C-S1 hay bộ lọc Nano Silver-T33, trước khi lắp vào máy, hãy xà bộ lọc mới cho đến khi nước chảy ra không còn màu đen.
- Sau khi thay bộ lọc, hãy nhân nút trong 5 giây để máy vào trang thái chọn bộ lọc, đèn báo của bộ lọc đang chọn sẽ sáng. Đèn báo của bộ lọc không được chọn sẽ tất. Nhân nút để chuyển đổi bộ lọc được chọn.
Nhấn và giữ nút này trong 5 giây để đặt lai bộ lọc tương ứng đang chọn. Sau khi cải đặt lai, máy sẽ tự động thoát khởi trạng thái chọn bộ lọc và đèn báo nhắc thay bộ lọc tương ứng sẽ tất.
- Sau bước trên đây, bạn đã có thể sử dụng máy như bình thường.
3-7. Bảo trì
-
Giữ máy ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng chiếu trực tiếp. Phía sau máy phải cách tuống ít nhất 20 cm. Không được đặt máy lên giấy, xốp hay những vật giữ nước có thể làm trượt máy. Không được đặt bắt cứ vật gì để cháy bên cạnh máy. Không được đặt máy ngoài trời hoặc ở nơi có thể bị văng nước vào.
-
Việc lắp đặt và thay thế bộ lọc phải được thực hiện bởi người có chuyên môn.
Cách mua bộ loc thay thế:
Hãy liên hệ tổng đài 18001529 để biết thông tin về bộ lọc ban cần mua hoặc vào trang web www.toshiba-lifestyle.com/vn
-
Trong trường hợp không sử dụng máy trong một thời gian không quá dài, hãy tất công tắc làm nóng và công tắc làm lạnh ở phía sau máy để tiết kiệm điện.
-
Khi không sử dụng máy trong thời gian dài, hãy rút phích cắm điện, khóa van cấp nước vào máy và xả hết nước còn lại qua ngõ ra nước xà. Khi sử dụng máy trở lại, hãy xả nước khoảng 10 phút. Khi đường ống dẫn hoặc vòi nước bị nghệt bởi đá do nước trong bình lạnh hoặc ống bị đông, phải tất công tắc nước lạnh trong 4 giờ trước khi mở trở lại để máy tiếp tục hoạt động.
-
Khi bị cúp nước, hãy khóa van cấp nước rối tất công tắc nước nóng và công tắc nước lạnh phía sau máy. Khi có nước trở lại, hãy mở các vòi nước khác để xà cặn có thể có trong đường ống nước rối mới mở van cấp nước vào máy lọc nước.
-
Phải sử dụng ở cầm điện có chấu nối đất phù hợp với phishing cầm điện. Nếu ở cầm điện không có chấu nối đất hay có chấu nối đất nhưng không phù hợp với chấu nối đất của phishing dây nguồn, bạn phải nối đất cho máy bằng cách nối dây nối đất - ở phía sau máy, đến vị trí nối đất được hướng dẫn bởi người có chuyên môn.
-
Không được sử dụng các dung môi hữu cơ như xăng để vệ sinh máy.
Tuyết đối không rửa máy bằng nước hoặc xịt nước vào máy.

text_image
Dây nói đất Nơi nói đất của nhà-
Không được bất hay tất máy bằng cách cẩm phích cẩm điện vào ở cẩm điện hay rút phích cẩm điện ra khởi ở cẩm. Không được nổi dài dây nguồn để tránh hòa hoàn.
-
Nếu dây nguồn bị hòng, dây nguồn phải được thay thế bởi nhà sản xuất hoặc người có chuyên môn để tránh nguy hiểm.
-
Nguồn nước cấp cho máy lọc nước phải là nước máy.
-
Không được tháo các bộ phận của máy để tránh làm nước rò rì hoặc làm máy hòng.
-
Không được lật ngược máy hoặc nghiêng máy hơn 45° khi di chuyển máy – để tránh hư hỏng hay tai nạn.
3-8. Xử lý sự cố
Khi gặp sư cố, hãy kiểm tra và xử lý như dưới đây. Nếu văn chưa được, vui lòng liên hệ với trung tâm bảo hành để được bảo hành hay sửa chữa.
| Sự cố | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| Nước chảy ra yếu | Áp lực nước yếu. | Kiểm nguồn nước cấp vào máy (hình 1). |
| Bộ lọc đã quá thời gian sử dụng mà chưa thay mới. | Liên hệ với trung tâm bảo hành để mua và thay bộ lọc. | |
| Nhiệt độ nước không đúng như yêu cầu | Sử dụng quá nhiều nước trong thời gian ngắn. | Chờ một lát để nước nóng lên hay lạnh như yêu cầu |
| Máy chưa được cấp nguồn. | Bật công tắc nguồn. | |
| Chức năng tương ứng chưa khởi động. | Nhấn nút chức năng tương ứng để khởi động (hình 2). | |
| Máy bị rò rì nước | Đường ống lắp chưa đúng. | Kiểm lại các đầu nối ống để nối ống lại cho đúng (hình 3). |
| Ống nước hoặc ống nhựa PE bị bề. | Thay ống nước hoặc ống nhựa PE bị nứt hay bề. | |
| Nước trong khay hứng đáy. | Hãy nằm khay, kéo lên trên để lấy ra. Đồ hết nước trong khay và gắn lại vị trí cũ (hình 4). | |
| Màn hình hiển thị E0 và có âm thanh báo kèm theo | Máy có rò rì. | Liên hệ với trung tâm bảo hành. |
| Rò rì điện | Máy được nối đất không tốt. | Phải sử dụng ố cẩm điện có chấu nối đất phù hợp với phích cẩm điện. Nếu ố cẩm điện không có chấu nối đất hay có chấu nối đất nhưng không phù hợp với chấu nối đất của phích dây nguồn, bạn phải nối đất cho máy bằng cách nối dây nối đất - ở phía sau máy, đến vị trí nối đất được hướng dẫn bởi người có chuyên môn. |
| Khi chạy có tiếng ốn | Lắp đặt máy không chắc chắn. | Đặt máy trên bề mặt bằng phẳng và vững chắc (hình 5). |
| Máy không chạy | Máy chưa được cấp điện nguồn. | Bật công tắc nguồn. |

text_image
1 Công tắc làm lanh nước 2 Công tắc làm nông nước 3 4 5 Ngô nước vào Dân giảihiệt Gá giữ máy Lô để bátốc- Ghi chú: khi sử dụng máy, các hiện tượng sau đây là bình thường:
■ Khi đang làm nóng nước, ống nhiệt có thể phát ra tiếng ôn nhỏ.
■ Khi nhiệt độ xung quanh tăng cao, thời gian làm lạnh nước có thể châm lại.
- Lưu ý: khi bình nước nóng đang đun mà không còn nước, bộ phận chống cháy sẽ tự động ngắt mạch và máy không thể tự khởi động lại. Hấy liên hệ với trung tâm bảo hành để khởi động lại máy.
4. ĐIỀU KHOẢN BẢO HÀNH
ĐĂNG KÝ BẢO HÀNH
Đế huống đáy đủ quyền lợi bảo hành, quý khách vui lòng thực hiện đăng ký bảo hành trong vòng 14 ngày sau khi mua máy theo một trong các hình thức dưới đáy. Việc không đăng ký bảo hành đúng thời gian quy định có thể ảnh hưởng đến quyền lợi bảo hành của quý khách sau này.
- Truy cập vào trang web www.toshiba18001529.com.vn và thực hiện theo hướng dẫn
- Gọi điện thoại đến tổng đài miễn phí 18001529 (Thứ Hai – Thứ Sáu: 08:00-22:00/Thứ Bảy: 08:00-17:00).
- Trung tâm chăm sóc khách hàng và tiếp nhận bảo hành, tổng dài điện thoại miễn phí: 18001529
- Trục tiếp liên hệ các trung tâm bảo hành ủy quyền theo danh sách cập nhật trên trang web: www.toshiba18001529.com.vn
Điều khoản bảo hành chi tiết được công bố trên trang web chính thức của Toshiba Việt Nam, để có thông tin đầy đủ nhất quý khách vui lòng tham khảo trên trang web:
www.toshiba-lifestyle.com/vn www.toshiba18001529.com.vn
1. Điều kiện được bảo hành miễn phí
- Sản phẩm được bảo hành 12 tháng tính từ ngày mua nhưng không quá 18 tháng tính từ ngày xuất kho.
- Sản phẩm sẽ được bào hành miễn phí nếu đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
■ Sản phẩm còn trong Thời Hạn Bảo Hành.
■ Sản phẩm được sử dụng đúng mục đích, công năng và theo cách thức phù hợp với hướng dẫn của nhà sản xuất.
- Những hư hỏng, lỗi của sản phẩm được kết luận là do lỗi hư hỏng linh kiện hoặc do lỗi ký thuật từngà sản xuất.
■ Số máy trên sản phẩm phải còn nguyên vẹn, không bị rách, cao sửa hoặc mất đi.
2. Các trường hợp không được bảo hành miễn phí
- Sản phẩm không còn trong Thời Hạn Bảo Hành.
- Số máy và tem sản phẩm không nguyên ven.
- Sản phẩm không được sử dụng đúng mục đích, công năng và không theo cách thức phù hợp với hướng dẫn của nhà sản xuất.
- Lôi lọc nước cán được thay định kỳ và không được bảo hành miễn phí.
- Sản phẩm hu์ hông do lắp đặt, bảo trì và sử dụng không đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định an toàn của sản phẩm.
- Sản phẩm hư hỏng do sự tác động của các yếu tố bên ngoài như: thiên tai, lũ lụt, sắm sét, hòa hoàn, tai nạn, rơi rốt nứt bế, nguồn điện không thích hợp, sử dụng sai hướng dẫn, không vệ sinh bảo dưỡng định kỳ, bảo quản sản phẩm không tốt.
- Sản phẩm có dấu hiệu sửa chữa trước ở những nơi không nằm trong hệ thống bảo hành do Toshiba Việt Nam ủy quyền.
GHI CHÉP DÀNH CHO NGUỒI SỬ DUNG:
Trước khi tiến hành lắp đặt, xin quý khách vui lòng xem kiểu máy và số máy trên thân máy và điện vào ô trống dưới đây. Hãy tham khảo thông tin này khi quý khách cán liên hệ với trung tâm bào hành.
Kiểu máy: Số máy:
Sản xuất tại: FOSHAN SHUNDE MIDEA WATER DISPENSER MANUFACTURING CO., LTD.
Hướng dẫn
Hướng dẫn
















|Nghiêm cấm
Rút phích dây [03XK]
Hướng dẫn
Sử dụng trong nhà







