BWI35S2D-213 - Ấm đun và Nồi hấp BEKO - Hướng dẫn sử dụng miễn phí
Tìm hướng dẫn sử dụng thiết bị miễn phí BWI35S2D-213 BEKO ở định dạng PDF.
Câu hỏi của người dùng về BWI35S2D-213 BEKO
0 câu hỏi về thiết bị này. Trả lời những câu bạn biết hoặc đặt câu hỏi riêng.
Đặt câu hỏi mới về thiết bị này
Tải xuống hướng dẫn cho thiết bị của bạn Ấm đun và Nồi hấp ở định dạng PDF miễn phí! Tìm hướng dẫn của bạn BWI35S2D-213 - BEKO và lấy lại thiết bị điện tử của bạn. Trên trang này được đăng tải tất cả các tài liệu cần thiết để sử dụng thiết bị của bạn. BWI35S2D-213 thương hiệu BEKO.
HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG BWI35S2D-213 BEKO
Xin vui lòng đọc hướng dẫn sử dụng này trước!
Kính gửi Quý khách hàng,
Cảm ơn bạn vì đã tin dùng sản phẩm của Beko. Chứng tôi hy vọng bạn có được những trải nghiệm tốt nhất từ sản phẩm được sản xuất với chất lượng cao và công nghệ tiên tiến nhất của chúng tôi. Do đó, xin hãy vui lòng đọc toàn bộ hướng dẫn sử dụng này và tất cả tài liệu đi kèm khác một cách cần thận trước khi sử dụng sản phẩm và giữ lại để tham khảo cho việc sử dụng trong tương lai. Nếu bạn chuyển sản phẩm cho ai đó, vui lòng gửi cả hướng dẫn sử dụng. Hấy tuân theo tất cả các cảnh báo và thông tin trong hướng dẫn sử dụng.
Ý nghĩa của các biểu tượng
Các biểu tượng dưới đây được sử dụng trong các phần khác nhau của hướng dẫn này:
![]() | Thông tin quan trọng và gọi ý hữu ích về cách sử dụng. |
![]() | CẢNH BÁO:Cảnh báo các tình huống nguy hiểm liên quan đến an toàn tính mạng và tài sản. |
![]() | Cảnh báo về điện giật. |
![]() | Cảnh báo cháy. |

Sản phẩm này được sản xuất trong điều kiện thân thiện với môi trường, thiết bị tiên tiến nhất.
1 MÔ TẢ CÁC BỘ PHÂN


Lưu ý: (*) Chỉ dành cho MẢU CÓ BƠM
Về các phụ kiện, khác nhau tùy thuộc vào model
(ý là các model khác nhau có khả năng có phụ kiện khác nhau)
Hình 1
- Tấm chấn trước
- Đèn led chỉ báo
- Nút Test/Reset
- Núm vǎn bơm
- Núm điều khiển nhiệt độ
- Van khóa
- Chốt dỡ cho thanh trượt
- Vòi hoa sen
- Giá treo vòi sen điều chỉnh được
- Thanh truQT
- Ông nhựa PVC
- Thân máy nước nóng
- Bộ điều nhiệt
-
Khoang chứa nước
-
Bảng PCB (Test & Reset)
- Khối tiếp điện
- Bảng mạch PCB
- Đường nói thoát nước
- Bom DC
- TRIAC
- Đường nói cấp nước
- Công tắc lưới gà Assy
- Tấm lọc căn
- Bảng mạch PCB điều khiển bơm
- Bảng SMPS
- Giá dō vòi sen
- Khay xà phòng
2 THÔNG TIN QUAN TRỘNG VÊ AN TOÀN
CẢNH BÁO
1.1 Các sản phẩm do chúng tôi sản xuất được đảm bảo an toàn nếu sản phẩm được lắp đặt, sử dụng và bảo trì đúng cách theo các hướng dẫn và khuyến nghị của chúng tôi. Luôn xem lại hướng dẫn sử dụng này nếu bạn có bất kỳ điều gì chưa rõ.
1.2 Thiết bị phải được nối đất.
1.3 Nếu xảy ra bất kỳ hiện tượng nào sau đây, tất diện nguồn ngay lập tức và liên hệ với đại lý bán hàng để được sửa chữa. Không tự ý sửa chữa thiết bị.
1.3.1 Máy bắt đầu phát tiếng kêu lạ, có mùi khét hoặc bốc khói.
1.3.2 Đèn cấu dao chống rò điện ELCB và đèn báo máy hoạt động (Heater) không bật sáng.
1.3.3 Không thể điều khiển nhiệt độ nước.
1.3.4 Máy có các dấu hiệu thay đổi rõ rệt về hoạt động.
1.3.5 Nước bị rò rì từ bên trong máy.
1.4 Đối với mẫu có bơm, chúng tôi khuyến nghị nối Cổng nước vào với một bồn trữ nước để không gây hồng Đông cơ Máy bơm.
1.5 Phải chú ý theo dôi khi trẻ em, người già, người bị ốm và người khuyết tật sử dụng máy nước nóng và phải thường xuyên dùng tay kiểm tra nhiệt độ nước. Người sử dụng phải kiểm tra và điều chỉnh nhiệt độ nước trước khi tấm.
1.6 Khi trời có sắm/sét, ngắt điện máy nước nóng trước để tránh rủi ro gây hòng thiết bị.
1.7 Không được sử dụng ống kim loại hoặc mạ crôm và van điều khiển có tính dẫn điện.
Note: Khi lấy thiết bị ra khởi bao bì, có thể thấy một lượng nhỏ nước trong bao bì. Điều này là bình thường do thiết bị đã được kiểm tra trong quá trình sản xuất.
THÂN TRỌNG
2.1 Lắp đặt thiết bị phải được thực hiện bởi người có chuyên môn và phải tuân thủ các quy định của địa phương.
2.2 Thiết bị phải được kết nối cố định vào một dòng điện chính trực tiếp. Không khuyến nghị sử dụng phích cấm và ổ điện.
2.3 Xem Bảng 1 để biết tiết diện chính xác của dây dẫn tương ứng với điện tải.
2.4 Thiết bị này vận hành với lưu lượng dòng nước tối thiểu là 2 lít/phút và áp suất dòng tối đa là 6 bar. Khi nối máy trực tiếp vào bồn chứa nước, máy phải được đặt bên dưới bồn tối thiểu 1m.
2.5 Thiết bị sẽ không hoạt động nếu lưu lượng dòng nước không đủ (tối thiểu 2 lít/phút) để kích hoạt công tắc dòng chảy.
2.6 ELCB tích hợp sẵn trong máy sẽ tự động ngắt điện trong trường hợp dòng điện bị rò rì tối thiểu 15mA.
2.7 Rơ-le nhiệt sẽ tự động ngắt điện nếu nhận thấy nhiệt độ nước tắm tăng lên bất thường.
B SỐ ĐỒ LẤP ĐẶT MÁY NƯỚC NÓNG
SỐ ĐÔ LẮP ĐẶT MÁY NƯỚC NÓNG


Lắp đặt thân máy (Hình 2a)
- Chọn một vị trí phù hợp trong nhà tắm.
- Kéo rời núm văn nhiệt độ ra ngoài và dùng vít tháo ốc vít ở vị trí (A) dưới thân máy.
- Tháo nắp mặt trước của máy và nâng nắp máy ra.
- Khoan tưởng, bắt vít chắc chắn vào tưởng với vít được trang bị kèm phụ kiện máy.
Lắp đặt giá dỡ vòi sen (Hình 2b)
- Đánh dấu 2 điểm vít của giá đỡ với hoa sen bên cạnh vòi hoa sen. Khuyến nghị rằng phần trên cùng của phần ngang với phần trên của máy nước nóng.
- Sử dụng mũi khoan đường kính 6mm và tạo các lỗ cắm tương có độ sâu 34mm.
- Tháo nắp khởi thanh đỡ phía trên, vận giá đỡ vào vị trí. Thay nắp.
- Chèn giá đỡ vòi hoa sen và giá đỡ thanh ray dưới vào Thanh trượt. Đặt nó vào thanh đỡ phía trên.
- Tháo nắp khởi thanh đỡ dưới thanh ray, vận giá đỡ vào vị trí. Thay nắp.
3 SƠ ĐỒ LẮP ĐẶT MÁY NƯỚC NÓNG


4 LẮP ĐẶT MÁY NƯỚC NÓNG
Lắp đặt giá đỡ vòi sen (Hình 2c)
- Lấy dấu và bắt vít 2 vị trí trên dưới đề gắn cây đỡ với sen cạnh máy nước nóng. Bạn nên đặt chiều cao cây đỡ ngang bằng với chiều cao của máy nước nóng.
- Dùng mũi khoan 6 ly để khoan sâu 34mm vào tương.
- Lắp giá đỡ vòi sen rời đến lắp khay xà phòng vào cây nhôm.
- Gắn toàn bộ cây nhóm này đầu giữ giá đỡ vòi sen.
Đầu giữ giá đỡ vòi sen (Hình 2d)
- Dùng mũi khoan 6 ly để khoan sâu 34mm vào tương.
- Tháo ròi giá đỡ và bắt vít chắc chắn giá đỡ này lên tương.
- Đóng chặt giá đỡ và gắn vòi sen lên
5 QUY TRÌNH SỬ DỤNG MÁY BƠM
THÂN TRỌNG
Đối với Máy nước nóng trực tiếp, chỉ có thể gần bộ Ông nước và Sen tay được cung cấp vào "Công nước ra". KHÔNG GẢN VAN ĐIỂU KHIỂN HOẶC BỘ CHIA, NỔI ÔNG VÀO CÔNG NÀY.
- Gắn Van khóa và long đến vào Công nước vào. Sử dụng các dụng cụ phù hợp để vận chất nhưng chú ý không vận quá chặt dẫn đến làm hồng đai ốc nhựa.
- Nối ống dẫn nước (1/2"BSP) vào Van khóa. Nhỏ đặt Lưới lọc cận vào giữa Van khóa và ống dẫn nước vào.
- Trong mọi trường hợp, nếu không sử dụng hoặc thiếu Van khóa, phải đặt Lưới lọc cận vào giữa ống dẫn nước vào và ống dẫn nước ra.
QUAN TRONG!
Đối với mẫu máy có bơm, không được nối Máy trực tiếp vào đường ống cấp nước chính, nếu không sẽ gây hỏng động cơ máy bơm. Chỉ nên nối Máy với nguồn nước từ bồn chứa.
- Mở nước để loại bỏ các chất bản trong máy bơm và châm nước đầy bồn chứa. PHẢI CHÂM NƯỚC ĐẶY BỐN CHỨA TRƯỚC KHI BẮT NGUỐN ĐIỆN ĐỂ ĐỂ PHÒNG RÙI RO GÂY CHÁY BỒ GIA NHIÊT.
- Nôi ống PVC và Sen tay vào công nước ra của Máy nước nóng, nhớ đặt vào long đến.
- Mắc Sen tay lên Giá đỡ Vòi sen trên Thanh trượt và điều chỉnh vị trí như mong muốn.
- Kiểm tra đảm bảo nước không bị rò rì.
- Không sử dụng bằng dán màu trắng khi lắp đặt.
CẢNH BÁO!
• ĐƯỜNG NƯỚC VÀO VÀ ĐƯỜNG NƯỚC RA PHẢI ĐƯỢC LẮP ĐẶT ĐỨNG CÁCH, NẾU KHÔNG MÁY NƯỚC NÓNG SẼ KHÔNG HOẠT ĐỘNG ĐƯỢC.
KHÔNG DÁN KEO HÀN ŌNG LÊN CÔNG NÕI ŌNG. NÊU CẦN THIẾT, CHỈ SÙ DỤNG DÂY HOẶC BĂNG DÁN.
6 LẤP ĐẶT ĐIÊN
CẢNH BÁO!
- Thiết bị này phải được NỔI ĐẤT. Nói đất không đúng cách có thể gây giật điện.
- Chú ý TẮT NGUỐN ĐIỆN chính trước khi thực hiện bất kỳ công tác lắp đặt điện.
- Xem BẢNG 1 để chọn tiết diện dây cấp phù hợp.
- Sử dụng dây cáp mềm 2 lớp bọc có tiết diện danh định khoảng 2,5mm² [§26.6, IEC/EN 60335-1].
- Kéo cáp điện từ CB tép đến một công tắc 2 cực "ON/OFF" bên ngoài nhà tắm có khoảng cách tiếp xúc tối thiểu 3mm giữa các cực, sau đó nối một cáp đến bằng đầu dây bên trong thiết bị. (Hình 3)
QUY TRÌNH:
- Luôn cáp qua "A" nếu vào cáp từ mặt bên của máy hoặc "B" nếu là cáp âm tuồng bằng cách cắt một lỗ xuyên qua kép cao su giữ cáp nguồn. (Hình 4).
- Nôi cấp vào Bàng đầu dây và viết chất cấp như sau:
NÂU hoặc Đỏ ---- đây NÓNG (L)
XANH DƯƠNG hoặc ĐEN ---- dây NGUỘI (N)
XANH LÁ hoặc Xanh lá/Vàng ---- dây NÔI ĐẤT ( ⊕ )
- Khi đây lại Nắp mặt trước, lưu ý quy trình sau:
- Đế đảm bảo đúng vị trí, xoay Vòng đệm Núm điều khiển nhiệt độ về vị trí OFF như hình A. (Trên Thân đế)
-Đế đây Nắp mặt trước, xoay Núm điều khiển nhiệt độ về vị trí OFF để khớp với Vòng đệm Núm điều khiển nhiệt độ như hình B. (Trên Nắp mặt trước)
**Đối với các mẫu máy có bơm, áp dụng quy trình căn chính này cho cả Vòng đệm Núm điều khiển Bơm và Núm điều khiển Bơm.
- Xiết lại vít "A".

6 LẤP ĐẶT ĐIỆN (tiếp theo)
Phương pháp căn chính khi đây Nắp mặt trước

Hình A

7 BẢNG 1 - BẢNG TẢI ĐIỆN
| Điện áp (AC) | Công suất (kW) | Dòng điện (A) | Tiết diện tối thiểu của dây điện (csa) | Công tắc On/Off (A) | Cấu chỉ/ CB tép (A) | ||
| mm^2 | Cáp có vỏ bọc | Cáp mềm | |||||
| 240V~ 50/60 Hz | 2.5 | 10.4 | 2.5 | 7 / 0.67 mm | 50 / 0.25 mm | 20 | 20 |
| 3.3 | 13.8 | 2.5 | 7 / 0.67 mm | 50 / 0.25 mm | 20 | 20 | |
| 3.6 | 15.0 | 2.5 | 7 / 0.67 mm | 50 / 0.25 mm | 20 | 20 | |
| 4.0 | 16.7 | 2.5 | 7 / 0.67 mm | 56 / 0.25 mm | 20 | 20 | |
| 5.0 | 20.8 | 4.0 | 7 / 0.85 mm | 56 / 0.30 mm | 32 | 32 | |
| 3.6(Mẫu Malaysia) | 15.0 | 4.0 | 7 / 0.85 mm | 56 / 0.30 mm | 20 | 20 | |
| 230V~ 50/60 Hz | 2.4 | 10.4 | 2.5 | 7 / 0.67 mm | 50 / 0.25 mm | 20 | 20 |
| 3.0 | 13.0 | 2.5 | 7 / 0.67 mm | 50 / 0.25 mm | 20 | 20 | |
| 3.3 | 14.4 | 2.5 | 7 / 0.67 mm | 50 / 0.25 mm | 20 | 20 | |
| 4.0 | 17.4 | 2.5 | 7 / 0.67 mm | 56 / 0.25 mm | 20 | 20 | |
| 5.0 | 21.8 | 4.0 | 7 / 0.85 mm | 56 / 0.30 mm | 32 | 32 | |
| 220V~ 50/60 Hz | 2.4 | 10.9 | 2.5 | 7 / 0.67 mm | 50 / 0.25 mm | 20 | 20 |
| 3.5 | 15.9 | 2.5 | 7 / 0.67 mm | 56 / 0.25 mm | 20 | 20 | |
| 4.5 | 20.5 | 2.5 | 7 / 0.67 mm | 56 / 0.25 mm | 32 | 32 | |
| 5.5 | 25.0 | 4.0 | 7 / 0.85 mm | 56 / 0.30 mm | 32 | 32 | |
| 6.0 | 27.3 | 4.0 | 7 / 0.85 mm | 56 / 0.30 mm | 32 | 32 | |
8 CHAY THỦ
- Mở nước và mở Van khóa, nước sẽ chảy qua Sen tay.
- Bật điện.
- Xoay Núm Điều khiển nhiệt độ đến vị trí "ON"; Đèn LED màu đỏ (HEATER) báo hiệu máy hoạt động sẽ bật sáng, nước nóng sẽ chảy ra sau vài giây. Cảng xoay Núm Điều khiển nhiệt đỏ theo chiếu kim đồng hồ, nước càng nóng.
- Nước sẽ không đủ nóng dù Núm Điều khiển nhiệt độ ở vị trí "Max" nếu nước nguồn đầu vào quá lạnh hoặc áp lực nước quá cao. Trong trường hợp này, bạn có thể chính Van khóa để giảm dòng nước nhằm đạt được mức nhiệt mong muốn.
-
Kiểm tra cấu dao chống rò điện ELCB được tích hợp trong máy theo cách sau:
-
Nhân nút "TEST", ELCB sẽ nhảy và ngắt dòng điện, tất cả đèn LED sẽ tắt.
- Nhân nút "RESET", Máy nước nóng sẽ hoạt động lại bình thường, Đèn LED màu xanh lá sẽ bật sáng. Nếu quy trình diễn ra như nếu trên, có nghĩa là ELCB hoạt động bình thường.
Riêng các mẫu máy dành cho thị trường Việt Nam: Thiết bị có một Đèn LED màu xanh dương (EARTH). Đèn LED màu xanh dương sẽ không bật sáng nếu thiết bị không được nối đất đúng cách. Vui lòng liên hệ với thợ điện có bằng cấp để được hỗ trợ.
- Không cần phải xoay Núm Điều khiển nhiệt độ về vị trí "OFF" khi không sử dụng Máy nước nóng.
- Ngắt điện sau khi tắm xong.
- Đối với các mẫu máy có bơm:
Xoay Núm Điều khiển bơm để kiểm tra chức năng bơm. Nếu nước tấm không đủ nóng, bạn có thể điều chỉnh tốc độ bơm cho đến khi đạt được mức nhiệt mong muốn.

9 DÀNG PHUN CỦA SEN TAY
Sen tay tiên tiến này cho phép điều chỉnh 3 dạng phun (STANDARD, JUMBO, và SOOTHE). Các dạng phun được mô tả như trong hình dưới.

Hình 7a
Sen tay tiên tiến này cho phép điều chỉnh 5 dạng phun (STANDARD, JUMBO, SOOTHE, MIX và MASSAGE). Các dạng phun được mô tả như trong hình dưới.

STANDARD SPRAY
PHUN TIÊU CHUÂN
Thuống xuyên vệ sinh các lỗ trên đầu phun Sen tay bằng bàn chải mềm. (Khuyến nghị mỗi tuần một lần). Lưu ý: Cần thận để tránh làm hồng các lỗ trên đầu phun khi vệ sinh.
10 BẢO TRÌ
Đọc phần "THÔNG TIN QUAN TRỌNG VÊ AN TOÀN" trước.
- THUỒNG XUYÊN KIỂM TRA ELCB
(Đế nghị thực hiện quy trình kiểm tra này tối thiểu mỗi tháng một lần)
Bật điện và mở nước, đèn ELCB màu xanh lá sẽ bạt sáng. Nếu Núm Điều khiển Nhiệt độ ở vị trí "ON", đèn HEATER màu đỏ cũng sẽ bạt sáng. Nhấn Núm Kiểm tra ELCB, đèn ELCB và HEATER sẽ tất. Nhấn núm Reset để bạt điện lại.
CẢNH BÁO!
Nếu đèn ELCB hoặc HEATER không tất khi bạn nhân Núm kiểm tra ELCB, TẮT NGUỐN ĐIỆN và liên hệ với đại lý bán hàng để được sửa chữa. Sửa chữa thiết bị đời hỏi phải có kỹ năng chuyên môn. KHÔNG tụ ý sửa chữa thiết bị.
10 BẢO TRÌ (tiếp theo)
2. LƯU Ý KHI LÀM VỆ SINH
Không sử dụng các dung môi, côn, hoặc xăng hoặc bất kỳ dung dịch hữu cơ nào để vệ sinh thiết bị. Chỉ sử dụng khăn ướt và bột giặt pha loãng.
3. VÊ SINH BỘ LỌC THƯỜNG XUYÊN (Hình 8 và 9)
Có 2 bộ lọc nằm ở Van khóa, một là Lưới lọc (được lắp đặt ở công nước vào), hai là bộ lọc tích hợp sẵn như trong Hình 9.
Vệ sinh Lưới lọc thường xuyên để để phòng bị tắc nghēn. Tháo bộ lọc tích hợp bằng cách xoay bộ lọc ngược chiếu kim đồng hồ như trong Hình 8. Lấy bộ lọc ra và sụt nước để làm sạch mọi căn bám trong bộ lọc. (như trong Hình 9)


11 SỐ ĐỒ ĐI DÂY
flowchart
graph TD
A["Diện nguồn 220-240VAC, 50Hz"] --> B["ELCB điện tử, độ nhạy 15mA"]
B --> C["BẢNG CHUYẾN MACH LED"]
C --> D["Bảng chuyên mạch T2 chính"]
D --> E["On/Off"]
D --> F["POT"]
D --> G["Công tác dòng"]
G --> H["T2 TRIAC T1"]
I["L"] --> J["Ôn nhiệt tự động"]
K["N"] --> L["Bộ gia nhiệt"]
M["G"] --> N["T1"]
O["G"] --> P["T2"]
Q["BỘ ÔN NHIỆT KÉP"] --> R["Ôn nhiệt thủ công"]
S["Bảng công tác ELCB"] --> T["BẢNG CHUYẾN MACH LED"]
U["BỘ gia nhiệt"] --> V["BỘ CHUYẾN MACH T2 chính"]
W["BỘ CHUYẾN MACH T2 chính"] --> X["On/Off"]
Y["BỘ CHUYẾN MACH T2 chính"] --> Z["POT"]
AA["BỘ CHUYẾN MACH T2 chính"] --> AB["Công tác dòng"]
11 SỐ ĐÔ ĐI DÂY (tiếp theo)
flowchart
graph TD
A["Dây nóng"] --> B["ELCB điện tử, độ nhay 15mA"]
C["Điện nguồn 220-240V AC, 50Hz"] --> D["Rơ-le 1"]
E["Dây người N"] --> F["Rơ-le 2"]
G["E"] --> H["Dây nối đất"]
I["T2"] --> J["G"]
K["T1"] --> L["G"]
M["BỔ ÔN NHIỆT KẾP"] --> N["Ôn nhiệt tư đồng"]
N --> O["Khải động lai thủ công"]
O --> P["Cấu chỉ nhiệt"]
Q["Mẫu máy "ESP""] --> R["CUM BẢNG CHUYỂN MACH SMPS"]
S["Bộ gia nhiệt"] --> T["BẢNG CHUYỂN MACH LED"]
U["Điều khiển máy"] --> V["Công tác ON/OFF"]
W["Điều khiển bơm"] --> X["Công tác ON/OFF"]
Y["Triac"] --> Z["T2"]
style A fill:#f9f,stroke:#333
style C fill:#f9f,stroke:#333
style E fill:#f9f,stroke:#333
style G fill:#f9f,stroke:#333
style I fill:#f9f,stroke:#333
style K fill:#f9f,stroke:#333
style M fill:#f9f,stroke:#333
style Q fill:#f9f,stroke:#333
style S fill:#f9f,stroke:#333
style T fill:#f9f,stroke:#333
style U fill:#f9f,stroke:#333
style V fill:#f9f,stroke:#333
style W fill:#f9f,stroke:#333
style X fill:#f9f,stroke:#333
style Y fill:#f9f,stroke:#333
style Z fill:#f9f,stroke:#333
11 SƠ ĐÔ ĐI DÂY (tiếp theo)
*Khôi động lại thủ công (Bộ điều nhiệt 90°C)
Với các mẫu máy công suất danh định 4,5kW và thấp hơn, có thể cải đặt lại bộ điều nhiệt bằng tay.
12 THÔNG SỐ ĐIỆN
| LOẠI | ĐIỂU KHIỂN CÔNG SUẤT ĐIỆN TỪ |
| TẢI ĐIỆN | 2,4kW ĐẾN 6,0kW 220/230/240Va.c. 50/60Hz |
| LƯU LƯỢNG NƯỚC tối thiểu | 2 lít/ phút |
| ÁP SUẤT NƯỚC ĐẦU VÀO tối thiểu | 0,1 Bar (10kPa) |
| ÁP SUẤT NƯỚC ĐẦU VÀO tối đa | 6 Bar (0.6MPa) |
| ĐƯỜNG NỐI NƯỚC | HỆ THỐNG ĐƠN 1⁄2" BSP |
| KÍCH THƯỚC | 342 x 219 x 105 mm |
| TRỌNG LƯỢNG | 1,65Kg (không bơm)2,00 Kg (có bơm DC) |
Lưu ý: Thông số kỹ thuật, các chỉ tiết thiết kế và các bộ phận, linh kiện của sản phẩm nêu trong tài liệu này chỉ chính xác tại thời điểm in tài liệu và có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.



